word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
luân hồi | động từ | (Phật) chết ở kiếp này rồi lại sinh ra ở kiếp khác, cứ quay vòng mãi mãi như vậy: kiếp luân hồi * vòng luân hồi | kiếp luân hồi * vòng luân hồi |
luân lưu | động từ | chuyển lần lượt: tặng cờ luân lưu * đá luân lưu 11 mét | tặng cờ luân lưu * đá luân lưu 11 mét |
luân lí | danh từ | những quy tắc về quan hệ đạo đức giữa người với người trong xã hội (nói tổng quát): luân lí gia đình | luân lí gia đình |
luân lí | danh từ | (cũ) đạo đức: môn học luân lí | môn học luân lí |
luân lý | danh từ | những quy tắc về quan hệ đạo đức giữa người với người trong xã hội (nói tổng quát): luân lí gia đình | luân lí gia đình |
luân lý | danh từ | (cũ) đạo đức: môn học luân lí | môn học luân lí |
luấn quấn | động từ | (hiếm) quấn lấy không muốn rời: suốt ngày luấn quấn với con cái | suốt ngày luấn quấn với con cái |
luẩn quẩn | động từ | loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó: chơi luẩn quẩn ở gần nhà | chơi luẩn quẩn ở gần nhà |
luẩn quẩn | động từ | (suy nghĩ, tính toán) trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát: suy nghĩ luẩn quẩn * thoát khỏi vòng luẩn quẩn | suy nghĩ luẩn quẩn * thoát khỏi vòng luẩn quẩn |
luân phiên | động từ | lần lượt thay phiên cho nhau: nghỉ luân phiên | nghỉ luân phiên |
luận văn | danh từ | công trình nghiên cứu của sinh viên, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học. | làm bài luận văn |
luân thường | danh từ | những phép tắc đối xử hợp đạo đức trong gia đình, ngoài xã hội, theo tư tưởng của nho giáo (nói tổng quát): giữ đạo luân thường * hành vi trái với luân thường đạo lí | giữ đạo luân thường * hành vi trái với luân thường đạo lí |
luận tội | động từ | xem xét, cân nhắc để xét tội: công tố viên luận tội | công tố viên luận tội |
luật chơi | danh từ | (khẩu ngữ) luật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc: nắm vững luật chơi | nắm vững luật chơi |
luật | danh từ | quy luật (nói tắt): luật cung cầu * luật tiến hoá | luật cung cầu * luật tiến hoá |
luật | danh từ | những điều quy định riêng buộc mọi người phải tuân theo trong một loạt hoạt động nào đó (nói tổng quát): cầu thủ phạm luật * luật chơi * luật thơ Đường | cầu thủ phạm luật * luật chơi * luật thơ Đường |
luật | danh từ | pháp luật (nói tắt): tuân thủ luật của nhà nước | tuân thủ luật của nhà nước |
luật | danh từ | văn bản do cơ quan quyền lực nhà nước tối cao ban hành, quy định những phép tắc trong quan hệ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo: ban hành luật đất đai * luật hôn nhân gia đình | ban hành luật đất đai * luật hôn nhân gia đình |
luật định | động từ | điều được quy định cụ thể trong một văn bản pháp luật: xét xử theo đúng luật định | xét xử theo đúng luật định |
luật khoa | danh từ | khoa luật học: sinh viên luật khoa | sinh viên luật khoa |
luật lệ | danh từ | pháp luật và những điều đã thành lệ mà mọi người trong xã hội phải tuân theo (nói khái quát): chấp hành luật lệ giao thông | chấp hành luật lệ giao thông |
luật pháp | danh từ | những quy phạm hành vi do nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ trật tự xã hội (nói tổng quát): tuân thủ pháp luật * vi phạm pháp luật | tuân thủ pháp luật * vi phạm pháp luật |
luật sư | danh từ | người chuyên bào chữa cho đương sự trước toà án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung: luật sư bào chữa * văn phòng luật sư | luật sư bào chữa * văn phòng luật sư |
lục | động từ | lật và đảo cả lên để tìm kiếm: lục túi * lục nồi tìm cái ăn * lục tìm trong trí nhớ | lục túi * lục nồi tìm cái ăn * lục tìm trong trí nhớ |
lục | tính từ | có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng: màu lục * xanh lục * áo lục | màu lục * xanh lục * áo lục |
luật rừng | danh từ | luật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật: xử theo luật rừng | xử theo luật rừng |
luật tục | danh từ | phong tục, tập quán chuyển hoá thành luật lệ, thành quy ước chung của một cộng đồng người nhất định: tôn trọng luật tục của các dân tộc ít người | tôn trọng luật tục của các dân tộc ít người |
lục bát | danh từ | thể văn vần mỗi cặp gồm một câu sáu tiếng và một câu tám tiếng, liên tiếp nhau: Truyện Kiều viết theo thể lục bát * ngâm mấy câu lục bát | Truyện Kiều viết theo thể lục bát * ngâm mấy câu lục bát |
lúc | danh từ | khoảng thời gian ngắn không xác định, thường có thể tính bằng phút: nghỉ một lúc rồi hẵng làm * lặng im một lúc lâu | nghỉ một lúc rồi hẵng làm * lặng im một lúc lâu |
lúc | danh từ | thời điểm không xác định, thường là trong phạm vi một ngày đêm: vừa đi lúc nãy * dậy từ lúc nửa đêm * về rất đúng lúc | vừa đi lúc nãy * dậy từ lúc nửa đêm * về rất đúng lúc |
lúc | danh từ | thời điểm gắn với một sự kiện, một hoạt động nhất định: lúc còn ấu thơ * đang lúc khó khăn * lúc chia tay * sông có khúc, người có lúc (tng) | lúc còn ấu thơ * đang lúc khó khăn * lúc chia tay * sông có khúc, người có lúc (tng) |
lục bình | danh từ | (phương ngữ) bèo lục bình: đám lục bình | đám lục bình |
lục bình | danh từ | (cũ, hiếm) độc bình: lọ lục bình * chiếc lục bình cổ | lọ lục bình * chiếc lục bình cổ |
lục bục | tính từ | từ mô phỏng những tiếng như tiếng nổ nhỏ, âm và gọn kế tiếp nhau: cháo sôi lục bục * tiếng máy nổ lục bục | cháo sôi lục bục * tiếng máy nổ lục bục |
lục đục | động từ | cặm cụi làm những công việc như thu dọn, sắp xếp, v.v., có thể gây ra những tiếng động trầm, đục của các đồ vật va chạm vào nhau: lục đục chuẩn bị cơm nước * mọi người đã lục đục thức dậy | lục đục chuẩn bị cơm nước * mọi người đã lục đục thức dậy |
lục đục | động từ | có sự va chạm, sinh ra bất hoà, xung đột trong nội bộ: nội bộ lục đục * vợ chồng lục đục với nhau | nội bộ lục đục * vợ chồng lục đục với nhau |
lúc cúc | tính từ | (phương ngữ, hoặc kng) từ gợi tả dáng đi, chạy (thường của trẻ con) với những bước ngắn và nhanh: em bé lúc cúc chạy | em bé lúc cúc chạy |
lục cục | null | từ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vật cứng đập vào nhau không đều: có tiếng lục cục trong buồng | có tiếng lục cục trong buồng |
lục lạc | danh từ | chuông con đeo thành chuỗi, khi rung phát ra tiếng nhạc: đứa bé đeo lục lạc ở chân * lục lạc ngựa | đứa bé đeo lục lạc ở chân * lục lạc ngựa |
lục giác | danh từ | đa giác có sáu cạnh: hình lục giác | hình lục giác |
lục lạo | động từ | lục tìm kĩ lưỡng mọi chỗ, mọi nơi (nói khái quát): lục lạo tìm giấy tờ * bọn giặc đang lục lạo khắp nơi | lục lạo tìm giấy tờ * bọn giặc đang lục lạo khắp nơi |
lục địa | danh từ | phần đất liền rộng lớn xung quanh có biển bao bọc; phân biệt với biển: bão từ ngoài khơi đổ bộ vào lục địa | bão từ ngoài khơi đổ bộ vào lục địa |
lúc lắc | động từ | lắc qua lắc lại: lúc lắc quả chuông * chiếc xe lúc lắc trên đường | lúc lắc quả chuông * chiếc xe lúc lắc trên đường |
lục lăng | danh từ | (cũ) lục giác: hình lục lăng | hình lục lăng |
lúc lỉu | tính từ | (phương ngữ) sai trĩu xuống: cây lúc lỉu những quả là quả | cây lúc lỉu những quả là quả |
lục lâm | danh từ | (cũ) kẻ cướp sống trong rừng: bọn lục lâm | bọn lục lâm |
lục lọi | động từ | lục tìm kĩ lưỡng, tỉ mỉ (nói khái quát): lục lọi các ngăn kéo * cố lục lọi trong trí nhớ | lục lọi các ngăn kéo * cố lục lọi trong trí nhớ |
lúc nào | đại từ | thời điểm nào đó không rõ, thường dùng để hỏi: đi từ lúc nào? * lúc nào thì xong? | đi từ lúc nào? * lúc nào thì xong? |
lúc nào | đại từ | thời điểm nào đó không muốn nói rõ ra, hoặc là bất kì thời điểm nào: lúc nào cũng được * quần áo lúc nào cũng sạch sẽ | lúc nào cũng được * quần áo lúc nào cũng sạch sẽ |
lúc nhúc | tính từ | từ gợi tả cảnh đông và lộn xộn, tập trung vào một chỗ, chen chúc nhau mà di động không ngừng: tằm lúc nhúc trên nong | tằm lúc nhúc trên nong |
lục quân | danh từ | quân chủng hoạt động trên bộ: trường lục quân | trường lục quân |
lục soạn | danh từ | lụa trơn, mỏng, thời trước thường dùng: "Cái ô lục soạn cầm tay, Cái khăn xếp nếp, cái dây lưng điều." (ca dao) | "Cái ô lục soạn cầm tay, Cái khăn xếp nếp, cái dây lưng điều." (ca dao) |
lục sục | động từ | như lục đục (ngI): lũ chuột lục sục trong thùng gạo | lũ chuột lục sục trong thùng gạo |
lục tục | phụ từ | (làm việc gì) tiếp theo nhau một cách tự nhiên, hết người này đến người khác, không phải theo trật tự sắp xếp trước: bốn giờ sáng đã lục tục dậy * mọi người đã lục tục ra về | bốn giờ sáng đã lục tục dậy * mọi người đã lục tục ra về |
lục soát | động từ | lục tìm kĩ để khám xét, kiểm tra: bị lục soát khắp người * có lệnh lục soát nhà | bị lục soát khắp người * có lệnh lục soát nhà |
lục vấn | động từ | (khẩu ngữ) hỏi vặn để truy cho ra lẽ: công tố viên lục vấn bị cáo * hỏi như lục vấn người ta | công tố viên lục vấn bị cáo * hỏi như lục vấn người ta |
lủi | động từ | (loài vật) chui luồn vào chỗ rậm, chỗ khuất để trốn: lủi như cuốc * con chó bị đánh, cúp đuôi lủi vào gầm giường | lủi như cuốc * con chó bị đánh, cúp đuôi lủi vào gầm giường |
lủi | động từ | (Thông tục) rời bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh và lặng lẽ, kín đáo (thường là để trốn): lủi vào nhà trong * chỉ mắt trước mắt sau là lủi mất | lủi vào nhà trong * chỉ mắt trước mắt sau là lủi mất |
lục súc | danh từ | (cũ, hiếm) tên gọi chung sáu loài vật nuôi ở nhà: ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn; cũng dùng để chỉ loài thú vật nói chung: đồ lục súc! | đồ lục súc! |
lụi | động từ | (cây, cỏ) ngừng sinh trưởng, héo úa dần rồi chết: giàn trầu bị lụi * rét quá, cây lụi dần | giàn trầu bị lụi * rét quá, cây lụi dần |
lụi | động từ | (lửa cháy) yếu dần, tàn dần: than đã lụi * đống lửa đương lụi dần | than đã lụi * đống lửa đương lụi dần |
lụi | động từ | (phương ngữ) xiên: lụi thịt để nướng * tôm lụi | lụi thịt để nướng * tôm lụi |
lui cui | null | (phương ngữ) lúi húi: lui cui dưới bếp | lui cui dưới bếp |
lùi | động từ | di chuyển ngược lại về phía sau trong khi vẫn giữ nguyên tư thế như đang tiến về phía trước: cho xe lùi lại * khó khăn cũng không lùi * chuyện đó đã lùi dần vào dĩ vãng | cho xe lùi lại * khó khăn cũng không lùi * chuyện đó đã lùi dần vào dĩ vãng |
lùi | động từ | để cho xảy ra chậm hơn so với thời điểm đã định: để lùi lại mấy ngày * lùi cuộc họp lại đến cuối tuần | để lùi lại mấy ngày * lùi cuộc họp lại đến cuối tuần |
lùi | động từ | nướng bằng cách vùi vào tro nóng: ngọt như mía lùi * "Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (THữu; 39) | ngọt như mía lùi * "Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (THữu; 39) |
lui | động từ | không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát: bị thua nên phải lui quân * lui về quê ở ẩn | bị thua nên phải lui quân * lui về quê ở ẩn |
lui | động từ | từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua: bị té lui * ngó lui lại đằng sau * nghĩ lui về dĩ vãng | bị té lui * ngó lui lại đằng sau * nghĩ lui về dĩ vãng |
lui | động từ | (cơn bệnh, cơn giận) giảm đi, hướng trở lại trạng thái bình thường: lui cơn sốt | lui cơn sốt |
lui | động từ | (hiếm) như lùi: để lui lại vài hôm | để lui lại vài hôm |
lúi húi | null | chăm chú, luôn tay làm một việc nào đó, không để ý gì đến xung quanh: suốt ngày lúi húi trong bếp * lúi húi tìm tòi vật gì đó trong tủ | suốt ngày lúi húi trong bếp * lúi húi tìm tòi vật gì đó trong tủ |
lui lủi | phụ từ | (bước đi) một cách âm thầm lặng lẽ như muốn lẩn tránh: lui lủi đi ra | lui lủi đi ra |
lùi bước | động từ | không tiếp tục tiến lên mà lùi lại, chịu thua, chịu khuất phục: không lùi bước trước khó khăn | không lùi bước trước khó khăn |
lui tới | động từ | đến thăm, đến ở chơi (nói khái quát): chẳng ai lui tới chốn này * năng lui tới thăm hỏi nhau | chẳng ai lui tới chốn này * năng lui tới thăm hỏi nhau |
lụi hụi | động từ | như lúi húi: lụi hụi nấu nướng * lụi hụi ghi chép cả buổi | lụi hụi nấu nướng * lụi hụi ghi chép cả buổi |
lụi cụi | động từ | cặm cụi làm việc gì một cách kiên trì, chịu khó: lụi cụi dưới bếp * cả buổi ngồi lụi cụi hết cắt lại dán | lụi cụi dưới bếp * cả buổi ngồi lụi cụi hết cắt lại dán |
lủi thủi | null | một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương: em bé lủi thủi chơi một mình * lủi thủi ra về | em bé lủi thủi chơi một mình * lủi thủi ra về |
lùi lũi | null | (khẩu ngữ) lầm lì, cắm cúi, mải miết, không chú ý gì đến xung quanh: bước lùi lũi theo sau | bước lùi lũi theo sau |
lùi lụi | phụ từ | (khẩu ngữ, hiếm) như lùi lũi: lùi lụi bước đi | lùi lụi bước đi |
lùi xùi | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như lúi xùi: ăn ở lùi xùi | ăn ở lùi xùi |
lúi xùi | tính từ | luộm thuộm, không được đàng hoàng, có vẻ xuề xoà, chỉ cốt cho xong, cho qua: nhà cửa lúi xùi * quần áo lúi xùi | nhà cửa lúi xùi * quần áo lúi xùi |
lúm | tính từ | hơi lõm vào: má lúm xuống đồng tiền xinh xắn | má lúm xuống đồng tiền xinh xắn |
lùm | danh từ | đám cành lá rậm rạp của nhiều cây kết vào nhau thành vòm rộng: ngồi nghỉ dưới lùm cây * lùm dứa dại | ngồi nghỉ dưới lùm cây * lùm dứa dại |
lùm | danh từ | đống lớn có hình giống như lùm cây: rơm đánh thành lùm | rơm đánh thành lùm |
lùm | tính từ | vồng lên thành một khối vòng cung: đĩa xôi đơm đầy lùm * bụng đã to lùm lên | đĩa xôi đơm đầy lùm * bụng đã to lùm lên |
lụm cụm | tính từ | cặm cụi một cách vất vả (thường nói về người già yếu): lụm cụm quét tước, nấu nướng * cả ngày lụm cụm bên khung cửi | lụm cụm quét tước, nấu nướng * cả ngày lụm cụm bên khung cửi |
lủm | động từ | (khẩu ngữ) ăn gọn cả miếng: lủm cả miếng bánh | lủm cả miếng bánh |
lũm | danh từ | chỗ hơi lõm: nước đọng trên lũm đất | nước đọng trên lũm đất |
lúm đồng tiền | null | chỗ hơi lõm hiện ra ở má, ở khoé môi, trông rất duyên: má lúm đồng tiền * khi cười, hai lúm đồng tiền in rõ trên đôi má | má lúm đồng tiền * khi cười, hai lúm đồng tiền in rõ trên đôi má |
lùn | tính từ | thấp hơn hẳn mức bình thường, không cân đối với bề ngang: dáng người hơi lùn * cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng) | dáng người hơi lùn * cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng) |
lùn | tính từ | (thực vật) thuộc giống có chiều cao của thân dưới hẳn mức bình thường trong loại: chuối lùn * cau lùn * dừa lùn | chuối lùn * cau lùn * dừa lùn |
lũn | tính từ | (phương ngữ) nhũn: chuối chín lũn | chuối chín lũn |
lún | động từ | sụt dần xuống do nền không chịu được sức đè nặng bên trên: đường bị lún | đường bị lún |
lún | động từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) như nhún (ng2): yếu thế nên đành chịu lún | yếu thế nên đành chịu lún |
lũn cũn | tính từ | (khẩu ngữ) ngắn hoặc thấp đến mức khó coi: thấp lũn cũn * quần áo ngắn lũn cũn | thấp lũn cũn * quần áo ngắn lũn cũn |
lũn cũn | tính từ | (dáng đi) có những bước ngắn và nhanh như bước đi của trẻ con: đứa bé chạy lũn cũn theo sau | đứa bé chạy lũn cũn theo sau |
lụn | động từ | như lụi (ng2): ngọn nến lụn dần | ngọn nến lụn dần |
lụn bại | động từ | lâm vào tình trạng kiệt quệ và suy sụp không thể cứu vãn được: cơ nghiệp bị lụn bại | cơ nghiệp bị lụn bại |
lủn củn | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như lũn cũn (ng1): người thấp lủn củn * nếp nhà tranh lủn củn | người thấp lủn củn * nếp nhà tranh lủn củn |
lùn tè | tính từ | (khẩu ngữ) lùn đến mức khó coi: người lùn tè như cây nấm | người lùn tè như cây nấm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.