word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lớn | tính từ | có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cái khác cùng loại: con đường lớn * gió lớn * làm ăn lớn * người có chí lớn | con đường lớn * gió lớn * làm ăn lớn * người có chí lớn |
lớn | tính từ | (âm thanh) có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường: cất tiếng cười lớn * lớn tiếng quát * tiếng nổ lớn | cất tiếng cười lớn * lớn tiếng quát * tiếng nổ lớn |
lớn | tính từ | (người, sinh vật) ở vào giai đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu: cá lớn * cây dừa lớn * lớn rồi còn làm nũng mẹ | cá lớn * cây dừa lớn * lớn rồi còn làm nũng mẹ |
lớn | tính từ | (người) có chức vị cao trong chế độ phong kiến: quan lớn * bà lớn | quan lớn * bà lớn |
lớn | động từ | (người, sinh vật) phát triển, tăng lên về hình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v.: đang tuổi lớn * lớn nhanh như thổi | đang tuổi lớn * lớn nhanh như thổi |
lờm lợm | tính từ | có cảm giác hơi lợm: mùi tanh lờm lợm | mùi tanh lờm lợm |
lởm khởm | tính từ | (khẩu ngữ) ở tình trạng không tốt, không hay vì gồm nhiều cái, nhiều loại tốt xấu lẫn lộn, không đều, không ra đâu vào đâu: máy móc lởm khởm * ăn nói lởm khởm | máy móc lởm khởm * ăn nói lởm khởm |
lờn | động từ | không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi: dễ quá để bọn trẻ nó nhờn * coi nhờn phép nước | dễ quá để bọn trẻ nó nhờn * coi nhờn phép nước |
lờn | động từ | trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm: cơ thể đã nhờn kháng sinh | cơ thể đã nhờn kháng sinh |
lờn | tính từ | trơn và láng vì có chất dầu, mỡ: cái chảo nhờn mỡ * dầu mỡ nhờn tay * được một bữa nhờn môi (kng) | cái chảo nhờn mỡ * dầu mỡ nhờn tay * được một bữa nhờn môi (kng) |
lợn | danh từ | loài động vật có da màu hồng, đen hoặc nâu, chân ngắn có guốc, mũi rộng, đuôi xoắn. Lợn có thể được nuôi lấy thịt hoặc sống hoang dại trong rừng: thịt lợn * Thằng ấy ăn như lợn ý (= ăn rất nhiều)! | thịt lợn * Thằng ấy ăn như lợn ý (= ăn rất nhiều)! |
lờm xờm | tính từ | có nhiều sợi, nhiều lớp dài ngắn không đều và hơi xù lên, trông không gọn: tóc tai lờm xờm * mái rạ lờm xờm | tóc tai lờm xờm * mái rạ lờm xờm |
lớn bổng | động từ | lớn nhanh, vượt hẳn lên: mới đó mà cu cậu đã lớn bổng rồi | mới đó mà cu cậu đã lớn bổng rồi |
lớn bồng | động từ | lớn lên nhanh trông thấy (thường nói về các em thiếu niên): thằng bé lớn bồng lên | thằng bé lớn bồng lên |
lợn cợn | tính từ | (chất lỏng) có lẫn những hạt hay cặn nhỏ làm cho không trong hoặc không mịn, không nhuyễn: bột còn lợn cợn | bột còn lợn cợn |
lớn lao | tính từ | (văn chương) to lớn (về giá trị tinh thần hay về ý nghĩa, tác dụng): những cống hiến lớn lao * trách nhiệm lớn lao * sự kiện có ý nghĩa lớn lao | những cống hiến lớn lao * trách nhiệm lớn lao * sự kiện có ý nghĩa lớn lao |
lớn mạnh | động từ | phát triển trở thành lực lượng mạnh mẽ: tổ chức ngày càng lớn mạnh * nền kinh tế lớn mạnh | tổ chức ngày càng lớn mạnh * nền kinh tế lớn mạnh |
lớn khôn | tính từ | như khôn lớn: con cái đã lớn khôn | con cái đã lớn khôn |
lớn phổng | động từ | lớn nhanh khác thường, phổng phao trông thấy: cô bé đã lớn phổng lên trông thấy | cô bé đã lớn phổng lên trông thấy |
lớn tiếng | tính từ | (phát biểu ý kiến) công khai bằng những lời lẽ mạnh mẽ, kiên quyết: lớn tiếng lên án hành vi vô nhân đạo | lớn tiếng lên án hành vi vô nhân đạo |
lớn tuổi | tính từ | tương đối nhiều tuổi, không còn trẻ (nhưng cũng chưa già): một nhà văn lớn tuổi | một nhà văn lớn tuổi |
lởn vởn | động từ | quanh quẩn mãi không rời, khi gần khi xa, lúc ẩn lúc hiện: đi lởn vởn ngoài ngõ * khói lởn vởn trên rặng tre | đi lởn vởn ngoài ngõ * khói lởn vởn trên rặng tre |
lớn tướng | tính từ | (khẩu ngữ) rất lớn, hơn hẳn mức bình thường: con cái đã lớn tướng cả rồi * lớn tướng rồi chứ còn bé bỏng gì nữa! | con cái đã lớn tướng cả rồi * lớn tướng rồi chứ còn bé bỏng gì nữa! |
lơn tơn | tính từ | (phương ngữ) có dáng vẻ nhởn nhơ, hí hửng: hay lơn tơn ngoài đường | hay lơn tơn ngoài đường |
lợp | động từ | làm cho được phủ kín bên trên bằng một lớp vật liệu thích hợp: nhà lợp rạ * lợp mui xe * ô lợp bằng vải | nhà lợp rạ * lợp mui xe * ô lợp bằng vải |
lớp nhớp | tính từ | dinh dính và bẩn, gây cảm giác khó chịu: tay lớp nhớp mồ hôi * đường đất lớp nhớp những bùn | tay lớp nhớp mồ hôi * đường đất lớp nhớp những bùn |
lớp học | danh từ | phòng dùng làm nơi học tập và giảng dạy: giáo viên vào lớp học * lớp học im phăng phắc | giáo viên vào lớp học * lớp học im phăng phắc |
lớp lang | danh từ | thứ tự trước sau giữa các phần (nói khái quát): trình bày có lớp lang | trình bày có lớp lang |
lũ | danh từ | nước dâng cao ở vùng nguồn, dồn vào dòng sông trong một thời gian tương đối ngắn, do mưa hoặc tuyết tan gây ra: mùa lũ * lũ đổ về các sông | mùa lũ * lũ đổ về các sông |
lũ | danh từ | (khẩu ngữ) tập hợp một số động vật cùng loài lâm thời tụ họp lại tương đối đông, không thành tổ chức: lũ trẻ * lũ chuột * kết bè kéo lũ | lũ trẻ * lũ chuột * kết bè kéo lũ |
lũ | danh từ | tập hợp đông người có chung một đặc điểm hay cùng tham gia một hoạt động nào đó (thường hàm ý coi khinh hoặc thân mật): lũ giặc * một lũ ăn hại! * đi chơi cùng lũ bạn * lũ làng | lũ giặc * một lũ ăn hại! * đi chơi cùng lũ bạn * lũ làng |
lu | danh từ | đồ đựng bằng gốm, hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn: lu nước | lu nước |
lu | danh từ | quả lăn bằng gang rất nặng, dùng để làm cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng: quả lu | quả lu |
lu | tính từ | (Phương ngữ) mờ, không sáng rõ: "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (Cdao) | "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (Cdao) |
lớp | danh từ | phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể: quét một lớp sơn * gọt lớp vỏ ngoài * chiếc lọ bị phủ một lớp bụi | quét một lớp sơn * gọt lớp vỏ ngoài * chiếc lọ bị phủ một lớp bụi |
lớp | danh từ | phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài: áo may hai lớp * xếp từng lớp lá * sóng xô từng lớp vào bờ | áo may hai lớp * xếp từng lớp lá * sóng xô từng lớp vào bờ |
lớp | danh từ | tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó: lớp trẻ * hiểu rõ tâm lí của lớp thanh niên * thành phần trung nông lớp trên | lớp trẻ * hiểu rõ tâm lí của lớp thanh niên * thành phần trung nông lớp trên |
lớp | danh từ | tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo: bạn cùng lớp * khối 6 chia làm 5 lớp | bạn cùng lớp * khối 6 chia làm 5 lớp |
lớp | danh từ | chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo: học sinh lớp 6 * mở lớp dạy thêm * lớp đào tạo cán bộ | học sinh lớp 6 * mở lớp dạy thêm * lớp đào tạo cán bộ |
lớp | danh từ | lớp học (nói tắt): cô giáo vào lớp * đến lớp đúng giờ * ngồi cuối lớp | cô giáo vào lớp * đến lớp đúng giờ * ngồi cuối lớp |
lớp | danh từ | đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ: lớp bò sát * lớp thú * lớp chim | lớp bò sát * lớp thú * lớp chim |
lớp | danh từ | đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn. | lớp này thời tiết khá lạnh * công việc làm ăn có dễ chịu hơn lớp trước |
lợt | tính từ | (phương ngữ) | "Chữ tình càng tưởng càng thâm, Muốn pha khó lợt muốn dầm khôn phai." (LVT) |
lú | danh từ | lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa: đánh lú | đánh lú |
lú | động từ | (phương ngữ) nhú lên hoặc ló ra: cây lú mầm | cây lú mầm |
lú | động từ | (khẩu ngữ) ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn: bị bùa mê thuốc lú * nó lú nhưng chú nó khôn (tng) | bị bùa mê thuốc lú * nó lú nhưng chú nó khôn (tng) |
lù đù | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ ngờ nghệch, chậm chạp, không lanh lợi: dáng lù đù, chậm chạp | dáng lù đù, chậm chạp |
lớt phớt | tính từ | ở trạng thái làm thành một lớp phủ rất thưa, rất mỏng: má lớt phớt hồng * trời lớt phớt mưa | má lớt phớt hồng * trời lớt phớt mưa |
lớt phớt | tính từ | (Khẩu ngữ) hời hợt bề ngoài, không đi vào thực chất, vào chiều sâu: học hành lớt phớt * làm ăn lớt phớt | học hành lớt phớt * làm ăn lớt phớt |
lu bù | tính từ | (khẩu ngữ) ở mức độ không thấy có bất cứ một cái gì làm giới hạn cả: họp hành lu bù * rượu chè lu bù | họp hành lu bù * rượu chè lu bù |
lù khù | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ chậm chạp, không nhanh nhẹn, hoạt bát: người lù khù, ngờ nghệch | người lù khù, ngờ nghệch |
lủ khủ | tính từ | (khẩu ngữ) nhiều và như được bày ra la liệt: xung quanh lủ khủ những hũ gạo khạp mắm | xung quanh lủ khủ những hũ gạo khạp mắm |
lũ lĩ | danh từ | (khẩu ngữ) tập hợp với số lượng tương đối đông (nói khái quát): đi đâu cũng kéo cả lũ lĩ | đi đâu cũng kéo cả lũ lĩ |
lũ lĩ | phụ từ | (khẩu ngữ) với số lượng người rất đông, như thành cả một đoàn: bọn trẻ lũ lĩ kéo nhau ra sân bóng | bọn trẻ lũ lĩ kéo nhau ra sân bóng |
lú lẫn | null | ở trạng thái trí tuệ suy kém, hay quên, hay lẫn: đầu óc lú lẫn, để đâu cũng không biết * già rồi nên sinh lú lẫn | đầu óc lú lẫn, để đâu cũng không biết * già rồi nên sinh lú lẫn |
lú lấp | null | (khẩu ngữ) ở vào trạng thái mất đi trí nhớ, trí khôn trong một lúc nào đó: say đến lú lấp | say đến lú lấp |
lu loa | động từ | cố tình làm ầm ĩ lên một cách quá mức việc liên quan tới mình để ăn vạ hoặc để tranh thủ sự đồng tình (hàm ý chê): khóc lu loa * hơi một tí là lu loa lên | khóc lu loa * hơi một tí là lu loa lên |
lụ khụ | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ người già, chậm chạp và yếu đuối, biểu hiện không còn sức sống bao nhiêu: già lụ khụ * mới có 50 tuổi mà lụ khụ hơn cả người 80 mươi | già lụ khụ * mới có 50 tuổi mà lụ khụ hơn cả người 80 mươi |
lù lù | tính từ | lớn và sừng sững ngay trước mặt, làm vướng mắt tựa như không nhìn cũng cứ phải thấy: lù lù một đống gạch giữa sân * chiếc xe tăng lù lù tiến vào | lù lù một đống gạch giữa sân * chiếc xe tăng lù lù tiến vào |
lu mờ | null | mờ đi, ánh sáng chỉ còn yếu ớt, đến mức không thấy rõ nữa: ngọn đèn lu mờ dần | ngọn đèn lu mờ dần |
lu mờ | null | mờ nhạt, không còn nổi bật, tiêu biểu nữa: vai trò của anh ta đã bị lu mờ | vai trò của anh ta đã bị lu mờ |
lũ lụt | danh từ | lũ và lụt (nói khái quát): quyên tiền ủng hộ đồng bào bị lũ lụt | quyên tiền ủng hộ đồng bào bị lũ lụt |
lũ lượt | phụ từ | thành từng đoàn nối tiếp nhau không ngớt: mọi người lũ lượt kéo nhau đi xem hội | mọi người lũ lượt kéo nhau đi xem hội |
lù mù | tính từ | có ánh sáng yếu ớt đến mức trông dở sáng dở tối: ngọn đèn dầu lù mù | ngọn đèn dầu lù mù |
lù rù | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ chậm chạp, lờ đờ như người đau yếu: ngồi lù rù một chỗ * đi đứng lù rù | ngồi lù rù một chỗ * đi đứng lù rù |
lùa | danh từ | dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ để kéo kim loại (thường là vàng, bạc) thành sợi: bàn lùa | bàn lùa |
lùa | động từ | dồn lại thành đàn và bắt phải di chuyển về một hướng, một nơi nhất định: lùa đàn trâu ra đồng * lùa vịt lên bờ | lùa đàn trâu ra đồng * lùa vịt lên bờ |
lùa | động từ | luồn vào hay luồn qua nơi có chỗ trống hẹp: gió lùa qua khe cửa * lùa bàn tay vào mái tóc * lùa chổi vào gầm giường | gió lùa qua khe cửa * lùa bàn tay vào mái tóc * lùa chổi vào gầm giường |
lùa | động từ | và nhanh vào miệng (thường là món ăn có nước) và nuốt vội, cốt ăn cho xong bữa: lùa vội mấy miếng cơm rồi đi | lùa vội mấy miếng cơm rồi đi |
lùa | động từ | dùng cào cỏ sục bùn ở ruộng lúa nước: chiêm lùa mùa cuốc (tng) | chiêm lùa mùa cuốc (tng) |
lú nhú | động từ | mới nhú ra hàng loạt với độ dài ngắn, cao thấp không đều nhau: ngô đã mọc lú nhú * mặt lú nhú những sợi lông tơ | ngô đã mọc lú nhú * mặt lú nhú những sợi lông tơ |
lù xù | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều sợi lông, tóc dựng lên và rối vào nhau: tóc tai lù xù * lông lá lù xù | tóc tai lù xù * lông lá lù xù |
lù xù | tính từ | to quá, trông không gọn: khăn len lù xù quấn quanh cổ | khăn len lù xù quấn quanh cổ |
lù xù | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) sành sỏi, lõi đời: tay bịp lũa | tay bịp lũa |
lua | động từ | (phương ngữ) như lùa: lua vội lưng cơm | lua vội lưng cơm |
lụa | danh từ | hàng dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn: vải lụa * dệt lụa * tranh lụa * người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân (tng) | vải lụa * dệt lụa * tranh lụa * người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân (tng) |
lụa | tính từ | (lớp, bề mặt) mềm, mỏng và mịn như lụa: bóc lớp vỏ lụa ở hạt lạc * giò lụa | bóc lớp vỏ lụa ở hạt lạc * giò lụa |
lũa | tính từ | (hiếm) rữa nát: chuối chín lũa * gỗ lũa (chỉ còn trơ lại phần lõi cứng) | chuối chín lũa * gỗ lũa (chỉ còn trơ lại phần lõi cứng) |
lúa | danh từ | cây lương thực, thân cỏ rỗng, hoa lưỡng tính, không có bao hoa, quả có vỏ trấu bao ngoài (gọi là hạt thóc): cấy lúa * gặt lúa * lúa mùa | cấy lúa * gặt lúa * lúa mùa |
lúa | danh từ | (phương ngữ) thóc: lúa đầy bồ * cối xay lúa * một giạ lúa | lúa đầy bồ * cối xay lúa * một giạ lúa |
lụa là | danh từ | hàng dệt bằng tơ (nói khái quát): lụa là, gấm vóc | lụa là, gấm vóc |
lúa má | danh từ | lúa, về mặt đang được gieo trồng, chăm sóc (nói khái quát): lúa má xanh tốt ~hạn hán, lúa má chết khô | lúa má xanh tốt ~hạn hán, lúa má chết khô |
lúa nước | danh từ | lúa trồng ở ruộng nước nói chung, được coi là một phương thức canh tác đặc trưng: trồng lúa nước * nền văn minh lúa nước | trồng lúa nước * nền văn minh lúa nước |
luận | danh từ | (cũ) bài tập làm văn: viết bài luận | viết bài luận |
luận | động từ | (cũ) bàn về vấn đề gì, có phân tích lí lẽ: luận việc thời sự * luận văn chương | luận việc thời sự * luận văn chương |
luận | động từ | dựa vào lí lẽ, ý nghĩa mà suy ra: chữ viết quá mờ, rất khó luận | chữ viết quá mờ, rất khó luận |
lủa tủa | tính từ | (hiếm) như tua tủa: râu mọc lủa tủa | râu mọc lủa tủa |
lua tua | tính từ | (vật hình sợi) rủ xuống và xoè ra lung tung với độ dài ngắn không đều: đốc kiếm lua tua mấy sợi tơ đỏ | đốc kiếm lua tua mấy sợi tơ đỏ |
luận án | danh từ | công trình nghiên cứu của nghiên cứu sinh trình bày trước hội đồng khoa học để được công nhận học vị trên đại học: bảo vệ luận án tiến sĩ | bảo vệ luận án tiến sĩ |
luận chứng | danh từ | chứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lập luận: luận chứng kinh tế * trình bày những luận chứng của dự án | luận chứng kinh tế * trình bày những luận chứng của dự án |
luận bàn | động từ | (cũ) như bàn luận (nhưng thường nói về việc quan trọng): luận bàn chuyện thời sự * luận bàn việc nước | luận bàn chuyện thời sự * luận bàn việc nước |
luân canh | động từ | trồng thay đổi nhiều loại cây khác nhau trên một diện tích đất vào mỗi năm, mỗi mùa (một phương pháp canh tác): luân canh giữa lúa và màu * trồng luân canh | luân canh giữa lúa và màu * trồng luân canh |
luận cương | danh từ | đề cương về những vấn đề đường lối và nhiệm vụ chính trị cơ bản: luận cương chính trị | luận cương chính trị |
luận cứ | danh từ | phán đoán dùng để chứng minh cho luận đề: luận cứ khoa học | luận cứ khoa học |
luận cứ | danh từ | căn cứ (thường bằng sự thật) của lập luận: có luận cứ đầy đủ | có luận cứ đầy đủ |
luân chuyển | động từ | lần lượt tiếp nối hay chuyển đổi cho nhau thành một hay nhiều vòng: bốn mùa luân chuyển * luân chuyển hàng hoá * luân chuyển vốn | bốn mùa luân chuyển * luân chuyển hàng hoá * luân chuyển vốn |
luận điểm | danh từ | ý kiến, quan điểm có tính chất lí luận: khủng hoảng tài chính được lí giải với nhiều luận điểm khác nhau | khủng hoảng tài chính được lí giải với nhiều luận điểm khác nhau |
luận đề | danh từ | mệnh đề hay thuyết coi là đúng và đưa ra để bảo vệ bằng luận cứ: luận đề về sự hình thành vũ trụ | luận đề về sự hình thành vũ trụ |
luận điệu | danh từ | ý kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa: luận điệu vu khống * đưa ra những luận điệu giả dối | luận điệu vu khống * đưa ra những luận điệu giả dối |
luận đoán | danh từ | điều đoán trước dựa vào suy luận: những luận đoán có tính khoa học | những luận đoán có tính khoa học |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.