word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
một chút
danh từ
mức độ không đáng kể: hơi buồn một chút * không một chút hối hận
hơi buồn một chút * không một chút hối hận
một đôi
danh từ
(khẩu ngữ) như một vài: bày tỏ một đôi lời * có gặp nhau một đôi lần
bày tỏ một đôi lời * có gặp nhau một đôi lần
một đồng một chữ
null
một khoản tiền rất nhỏ, rất ít ỏi: một đồng một chữ cũng không có
một đồng một chữ cũng không có
một hai
phụ từ
(khẩu ngữ) một cách nhất quyết, nhất định không thay đổi ý kiến: cứ một hai đòi đi * "Trót lời gắn bó một hai, Càng sâu nghĩa bể càng dài tình sông." (ca dao)
cứ một hai đòi đi * "Trót lời gắn bó một hai, Càng sâu nghĩa bể càng dài tình sông." (ca dao)
một ít
danh từ
một phần nào đó, thường là rất nhỏ: bỏ thêm một ít muối * còn thiếu một ít tiền
bỏ thêm một ít muối * còn thiếu một ít tiền
một khi
null
tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh điều xảy ra sau đó là tất yếu phải thế, khó có thể khác đi được: một khi đã quyết thì phải làm
một khi đã quyết thì phải làm
một lòng một dạ
null
như một lòng (ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn).
một lòng một dạ phục vụ nhân dân
một hơi
phụ từ
(khẩu ngữ) một cách liên tục từ đầu đến cuối không nghỉ chút nào (thường nói về khoảng thời gian tương đối ngắn): chạy thẳng một hơi về nhà * uống một hơi hết chén rượu
chạy thẳng một hơi về nhà * uống một hơi hết chén rượu
một lòng
danh từ
tình cảm trước sau như một: một lòng yêu kính mẹ cha
một lòng yêu kính mẹ cha
một lòng
danh từ
tình cảm của tất cả mọi người như một trong một việc gì: đoàn kết một lòng * trên dưới một lòng
đoàn kết một lòng * trên dưới một lòng
một lèo
null
(khẩu ngữ) như một mạch: chạy thẳng một lèo * kể luôn một lèo
chạy thẳng một lèo * kể luôn một lèo
một mai
danh từ
(cũ, văn chương) một ngày nào đó sắp tới: "Một mai cha yếu, mẹ già, Bát cơm ai đỡ, chén trà ai dâng?" (ca dao)
"Một mai cha yếu, mẹ già, Bát cơm ai đỡ, chén trà ai dâng?" (ca dao)
một mạch
null
một cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng: chạy thẳng một mạch * ngủ một mạch đến sáng
chạy thẳng một mạch * ngủ một mạch đến sáng
một mực
phụ từ
(làm việc gì) từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi: nói thế nào cũng một mực từ chối
nói thế nào cũng một mực từ chối
một số
danh từ
số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể: thu thập một số chứng cứ * tham khảo một số tài liệu
thu thập một số chứng cứ * tham khảo một số tài liệu
một nghìn lẻ một
null
(khẩu ngữ) nhiều và đa dạng, như không thể nào kể hết: viện cả một nghìn lẻ một lí do để từ chối
viện cả một nghìn lẻ một lí do để từ chối
một mất một còn
null
tả sự đấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng: cuộc chiến đấu một mất một còn
cuộc chiến đấu một mất một còn
một phép
phụ từ
(khẩu ngữ) (làm theo, nghe theo) một cách hoàn toàn, không hề có chút biểu hiện chống đối, kháng cự nào: sợ một phép
sợ một phép
một mình
null
chỉ một cá nhân mình, không cùng với ai: sống một mình * ăn một mình đau tức, làm một mình cực thân (tng)
sống một mình * ăn một mình đau tức, làm một mình cực thân (tng)
một thể
phụ từ
(làm việc gì) cùng hoặc liền một lúc: làm luôn một thể * anh đợi tôi rồi ta cùng về một thể
làm luôn một thể * anh đợi tôi rồi ta cùng về một thể
một sớm một chiều
null
khoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả): không thể giải quyết được trong một sớm một chiều
không thể giải quyết được trong một sớm một chiều
một vừa hai phải
null
ở mức độ giữ cho vừa phải: "Chị ấy là chị, có quyền thật, nhưng cũng một vừa hai phải thôi. Quá lắm thì tôi phải cãi." (ĐĐThu; 2)
"Chị ấy là chị, có quyền thật, nhưng cũng một vừa hai phải thôi. Quá lắm thì tôi phải cãi." (ĐĐThu; 2)
một thôi một hồi
null
(khẩu ngữ) nhiều và dồn dập trong một khoảng thời gian tương đối dài: mắng một thôi một hồi
mắng một thôi một hồi
mợ
danh từ
vợ của cậu (có thể dùng để xưng gọi).
mợ phán
một tí
danh từ
(khẩu ngữ) mức độ rất nhỏ, rất ít, gần như không: còn một tí cơm * đợi một tí * chẳng biết một tí gì
còn một tí cơm * đợi một tí * chẳng biết một tí gì
mớ
danh từ
tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị: mua mớ rau muống * mớ tép
mua mớ rau muống * mớ tép
mớ
danh từ
số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê): rối như mớ bòng bong * đưa ra một mớ lí thuyết * cầm theo một mớ giấy tờ
rối như mớ bòng bong * đưa ra một mớ lí thuyết * cầm theo một mớ giấy tờ
mớ
động từ
(phương ngữ) nói mê trong khi ngủ: ngủ hay mớ
ngủ hay mớ
một vài
danh từ
một hoặc vài ba (nói về số lượng rất ít, không xác định): nói một vài câu ngắn gọn * ở lại chơi một vài ngày
nói một vài câu ngắn gọn * ở lại chơi một vài ngày
danh từ
cây ăn quả, lá có răng nhỏ, hoa màu trắng, quả chín màu vàng lục, có lông mịn, vị chua: quả mơ * ô mai mơ
quả mơ * ô mai mơ
danh từ
cây leo mọc hoang, lá có lông ở cả hai mặt, thường dùng để chữa kiết lị hoặc làm rau ăn: hấp trứng gà với lá mơ
hấp trứng gà với lá mơ
động từ
thấy trong khi ngủ người hay việc mà thường ngày có thể nghĩ tới: một giấc mơ đẹp * bé mơ được đi chơi công viên
một giấc mơ đẹp * bé mơ được đi chơi công viên
động từ
nghĩ tới và mong có được (những điều tốt đẹp ở trước mắt hoặc chưa hề có): mơ được bay đến các vì sao * mơ trở thành diễn viên danh tiếng
mơ được bay đến các vì sao * mơ trở thành diễn viên danh tiếng
mỡ
danh từ
chất béo ở cơ thể động vật thường dùng làm thức ăn: thịt mỡ * mỡ nước * rán sành ra mỡ (tng)
thịt mỡ * mỡ nước * rán sành ra mỡ (tng)
mỡ
danh từ
(khẩu ngữ) mỡ máy (nói tắt): bôi mỡ vào vòng bi
bôi mỡ vào vòng bi
mỡ
danh từ
(khẩu ngữ) thuốc mỡ (nói tắt): bôi mỡ tetracyclin
bôi mỡ tetracyclin
mỡ
tính từ
(khẩu ngữ) (da thịt, cây lá) mượt mà, có sắc thái tươi tốt: mầm cây non mỡ * đàn lợn nhanh lớn, trơn lông mỡ da
mầm cây non mỡ * đàn lợn nhanh lớn, trơn lông mỡ da
mở
động từ
làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, bịt kín, mà thông được với nhau: mở cổng đón khách * mở van nước * mở nắp chai * nền kinh tế mở
mở cổng đón khách * mở van nước * mở nắp chai * nền kinh tế mở
mở
động từ
làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra, v.v.: mở tờ báo ra xem * mở túi lấy tiền * máy mở hết công suất
mở tờ báo ra xem * mở túi lấy tiền * máy mở hết công suất
mở
động từ
đưa máy móc, thiết bị vào trạng thái hoạt động: mở máy phát điện * mở băng hoạt hình * mở đài
mở máy phát điện * mở băng hoạt hình * mở đài
mở
động từ
tổ chức ra các cơ sở kinh tế, văn hoá, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động: mở cửa hàng * mở văn phòng đại diện * mở trường tư thục
mở cửa hàng * mở văn phòng đại diện * mở trường tư thục
mở
động từ
tổ chức ra và bắt đầu tiến hành: mở cuộc điều tra dân số * mở hội * mở khoa thi
mở cuộc điều tra dân số * mở hội * mở khoa thi
mở
động từ
làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng: một tương lai đầy hứa hẹn đang mở ra trước mắt
một tương lai đầy hứa hẹn đang mở ra trước mắt
mờ
tính từ
(ánh sáng) yếu ớt, không rõ, không đủ sức chiếu sáng các vật xung quanh: ngọn đèn mờ * đi từ lúc mờ sáng
ngọn đèn mờ * đi từ lúc mờ sáng
mờ
tính từ
(mắt) kém, không còn đủ khả năng nhìn rõ nét các vật xung quanh: mắt mờ chân chậm * bị đồng tiền làm cho mờ mắt (b)
mắt mờ chân chậm * bị đồng tiền làm cho mờ mắt (b)
mờ
tính từ
(sự vật) trông không rõ nét: chữ rất mờ * cảnh vật mờ trong hơi sương
chữ rất mờ * cảnh vật mờ trong hơi sương
mờ
tính từ
không láng bóng hoặc không trong suốt: bóng đèn mờ * thuỷ tinh để lâu ngày bị mờ
bóng đèn mờ * thuỷ tinh để lâu ngày bị mờ
mờ ảo
tính từ
không rõ nét, gây cảm giác như không có thật: cảnh vật mờ ảo qua màn sương * ánh sáng mờ ảo
cảnh vật mờ ảo qua màn sương * ánh sáng mờ ảo
mờ ám
tính từ
(suy nghĩ, hành động) không rõ ràng, có cái gì đó xấu xa giấu giếm bên trong: quan hệ mờ ám * việc làm mờ ám
quan hệ mờ ám * việc làm mờ ám
mở cờ
động từ
ví trạng thái hết sức hân hoan, vui sướng trong lòng: lòng vui như mở cờ
lòng vui như mở cờ
mớ bảy mớ ba
null
(cũ) áo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc: "Người thì mớ bảy mớ ba, Người thì áo rách như là áo tơi." (ca dao)
"Người thì mớ bảy mớ ba, Người thì áo rách như là áo tơi." (ca dao)
mở cờ trong bụng
null
như mở cờ: được tin con thi đỗ, bà mẹ như mở cờ trong bụng
được tin con thi đỗ, bà mẹ như mở cờ trong bụng
mở cửa
động từ
không ngăn cản, mà để cho dễ dàng có quan hệ rộng rãi với bên ngoài, về kinh tế, xã hội: chính sách mở cửa * thời kì mở cửa
chính sách mở cửa * thời kì mở cửa
mở đầu
động từ
bắt đầu diễn ra một quá trình, một sự kiện nào đó: mở đầu câu chuyện * tiết mục mở đầu chương trình
mở đầu câu chuyện * tiết mục mở đầu chương trình
mở đường
động từ
tạo ra hướng mới hoặc điều kiện thuận lợi cho một quá trình hoạt động nào đó: người mở đường cho việc chinh phục vũ trụ
người mở đường cho việc chinh phục vũ trụ
mỡ gà
danh từ
màu vàng nhạt như màu mỡ của con gà: cái áo len màu mỡ gà
cái áo len màu mỡ gà
mơ hồ
tính từ
không rõ ràng, không xác thực: câu nói mơ hồ * lòng mơ hồ buồn
câu nói mơ hồ * lòng mơ hồ buồn
mở hàng
động từ
mua hay bán lần đầu tiên trong ngày (thường được coi là dấu hiệu may mắn hoặc không may mắn cho việc buôn bán trong ngày, theo quan niệm dân gian): bán mở hàng * từ sáng đến giờ chưa có ai mở hàng
bán mở hàng * từ sáng đến giờ chưa có ai mở hàng
mở hàng
động từ
(khẩu ngữ) cho tiền, quà mừng tuổi trẻ em vào dịp Tết năm mới: mở hàng cho cháu đồng bạc mới
mở hàng cho cháu đồng bạc mới
mở màn
động từ
(buổi biểu diễn trên sân khấu) kéo màn sân khấu để bắt đầu buổi biểu diễn: chương trình biểu diễn sắp đến giờ mở màn
chương trình biểu diễn sắp đến giờ mở màn
mở màn
động từ
(khẩu ngữ) bắt đầu tiến hành một việc gì đó: chiến dịch phản công đã mở màn
chiến dịch phản công đã mở màn
mơ màng
null
thấy phảng phất, không rõ ràng, trong trạng thái không hoàn toàn tỉnh táo: giấc ngủ mơ màng * “Thuốc mê đâu đã rưới vào, Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì!” (TKiều)
giấc ngủ mơ màng * “Thuốc mê đâu đã rưới vào, Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì!” (TKiều)
mơ màng
null
ở trạng thái say mê theo đuổi những hình ảnh xa xôi, thoát li thực tại: đôi mắt mơ màng
đôi mắt mơ màng
mơ màng
null
(khẩu ngữ) luôn luôn nghĩ tới, tưởng tới điều mình mong muốn (thường là không thiết thực): suốt ngày mơ màng viển vông
suốt ngày mơ màng viển vông
mở mang
động từ
làm cho rộng lớn thêm lên (về phạm vi, tầm cỡ, trình độ): mở mang bờ cõi * mở mang kiến thức * đầu óc được mở mang ra nhiều
mở mang bờ cõi * mở mang kiến thức * đầu óc được mở mang ra nhiều
mở mày mở mặt
null
hãnh diện được với mọi người xung quanh: mở mày mở mặt với làng xóm
mở mày mở mặt với làng xóm
mỡ màng
danh từ
mỡ để ăn (nói khái quát): mỡ màng dính đầy tay
mỡ màng dính đầy tay
mỡ màng
tính từ
có vẻ mượt mà, tươi tốt: quả ổi trông mỡ màng * da dẻ mỡ màng
quả ổi trông mỡ màng * da dẻ mỡ màng
mở mặt
động từ
có thể ít nhiều hãnh diện được với mọi người (do đã khá giả, thành đạt): được mở mặt với thiên hạ
được mở mặt với thiên hạ
mở mắt
động từ
(khẩu ngữ) mới ngủ dậy lúc sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách): mới mở mắt đã kêu đói * vừa mở mắt ra đã rủ nhau đi chơi
mới mở mắt đã kêu đói * vừa mở mắt ra đã rủ nhau đi chơi
mở mắt
động từ
(một số loài thú) bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu; mới sinh: chó con mới mở mắt
chó con mới mở mắt
mở mắt
động từ
(khẩu ngữ) thấy được hoặc làm cho thấy được những sai lầm của mình: nói cho nó mở mắt ra
nói cho nó mở mắt ra
mỡ màu
tính từ
(hiếm) như màu mỡ: lớp đất tươi xốp mỡ màu
lớp đất tươi xốp mỡ màu
mở miệng
động từ
(khẩu ngữ) nói ra điều gì đó (hàm ý coi thường): ngồi im không dám mở miệng * mụ ta cứ mở miệng ra là khoe của
ngồi im không dám mở miệng * mụ ta cứ mở miệng ra là khoe của
mơ mòng
động từ
(cũ, hiếm) như mơ màng (ng3): "Gác nguyệt nọ mơ mòng vẻ mặt, Lầu hoa kia phảng phất hơi hương." (CPN)
"Gác nguyệt nọ mơ mòng vẻ mặt, Lầu hoa kia phảng phất hơi hương." (CPN)
mơ mộng
động từ
say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, không thực tế: mơ mộng viển vông * người hay mơ mộng
mơ mộng viển vông * người hay mơ mộng
mờ mịt
tính từ
mờ đi, đến mức không còn nhìn thấy rõ gì được nữa: sương mù mờ mịt * trời tối tăm mờ mịt
sương mù mờ mịt * trời tối tăm mờ mịt
mờ mịt
tính từ
không có gì sáng sủa, không có gì để hi vọng: tương lai mờ mịt
tương lai mờ mịt
mở rộng
động từ
làm cho có phạm vi, quy mô trở nên rộng lớn hơn trước: mở rộng phạm vi hoạt động * được mở rộng tầm mắt
mở rộng phạm vi hoạt động * được mở rộng tầm mắt
mờ nhạt
tính từ
mờ, không rõ nét: ánh trăng non mờ nhạt * một người mờ nhạt, không có gì nổi trội
ánh trăng non mờ nhạt * một người mờ nhạt, không có gì nổi trội
mơ ngủ
động từ
ở trạng thái đang mơ trong giấc ngủ: nói như người mơ ngủ!
nói như người mơ ngủ!
mở toang
động từ
mở tung ra, rộng ra hết mức: hai cánh cửa mở toang, thông thống
hai cánh cửa mở toang, thông thống
mở thầu
động từ
mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định: kí biên bản mở thầu
kí biên bản mở thầu
mơ tưởng
động từ
mong mỏi, ước mơ điều xa vời, chỉ có thể có trong tưởng tượng: mơ tưởng hão huyền * đừng có mơ tưởng cao xa
mơ tưởng hão huyền * đừng có mơ tưởng cao xa
mơ ước
động từ
mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai: mơ ước một cuộc sống giàu có
mơ ước một cuộc sống giàu có
mơ ước
danh từ
điều mong muốn tốt đẹp trong tương lai: mơ ước đã trở thành sự thật
mơ ước đã trở thành sự thật
mới
tính từ
vừa được làm ra hay là chưa dùng hoặc dùng chưa lâu: mặc bộ quần áo mới * ngôi nhà mới * cơm gạo mới
mặc bộ quần áo mới * ngôi nhà mới * cơm gạo mới
mới
tính từ
vừa có, vừa xuất hiện: tin mới * người bạn mới * sách mới
tin mới * người bạn mới * sách mới
mới
tính từ
(người) vừa làm nghề nghiệp, chức vụ, v.v. nào đó chưa lâu: thợ mới * lính mới * ma cũ bắt nạt ma mới (tng)
thợ mới * lính mới * ma cũ bắt nạt ma mới (tng)
mới
tính từ
phù hợp với thời đại ngày nay, với xu thế tiến bộ: tư duy mới * cách làm việc mới * con người mới * xã hội mới
tư duy mới * cách làm việc mới * con người mới * xã hội mới
mới
phụ từ
từ biểu thị sự việc hoặc thời gian xảy ra không lâu trước thời điểm nói, hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ: mới về nước * vừa mới thi học kì xong * mới lập gia đình
mới về nước * vừa mới thi học kì xong * mới lập gia đình
mới
phụ từ
từ biểu thị tính chất quá sớm của thời gian, hoặc quá ít của số lượng, mức độ: con bé mới lên sáu * mới thế mà đã kêu ầm lên
con bé mới lên sáu * mới thế mà đã kêu ầm lên
mới
phụ từ
từ biểu thị sự việc, hiện tượng xảy ra muộn, và không sớm hơn thời điểm nào đó: học đến tận sáng mới đi ngủ * đến tháng sáu mới được nghỉ hè * hẹn đến Tết mới về
học đến tận sáng mới đi ngủ * đến tháng sáu mới được nghỉ hè * hẹn đến Tết mới về
mới
kết từ
từ biểu thị điều sắp nói đến chỉ được thực hiện khi đã có điều kiện vừa nói trước đó: làm bằng xong mới nghỉ * có bột mới gột nên hồ (tng)
làm bằng xong mới nghỉ * có bột mới gột nên hồ (tng)
mới
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ ngạc nhiên, như vừa mới thấy: quyển sách mới hay làm sao! * trông cái mặt mới đẹp chứ!
quyển sách mới hay làm sao! * trông cái mặt mới đẹp chứ!
mời
động từ
tỏ ý mong muốn, yêu cầu ai đó làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng: mời anh đến nhà tôi chơi * đưa tay mời ngồi * giấy mời họp
mời anh đến nhà tôi chơi * đưa tay mời ngồi * giấy mời họp
mời
động từ
ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự): chị mời nước * bác mời cơm với nhà em
chị mời nước * bác mời cơm với nhà em
mơi
động từ
(thông tục) dùng lời nói, cử chỉ khéo léo để lôi cuốn người khác làm theo ý mình: mơi tiền của khách * gái làm tiền mơi khách
mơi tiền của khách * gái làm tiền mơi khách
mời chào
động từ
chào đón, mời mọc một cách lịch sự (nói khái quát): mời chào vồn vã
mời chào vồn vã
mới cứng
tính từ
(khẩu ngữ) như mới tinh: chiếc xe máy mới cứng * tờ tiền mới cứng
chiếc xe máy mới cứng * tờ tiền mới cứng