word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13 values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
mục ruỗng | tính từ | mục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài: cột nhà mục ruỗng vì mối mọt | cột nhà mục ruỗng vì mối mọt |
mục nát | tính từ | mục và hư hỏng đến mức không còn hình dạng như cũ: túp lều xiêu vẹo, mục nát | túp lều xiêu vẹo, mục nát |
mục nát | tính từ | hư hỏng, suy đồi đến mức tồi tệ: chế độ phong kiến mục nát | chế độ phong kiến mục nát |
mùi | danh từ | hơi toả ra được nhận biết bằng mũi: mùi thơm * mùi hương ngào ngạt * tanh mùi cá * thức ăn đã bốc mùi khó chịu | mùi thơm * mùi hương ngào ngạt * tanh mùi cá * thức ăn đã bốc mùi khó chịu |
mùi | danh từ | vị của thức ăn, nói về mặt sự cảm nhận của con người: ăn cho biết mùi | ăn cho biết mùi |
mùi | danh từ | cái nếm trải, hưởng, chịu trong cuộc đời, nói về mặt sự cảm nhận của con người: mùi vinh hoa phú quý * chưa biết mùi đời | mùi vinh hoa phú quý * chưa biết mùi đời |
mùi | danh từ | (thường viết hoa) kí hiệu thứ tám trong địa chi (lấy dê làm tượng trưng; sau ngọ, trước thân), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ Mùi (từ 1 giờ trưa đến 3 giờ chiều) * tuổi Mùi | giờ Mùi (từ 1 giờ trưa đến 3 giờ chiều) * tuổi Mùi |
mùi | tính từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) (đàn, hát) hay, có sức lay động và cuốn hút lòng người: giọng ca rất mùi | giọng ca rất mùi |
mục tiêu | danh từ | chỗ, điểm để nhằm vào: bắn trúng mục tiêu * phát hiện đúng mục tiêu | bắn trúng mục tiêu * phát hiện đúng mục tiêu |
mục tiêu | danh từ | đích cần đạt tới để thực hiện nhiệm vụ: đạt được mục tiêu * đặt mục tiêu cụ thể cho từng giai đoạn | đạt được mục tiêu * đặt mục tiêu cụ thể cho từng giai đoạn |
mục sở thị | động từ | (khẩu ngữ) thực mục sở thị (nói rút gọn): chỉ nghe nói, chứ không được mục sở thị | chỉ nghe nói, chứ không được mục sở thị |
mục từ | danh từ | đơn vị được nêu thành mục trong từ điển: mục từ được xếp theo trật tự A, B, C | mục từ được xếp theo trật tự A, B, C |
mui | danh từ | mái che thuyền hay xe, thường có hình khum khum: ngồi ở mui thuyền * mui xe | ngồi ở mui thuyền * mui xe |
múi | danh từ | phần của quả, có màng bọc riêng rẽ, trong có chứa hạt và có thể có chứa các tép nhỏ: múi bưởi * múi quýt * múi mít | múi bưởi * múi quýt * múi mít |
múi | danh từ | phần có hình giống như các múi quả ở bắp thịt và ở một số vật: bắp tay nổi múi * múi đèn xếp | bắp tay nổi múi * múi đèn xếp |
múi | danh từ | phần mặt đất giới hạn bởi hai kinh tuyến: múi giờ | múi giờ |
múi | danh từ | đầu mối của sợi dây hoặc phần góc của chăn, màn, v.v.: kéo múi chăn đắp kín cổ * tém múi màn * thắt lưng bỏ múi | kéo múi chăn đắp kín cổ * tém múi màn * thắt lưng bỏ múi |
múi | danh từ | (phương ngữ) nút buộc, múi buộc: múi lạt * thắt lại múi dây * múi bao tượng | múi lạt * thắt lại múi dây * múi bao tượng |
múi | danh từ | (phương ngữ) giáp mối của hai đường giao thông: từ trong làng ra đến múi đường cái | từ trong làng ra đến múi đường cái |
mũi | danh từ | bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi: viêm mũi * ngạt mũi * hai cánh mũi phập phồng | viêm mũi * ngạt mũi * hai cánh mũi phập phồng |
mũi | danh từ | nước mũi (nói tắt): xì mũi * sổ mũi * mũi dãi | xì mũi * sổ mũi * mũi dãi |
mũi | danh từ | chất nhầy giống như nước mũi có lẫn trong phân của người bị bệnh kiết lị. | mũi kim * mũi giày * đứng phía mũi thuyền * mũi tên hòn đạn |
mũi | danh từ | bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước ở một số vật: mũi kim * mũi giày * đứng phía mũi thuyền * mũi tên hòn đạn | mũi Cà Mau * vùng đất mũi Năm Căn |
mũi | danh từ | mỏm đất nhô ra phía biển: mũi Cà Mau * vùng đất mũi Năm Căn | khâu thêm mấy mũi cho chắc * ngày tiêm hai mũi |
mũi | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị lần sử dụng vật có mũi nhọn vào việc gì, hoặc kết quả cụ thể của việc ấy: khâu thêm mấy mũi cho chắc * ngày tiêm hai mũi | mũi tiến công * chia làm hai mũi chủ lực |
mũi đất | danh từ | (ng5): mũi đất Cà Mau | mũi đất Cà Mau |
mũi dãi | danh từ | nước mũi và nước dãi (nói khái quát): mũi dãi đầy ngực | mũi dãi đầy ngực |
mùi gì | null | (khẩu ngữ) có đáng gì, có thấm gì: ngần này với nó thì mùi gì! | ngần này với nó thì mùi gì! |
múi giờ | danh từ | phần mặt đất nằm giữa hai kinh tuyến cách nhau 150, trên đó được quy ước dùng chung một giờ, theo giờ của kinh tuyến giữa: Trái Đất có hai mươi bốn múi giờ | Trái Đất có hai mươi bốn múi giờ |
mũi dùi | danh từ | mũi nhọn của cái dùi; dùng để tượng trưng cho sự tập trung phê phán, đả kích một đối tượng, mục tiêu nào đó: chĩa mũi dùi vào nạn tham ô | chĩa mũi dùi vào nạn tham ô |
mùi mẫn | tính từ | ngọt ngào, thấm thía, làm rung động lòng người: khóc rất mùi mẫn * giọng ca mùi mẫn | khóc rất mùi mẫn * giọng ca mùi mẫn |
mùi mẽ gì | null | (khẩu ngữ) như mùi gì (nhưng nghĩa mạnh hơn): cả hai tên ấy cũng chẳng mùi mẽ gì! | cả hai tên ấy cũng chẳng mùi mẽ gì! |
mùi mẽ | danh từ | (khẩu ngữ) mùi vị của đồ ăn, thức uống, v.v. (nói khái quát; hàm ý chê): chè nấu nhạt thếch, chẳng có mùi mẽ gì | chè nấu nhạt thếch, chẳng có mùi mẽ gì |
mủi lòng | động từ | thương cảm đến mức như muốn khóc: mủi lòng thương * trông cảnh ấy ai mà chẳng mủi lòng | mủi lòng thương * trông cảnh ấy ai mà chẳng mủi lòng |
mũi nhọn | danh từ | lực lượng đi đầu, đi tiên phong theo một hướng nhất định: ngành công nghiệp mũi nhọn * mũi nhọn tấn công | ngành công nghiệp mũi nhọn * mũi nhọn tấn công |
mùi vị | danh từ | mùi và vị cảm nhận được (nói khái quát): sầu riêng có mùi vị rất đặc biệt * mùi vị của đồng quê * nếm trải đủ mùi vị của cuộc đời | sầu riêng có mùi vị rất đặc biệt * mùi vị của đồng quê * nếm trải đủ mùi vị của cuộc đời |
mùi soa | danh từ | khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, để dùng vào các việc vệ sinh cá nhân: khăn mùi soa | khăn mùi soa |
mũi tên | danh từ | tên bắn đi bằng cung, nỏ: một mũi tên bắn trúng hai đích * mũi tên hòn đạn | một mũi tên bắn trúng hai đích * mũi tên hòn đạn |
mũi tên | danh từ | dấu hiệu có hình mũi tên, thường dùng để chỉ hướng: vạch một mũi tên * đi theo hướng chỉ của mũi tên | vạch một mũi tên * đi theo hướng chỉ của mũi tên |
mũi tên hòn đạn | null | mũi tên và viên đạn; thường dùng để chỉ chiến trường, về mặt là nơi dễ bị thương vong: xông pha nơi mũi tên hòn đạn | xông pha nơi mũi tên hòn đạn |
múm mím | động từ | từ gợi tả dáng cử động nhẹ của đôi môi hơi mím lại: múm mím cười | múm mím cười |
mủm mỉm | động từ | từ gợi tả kiểu cười hơi hé môi và cử động nhẹ, không phát thành tiếng: cười mủm mỉm | cười mủm mỉm |
mũm mĩm | tính từ | béo và tròn trĩnh, trông thích mắt (thường nói về trẻ em): chân tay mũm mĩm | chân tay mũm mĩm |
mủn | tính từ | (phương ngữ bủn) dễ bị nát vụn ra khi đụng đến, do tác động của thời gian, của mưa nắng: cái chiếu nát mủn * tờ giấy ngấm nước đã mủn ra | cái chiếu nát mủn * tờ giấy ngấm nước đã mủn ra |
mủn | danh từ | (hiếm) như mùn: mủn rơm | mủn rơm |
mum múp | tính từ | béo căng tròn, trông đầy đặn và ngắn ngủn: con lợn béo mum múp * đầu mum múp | con lợn béo mum múp * đầu mum múp |
mùn | danh từ | hợp chất màu đen hoặc nâu do các chất hữu cơ trong đất phân giải thành: đất nhiều mùn * mùn ao | đất nhiều mùn * mùn ao |
mùn | danh từ | (cũng mủn) chất vụn nát: mùn cưa * mùn rơm * mùn thớt (mùn tạo ra trên mặt thớt do băm, chặt) | mùn cưa * mùn rơm * mùn thớt (mùn tạo ra trên mặt thớt do băm, chặt) |
mụn nhọt | danh từ | mụn và nhọt (nói khái quát): người nổi đầy mụn nhọt | người nổi đầy mụn nhọt |
mùn cưa | danh từ | vụn gỗ nhỏ rơi ra khi cưa, xẻ: đun bếp bằng mùn cưa | đun bếp bằng mùn cưa |
mụn | danh từ | nốt viêm nổi trên cơ thể, thường ít gây đau: mặt nổi mụn | mặt nổi mụn |
mụn | danh từ | mảnh vụn nhỏ không đáng kể (thường nói về vải): mụn vải | mụn vải |
mụn | danh từ | (Khẩu ngữ) đứa con, cháu (hàm ý hiếm hoi): nhà có mỗi một mụn con | nhà có mỗi một mụn con |
mun | danh từ | cây lấy gỗ cùng họ với thị, lá đơn mọc cách, hoa đơn tính màu vàng, gỗ thuộc loại quý, rất cứng, màu đen: đũa làm bằng gỗ mun | đũa làm bằng gỗ mun |
mun | tính từ | có màu như màu gỗ mun: mèo mun * tóc mun | mèo mun * tóc mun |
mủng | danh từ | đồ đan sít bằng tre, tròn và sâu lòng, nhỏ hơn thúng, dùng để đựng: mủng lạc | mủng lạc |
mủng | danh từ | (phương ngữ) thuyền thúng (nói tắt): bơi mủng | bơi mủng |
mùng tơi | danh từ | cây trồng thân leo, lá tròn, mềm, to và dày, có nhiều chất nhớt, lá và ngọn thường dùng nấu canh: rau mồng tơi | rau mồng tơi |
mung lung | tính từ | (khoảng không gian) rộng và lờ mờ, không rõ nét, gây cảm giác hư ảo: khoảng tối mông lung * cảnh vật mông lung, huyền ảo | khoảng tối mông lung * cảnh vật mông lung, huyền ảo |
mung lung | tính từ | (ý nghĩ) rộng và lan man, không tập trung, không rõ nét: suy nghĩ mông lung | suy nghĩ mông lung |
mùng | danh từ | màn (chống muỗi và côn trùng): vén mùng chui ra | vén mùng chui ra |
mùng | danh từ | mồng (= một trong mười ngày đầu âm lịch): ngày mùng một Tết | ngày mùng một Tết |
muối | danh từ | tinh thể trắng, vị mặn, thường được tách từ nước biển, dùng để ăn: "Muối ba năm muối hãy còn mặn, Gừng chín tháng gừng hãy còn cay." (ca dao) | "Muối ba năm muối hãy còn mặn, Gừng chín tháng gừng hãy còn cay." (ca dao) |
muối | động từ | cho muối vào thịt cá, rau quả để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua: muối dưa * muối thịt để dành | muối dưa * muối thịt để dành |
muồi | tính từ | (phương ngữ) (ngủ) rất ngon, rất say (chỉ nói về trẻ con): "Ru em, em ngủ cho muồi, Cho mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu." (ca dao) | "Ru em, em ngủ cho muồi, Cho mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu." (ca dao) |
muỗi | danh từ | côn trùng nhỏ, cánh mỏng, có vòi châm hút máu người, gây ngứa: bị muỗi đốt * muỗi nhiều như vãi trấu | bị muỗi đốt * muỗi nhiều như vãi trấu |
muội | danh từ | bụi đen mịn do khói sinh ra, thường đóng thành mảng, thành lớp: lau sạch muội ở bóng đèn * muội than đen sì | lau sạch muội ở bóng đèn * muội than đen sì |
muối bỏ biển | null | (khẩu ngữ) quá ít ỏi, chẳng thấm tháp gì, chẳng có tác dụng gì (ví như đem muối mà bỏ xuống biển thì biết bao nhiêu cho vừa): hạn hán kéo dài, trận mưa nhỏ chỉ như muối bỏ biển | hạn hán kéo dài, trận mưa nhỏ chỉ như muối bỏ biển |
muối mặt | động từ | chịu cho người ta coi khinh để làm hoặc để xảy ra một việc gì đó mà tự mình cũng biết là đáng hổ thẹn: chịu muối mặt để vay mượn | chịu muối mặt để vay mượn |
muối tiêu | danh từ | muối ăn trộn với hạt tiêu, giã nhỏ: thịt gà chấm muối tiêu * lọ muối tiêu | thịt gà chấm muối tiêu * lọ muối tiêu |
muối tiêu | danh từ | màu lốm đốm bạc của tóc, sợi đen sợi trắng như màu muối tiêu: mái đầu muối tiêu * tóc muối tiêu | mái đầu muối tiêu * tóc muối tiêu |
muối mè | danh từ | (phương ngữ) muối vừng: cơm nắm chấm muối mè | cơm nắm chấm muối mè |
muối vừng | danh từ | vừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn: cơm nắm muối vừng | cơm nắm muối vừng |
muỗi mắt | danh từ | muỗi nhỏ: bé như muỗi mắt | bé như muỗi mắt |
muộn | tính từ | sau thời điểm quy định hay sau thời điểm thường lệ tương đối lâu: đi ngủ muộn * rét muộn * hay đi làm về muộn * Chờ nó tới rồi đi cũng chưa muộn! | đi ngủ muộn * rét muộn * hay đi làm về muộn * Chờ nó tới rồi đi cũng chưa muộn! |
muôn | danh từ | (cũ) vạn: muôn tuổi * muôn năm | muôn tuổi * muôn năm |
muôn | danh từ | từ dùng để chỉ con số lớn lắm, không sao đếm xuể, hoặc bao quát toàn bộ: muôn người như một * muôn màu muôn vẻ | muôn người như một * muôn màu muôn vẻ |
muốn | động từ | cảm thấy có sự đòi hỏi được làm một việc gì hoặc có cái gì: muốn được điểm cao * muốn được đi chơi * chẳng muốn gì hết | muốn được điểm cao * muốn được đi chơi * chẳng muốn gì hết |
muốn | động từ | có dấu hiệu cho thấy sắp chuyển sang một trạng thái khác: trời có vẻ muốn mưa * con đò chao đảo như muốn lật * giọng run run như muốn khóc | trời có vẻ muốn mưa * con đò chao đảo như muốn lật * giọng run run như muốn khóc |
muôn dân | danh từ | (cũ, hiếm) toàn thể dân chúng: muôn dân trăm họ * trị vì muôn dân | muôn dân trăm họ * trị vì muôn dân |
muôn hình muôn vẻ | null | nhiều hình, nhiều vẻ khác nhau, rất đa dạng, phong phú: cuộc sống muôn hình muôn vẻ | cuộc sống muôn hình muôn vẻ |
muôn đời | danh từ | thời gian hết đời này qua đời khác, mãi mãi về sau: lưu danh muôn đời | lưu danh muôn đời |
muôn hình vạn trạng | null | nhiều hình vẻ, trạng thái khác nhau: cuộc sống muôn hình vạn trạng | cuộc sống muôn hình vạn trạng |
muộn mằn | tính từ | (khẩu ngữ) quá muộn (nói khái quát): sự hối hận muộn mằn | sự hối hận muộn mằn |
muộn mằn | tính từ | chậm có con, muộn về đường con cái (nói khái quát): đường con cái muộn mằn | đường con cái muộn mằn |
muôn năm | danh từ | thời gian tồn tại năm này qua năm khác, lâu dài, mãi mãi (thường dùng trong lời tung hô, chúc tụng): hoà bình thế giới muôn năm! | hoà bình thế giới muôn năm! |
muôn hồng nghìn tía | null | nhiều màu sắc rực rỡ, tạo nên cảnh sắc lộng lẫy: cả một rừng hoa muôn hồng nghìn tía đang khoe sắc | cả một rừng hoa muôn hồng nghìn tía đang khoe sắc |
muôn muốt | tính từ | như muốt (nhưng ý mức độ cao hơn): hàm răng trắng muôn muốt | hàm răng trắng muôn muốt |
muôn một | danh từ | (cũ, hiếm) khả năng không hay rất hiếm khi xảy ra, chỉ là một trong muôn nghìn khả năng, nhưng cũng có thể xảy ra: "Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, Sợ khi muôn một chu tuyền làm sao?" (NĐM) | "Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, Sợ khi muôn một chu tuyền làm sao?" (NĐM) |
muôn ngàn | danh từ | như muôn vàn: muôn ngàn con sóng dội vào bờ | muôn ngàn con sóng dội vào bờ |
muộn màng | tính từ | muộn (nói khái quát; thường là về đường tình duyên, con cái): đường con cái muộn màng * tình duyên muộn màng | đường con cái muộn màng * tình duyên muộn màng |
muôn trùng | danh từ | (văn chương) số lượng lớn và cái này nối tiếp cái kia, không sao kể hết: muôn trùng sông núi * lênh đênh giữa muôn trùng sóng nước | muôn trùng sông núi * lênh đênh giữa muôn trùng sóng nước |
muộn phiền | null | như phiền muộn: tâm trạng muộn phiền | tâm trạng muộn phiền |
muôn vàn | danh từ | số lượng nhiều đến mức không kể hết: khắc phục muôn vàn khó khăn | khắc phục muôn vàn khó khăn |
muôn tâu | động từ | từ dùng để mở đầu lời nói hoặc tâu trình với vua chúa, để tỏ sự cung kính: muôn tâu bệ hạ! * muôn tâu chúa thượng! | muôn tâu bệ hạ! * muôn tâu chúa thượng! |
muôn thuở | danh từ | thời gian từ xưa đến nay và cả sau này, mãi mãi: khát vọng muôn thuở * lưu danh muôn thuở | khát vọng muôn thuở * lưu danh muôn thuở |
muỗng | danh từ | dụng cụ có một đầu để cầm và một đầu lõm, dùng để múc thức ăn; lượng chứa trong một thìa: thìa xúp * thêm hai thìa muối vào canh | thìa xúp * thêm hai thìa muối vào canh |
muông | danh từ | (cũ) chó: "Bỗng nghe ngoài chốn tường hoa, Tiếng con muông sủa từ xa lại gần." (TT) | "Bỗng nghe ngoài chốn tường hoa, Tiếng con muông sủa từ xa lại gần." (TT) |
muống | danh từ | đồ dùng có một miệng loe rộng, dùng để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ: phễu nhựa * phễu rót dầu | phễu nhựa * phễu rót dầu |
muôn nghìn | danh từ | như muôn vàn: muôn ngàn con sóng dội vào bờ | muôn ngàn con sóng dội vào bờ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.