word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13 values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
mới coong | tính từ | (khẩu ngữ) như mới tinh: chiếc xe mới coong | chiếc xe mới coong |
mới đó | null | chỉ vừa mới đấy thôi (hàm ý nhanh quá): mới đó mà đã hai năm rồi | mới đó mà đã hai năm rồi |
mới đây | null | cách đây không lâu: chuyện vừa xảy ra mới đây * mới đây tôi còn gặp nó | chuyện vừa xảy ra mới đây * mới đây tôi còn gặp nó |
mới đầu | null | lúc mới bắt đầu: lúc mới đầu * mới đầu thì ngại, sau thành quen | lúc mới đầu * mới đầu thì ngại, sau thành quen |
mời gọi | động từ | mời và kêu gọi tham gia: lập dự án mời gọi đầu tư * phong cảnh hùng vĩ như mời gọi khách tham quan | lập dự án mời gọi đầu tư * phong cảnh hùng vĩ như mời gọi khách tham quan |
mới khự | tính từ | (khẩu ngữ) rất mới: chiếc xe máy mới khự | chiếc xe máy mới khự |
mới lạ | tính từ | chưa từng thấy, chưa từng biết: trò chơi mới lạ * tư tưởng mới lạ | trò chơi mới lạ * tư tưởng mới lạ |
mới mẻ | tính từ | mới hoàn toàn, khác hẳn với những gì trước đó: cách làm mới mẻ * chuyện ấy lâu rồi chứ mới mẻ gì! | cách làm mới mẻ * chuyện ấy lâu rồi chứ mới mẻ gì! |
mơi mới | tính từ | (khẩu ngữ) hơi mới: cái áo trông vẫn còn mơi mới | cái áo trông vẫn còn mơi mới |
mời mọc | động từ | mời (nói khái quát): ân cần mời mọc * mời mọc khách hàng | ân cần mời mọc * mời mọc khách hàng |
mới phải | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý nhận định về điều đáng lẽ phải được làm hoặc nên làm như thế: đúng ra anh nên đi mới phải | đúng ra anh nên đi mới phải |
mới rồi | null | (khẩu ngữ) vừa mới đây thôi: mới rồi còn thấy hắn ở đây | mới rồi còn thấy hắn ở đây |
mới toanh | tính từ | (khẩu ngữ) như mới tinh: bộ bàn ghế mới toanh * chiếc xe mới toanh | bộ bàn ghế mới toanh * chiếc xe mới toanh |
mớm | động từ | cho con ăn bằng cách chuyển thức ăn trực tiếp từ miệng mình sang miệng con: chim mớm mồi cho con * mớm cơm | chim mớm mồi cho con * mớm cơm |
mớm | động từ | gợi cho những lời đã xếp đặt sẵn một cách khéo léo, kín đáo để cứ thế mà nói theo (hàm ý chê): nói mớm * mớm cung | nói mớm * mớm cung |
mớm | động từ | làm ướm thử trước: khâu mớm * đặt mớm thử xem có vừa không | khâu mớm * đặt mớm thử xem có vừa không |
mớm | động từ | (tiếp xúc) sát với mép ngoài của vật: ngồi mớm vào bên thành giường | ngồi mớm vào bên thành giường |
mới tinh | tính từ | còn mới nguyên, chưa hề dùng đến: bộ quần áo mới tinh * trang giấy mới tinh | bộ quần áo mới tinh * trang giấy mới tinh |
mời rơi | động từ | (hiếm) như mời lơi: lời mời rơi | lời mời rơi |
mớn | danh từ | khoang tàu thuyền, dùng làm nơi chứa người hoặc hàng hoá khi chuyên chở. | tàu buộc phải dỡ bớt hàng để giảm mớn trước khi vào cảng |
mơn | động từ | xoa, vuốt rất nhẹ bên trên, gây cảm giác dễ chịu: mơn nhẹ lên chỗ đau | mơn nhẹ lên chỗ đau |
mơn man | động từ | lướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu: gió thổi mơn man * dòng nước mơn man trên da thịt | gió thổi mơn man * dòng nước mơn man trên da thịt |
mơn mởn | tính từ | (cây, lá) non mượt và tươi tốt, đầy sức sống: đồng lúa non mơn mởn * tuổi xuân mơn mởn | đồng lúa non mơn mởn * tuổi xuân mơn mởn |
mù | danh từ | sương mù (nói tắt): mây tạnh mù tan * quá mù ra mưa (tng) | mây tạnh mù tan * quá mù ra mưa (tng) |
mù | tính từ | (mắt) mất khả năng nhìn: ông lão mù * bị mù một mắt * có mắt như mù (không nhận thấy, không hiểu biết gì cả) | ông lão mù * bị mù một mắt * có mắt như mù (không nhận thấy, không hiểu biết gì cả) |
mù | tính từ | ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa: bụi mù trời * quay tít mù * tối mù | bụi mù trời * quay tít mù * tối mù |
mù | phụ từ | (Khẩu ngữ) (mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh: khai mù * quần áo cháy khét mù | khai mù * quần áo cháy khét mù |
mũ | danh từ | (Nam thường nón) đồ dùng để đội trên đầu, úp chụp sát tóc, để che mưa, nắng, v.v.: đội mũ * đan mũ len * mũ sắt chống đạn | đội mũ * đan mũ len * mũ sắt chống đạn |
mũ | danh từ | bộ phận có hình dáng giống như cái mũ trên đầu một số vật: mũ đinh * mũ nấm | mũ đinh * mũ nấm |
mũ | danh từ | (toán) số mũ (nói tắt): a mũ 3 (a3) | a mũ 3 (a3) |
mơn trớn | động từ | vuốt ve nhẹ, cốt để gây cảm giác dễ chịu, thích thú: vuốt ve mơn trớn | vuốt ve mơn trớn |
mơn trớn | động từ | dùng lời nói, thái độ tác động nhẹ nhàng đến tình cảm, cốt làm cho thích thú, vừa lòng: giọng mơn trớn | giọng mơn trớn |
mụ | danh từ | người đàn bà đã có tuổi (thường hàm ý coi khinh): mụ o * mụ tú bà | mụ o * mụ tú bà |
mụ | danh từ | (phương ngữ) từ người chồng già gọi người vợ già (với ý thân mật). | cúng mụ * tuổi mụ |
mu | danh từ | mai của rùa, cua: mu rùa | mu rùa |
mu | danh từ | phần nhô lên có hình khum khum ở một số bộ phận trên cơ thể như bàn tay, bàn chân, v.v.: mu bàn tay | mu bàn tay |
mủ | danh từ | chất nước đặc màu trắng vàng hay xanh nhạt ở mụn nhọt hoặc vết thương bị nhiễm trùng: nhọt mưng mủ * vết thương đã lên mủ | nhọt mưng mủ * vết thương đã lên mủ |
mủ | danh từ | (phương ngữ) nhựa cây: mủ cao su * mủ mít | mủ cao su * mủ mít |
mù chữ | tính từ | không biết đọc, không biết viết (tuy ở độ tuổi đáng lẽ đã được học, đã biết chữ): xoá nạn mù chữ | xoá nạn mù chữ |
mù khơi | tính từ | (văn chương) rất xa: xa tít mù khơi | xa tít mù khơi |
mù loà | tính từ | mù (chỉ nói về người; nói khái quát): sống trong cảnh mù loà | sống trong cảnh mù loà |
mũ mãng | danh từ | (cũ) mũ áo của quan lại (nói khái quát): mũ mãng cân đai | mũ mãng cân đai |
mũ mãng | danh từ | (khẩu ngữ) mũ để đội (nói khái quát): mũ mãng chỉnh tề | mũ mãng chỉnh tề |
mũ mão | danh từ | (cũ, hiếm) như mũ mãng (ng1): cân đai, mũ mão chỉnh tề | cân đai, mũ mão chỉnh tề |
mù màu | tính từ | (mắt) không phân biệt được một số màu, đặc biệt là màu đỏ và xanh, do bị tật: bị bệnh loạn sắc | bị bệnh loạn sắc |
mụ mẫm | null | mụ người đi (nói khái quát): đầu óc mụ mẫm * mụ mẫm cả người | đầu óc mụ mẫm * mụ mẫm cả người |
mủ mỉ | tính từ | (phương ngữ) hiền lành ít nói: anh chàng mủ mỉ như con gái! | anh chàng mủ mỉ như con gái! |
mụ mị | null | mụ mẫm đến mức như ngây dại, không còn biết gì nữa: mụ mị đầu óc | mụ mị đầu óc |
mù mịt | tính từ | ở trạng thái không nhìn thấy gì, do bị bao phủ bởi một lớp bụi hay không khí, hơi nước, v.v. dày đặc: bụi mù mịt * hơi nước bốc lên mù mịt | bụi mù mịt * hơi nước bốc lên mù mịt |
mù mịt | tính từ | tăm tối, không có gì là sáng sủa đáng để hi vọng: tương lai mù mịt | tương lai mù mịt |
mù mờ | tính từ | mờ, không nhìn rõ được gì: ánh sáng mù mờ của ngọn đèn dầu | ánh sáng mù mờ của ngọn đèn dầu |
mù mờ | tính từ | lơ mơ, không rõ ràng: hiểu mù mờ * trả lời một cách mù mờ | hiểu mù mờ * trả lời một cách mù mờ |
mũ ni | danh từ | mũ mềm bằng len, sợi, có diềm che kín hai tai và sau gáy, thường dùng cho người già: mũ ni che tai (tng) | mũ ni che tai (tng) |
mù tạt | danh từ | cây họ cải, hoa vàng, hạt dùng chế gia vị: gỏi cá ăn với mù tạt | gỏi cá ăn với mù tạt |
mù quáng | tính từ | mê muội, không còn phân biệt được phải trái, đúng sai: hành động mù quáng * yêu một cách mù quáng | hành động mù quáng * yêu một cách mù quáng |
mù tăm | tính từ | (khẩu ngữ) quá xa xôi, hoàn toàn không thấy tăm hơi đâu cả: "Nhìn sông chỉ thấy sông dài, Nhìn non non ngất, trông người mù tăm." (ca dao) | "Nhìn sông chỉ thấy sông dài, Nhìn non non ngất, trông người mù tăm." (ca dao) |
mù tịt | tính từ | (khẩu ngữ) hoàn toàn không hay biết, hoặc không có chút hiểu biết hay kiến thức gì: mù tịt tin tức | mù tịt tin tức |
mũ trụ | danh từ | (cũ) mũ làm bằng chất liệu cứng có sức chống đỡ với binh khí, ngày xưa dùng đội khi ra trận: viên tướng mình mặc áo bào, đầu đội mũ trụ | viên tướng mình mặc áo bào, đầu đội mũ trụ |
mũ trụ | danh từ | trở nên mất sáng suốt, mất trí nhớ do đầu óc phải làm việc quá nhiều: học nhiều quá, mụ cả người * nằm cả ngày cũng mụ người ra * nghĩ nhiều, mụ hết đầu | học nhiều quá, mụ cả người * nằm cả ngày cũng mụ người ra * nghĩ nhiều, mụ hết đầu |
mùa | danh từ | phần của năm, phân chia theo những đặc điểm về thiên văn thành những khoảng thời gian xấp xỉ bằng nhau: một năm có bốn mùa * chim én báo hiệu mùa xuân về | một năm có bốn mùa * chim én báo hiệu mùa xuân về |
mùa | danh từ | phần của năm, phân chia theo những đặc điểm và diễn biến về khí hậu, có thể dài ngắn, sớm muộn tuỳ khu vực, tuỳ năm: mùa mưa * mùa khô đã đến * mùa gió chướng | mùa mưa * mùa khô đã đến * mùa gió chướng |
mùa | danh từ | phần của năm, phân chia theo những đặc điểm về sản xuất nông nghiệp, tuỳ nơi và tuỳ năm có thể dài ngắn, sớm muộn khác nhau: mùa cải ra hoa * mùa nhãn * được mùa lúa úa mùa cau (tng) | mùa cải ra hoa * mùa nhãn * được mùa lúa úa mùa cau (tng) |
mùa | danh từ | khoảng thời gian thường diễn ra một hoạt động chung nào đó của con người, đã thành thường lệ hằng năm: chuẩn bị vào mùa cưới * mùa lễ hội | chuẩn bị vào mùa cưới * mùa lễ hội |
mùa | tính từ | (lúa) gieo cấy vào đầu hay giữa mùa mưa (tháng năm, tháng sáu), thu hoạch vào cuối mùa mưa hay đầu mùa khô (tháng mười, tháng mười một); phân biệt với chiêm: lúa mùa * vụ mùa | lúa mùa * vụ mùa |
mùa | danh từ | (Khẩu ngữ) lúa mùa (nói tắt): cấy mùa * cánh đồng mùa | cấy mùa * cánh đồng mùa |
mua | động từ | đổi tiền lấy hàng hoá, đồ vật: mua hàng * đi chợ mua thức ăn trái bán | mua hàng * đi chợ mua thức ăn |
mua | động từ | dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng: mua lòng cấp trên * mua danh bán tước | mua lòng cấp trên * mua danh bán tước |
mua | động từ | bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay, ngoài ý muốn: mua cái bực vào người * mua thù chuốc oán | mua cái bực vào người * mua thù chuốc oán |
múa | động từ | làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể: vừa hát vừa múa * múa kiếm | vừa hát vừa múa * múa kiếm |
múa | danh từ | loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm: diễn viên múa * khai giảng lớp múa | diễn viên múa * khai giảng lớp múa |
mua bán | động từ | mua và bán (nói khái quát): không quen việc mua bán | không quen việc mua bán |
mua dâm | động từ | trả tiền để được quan hệ tình dục: khách mua dâm | khách mua dâm |
mua đường | động từ | (khẩu ngữ) đi phải con đường xa hơn, vừa tốn thời gian vừa vất vả một cách vô ích: đi mua đường thế thì làm gì mà chẳng lâu | đi mua đường thế thì làm gì mà chẳng lâu |
mua chuộc | động từ | dùng vật chất, địa vị làm cho người khác sa ngã mà làm theo ý mình: bị mua chuộc * dùng tiền để mua chuộc | bị mua chuộc * dùng tiền để mua chuộc |
mua gom | động từ | mua từ nhiều nguồn để gom dần lại cho thành một số lượng lớn: mua gom cà phê * mua gom thóc lúa của bà con nông dân | mua gom cà phê * mua gom thóc lúa của bà con nông dân |
múa may | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) múa (nói khái quát; hàm ý chê): suốt ngày múa may | suốt ngày múa may |
múa may | động từ | (khẩu ngữ) làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười: tay chân múa may | tay chân múa may |
múa may | động từ | hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng: múa may trên vũ đài chính trị | múa may trên vũ đài chính trị |
mùa màng | danh từ | cây trồng trong vụ sản xuất nông nghiệp (nói khái quát): bảo vệ mùa màng * châu chấu phá hoại mùa màng | bảo vệ mùa màng * châu chấu phá hoại mùa màng |
mùa màng | danh từ | mùa thu hoạch, vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp: mùa màng bội thu * mùa màng thất bát | mùa màng bội thu * mùa màng thất bát |
múa mép | động từ | (khẩu ngữ) nói năng ba hoa, khoác lác: chỉ giỏi múa mép! * khua môi múa mép (tng) | chỉ giỏi múa mép! * khua môi múa mép (tng) |
múa rối | danh từ | loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu giống như người, vật: nhà hát múa rối * đi xem múa rối | nhà hát múa rối * đi xem múa rối |
mua sỉ | động từ | như mua buôn: lên tỉnh mua sỉ hàng về bán ở chợ huyện | lên tỉnh mua sỉ hàng về bán ở chợ huyện |
mua sỉ | động từ | (Từ cũ, hoặc ph) mua lẻ: mua sỉ ít một để dùng | mua sỉ ít một để dùng |
mua sắm | động từ | mua các thứ để dùng (nói khái quát): mua sắm đồ đạc | mua sắm đồ đạc |
mua việc | động từ | (khẩu ngữ) bày thêm việc ra mà làm, khiến cho vất vả và lãng phí thời gian: chớ dại mua việc vào người | chớ dại mua việc vào người |
mục | danh từ | phần, chương trình trên báo, trên đài phát thanh, truyền hình dành riêng cho một thể loại: mục ý kiến bạn nghe đài * mục hộp thư truyền hình * mục kết bạn trên báo | mục ý kiến bạn nghe đài * mục hộp thư truyền hình * mục kết bạn trên báo |
mục | danh từ | phần của văn bản trình bày trọn vẹn một điểm hoặc một vấn đề. | bàn kĩ từng mục một |
mục | tính từ | (chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật) bị biến chất trở nên mềm, bở, dễ bị rã nát do tác động huỷ hoại của môi trường, của vi sinh vật trong thời gian dài: gỗ mục * gạo mục * củi mục | gỗ mục * gạo mục * củi mục |
mục đích | danh từ | cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được: xác định rõ mục đích để phấn đấu * một việc làm không có mục đích | xác định rõ mục đích để phấn đấu * một việc làm không có mục đích |
mua vui | động từ | tìm cách giải trí, tiêu khiển: bày trò mua vui * "Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh." (TKiều) | bày trò mua vui * "Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh." (TKiều) |
múc | động từ | dùng các dụng cụ nhỏ cầm tay như môi, thìa, gáo, v.v. lấy chất lỏng hoặc chất đặc sánh ra: múc nước * múc bát canh * tiền trao cháo múc (tng) | múc nước * múc bát canh * tiền trao cháo múc (tng) |
mùa vụ | danh từ | mùa, vụ gieo trồng hoặc thu hoạch, trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát): gieo trồng đúng mùa vụ * chuyển đổi cơ cấu mùa vụ | gieo trồng đúng mùa vụ * chuyển đổi cơ cấu mùa vụ |
mùa vụ | danh từ | khoảng thời gian nhất định (thường là ngắn) gắn với một công việc nào đó: hợp đồng lao động theo mùa vụ * công việc có tính chất mùa vụ | hợp đồng lao động theo mùa vụ * công việc có tính chất mùa vụ |
mục đồng | danh từ | (cũ, văn chương) trẻ chăn trâu, chăn bò: lũ mục đồng * tiếng sáo của mục đồng | lũ mục đồng * tiếng sáo của mục đồng |
mục kỉnh | danh từ | (cũ) kính đeo mắt cho người già hoặc người mắt kém: giương mục kỉnh | giương mục kỉnh |
mục kích | động từ | nhìn thấy tận mắt: phải được mục kích mới tin | phải được mục kích mới tin |
mục hạ vô nhân | null | dưới mắt không có ai; ví thái độ hết sức ngạo mạn, không coi ai ra gì: thái độ mục hạ vô nhân | thái độ mục hạ vô nhân |
mục lục | danh từ | bản ghi các đề mục với số trang tương ứng, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí): cuốn sách bị mất trang mục lục | cuốn sách bị mất trang mục lục |
mục lục | danh từ | danh mục sách báo, tư liệu, v.v. lập theo những quy tắc nhất định: tra mục lục sách của thư viện | tra mục lục sách của thư viện |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.