id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
26-0060
|
Nhận định nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của các nhân tố đến cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp
|
[
"A. Doanh nghiệp có quy mô càng lớn bố trí ở nhiều nơi cơ cấu sản xuất càng phức tạp thì cơ cấu tổ chức bộ máy sẽ bao gồm ít cấp và bộ phận hơn so với các doanh nghiệp quy mô nhỏ",
"B. Doanh nghiệp phải xây dựng và lựa chọn được cơ cấu tổ chức phù hợp để thực hiện tốt các mục tiêu chiến lược",
"C. Đội ngũ các nhà quản trị có trình độ quản trị cao thì cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp sẽ ít cấp và bộ phận hơn",
"D. Các doanh nghiệp cần xây dựng cơ cấu tổ chức phù hợp với trình độ phát triển của hệ thống trong ngành"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0061
|
Hình thức cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp nào mà việc phân chia các bộ phận phòng ban xuất phát từ việc quá trình sản xuất ra mỗi loại sản phẩm có những bước những yêu cầu và đặc thù khác nhau
|
[
"A. Cơ cấu theo sản phẩm",
"B. Cơ cấu chức năng",
"C. Cơ cấu theo khách hàng",
"D. Cơ cấu theo vùng địa lý"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0062
|
Điền vào chỗ trống về yếu tố môi trường kinh doanh ngành..... Là các doanh nghiệp hiện tại chưa tham gia cạnh tranh trong ngành nhưng có khả năng và sẽ gia nhập ngành
|
[
"A. Nhà cung cấp",
"B. Các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn",
"C. Các đối thủ cạnh tranh hiện tại",
"D. Sản phẩm thay thế"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0063
|
Áp lực của nhà cung cấp đối với doanh nghiệp sẽ tăng lên nếu
|
[
"A. Yếu tố đầu vào của doanh nghiệp là khó thay thế",
"B. Doanh nghiệp mua yếu tố đầu vào là khách hàng quan trọng với nhà cung cấp",
"C. Có nhiều nhà cung cấp yếu tố đầu vào của doanh nghiệp",
"D. Yếu tố đầu vào ít quan trọng đối với doanh nghiệp mua"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0064
|
Hãy chọn ra những nhận định phù hợp về đặc điểm của môi trường kinh doanh
1. khi một yếu tố trong môi trường kinh doanh thay đổi có thể dẫn đến một hoặc một số yếu tố khác trong hệ thống sẽ biến đổi theo
2. môi trường kinh doanh chịu ảnh hưởng của môi trường kinh doanh rộng lớn hơn như môi trường kinh doanh quốc gia môi trường kinh doanh Quốc tế
3. sự vận động của các yếu tố môi trường kinh doanh chịu ảnh hưởng và chi phối của các quy luật vận động khách quan trong nền
4. tất cả các doanh nghiệp đều tồn tại trong môi trường kinh doanh nhất định
|
[
"A. 1, 2 và 4",
"B. Cả 4 nhận định",
"C. 1, 2 và 3",
"D. 2, 3 và 4"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0065
|
Hãy chọn ra những nhược điểm của cơ cấu chức năng
1. một có thể nảy sinh những mâu thuẫn trong quan hệ giữa các bộ phận chức năng
2. tạo ra sự phân cách giữa các bộ phận chức năng trong một tổ chức
3. các bộ phận có thể phải chấp nhận Bộ máy cồng kềnh dư thừa nhân viên do trùng lập phòng ban chức năng ở các bộ phận khác nhau
4. chuyên môn hóa sâu ở Quản Trị cấp cơ sở sẽ có bao quát ở cấp quản trị cao hơn
|
[
"A. 1, 2, 3",
"B. 1, 2, 4",
"C. Cả bốn đặc điểm",
"D. 2, 3 và 4"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0066
|
Điền vào chỗ trống vài yếu tố môi trường kinh doanh ngành....gồm toàn bộ các doanh nghiệp đang hoạt động trong cùng ngành kinh doanh và cùng khu vực thị trường với doanh nghiệp
|
[
"A. Các đối thủ cạnh tranh hiện tại",
"B. Các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn",
"C. Sản phẩm thay thế",
"D. Nhà cung cấp"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0067
|
Điền vào chỗ trống... Bao gồm các yếu tố nằm ngoài doanh nghiệp có tác động ở phạm vi rộng và tác động lâu dài đến mọi hoạt động của doanh nghiệp
|
[
"A. Môi trường kinh doanh vĩ mô của doanh nghiệp",
"B. Môi trường nội bộ doanh nghiệp",
"C. Môi trường kinh doanh đặc thù của doanh nghiệp",
"D. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0068
|
Các loại hình doanh nghiệp nào dưới đây có thể chỉ có một chủ sở hữu
|
[
"A. Doanh nghiệp tư nhân Công ty trách nhiệm hữu hạn",
"B. Doanh nghiệp tư nhân công ty hợp danh công ty trách nhiệm hữu hạn",
"C. Doanh nghiệp tư nhân doanh nghiệp nhà nước công ty trách nhiệm hữu hạn",
"D. Doanh nghiệp tư nhân công ty hợp danh"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0069
|
Hãy chọn ra hành động phù hợp điền vào chỗ trống để kiểm soát đối phó được với các vấn đề phát sinh của môi trường kinh doanh các nhà quản trị doanh nghiệp cần.... Môi trường kinh doanh
|
[
"A. Đánh giá",
"B. Phân tích đánh giá và dự báo",
"C. Dự báo",
"D. Phân tích"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0070
|
Nhận định nào không đúng về đặc điểm của môi trường kinh doanh
|
[
"A. Môi trường kinh doanh và các thực thực thể cấu thành luôn vận động biến đổi",
"B. Môi trường kinh doanh và các yếu tố tạo thành một hệ thống mở",
"C. Môi trường kinh doanh tồn tại khách quan ngoài ý muốn chủ quan của doanh nghiệp",
"D. Môi trường kinh doanh mang tính tổng thể bao gồm nhiều yếu tố cấu thành các yếu tố có mối quan hệ độc lập tương đối lẫn nhau"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0071
|
Tỷ lệ chiết khấu phương thức thanh toán phương thức vận chuyển,... Là những mối quan tâm của nhóm khách hàng nào dưới đây
|
[
"A. Người tiêu dùng",
"B. Tất cả những phương án trên",
"C. Các trung gian phân phối",
"D. Các tổ chức mua sản phẩm của doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0072
|
Sơ đồ ở hình vẽ trên tên phù hợp với hình thức cơ cấu tổ chức quản trị nào
|
[
"A. Cơ cấu ma trận",
"B. Cơ cấu theo vùng địa Lý",
"C. Cơ cấu chức năng",
"D. Cơ cấu theo sản phẩm"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0073
|
Nhóm khách hàng là người tiêu dùng thường quan tâm đến các yếu tố nào dưới đây
|
[
"A. Giá cả chất lượng sản phẩm kiểu dáng màu sắc của sản phẩm các dịch vụ đi kèm",
"B. Giá cả tỷ lệ chiết khấu kiểu dáng màu sắc của sản phẩm phương thức thanh toán",
"C. Tỷ lệ chiết khấu phương thức thanh toán phương thức vận chuyển",
"D. Giá cả chất lượng sản phẩm phương thức cung cấp phương thức thanh toán sự khác biệt của sản phẩm danh tiếng của doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0074
|
Trong các loại hình doanh nghiệp nào chủ sở hữu không chịu trách nhiệm về các khoản nợ trong phạm vi vốn góp vào công ty
|
[
"A. Doanh nghiệp tư nhân",
"B. Công ty cổ phần",
"C. Doanh nghiệp tư nhân Công ty TNHH một thành viên",
"D. Doanh nghiệp tư nhân công ty hợp danh"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0075
|
Các yếu tố chủ yếu khi phân tích môi trường tự nhiên
|
[
"A. Chính phủ vai trò và quan điểm của chính phủ hệ thống luật pháp xu hướng chính trị",
"B. Tài nguyên thiên nhiên các biến cố và hiện tượng tự nhiên",
"C. Hành vi thói quen phong tục tập quán văn hóa truyền thống Thị hiếu các trào lưu xã hội",
"D. Tốc độ tăng trưởng và sự ổn định của nền kinh tế sức mua sự ổn định giá cả tiền tệ lạm phát lãi suất tỷ giá hối đoái"
] |
Science
|
26-0076
|
Việc một doanh nghiệp có thể giảm chi phí nếu gia tăng số lượng sản xuất sẽ phản ánh
|
[
"A. Sự bất lợi về chi phí của doanh nghiệp đó",
"B. Hiệu quả sản xuất của doanh nghiệp đó",
"C. Hiệu quả kinh tế do quy mô của doanh nghiệp đó",
"D. Chi phí chuyển đổi của doanh nghiệp đó"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0077
|
Hãy chọn ra những đặc điểm các phòng ban bộ phận trong cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp
1. một có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau
2. được bố trí theo từng cấp
3. được giao những trách nhiệm quyền hạn nhất định
4. được chuyên môn hóa
|
[
"A. Cả bốn đặc điểm",
"B. 1, 2, 3",
"C. 1, 2, 4",
"D. 2, 3 và 4"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0078
|
Loại hình doanh nghiệp nào theo quy định không được vượt quá 50 chủ sở hữu?
|
[
"A. Công ty cổ phần",
"B. Công ty TNHH một thành viên",
"C. Công ty hợp danh",
"D. Công ty TNHH hai thành viên trở lên"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0079
|
Các yếu tố chủ yếu khi phân tích môi trường chính trị pháp luật bao gồm
|
[
"A. Tốc độ tăng trưởng và sự ổn định của nền kinh tế sức mua sự ổn định giá cả tiền tệ kệ Nam phát phát lãi suất tỷ giá hối đoái",
"B. Chính phủ vai trò và quan điểm của chính phủ hệ thống luật pháp xu hướng chính trị",
"C. Tài nguyên thiên nhiên các biến cố và hiện tượng tự nhiên",
"D. Hành vi thói quen phong tục tập quán văn hóa truyền thống Thị hiếu các trào lưu xã hội"
] |
Law_and_Government
|
26-0080
|
Các loại hình doanh nghiệp nào mà theo quy định chủ sở hữu chỉ là các cá nhân không được là tổ chức
|
[
"A. Doanh nghiệp tư nhân Công ty TNHH một thành viên công ty hợp danh",
"B. Doanh nghiệp tư nhân Công ty TNHH một thành viên",
"C. Doanh nghiệp tư nhân công ty hợp danh",
"D. Doanh nghiệp tư nhân"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0081
|
Môi trường kinh doanh vĩ mô còn gọi là
|
[
"A. Môi trường kinh tế vĩ mô",
"B. Môi trường kinh doanh tổng quát",
"C. Môi trường kinh doanh đặc thù",
"D. Môi trường kinh doanh bên ngoài"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0082
|
Nhận định nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của các nhân tố đến cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp
|
[
"A. Doanh nghiệp có quy mô càng lớn bố trí ở nhiều nơi cơ cấu sản xuất càng phức tạp thì cơ cấu tổ chức bộ máy cũng bao gồm nhiều cấp và bộ phận hơn so với các doanh nghiệp quy mô nhỏ",
"B. Cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp cần phải thích hợp với công nghệ sản xuất và Công nghệ quản lý của doanh nghiệp",
"C. Cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp chỉ chịu ảnh hưởng của các nhân tố môi trường bên trong doanh nghiệp ở trong những điều kiện hoàn cảnh cụ thể",
"D. Các chiến lược của doanh nghiệp được xây dựng và lựa chọn trên cơ sở phân tích những điểm mạnh điểm yếu của môi trường bên trong trong đó có cơ cấu tổ chức quản trị hiện tại của doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0083
|
Hãy chọn ra những đặc điểm của cơ cấu tổ chức đơn giản
1. không còn phù hợp khi doanh nghiệp phát triển đến một quy mô lớn hơn
2. hầu hết các quyết định quan trọng của doanh nghiệp đều do một người thực hiện
3. thường chỉ có hai đến ba bậc
4. in có thể thay đổi nhanh chóng nếu tổ chức thay đổi lĩnh vực hoạt động
|
[
"A. 1, 2, 3",
"B. Cả bốn đặc điểm",
"C. 2, 3, 4",
"D. 1, 3, 4"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0084
|
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là nhược điểm của phương pháp ra quyết định tập thể?
|
[
"A. Mất thời gian nhiều hơn so với ra quyết định cá nhân",
"B. Dễ bị ảnh hưởng của một hay một số cá nhân trong hội đồng tư vấn hay nhóm nghiên cứu",
"C. Không đảm bảo tính dân chủ của tổ chức",
"D. Trách nhiệm về quyết định không rõ ràng"
] |
People_and_Society
|
26-0085
|
"Trong mỗi quyết định cần đảm bảo những quy định về quá trình triển khai và hoàn thành để cấp tiếp nhận không được kéo dài thời gian thực hiện."Đó là yêu cầu nào đối với quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Tính Cụ thể về thời gian thực hiện",
"B. Tính cô đọng, dễ hiểu",
"C. Tính hệ thống (thống nhất)",
"D. Tính linh hoạt"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0086
|
Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu tuyệt đối trong căn cứ"hiệu quả của quyết định quản trị"?
|
[
"A. Tỷ lệ lợi nhuận trên lao động",
"B. Năng suất lao động",
"C. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn",
"D. Doanh thu bán hàng"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0087
|
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu thông tin làm cản trở tính hiệu quả của việc ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Khả năng xử lý thông tin của từng cá nhân có giới hạn",
"B. Lượng thông tin thu thập được không đảm bảo tính chính xác",
"C. Nhiều nhà quản trị có xu hướng chỉ tìm kiếm những thông tin sẵn có hơn là chú trọng tới chất lượng của chúng",
"D. Quá trình tìm kiếm thông tin chất lượng cao không mất nhiều thời gian và tiền bạc"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0089
|
"Những thành công hoặc thất bại đã qua được xem như căn cứ cho các hành động ở tương lai"là nhân tố chủ quan nào ảnh hưởng tới quá trình ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Khả năng sáng tạo",
"B. Khả năng định lượng",
"C. Xét đoán",
"D. Kinh nghiệm"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0090
|
"Quyết định dù của tập thể hay của cá nhân nhà quản trị cũng không được trái với luật pháp."Đó là yêu cầu nào đối với quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Tính khách quan và khoa học",
"B. Tính pháp lý",
"C. Tính hệ thống (thống nhất)",
"D. Tính linh hoạt"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0091
|
Phương pháp cá nhân ra quyết định phù hợp sẽ phát huy hiệu quả trong một số trường hợp, NGOẠI TRỪ trường hợp nào dưới đây?
|
[
"A. Xác định vấn đề không khó khăn, các phương pháp giải quyết vấn đề rõ ràng",
"B. Quá trình phân tích lựa chọn phương án đơn giản",
"C. Người ra quyết định chưa có nhiều kiến thức và kinh nghiệm đối với việc ra quyết định",
"D. Vấn đề quyết định không quá phức tạp"
] |
Law_and_Government
|
26-0092
|
"Trình độ, sự từng trải, vị trí trong doanh nghiệp, văn hóa doanh nghiệp, sở thích, lợi ích,... của người ra quyết định khiến họ chỉ tập trung chú ý vào những vấn đề nhất định chứ không phải các vấn đề khác". Đó là yếu tố cản trở tính hiệu quả của việc ra quyết định quản trị kinh doanh nào dưới đây?
|
[
"A. Dung hòa lợi ích",
"B. Tiền lệ quyết định trước đây giới hạn quyết định hiện tại",
"C. Tính bảo thủ",
"D. Xu hướng nhận thức của cá nhân làm sai lệch vấn đề sẽ được xác định"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0093
|
"Khả năng tưởng tượng, dự đoán, phát hiện, triển khai ý tưởng nếu thấy có ích"là nhân tố chủ quan nào ảnh hưởng tới quá trình ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Xét đoán",
"B. Khả năng định lượng",
"C. Khả năng sáng tạo",
"D. Kinh nghiệm"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0094
|
"... không được ra quyết định một cách tùy tiện, thoát ly thực tế". Đó là yêu cầu nào đối với quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Tính tối ưu",
"B. Tính pháp lý",
"C. Tính khách quan và khoa học",
"D. Tính hệ thống (thống nhất)"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0095
|
Nhận định nào KHÔNG đúng về căn cứ"năng lực và phẩm chất của người ra quyết định"trong việc ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Những người có năng lực tốt sẽ đưa ra được những quyết định đúng đắn",
"B. Nhà quản trị có phẩm chất đạo đức tốt thường xây dựng quyết định dựa trên lợi ích cá nhân của mình",
"C. Tính khí, nhân cách của người ra quyết định cũng ảnh hưởng đến việc ra quyết định",
"D. Trình độ chính trị người ra quyết định cũng ảnh hưởng tới quyết định họ đưa ra"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0096
|
Ghép các loại nhân tố khách quan ảnh hưởng tới quá trình ra quyết định quản trị kinh doanh (1,2,3) với diễn giải tương ứng (a,b,c):
1. Những nhân tố khách quan có thể dự đoán......
2. Những nhân tố khách quan chứa đựng nhiều biến động, khó xác định chắc chắn.......
3. Những nhân tố khách quan chứa đựng nhiều yếu tố ngẫu nhiên.......
a. là Những nhân tố có thể thuận lợi, và cũng có thể không thuận lợi đối với quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
b. việc Ra quyết định chỉ có thể dựa vào nhận thức của người ra quyết định bằng phương pháp định lượng như các mô hình toán học, thống kê, lý thuyết quyết định,…
c. là Các nhân tố có đầy đủ thông tin và biết rõ hậu quả của nó
|
[
"A. 1-b; 2-c; 3-a",
"B. 1-c; 2-a; 3-b",
"C. 1-b; 2-a; 3-c",
"D. 1-c; 2-b; 3-a"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0097
|
Cần dựa vào căn cứ"hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp"để ra quyết định quản trị kinh doanh bởi vì:
|
[
"A. Cần căn cứ vào hệ thống này để đề ra giới hạn quản trị, bao gồm: quyền hạn của người ra quyết định và nội dung quyết định phải phù hợp với quy định của pháp luật",
"B. Đó là căn cứ xác định tiêu chuẩn lựa chọn phương án quyết định, chẳng hạn tối đa hóa lợi nhuận hay đáp ứng tốt nhất nhu cầu xã hội",
"C. Phương án nào đóng góp nhiều nhất cho việc hoàn thành mục tiêu và trong phạm vi giải quyết được các yếu tố hạn chế là phương án lựa chọn",
"D. Hiểu biết về các yếu tố nguồn nhân lực, tài lực, vật lực hoặc thái độ của nhà nước, công chúng hay tập thể để giúp doanh nghiệp biết mình, biết người trong việc ra quyết định quản trị"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0098
|
Lý do nào dưới đây CHƯA đúng về vai trò quan trọng của việc xác định vấn đề ra quyết định đối với việc ra quyết định có hiệu quả?
|
[
"A. Vấn đề thường dễ nhận thấy nhưng hiện tượng không phải lúc nào cũng có thể nhận ra",
"B. Người ra quyết định không chỉ dừng lại ở hiện tượng mà phải phát hiện được nguyên nhân của nó, tức là vấn đề ra quyết định",
"C. Xác định vấn đề thiếu chính xác thì các bước tiếp theo của quá trình ra quyết định sẽ trở nên vô nghĩa",
"D. Ra quyết định là quá trình tìm kiếm phương án tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ hay giải quyết vấn đề"
] |
People_and_Society
|
26-0099
|
Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu tương đối trong căn cứ"hiệu quả của quyết định quản trị"?
|
[
"A. Lợi nhuận",
"B. Doanh thu bán hàng",
"C. Số lượng sản phẩm",
"D. Năng suất lao động"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0100
|
Khái niệm về quyết định quản trị kinh doanh bao gồm những nội dung nào dưới đây:
1. Nhằm định ra mục tiêu, chương trình, tính chất hoạt động cho doanh nghiệp
2. Dựa trên cơ sở hiểu biết những quy luật vận động khách quan và phân tích thông tin doanh nghiệp và môi trường
3. Là hành vi sáng tạo của chủ thể quản trị
4. Để giải quyết những vấn đề đã chín muồi
|
[
"A. 1, 3 và 4",
"B. 1, 2 và 4",
"C. 2, 3 và 4",
"D. 1, 2, 3 và 4"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0101
|
"Các quyết định ban hành tại những thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn, trái ngược hay phủ định lẫn nhau."Đó là yêu cầu nào đối với quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Tính pháp lý",
"B. Tính khách quan và khoa học",
"C. Tính hệ thống (thống nhất)",
"D. Tính linh hoạt"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0102
|
"Quyết định cuối cùng không xuất phát từ lợi ích cao nhất của doanh nghiệp mà là sự thỏa hiệp, thương lượng để cân bằng lợi ích các bên...". Đó là yếu tố cản trở tính hiệu quả của việc ra quyết định quản trị kinh doanh nào dưới đây?
|
[
"A. Xu hướng nhận thức của cá nhân làm sai lệch vấn đề sẽ được xác định",
"B. Người ra quyết định nhầm lẫn vấn đề với giải pháp",
"C. Tính bảo thủ",
"D. Dung hòa lợi ích"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0103
|
"Việc xử lý các tình huống quyết định cần khéo léo, thích ứng kịp thời với sự biến đổi của môi trường, tránh rập khuôn, máy móC."Đó là yêu cầu nào đối với quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Tính linh hoạt",
"B. Tính cô đọng, dễ hiểu",
"C. Tính hệ thống (thống nhất)",
"D. Tính khách quan và khoa học"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0104
|
Phương pháp định lượng toán học có tác dụng hữu hiệu với quá trình ra các quyết định kế hoạch, bởi vì:
|
[
"A. Đa phần các yếu tố quyết định quản trị quan trọng vẫn là bất định",
"B. Có khoảng cách nhất định giữa nhà quản trị thực hành với những nhà toán học chuyên nghiệp",
"C. Khả năng toán học khó có thể cho phép xây dựng mô hình đúng với thực tế",
"D. Vận dụng các mô hình toán giúp người ra quyết định có căn cứ định lượng rõ ràng trong phân tích và lựa chọn phương án quyết định"
] |
Science
|
26-0105
|
"Người ra quyết định thường có xu hướng nghiêng về một số phương án sở trường nhất định do họ đã lựa chọn trước và khó thay đổi phương án". Đó là yếu tố cản trở tính hiệu quả của việc ra quyết định quản trị kinh doanh nào dưới đây?
|
[
"A. Tiền lệ quyết định trước đây giới hạn quyết định hiện tại",
"B. Tính bảo thủ",
"C. Xu hướng nhận thức của cá nhân làm sai lệch vấn đề sẽ được xác định",
"D. Dung hòa lợi ích"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0106
|
Sắp xếp lại các bước quá trình ra quyết định quản trị kinh doanh theo thứ tự hợp lý:
1. Tìm kiếm các phương án giải quyết vấn đề
2. Đánh giá các phương án
3. Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án
4. Xác định vấn đề ra quyết định
5. Lựa chọn phương án và ra quyết định
|
[
"A. 3 - 4 - 1 - 2 - 5",
"B. 4 - 1 - 2 - 3 - 5",
"C. 1 - 3 - 2 - 4 - 5",
"D. 4 - 3 - 1 - 2 – 5"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0107
|
Nên chọn phương pháp ra quyết định nào trong trường hợp vấn đề cần quyết định không quá phức tạp, xác định vấn đề không khó khăn, các phương pháp giải quyết vấn đề rõ ràng, quá trình phân tích lựa chọn phương án đơn giản?
|
[
"A. Phương pháp ra quyết định tập thể",
"B. Phương pháp định lượng toán học",
"C. Kỹ thuật động não",
"D. Phương pháp cá nhân ra quyết định"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0108
|
Nhận định nào KHÔNG đúng về căn cứ"hiệu quả của quyết định quản trị"trong việc ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Hiệu quả của quyết định được xem như đóng góp vào quá trình thực hiện những mục tiêu trong điều kiện các yếu tố hạn chế giải quyết được",
"B. Đối với các phương án có hiệu quả phương án nào đạt hiệu quả lớn hơn trong phạm vi yếu tố hạn chế giải quyết được sẽ là phương án lựa chọn",
"C. Hiệu quả của quyết định được xem xét trên nhiều khía cạnh như kinh tế, chính trị, xã hội",
"D. Nếu có các yếu tố hạn chế thì hiệu quả được đánh giá bằng những chỉ tiêu tuyệt đối như: năng suất lao động, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn tỷ lệ lợi nhuận trên lao động"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0109
|
"Khả năng áp dụng những mô hình thống kê, toán học, giúp nhà quản trị có căn cứ cụ thể để đưa ra những quyết định chính xác"là nhân tố chủ quan nào ảnh hưởng tới quá trình ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Khả năng định lượng",
"B. Khả năng sáng tạo",
"C. Kinh nghiệm",
"D. Xét đoán"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0110
|
Điền vào chỗ trống về các căn cứ ra quyết định quản trị kinh doanh:
“............ là yếu tố cản trở quá trình đạt tới mục tiêu của doanh nghiệp mà không phải lúc nào người ra quyết định cũng nắm bắt đầy đủ.”
|
[
"A. Hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp",
"B. Hệ thống pháp luật và thông lệ xã hội",
"C. Yếu tố hạn chế",
"D. Hiệu quả của quyết định"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0111
|
"Khả năng phân tích, đánh giá thông tin một cách thông minh"là nhân tố chủ quan nào ảnh hưởng tới quá trình ra quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Kinh nghiệm",
"B. Khả năng định lượng",
"C. Khả năng sáng tạo",
"D. Xét đoán"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0112
|
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG PHẢI là ưu điểm của phương pháp ra quyết định tập thể?
|
[
"A. Đảm bảo tính dân chủ của tổ chức",
"B. Thu hút được sáng kiến của nhiều người để thực hiện các bước thuộc quá trình ra quyết định",
"C. Đảm bảo cơ sở tâm lý - xã hội cho các quyết định",
"D. Tốn ít thời gian hơn so với ra quyết định cá nhân"
] |
People_and_Society
|
26-0113
|
Quyết định quản trị là phương án thỏa mãn cao nhất các mục tiêu phù hợp với những ràng buộc nhất định đồng thời đạt được sự ủng hộ của mọi thành viên và các cấp trong doanh nghiệp. "Đó là yêu cầu nào đối với quyết định quản trị kinh doanh?
|
[
"A. Tính hệ thống (thống nhất)",
"B. Tính khách quan và khoa học",
"C. Tính pháp lý",
"D. Tính tối ưu"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0114
|
Khẳng định nào dưới đây là đúng:
|
[
"A. Mỗi XN là một DN",
"B. Các DN là các XN hoạt động trong nền kinh tế thị trường",
"C. Mọi XN đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận",
"D. Mọi DN đều có mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0115
|
Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhân tố xác định XN không phụ thuộc vào hệ thống kt:
|
[
"A. Nguyên tắc hoàn thành KH",
"B. Nguyên tắc Hq",
"C. Nguyên tắc sở hữu tư nhân về TLSX",
"D. Nguyên tắc cân bằng tài chính"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0116
|
Hệ thống kt nào cho phép một đơn vị kinh tế có thể tự xây dựng kế hoạch của mình?
|
[
"A. Kinh tế thị trường",
"B. Kt KHH tập trung",
"C. Kt điều khiển bằng NN",
"D. Hệ thống kt TBCN"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0117
|
Ý kiến nào dưới đây sai?
|
[
"A. Thành viên CTTNHH chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT trong phạm vi số vốn mà họ đóng góp",
"B. Thành viên hợp danh của CTHD phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT bằng số vốn họ đóng góp",
"C. Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của DN bằng toàn bộ TS của mình",
"D. Thành viên CTCP phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT bằng số cổ phiếu mà họ mua"
] |
Arts_and_Entertainment
|
26-0118
|
Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai cho công ty TNHH:
|
[
"A. Được phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn (chỉ được phát hành trái phiếu",
"B. Chịu trách nhiệm toàn về tài sản đối với toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của mình",
"C. Có số thành viên góp vốn không được vượt quá 50",
"D. Được phép phát hành trái phiếu để tăng vốn kinh doanh"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0119
|
Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai cho công ty cổ phần:
|
[
"A. Có thể phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn",
"B. Có thể tự do chào bán phần vốn góp trên thị trường chứng khoán",
"C. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi",
"D. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông"
] |
Finance
|
26-0120
|
Những mệnh đề nào đúng cho công ty cổ phần:
|
[
"A. Có cổ phần ưu đãi biểu quyết",
"B. Có cổ phần ưu đãi cổ tức",
"C. Có cổ phần ưu đãi hoàn lại",
"D. Các loại cổ phần ưu đãi đều giống nhau"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0121
|
Hãy khẳng định quan điểm đúng? Thực chất QTKD là:
|
[
"A. Quản trị MMTB",
"B. Quản trị con người",
"C. Quản trị NVL và các TS khác của DN",
"D. Tổng hợp các HĐ KHH, TC và kiểm tra các hoạt động KD của DN"
] |
Science
|
26-0122
|
Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:
|
[
"A. Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình",
"B. Do hai thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm bằng số vốn góp của mình",
"C. Do các cổ đông góp vốn và trở thành chủ sở hữu",
"D. Do các doanh nghiệp nước ngoài góp vốn mở doanh nghiệp tại Việt Nam"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0123
|
Công ty cổ phần có đặc điểm:
|
[
"A. Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình",
"B. Do hai thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm bằng số vốn góp của mình",
"C. Do các cổ đông góp vốn và trở thành chủ sở hữu",
"D. Do các doanh nghiệp nước ngoài góp vốn mở doanh nghiệp tại Việt Nam"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0124
|
Kinh doanh là:
|
[
"A. Hoạt động tạo ra sản phẩm/ dịch vụ cung cấp cho thị trường để kiếm lời",
"B. Hoạt động góp quần áo, thực phẩm, tiền bạc làm từ thiện",
"C. Hoạt động đi du lịch để khám phá thiên nhiên",
"D. Hoạt động nghiên cứu khoa học cơ bản"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0125
|
Chọn mệnh đề đúng:
|
[
"A. Mục tiêu kinh doanh định hướng hoạt động kinh doanh",
"B. Hoạt động kinh doanh định hướng mục tiêu kinh doanh",
"C. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận cùng mục tiêu tối đa hóa lợi ích các cổ đông",
"D. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận mâu thuẫn với mục tiêu tối đa hóa lợi ích các cổ đông"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0126
|
Mục đích bao trùm của doanh nghiệp kinh doanh là:
|
[
"A. Tìm kiếm lợi nhuận",
"B. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường",
"C. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề và trách nhiệm cao",
"D. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0127
|
Để đạt mục đích tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp cần thực hiện các mục tiêu cụ thể:
|
[
"A. Tìm kiếm lợi nhuận",
"B. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường",
"C. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề cao",
"D. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0128
|
Muốn đạt mục đích tối đa hóa lợi nhuận cần chú ý:
|
[
"A. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường",
"B. Không cần đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề vì tốn kém chi phí",
"C. Không cần chú ý tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước",
"D. Không chú ý đến xây dựng văn hóa doanh nghiệp vì không làm tăng lợi nhuận"
] |
Finance
|
26-0129
|
Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị vì:
|
[
"A. Có tầm nhìn tốt",
"B. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn",
"C. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh",
"D. Có tư duy kinh doanh khép kín"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0130
|
Tư duy kinh doanh tốt “Phải dựa trên nền tảng kiến thức tốt” bao gồm:
|
[
"A. Có kiến thức xây dựng giá cả từ giá thành sản phẩm",
"B. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ",
"C. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường",
"D. Biết vận hành máy móc, thiết bị sản xuất"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0131
|
Một tư duy kinh doanh tốt thường không:
|
[
"A. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt",
"B. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy",
"C. Tính độc lập và sáng tạo",
"D. Tính một chiều và đơn điệu"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0132
|
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với nhà nước:
|
[
"A. Tìm kiếm lợi nhuận",
"B. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường",
"C. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề",
"D. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0133
|
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với người lao động:
|
[
"A. Tìm kiếm lợi ích mà họ mong muốn",
"B. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường",
"C. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề",
"D. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0134
|
Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị theo các khía cạnh:
|
[
"A. Có tầm nhìn tốt",
"B. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn",
"C. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh",
"D. Tư duy kinh doanh khép kín"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0135
|
Chọn mệnh đề không đúng khi nói về nền tảng kiến thức tốt của tư duy kinh doanh tốt:
|
[
"A. Nền tảng kiến thức này phải thông qua các nguồn khác nhau",
"B. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ",
"C. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường",
"D. Biết vận hành máy móc thiết bị cho sản xuất"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0136
|
Một tư duy kinh doanh tốt thường có biểu hiện:
|
[
"A. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt",
"B. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy",
"C. Tính độc lập và sáng tạo",
"D. Tính một chiều và đơn điệu"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0137
|
Không thuộc nội dung chu kì kinh doanh:
|
[
"A. Giai đoạn hình thành",
"B. Giai đoạn bắt đầu phát triển",
"C. Giai đoạn phát triển nhanh",
"D. Giai đoạn đổi mới"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0138
|
Xu hướng kinh doanh thương mại điện tử không bao gồm các mô hình:
|
[
"A. B2B",
"B. B2C",
"C. B2G",
"D. C2G"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0139
|
Phân chia doanh nghiệp theo ngành kinh doanh không thể xếp một doanh nghiệp vào:
|
[
"A. Các hoạt động kinh doanh sản xuất",
"B. Các hoạt động dịch vụ",
"C. Các hoạt động sản xuất và dịch vụ",
"D. Các hoạt động phân phối"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0140
|
Bốn khu vực hoạt động của một mô hình kinh doanh không bao gồm :
|
[
"A. Sản phẩm/dịch vụ",
"B. Khách hàng",
"C. Quản trị cơ sở hạ tầng",
"D. Quản trị nhân lực"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0141
|
Quá trình kinh doanh nếu:
|
[
"A. Xét toàn bộ quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch của một doanh nghiệp",
"B. Xét toàn bộ quá trình sản xuất của một doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm",
"C. Xét trọn vẹn từng quá trình cung ứng – sản xuất – tiêu thụ từng loại sản phẩm",
"D. Tách riêng quá trình quản trị chung cho mọi quá trình sản xuất sản phẩm cá biệt"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0142
|
Bốn khu vực hoạt động của mô hình kinh doanh không gồm:
|
[
"A. Sản phẩm/dịch vụ",
"B. Quản trị sản xuất",
"C. Tài chính",
"D. Tiêu thụ sản phẩm"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0143
|
Một doanh nghiệp có thể lựa chọn:
|
[
"A. Một mô hình kinh doanh cụ thể nào đó",
"B. Nhiều mô hình kinh doanh khác nhau cho 1 loại sản phẩm",
"C. Hoặc mô hình kinh doanh truyền thống hoặc mô hình hiện đại",
"D. Cố định một mô hình kinh doanh đã xác định"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0144
|
Mô hình kinh doanh truyền thống nếu:
|
[
"A. Doanh nghiệp kinh doanh độc lập dựa trên nền tảng bán hàng ở chợ truyền thống",
"B. Doanh nghiệp tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu",
"C. Doanh nghiệp tham gia và thâu tóm dần chuỗi cung ứng",
"D. Doanh nghiệp kinh doanh nền tảng trên cơ sở sự phát triển công nghệ thông tin"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0145
|
Doanh nghiệp có thể lựa chọn:
|
[
"A. Kinh doanh toàn bộ quá trình hay chỉ thực hiện một giai đoạn của quá trình",
"B. Phạm vi thị trường kinh doanh",
"C. Một mô hình kinh doanh cho mọi thị trường",
"D. Thị trường trong nước để tránh cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài cùng loại"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0146
|
Doanh nghiệp không bao giờ cần
|
[
"A. Thay đổi mô hình kinh doanh",
"B. Chuyển sang kinh doanh toàn cầu vì đã có cơ hội phát triển kinh doanh trong nước",
"C. Tuyển chọn lao động có chất lượng vì lao động phổ thông giá rẻ hơn",
"D. Nghiên cứu sáng tạo vì đã có nhiều doanh nghiệp thường xuyên sáng tạo"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0147
|
Lựa chọn mệnh đề đúng trong nền kinh tế toàn cầu:
|
[
"A. Công ty đa quốc gia là một hình ảnh mô hình kinh doanh",
"B. Công ty toàn cầu là một hình ảnh mô hình kinh doanh",
"C. Kinh doanh qua mạng mới thích hợp",
"D. Chuỗi giá trị toàn cầu là xu hướng lựa chọn mô hình kinh doanh"
] |
Finance
|
26-0148
|
Khẳng định nào dưới đây là sai:
|
[
"A. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh",
"B. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau",
"C. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tiêu cực tới hoạt động kinh doanh",
"D. Nhà quản trị phải am hiểu môi trường kinh doanh của doanh nghiệp"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0149
|
Khẳng định nào dưới đây là sai:
|
[
"A. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường cạnh tranh",
"B. Giá cả trong nền kinh tế thị trường là giá do người bán mong muốn",
"C. Nền kinh tế thị trường cạnh tranh cần có vô số người bán, vô số người mua",
"D. Nền kinh tế thị trường ở nước ta vẫn chịu sự tác động trực tiếp của Nhà nước"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0150
|
Biểu hiện của tư duy quản lý kế hoạch hoá tập trung vẫn tồn tại ở nước ta ở:
|
[
"A. Các quyết định quản lý nhà nước vẫn chi phối trực tiếp hoạt động kinh doanh",
"B. Nhà nước ban luật pháp, chính sách và kiểm tra việc tuân thủ của các doanh nghiệp",
"C. Nhà nước vừa tác động trực tiếp, vừa gián tiếp vào các hoạt động kinh doanh",
"D. Vẫn chưa tách bạch quyền quản lý nhà nước và quản trị kinh doanh"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0151
|
Đặc trưng nào dưới đây còn tồn tại ở góc độ quản lý vĩ mô nước ta hiện nay:
|
[
"A. Các thủ tục hành chính nặng nề tồn tại trong lĩnh vực quản lý nhà nước",
"B. Tư duy quản lý kế hoạch hoá tập trung vẫn còn tồn tại",
"C. Nhà nước không can thiệp trực tiếp vào hoạt động kinh doanh",
"D. Tư duy kinh doanh còn manh mún, truyền thống, cũ kỹ (không phải quản lý vĩ mô)"
] |
Law_and_Government
|
26-0152
|
Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng nghĩa tính phường hội:
|
[
"A. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong kinh doanh",
"B. Những thành viên trong cùng một hiệp hội thỏa thuận dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội",
"C. Những người cùng kinh doanh thống nhất mức giá thật cao nhằm thu lợi nhuận",
"D. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau trong mua, bán để khỏi bị thiệt thòi"
] |
Jobs_and_Education
|
26-0153
|
Khẳng định nào dưới đây là đúng:
|
[
"A. Cần xem xét doanh nghiệp một cách biệt lập với các nhân tố của môi trường",
"B. Nhận thức đúng đắn môi trường kinh doanh để tìm nơi kinh doanh tốt",
"C. Các nhà quản trị còn có thể góp phần làm thay đổi môi trường",
"D. Không thể kinh doanh ở nơi môi trường không thuận lợi"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0154
|
Khẳng định nào dưới đây là sai:
|
[
"A. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường hoàn hảo",
"B. Môi trường kinh doanh ngày càng bất ổn",
"C. Mạng lưới thông tin là một trong những yếu tố đặc biệt quan trọng với doanh nghiệp",
"D. Phạm vi kinh doanh ngày càng mở rộng, mang tính toàn cầu"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0155
|
Khẳng định nào dưới đây không đúng:
|
[
"A. Các nhà quản trị nước ta luôn tư duy lợi ích dài hạn",
"B. Qui mô kinh doanh hầu hết các doanh nghiệp nước ta còn nhỏ",
"C. Các doanh nhân nước ta luôn không kinh doanh theo phong trào",
"D. Các doanh nhân và nhà quản trị nước ta luôn có tính sáng tạo cao"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0156
|
Khẳng định nào dưới đây là sai:
|
[
"A. Trình độ quản trị ở các doanh nghiệp nước ta mang đặc điểm hiện đại",
"B. Các nhà quản trị nước ta luôn ra quyết định định lượng",
"C. Các nhà quản trị nước ta luôn sử dụng công nghệ hiện đại",
"D. Các nhà quản trị nước ta vẫn thường sử dụng thiết bị lạc hậu"
] |
Computers_and_Electronics
|
26-0157
|
Khẳng định nào dưới đây về đặc trưng các nhà quản trị nước ta không chính xác:
|
[
"A. Luôn hướng vào lợi ích dài hạn khi ra quyết định",
"B. Luôn coi con người có vai trò quyết định nên tuyển người có kỹ năng cao",
"C. Luôn ra quyết định bằng phương pháp định lượng",
"D. Cả 3 mệnh đề trên không chính xác"
] |
Law_and_Government
|
26-0158
|
Khẳng định nào dưới đây về tư duy kinh doanh ở các nhà quản trị nước ta là đúng:
|
[
"A. Luôn hướng vào lợi ích dài hạn",
"B. Luôn thiết kế sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng",
"C. Chỉ tuyển người lao động có kỹ năng cao và trả lương cho họ tương xứng",
"D. Không cần nghĩ dài, nếu thiếu người thì tuyển dụng, thừa thì sa thải"
] |
Business_and_Industrial
|
26-0159
|
Khẳng định nào dưới đây về khả năng sáng tạo ở các nhà quản trị nước ta không chính xác:
|
[
"A. Luôn tạo ra sản phẩm/dịch vụ mới",
"B. Luôn thiết kế sản phẩm/dịch vụ sao cho tạo ra nhiều giá trị mới cho khách hàng",
"C. Tạo ra nhiều cách thức kinh doanh mới mẻ",
"D. Cả 3 mệnh đề trên không chính xác"
] |
Law_and_Government
|
26-0160
|
Qui mô kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta hiện nay:
|
[
"A. Là qui mô kinh doanh có hiệu quả",
"B. Qui mô nhỏ vì tư duy kinh doanh truyền thống, cũ kỹ",
"C. Qui mô nhỏ vì thiếu vốn kinh doanh",
"D. Là qui mô kinh doanh phù hợp với môi trường kinh doanh ngày nay"
] |
Business_and_Industrial
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.