id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
50-0085
|
Mua một lô hàng trị giá 3.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp đã thanh toán toàn bộ bằng TGNH sau khi trừ đi số ứng trước 500. Tiền gửi ngân hàng giảm là:
|
[
"A. 2.800",
"B. 2.500",
"C. 3.000",
"D. 3.300"
] |
Finance
|
50-0086
|
Khoản giảm giá phát sinh khi mua hàng hoá sẽ được:
|
[
"A. Ghi tăng giá trị hàng mua",
"B. Ghi giảm giá trị hàng mua",
"C. Ghi tăng doanh thu",
"D. Ghi giảm doanh thu"
] |
Shopping
|
50-0087
|
Trong năm, công ty Redder có tổng giá trị sản phẩm sản xuất trong kỳ là 600 ngàn USD, tồn kho sản phẩm đầu kỳ là 200 ngàn USD và tồn kho sản phẩm cuối kỳ là 250 ngàn.Giá vốn hàng bán là:
|
[
"A. 550 ngàn USD",
"B. 450 ngàn USD",
"C. 600 ngàn USD",
"D. 500 ngàn USD"
] |
News
|
50-0088
|
Trong điều kiện giá nguyên liệu đầu vào có xu hướng giảm đi, nếu tính giá hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước:
|
[
"A. Giá vốn hàng bán có xu hướng giảm theo giá thị trường",
"B. Giá vốn hàng bán có xu hướng tăng",
"C. Giá vốn hàng bán không bị ảnh hưởng",
"D. Lợi nhuận có xu hướng tăng thêm"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0089
|
Khoản mục nào không thể hiện trên báo cáo kết quả HĐKD
|
[
"A. Chi phí tài chính",
"B. Hàng bán bị trả lại (nằm trong khoản giảm trừ doanh thu)",
"C. Thuế nhập khẩu (nằm trong khoản giảm trừ doanh thu)",
"D. Chi phí phải trả (là những khoản chi phí chưa phát sinh nhưng được tính trước vào chi phí)"
] |
Jobs_and_Education
|
50-0090
|
TK nào được kết chuyển vào bên Nợ của TK xác định kết quả kinh doanh:
|
[
"A. TK Doanh thu khác",
"B. TK Doanh thu bán hàng",
"C. TK Doanh thu tài chính",
"D. TK Giá vốn hàng bán"
] |
Finance
|
50-0091
|
Khoản nào sau đây không được phản ánh vào giá trị hàng hoá mua vào (DN hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ):
|
[
"A. Chi phí vận chuyển",
"B. Giá mua chưa có thuế GTGT",
"C. Thuế GTGT mua hàng",
"D. Chi phí bốc xếp"
] |
Finance
|
50-0092
|
Chi phí nào sau đây được phân loại vào chi phí thời kỳ:
|
[
"A. Lương của công nhân sản xuất",
"B. Lương của người giám sát bộ phận sản xuất",
"C. Lương của người giám sát bộ phận kế toán chi phí",
"D. Lương của người trông coi phân xưởng"
] |
Finance
|
50-0093
|
Xuất hàng hoá bán cho khách hàng, số tiền thu về được phản ánh vào:
|
[
"A. Tiền mặt",
"B. Giá vốn hàng bán",
"C. Giá trị hàng hoá xuất kho",
"D. Doanh thu bán hàng"
] |
Shopping
|
50-0094
|
Xuất hàng hoá bán cho khách hàng, giá trị hàng hoá xuất kho được phản ánh vào:
|
[
"A. Giá vốn hàng bán",
"B. Phải thu của khách hàng",
"C. Doanh thu bán hàng",
"D. Tiền mặt"
] |
Shopping
|
50-0095
|
Trong nghiệp vụ nào sau đây doanh nghiệp sẽ tiến hành ghi nhận doanh thu:
|
[
"A. Xuất kho hàng hóa bán trực tiếp cho khách hàng, khách hàng cam kết thanh toán vào tháng sau",
"B. Khách hàng trả lại lô hàng doanh nghiệp gửi bán",
"C. Thu tiền hàng khách hàng còn nợ từ kỳ trước",
"D. Xuất kho hàng hóa gửi bán tại đại lý của khách hàng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0096
|
Lợi nhuận thuần từ HĐKD trong doanh nghiệp thương mại được xác định:
|
[
"A. Tổng doanh thu – Giá vốn hàng bán",
"B. Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán – Chi phí hoạt động kinh doanh",
"C. Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán + Chi phí hoạt động kinh doanh",
"D. Tổng doanh thu – Các khoản giảm trừ doanh thu – Giá vốn hàng bán"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0097
|
Ngày 4/1, Công ty Wall tiến hành mua vật liệu dùng cho bộ phận bán hàng, chưa thanh toán cho người bán. Giả định rằng Công ty sản xuất Wall mua 1000 tay cầm với giá 5.000VNĐ/ chiếc (5 triệu VNĐ) và 1.000 bộ môđun với giá 20.000 VNĐ/bộ (20 triệu VNĐ). Tổng giá mua là 25 triệu VNĐ. Kế toán vào sổ nghiệp vụ này như sau:
|
[
"A. Nợ TK Chi phí bán hàng 25/Có TK Phải trả người bán 25",
"B. Nợ TK Nguyên vật liệu 25/Có TK Phải trả người bán 25",
"C. Nợ TK Phải trả người bán 25/Có TK Chi phí NVLTT 25",
"D. Nợ TK Chi phí NVLTT 25/Có TK Nguyên vật liệu 25"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0098
|
Cuối năm N, kế toán xác định lãi trong năm đã thực hiện là 12 tỷ đồng. Bút toán ghi nhận đúng là:
|
[
"A. Nợ TK XĐKQ 12/Có TK Lợi nhuận chứa phương pháp 12",
"B. Nợ TK XĐKQ 12/Có TK Vốn chủ sở hữu 12",
"C. Nợ TK Vốn chủ sở hữu 12/Có TK Xác định kết quả 12",
"D. Nợ TK Doanh thu BH 12/Có TK Xác định kết quả 12"
] |
News
|
50-0100
|
Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng hoá sẽ được:
|
[
"A. Ghi tăng giá trị hàng mua",
"B. Ghi giảm doanh thu",
"C. Ghi tăng doanh thu",
"D. Ghi giảm giá trị hàng mua"
] |
Shopping
|
50-0101
|
Nguyên tắc “Doanh thu thực hiện” là nguyên tắc:
|
[
"A. Ghi nhận chi phí dựa trên cơ sở dồn tích",
"B. Ghi nhận chi phí dựa trên cơ sở tiền",
"C. Ghi nhận doanh thu dựa trên cơ sở dồn tích",
"D. Ghi nhận doanh thu dựa trên cơ sở tiền"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0102
|
Tháng 1/2020, công ty Chago hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 741.000.000 đồng, khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản. Do khách hàng là khách quen nên Chago cho họ hưởng khoản chiết khấu 6.000.000 đồng bằng tiền mặt. Chi phí vận chuyển Chago phải thanh toán 5.000.000 đồng. Doanh thu của Chago từ nghiệp vụ trên:
|
[
"A. 747.000.000 đồng",
"B. 735.000.000 đồng",
"C. 730.000.000 đồng",
"D. 741.000.000 đồng"
] |
News
|
50-0103
|
Tháng 1/2020, công ty Chago ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ cho khách hàng với tổng giá trị hợp đồng 500.000.000 đồng. Ngày 31/1, công ty xác định đã hoàn thành 3/5 giá trị hợp đồng. Kế toán sẽ ghi sổ nghiệp vụ trên:
|
[
"A. Nợ TK Tiền 300.000.000 đồng/ Có TK Doanh thu 300.000.000 đồng",
"B. Không phải ghi sổ kế toán",
"C. Nợ TK Doanh thu nhận trước 300.000.000 đồng/ Có TK Doanh thu 300.000.000 đồng",
"D. Nợ TK Doanh thu nhận trước 500.000.000 đồng/ Có TK Doanh thu 500.000.000 đồng"
] |
News
|
50-0104
|
Tháng 1/2020, công ty Chago hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng. Do khách hàng thanh toán tiền hàng sớm, Chago dành cho khách hàng khoản chiết khấu 6.000.000 đồng bằng tiền. Kế toán của Chago sẽ ghi sổ khoản chiết khấu trên:
|
[
"A. Nợ TK Chiết khấu thương mại 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng",
"B. Nợ TK Doanh thu 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng",
"C. Nợ TK Giảm giá hàng bán 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng",
"D. Nợ TK Chiết khấu thanh toán 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng"
] |
News
|
50-0105
|
Tháng 1/2020, công ty Chago hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng. Do hàng bị lỗi, Chago dành cho khách hàng khoản giảm giá 6.000.000 đồng. Kế toán của Chago sẽ ghi sổ khoản giảm giá trên:
|
[
"A. Nợ TK Doanh thu 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng",
"B. Nợ TK Giảm giá hàng bán 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng",
"C. Nợ TK Chiết khấu thương mại 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng",
"D. Nợ TK Chiết khấu thanh toán 6.000.000 đồng/ Có TK Tiền 6.000.000 đồng"
] |
News
|
50-0106
|
Tháng 1/2020, công ty Chago ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ cho khách hàng với tổng giá trị hợp đồng 500.000.000 đồng. Ngày 31/1, công ty xác định đã hoàn thành 3/5 khối lượng công việC. Theo nguyên tắc “Doanh thu thực hiện”, doanh thu Chago ghi nhận trong tháng 1 liên quan tới hợp đồng:
|
[
"A. 250.000.000 đồng",
"B. 500.000.000 đồng",
"C. Không ghi nhận doanh thu của hợp đồng trong tháng 1",
"D. 300.000.000 đồng"
] |
News
|
50-0107
|
Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu xuất dùng ngay cho sản xuất với giá trị là 25 triệu VNĐ, trong đó doanh nghiệp thanh toán cho người bán là 20 triệu phần còn lại sẽ trả vào tháng sau. Vậy theo nguyên tắc kế toán tiền thì chi phí sản xuất được ghi nhận là?
|
[
"A. 25 triệu VNĐ",
"B. 10 triệu VNĐ",
"C. 20 triệu VNĐ",
"D. 5 triệu VNĐ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0108
|
Doanh thu tháng 1/2019 của Mit là 350.000.000 đồng. Tổng chiết khấu thương mại dành cho khách hàng: 14.000.000 đồng, chiết khấu thanh toán: 9.500.000 đồng. Bút toán kết chuyển doanh thu để xác định kết quả kinh doanh sẽ là:
|
[
"A. Nợ TK Doanh thu 350.000.000/ Có TK Xác định kết quả 350.000.000",
"B. Nợ TK Doanh thu 326.500.000/ Có TK Xác định kết quả 326.500.000",
"C. Nợ TK Xác định kết quả 326.500.000/ Có TK Doanh thu 326.500.000",
"D. Nợ TK Xác định kết quả 350.000.000/ Có TK Doanh thu 350.000.000"
] |
News
|
50-0109
|
Ngày 2/1 Mit nhận trước toàn bộ số tiền của hợp đồng cung cấp hàng hóa cho khách hàng với giá trị 120.000.000 đồng. Tính đến 31/1, Mit đã hoàn thành cung cấp cho khách hàng 40% giá trị hợp đồng. Ngày 31/1 kế toán sẽ ghi sổ cho nghiệp vụ này:
|
[
"A. Không ghi sổ",
"B. Nợ TK Tiền 120.000.000/ Có TK Doanh thu 120.000.000",
"C. Nợ TK Tiền 48.000.000/ Có TK Phải thu khách hàng 48.000.000",
"D. Nợ TK Doanh thu nhận trước 48.000.000/ Có TK Doanh thu 48.000.000"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0110
|
Tổng doanh thu tháng 1/2020 của Mit là 350.000.000 đồng. Tổng giá chi phí tháng 1/2020 là 240.000.000 đồng. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu tháng 1/2020 là
|
[
"A. 0,686",
"B. 3,182",
"C. 1,458",
"D. 0,314"
] |
News
|
50-0111
|
Ngày 24/1, công ty Mit hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 270.000.000 đồng, khách hàng chưa trả tiền. Bút toán ghi nhận doanh thu bán hàng của Mit:
|
[
"A. Nợ TK Tiền 270.000.000/ Có TK Doanh thu 270.000.000",
"B. Nợ TK Doanh thu 270.000.000/ Có TK Tiền 270.000.000",
"C. Nợ TK Doanh thu 270.000.000/ Có TK Phải thu khách hàng 270.000.000",
"D. Nợ TK Phải thu khách hàng 270.000.000/ Có TK Doanh thu 270.000.000"
] |
News
|
50-0112
|
Chi phí bán hàng tháng 7/2020 của công ty NLKT tăng thêm 20% so với tháng trước, điều này làm cho
|
[
"A. Không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của công ty",
"B. Lợi nhuận gộp của công ty trong tháng 7 giảm đi ít hơn 20%",
"C. Giá vốn hàng bán tăng thêm tương ứng 20%",
"D. Lợi nhuận gộp của công ty trong tháng 7 giảm đi 20%"
] |
News
|
50-0113
|
Doanh nghiệp chiết khấu thương mại cho khách hàng 50 triệu đồng trả bằng tiền mặt do mua hàng với số lượng lớn. Nghiệp vụ này được ghi:
|
[
"A. Nợ TK Xác định kết quả 50tr/Có TK Chiết khấu TM 50tr",
"B. Nợ TK Chiết khấu TM 50tr/Có TK Phải thu KH 50tr",
"C. Nợ TK DT bán hàng 50tr/Có TK CK thương mại 50tr",
"D. Nợ TK CK thương mại 50tr/Có TK Tiền mặt 50tr"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0114
|
Mua một lô hàng trị giá 3.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp đã thanh toán toàn bộ bằng TGNH sau khi trừ đi số ứng trước 500. 500 ứng trước được hạch toán vào:
|
[
"A. Bên Nợ TK Phải thu của khách hàng",
"B. Bên Có TK KH ứng trước",
"C. Bên Nợ TK KH ứng trước",
"D. Bên Có TK Phải thu của khách hàng"
] |
Finance
|
50-0115
|
Hàng tồn kho trong Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm:
|
[
"A. thành Phẩm",
"B. nguyên Liệu nhận ký gửi",
"C. nguyên Vật liệu",
"D. công Cụ dụng cụ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0116
|
Mua một lô hàng hoá có giá mua 9.000, thuế GTGT 10%. Chiết khấu thanh toán được hưởng 10% nếu doanh nghiệp thanh toán trong vòng 5 ngày, (DN hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ), giá trị lô hàng nhập kho, biết doanh nghiệp thanh toán lô hàng đó sau 2 ngày:
|
[
"A. 8.200",
"B. 8.100",
"C. 9.000",
"D. 9.300"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0117
|
Công ty NLKT nhập kho một lô vật liệu đang đi đường từ kì trước trị giá 250 triệu VND. Nghiệp vụ này làm cho:
|
[
"A. Tổng TS của công ty giảm đi 250",
"B. Tổng Tài sản của công ty tăng thêm",
"C. Ảnh Hưởng đến đơn giá của NVL xuất kho trong kỳ",
"D. Tổng NV của công ty giảm đi 250"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0118
|
Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 200.000 chưa thuế GTGT 5%, chi phí vận chuyển 20.000 (hợp đồng bên bán chịu). Giá gốc nhập kho của lô hàng là:
|
[
"A. 210.000",
"B. 220.000",
"C. 230.000",
"D. 200.000"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0119
|
Tài sản nào sau đây không phải là hàng tồn kho của doanh nghiệp:
|
[
"A. Thành Phẩm",
"B. Hàng Đang đi đường theo điều khoản vận chuyển FOB điểm đi",
"C. Hàng Đang đi đường theo điều khoản vận chuyển FOB điểm đến",
"D. Hàng Gửi bán"
] |
Finance
|
50-0120
|
Phương pháp giá thực tế đích danh để tính hàng tồn kho
|
[
"A. Tách rời luồng giá trị và luồng hiện vật của hàng tồn kho",
"B. Luôn Cho giá trị hàng xuất kho lớn hơn các phương pháp khác",
"C. Luôn Cho giá trị hàng tồn kho lớn hơn các phương pháp khác",
"D. Có Sự thống nhất giữa luồng giá trị và luồng hiện vật của hàng tồn kho"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0121
|
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng, chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
|
[
"A. nhỏ Hơn LIFO",
"B. ngang Với LIFO",
"C. lớn Hơn so với LIFO",
"D. nhỏ Hơn phương pháp bình quân"
] |
Finance
|
50-0122
|
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm, chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
|
[
"A. cao Hơn phương pháp bình quân",
"B. ngang Với LIFO",
"C. lớn Hơn so với LIFO",
"D. nhỏ Hơn LIFO"
] |
Finance
|
50-0123
|
Tài sản nào sau đây không phải là hàng tồn kho của doanh nghiệp:
|
[
"A. Hàng Nhận giữ hộ",
"B. Thành Phẩm",
"C. Hàng Gửi bán",
"D. Sản Phẩm dở dang"
] |
Finance
|
50-0124
|
Chỉ tiêu hàng tồn kho có liên quan tới BCKQKD trong trường hợp:
|
[
"A. Hàng được gửi đi bán",
"B. Hàng được xác định là tiêu thụ",
"C. Hàng chưa tiêu thụ",
"D. Kiểm kê hàng tồn kho"
] |
Finance
|
50-0125
|
Xuất hàng hoá bán cho khách hàng được phản ánh vào:
|
[
"A. Bên Nợ TK hàng hoá",
"B. Bên Nợ TK thành phẩm",
"C. Bên Có TK Tiền",
"D. Bên Có TK hàng hoá"
] |
Shopping
|
50-0126
|
Đối tượng sử dụng thông tin kế toán tài chính:
|
[
"A. Nhà đầu tư (các cổ đông)",
"B. Chủ nợ và các cơ quan chức năng",
"C. Nhà quản lý doanh nghiệp",
"D. Tất cả các đối tượng trên"
] |
Finance
|
50-0128
|
Hệ thống khung pháp lý về kế toán tài chính áp dụng cho các doanh nghiệp hiện nay là
|
[
"A. Luật kế toán",
"B. Chuẩn mực kế toán",
"C. Chế độ kế toán doanh nghiệp",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
50-0129
|
Chế độ kế toán hiện nay gồm:
|
[
"A. Thông tư 200/2014/TT-BTC: áp dụng cho mọi doanh nghiệp lớn, nhỏ và vừa",
"B. Thông tư 202/2014/TT-BTC: hướng dẫn phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhất",
"C. Thông tư 133/2014/TT-BTC: áp dụng cho mọi doanh nghiệp nhỏ và vừa",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Finance
|
50-0132
|
“Giá gốc, phù hợp, nhất quán, thận trọng, trọng yếu” là:
|
[
"A. Các nguyên tắc cơ bản của kế toán",
"B. Các yêu cầu cơ bản của kế toán",
"C. Các giả định cơ bản của kế toán",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Shopping
|
50-0133
|
Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu, có thể so sánh là:
|
[
"A. Các nguyên tắc cơ bản của kế toán",
"B. Các yêu cầu cơ bản của kế toán",
"C. Các giả định cơ bản của kế toán",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Arts_and_Entertainment
|
50-0134
|
Các yếu tố của Báo cáo tình hình tài chính là:
|
[
"A. Tài sản",
"B. Vốn chủ sở hữu",
"C. Nợ phải trả",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Finance
|
50-0135
|
Các yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động là:
|
[
"A. Doanh thu và thu nhập khác",
"B. Chi phí",
"C. Tài sản",
"D. A và B đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
50-0136
|
Chọn câu phát biểu sai:
|
[
"A. Trên thế giới hiện nay có 2 chuẩn mực kế toán lớn: chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) và chuẩn mực Mỹ ban hành (US.GAAP)",
"B. Kế toán Việt Nam đã hội nhập và đang sử dụng hệ thống chuẩn mực BCTC Quốc tế (IFRS)",
"C. Việt Nam có hệ thống chuẩn mực kế toán riêng và theo xu hướng tiếp cận và hội nhập IFRS",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
50-0137
|
Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán trong chuẩn mực kế toán chung:
|
[
"A. Nhất quán",
"B. Thận trọng",
"C. Trọng yếu",
"D. Khách quan"
] |
Finance
|
50-0138
|
Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong:
|
[
"A. Hiện tại",
"B. Quá khứ",
"C. Hiện tại và quá khứ",
"D. Hiện tại, tương lai và quá khứ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0139
|
Các nguyên tắc cơ bản trong kế toán bao gồm:
|
[
"A. Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, nhất quán, khách quan, dễ hiểu",
"B. Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, nhất quán, thận trọng, trọng yếu",
"C. Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, thận trọng, khách quan, dễ hiểu, trọng yếu",
"D. Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, trung thực, đầy đủ, nhất quán, trọng yếu"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0141
|
Các yêu cầu cơ bản đối với kế toán trong chuẩn mực kế toán chung bao gồm:
|
[
"A. Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu, có thể so sánh được",
"B. Trung thực, khách quan đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu",
"C. Trung thực, khách quan, đầy đủ, dễ hiểu, có thể so sánh được",
"D. Trung thực, khách quan, đầy đủ, nhất quán, có thể so sánh được"
] |
Finance
|
50-0142
|
Nguyên tắc kế toán dồn tích yêu cầu ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của DN như thế nào?
|
[
"A. Ghi số lũy kế",
"B. Ghi số tại thời điểm thu, chi tiền",
"C. Ghi nhận vào thời điểm phát sinh",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0144
|
Một khoản mục được ghi nhận trong báo cáo tài chính trong chuẩn mực kế toán chung khi thoả mãn điều kiện nào sau đây:
|
[
"A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc giảm lợi ích kinh tế trong tương lai",
"B. Khoản mục đó có giá trị và xác định được giá trị một cách đáng tin cậy",
"C. A hoặc B",
"D. Cả A và B"
] |
Finance
|
50-0146
|
Khoản nào sau đây không được hạch toán vào TK 515
|
[
"A. Lãi TGNH",
"B. Lãi chênh lệch tỷ giá trong kỳ đã thực hiện",
"C. Chênh lệch lãi do bán chứng khoán",
"D. Chênh lệch lãi do bán hàng hoá"
] |
Jobs_and_Education
|
50-0147
|
Định khoản: Nợ TK 334/Có TK 338 phản ánh nghiệp vụ kinh tế có nội dung:
|
[
"A. Phản ánh giá trị hàng thiếu bắt nhân viên bồi thường trừ vào lương",
"B. Hoàn khoản tạm ứng thừa của nhân viên bắt trừ vào lương",
"C. Thuế thu nhập cá nhân trừ vào lương của nhân viên",
"D. Khoản trích BHXH, BHYT trừ vào lương của nhân viên"
] |
Finance
|
50-0148
|
Khoản nào sau đây không phải là chi phí của DN
|
[
"A. Chiết khấu thanh toán DN cho khách hàng hưởng",
"B. Tiền lương của CB CNV",
"C. Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho của DN",
"D. Bị phạt do DN vi phạm hợp đồng kinh tế"
] |
Finance
|
50-0149
|
DN X có số liệu về một số TK như sau: (Đơn vị tính: 1.000đ). Tài khoản 112 156 211 222 331 411. Số dư đầu kỳ 200.000 500.000 100.000 60.000 250.000 1.000.000. Số dư cuối kỳ 150.000 500.000 130.000 60.000 200.000 1.030.000. Trong kỳ không phát sinh nghiệp vụ kinh tế nào. Thí sinh hãy xác định nghiệp vụ đúng:
|
[
"A. Trả Nợ người bán 50.000.000 bằng TGNH",
"B. Nhập Mua 1 lô hàng trị giá 20.000.000 chưa trả tiền người bán X",
"C. Nhận Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ hữu hình trị giá 30.000.000",
"D. Không Có đáp án đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
50-0150
|
DN X xuất giao bán chịu cho khách 1 lô hàng trị giá 200.000.000 vào ngày 02/3/N, khách hàng chấp nhận thanh toán. Ngày 10/3/N khách hàng thanh toán 1/2 số nợ bằng tiền mặt và ngày 18/3/N, thanh toán 1/2 số nợ còn lại bằng TGNH. DN X sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng vào ngày:
|
[
"A. 02/3/N",
"B. 10/3/N",
"C. 18/3/N",
"D. 31/3/N"
] |
News
|
50-0151
|
Nhận định nào sau đây là không đúng:
|
[
"A. Tài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DN",
"B. Chi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toán",
"C. Trên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán",
"D. Chi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN"
] |
People_and_Society
|
50-0152
|
Nghiệp vụ kinh tế nào chỉ ảnh hưởng đến kết cấu tài sản mà không ảnh hưởng đến quy mô tài sản:
|
[
"A. Mua hàng, thanh toán cho người bán bằng tiền mặt",
"B. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán",
"C. Nộp thuế cho nhà nước bằng TGNH",
"D. Mua TSCĐ, trả bằng tiền vay dài hạn"
] |
Finance
|
50-0153
|
TK loại 1 – 4 dùng để:
|
[
"A. Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh",
"B. Lập BCĐKT",
"C. Cả a và b đều đúng",
"D. Cả a và b đều sai"
] |
Jobs_and_Education
|
50-0154
|
Tài khoản 331 có số dư bên Nợ phản ánh:
|
[
"A. Khoản đã ứng trước cho người bán lớn hơn khoản phải trả người bán",
"B. Khoản đã ứng trước cho người bán nhỏ hơn khoản phải trả người bán",
"C. Khoản khách hàng ứng trước lớn hơn khoản phải thu khách hàng",
"D. Cả 3 đáp án đều sai"
] |
Finance
|
50-0155
|
Chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu thuần là:
|
[
"A. Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại",
"B. Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp",
"C. Cả a và b đều sai",
"D. Cả a và b đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0156
|
Nghiệp vụ “Dùng TGNH ứng trước tiền mua hàng cho người bán” kế toán định khoản
|
[
"A. Nợ TK 141/ Có TK 112",
"B. Nợ TK 331/ Có TK 112",
"C. Nợ TK 131/ Có TK 112",
"D. Không có đáp án đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0157
|
Kế toán phản ánh thuế xuất khẩu của hàng hoá xuất khẩu như sau:
|
[
"A. Nợ TK 511/ Có TK 333(3)",
"B. Nợ TK 156/ Có TK 333(3)",
"C. Nợ TK 133(1)/ Có TK 333(12)",
"D. Nợ TK 641/ Có TK 333(3)"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0158
|
DN trả lại hàng(hàng đã mua tháng trước) cho người bán, người bán trả lại tiền mặt cho DN, kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 111 Có TK 156 Có TK 133",
"B. Nợ TK 632 Có TK 156",
"C. Nợ TK 531 Nợ TK 333 Có TK 111",
"D. Cả A và B"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0159
|
Lệ phí ngân hàng DN phải trả là:
|
[
"A. Chi phí bán hàng",
"B. Được tính vào giá gốc của hàng hoá",
"C. Chi phí tài chính",
"D. Tuỳ trường hợp có thể cả 3 đáp án trên"
] |
Finance
|
50-0160
|
DN mua 500 kg hàng A, đơn giá 100.000đ/kg, thuế GTGT 10% chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển 630.000 (trong đó đã bao gồm thuế GTGT 5%) đã thanh toán bằng tiền mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 50 kg, DN nhập kho theo số thực tế. Hàng A tồn kho đầu kỳ 550, đơn giá 95.000đ/kg. Đơn giá xuất kho hàng A theo phương pháp bình quân gia quyền một lần cuối tháng là:Giá gốc đơn hàng A= 500*100.000 + 600.000 - (5.000.000) = 45.600.000
|
[
"A. 97.850",
"B. 102.850",
"C. 97.250",
"D. 102.250"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0162
|
Chi phí vận chuyển hàng hoá về nhập kho của DN chưa trả tiền người bán kế toán định khoản:
|
[
"A. Nợ TK 641/ Có TK 331",
"B. Nợ TK 156/ Có TK 331",
"C. Nợ TK 635/ Có TK 331",
"D. Nợ TK 811/ Có TK 331"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0164
|
Một DN X kinh doanh du lịch ở khu vực Tây Nguyên mua một con voi trị giá 15.000.000 trả bằng tiền mặt để chở khách du lịch, kế toán ghi sổ giá trị con voi:
|
[
"A. Làm tăng chi phí trong kỳ của doanh nghiệp",
"B. Làm tăng tài sản cố định của DN",
"C. Làm tăng chi phí trả trước của DN",
"D. Không có đáp án đúng"
] |
Travel_and_Transportation
|
50-0165
|
Khoản nào sau đây không nằm trong nhóm nợ phải trả:
|
[
"A. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước",
"B. Khách hàng ứng trước tiền hàng",
"C. Vay dài hạn",
"D. Chênh lệch tỷ giá"
] |
Finance
|
50-0166
|
Sự khác nhau cơ bản của các hình thức sổ kế toán là gì?
|
[
"A. Màu sắc",
"B. Kiểu thiết kế sổ",
"C. Các ghi chép, lưu trữ",
"D. Số lượng sổ, mối quan hệ giữa các sổ, kết cấu, mẫu sổ, trình tự, phương pháp ghi chép"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0167
|
Trường hợp doanh nghiệp mua tài sản (tài sản tăng), thanh toán bằng tiền mặt (tài sản giảm) sẽ làm:
|
[
"A. Nguồn vốn giảm - Tài sản giảm",
"B. Tài sản tăng - Tài sản giảm",
"C. Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm",
"D. Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0168
|
Một DN mua một lô nguyên vật liệu trị giá mua (cả thuế GTGT 10%) là 550 triệu đồng. Do doanh nghiệp mua hàng với khối lượng lớn nên được hưởng chiết khấu thương mại 2% trên giá bán chưa thuế. Hãy xác định giá thực tế nhập kho của lô NVL nói trên, biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:Giá gốc = giá mua + chi phí - giảm giá (chiết khấu thương mại, giảm giá) = 500.000.000 - 10.000.000 = 490.000.000. Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. 490 triệu đồng",
"B. 500 triệu đồng",
"C. 540 triệu đồng",
"D. 550 triệu đồng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0169
|
Lợi nhuận thuần trên Bảng Báo cáo Kết quả kinh doanh là? Chọn một câu trả lời đúng
|
[
"A. Lợi nhuận tại ngày 31/12/N",
"B. Lợi nhuận tại ngày lập báo cáo",
"C. Lợi nhuận tại một thời điểm nào đó",
"D. Lợi nhuận của cả kỳ báo cáo"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0170
|
Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ? Chọn một câu trả lời
|
[
"A. Tên chứng từ",
"B. Phương thức thanh toán",
"C. Mã số thuế",
"D. Thời điểm trả tiền"
] |
Health
|
50-0171
|
Khoản chi tiền quảng cáo trên truyền hình về giới thiệu sản phẩm mới của doanh nghiệp được hạch toán như thế nào?Chọn một câu trả lời
|
[
"A. Chi phí sản xuất",
"B. Chi phí bán hàng",
"C. Chi phí quản lý doanh nghiệp",
"D. Không phải các chi phí trên"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0172
|
Chi phí vận chuyển hàng hoá, vật tư mua về nhập kho được tính vào:
|
[
"A. Trị giá hàng hoá, vật tư",
"B. Trị giá vốn hàng bán trong kỳ",
"C. Chi phí bán hàng",
"D. Chi phí quản lý DN"
] |
Shopping
|
50-0173
|
Khi doanh nghiệp nhận tiền ứng trước của khách hàng để mua hàng hoá, số tiền này được phản ánh vào tài khoản nào?
|
[
"A. Bên Nợ TK 331",
"B. Bên Có TK 131",
"C. Bên Có TK 331",
"D. Bên Nợ TK 131"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0174
|
Để nghiên cứu sự vận động của tài sản, kế toán nghiên cứu các nội dung nào?
|
[
"A. Doanh thu, chi phí",
"B. Chi phí, Lợi nhuận",
"C. Lợi nhuận, dòng tiền",
"D. Doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh"
] |
Finance
|
50-0175
|
Nợ phải trả phát sinh tăng do:
|
[
"A. Trả tiền người bán về số nợ của lô hàng đã mua => giảm nợ phải trả",
"B. Khách hàng trả tiền hàng => giảm nợ phải thu",
"C. Mua vật liệu, thanh toán bằng tiền mặt => không phát sinh nợ",
"D. Mua hàng chưa thanh toán tiền"
] |
Finance
|
50-0176
|
Hoá đơn GTGT là chứng từ quan trọng, vì thế các doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có thể sử dụng nó (xuất hoá đơn) cho:
|
[
"A. Tất cả các giao dịch của doanh nghiệp",
"B. Các nghiệp vụ bán hàng của doanh nghiệp",
"C. Tất cả các nghiệp vụ mua hàng hoá, vật liệu",
"D. Tất cả các nghiệp vụ ký gửi và cho vay hàng hóa"
] |
Finance
|
50-0177
|
Công ty TNHH Hạnh Minh cho công ty Hồng Hà vay số tiền 2.000.000.000, với lãi suất 14%/năm. Tuy nhiên, đến cuối năm, do hoạt động của công ty Hồng Hà có hiệu quả nên mang lại lợi nhuận khá cao. Công ty Hạnh Minh đề nghị Công ty Hồng Hà trả nhiều tiền hơn khoản lãi vay với lý do khoản vay từ công ty Hạnh Minh là nguồn vốn chủ đạo để Hồng Hà hoạt động trong suốt năm quA. Theo bạn trường hợp này công ty Hạnh Minh sẽ nhận được những gì?
|
[
"A. Chỉ nhận được khoản lãi tiền cho vay",
"B. Nhận được khoản lãi từ tiền cho vay và một phần chia từ lợi nhuận của công ty Hồng Hà",
"C. Theo tuyên bố của toà án",
"D. Không nhận được gì"
] |
Finance
|
50-0178
|
Sự kiện nào sau đây làm tăng tổng tài sản của doanh nghiệp?
|
[
"A. Thanh toán tiền lương cho nhân viên",
"B. Nhận góp vốn của công ty Y bằng tiền mặt",
"C. Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt",
"D. Trả nợ người bán bằng tiền mặt"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0179
|
Trong các nghiệp vụ kinh tế sau, nghiệp vụ nào sẽ được định khoản phức tạp theo cách (nhiều tài khoản Nợ hoặc Có)?
|
[
"A. Mua một lô hàng nguyên vật liệu trị giá 80tr, chưa trả tiền người bán",
"B. Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ trị giá 50tr và một số công cụ dụng cụ trị giá 10tr",
"C. Dùng Lợi nhuận chưa phân phối bổ sung Quỹ phúc lợi khen thưởng 20tr",
"D. Bán cổ phiếu, giá bán 20tr"
] |
Finance
|
50-0180
|
Thuế GTGT đầu ra trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng sản phẩm, hàng hóa để biếu, tặng, khuyến mãi, quảng cáo, trả lương, trả thưởng được tính trên giá:
|
[
"A. Giá thành sản xuất hay giá vốn",
"B. Giá bán thông thường chưa có thuế GTGT",
"C. Giá thị trường",
"D. Lãi nội bộ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0181
|
Thuế Giá trị gia tăng là một loại thuế đánh vào:
|
[
"A. Doanh thu bán hàng",
"B. Tiền lương phải trả cho lao động",
"C. Giá của nguyên vật liệu",
"D. Lợi nhuận của doanh nghiệp"
] |
Finance
|
50-0182
|
Hạch toán việc trả lương cho nhân viên bán hàng bằng tiền mặt, kế toán hạch toán như thế nào?
|
[
"A. Nợ TK641/ có TK111",
"B. Nợ TK334/Có TK111",
"C. Nợ TK111/Có TK641",
"D. Nợ TK111/Có TK334"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0183
|
Lý do thông tin kế toán phải “có thể so sánh” là:
|
[
"A. Để so sánh giữa kỳ này và kỳ trước",
"B. Để so sánh giữa doanh nghiệp này và doanh nghiệp khác",
"C. Không phải các đáp án trên",
"D. Để so sánh giữa kỳ này và kỳ trước và để so sánh giữa doanh nghiệp này và doanh nghiệp khác"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0184
|
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
|
[
"A. Vật liệu dùng cho sản xuất",
"B. Nhà xưởng",
"C. Xe ô tô vận tải",
"D. Khoản vay ngắn hạn ngân hàng"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0185
|
Chi phí nhân viên quản đốc phân xưởng được tính vào trong các khoản mục chi phí sau ?
|
[
"A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp",
"B. Chi phí nhân công trực tiếp",
"C. Chi phí sản xuất chung",
"D. Chi phí quản lý doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0186
|
Doanh nghiệp có thông tin về loại hàng A trong kho hàng như sau:Lô nhập ngày 02/09: 100chiếc, đơn giá 20.000đ/chiếcLô nhập ngày 08/09: 150chiếc, đơn giá 22.000đ/chiếcLô nhập ngày 12/09: 200chiếc, đơn giá 26.000đ/chiếcLô nhập ngày 22/09: 100chiếc, đơn giá 24.000đ/chiếcNgày 28/09 doanh nghiệp xuất dùng 180 chiếc cho sản xuất, giá xuất của lô hàng này là bao nhiêu: (biết rằng doanh nghiệp áp dụng phương pháp nhập sau xuất trước để tính giá hàng xuất kho):
|
[
"A. 100chiếc x 20.000đ/chiếc + 80 chiếc x 22.000đ",
"B. 180 chiếc x 22.000đ/chiếc",
"C. 180 chiếc x 26.000đ/chiếc",
"D. 100 chiếc x 24.000đ/chiếc + 80 chiếc x 26.000đ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0187
|
Tháng 8/N doanh nghiệp Hưng Thịnh mua một lô hàng trị giá chưa thuế 30.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền. Do doanh nghiệp mua nhiều nên được giảm giá 100.000đ, trị giá lô hàng nhập kho là bao nhiêu?
|
[
"A. 30.000.000đ",
"B. 33.000.000đ",
"C. 32.900.000đ",
"D. 29.900.000đ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0188
|
Bán một lô hàng A với giá vốn là 320tr, giá bán là 400tr.Sau đó khách hàng trả lại hàng hoá tương ứng với doanh thu là 20tr. Vậy giá nhập kho của lô hàng A bị trả lại là bao nhiêu và hạch toán như thế nào?
|
[
"A. Nợ TK156 / Có TK632: 20tr",
"B. Nợ TK156 / Có TK632: 16tr",
"C. Nợ TK156 / Có TK531: 20tr",
"D. Nợ TK632/ Có TK156: 16tr"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0189
|
Để có được các liên chứng từ, người lập chứng từ có thể làm thế nào trong các cách sau ?
|
[
"A. Photo, công chứng từ chứng từ gốc",
"B. Kẹp giấy than để viết khi lập chứng từ",
"C. Scan rồi in màu từ chứng từ gốc",
"D. Viết thêm các tờ chứng từ khác có cùng nội dung, cùng số"
] |
Health
|
50-0190
|
Để phản ánh khoản tiền mặt thanh toán tiền điện, nước phục vụ cho hoạt động hành chính ở văn phòng, kế toán ghi:
|
[
"A. Bên Nợ TK 111",
"B. Bên Có TK 111",
"C. Bên Nợ TK 642",
"D. Bên có TK 642"
] |
Law_and_Government
|
50-0191
|
Ý nghĩa cơ bản của Bảng Cân đối kế toán là gì ?
|
[
"A. Cho biết lợi nhuận thuần của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể",
"B. Cho biết sự khác biệt giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp trong một kỳ kế toán",
"C. Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể",
"D. Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0192
|
Trường hợp nào sau đây làm tăng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?
|
[
"A. Trả nợ cho nhà cung cấp",
"B. Thanh toán tiền lương cho nhân viên",
"C. Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng",
"D. Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0193
|
Công ty tiến hành trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ khi công ty…..
|
[
"A. Thiếu tiền mặt",
"B. Thừa tiền mặt",
"C. Có quá nhiều TSCĐ cần sửa chữa lớn",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.