id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
26-0161
Mệnh đề nào không phản ánh kinh doanh theo kiểu phong trào:
[ "A. Làm theo cách làm của người khác", "B. Tạo ra nơi mua bán nhộn nhịp", "C. Không cần đào tạo nghề nghiệp", "D. Phù hợp với thị trường nước ta hiện nay" ]
Business_and_Industrial
26-0162
Trong môi trường kinh doanh hiện nay:
[ "A. Cần am hiểu các tính qui luật vận động của thị trường", "B. Ra quyết định chính sách giá cả trên cơ sở giá thành", "C. Tuyển lao động phổ thông có lợi hơn vì chỉ phải trả lương thấp", "D. Tuyển lao động phổ thông có lợi vì dễ tuyển dụng thay thế" ]
Business_and_Industrial
26-0163
Trong môi trường kinh doanh ngày nay:
[ "A. Doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới cần theo tư duy phát triển bền vững", "B. Chỉ doanh nghiệp xuất khẩu mới cần vận động theo tính qui luật của thị trường", "C. Chỉ doanh nghiệp lớn mới cần phát triển theo tư duy vì lợi ích dài hạn", "D. Những doanh nghiệp nhỏ cũng cần phát triển theo tư duy dài hạn" ]
Business_and_Industrial
26-0164
Trong môi trường toàn cầu hóa ngày nay:
[ "A. Mỗi doanh nghiệp cần phát triển ở thị trường nước ngoài", "B. Mỗi doanh nghiệp buộc phải có năng lực cạnh tranh quốc tế", "C. Mỗi doanh nghiệp phải có năng lực cạnh tranh", "D. Doanh nghiệp trong nước chỉ cần cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước" ]
People_and_Society
26-0165
Các doanh nghiệp nước ta ngày nay có qui mô nhỏ nên không:
[ "A. Sử dụng các nhà quản trị có tư duy hiện đại", "B. Phát triển theo quan điểm lợi ích dài hạn", "C. Cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn nước ngoài", "D. Ra quyết định định tính" ]
Business_and_Industrial
26-0166
Các doanh nghiệp nước ta ngày nay có qui mô nhỏ nên:
[ "A. Có thể sử dụng lao động kỹ năng thấp", "B. Có thể sao chép sản phẩm/dịch vụ từ nước ngoài vẫn phát triển bền vững", "C. Có thể sử dụng công nghệ cũ vì rẻ tiền", "D. Vẫn phải nghĩ đến có năng lực cạnh tranh với doanh nghiệp cùng loại nước ngoài" ]
Business_and_Industrial
26-0167
Các doanh nghiệp nước ta ngày nay:
[ "A. Vì công nghệ cũ nên không cần nghĩ đến phát triển bền vững", "B. Vì nhỏ nên không cần nghĩ đến vươn ra nước ngoài", "C. Sử dụng vật liệu ở bất cứ nước nào miễn là có giá rẻ", "D. Cần quản trị chiến lược trong môi trường bất ổn" ]
Business_and_Industrial
26-0168
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
[ "A. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng các hoạt động kinh doanh", "B. Chỉ các điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất phản ánh hiệu quả kinh doanh", "C. Xét trên giác độ phân bổ các nguồn lực sản xuất xã hội: hiệu quả nghĩa là không lãng phí", "D. Xét trên giác độ quản trị kinh doanh: hiệu quả nghĩa là không lãng phí" ]
People_and_Society
26-0169
Những mệnh đề nào dưới đây không giải đáp được câu hỏi thế nào là hiệu quả?
[ "A. Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa kết quả đạt được và chi phí phải bỏ ra để đạt được kết quả đó", "B. Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa phần tăng thêm của kết quả đạt được và phần tăng thêm của chi phí phải bỏ ra để đạt được kết quả đó", "C. Hiệu quả kinh doanh là đại lượng được xác định bởi sự chênh lệch giữa kết quả và chi phí", "D. Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia cho chi phí kinh doanh" ]
Business_and_Industrial
26-0170
Những khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học:
[ "A. Phải đánh giá hiệu quả kinh doanh ngắn hạn theo quan điểm hiệu quả lâu dài", "B. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh của các thời kỳ khác", "C. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường được một cách dễ dàng", "D. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp" ]
Science
26-0171
Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
[ "A. Hiệu quả kinh doanh và hiệu quả đầu tư cùng phản ánh hiệu quả giống nhau", "B. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội giống nhau ở chỗ cùng được phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau", "C. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội", "D. Có hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội" ]
People_and_Society
26-0172
Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
[ "A. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp mới phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp hoặc từng bộ phận của doanh nghiệp", "B. Cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh từng lĩnh vực hoạt động đều phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp", "C. Nếu hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh lĩnh vực hoạt động mâu thuẫn nhau thì kết luận hiệu quả theo đa số các chỉ tiêu đạt được", "D. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp" ]
People_and_Society
26-0173
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
[ "A. Có lợi nhuận nhưng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh", "B. Doanh nghiệp có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh", "C. Doanh nghiệp có lãi cao nhất ngành là doanh nghiệp có hiệu quả kinh doanh lớn nhất", "D. Doanh nghiệp có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp có lãi nhiều hơn" ]
People_and_Society
26-0174
Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
[ "A. Vì hiệu quả kinh doanh chỉ đề cập đến mặt chất lượng hoạt động kinh doanh ở từng doanh nghiệp nên không chịu ảnh hưởng của chính sách kinh tế vĩ mô", "B. Lực lượng lao động là nhân tố ảnh hưởng quyết định đến hiệu quả kinh doanh", "C. Doanh nghiệp nào có lực lượng lao động tinh nhuệ nhất ngành thì doanh nghiệp ấy cũng sẽ đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất ngành", "D. Các doanh nghiệp có trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh doanh cao hơn các doanh nghiệp có trình độ công nghệ không hiện đại bằng" ]
People_and_Society
26-0175
Những chỉ tiêu nào dưới đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận:
[ "A. Số vòng quay toàn bộ vốn kinh doanh", "B. Hiệu quả sử dụng vốn cố định", "C. Năng suất lao động bình quân năm", "D. Năng suất lao động bình quân giờ" ]
Business_and_Industrial
26-0176
Những chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh chính xác nhất hiệu quả kinh doanh tổng hợp:
[ "A. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một bộ phận thành viên doanh nghiệp", "B. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên doanh nghiệp", "C. Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một thành viên doanh nghiệp", "D. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kỳ ở toàn doanh nghiệp" ]
Business_and_Industrial
26-0177
Những nhận định nào dưới đây là thiếu chính xác:
[ "A. Muốn nâng cao hiệu quả kinh doanh phải có chiến lược đúng đắn, phù hợp với những biến động liên tục của thị trường", "B. Doanh nghiệp nào có chiến lược kinh doanh đúng đắn, phù hợp với những biến động liên tục của thị trường thì doanh nghiệp đó sẽ có hiệu quả kinh doanh cao", "C. Xác định và phân tích điểm hoà vốn để đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp (để đưa ra giải pháp chứ không để đánh giá hiệu quả kinh doanh", "D. Trên cơ sở phân tích điểm hoà vốn có thể biết được nên quyết định sản xuất như thế nào để có hiệu quả kinh doanh" ]
People_and_Society
26-0178
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu kết quả của kỳ:
[ "A. Sản lượng sản phẩm kỳ tính toán", "B. Số lượng bán thành phẩm kỳ tính toán", "C. Số lượng nhân viên bán hàng kỳ tính toán", "D. Số lượng sản phẩm bán hàng kỳ trước" ]
Jobs_and_Education
26-0179
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu kết quả của kỳ:
[ "A. Sản lượng sản phẩm bán được ở đầu kỳ", "B. Doanh thu kỳ tính toán", "C. Năng suất lao động nhân viên bán hàng của kỳ", "D. Năng suất lao động của công nhân sản xuất trong kỳ" ]
Jobs_and_Education
26-0180
Những mệnh đề nào chính xác
[ "A. Lợi nhuận của kỳ phản ánh hiệu quả hoạt động của kỳ", "B. Lợi nhuận của kỳ cho biết khả năng kinh doanh trong tương lai", "C. Doanh lợi của kỳ cho biết khả năng kinh doanh trong tương lai", "D. Doanh lợi doanh thu bán hàng cho biết hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp" ]
Jobs_and_Education
26-0181
Những khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học:
[ "A. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh của các thời kỳ khác", "B. Vì kết quả và chi phí đều rõ ràng nên hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường được một cách dễ dàng", "C. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh là không đơn giản", "D. Lợi nhuận phản ánh hiệu quả kinh doanh của một DN trong một thời kỳ cụ thể" ]
Science
26-0182
Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
[ "A. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội giống nhau ở chỗ cùng được phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau", "B. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội", "C. Đạt được hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội", "D. DN chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh mà không cần quan tâm đến HqXH" ]
People_and_Society
26-0183
Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
[ "A. Cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động đều phản ánh hiệu quả kinh doanh của DN vì hai loại này bổ sung cho nhau", "B. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp mới phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của DN hoặc từng bộ phận của DN", "C. Nếu hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động mâu thuẫn nhau cần nghiên cứu cụ thể: đa số các chỉ tiêu phản ánh như thế nào thì hiệu quả kinh doanh của DN sẽ như thế ấy", "D. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của DN, hiệu quả lĩnh vực hoạt động không đảm nhận chức năng này" ]
People_and_Society
26-0184
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
[ "A. Một DN có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh", "B. Một DN liên tục có lãi ngày càng tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh", "C. DN có lãi cao nhất trong ngành là DN có hiệu quả kinh doanh lớn nhất", "D. DN có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn DN có lãi nhiều hơn" ]
People_and_Society
26-0185
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
[ "A. Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia cho chi phí kinh doanh", "B. Các DN có trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh doanh cao hơn các DN có trình độ công nghệ không hiện đại bằng", "C. Hiệu quả kinh doanh cũng chịu ảnh hưởng của nhân tố QTDN", "D. DN nào QT tốt DN ấy đạt hiệu quả kinh doanh cao hơn các DN khác cùng ngành" ]
People_and_Society
26-0186
Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
[ "A. Thông tin không ảnh hưởng tới hiệu quả kinh doanh của DN", "B. Quan điểm tính toán kinh tế thế nào có hiệu quả kinh doanh như thế ấy", "C. Chỉ có thể có hiệu quả kinh doanh chính xác nếu nó được tính toán dựa vào CPKD", "D. DN đặt ở khu vực có cơ sở hạ tầng tốt, thuận lợi về địa lý và điều kiện tự nhiên tất phải có hiệu quả kinh doanh lớn hơn các DN khác không có đủ điều kiện đó" ]
People_and_Society
26-0187
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận:
[ "A. Số vòng quay toàn bộ vốn KD (chỉ vốn ngắn hạn)", "B. Số vòng luân chuyển vốn lưu động trong năm", "C. Năng suất lao động bình quân năm", "D. Hệ số tận dụng công suất máy móc thiết bị" ]
Business_and_Industrial
26-0188
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp:
[ "A. Doanh lợi của toàn bộ vốn KD của một bộ phận thành viên DN", "B. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên DN", "C. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kỳ ở toàn DN", "D. HqSD vốn lưu động của toàn DN" ]
Business_and_Industrial
26-0189
Câu khẳng định nào dưới đây về nguyên tắc QTKD là sai:
[ "A. Là không cần thiết vì nó cứng nhắc trong khi kinh doanh thì cần linh hoạt", "B. Phải có tính thống nhất với nhau", "C. Được xây dựng do con người nên không thể chi phối hành động con người", "D. Là cứng nhắc nên nó hạn chế tính chủ động của con người" ]
Science
26-0190
Các phương pháp quản trị:
[ "A. Là cách thức chủ thể tác động lên đối tượng quản trị", "B. Chỉ tác động lên đội ngũ những người lao động trong DN", "C. Chỉ tác động lên khách hàng của DN", "D. Chỉ tác động lên bạn hàng của DN" ]
Business_and_Industrial
26-0191
Các nguyên tắc quản trị:
[ "A. Phải sử dụng đồng thời cho mọi đối tượng", "B. Là cứng nhắc nên nó hạn chế tính chủ động của con người", "C. Không thể chi phối hành động của các nhà quản trị DN", "D. Phải được sử dụng giống nhau cho các DN cùng ngành nghề" ]
Business_and_Industrial
26-0192
Phương pháp kinh tế:
[ "A. Chỉ áp dụng cho các đối tượng bên trong", "B. Áp dụng cho cả các đối tượng bên trong và bên ngoài", "C. Phải áp dụng các công cụ giống nhau cho cả các đối tượng bên trong và bên ngoài", "D. Phải ưu tiên sử dụng các công cụ mềm như tiền thưởng" ]
Finance
26-0193
Mệnh đề sai khi nói về phương pháp hành chính:
[ "A. Phải áp dụng cho mọi đối tượng", "B. Có nhiều ưu điểm nên cần ưu tiên sử dụng", "C. Có bản chất giống phương pháp kinh tế", "D. Chỉ được sử dụng trong trường hợp môi trường ổn định" ]
Law_and_Government
26-0194
Phương pháp giáo dục thuyết phục:
[ "A. Có thể sử dụng đồng thời với phương pháp kinh tế", "B. Có thể sử dụng đồng thời với phương pháp hành chính", "C. Chỉ có thể sử dụng tách biệt với các phương pháp khác", "D. Luôn đóng vai trò quan trọng" ]
Jobs_and_Education
26-0195
Mô hình quản trị trên cơ sở tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa
[ "A. Thích hợp với qui mô sản xuất nhỏ", "B. Thích hợp với thị trường đòi hỏi đáp ứng cầu riêng của từng nhóm nhỏ khách hàng", "C. Cho phép thiết lập các bộ phận quản trị theo quá trình", "D. Đòi hỏi người lao động chuyên môn hóa cao" ]
Business_and_Industrial
26-0196
Mô hình quản trị theo quá trình
[ "A. Đòi hỏi người lao động và từng bộ phận phải chuyên môn hóa cao", "B. Nhấn mạnh vào việc tăng năng suất lao động cá nhân", "C. Chú trọng gia tăng giá trị cho khách hàng", "D. Buộc phải hình thành các bộ phận quản trị chức năng" ]
Business_and_Industrial
26-0197
Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT khoa học cổ điển là đúng
[ "A. F.W.Taylor đã chú ý đến khía cạnh con người khi ông có quan niệm trả lương phải gắn với mức độ thực hiện định mức của người lao động", "B. Công việc phải được phân chia thành các thao tác đơn giản", "C. Công nhân phải được đào tạo và bố trí làm việc theo hướng CMH", "D. Phải thực hiện QT ở cấp phân xưởng theo chức năng" ]
Science
26-0198
Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT hành chính là sai:
[ "A. Theo H.Fayol phải XD và áp dụng chế độ kỷ luật nghiêm ngặt trong quá trình làm việc", "B. Phương pháp là yếu tố QĐ đối với hoạt động QT", "C. Theo M.Werber XD qui trình điều hành một TC phải đảm bảo tính khách quan", "D. Hạn chế của TC là theo nguyên tắc cứng nhắc và quan liêu" ]
Law_and_Government
50-0022
Số dư tài khoản 214 sẽ được đem lên bảng cân đối kế toán
[ "A. Bên phần tài sản và ghi âm (mực đỏ)", "B. Bên phần tài sản và ghi dương (mực thường )", "C. Bên phần nguồn vốn và ghi dương (mực thường)", "D. Bên phần nguồn vốn và ghi âm (mực đỏ)" ]
Finance
50-0023
Tồn Ngày 1/9: 10 cái * 4.00 Mua Ngày 8/9: 40 cái * 4.40 Ngày 19/9: 30 cái * 4.20 Xuất bán 50 cái, theo giá LIFO
[ "A. 213.75", "B. 342.00", "C. 216.00", "D. 214.00" ]
Shopping
50-0024
Mua nguyên vật liệu giá hoá đơn chưa thuế 3.000kg x 18đ/kg; thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 300đ, tất cả trả bằng tiền mặt. Trong kỳ xuất kho 4.000kg để sử dụng, vật liệu xuất kho tính giá theo phương pháp LIFO. Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ là 2.000kg x 16đ/kg. Vậy giá trị hàng tồn kho cuối kỳ là
[ "A. 10.600", "B. 10.900", "C. 16.300", "D. 16.000" ]
Business_and_Industrial
50-0025
Tồn kho vật liệu đầu kỳ 4.000kg x 5đ/kg. Nhập kho giá chưa thuế 6.000 x 6đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí bốc vác giá chưa thuế 0,5đ/kg, thuế GTGT 5%. Vậy đơn giá bình quân vật liệu xuất kho là
[ "A. 6,26", "B. 5,9", "C. 5,6", "D. 7,1" ]
Business_and_Industrial
50-0026
Mua sắm TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế 30 triệu, thuế GTGT 10%. Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng có giá chưa thuế 2 triệu, thuế GTGT 10%. Tất cả trả bằng tiền gửi ngân hàng. Vậy nguyên giá TSCĐ sẽ là
[ "A. 30.000.000", "B. 32.000.000", "C. 33.000.000", "D. 35.200.000" ]
Shopping
50-0027
Trong thời gian giá cả vật liệu ngoài thị trường đang biến động tăng, phương pháp tính giá trị vật liệu xuất kho nào cho kết quả kinh doanh cao nhất
[ "A. FIFO", "B. LIFO", "C. Đơn giá bình quân", "D. Không xác định" ]
Business_and_Industrial
50-0028
Chứng từ ghi sổ là
[ "A. Chứng từ mệnh lệnh", "B. Chứng từ chấp hành", "C. Chứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ, trên cơ sở đó để ghi chép vào sổ kế toán", "D. Cả ba câu trên đều đúng" ]
Jobs_and_Education
50-0030
Câu phát biểu nào sau đây không thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”
[ "A. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ", "B. Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ", "C. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ", "D. Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ" ]
Business_and_Industrial
50-0031
Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá bán chưa thuế 19đ/sp; thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5đ/sp, chi phí quản lý doanh nghiệp =1/2 chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinh doanh sẽ là
[ "A. Lời 5.000", "B. Lời 5.600", "C. Lời 6.520", "D. Không phải các số trên" ]
Business_and_Industrial
50-0032
Có tình hình phát sinh tại một doanh nghiệp: tồn kho hàng hóa đầu kỳ 700đv x 10đ/đv; nhập kho 1.300đv x 11đ/đv. Xuất kho đem bán 1.700 đv, giá bán chưa thuế 20đ/đv, thuế GTGT 10%. Hãy xác định lãi gộp, biết giá hàng hóa xuất kho tính theo LIFO.
[ "A. 19.300", "B. 22.300", "C. 25.700", "D. 22.700" ]
Business_and_Industrial
50-0033
Xuất kho hàng hóa đem bán thu bằng tiền mặt, biết đơn vị chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, bút toán ghi nhận sẽ là
[ "A. Nợ 111 Có 511 Có 333 Và Nợ 111 Có 632", "B. Nợ 111 Có 156 Có 511", "C. Nợ 111 Có 156 Có 511 Có 333", "D. Nợ 632 Có 156 Và Nợ 111 Có 511 Có 333" ]
Business_and_Industrial
50-0034
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu
[ "A. Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt", "B. Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt", "C. Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp", "D. Không có trường hợp nào" ]
Business_and_Industrial
50-0035
Mua hàng hóa về nhập kho, chi phí vận chuyển hàng hóa nhập kho trả bằng tiền mặt sẽ được hạch toán như sau
[ "A. Nợ 641 / Có 111", "B. Nợ 156 / Có 111", "C. Nợ 152 / Có 111", "D. Nợ 627 / Có 111" ]
Shopping
50-0036
Bán thành phẩm chưa thu tiền, bút toán ghi nhận doanh thu sẽ là (biết doanh chịu chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
[ "A. Nợ 131 / Có 511, Có 133", "B. Nợ 131 / Có 511", "C. Nợ 131 / Có 333", "D. Câu B và C" ]
Business_and_Industrial
50-0037
Giá vốn hàng bán được xác định dựa trên
[ "A. Giá nhập kho của hàng hóa, thành phẩm", "B. Giá xuất kho của hàng hóa, thành phẩm", "C. Giá bán chưa thuế của hàng hóa, thành phẩm", "D. Giá bán đã có thuế của hàng hóa, thành phẩm" ]
Business_and_Industrial
50-0038
Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi
[ "A. Sai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản", "B. Sai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng", "C. Sai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản", "D. Ghi thiếu một định khoản" ]
Business_and_Industrial
50-0039
Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh “khách hàng thanh toán nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 100”, kế toán đã phản ảnh như sau Nợ 112: 100/ Có 131: 100. Vậy bút toán sửa sai sẽ là.
[ "A. Nợ 111 100 Có 112 100", "B. Nợ 111 100 Có 112 (100)", "C. Nợ 112 (100) Có 131 (100) và Nợ 111 100 Có 131 100", "D. Nợ 131 100 Có 112 100 và Nợ 111 100 Có 131 100" ]
Finance
50-0040
Sổ kế toán tổng hợp chủ yếu dùng trong hình thức Nhật ký chung bao gồm
[ "A. Sổ nhật ký chung, sổ cái, sổ nhật ký - sổ cái", "B. Sổ “nhật ký chung - sổ cái”", "C. Sổ nhật ký chung, sổ cái", "D. Không câu nào đúng" ]
Business_and_Industrial
50-0041
Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài doanh nghiệp nắm bắt thông tin về tình hình kinh tế tài chính của doanh nghiệp thông qua:
[ "A. Hệ thống sổ sách kế toán", "B. Hệ thống TK kế toán", "C. Hệ thống chứng từ kế toán", "D. Hệ thống báo cáo kế toán" ]
Business_and_Industrial
50-0042
Tại Công ty ĐTN, số dư TK Phải thu khách hàng là 10.000 sau khi khách hàng thanh toán 5.000 và ghi nhận một hóa đơn bảo trì máy tính 9.000. Số dư TK này trước khi ghi nhận các nghiệp vụ trên là (ĐVT: VNĐ):
[ "A. 6.000", "B. 19.000", "C. 5.000", "D. 15.000" ]
Business_and_Industrial
50-0043
Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng bên trong sử dụng thông tin kế toán của Công ty:
[ "A. Nhà đầu tư", "B. Trưởng Phòng kinh doanh của doanh nghiệp", "C. Nhân viên kế toán", "D. Nhà quản trị doanh nghiệp" ]
Business_and_Industrial
50-0044
Nhận góp vốn từ cổ đông A bằng 1 tài sản cố định hữu hình, giá do hội đồng đánh giá là 200.000USD. Giao dịch này sẽ làm thay đổi thông tin trên báo cáo:
[ "A. Báo cáo vốn chủ sở hữu và Bảng cân đối kế toán", "B. Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền", "C. Báo cáo vốn chủ và Báo cáo lưu chuyển tiền", "D. Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh" ]
Finance
50-0045
Cho các số liệu sau được trích từ Báo cáo tài chính của doanh nghiệp A (ĐVT: triệu VNĐ): Tài sản đầu kỳ: 300; Nợ phải trả đầu kỳ: 160; Tài sản cuối kỳ: 380; Nợ phải trả cuối kỳ: 220. Nếu trong kỳ, không có vốn góp thêm, các cổ đông rút vốn 100, lợi nhuận trong kỳ của công ty A sẽ là:
[ "A. 170", "B. 120", "C. 140", "D. 160" ]
News
50-0046
Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” 200 sang phần nguồn vốn, sai sót này sẽ làm ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa tổng Tài sản và tổng nguồn Nguồn trên bảng cân đối kế toán:
[ "A. Tài Sản và Nguồn vốn vẫn cân bằng", "B. Tài Sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400", "C. Tài Sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200", "D. Tài Sản lớn hơn Nguồn vốn: 400" ]
Finance
50-0047
Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện các thông tin về
[ "A. Tình Hình tăng, giảm chi phí, doanh thu của doanh nghiệp", "B. Kết Quả các hoạt động của doanh nghiệp", "C. Sự biến động trong vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp", "D. Tình Hình tài chính của doanh nghiệp" ]
Business_and_Industrial
50-0048
Công ty NLKT mua một TSCĐ trị giá 300 triệu VND, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản. Nghiệp vụ này làm cho
[ "A. Tổng TS của công ty không thay đổi", "B. Tổng TS của công ty tăng thêm 300", "C. Tổng TS của công ty giảm đi 150", "D. Tổng TS của công ty tăng thêm 150" ]
Business_and_Industrial
50-0049
Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản mục “Khách hàng ứng trước tiền hàng” 200 sang phần tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:
[ "A. Tài Sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200", "B. Tài Sản lớn hơn Nguồn vốn: 200", "C. Tài Sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400", "D. Tài Sản lớn hơn Nguồn vốn: 400" ]
Finance
50-0050
Để ghi nhận chính xác một bút toán vào định khoản, bước nào sau đây không cần thực hiện:
[ "A. Xác Định sổ kế toán cần sử dụng", "B. Đánh Giá đối tượng bị ảnh hưởng của nghiệp vụ", "C. Xác Định tài khoản cần sử dụng", "D. Xác Định số tiền ghi Nợ, ghi Có vào tài khoản liên quan" ]
Computers_and_Electronics
50-0051
Chuyển tiền gửi ngân hàng thanh toán nợ kì trước cho công ty M nghiệp vụ này được định khoản là
[ "A. Nợ TK phải trả cho người bán/ Có TK tiền gửi ngân hàng", "B. Nợ TK tiền gửi ngân hàng/ Có TK phải thu của khách hàng", "C. Nợ TK phải thu cho khách hàng/ Có TK tiền gửi ngân hàng", "D. Nợ TK tiền gửi ngân hàng/ Có TK phải trả cho người bán" ]
Finance
50-0052
Tính chi phí tiền lương của công nhân sản xuất trong kỳ nghiệp vụ này được định khoản là
[ "A. Nợ TK chi phí nhân công / Có TK phải trả cho công nhân viên", "B. Nợ TK phải trả cho người bán/ Có TK chi phí nhân công", "C. Nợ TK chi phí nhân công/ Có TK phải trả cho người bán", "D. Nợ TK phải trả cho công nhân viên / Có TK chi phí nhân công" ]
Business_and_Industrial
50-0053
Hoàn thành việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhận bằng tiền mặt, nghiệp vụ này được định khoản là:
[ "A. Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ/ Có TK Tiền mặt", "B. Nợ TK Tiền mặt/ Có TK phải thu của khách hàng", "C. Nợ TK Phải thu của khách hàng/ Có TK Tiền mặt", "D. Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ" ]
Finance
50-0054
Ngày 30/6/N, Công ty nhận được tiền thuê văn phòng của khách hàng trong 2 năm bằng chuyển khoản 360 triệu, bút toán điều chỉnh cho khoản doanh thu cho thuê vào thời điểm 31/12/N là:
[ "A. Nợ TK DT nhận trước / Có TK DT cung cấp dịch vụ số tiền 120 triệu", "B. Nợ TK DT nhận trước / Có TK DT cung cấp dịch vụ số tiền 90 triệu", "C. Nợ TK DT cung cấp dịch vụ / Có TK DT nhận trước số tiền 120 triệu", "D. Nợ TK DT cung cấp dịch vụ / Có TK DT nhận trước số tiền 90 triệu" ]
News
50-0055
Khách hàng X chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng thì tới nghiệp vụ này được định khoản là
[ "A. Nợ TK tiền gửi ngân hàng/ Có TK phải thu của khách hàng", "B. Nợ TK phải thu cho khách hàng/ Có TK tiền gửi ngân hàng", "C. Nợ TK khách hàng ứng trước/ Có TK tiền gửi ngân hàng", "D. Nợ TK tiền gửi ngân hàng/ Có TK khách hàng ứng trước" ]
Finance
50-0056
Doanh nghiệp nhận tiền mặt từ việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng, sẽ làm cho
[ "A. Tổng nợ phải trả tăng", "B. Tổng tài sản tăng", "C. Tổng tài sản giảm", "D. Tổng nợ phải trả giảm" ]
Business_and_Industrial
50-0057
Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết cấu TK góp vốn
[ "A. Phát sinh giảm được phản ánh vào bên nợ", "B. Phát sinh tăng được phản ánh vào bên nợ", "C. Phát sinh tăng được phản ánh vào bên có", "D. Số dư được phản ánh vào bên có" ]
Finance
50-0058
Công ty thanh toán nợ phải trả kỳ trước bằng tiền sẽ làm cho
[ "A. Tiền mặt tăng phải trả cho người bán tăng", "B. Tiền mặt giảm phải trả cho người bán tăng", "C. Tiền mặt giảm phải trả cho người bán giảm", "D. Tiền mặt tăng phải trả cho người bán giảm" ]
Finance
50-0059
Công ty nlkt mua một tài sản cố định trị giá 300 triệu, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản, nghiệp vụ này làm cho
[ "A. Tổng tài sản của công ty tăng thêm 300", "B. Tổng tài sản của công ty không thay đổi", "C. Tổng tài sản của công ty tăng thêm 150", "D. Tổng tài sản của công ty giảm đi 150" ]
Finance
50-0060
Ngày 01/01/N, Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu với kỳ hạn thanh toán là một năm và lãi suất vay là 10%/năm, bút toán điều chỉnh cho khoản chi phí lãi vay vào thời điểm 31/12/N là:
[ "A. Nợ TK chi phí lãi vay phải trả/Có TK chi phí lãi vay tiền 18,33 triệu", "B. Nợ TK chi phí lãi vay phải trả/ Có TK chi phí lãi vay số tiền 20 triệu", "C. Nợ TK chi phí lãi vay / Có TK chi phí lãi vay phải trả số tiền 18,33 triệu", "D. Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK chi phí lãi vay phải trả số tiền 20 triệu" ]
Finance
50-0061
Bảng cân đối thủ của công ty ANP có số dư của các TK kế toán như sau: TK tiền: 5.000, TK doanh thu cung cấp dịch vụ 85.000, TK phải trả tiền công 4.000, TK chi phí tiền công 40.000 TK chi phí thuê nhà 10.000, TK vốn chủ sở hữu 42.000, TK rút vốn 15.000, TK thiết bị 61.000. Khi lập bảng cân đối thử tổng số tiền cột có là:
[ "A. 216.000", "B. 91.000", "C. 131.000", "D. 116.000" ]
Business_and_Industrial
50-0062
Doanh nghiệp hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, khách hàng sẽ thanh toán sau sẽ làm cho
[ "A. Doanh thu tăng, phải thu của khách hàng tăng", "B. Doanh thu giảm, phải thu của khách hàng tăng", "C. Doanh thu tăng, phải thu của khách hàng giảm", "D. doanh thu giảm, phải thu của khách hàng giảm" ]
Business_and_Industrial
50-0063
Xác định nội dung kinh tế của định khoản dưới đây nợ TK tài sản cố định: 300/ có TK phải trả người bán: 300
[ "A. Mua tài sản cố định đã trả tiền mặt 300", "B. Mua tài sản cố định chưa thanh toán cho người bán trị giá 300", "C. Mua tài sản cố định đã trả bằng tiền gửi ngân hàng", "D. trả nợ cho người bán bằng tài sản cố định 300" ]
Finance
50-0064
Công ty ĐTN, TK phải trả người bán có số dư tạm tính là 16.000 trước khi ghi nhận một khoản thanh toán 5.000. Như vậy, sau khi ghi nhận khoản thanh toán này thì TK phải trả người bán bán có số dư là
[ "A. Không xác định", "B. 11.000", "C. 21.000", "D. 5.000" ]
Finance
50-0065
Ngày 30/6/N, công ty gửi 200 triệu đồng tiền mặt vào Ngân hàng và hưởng lãi suất không kỳ hạn 4%/năm, bút toán điều chỉnh cho khoản doanh thu tiền gửi vào thời điểm 31/12/N
[ "A. Nợ TK phải thu về lãi tiền gửi/ có TK DT lãi tiền gửi, số tiền 8 triệu", "B. Nợ TK DT lãi tiền gửi/ có TK phải thu về lãi tiền gửi, số tiền 8 triệu", "C. Nợ TK phải thu về lãi tiền gửi/ khi có TK doanh thu lãi tiền gửi, số tiền 4 triệu", "D. nợ TK DT lãi tiền gửi/ khi có TK phải thu về lãi tiền, số tiền 4 triệu" ]
Finance
50-0066
Công ty sử dụng dịch vụ quảng cáo của ADS, hóa đơn quảng cáo đã được gửi đến công ty, sẽ làm cho
[ "A. Tiền mặt giảm, phải trả cho người bán giảm", "B. doanh thu giảm, phải trả cho người bán giảm", "C. Tiền mặt tăng, phải trả cho người bán giảm", "D. Chi phí tăng, phải trả cho người bán tăng" ]
Business_and_Industrial
50-0067
Doanh nghiệp Chi tiền mua nguyên vật liệu nhập kho sẽ làm cho
[ "A. Tổng TK giảm", "B. tổng tài sản tăng", "C. Tổng nợ phải trả tăng", "D. Tổng tài sản không đổi" ]
Business_and_Industrial
50-0068
Bảng cân đối thử sẽ không cân bằng nếu:
[ "A. thanh toán nợ phải trả cho người bán 2.000, kế toán ghi nợ TK phải trả người bán: 2.000, có TK tiền: 2.000", "B. Phân tích sai ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế đến các TK kế toán có liên quan. VD: Mua chịu vật tư, như kế toán đã ghi nợ TK vật tư, có TK tiền", "C. Chuyển một nghiệp vụ kinh tế từ sổ nhật ký lên sổ cái hai lần", "D. Tổng số tiền phát sinh nợ và phát sinh có trong một bút toán ghi sổ không bằng nhau. Ví dụ chủ sở hữu rút 1.000 tiền mặt để chi tiêu cá nhân. Kế toán đã ghi nợ TK rút vốn: 10.000, ghi có TK tiền: 1.000" ]
Science
50-0069
Sai phạm nào sau đây sẽ được phát hiện bởi bảng cân đối thử
[ "A. kế toán ghi sai một nghiệp vụ trên sổ NKC nhưng vẫn đảm bảo cân bằng", "B. kế toán ghi trùng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ", "C. Kế toán bỏ sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh không ghi sổ", "D. Kế toán kết chuyển sai số liệu NKC sang sổ cái" ]
Science
50-0070
Cho các số liệu tại một doanh nghiệp trong tháng 7/2020: Số dư ĐK TK Hàng hóa: 350; mua hàng hóa nhập kho lần 1: 200; xuất kho hàng hóa bán thẳng cho khách, cách giá xuất 130; xuất kho hàng gửi cho đại lý 300; mua hàng hóa nhập kho lần 2: 200; khách hàng trả lại một lô hàng bán từ kỳ trước trị giá 80, đã nhập kho. tổng phát sinh bên có TK hàng hóa là
[ "A. 130", "B. 430", "C. 350", "D. 480" ]
News
50-0071
Công ty TTT Xuất kho Một lô hàng hóa để gửi cho đại lý bán hộ, bộ giá xuất kho là 250 triệu. Giá giao đại lý là 350 triệu. Nghiệp vụ này làm cho
[ "A. Doanh thu của công ty tăng thêm 350 triệu", "B. Tổng tài sản của công ty tăng thêm 250 triệu", "C. Tổng tài sản của công ty không thay đổi", "D. Tổng tài sản của công ty tăng thêm 350 triệu" ]
Business_and_Industrial
50-0072
Ngày 1/7/N, Công ty nhận được tiền thuê văn phòng của khách hàng trong 2 năm bằng chuyển khoản là 300 triệu, Doanh thu cho thuê được tính cho kỳ kế toán năm N là:
[ "A. 150 triệu", "B. 300 triệu", "C. 100 triệu", "D. 75 triệu" ]
News
50-0073
Công ty NLKT Thanh toán toàn bộ tiền lương còn nợ cho người lao động bằng chuyển khoản, số tiền: 1.550 triệu. Lựa chọn cách ghi đúng cho nghiệp vụ này
[ "A. Có TK phải trả công nhân viên: 1.550", "B. Có TK tiền mặt: 1.550", "C. Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 1.550", "D. Nợ TK phải trả công nhân viên: 1.550" ]
Business_and_Industrial
50-0074
TK kế toán
[ "A. Bên trái của TK được gọi là bên có, hoặc bên để ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh giảm", "B. Là phương tiện để kế toán ghi nhận các biến động tăng, giảm của các đối tượng kế toán như tài sản, vốn chủ sở hữu, nợ phải trả", "C. Có nhiều TK khác nhau để phản ánh tài sản, nợ phải trả nhưng chỉ có một TK phản ánh vốn chủ sở hữu", "D. Chỉ bao gồm 2 yếu tố tăng và giảm" ]
Business_and_Industrial
50-0075
Trong doanh nghiệp, chi phí tiền lương được ghi nhận ngay khi đơn vị tính lương phải trả chứ không phải thời điểm doanh nghiệp xuất tiền ra để trả lương cho người lao động là dựa trên nguyên tắc kế toán nào:
[ "A. Nguyên tắc phù hợp", "B. Nguyên tắc nhất quán", "C. Nguyên tắc cơ sở dồn tích", "D. Nguyên tắc khách quan" ]
Business_and_Industrial
50-0076
TK nào được kết chuyển vào bên Có của TK xác định kết quả kinh doanh:
[ "A. TK Giá vốn hàng bán", "B. TK Doanh thu bán hàng", "C. TK Chiết khấu bán hàng", "D. TK Chi phí lương nhân viên" ]
Business_and_Industrial
50-0077
Khi bán hàng, khoản nào sau đây làm giảm doanh thu của doanh nghiệp:
[ "A. Giá vốn hàng bán", "B. Chi phí vận chuyển hàng hóa", "C. Khoản tiền khách hàng ứng trước", "D. Chiết khấu thương mại dành cho khách hàng" ]
Business_and_Industrial
50-0078
Mua một lô hàng hoá có giá mua 3.000, thuế GTGT 10%. Chiết khấu thanh toán được hưởng 10% nếu doanh nghiệp thanh toán trong vòng 5 ngày, (DN hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ). Giá trị lô hàng nhập kho, biết doanh nghiệp thanh toán tiền hàng sau 1 tuần:
[ "A. 3.200", "B. 3.000", "C. 2.700", "D. 3.300" ]
Business_and_Industrial
50-0079
Công ty sản xuất Hammen có tồn kho nguyên vật liệu thô đầu kỳ 12 ngàn USD, tồn kho nguyên vật liệu thô cuối kỳ 15 ngàn USD, và thua mua nguyên vật liệu thô cuối kỳ 170 ngàn USD. Giá trị nguyên vật liệu trực tiếp đã sử dụng trong kỳ là:
[ "A. 197 ngàn USD", "B. 167 ngàn USD", "C. 157 ngàn USD", "D. 173 ngàn USD" ]
News
50-0080
Công ty NLKT cho công ty TTT thuê nhà làm văn phòng trong 3 năm, từ 1/1/2019 đến 2021. Toàn bộ tiền thuê đã nhận trước vào ngày ký hợp đồng là 3.600 triệu VND. Nghiệp vụ này làm cho:
[ "A. Doanh thu của công ty NLKT năm 2019 tăng thêm 3.600 triệu VND", "B. Tài sản của công ty NLKT không thay đổi", "C. Tài sản của công ty NLKT tăng thêm 1.200", "D. Doanh thu của công ty NLKT năm 2019 tăng thêm 1.200 triệu" ]
Business_and_Industrial
50-0081
Công ty NLKT cho công ty TTT thuê nhà làm văn phòng trong 3 năm, từ 1/1/2019 đến 2021. Toàn bộ tiền thuê đã nhận trước vào ngày ký hợp đồng là 3.600 triệu VND. Nghiệp vụ này làm cho:
[ "A. Doanh thu của công ty NLKT năm 2021 tăng thêm 3.600 triệu", "B. Doanh thu của công ty NLKT năm 2019 tăng thêm 3.600 triệu VND", "C. Tài sản của công ty NLKT tăng thêm 3.600", "D. Tài sản của công ty NLKT không thay đổi" ]
Business_and_Industrial
50-0082
Mua một lô hàng hoá có giá mua 3.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển lô hàng hoá về đến công ty 200 (DN hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ), giá trị lô hàng nhập kho là:
[ "A. 3.500", "B. 3.300", "C. 3.200", "D. 3.000" ]
Business_and_Industrial
50-0083
Ngày 2/1 Mit nhận trước toàn bộ số tiền của hợp đồng cung cấp hàng hóa cho khách hàng với giá trị 120.000.000 đồng. Kế toán sẽ ghi nhận nghiệp vụ trên:
[ "A. Nợ TK Tiền 120.000.000/ Có TK Doanh thu phải thu 120.000.000", "B. Nợ TK Tiền 120.000.000/ Có TK Doanh thu 120.000.000", "C. Nợ TK Tiền 120.000.000/ Có TK Doanh thu nhận trước 120.000.000", "D. Nợ TK Doanh thu 120.000.000/ Có TK Tiền 120.000.000" ]
Business_and_Industrial
50-0084
Ngày 10/5 Mua một lô hàng hoá có giá mua 3.000, thuế GTGT 10%, điều khoản tín dụng 2/10; n/40. Doanh nghiệp đã chuyển TGNH thanh toán toàn bộ tiền hàng trong ngày (DN hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ), giá trị lô hàng nhập kho là:
[ "A. 2.840", "B. 2.700", "C. 2.940", "D. 2.750" ]
Business_and_Industrial