id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
58-0044
|
Khi xe đã kéo 1 xe hoặc xe đã kéo 1 rơ moóc, bạn có được phép kéo thêm xe (kể cả xe thô sơ) hoặc rơ moóc thứ hai hay không?
|
[
"A. Chỉ được thực hiện trên đường quốc lộ có hai làn xe một chiều",
"B. Chỉ được thực hiện trên đường cao tốc",
"C. Không được thực hiện ban ngày",
"D. Không được phép"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0045
|
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không?
|
[
"A. Được phép",
"B. Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình",
"C. Tùy trường hợp",
"D. Không được phép"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0046
|
Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống của xe quệt xuống đường khi xe đang chạy có được phép không?
|
[
"A. Được phép",
"B. Tùy trường hợp",
"C. Không được phép"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0047
|
Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào không được phép?
|
[
"A. Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống của xe quệt xuống đường khi xe đang chạy",
"B. Buông một tay; sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành",
"C. Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ",
"D. Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0048
|
Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được mang, vác vật cồng kềnh hay không?
|
[
"A. Được mang vác, tùy trường hợp cụ thể",
"B. Không được mang vác",
"C. Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn",
"D. Được mang vác tùy theo sức khỏe của bạn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0049
|
Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?
|
[
"A. Được phép",
"B. Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng",
"C. Không được phép"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0050
|
Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được sử dụng ô khi trời mưa hay không?
|
[
"A. Được sử dụng",
"B. Chỉ người ngồi sau được sử dụng",
"C. Không được sử dụng",
"D. Được sử dụng nếu không có áo mưa"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0051
|
Khi đang lên dốc người ngồi trên xe mô tô có được phép kéo theo người đang điều khiển xe đạp hay không?
|
[
"A. Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm",
"B. Không được phép",
"C. Chỉ được phép thực hiện trên đường thật vắng",
"D. Chỉ được phép khi người đi xe đạp đã quá mệt"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0052
|
Hành vi sử dụng xe mô tô để kéo, đẩy xe mô tô khác bị hết xăng đến trạm mua xăng có được phép hay không?
|
[
"A. Chỉ được kéo nếu đã nhìn thấy trạm xăng",
"B. Chỉ được thực hiện trên đường vắng phương tiện cùng tham gia giao thông",
"C. Không được phép"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0053
|
Hành vi vận chuyển đồ vật cồng kềnh bằng xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được phép hay không?
|
[
"A. Không được vận chuyển",
"B. Chỉ được vận chuyển khi đã chằng buộc cẩn thận",
"C. Chỉ được vận chuyển vật cồng kềnh trên xe máy nếu khoảng cách về nhà ngắn hơn 2 km"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0054
|
Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải từ 3.500kg trở lên; xe hạng B2 kéo rơ moóc(FB2)
|
[
"A. 19 tuổi",
"B. 21 Tuổi",
"C. 20 Tuổi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0055
|
Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3500kg; xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi?
|
[
"A. 16 Tuổi",
"B. 18 Tuổi",
"C. 17 Tuổi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0056
|
Người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E), lái xe hạng D kéo rơ Moóc (FD) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
|
[
"A. 23 Tuổi",
"B. 24 Tuổi",
"C. 27 Tuổi",
"D. 30 Tuổi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0057
|
Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?
|
[
"A. 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ",
"B. 55 tuổi đối với nam và nữ",
"C. 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ",
"D. 45 tuổi với nam và 40 tuổi đối với nữ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0058
|
Người lái xe chở từ 10 đến 30 chỗ ngồi (hạng D, lái xe hạng C kéo rơ Moóc) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
|
[
"A. 23 Tuổi",
"B. 24 tuổi",
"C. 22 tuổi",
"D. 18 tuổi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0059
|
Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên",
"B. Xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50cm3",
"C. Xe ô tô tải dưới 3.500kg; xe chở người đến 9 chỗ ngồi",
"D. Tất cả các ý nêu trên"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0060
|
Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 125cm3",
"B. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 175cm3 trở lên",
"C. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 100cm3"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0061
|
Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được phép điều khiển các loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 Cm3 đến dưới 175 cm3",
"B. Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật",
"C. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0062
|
Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A2 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe mô tô ba bánh",
"B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1",
"C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1000"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0063
|
Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A3 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe mô tô ba bánh",
"B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 Cm3 trở lên",
"C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0064
|
Người có giấy phép lái xe hạng B1 số tự động được điều khiển loại xe nào?
|
[
"A. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 35000kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe",
"B. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải",
"C. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; ô tô dùng cho người khuyết tật"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0065
|
Người có giấy phép lái xe hạng B1 được điều khiển loại xe nào?
|
[
"A. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe",
"B. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe",
"C. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0066
|
Người có giấy phép lái xe hạng B2 được điều khiển loại xe nào?
|
[
"A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; xe kéo có trọng tải trên 3.500kg",
"B. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg",
"C. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0067
|
Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào?
|
[
"A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg",
"B. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg",
"C. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0068
|
Người có giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải 3.500kg",
"B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500kg",
"C. Xe kéo rơ mo óc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ mo óc và điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0069
|
Người có giấy phép lái xe hạng E được điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Xe kéo rơ Moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi và rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2",
"B. Xe ô tô chở người trên 20 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg",
"C. Xe kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0070
|
Người có giấy phép lái xe hạng FC được điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2",
"B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ móoc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi, rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2",
"C. Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0071
|
Người có giấy phép lái xe hạng FE được điều khiển loại xe nào dưới đây?
|
[
"A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD",
"B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ mo óc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ mo óc và được điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD",
"C. Tất cả các loại xe nêu trên"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0072
|
Khi tập lái xe ô tô, người tập lái xe phải thực hiện các điều kiện gì dưới đây?
|
[
"A. Phải thực hành lái xe trên xe tập lái và có giáo viên bảo trợ tay lái",
"B. Phải mang theo phù hiệu “học viên tập lái xe”",
"C. Phải mang theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, giấy phép vận chuyển (nếu các loại xe đó cần phải có)",
"D. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0073
|
Khi dạy thực hành lái xe, giáo viên phải mang theo các loại giấy tờ gì dưới đây?
|
[
"A. Phải mang theo phù hiệu “giáo viên dạy lái xe”, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, giấy phép xe tập lái do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực",
"B. Phải mang theo phù hiệu “học viên tập lái xe” và kế hoạch học tập của khóa học",
"C. Phải mang theo giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, biên lai thu phí bảo trì đường bộ"
] |
Jobs_and_Education
|
58-0074
|
Xe ô tô tập lái phải đảm bảo các điều kiện gì dưới đây?
|
[
"A. Gắn 02 biển “TẬP LÁI” trước và sau xe, có hệ thống phanh phụ được lắp đặt bảo đảm hiệu quả nhanh, được bố trí trên ghế ngồi của giáo viên dạy thực hành lái xe",
"B. Xe tập lái loại tải thùng có mui che mưa, che nắng, ghế ngồi cho học viên, có giấy chứng nhiện kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực",
"C. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0075
|
Việc sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô phải thực hiện ở đâu và như thế nào?
|
[
"A. Tại các cơ sở đào tạo lái xe có đủ điều kiện và phải bảo đảm công, minh bạch",
"B. Tại sân tập lái của cơ sở đào tạo lái xe và phải đảm bảo công khai, minh bạch",
"C. Tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động và phải bảo đảm công khai, minh bạch"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0076
|
Khi điều khiển xe chạy trên đường, người lái xe phải mang theo các loại giấy từ gì?
|
[
"A. Giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo của hạng xe đang điều khiển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe",
"B. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó; lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới sau khi cải tạo; giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có)",
"C. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có), các giấy tờ phải còn giá trị sử dụng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0077
|
Khi sử dụng giấy phép lái xe đã khai báo mất để điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ, ngoài việc bị thu hồi giấy phép lái xe, chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe không được cấp giấy phép lái xe trong thời gian bao nhiêu năm?
|
[
"A. 02 Năm",
"B. 03 Năm",
"C. 05 Năm",
"D. 04 Năm"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0078
|
Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo hiệu thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?
|
[
"A. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông",
"B. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông",
"C. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ",
"D. Theo quyết định của người tham gia giao thông nhưng phải bảo đảm an toàn"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0080
|
Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi như thế nào?
|
[
"A. Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa 02 làn đường nếu không có xe phía trước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để đảm bảo an toàn",
"B. Phải cho xe đi trong làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; khi chuyển làn phải có tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn",
"C. Phải cho xe đi trong một làn đường, khi cần thiết phải chuyển hướng làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0081
|
Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường xe thô sơ và xe cơ giới phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
|
[
"A. Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái ngoài cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải",
"B. Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng; xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái",
"C. Xe thô sơ đi trên làn đường phù hợp không gây cản trở giao thông, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0082
|
Bạn đang lái xe trong khu vực đô thị từ 22 giờ đến 5 giờ sáng hôm sau và cần vượt một xe khác, bạn cần báo hiệu như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?
|
[
"A. Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi",
"B. Chỉ được báo hiệu bằng còi",
"C. Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn",
"D. Chỉ được báo hiệu bằng đèn"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0083
|
Khi điều khiển xe chạy trên đường biết có xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn người lái xe phải làm gì?
|
[
"A. Tăng tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe sau vượt",
"B. Người điều khiển phương tiện phía trước phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại cho xe sau vượt",
"C. Cho xe tránh về bên trái mình và ra hiệu cho xe sau vượt; nếu có chướng ngại vật phía trước hoặc thiếu điều kiện cho xe sau biết; cấm gây trở ngại cho xe xin vượt"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0084
|
Trong khu dân cư, ở nơi nào cho phép người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng được quay đầu xe?
|
[
"A. Ở nơi đường giao nhau và nơi có biển báo cho phép quay đầu xe",
"B. Ở nơi có đường rộng để cho các loại xe chạy một chiều",
"C. Ở bất kỳ nơi nào"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0085
|
Người lái xe phải làm gì khi quay đầu xe trên cầu, đường ngầm hay khu vực đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt?
|
[
"A. Không được quay đầu xe",
"B. Lợi dụng chỗ rộng và phải có người làm tín hiệu sau xe để đảm bảo an toàn",
"C. Lợi dụng chỗ rộng có thể quay đầu được để quay đầu xe cho an toàn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0086
|
Khi muốn chuyển hướng, người lái xe phải thực hiện như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?
|
[
"A. Quan sát gương, ra tín hiệu chuyển hướng, quan sát an toàn và chuyển hướng",
"B. Quan sát gương, giảm tốc độ, ra tín hiệu chuyển hướng, quan sát an toàn và chuyển hướng",
"C. Quan sát gương, tăng tốc độ, ra tín hiệu và chuyển hướng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0087
|
Khi lùi xe người lái xe phải làm gì để đảm bảo an toàn?
|
[
"A. Quan sát phía trước và cho xe ở tốc độ chậm",
"B. Lợi dụng nơi đường giao nhau đủ chiều rộng để lùi",
"C. Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết, và chỗ nào thấy không nguy hiểm mới được lùi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0088
|
Khi bạn nhìn thấy đèn phía sau xe ô tô có màu sáng trắng, ô tô đó đang trong tình trạng như thế nào?
|
[
"A. Đang phanh",
"B. Đang bật đèn sương mù",
"C. Đang chuẩn bị lùi hoặc đang lùi",
"D. Đang bị hỏng động cơ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0089
|
Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
|
[
"A. Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe kia đi",
"B. Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc; xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật đi trước",
"C. Xe lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc; xe nào không có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe có chướng ngại vật đi trước",
"D. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0090
|
Bạn đang lái xe trên đường hẹp, xuống dốc và gặp một xe đang lên dốc, bạn cần làm gì?
|
[
"A. Tiếp tục đi và xe lên dốc phải nhường đường cho mình",
"B. Nhường đường cho xe lên dốc",
"C. Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0091
|
Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
|
[
"A. Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới",
"B. Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới",
"C. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0092
|
Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
|
[
"A. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải",
"B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước",
"C. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0093
|
Trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt thì loại phương tiện nào được quyền ưu tiên đi trước?
|
[
"A. Phương tiện nào bên phải không vướng",
"B. Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước",
"C. Phương tiện giao thông đường sắt"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0095
|
Trên đường cao tốc, người lái xe phải dừng xe, đỗ xe như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?
|
[
"A. Không được dừng xe, đỗ xe hoặc chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi đường rộng, nếu dừng, đỗ xe ở nơi đường hẹp phải sử dụng còi báo hiệu để người lái xe khác biết",
"B. Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định, trường hợp buộc phải dừng xe, đỗ xe không đúng nơi quy định thì người lái xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy, nếu không thể được thì phải báo hiệu để người lái xe khác biết",
"C. Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi đường rộng; trường hợp dừng xe, đỗ xe tại nơi đường hẹp phải đặt các chướng ngại vật trên đường để yêu cầu người lái xe khác giảm tốc độ để bảo đảm an toàn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0096
|
Những trường hợp nào ghi ở dưới đây không được đi vào đường cao tốc trừ người, phương tiện, thiết bị phục vụ cho việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?
|
[
"A. Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và máy kéo; xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 70km/h",
"B. Xe mô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 70km/h",
"C. Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy và xe ô tô"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0097
|
Người điều khiển phương tiện tham giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?
|
[
"A. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định",
"B. Xe cơ giới phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết",
"C. Xe máy chuyên dùng phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0098
|
Xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn tham gia giao thông cần tuân thủ quy định nào ghi dưới đây?
|
[
"A. Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép và phải thực hiện các biện pháp bắt buộc để bảo vệ đường bộ, đảm bảo an toàn giao thông",
"B. Chủ phương tiện và lái xe chỉ cần thực hiện biện pháp để hạn chế việc gây hư hại đường bộ",
"C. Được tham gia giao thông trên đường rộng",
"D. Chỉ được tham gia giao thông vào ban đêm"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0099
|
Việc nối giữa xe kéo với xe được kéo trong trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì phải dùng cách nào?
|
[
"A. Dùng dây cáp có độ dài 10 mét",
"B. Dùng dây cáp có độ dài 5 mét",
"C. Dùng thanh nối cứng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0100
|
Xe kéo rơ moóc khi tham gia giao thông phải tuân thủ điều kiện nào ghi ở dưới đây?
|
[
"A. Phải có tổng trọng lượng lớn hơn tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc",
"B. Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng rơ mo óc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho xe kéo rơ mo óc",
"C. Phải được lắp phanh phụ theo quy định để đảm bảo an toàn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0101
|
Xe ô tô kéo xe khác thế nào là đúng quy tắc giao thông?
|
[
"A. Được kéo theo một xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự động chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo phải nối bằng thanh nối cứng",
"B. Được kéo theo một xe ô tô và xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự động chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người ngồi trên xe để kịp thời phát hiện các trường hợp mất an toàn",
"C. Được kéo theo một xe ô tô và xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và hệ thống phanh bị hỏng, xe kéo nhau phải nối bằng dây cáp có độ dài phù hợp"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0102
|
Người ngồi trên xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có quai đúng quy cách khi nào?
|
[
"A. Khi tham gia giao thông đường bộ",
"B. Chỉ khi đi trên đường chuyên dùng; đường cao tốc",
"C. Khi tham gia giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0103
|
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa 2 người trong trường hợp nào?
|
[
"A. Chở người bệnh đi cấp cứu; trẻ em dưới 1 tuổi",
"B. Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật",
"C. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0104
|
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy không được thực hiện những hành vi nào dưới đây?
|
[
"A. Đi vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác; sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính), đi xe dàn hàng ngang",
"B. Chở 02 người; trong đó, có người bệnh đi cấp cứu hoặc trẻ em dưới 14 tuổi hoặc áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật",
"C. Điều khiển phương tiện tham gia giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0105
|
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy có được đi xe dàn hàng ngang; đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác; sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính) hay không?
|
[
"A. Được phép nhưng phải đảm bảo an toàn",
"B. Không được phép",
"C. Được phép tùy từng hoàn cảnh, điều kiện cụ thể"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0106
|
Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có thể dừng lại một cách an toàn) trong trường hợp nào dưới đây?
|
[
"A. Khi có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; khi chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế; khi qua nơi đường giao nhau, nơi đường bộ giao nhau với đường sắt; đường vòng; đường có địa hình quanh co, đèo dốc",
"B. Khi qua cầu, cống hẹp; khi lên gần đỉnh dốc, dân cư, khu vực đang thi công trên đường bộ; hiện trường xảy ra tai nạn giao thông",
"C. Khi điều khiển xe vượt xe khác trên đường quốc lộ, đường cao tốc",
"D. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0107
|
Khi gặp một đoàn xe, một đoàn xe tang hay gặp một đoàn người có tổ chức theo đội ngũ, người lái xe phải xử lý như thế nào?
|
[
"A. Từ từ đi cắt qua đoàn người, đoàn xe",
"B. Không được cắt ngang qua đoàn người, đoàn xe",
"C. Báo hiệu từ từ cho xe đi cắt qua đến bảo đảm an toàn"
] |
Sensitive_Subjects
|
58-0108
|
Tại ngã ba hoặc ngã tư không có đảm bảo an toàn, người lái xe phải nhường đường như thế nào là đúng trong các trường hợp dưới đây?
|
[
"A. Nhường đường cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành cho người đi bộ sang đường; nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới; nhường đường cho xe ưu tiên, xe đi từ bên phải đến",
"B. Nhường đường cho người đi bộ đang đứng chờ đi qua phần đường dành cho người đi bộ sang đường; nhường đường cho xe đi trên đường ngược chiều, đường nhánh từ bất kỳ hướng nào tới; nhường đường cho xe đi từ bên trái đến",
"C. Không phải nhường đường"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0109
|
Khi điều khiển xe cơ giới người lái xe phải bật đèn tín hiệu rẽ nào trong các trường hợp nào sau đây?
|
[
"A. Khi cho xe chạy thẳng",
"B. Trước khi thay đổi làn đường",
"C. Sau khi thay đổi làn đường"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0110
|
Trên đoạn đường hai chiều không có dải phân cách giữa, người lái xe không được vượt xe khác trong các trường hợp nào dưới đây?
|
[
"A. Xe bị vượt bất ngờ tăng tốc độ và cố tình không nhường đường",
"B. Xe bị vượt giảm tốc độ và nhường đường",
"C. Phát hiện có xe đi ngược chiều",
"D. Cả ý 1 và ý 3"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0111
|
Khi lái xe trên đường vắng mà cảm thấy buồn ngủ, người lái xe nên chọn cách xử lý như thế nào cho phù hợp?
|
[
"A. Tăng tốc độ kết hợp với nghe nhạc và đi tiếp",
"B. Quan sát và dừng xe tại nơi quy định; nghỉ cho đến khi hết buồn ngủ và đi tiếp",
"C. Sử dụng một ít rượu hoặc bia để hết buồn ngủ và đi tiếp"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0112
|
Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi đã vượt quá lối ra của đường định rẽ?
|
[
"A. Quay xe, chạy trên lề đường bên phải và rẽ khỏi đường cao tốc",
"B. Lùi xe sát lề đường bên phải và rẽ khỏi đường cao tốc",
"C. Tiếp tục chạy đến lối rẽ tiếp theo"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0113
|
Người lái xe mô tô xử lý như thế nào khi cho xe mô tô phía sau vượt?
|
[
"A. Nếu đủ điều kiện an toàn, người lái xe phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt",
"B. Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt",
"C. Nếu đủ điều kiện an toàn, người lái xe phải tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0114
|
Khi xe ô tô bị hỏng tại vị trí giao nhau giữa đường bộ và đường sắt, người lái xe xử lý như thế nào?
|
[
"A. Nhanh chóng đặt báo hiệu trên đường sắt cách tối thiểu 500 mét về hai phía để báo cho người điều khiển phương tiện đường sắt và tìm cách báo cho người quản lý đường sắt, nhà ga nơi gần nhất, đồng thời phải bằng mọi biện pháp nhanh chóng đưa ô tô hỏng ra khỏi phạm vi an toàn đường sắt",
"B. Nhanh chóng đặt biển cảnh báo nguy hiểm tại vị trí xe ô tô bị hỏng để đoàn tàu dừng lại",
"C. Liên hệ ngay với đơn vị cứu hộ để đưa ô tô hỏng ra khỏi phạm vi an toàn đường sắt"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0115
|
Trong các trường hợp dưới đây, để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô cần thực hiện như thế nào?
|
[
"A. Phải đội mũ bảo hiểm đạt chuẩn, có cài quai đúng quy cách, mặc quần áo gọn gàng; không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính)",
"B. Phải đội mũ bảo hiểm khi trời mưa gió hoặc trời quá nắng; có thể sử dụng ô, điện thoại di động thiết bị âm thanh nhưng đảm bảo an toàn",
"C. Phải đội mũ bảo hiểm khi cảm thấy mất an toàn giao thông hoặc khi chuẩn bị di chuyển quãng đường xa"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0116
|
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào dưới đây?
|
[
"A. Là đoạn đường nằm trong khu công nghiệp có đông người và phương tiện tham gia giao thông và được xác định cụ thể bằng biển chỉ dẫn địa giới",
"B. Là đoạn đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn và những đoạn đường có dân cư sinh sống sát dọc theo đường, có các loại hoạt động có thể ảnh hưởng đến giao thông đường bộ và được xác định bằng biển báo là đường qua khu đông dân cư",
"C. Là đoạn đường nằm ngoài khu vực nội thành phố, nội thị xã có đông người và phương tiện tham gia giao thông và được xác định cụ thể bằng biển chỉ dẫn địa giới"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0117
|
Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) không được vượt quá bao nhiêu km/h?
|
[
"A. 50 km/h",
"B. 40 km/h",
"C. 60 km/h"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0118
|
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?
|
[
"A. 60 Km/h",
"B. 50 Km/h",
"C. 40 Km/h"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0119
|
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?
|
[
"A. 60 Km/h",
"B. 50 Km/h",
"C. 40 Km/h"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0120
|
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?
|
[
"A. Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ",
"B. Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng",
"C. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0121
|
Trên đường bộ (trừ đường cao tốC. trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60km/h?
|
[
"A. Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ",
"B. Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng",
"C. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0122
|
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, loại xe nào được tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 90 km/h?
|
[
"A. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg",
"B. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng lượng đến 3.500 kg",
"C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0123
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h?
|
[
"A. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô",
"B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg (trừ ô tô xi téc)",
"C. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy",
"D. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3500 kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0124
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 70km/h
|
[
"A. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông), xe mô tô",
"B. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy",
"C. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg",
"D. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3500 kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0125
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốC., loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h
|
[
"A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc",
"B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt) ô tô tải có trọng lượng tải lên đến 3500kg",
"C. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0126
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc) loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h
|
[
"A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy",
"B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg",
"C. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0127
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h
|
[
"A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy",
"B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3500 kg (trừ ô tô xi téc)",
"C. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3500kg"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0128
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h
|
[
"A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy",
"B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg",
"C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, xe mô tô, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông)"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0129
|
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc) loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50km/h
|
[
"A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy",
"B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg",
"C. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0130
|
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60km/h đến 80km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?
|
[
"A. 30 mét",
"B. 55 mét",
"C. 70 mét"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0131
|
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80km/h đến 100km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?
|
[
"A. 30 mét",
"B. 55 mét",
"C. 70 mét"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0132
|
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100km/h đến 120km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?
|
[
"A. 55 mét",
"B. 70 mét",
"C. 100 mét"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0133
|
Khi điều khiển xe chạy với tốc độ 60km/h người lái xe phải chủ động điều khiển xe như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?
|
[
"A. Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình",
"B. Đảm bảo khoảng cách an toàn theo mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế",
"C. Cả ý 1 và ý 2"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0134
|
Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ đến mức cần thiết, chú ý quan sát và chuẩn bị sẵn sàng những tình huống có thể xảy ra để phòng ngừa tai nạn trong các trường hợp nào dưới đây?
|
[
"A. Gặp biển báo nguy hiểm trên đường",
"B. Gặp biển chỉ dẫn trên đường",
"C. Gặp biển báo hết mọi lệnh cấm",
"D. Gặp biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0135
|
Người lái xe phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?
|
[
"A. Khi vượt xe khác",
"B. Khi vượt xe khác tại đoạn đường được phép vượt",
"C. Khi xe sau xin vượt và đảm bảo an toàn",
"D. Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0136
|
Tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt, quyền ưu tiên thuộc về loại phương tiện nào dưới đây?
|
[
"A. Xe cứu hỏa",
"B. Xe cứu thương",
"C. Phương tiện giao thông đường sắt",
"D. Ô tô, mô tô và xe máy chuyên dùng"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0137
|
Các phương tiện tham gia giao thông đường bộ (kể cả những xe có quyền ưu tiên) đều phải dừng lại bên phải đường của mình và trước vạch “dừng xe” tại các địa điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt khi có báo hiệu dừng nào dưới đây?
|
[
"A. Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn",
"B. Đèn đỏ sáng cháy, cờ đỏ, biển đỏ",
"C. Còi, chuông kêu, chắn đã đóng",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0138
|
Trên đoạn đường bộ giao thông nhau đồng mức với đường sắt, người không có nhiệm vụ có được tự ý mở chắn đường ngang khi chắn đã được đóng hay không?
|
[
"A. Không được phép",
"B. Được phép nhưng phải đảm bảo an toàn",
"C. Được phép tùy từng hoàn cảnh và điều kiện cụ thể"
] |
Travel_and_Transportation
|
58-0139
|
Tác dụng của mũ bảo hiểm đối với người ngồi trên xe mô tô hai bánh trong trường hợp xảy ra tai nạn giao thông là gì?
|
[
"A. Để làm đẹp",
"B. Để tránh mưa nắng",
"C. Để giảm thiểu chấn thương vùng đầu",
"D. Để các loại phương tiện khác dễ quan sát"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0140
|
Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?
|
[
"A. Thay đổi tốc độ của xe trên đường bộ",
"B. Thay đổi tay số của xe trên đường bộ",
"C. Lạng lách, đánh võng trên đường bộ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0141
|
Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để nhường đường cho các xe nào nêu dưới đây?
|
[
"A. Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương, xe hộ đê sau khi thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp, không có tín hiệu còi, cờ, đèn theo quy định của pháp luật",
"B. Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương, xe hộ đê đi làm nhiệm vụ khẩn cấp có tín hiệu còi, cờ, đèn theo quy định của pháp luật",
"C. Xe ô tô, xe máy, đoàn xe đang diễu hành có tổ chức có báo hiệu xin vượt bằng còi và đèn"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0142
|
Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên phải xử lý như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
|
[
"A. Tăng tốc độ qua đường giao nhau để đi trước xe đi trên đường ưu tiên",
"B. Giảm tốc độ qua đường giao nhau để đi trước xe đi trên đường ưu tiên",
"C. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên từ bất kỳ hướng nào tới"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0143
|
Khi xe ô tô, mô tô đến gần vị trí giao nhau giữa đường bộ và đường sắt không có rào chắn, khi đèn tín hiệu màu đỏ đã bật sáng hoặc khi có tiếng chuông báo hiệu, người lái xe xử lý như thế nào??
|
[
"A. Giảm tốc độ cho xe vượt qua đường sắt",
"B. Nhanh chóng cho xe vượt qua đường sắt trước khi tàu hỏa tới",
"C. Giảm tốc độ cho xe vượt qua đường sắt trước khi tàu hỏa tới",
"D. Cho xe dừng ngay lại và giữ khoảng cách tối thiểu 5 mét tính từ ray gần nhất"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0144
|
Khi điều khiển xe trên đường vòng, khuất tầm nhìn người lái xe cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?
|
[
"A. Đi đúng làn đường, đúng tốc độ quy định không được vượt xe khác",
"B. Đi sang làn đường của xe người chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác",
"C. Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác"
] |
Autos_and_Vehicles
|
58-0145
|
Người lái xe phải xử lý như thế nào khi quan sát phía trước thấy người đi bộ đang sang đường tại nơi có vạch đường dành cho người đi bộ để đảm bảo an toàn?
|
[
"A. Giảm tốc độ, đi từ từ để vượt qua trước người đi bộ",
"B. Giảm tốc độ, có thể dừng lại nếu cần thiết trước vạch dừng xe để nhường đường cho người đi bộ qua đường",
"C. Tăng tốc độ để vượt qua trước người đi bộ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.