id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
56-0120
Kỳ tính thuế tháng 6/2009. Công ty Xây dựng – Cơ Khí Thăng Tiến có số liệu sau: - Hoàn thành bàn giao các công trình, giá trị xây lắp chưa thuế GTGT: 12.000.000.000 đồng - Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 500.000.000 đồng. - Thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ tính thuế tháng 6/2009: 0 đồng - Thuế suất thuế GTGT của hoạt động xây dựng, lắp đặt: 10% (Hiện đang trong thời gian được giảm 50% thuế suất thuế GTGT). Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 6/2009 là:
[ "A. 100.000.000 đồng", "B. 700.000.000 đồng", "C. Cả 2 phương án trên đều sai" ]
Business_and_Industrial
56-0121
Công ty thương mại VINCOMAIE đăng ký nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng 8/2009, theo yêu cầu của khách hàng công ty đã xuất 01 hoá đơn GTGT không ghi khoản thuế GTGT đầu ra mà chỉ ghi tổng giá thanh toán là 660.000.000 đồng. Biết rằng mặt hàng này có thuế suất thuế GTGT là 10%. Số thuế GTGT đầu ra tính trên hoá đơn này là:
[ "A. 60.000.000 đồng", "B. 66.000.000 đồng", "C. 0 đồng", "D. Cả 3 trường hợp trên đều sai" ]
Finance
56-0122
Kỳ tính thuế tháng 7/2009, Công ty cổ phần ô tô AMP có số liệu sau: - Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trả góp, thời gian thanh toán trong vòng 2 năm (chia thành 10 kỳ, mỗi kỳ thanh toán 220.000.000 đồng/xe) với giá bán chưa có Thuế GTGT là 2.000.000.000 đồng/xe, lãi trả góp 200.000.000 đồng/xe; Thuế suất thuế GTGT 10%. Công ty đã xuất hoá đơn cho khách hàng. - Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2009 là:
[ "A. 2.000.000.000 đồng", "B. 2.200.000.000 đồng", "C. 220.000.000 đồng", "D. Cả 3 phương án trên đều sai" ]
Autos_and_Vehicles
56-0123
Doanh nghiệp A nhận gia công hàng hoá cho doanh nghiệp B, có các số liệu sau: - Tiền công DN B trả cho DN A là 40 triệu đồng - Nhiên liệu, vật liệu phụ và chi phí khác phục vụ gia công hàng hoá do DN A mua (chưa có thuế GTGT): 15 triệu đồng - Nguyên liệu chính do DN B cung cấp (chưa có thuế GTGT) 135 triệu đồng Giá tính thuế GTGT?
[ "A. 40 triệu đồng", "B. 150 triệu đồng", "C. 55 triệu đồng", "D. 190 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0124
Doanh nghiệp A nhận uỷ thác xuất khẩu hàng hoá cho doanh nghiệp B và đã thực hiện xuất khẩu. Giá trị lô hàng xuất khẩu (chưa có thuế GTGT): 820 triệu đồng Hoa hồng uỷ thác (chưa có thuế GTGT): 5% Giá tính thuế GTGT?
[ "A. 820 triệu đồng", "B. 410 triệu đồng", "C. 41 triệu đồng", "D. 421 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0125
Cơ sở kinh doanh A kinh doanh xe gắn máy, trong tháng 4/2009 có số liệu sau: - Bán xe theo phương thức trả góp 3 tháng, giá bán trả góp chưa có thuế GTGT là 30,3 triệu đồng/xe (trong đó giá bán xe là 30 triệu đồng/xe, lãi trả góp 3 tháng là 0,3 triệu). Trong tháng 4/2009, thu được 10,1 triệu đồng. Giá tính thuế GTGT?
[ "A. 30 triệu đồng", "B. 30,3 triệu đồng", "C. 10,1 triệu đồng", "D. 30,6 triệu đồng" ]
Autos_and_Vehicles
56-0126
Công ty du lịch Hà Nội ký hợp đồng du lịch với Công ty B tại Thái Lan theo hình thức lữ hành trọn gói cho 20 khách du lịch là 32.000 USD. Trong đó: Tiền vé máy bay đi về: 9.000 USD Chi phí trả cho phía nước ngoài: 1.000 USD Tỷ giá 1 USD = 18.000 VNĐ Giá tính thuế GTGT?
[ "A. 32.000 x 18.000", "B. 23.000 x 18.000", "C. 22.000 x 18.000", "D. 20.000 x 18.000" ]
Travel_and_Transportation
56-0127
Ngày 09/01/2009, CSKD A chuyên kinh doanh du lịch mua xe ô tô 7 chỗ, giá chưa có thuế GTGT là 2 tỷ đồng. CSKD được khấu trừ thuế GTGT đầu vào là bao nhiêu.
[ "A. 80 triệu", "B. 100 triệu", "C. 160 triệu", "D. 200 triệu" ]
Travel_and_Transportation
56-0128
Trong kỳ tính thuế, Công ty A thanh toán dịch vụ đầu vào được tính khấu trừ là loại hoá đơn đặc thù như các loại vé. Tổng giá thanh toán theo hoá đơn là 110 triệu đồng (giá có thuế GTGT), dịch vụ này chịu thuế là 10%, số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ sẽ là:
[ "A. 0 đồng (không được khấu trừ)", "B. 10 triệu đồng", "C. 11 triệu đồng", "D. 1 triệu đồng" ]
Finance
56-0129
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là:
[ "A. Giá tính thuế của hàng hoá bán ra của cơ sở giao gia công", "B. Giá tính thuế của sản phẩm cùng loại tại cùng thời điểm bán hàng", "C. Giá tính thuế của sản phẩm tương đương tại cùng thời điểm bán hàng", "D. Tất cả các phương án trên" ]
Finance
56-0130
Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:
[ "A. Giá bán của cơ sở sản xuất", "B. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT", "C. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB", "D. Không câu trả lời nào trên là đúng" ]
Finance
56-0131
Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là:
[ "A. Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ", "B. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp)", "C. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)", "D. Không có câu nào trên là đúng" ]
Finance
56-0132
Những hàng hoá dưới đây, hàng hoá nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:
[ "A. Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh", "B. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên", "C. Điều hoà nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU", "D. Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3" ]
Shopping
56-0133
Trường hợp nào dưới đây mà người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB được xét giảm thuế TTĐB:
[ "A. Gặp khó khăn do thiên tai", "B. Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ", "C. Kinh doanh bị thua lỗ", "D. A và B đều đúng" ]
Finance
56-0134
Luật thuế TTĐB số 27/2008/QH12
[ "A. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2009", "B. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2010", "C. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009 đối với tất cả các mặt hàng chịu thuế TTĐB", "D. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009; các quy định đối với mặt hàng rượu và bia có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2010" ]
Law_and_Government
56-0135
Căn cứ tính thuế TTĐB là gì?
[ "A. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó", "B. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB", "C. Thuế suất thuế TTĐB" ]
Finance
56-0136
Giá tính thuế TTĐB đỐi vỚi hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?
[ "A. Giá tính thuế nhập khẩu", "B. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu", "C. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế GTGT" ]
Finance
56-0137
Phương pháp tính thuế TTĐB như thế nào?
[ "A. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB", "B. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB+ Thuế GTGT", "C. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB + Thuế nhập khẩu" ]
Finance
56-0138
Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là?
[ "A. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB", "B. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB", "C. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT" ]
Finance
56-0140
Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:
[ "A. Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai", "B. Bài lá", "C. Rượu", "D. Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách" ]
Shopping
56-0141
Hàng hoá nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:
[ "A. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá", "B. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách", "C. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch", "D. Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân" ]
Shopping
56-0142
Trong kỳ tính thuế tháng 7/2009, Công ty A mua hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất D để xuất khẩu nhưng chỉ xuất khẩu một phần, phần còn lại thì tiêu thụ hết ở trong nước. Công ty A phải khai và nộp thuế tiêu thụ đặc biệt kỳ tính thuế tháng 7/2009 cho:
[ "A. Toàn bộ số hàng hoá đã mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/2009", "B. Toàn bộ số hàng hoá đã xuất khẩu mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/2009", "C. Toàn bộ số hàng hoá đã tiêu thụ trong nước mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/2009", "D. Cả a, b, c đều sai" ]
Business_and_Industrial
56-0143
Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:
[ "A. Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu", "B. Hàng hoá do cơ sở sản xuất uỷ thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu", "C. Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan", "D. Xe môtô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3" ]
Shopping
56-0144
Giá tính thuế Tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:
[ "A. Giá do cơ sở sản xuất bán ra", "B. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt", "C. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế Giá trị gia tăng", "D. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế Giá trị gia tăng" ]
Finance
56-0145
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu chịu thuế TTĐB là:
[ "A. Giá đã bao gồm thuế Nhập khẩu và thuế Tiêu thụ đặc biệt", "B. Giá chưa bao gồm thuế Nhập khẩu và thuế Tiêu thụ đặc biệt", "C. Giá đã bao gồm thuế Nhập khẩu chưa bao gồm thuế Tiêu thụ đặc biệt", "D. Cả 3 trường hợp trên đều sai:" ]
Finance
56-0146
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp chịu thuế TTĐB là:
[ "A. Giá bán theo phương thức trả tiền một lần của hàng hoá đó cộng với khoản lãi trả góp", "B. Giá bán theo phương thức trả tiền một lần của hàng hoá đó không bao gồm khoản lãi trả góp", "C. Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoá đó", "D. Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoá đó chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng" ]
Finance
56-0147
Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt được hoàn thuế đã nộp trong trường hợp nào?
[ "A. Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu", "B. Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu", "C. Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu", "D. Cả 3 trường hợp trên" ]
Finance
56-0148
Người nộp thuế TNDN bao gồm:
[ "A. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế", "B. Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế", "C. Cả 2 đối tượng nêu trên" ]
Finance
56-0149
Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:
[ "A. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài", "B. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam", "C. Không có trường hợp nào nêu trên" ]
Finance
56-0150
Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
[ "A. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;", "B. Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức khống chế theo quy định", "C. Khoản chi đáp ứng cả 2 điều kiện nêu trên" ]
Finance
56-0151
Khoản chi nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
[ "A. Khoản chi không có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật", "B. Khoản chi không có hoá đơn nhưng có bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật", "C. Khoản chi thưởng sáng kiến, cải tiến có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, có hội đồng nghiệm thu sáng kiến, cải tiến" ]
Finance
56-0152
Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:
[ "A. Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng", "B. Khấu hao đối với TSCĐ có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê mua tài chính)", "C. Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp theo chế độ quản lý TSCĐ và hạch toán kế toán hiện hành" ]
Finance
56-0153
Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây:
[ "A. Tiền lương, tiền công trả cho người lao động có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật", "B. Tiền thưởng cho người lao động không ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể", "C. Cả 2 khoản chi nêu trên" ]
Business_and_Industrial
56-0154
Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
[ "A. Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo mức quy định", "B. Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng quy định", "C. Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định", "D. Không có khoản chi nào nêu trên" ]
Business_and_Industrial
56-0155
Doanh nghiệp thành lập mới trong 3 năm đầu được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với phần chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết, hội nghị không vượt quá bao nhiêu % tổng số chi được trừ:
[ "A. 15%", "B. 20%", "C. 25%" ]
Business_and_Industrial
56-0156
Khoản chi nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:
[ "A. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; Tiền lương, tiền công của chủ công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (do một cá nhân làm chủ)", "B. Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ", "C. Cả hai khoản chi (a) và (b) nêu trên" ]
Finance
56-0157
Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ.
[ "A. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay", "B. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu", "C. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ", "D. Không có khoản chi nào cả" ]
Business_and_Industrial
56-0158
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
[ "A. Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn", "B. Thuế thu nhập doanh nghiệp", "C. Không có khoản chi nào nêu trên" ]
Business_and_Industrial
56-0159
Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
[ "A. Thuế tiêu thụ đặc biệt", "B. Thuế xuất nhập khẩu", "C. Thuế thu nhập doanh nghiệp" ]
Business_and_Industrial
56-0160
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
[ "A. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định", "B. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp", "C. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf", "D. Không có khoản chi nào nêu trên" ]
Business_and_Industrial
56-0161
Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa bao nhiêu phần trăm (%) thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp?
[ "A. 10%", "B. 15%", "C. 20%" ]
Business_and_Industrial
56-0162
Trong thời hạn 5 năm, kể từ khi trích lập, nếu Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không được sử dụng hết bao nhiêu % thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế TNDN tính trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sử dụng hết và phần lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó?
[ "A. 50%", "B. 60%", "C. 70%" ]
Finance
56-0163
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp dùng để tính số thuế thu hồi đối với phần Quỹ phát triển khoa học công nghệ không được sử dụng.
[ "A. Thuế suất 20%", "B. Thuế suất 25%", "C. Thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp trong thời gian trích lập quỹ" ]
Finance
56-0164
Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ:
[ "A. Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ", "B. Trong thời hạn 6 năm, kể từ năm phát sinh lỗ", "C. Không giới hạn thời gian chuyển lỗ" ]
Business_and_Industrial
56-0165
Quá thời hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ nếu số lỗ phát sinh chưa bù trừ hết thì:
[ "A. Doanh nghiệp sẽ được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau", "B. Doanh nghiệp sẽ không được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau", "C. Không có trường hợp nào nêu trên" ]
Finance
56-0166
Thuế suất thuế TNDN đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác tại VN là:
[ "A. Thuế suất 20%", "B. Thuế suất 25%", "C. Thuế suất từ 32% đến 50%" ]
Business_and_Industrial
56-0167
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán bao gồm:
[ "A. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu", "B. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng trái phiếu, chứng chỉ quỹ", "C. Bao gồm thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định" ]
Finance
56-0168
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm:
[ "A. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền thuê đất; cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản", "B. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền thuê đất; cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản gắn với tài sản trên đất", "C. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng nhà ở", "D. Bao gồm tất cả các trường hợp nêu trên" ]
Finance
56-0169
Doanh nghiệp được áp dụng ưu đãi thuế TNDN khi:
[ "A. Không thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định", "B. Thực hiện nộp thuế TNDN theo phương pháp ấn định", "C. Thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định và đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai" ]
Business_and_Industrial
56-0172
Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là?
[ "A. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công mà DN được hưởng", "B. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ mà DN được hưởng", "C. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ, trợ giá mà DN được hưởng", "D. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ, trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng" ]
Finance
56-0173
Theo luật thuế TNDN thì căn cứ tính thuế Thu nhập doanh nghiệp là:
[ "A. Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp và thuế suất", "B. Thu nhập tính thuế và thuế suất", "C. Doanh thu trong kỳ tính thuế của doanh nghiệp và thuế suất", "D. Thu nhập ròng của doanh nghiệp và thuế suất" ]
Finance
56-0174
Doanh nghiệp có lỗ được chuyển lỗ sang các năm sau và trừ vào thu nhập tính thuế TNDN số lỗ đó không quá bao nhiêu năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ.
[ "A. 3 năm", "B. 4 năm", "C. 5 năm", "D. 6 năm" ]
Business_and_Industrial
56-0175
Các khoản Thu nhập được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
[ "A. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã", "B. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp", "C. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật", "D. Tất cả các trường hợp trên" ]
Finance
56-0176
Các khoản Thu nhập được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
[ "A. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại Việt Nam theo quy định của pháp luật", "B. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật", "C. Khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, văn hoá, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động xã hội khác tại Việt Nam theo quy định của pháp luật", "D. Tất cả các trường hợp trên" ]
Finance
56-0177
Thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ tính thuế được xác định bằng:
[ "A. Thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước", "B. Thu nhập chịu thuế trừ (-) thu nhập được miễn thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định", "C. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ cộng (+) các khoản thu nhập khác", "D. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ" ]
Finance
56-0178
Thu nhập chịu thuế TNDN gồm:
[ "A. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp", "B. Thu nhập từ hoạt động chính của doanh nghiệp và các khoản thu nhập ngoài Việt Nam", "C. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác của doanh nghiệp", "D. Không phải các phương án trên" ]
Finance
56-0179
Thu nhập được miễn thuế TNDN:
[ "A. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản", "B. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản của tổ chức được thành lập theo Luật Hợp tác xã", "C. Thu nhập từ lãi tiền gửi" ]
Finance
56-0180
Khoản chi nào dưới đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:
[ "A. Chi mua bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật cho người lao động", "B. Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam", "C. Chi lãi tiền vay vốn tương ứng với vốn điều lệ còn thiếu", "D. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo quy định của pháp luật" ]
Finance
56-0181
Kỳ tính thuế TNDN đối với doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam được xác định theo:
[ "A. Năm dương lịch", "B. Năm tài chính", "C. Từng lần phát sinh thu nhập", "D. A và c" ]
Law_and_Government
56-0182
Một doanh nghiệp A thành lập năm 2001. Trong năm 2009 DN có kê khai: - Doanh thu bán hàng: 6.000 triệu đồng - Tổng các khoản chi được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm chi quảng cáo, tiếp thị ...) là 3.500 triệu đồng. - Phần chi quảng cáo, tiếp thị ... liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 430 triệu đồng Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế là:
[ "A. 2.070 triệu đồng", "B. 2.150 triệu đồng", "C. 2.500 triệu đồng", "D. Số khác" ]
Business_and_Industrial
56-0183
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu như sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 4.000 triệu đồng - Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 3.000 triệu đồng, trong đó: + Chi phí xử lý nước thải: 300 triệu đồng + Chi tiền lương trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả: 200 triệu đồng. + Các chi phí còn lại là hợp lý. - Thuế suất thuế TNDN là 25%, Thuế TNDN mà doanh nghiệp phải nộp trong năm:
[ "A. 250 triệu đồng", "B. 300 triệu đồng", "C. 375 triệu đồng", "D. Số khác" ]
Business_and_Industrial
56-0184
Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có tài liệu sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 8.000 triệu đồng - Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 6.000 triệu đồng, trong đó: + Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu: 300 triệu đồng + Chi đào tạo tay nghề cho công nhân: 200 triệu đồng + Các chi phí còn lại được coi là hợp lý. - Thuế suất thuế TNDN là 25%, Thuế TNDN doanh nghiệp A phải nộp trong năm:
[ "A. 500 triệu đồng", "B. 625 triệu đồng", "C. 575 triệu đồng", "D. Số khác" ]
Business_and_Industrial
56-0185
Doanh nghiệp B trong năm có số liệu sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 7.000 triệu đồng - Chi phí doanh nghiệp kê khai: 5.000 triệu đồng, trong đó: + Tiền lương công nhân viên có chứng từ hợp pháp: 500 triệu đồng + Tiền trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật: 200 triệu đồng + Các chi phí còn lại được coi là chi phí hợp lý - Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm (có chứng nhận đăng ký và được cơ quan quản lý có thẩm quyền xác nhận): 200 triệu đồng Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp là:
[ "A. 2.000 triệu đồng", "B. 2.200 triệu đồng", "C. 2.700 triệu đồng", "D. 2.900 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0186
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có số liệu: - Doanh thu bán hàng: 5.000 triệu đồng - DN kê khai: Tổng các khoản chi được trừ vào chi phí là 4.000 triệu đồng. - Thu từ tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 200 triệu đồng Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế:
[ "A. 600 triệu đồng", "B. 800 triệu đồng", "C. 1.000 triệu đồng", "D. 1.200 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0187
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có số liệu như sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 3.500 triệu đồng - Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 2.500 triệu đồng, trong đó: + Chi tiền lương trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả: 100 triệu đồng - Thuế suất thuế TNDN là 25%.Các chi phí được coi là hợp lý. Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm:
[ "A. 250 triệu đồng", "B. 275 triệu đồng", "C. 300 triệu đồng", "D. 325 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0188
Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có số liệu sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 6.000 triệu đồng - Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 5.000 triệu đồng. - Thu nhập nhận được từ dự án đầu tư tại nước ngoài: 1.000 triệu đồng (thu nhập sau khi đã nộp thuế thu nhập theo Luật của nước doanh nghiệp X đầu tư là 300 triệu đồng) - Thuế suất thuế TNDN là 25%.Các chi phí được coi là hợp lý. Thuế TNDN doanh nghiệp A phải nộp trong năm:
[ "A. 250 triệu đồng", "B. 275 triệu đồng", "C. 575 triệu đồng", "D. 600 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0189
Một công ty cổ phần trong năm tính thuế có số liệu như sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 10.000 triệu đồng - Chi phí doanh nghiệp kê khai: 8.500 triệu đồng, trong đó: + Tiền lương của các sáng lập viên doanh nghiệp nhưng không tham gia điều hành doanh nghiệp có chứng từ hợp pháp: 500 triệu đồng Thuế suất thuế TNDN là 25%. Thuế TNDN phải nộp trong năm tính thuế:
[ "A. 250 triệu đồng", "B. 375 triệu đồng", "C. 500 triệu đồng", "D. 520 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0190
Doanh nghiệp A trong kỳ tính thuế có số liệu sau: Doanh thu trong kỳ là: 10.000 triệu đồng Chi phí doanh nghiệp kê khai: 8.100 triệu đồng, trong đó: - Chi nộp tiền phạt do vi phạm hành chính là 100 triệu đồng - Chi tài trợ cho cơ sở y tế theo đúng quy định của pháp luật là: 100 triệu đồng Thu nhập chịu thuế:
[ "A. 1.900 triệu đồng", "B. 2.000 triệu đồng", "C. 2.100 triệu đồng", "D. 2.200 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0191
Doanh nghiệp Y thành lập từ năm 2000. - Trong năm 2009, DN kê khai chi phí là (chưa bao gồm chi phí quảng cáo, tiếp thị): 25.000 triệu đồng, trong đó: + Chi mua bảo hiểm nhân thọ cho người lao động: 500 triệu đồng + Chi trả lãi vay vốn điều lệ còn thiếu: 200 triệu đồng + Chi trả lãi vay vốn Ngân hàng dùng cho sản xuất, kinh doanh: 300 triệu đồng - Chi phí quảng cáo, tiếp thị có đủ hoá đơn chứng từ: 2.500 triệu Xác định chi phí quảng cáo, tiếp thị được tính vào chi phí hợp lý của DN trong năm 2009:
[ "A. 2.400 triệu đồng", "B. 2.430 triệu đồng", "C. 2.450 triệu đồng", "D. 2.480 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0192
Doanh nghiệp sản xuất A thành lập năm 2002, báo cáo quyết toán thuế TNDN năm 2009 có số liệu về chi phí được ghi nhận như sau: - Phần chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 600 triệu đồng - Tổng các khoản chi phí được trừ (không bao gồm: phần chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh): 5 tỷ đồng. Vậy tổng chi phí được trừ bao gồm cả chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết khi xác định thu nhập chịu thuế trong năm 2009 là bao nhiêu?
[ "A. 5,4 tỷ đồng", "B. 5,5 tỷ đồng", "C. 5,6 tỷ đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0193
Doanh nghiệp Việt Nam C có một khoản thu nhập 850 triệu đồng từ dự án đầu tư tại nước ngoài. Khoản thu nhập này là thu nhập sau khi đã nộp thuế thu nhập theo Luật của nước ngoài. Số thuế thu nhập phải nộp tính theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của nước ngoài là 250 triệu đồng. Trường hợp này doanh nghiệp VN C sẽ phải nộp thêm thuế TNDN tại Việt Nam là bao nhiêu?
[ "A. Không phải nộp thêm thuế TNDN", "B. 20 triệu đồng", "C. 25 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0194
Năm 2009, doanh nghiệp A có số liệu như sau: - Thu nhập từ hoạt động sản xuất phần mềm là 200 triệu đồng - Thu nhập từ hoạt động cho thuê văn phòng là 120 triệu đồng - Thu nhập từ hoạt động đầu tư chứng khoán là 300 triệu đồng. Trường hợp này DN A trong năm 2009 sẽ phải nộp thuế TNDN là bao nhiêu biết rằng thu nhập của hoạt động sản xuất phần mềm của doanh nghiệp A đang được miễn thuế TNDN.
[ "A. 125 triệu đồng", "B. 155 triệu đồng", "C. 105 triệu đồng", "D. Không phải nộp thuế" ]
Business_and_Industrial
56-0195
Năm 2009, doanh nghiệp B có số liệu như sau: - Thu nhập từ hoạt động sản xuất đồ chơi cho trẻ em: 200 triệu đồng. - Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng: 50 triệu đồng. - Thu nhập từ hoạt động cho thuê máy móc, thiết bị: 90 triệu đồng. Trường hợp này DN B trong năm 2009 sẽ phải nộp thuế TNDN là bao nhiêu biết rằng hoạt động sản xuất đồ chơi trẻ em của doanh nghiệp B được hưởng ưu đãi thuế TNDN (thuế suất 15% và DN B năm 2009 đang được giảm 50% thuế TNDN đối với hoạt động sản xuất đồ chơi trẻ em).
[ "A. 85 triệu đồng", "B. 50 triệu đồng", "C. 65 triệu đồng" ]
Business_and_Industrial
56-0196
Doanh nghiệp A thuê tài sản cố định của Doanh nghiệp B trong 4 năm với số tiền thuê là 800 triệu đồng, Doanh nghiệp A đã thanh toán một lần cho Doanh nghiệp B đủ 800 triệu đồng. Trường hợp này Doanh nghiệp A được tính vào chi phí được trừ tiền thuê tài sản cố định hàng năm là bao nhiêu?
[ "A. 200 triệu đồng", "B. 800 triệu đồng", "C. Tuỳ doanh nghiệp được phép lựa chọn" ]
Business_and_Industrial
56-0197
Thế nào là cá nhân cư trú?
[ "A. Có mặt tại VN từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại VN", "B. Có nơi ở thường xuyên tại VN, bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại VN theo hợp đồng thuê có thời hạn", "C. Đáp ứng một trong hai điều kiện trên", "D. Tất cả các điều kiện trên" ]
People_and_Society
56-0198
Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú:
[ "A. Thu nhập từ tiền lương, tiền công", "B. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn", "C. Thu nhập từ bản quyền", "D. Tất cả các khoản thu nhập trên" ]
Finance
56-0199
Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú:
[ "A. Thu nhập từ kinh doanh", "B. Thu nhập từ thừa kế", "C. Thu nhập từ đầu tư vốn", "D. Tất cả các khoản thu nhập trên" ]
Finance
58-0021
Việc lái xe mô tô, ô tô, máy kéo ngay sau khi uống rượu, bia có được phép không?
[ "A. Không được phép", "B. Chỉ được lái ở tốc độ chậm và quãng đường ngắn", "C. Chỉ được lái nếu trong cơ thể có nồng độ cồn thấp" ]
Autos_and_Vehicles
58-0022
Người điều khiển ô tô, mô tô, máy kéo trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?
[ "A. Bị nghiêm cấm", "B. Không bị nghiêm cấm", "C. Không bị nghiêm cấm nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ có thể điều khiển được phương tiện giao thông" ]
Autos_and_Vehicles
58-0023
Sử dụng rượu, bia khi lái xe, nếu bị phát hiện thì bị xử lý như thế nào
[ "A. Chỉ bị nhắc nhở", "B. Bị xử phạt hành chính hoặc có thể bị xử lý hình sự tùy theo mức độ vi phạm", "C. Không bị xử lý hình sự" ]
Autos_and_Vehicles
58-0024
Theo luật phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông?
[ "A. Người điều khiển: Xe ô tô, Xe mô tô, xe đạp, xe gắn máy", "B. Người ngồi phía sau người điều khiển xe cơ giới", "C. Người đi bộ", "D. Cả ý 1 và ý 2" ]
Food_and_Drink
58-0025
Hành vi xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cho người không đủ điều kiện để điều khiển xe tham gia giao thông có được phép hay không?
[ "A. Chỉ được thực hiện nếu đã hướng dẫn đầy đủ", "B. Không được phép", "C. Được phép tùy từng trường hợp", "D. Chỉ được phép thực hiện với thành viên trong gia đình" ]
Autos_and_Vehicles
58-0026
Hành vi điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy định, giành đường, vượt ẩu có nghiêm cấm hay không?
[ "A. Bị nghiêm cấm tùy từng trường hợp", "B. Không bị nghiêm cấm", "C. Bị nghiêm cấm" ]
Autos_and_Vehicles
58-0027
Khi lái xe trên đường, người lái xe cần quan sát và bảo đảm tốc độ phương tiện như thế nào?
[ "A. Chỉ lớn hơn tốc độ tối đa cho phép khi đường vắng", "B. Chỉ lớn hơn tốc độ tối đa cho phép vào ban đêm", "C. Không vượt quá tốc độ cho phép" ]
Autos_and_Vehicles
58-0028
Phương tiện giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?
[ "A. Đi về phía bên trái", "B. Đi về phía bên phải", "C. Đi ở giữa" ]
Autos_and_Vehicles
58-0029
Trên đường có nhiều làn đường, khi điều khiển phương tiện ở tốc độ chậm bạn phải đi ở làn đường nào?
[ "A. Đi ở làn đường phải trong cùng", "B. Đi ở làn phía bên trái", "C. Đi ở làn giữa", "D. Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác" ]
Autos_and_Vehicles
58-0030
Hành vi vượt xe tại các vị trí có tầm nhìn hạn chế, đường vòng, đầu dốc có bị nghiêm cấm hay không?
[ "A. Không bị nghiêm cấm", "B. Không bị nghiêm cấm khi rất vội", "C. Bị nghiêm cấm", "D. Không bị nghiêm cấm khi khẩn cấp" ]
Sports
58-0031
Khi lái xe trong khu đô thị và đông dân cư trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi như thế nào trong các trường hợp dưới đây?
[ "A. Từ 22 giờ đến 5 giờ sáng", "B. Từ 5 giờ sáng đến 22 giờ", "C. Từ 23 giờ đêm đến 5 giờ sáng hôm sau" ]
Autos_and_Vehicles
58-0032
Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi lái xe trong khu đô thị và đông dân cư vào ban đêm?
[ "A. Bất cứ đèn nào miễn là mắt nhìn rõ phía trước", "B. Chỉ bật đèn chiếu xa (đèn pha khi không nhìn rõ đường)", "C. Đèn chiếu xa (đèn pha khi đường vắng, đèn chiếu pha gần (đèn cốt) khi có xe đi ngược chiều", "D. Đèn chiếu gần (đèn cốt)" ]
Autos_and_Vehicles
58-0033
Hành vi lắp đặt, sử dụng còi, đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới có được phép hay không?
[ "A. Được phép", "B. Không được phép", "C. Được phép tùy theo trường hợp" ]
Autos_and_Vehicles
58-0034
Trong trường hợp đặc biệt, để được lắp đặt, sử dụng còi, đèn khác thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới bạn phải đảm bảo yêu cầu nào dưới đây?
[ "A. Phải đảm bảo phụ tùng do đúng nhà sản xuất đó cung cấp", "B. Phải được chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền", "C. Phải là xe đăng ký và hoạt động tại các khu vực có địa hình phức tạp" ]
Autos_and_Vehicles
58-0035
Việc sản xuất, mua bán, sử dụng biển số xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được quy định như thế nào trong Luật Giao thông đường bộ?
[ "A. Được phép sản xuất, sử dụng khi bị mất biển số", "B. Được phép mua bán, sử dụng khi bị mất biển số", "C. Nghiêm cấm sản xuất, mua bán sử dụng trái phép" ]
Autos_and_Vehicles
58-0036
Người lái xe không được vượt xe khác khi gặp trường hợp nào ghi ở dưới đây?
[ "A. Trên cầu hẹp có một làn xe. Nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ", "B. Trên cầu có từ 02 làn xe trở lên; nơi đường bộ giao nhau không cùng mức với đường sắt; xe được quyền ưu tiên đang đi phía trước nhưng không phát tín hiệu ưu tiên", "C. Trên đường có 2 làn đường được phân chia làn bằng vạch kẻ nét đứt" ]
Autos_and_Vehicles
58-0037
Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, đường cao tốc, đường hẹp, đường dốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt có được quay đầu xe hay không?
[ "A. Được phép", "B. Không được phép", "C. Tùy từng trường hợp" ]
Travel_and_Transportation
58-0038
Bạn đang lái xe phía trước có một xe cảnh sát giao thông không phát tín hiệu ưu tiên bạn có được phép vượt hay không?
[ "A. Không được phép", "B. Được vượt khi đang trên cầu", "C. Được phép vượt khi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông", "D. Được vượt khi đảm bảo an toàn" ]
Autos_and_Vehicles
58-0039
Bạn đang lái xe phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên có được phép vượt hay không?
[ "A. Không được vượt", "B. Được vượt khi đang trên cầu", "C. Được phép vượt khi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông", "D. Được vượt khi đảm bảo an toàn" ]
Autos_and_Vehicles
58-0040
Người lái xe không được quay đầu xe trong các trường hợp nào dưới đây?
[ "A. Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, đường cao tốc, đường hẹp, đường dốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt", "B. Ở phía trước hoặc phía sau của phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên đường quốc lộ, tại nơi đường bộ giao giao nhau không cùng mức với đường sắt", "C. Cả ý 1 và ý 2" ]
Autos_and_Vehicles
58-0041
Bạn đang lái xe trong khu dân cư, có đông xe qua lại, nếu muốn quay đầu xe bạn cần làm gì để tránh lại, nếu muốn quay đầu xe bạn cần làm gì để tránh ùn tắc và đảm bảo an toàn giao thông?
[ "A. Đi tiếp đến điểm giao cắt gần nhất hoặc nơi có biển báo cho phép quay đầu xe", "B. Bấm đèn khẩn cấp và quay đầu xe từ từ bảo đảm an toàn", "C. Bấm còi liên tục khi quay đầu xe để cảnh báo các xe khác", "D. Nhờ một người ra hiệu giao thông trên đường Chậm lại trước khi quay đầu xe" ]
Autos_and_Vehicles
58-0042
Người lái xe không được lùi xe ở những khu vực nào dưới đây?
[ "A. Ở khu vực cho phép đỗ xe", "B. Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường", "C. Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, đường cao tốc", "D. Cả ý 2 và ý 3" ]
Autos_and_Vehicles
58-0043
Người điều khiển phương tiện giao thông trên đường phố có được dừng xe, đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước hay không?
[ "A. Đường dừng xe, đỗ xe trong trường hợp cần thiết", "B. Không được dừng xe, đỗ xe", "C. Được dừng xe, không được đỗ xe" ]
Autos_and_Vehicles