id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
50-0194
|
Các khoản phải thu ngắn hạn có thời hạn thanh toán:
|
[
"A. Trong thời hạn 12 tháng",
"B. Trong 1 chu kỳ kinh doanh của đơn vị",
"C. Tùy theo yêu cầu quản lý của đơn vị",
"D. Câu A hoặc B tùy theo chu kỳ kinh doanh của đơn vị"
] |
Finance
|
50-0195
|
Theo quy định hệ thống kế toán Việt Nam hiện hành, một trong những tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình là:
|
[
"A. Có hóa đơn của bên bán để xác định giá trị của tài sản",
"B. Xác định được xuất xứ của tài sản",
"C. Thời gian sử dụng ước tính tùy thuộc vào tần suất sử dụng của tài sản",
"D. Có chứng từ mang tính pháp lý xác định giá trị của TS"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0196
|
Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho được vận dụng chủ yếu từ nguyên tắc kế toán:
|
[
"A. Nhất quán",
"B. Giá gốc",
"C. Cơ sở dồn tích",
"D. Thận trọng và phù hợp"
] |
Business_and_Industrial
|
50-0197
|
Hàng chịu thuế GTGT tính thuế theo phương pháp khấu trừ được sử dụng để tặng kèm khuyến mãi cho mặt hàng khác cũng chịu thuế GTGT khấu trừ, trên hóa đơn GTGT phát hành cho số hàng tặng này ghi giá bán chưa thuế và thuế GTGT lần lượt:
|
[
"A. Giá vốn; có tính VAT",
"B. Giá vốn không tính VAT",
"C. Giá bán chưa VAT theo phương thức thu tiền ngay; có tính VAT",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Shopping
|
50-0198
|
Số dư cuối năm N của các khoản phải thu, phải trả ngắn hạn: TK 1388 (dự nợ) 400; TK 3382 (dự Nợ) 200 kinh phí công đoàn; TK 3383 (dư Nợ)600 bảo hiểm xã hội; TK 3388 (dư có): 850 phải trả kháC.Chỉ tiêu “các khoản phải thu khác” và “các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác”trên BCĐKT cuối niên độ lần lượt là:
|
[
"A. 400; 50",
"B. 400; 850",
"C. 350; 0",
"D. 1200; 850"
] |
Finance
|
50-0199
|
Lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng xác định bằng:
|
[
"A. Doanh thu bán hàng - Giá vốn HB - CPHB - CPQLDN",
"B. Doanh thu thuần từ hoạt động bán hàng - giá vốn hàng bán",
"C. Doanh thu bán hàng - giá vốn hàng bán",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0019
|
Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đang trong thời gian thi hành quyết định kỷ luật tiếp tục có hành vi vi phạm thì bị áp dụng hình thức kỷ luật. Nếu có hành vi vi phạm bị xử lý kỷ luật ở hình thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình thức kỷ luật đang thi hành thì áp dụng hình thức kỷ luật .............. một mức so với hình thức kỷ luật đang thi hành
|
[
"A. Nặng hơn hoặc bằng",
"B. Nặng hơn",
"C. Bằng",
"D. Nhẹ hơn hoặc bằng"
] |
Law_and_Government
|
56-0020
|
Quyết định 1847/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Đề án văn hoá công vụ. Xác định phương án đúng “Đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức, tăng cường bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức về văn hóa công vụ” là?
|
[
"A. Nội dung của văn hoá công vụ",
"B. Quan điểm",
"C. Giải pháp thực hiện văn hoá công vụ",
"D. Mục tiêu"
] |
Law_and_Government
|
56-0021
|
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh?
|
[
"A. Quốc hội",
"B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội",
"C. Chính phủ",
"D. Ủy ban Pháp luật của Quốc hội"
] |
Law_and_Government
|
56-0022
|
Theo Luật tổ chức Chính phủ 2015; sửa đổi 2019. Xác định phương án đúng “Quyết định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và các chương trình, dự án khác theo thẩm quyền” là nhiệm vụ và quyền hạn của?
|
[
"A. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ",
"B. Thủ tướng Chính phủ",
"C. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ",
"D. Chính phủ"
] |
Law_and_Government
|
56-0023
|
Theo Nghị quyết số 76/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/07/2021 Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030, Trọng tâm cải cách hành chính 10 năm tới là:
|
[
"A. Xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số",
"B. Hoàn thiện thể chế và các khung khổ pháp lý để thúc đẩy quá trình chuyển đổi số, phục vụ có hiệu quả việc xây dựng, phát triển Chính phủ số, nền kinh tế số và xã hội số",
"C. Cải cách hành chính phải gắn với nâng cao nhận thức, đổi mới tư duy và hành động sáng tạo; đổi mới lề lối làm việc",
"D. Các nội dung cải cách hành chính phải được tiến hành đồng bộ, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn"
] |
Law_and_Government
|
56-0024
|
Theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, Thanh tra thực hành tiết kiệm, chống lãng phí có thể được thực hiện thông qua những hoạt động nào?
|
[
"A. Thanh tra hành chính",
"B. Thanh tra chuyên ngành",
"C. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
56-0025
|
Theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, Chủ đầu tư cần thực hiện các biện pháp gì để lựa chọn nhà thầu và tổ chức tư vấn giám sát?
|
[
"A. Thông báo công khai việc mời thầu trên phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu",
"B. Đảm bảo nhà thầu, tổ chức tư vấn giám sát có đủ điều kiện, năng lực thực hiện, giám sát dự án đầu tư và có phương án tiết kiệm, chống lãng phí",
"C. Cả A và B",
"D. Không có phương án đúng"
] |
Law_and_Government
|
56-0026
|
Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP; 27/11/2020. Công chức được đăng ký dự thi nâng ngạch, khi tiêu chuẩn, điều kiện "Được xếp loại chất lượng ở mức nào trong năm công tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch"?
|
[
"A. Hoàn thành nhiệm vụ; Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ",
"B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ",
"C. Không hoàn thành nhiệm vụ; Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ",
"D. Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0027
|
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án sai về Đăng ký văn bản đến
|
[
"A. Những văn bản đến không được đăng ký tại Văn thư cơ quan thì đơn vị, cá nhân không có trách nhiệm giải quyết, trừ những loại văn bản đến được đăng ký riêng theo quy định của pháp luật",
"B. Số đến của văn bản được lấy liên tiếp theo thứ tự và trình tự thời gian tiếp nhận văn bản trong năm, thống nhất giữa văn bản giấy và văn bản điện tử",
"C. Không có phương án nào sai",
"D. Việc đăng ký văn bản đến phải bảo đảm đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin cần thiết theo mẫu sổ đăng ký văn bản đến hoặc theo thông tin đầu vào của dữ liệu quản lý văn bản đến"
] |
Law_and_Government
|
56-0028
|
Theo Luật cán bộ, công chức 2008, việc cán bộ, công chức được cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển từ cơ quan, tổ chức, đơn vị này đến làm việc ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác được gọi là gì?
|
[
"A. Luân chuyển",
"B. Từ chức",
"C. Biệt phái",
"D. Điều động"
] |
Law_and_Government
|
56-0029
|
Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu?
|
[
"A. Có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống",
"B. Có từ sáu mươi nghìn dân trở xuống",
"C. Không có phương án nào đúng",
"D. Có từ năm mươi nghìn dân trở xuống"
] |
Law_and_Government
|
56-0030
|
Biên soạn tài liệu và tham gia đào tạo công chức thuế thuộc lĩnh vực được giao là nhiệm vụ của:
|
[
"A. Phòng Kiểm tra nội bộ",
"B. Văn phòng cục thuế",
"C. Phòng Thanh tra - Kiểm tra",
"D. Phòng Quản lý hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác"
] |
Law_and_Government
|
56-0031
|
Tổ chức kiểm tra việc thực hiện chính sách pháp luật về thuế tại trụ sở của người nộp thuế; kiểm tra các tổ chức được ủy nhiệm thu thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế; kiểm tra các trường hợp kiểm tra sau hoàn thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế là nhiệm vụ của:
|
[
"A. Đội Kiểm tra thuế",
"B. Đội Hành chính - Nhân sự - Tài vụ - Quản trị - Ấn chỉ",
"C. Đội Kê khai - Kế toán thuế - Tin học",
"D. Đội Quản lý thuế xã, phường/liên xã phường"
] |
Finance
|
56-0032
|
Theo Hiến pháp 2013, Phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ là nhiệm vụ và quyền hạn của
|
[
"A. Thủ tướng Chính phủ",
"B. UBTV Quốc hội",
"C. Chủ tịch nước",
"D. Quốc hội"
] |
Law_and_Government
|
56-0033
|
Theo Quyết định số 1495/QĐ-TCT ngày 25/10/2021 của Tổng cục Thuế, Nhiệm vụ “Hoàn thiện hệ thống thông tin một cửa điện tử Tổng cục Thuế: 100% các thủ tục hành chính cần thiết được xây dựng thành các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 và được cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Bộ Tài chính. Phối hợp với Bộ Tài chính triển khai hỗ trợ 100% người dân, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực tài chính được cấp định danh và xác thực điện tử thông suốt và hợp nhất trên tất cả các hệ thống thông tin của Bộ Tài chính” do đơn vị nào chủ trì?
|
[
"A. Cục CNTT",
"B. Vụ Pháp chế",
"C. Vụ Tài vụ quản trị",
"D. Văn phòng"
] |
Law_and_Government
|
56-0034
|
Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Quận có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
|
[
"A. 30 đại biểu",
"B. 35 đại biểu",
"C. 40 đại biểu",
"D. Không có phương án nào đúng"
] |
Law_and_Government
|
56-0035
|
Theo Nghị quyết số 76/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/07/2021 Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030, Mục tiêu chung chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 – 2030:
|
[
"A. Tiếp tục xây dựng nền hành chính dân chủ, chuyên nghiệp, hiện đại, tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, có năng lực kiến tạo phát triển, liêm chính, phục vụ nhân dân, trên cơ sở những quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng về đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân trong giai đoạn 2021 - 2030",
"B. Cải cách hành chính phải gắn với nâng cao nhận thức, đổi mới tư duy và hành động sáng tạo; đổi mới lề lối làm việc, phương thức quản trị hiện đại, trên cơ sở đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số, thực hiện chuyển đổi số trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước; tận dụng có hiệu quả thành tựu, tiến bộ khoa học và công nghệ, nhất là những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, với lộ trình, bước đi phù hợp, tránh mọi biểu hiện bàng quan, thiếu tự tin, thụ động, nhưng không nóng vội, chủ quan, duy ý chí",
"C. Các nội dung cải cách hành chính phải được tiến hành đồng bộ, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn và góp phần thúc đẩy thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước theo từng giai đoạn",
"D. Quán triệt chủ trương của Đảng về cải cách hành chính là một trong những đột phá phát triển đất nước; gắn cải cách hành chính đồng bộ với cải cách lập pháp, cải cách tư pháp và đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng, góp phần xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam"
] |
Law_and_Government
|
56-0036
|
Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP; 27/11/2020. Có bao nhiêu nhóm đối tượng được cộng điểm ưu tiên trong thi tuyển hoặc xét tuyển công chức?
|
[
"A. 5 nhóm đối tượng",
"B. 3 nhóm đối tượng",
"C. 2 nhóm đối tượng",
"D. 4 nhóm đối tượng"
] |
Jobs_and_Education
|
56-0037
|
Tuyên ngôn ngành Thuế có tất cả bao nhiêu giá trị?
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 5",
"D. 6"
] |
Finance
|
56-0038
|
Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008; một trong các nguyên tắc trong thi hành công vụ là gì?
|
[
"A. Bảo đảm cấp dưới phải phục tùng sự chỉ đạo, lãnh đạo của cấp trên",
"B. Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả",
"C. Bảo đảm mối quan hệ dọc, thống nhất cấp dưới phục tùng cấp trên",
"D. Bảo đảm chặt chẽ, linh hoạt, sáng tạo theo quy định của pháp luật"
] |
Law_and_Government
|
56-0039
|
Thực hiện cải cách hành chính theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt là nhiệm vụ của
|
[
"A. Bộ tài chính",
"B. Tổng cục thuế",
"C. Cục thuế",
"D. Chi cục thuế"
] |
Law_and_Government
|
56-0040
|
Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP; 27/11/2020. Xác định phương án đúng về cơ quan quản lý công chức?
|
[
"A. Quốc hội",
"B. Văn phòng Quốc hội",
"C. Tất cả phương án đều đúng",
"D. Uỷ ban thường vụ Quốc hội"
] |
Law_and_Government
|
56-0041
|
Theo Luật cán bộ, công chức 2008, Cán bộ, công chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc trong các ngành, nghề có môi trường độc hại, nguy hiểm được hưởng chính sách gì về lương?
|
[
"A. Hưởng phụ cấp",
"B. Hưởng chính sách ưu đãi",
"C. Đáp án 1 và 2 đúng",
"D. Đáp án 1 và 2 sai"
] |
Law_and_Government
|
56-0042
|
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh?
|
[
"A. Sở Tư pháp và Văn phòng UBND cấp tỉnh",
"B. Ban Pháp chế HĐND thành phố",
"C. Sở Tư pháp",
"D. Văn phòng UBND cấp tỉnh"
] |
Law_and_Government
|
56-0043
|
Theo Nghị định 123/2016/NĐ-CP; Ngày 01/09/2016. Chọn phương án đúng về nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Về kiểm tra, thanh tra?
|
[
"A. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ",
"B. Hướng dẫn tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương",
"C. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài sản Nhà nước giao theo quy định của pháp luật",
"D. Tất cả các phương án đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
56-0044
|
Theo Quyết định 05/QĐ-TCT 2023 Kế hoạch cải cách hành chính của Tổng cục Thuế, Nhiệm vụ của kế hoạch gồm:
|
[
"A. 5 Nhiệm vụ",
"B. 6 Nhiệm vụ",
"C. 7 Nhiệm vụ",
"D. 8 Nhiệm vụ"
] |
Law_and_Government
|
56-0045
|
Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước ban hành .....để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
|
[
"A. Nghị định, Lệnh",
"B. Lệnh, quyết định",
"C. Lệnh, nghị quyết",
"D. Lệnh, quyết định, thông tư"
] |
Law_and_Government
|
56-0046
|
Theo Quyết định số 1495/QĐ-TCT ngày 25/10/2021 của Tổng cục Thuế, Đến năm 2025 về Cải cách thể chế đối với nhiệm vụ Xây dựng, hoàn thiện các văn bản hướng dẫn Luật Quản lý thuế gồm nội dung nào?
|
[
"A. Rà soát, thống kê và đơn giản hóa các thủ tục hành chính giữa cơ quan thuế với cơ quan hành chính nhà nước khác",
"B. Thường xuyên, kịp thời cập nhật, công khai thủ tục hành chính bằng nhiều hình thức khác nhau, tạo thuận lợi cho người dân, tổ chức tìm hiểu và thực hiện. Vận hành và khai thác có hiệu quả Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia",
"C. Xây dựng và hoàn thiện thể chế quản lý thuế trong một số lĩnh vực trọng yếu như: chống chuyển giá; hoạt động sản xuất kinh doanh mới phát sinh trong nền kinh tế: kinh tế số; kinh tế chia sẻ; sản xuất thông minh; giao dịch xuyên biên giới",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Law_and_Government
|
56-0047
|
Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí áp dụng cho việc quản lý và sử dụng những nguồn lực nào?
|
[
"A. Ngân sách nhà nước",
"B. Vốn nhà nước",
"C. Tài sản nhà nước",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
56-0048
|
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
|
[
"A. Chỉ thị và Nghị quyết",
"B. Quyết định",
"C. Chỉ thị",
"D. Nghị quyết"
] |
Law_and_Government
|
56-0049
|
Theo Hiến pháp 2013, Mọi người có:
|
[
"A. Quyền nộp thuế theo luật định",
"B. Nghĩa vụ nộp thuế theo luật định",
"C. Trách nhiệm nộp thuế theo luật định",
"D. Nhiệm vụ nộp thuế theo luật định"
] |
Law_and_Government
|
56-0050
|
Theo Hiến pháp 2013, Bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn là nhiệm vụ và quyền hạn của
|
[
"A. UBTVQH",
"B. Chính Phủ",
"C. Quốc hội",
"D. Thủ tướng"
] |
Law_and_Government
|
56-0051
|
Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi 2019. Trường hợp cá nhân đã bị khởi tố, truy tố hoặc đã có quyết định đưa ra xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự nhưng sau đó có quyết định đình chỉ điều tra hoặc đình chỉ vụ án mà hành vi vi phạm có dấu hiệu vi phạm kỷ luật thì bị xem xét xử lý kỷ luật. Thời gian điều tra, truy tố, xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự không được tính vào thời hạn xử lý kỷ luật. Trong thời hạn .......... ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định đình chỉ điều tra, đình chỉ vụ án, người ra quyết định phải gửi quyết định và tài liệu có liên quan cho cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền xử lý kỷ luật?
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 5",
"D. 6"
] |
Law_and_Government
|
56-0052
|
Theo Nghị quyết số 76/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/07/2021 Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030, Mục tiêu Xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số Đến năm 2025:
|
[
"A. 90% hệ thống báo cáo của các bộ, ngành, địa phương được kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia",
"B. 95% hệ thống báo cáo của các bộ, ngành, địa phương được kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia",
"C. 99% hệ thống báo cáo của các bộ, ngành, địa phương được kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia",
"D. 100% hệ thống báo cáo của các bộ, ngành, địa phương được kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia"
] |
Law_and_Government
|
56-0053
|
Theo Nghị định 101/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ, hãy tìm đáp án đúng để điền vào chỗ trống: “Trong quá trình thực hiện sắp xếp lại tổ chức, số lượng cấp phó của người đứng đầu các tổ chức, đơn vị do sáp nhập, hợp nhất có thể cao hơn quy định tại Nghị định này, nhưng khi có cấp phó nghỉ hưu hoặc điều chuyển công tác thì không được bổ sung và phải có giải pháp điều chỉnh, sắp xếp lại số cấp phó vượt quy định để bảo đảm trong thời hạn ….. kể từ ngày sáp nhập, hợp nhất số lượng cấp phó của người đứng đầu các tổ chức, đơn vị phải thực hiện theo đúng quy định.”
|
[
"A. 6 tháng",
"B. 1 năm",
"C. 2 năm",
"D. 3 năm"
] |
Law_and_Government
|
56-0054
|
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền” là?
|
[
"A. Bản sao lục",
"B. Bản trích sao",
"C. Bản chính văn bản giấy",
"D. Bản sao y"
] |
Law_and_Government
|
56-0055
|
Theo Quyết định 05/QĐ-TCT 2023 Kế hoạch cải cách hành chính của Tổng cục Thuế, Nhiệm vụ nào dưới đây thuộc nhiệm vụ về Cải cách tài chính công?
|
[
"A. Nghiên cứu và xây dựng các đề án hoàn thiện thể chế thu NSNN, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế, xử lý nợ đọng thuế, đảm bảo thu đúng, thu đủ, kịp thời các khoản thuế, phí, lệ phí và thu khác vào NSNN",
"B. Tăng cường đào tạo và bồi dưỡng công chức, viên chức toàn ngành; gắn việc đào tạo, bồi dưỡng với thực tiễn, đảm bảo đúng quy định, đúng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ trong bối cảnh chuyển đổi số và toàn cầu hóa",
"C. Triển khai công tác thi, xét nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức đảm bảo theo quy định Thực hiện giao biên chế, tinh giản biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm biên chế hành chính và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Tổng cục Thuế) đảm bảo hợp lý, đáp ứng được triển khai hiệu quả nhiệm vụ được giao",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Law_and_Government
|
56-0063
|
Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế giá trị gia tăng:
|
[
"A. Gián thu",
"B. Đánh nhiều giai đoạn",
"C. Trùng lắp",
"D. Có tính trung lập cao"
] |
Finance
|
56-0064
|
Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam",
"B. Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài",
"C. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Finance
|
56-0065
|
Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng:
|
[
"A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu",
"B. Hàng hoá gia công chuyển tiếp",
"C. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ",
"D. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ"
] |
Finance
|
56-0066
|
Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng:
|
[
"A. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp",
"B. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt",
"C. Phân bón",
"D. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi kháC"
] |
Finance
|
56-0067
|
Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"B. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng",
"C. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại",
"D. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0068
|
Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia tăng",
"B. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"C. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng",
"D. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0069
|
Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá:
|
[
"A. Do cơ sở kinh doanh xuất bán",
"B. Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh",
"C. Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh",
"D. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng"
] |
Home_and_Garden
|
56-0070
|
Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:
|
[
"A. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"B. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt",
"C. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu",
"D. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0071
|
Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế",
"B. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"C. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"D. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0072
|
Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế",
"B. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"C. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"D. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0073
|
Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế",
"B. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"C. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"D. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0074
|
Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
|
[
"A. Giá chuyển nhượng bất động sản",
"B. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất",
"C. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng",
"D. Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất"
] |
Real_Estate
|
56-0075
|
Thuế suất 0% không áp dụng đối với:
|
[
"A. Hàng hoá xuất khẩu",
"B. Dịch vụ xuất khẩu",
"C. Vận tải quốc tế",
"D. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan"
] |
Finance
|
56-0076
|
Số Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)?
|
[
"A. Số Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ",
"B. Tổng số Thuế giá trị gia tăng đầu ra",
"C. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất Thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó",
"D. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào"
] |
Finance
|
56-0077
|
Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?
|
[
"A. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật",
"B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật",
"C. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ",
"D. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế"
] |
Finance
|
56-0078
|
Từ ngày 01/01/2009, khi bán hàng ghi thuế suất cao hơn quy định mà cơ sở kinh doanh chưa tự điều chỉnh, cơ quan thuế kiểm tra, phát hiện thì xử lý như sau:
|
[
"A. Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định",
"B. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn",
"C. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định",
"D. Không phải kê khai, nộp thuế"
] |
Finance
|
56-0079
|
Từ ngày 01/01/2009, khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi mức thuế suất thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định thì xử lý bên bán như thế nào?.
|
[
"A. Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định",
"B. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn",
"C. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định",
"D. Không phải kê khai, nộp thuế"
] |
Finance
|
56-0080
|
Từ ngày 01/01/2009, khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi mức thuế suất Thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định thì xử lý bên mua như thế nào?.
|
[
"A. Yêu cầu bên bán lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định và được kê khai bổ sung",
"B. Khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất ghi trên hoá đơn",
"C. Được khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất quy định",
"D. Không được khấu trừ đầu vào"
] |
Finance
|
56-0081
|
Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/05/2009. Trong kỳ kê khai thuế tháng 5/2009, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?
|
[
"A. Tháng 8/2009",
"B. Tháng 9/2009",
"C. Tháng 10/2009",
"D. Tháng 11/2009"
] |
Finance
|
56-0082
|
Từ 01/01/2009 điều kiện khấu trừ Thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụ từ 20 triệu đồng trở lên được bổ sung thêm quy định nào sau đây:
|
[
"A. Có hoá đơn giá trị gia tăng",
"B. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng",
"C. Cả hai đáp án trên"
] |
Finance
|
56-0083
|
Từ 01/01/2009 trường hợp nào không được coi là thanh toán qua ngân hàng để được khấu trừ Thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụ từ 20 triệu đồng trở lên:
|
[
"A. Bù trừ công nợ",
"B. Bù trừ giữa giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào với giá trị hàng hoá, dịch vụ bán ra",
"C. Thanh toán uỷ quyền qua bên thứ 3 thanh toán qua ngân hàng",
"D. Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán"
] |
Finance
|
56-0084
|
Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng được xác định bằng (=)?
|
[
"A. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ",
"B. Tổng số thuế giá trị gia tăng đầu ra",
"C. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó",
"D. Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó"
] |
Finance
|
56-0085
|
Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?
|
[
"A. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật",
"B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật",
"C. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ",
"D. Cả ba đáp án trên đều đúng"
] |
Finance
|
56-0086
|
Hoá đơn, chứng từ mua, bán, sử dụng nào dưới đây được coi là không hợp pháp:
|
[
"A. Mua, bán, sử dụng hoá đơn đã hết giá trị sử dụng",
"B. Hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) phát hành do cơ quan thuế cung cấp cho các cơ sở kinh doanh",
"C. Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in để sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan Thuế chấp nhận cho sử dụng",
"D. Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác được phép sử dụng"
] |
Health
|
56-0087
|
Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau:
|
[
"A. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng nếu trong 1 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết",
"B. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng nếu trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế",
"C. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế",
"D. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng nếu trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0088
|
Đối với cơ sở kinh doanh nào dưới đây trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế theo tháng:
|
[
"A. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng",
"B. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 150 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng",
"C. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng",
"D. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0089
|
Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn Thuế giá trị gia tăng:
|
[
"A. Cơ sở kinh doanh có quyết định xử lý hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật",
"B. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao",
"C. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo",
"D. Cả 3 trường hợp trên"
] |
Finance
|
56-0090
|
Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn Thuế giá trị gia tăng:
|
[
"A. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết",
"B. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao",
"C. Cơ sở kinh doanh quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế giá trị gia tăng nộp thừa",
"D. Cả 3 trường hợp trên"
] |
Finance
|
56-0091
|
Thời hạn nộp hồ sơ khai Thuế giá trị gia tăng đối với khai Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ:
|
[
"A. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế",
"B. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế",
"C. Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế",
"D. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế"
] |
Finance
|
56-0092
|
Khai Thuế giá trị gia tăng là loại thuế khai theo tháng và các trường hợp:
|
[
"A. Khai thuế giá trị gia tăng theo từng lần phát sinh đối với Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh không thường xuyên",
"B. Khai Thuế giá trị gia tăng tạm tính theo từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh",
"C. Khai quyết toán năm đối với Thuế giá trị gia tăng tính theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng",
"D. Tất cả các phương án trên"
] |
Finance
|
56-0093
|
Thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng:
|
[
"A. Đối với người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ là ngày 20",
"B. Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là thời hạn nộp Thuế nhập khẩu",
"C. Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế",
"D. Tất cả các phương án trên"
] |
Finance
|
56-0094
|
Giá tính Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:
|
[
"A. Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường",
"B. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng",
"C. Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0095
|
Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:
|
[
"A. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có)",
"B. Giá hàng hoá nhập khẩu",
"C. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0096
|
Việc tính thuế GTGT có thể thực hiện bằng phương pháp nào?
|
[
"A. Phương pháp khấu trừ thuế",
"B. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT",
"C. Cả 2 cách trên"
] |
Finance
|
56-0097
|
Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?
|
[
"A. 0%",
"B. 5%",
"C. Không thuộc diện chịu thuế GTGT"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0098
|
Theo phương pháp khấu trừ thuế, số thuế GTGT phải nộp được xác định bằng:
|
[
"A. Thuế GTGT đầu ra x Thuế suất thuế GTGT của HHDV",
"B. Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ",
"C. Giá tính thuế của HHDV x Thuế suất thuế GTGT của HHDV"
] |
Finance
|
56-0099
|
Theo phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp trên GTGT, số thuế GTGT phải nộp được xác định bằng:
|
[
"A. GTGT của HHDV chịu thuế x thuế suất thuế GTGT của HHDV tương ứng",
"B. Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ",
"C. Giá thanh toán của HHDV bán ra – Giá thanh toán của HHDV mua vào"
] |
Finance
|
56-0100
|
Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT được khấu trừ như thế nào?
|
[
"A. Khấu trừ toàn bộ",
"B. Khấu trừ 50%",
"C. Không được khấu trừ"
] |
Finance
|
56-0101
|
Căn cứ tính thuế GTGT là gì?
|
[
"A. Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất",
"B. Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất",
"C. Giá tính thuế và thuế suất"
] |
Finance
|
56-0102
|
Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu:
|
[
"A. Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết",
"B. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết",
"C. Trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết"
] |
Finance
|
56-0103
|
Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:
|
[
"A. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT",
"B. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT",
"C. Cả 2 phương án trên đều sai"
] |
Finance
|
56-0104
|
Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT thì:
|
[
"A. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT",
"B. Được khấu trừ toàn bộ",
"C. Cả 2 phương án trên đều sai"
] |
Finance
|
56-0105
|
Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá chịu thuế TTĐB là giá bán:
|
[
"A. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt",
"B. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế GTGT",
"C. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt và thuế GTGT"
] |
Shopping
|
56-0106
|
Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp là:
|
[
"A. Giá bán trả một lần",
"B. Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp",
"C. Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp"
] |
Shopping
|
56-0107
|
Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi:
|
[
"A. Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu",
"B. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng;",
"C. Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu",
"D. Cả a, b, c"
] |
Finance
|
56-0108
|
Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế GTGT trong trường hợp sau:
|
[
"A. Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết",
"B. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết",
"C. Cả a và b"
] |
Finance
|
56-0109
|
Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế GTGT theo tháng nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ:
|
[
"A. 300.000.000 đồng trở lên",
"B. 200.000.000 đồng trở lên",
"C. 250.000.000 đồng trở lên"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0110
|
Mức thuế suất thuế GTGT 0% được áp dụng trong trường hợp nào sau đây:
|
[
"A. Dạy học",
"B. Dạy nghề",
"C. Vận tải quốc tế",
"D. Sản phẩm trồng trọt"
] |
Finance
|
56-0111
|
Trường hợp nào sau đây không chịu thuế giá trị gia tăng;
|
[
"A. Thức ăn gia súc",
"B. Thức ăn cho vật nuôi",
"C. Máy bay (loại trong nước chưa sản xuất được) nhập khẩu để tạo Tài sản cố định của doanh nghiệp",
"D. Nước sạch phục vụ sinh hoạt"
] |
Finance
|
56-0112
|
Trường hợp nào sau đây không chịu thuế giá trị gia tăng;
|
[
"A. Vận tải quốc tế",
"B. Chuyển quyền sử dụng đất",
"C. Thức ăn gia súc",
"D. Nước sạch phục vụ sản xuất"
] |
Finance
|
56-0113
|
Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế là 500.000 đồng/cái. Thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu ra của số quạt đó là bao nhiêu?
|
[
"A. 200.000 đồng",
"B. 250.000 đồng",
"C. 300.000 đồng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0114
|
Doanh nghiệp B nhập khẩu 1000 chai rượu 39 độ giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Giá tính thuế GTGT của 01 chai rượu đó là bao nhiêu?
|
[
"A. 390.000 đồng",
"B. 400.000 đồng",
"C. 410.000 đồng"
] |
Food_and_Drink
|
56-0115
|
Doanh nghiệp X có doanh thu bán sản phẩm đồ chơi trẻ em chưa bao gồm thuế GTGT trong tháng 7/2009 là 100.000.000 đồng
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 2.000.000 đồng
- Biết thuế suất thuế GTGT của sản phẩm đồ chơi trẻ em là 5%
Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng 07/2009 của công ty là bao nhiêu?
|
[
"A. 2.000.000 đồng",
"B. 3.000.000 đồng",
"C. 4.000.000 đồng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0116
|
Công ty xây dựng Y có doanh thu trong kỳ tính thuế là 2.000.000.000 đồng.
Trong đó:
+ Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây dựng với doanh nghiệp Z: 1.500.000.000 đồng.
+ Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây dựng khác: 500.000.000 đồng.
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 20.000.000 đồng
- Doanh nghiệp được giảm 50% thuế suất thuế GTGT (biết thuế suất thuế GTGT của hoạt động xây dựng là 10%)
Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của công ty Y là bao nhiêu?
|
[
"A. 60.000.000 đồng",
"B. 70.000.000 đồng",
"C. 80.000.000 đồng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0117
|
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng M có doanh thu trong kỳ tính thuế là 5.000.000.000 đồng.
Trong đó:
+ Doanh thu từ hoạt động kinh doanh thương mại: 2.000.000.000 đồng.
+ Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây dựng khác: 3.000.000.000 đồng.
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 75.000.000 đồng
- Biết thuế suất thuế GTGT của hoạt động kinh doanh thương mại và xây dựng là 10%)
Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của công ty M là bao nhiêu?
|
[
"A. 425.000.000 đồng",
"B. 450.000.000 đồng",
"C. 475.000.000 đồng"
] |
Business_and_Industrial
|
56-0118
|
Kỳ tính thuế tháng 7/2009, Công ty Thương mại AMB có số liệu sau:
- Số thuế GTGT đầu vào: 400.000.000 đồng (trong đó có 01 hoá đơn có số thuế GTGT đầu vào là 30.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt).
- Số thuế GTGT đầu ra: 800.000.000 đồng.
- Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ tính thuế tháng 06/2006 là: 0 đồng.
Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/2009 của công ty AMB là:
|
[
"A. 400.000.000 đồng",
"B. 370.000.000 đồng",
"C. 430.000.000 đồng",
"D. Cả 3 phương án trên đều sai"
] |
Finance
|
56-0119
|
Kỳ tính thuế tháng 8/2009, Công ty Thương mại Phương Đông có số liệu:
- Số thuế GTGT đầu vào tập hợp được: 600.000.000 đồng (trong đó mua 01 tài sản cố định có số thuế GTGT đầu vào là 500.000.000 đồng dùng để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT là 50% thời gian; dùng để sản xuất hàng hoá không chịu thuế GTGT là 50% thời gian). Số còn lại đủ điều kiện khấu trừ.
- Số thuế GTGT đầu ra tập hợp được: 700.000.000 đồng
Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ kỳ tính thuế tháng 8/2009 là:
|
[
"A. 600.000.000 đồng",
"B. 110.000.000 đồng",
"C. 350.000.000 đồng",
"D. Cả 3 phương án trên đều sai"
] |
Finance
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.