id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
57-0178
|
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải gửi đến Thường trực HĐND cấp tỉnh chậm nhất bao nhiêu ngày?
|
[
"A. 15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp",
"B. 10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp",
"C. 05 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp",
"D. 07 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp"
] |
Law_and_Government
|
57-0179
|
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan trình dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban của HĐHD cấp tỉnh được phân công thẩm tra để thẩm tra chậm nhất bao nhiêu ngày?
|
[
"A. Chậm nhất là 15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp",
"B. Chậm nhất là 20 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp",
"C. Chậm nhất là 10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp",
"D. Chậm nhất là 25 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp"
] |
Law_and_Government
|
57-0180
|
Hiến pháp năm 2013 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày:
|
[
"A. 28 tháng 11 năm 2012",
"B. 28 tháng 11 năm 2013",
"C. 28 tháng 10 năm 2013",
"D. 28 tháng 12 năm 2012"
] |
Law_and_Government
|
57-0181
|
Theo Nghị quyết số 76/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/07/2021 Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030, Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 – 2030:
|
[
"A. Nghiên cứu, đề xuất đổi mới công tác quản lý cư trú theo hướng hiện đại với lộ trình, bước đi phù hợp",
"B. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính đề xuất hoàn thiện các quy định pháp luật về đổi mới cơ chế tài chính cho hoạt động khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo",
"C. Chủ trì triển khai nội dung phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số",
"D. Chủ trì xây dựng và hướng dẫn việc thực hiện phương pháp đo lường mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công"
] |
Law_and_Government
|
57-0183
|
Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội họp:
|
[
"A. Mỗi năm hai kỳ",
"B. Mỗi năm ba kỳ",
"C. Mỗi năm bốn kỳ",
"D. Mỗi năm năm kỳ"
] |
Law_and_Government
|
57-0184
|
Theo Nghị định 123/2016/NĐ-CP; Ngày 01/09/2016. Xác định phương án đúng về “Thực hiện việc tuyển dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, cho từ chức, đình chỉ công tác, điều động, luân chuyển, đánh giá, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật công chức, viên chức và thực hiện phân cấp quản lý công chức, viên chức đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc theo quy định của pháp luật.” là nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng?
|
[
"A. Trong mối quan hệ với các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ",
"B. Trong mối quan hệ với chính quyền địa phương",
"C. Tất cả các phương án đều đúng",
"D. Đối với Bộ"
] |
Law_and_Government
|
57-0185
|
Theo Nghị định 123/2016/NĐ-CP; Ngày 01/09/2016. Vụ trưởng được ký thừa lệnh Bộ trưởng các văn bản nào về các vấn đề liên quan đến chuyên môn, nghiệp vụ thuộc chức năng, nhiệm vụ của vụ?
|
[
"A. Nghị định, giải quyết, thông báo",
"B. Hướng dẫn, giải quyết, thông báo",
"C. Quyết định, giải quyết, thông báo",
"D. Thông tư, giải quyết, thông báo"
] |
Law_and_Government
|
57-0186
|
Theo Luật tổ chức Chính phủ 2015; sửa đổi 2019. Xác định phương án đúng “Quyết định phân cấp hoặc ủy quyền thực hiện những nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập” là nhiệm vụ và quyền hạn của?
|
[
"A. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ",
"B. Chính phủ",
"C. Thủ tướng chính phủ",
"D. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ"
] |
Law_and_Government
|
57-0187
|
Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015; sửa đổi 2019. Chính phủ họp thường kỳ mỗi tháng bao nhiêu phiên?
|
[
"A. 2",
"B. 1",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Law_and_Government
|
57-0189
|
Theo Nghị định 123/2016/NĐ-CP; Ngày 01/09/2016. Xác định phương án đúng về “Trả lời các kiến nghị của Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội theo quy định của pháp luật” là trách nhiệm vụ của Bộ trưởng đối với?
|
[
"A. Tất cả các phương án đều đúng",
"B. Các tổ chức chính trị - xã hội",
"C. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, cử tri và Nhân dân",
"D. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ"
] |
Law_and_Government
|
57-0190
|
Theo Hiến pháp 2013, Công dân bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân
|
[
"A. Đủ hai mươi mốt tuổi",
"B. Từ đủ mười tám tuổi",
"C. Đủ mười tám tuổi",
"D. Trên mười tám tuổi"
] |
Law_and_Government
|
57-0191
|
Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP; 27/11/2020. Chậm nhất sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày công chức đến nhận việc, người đứng đầu cơ quan sử dụng phải cử công chức cùng ngạch hoặc ngạch cao hơn, có năng lực và kinh nghiệm về chuyên môn, nghiệp vụ hướng dẫn người tập sự.
|
[
"A. 10 ngày",
"B. 05 ngày",
"C. 07 ngày",
"D. 03 ngày"
] |
Business_and_Industrial
|
57-0192
|
Theo Luật tổ chức Chính phủ 2015; sửa đổi 2019. Có bao nhiêu Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Chính phủ?
|
[
"A. 5",
"B. 6",
"C. 7",
"D. 8"
] |
Law_and_Government
|
57-0193
|
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về đăng ký văn bản đi. Đăng ký văn bản bằng Hệ thống
|
[
"A. Không có phương án nào đúng",
"B. Văn bản được đăng ký bằng Hệ thống phải được in ra giấy và đóng sổ để quản lý",
"C. Văn bản được đăng ký bằng Hệ thống phải được in ra giấy đầy đủ các trường thông tin theo mẫu sổ đăng ký văn bản đi",
"D. Văn bản được đăng ký bằng Hệ thống phải được in ra giấy đầy đủ các trường thông tin theo mẫu sổ đăng ký văn bản đi, đóng sổ để quản lý"
] |
Law_and_Government
|
57-0194
|
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?
|
[
"A. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản",
"B. Tất cả các phương án đều đúng",
"C. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản",
"D. Nội dung văn bản"
] |
Law_and_Government
|
57-0195
|
Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP; 27/11/2020. Xác định phương án đúng về người đủ đáp ứng dự tuyển được tham dự xét tuyển công chức ở vòng 2
|
[
"A. Mỗi môn thi vòng 1 đạt ít nhất 50% số câu trả lời đúng",
"B. Mỗi môn thi vòng 1 đạt ít nhất 50% số điểm",
"C. Đạt kết quả thi vòng 1",
"D. Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, nếu đáp ứng đủ"
] |
Law_and_Government
|
57-0196
|
Theo Nghị quyết số 76/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/07/2021 Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030, Mục tiêu Xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số đến năm 2030:
|
[
"A. 90% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý",
"B. 80% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý",
"C. 70% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý",
"D. 95% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý"
] |
Law_and_Government
|
57-0197
|
Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008; cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức phải ra quyết định nghỉ hưu trước bao nhiêu tháng, tính đến ngày công chức nghỉ hưu?
|
[
"A. 03 tháng",
"B. 06 tháng",
"C. 05 tháng",
"D. 04 tháng"
] |
Law_and_Government
|
57-0198
|
Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP; 27/11/2020. Trường hợp "Có hai năm liên tiếp được xếp loại chất lượng ở mức không hoàn thành nhiệm vụ" đối với công chức lãnh đạo, quản lý được thực hiện?
|
[
"A. Xét cách chức",
"B. Xét bãi nhiệm",
"C. Xét từ chức",
"D. Xét miễn nhiệm"
] |
Law_and_Government
|
52-0019
|
Chọn câu đúng cho bể UASB
|
[
"A. Là bể lọc kỵ khí",
"B. Là bể lọc hiếu khí",
"C. Bể xử lý sử dụng vi sinh bám dính",
"D. Không có câu đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
52-0020
|
Chọn câu đúng cho công nghệ SBR là
|
[
"A. Giảm năng lượng tiêu thụ so với bể aerotank truyền thống",
"B. Giảm lượng bùn sinh ra so với bể aerotank truyền thống",
"C. Không cần bể lắng",
"D. Sử dụng vi sinh bám dính"
] |
Computers_and_Electronics
|
52-0021
|
Nitơ trong nước thải được loại bỏ bằng các phương pháp
|
[
"A. Điện hóa, keo tụ, sinh học",
"B. Keo tụ, sinh học, hấp phụ",
"C. Sinh học, điện hóa, hấp phụ",
"D. Không có câu đúng"
] |
Food_and_Drink
|
52-0022
|
Phospho trong nước thải được xử lý bằng phương pháp
|
[
"A. Fenton, sinh học",
"B. Kết tủa, sinh học",
"C. Keo tụ, hấp phụ",
"D. Không có câu đúng"
] |
Science
|
52-0023
|
Công nghệ vi sinh bám dính
|
[
"A. Vi sinh vật hoạt động hiệu quả hơn",
"B. Được áp dụng trong bể UASB",
"C. Không phát sinh bùn không cần xây bể lắng",
"D. Câu A,C đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
52-0024
|
Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nhiệt phân so với phương pháp đốt có thể
|
[
"A. Làm giảm lượng phát thải khí nhà kính",
"B. Làm tăng khả năng thu hồi năng lượng",
"C. Làm giảm lượng phát thải khí NOx, dioxin",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
52-0025
|
Dân số thời tiền sử có tỷ lệ sinh ước khoảng
|
[
"A. 10-20/1000",
"B. 20-30/1000",
"C. 40-50/1000",
"D. 50-60/1000",
"E. 70-80/1000"
] |
People_and_Society
|
52-0026
|
Dân số thời tiền sử có tỷ lệ tăng dân số ước tính khoảng
|
[
"A. Dưới 0,0004%",
"B. 0,0004%",
"C. 0,0005%",
"D. 0,0006",
"E. 0,0007"
] |
People_and_Society
|
52-0027
|
Tuổi thọ của thời kỳ cách mạng nông nghiệp khoảng
|
[
"A. 18-20 tuổi",
"B. 20-25 tuổi",
"C. 22-30 tuổi",
"D. 25-30 tuổi",
"E. 30-35 tuổi"
] |
People_and_Society
|
52-0028
|
Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
|
[
"A. Chiến tranh giữa các bộ lạc",
"B. Nạn đói",
"C. Dịch bệnh",
"D. Động đất",
"E. Lụt lội"
] |
People_and_Society
|
52-0029
|
Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
|
[
"A. Chiến tranh giữa các bộ lạc",
"B. Nạn đói",
"C. Dịch hạch",
"D. Động đất",
"E. Lụt lội"
] |
People_and_Society
|
52-0030
|
Dân số vào thời kỳ tiền công nghiệp tăng ở châu:
|
[
"A. Á",
"B. Âu",
"C. Mỹ",
"D. Phi",
"E. Úc"
] |
Business_and_Industrial
|
52-0031
|
Dân số vào thời kỳ tiền công nghiệp có xu hướng:
|
[
"A. Giảm",
"B. Giảm chậm",
"C. Tăng",
"D. Tăng chậm",
"E. Không tăng"
] |
Finance
|
52-0032
|
Mật độ đất canh tác thời kỳ tiền công nghiệp là
|
[
"A. 10 người/km2",
"B. 5 người/km2",
"C. 2 người/km2",
"D. 1 người/km2",
"E. 20 người/km2"
] |
Business_and_Industrial
|
52-0033
|
Gia tăng dân số thời kỳ 1850-1950 là khoảng
|
[
"A. 0,1%",
"B. 0,2%",
"C. 0,5%",
"D. 0,8%",
"E. 1%"
] |
People_and_Society
|
52-0034
|
Dân số đầu thế kỷ 20 ở các nước châu Âu có xu hướng giảm do
|
[
"A. Chiến tranh",
"B. Tỷ lệ sinh giảm",
"C. Dịch bệnh",
"D. Thiên tai",
"E. Đói"
] |
People_and_Society
|
52-0035
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Thực phẩm bị giảm",
"C. Nạn đói",
"D. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0036
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Ô nhiễm môi trường",
"C. Nạn đói",
"D. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0037
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Nạn đói",
"C. Mật độ dân số tăng",
"D. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0038
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Tài nguyên giảm",
"C. Nạn đói",
"D. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0039
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"C. Nạn đói",
"D. Tệ nạn xã hội",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0040
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"C. Nạn đói",
"D. Ô nhiễm môi trường",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0041
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"C. Nạn đói",
"D. Đô thị hóa",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0042
|
Kết quả của tăng dân số là
|
[
"A. Người đông",
"B. Tỷ lệ trẻ em tăng",
"C. Nạn đói",
"D. Giảm đất canh tác",
"E. Sức lao động nhiều"
] |
People_and_Society
|
52-0043
|
Tỷ lệ sinh thường được xác định bằng số lượng con sinh ra trên
|
[
"A. 100000 dân số",
"B. 10000 dân số",
"C. 1000 dân số",
"D. 100 dân số",
"E. 1 người"
] |
Pets_and_Animals
|
52-0044
|
Dân số Việt Nam là loại dân số
|
[
"A. Trẻ",
"B. Trung bình",
"C. Già",
"D. Tăng nhanh",
"E. Không tăng"
] |
People_and_Society
|
52-0045
|
Tháp dân số của Việt Nam có hình
|
[
"A. Tam giác đỉnh nằm dưới",
"B. Tam giác đỉnh nằm trên",
"C. Hình đa giác",
"D. Hình thang",
"E. Hình lục giác"
] |
People_and_Society
|
52-0046
|
Đặc điểm chính của quần thể sinh vật là:
|
[
"A. Quá trình hình thành quần thể là một quá trình lịch sử",
"B. Tập hợp các cá thể có đặc tính di truyền liên hệ với điều kiện sinh thái học",
"C. Tập hợp các cá thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc",
"D. Một tập hợp các cá thể sống trong một sinh cảnh nhất định",
"E. Một tập hợp có tổ chức, cấu trúc riêng"
] |
Science
|
52-0047
|
Đặc điểm chính của quần xã sinh vật là
|
[
"A. Quá trình hình thành quần xã là một quá trình lịch sử",
"B. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng sống trong một sinh cảnh xác định",
"C. Tập hợp các quần thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc",
"D. Tập hợp các quần thể được hình thành trong quá trình lịch sử",
"E. Một tập hợp các quần thể sinh vật có tổ chức, cấu trúc riêng"
] |
Pets_and_Animals
|
52-0048
|
Quần xã có những đặc trưng về cấu trúc như sau (tìm một ý kiến đúng)
|
[
"A. Cấu trúc về: loài, không gian, dinh dưỡng và kích thước cơ thể",
"B. Cấu trúc về: loài, phân bố, sinh cảnh và chuỗi thức ăn",
"C. Cấu trúc về: dinh dưỡng, kích thước cơ thể, phân bố và không gian",
"D. Cấu trúc về: không gian, loài, sinh cảnh, dinh dưỡng và kích thước cơ thể",
"E. Cấu trúc về: Kích thước cơ thể, loài, phân bố và chuỗi thức ăn"
] |
Real_Estate
|
52-0049
|
Cấu trúc về kích thước của quần xã phụ thuộc vào yếu tố nào:
|
[
"A. chuỗi thức ăn",
"B. Bộ máy dinh dưỡng",
"C. Nhịp điệu sinh sản và số lượng các thể",
"D. Cá thể hình thành nên các quần thể của sinh vật tự dưỡng, dị dưỡng và phân huỷ",
"E. Kích thước thân và bộ máy dinh dưỡng"
] |
Science
|
52-0050
|
Để tránh sự chồng chéo về ổ sinh thái, cấu trúc về kích thước của quần xã cần có những tính chất nào sau đây:
|
[
"A. Khi quần thể tăng số lượng thì kích thước và hoạt tính năng lượng của cá thể giảm",
"B. Khi quần thể tăng số lượng thì kích thước và chuỗi dinh dưỡng của cá thể tăng",
"C. Những loài chiếm vị trí giống nhau trong chuỗi thức ăn ở trong một sinh cảnh cần khác nhau về kích thước thân",
"D. Quần thể có kích thước thân lớn thì nhịp điệu sinh sản và số lượng các thể giảm",
"E. Những loài chiếm vị trí giống nhau trong chuỗi thức ăn ở trong một sinh cảnh cần giống nhau về kích thước thân"
] |
Science
|
52-0051
|
Sự tương đồng sinh thái có nghĩa là: (tìm ý một kiến đúng)
|
[
"A. Sự hình thành nên cấu trúc phân bố không gian của quần xã",
"B. Sự phân bố của các quần thể theo các gradien của các yếu tố môi trường",
"C. Những loài cùng chiếm một ổ sinh thái hoặc những ổ sinh thái giống nhau ở những vùng địa lý khác nhau",
"D. Là mối liên hệ sinh học giữa các loài",
"E. Sự hình thành nên cấu trúc không gian của quần xã"
] |
Science
|
52-0052
|
Vùng chuyển tiếp giữa hai hoặc hơn hai vùng của hai hoặc hơn hai quần xã khác nhau được gọi là:
|
[
"A. Vùng chuyển tiếp",
"B. Vùng biên",
"C. Vùng trung gian",
"D. Vùng đệm",
"E. Vùng phức hệ"
] |
People_and_Society
|
52-0053
|
Hiệu suất cạnh tranh hay hiệu suất biên có nghĩa là:
|
[
"A. Khuynh hướng làm chậm tính đa dạng và mật độ sinh vật ở biên các quần thể",
"B. Khuynh hướng làm tăng tính đa dạng và mật độ sinh vật ở biên các quần thể",
"C. Khuynh hướng làm chậm tính đa dạng và mật độ sinh vật ở biên các quần xã",
"D. Khuynh hướng làm tăng tính đa dạng và mật độ sinh vật ở biên các quần xã",
"E. Khuynh hướng phát tính đa dạng và tăng mật độ sinh vật ở biên các quần thể sinh vật"
] |
Business_and_Industrial
|
52-0054
|
Sinh vật sản xuất bao gồm các thành phần nào sau đây
|
[
"A. Cây xanh + phiêu sinh vật + nấm",
"B. Cây xanh + nấm + sinh vật đơn bào",
"C. Nấm + virus + cây xanh",
"D. Vi khuẩn + nấm + cây xanh",
"E. Phiêu sinh vật + nấm + vi khuẩn"
] |
Food_and_Drink
|
52-0055
|
Về phương diện cấu trúc dinh dưỡng có thể phân loại các thành phần của quần xã sinh vật như sau: (tìm một ý kiến đúng)
|
[
"A. Sinh vật phân huỷ + sinh vật tiêu thụ và sinh vật dị dưỡng",
"B. Sinh vật tự dưỡng + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ",
"C. Sinh vật tiêu thụ + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ",
"D. Sinh vật hoại sinh + sinh vật tự dưỡng và sinh vật tiêu thụ",
"E. Sinh vật sản xuất + sinh vật phân huỷ và sinh vật tự dưỡng"
] |
Science
|
52-0056
|
Đặc điểm chính của sinh vật dị dưỡng: (tìm một ý kiến đúng)
|
[
"A. Tổng hợp được gluxit, proti và lipit",
"B. Tổng hợp được năng lượng",
"C. Sản xuất được chất hữu cơ",
"D. Không có khả năng sản xuất chất hữu cơ",
"E. Có khả năng khả năng sản xuất chất hữu cơ"
] |
Science
|
52-0057
|
Nhóm sinh vật tiêu thụ bậc I bao gồm nhóm sinh vật nào sau đây:
|
[
"A. Động vật ăn thịt thực vật ký sinh trên cây xanh",
"B. Nấm + động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh",
"C. Động vật ăn thịt và nấm",
"D. Động vật ăn cỏ, động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh",
"E. Động vật ăn cỏ + động vật ăn thịt và thực vật ký sinh trên cây xanh"
] |
Pets_and_Animals
|
52-0058
|
Mối quan hệ dinh dưỡng từ sinh vật sản xuất đến sinh vật phân huỷ được gọi là:
|
[
"A. Lưới dinh dưỡng",
"B. Chuỗi thức ăn",
"C. Lưới thức ăn",
"D. Tổ hợp thức ăn",
"E. Tổ hợp dinh dưỡng"
] |
Science
|
52-0059
|
Tháp sinh thái bao gồm những tháp nào sau đây:
|
[
"A. Tháp năng lượng + tháp dinh dưỡng + tháp số lượng",
"B. Tháp dinh dưỡng + tháp tháp năng lượng + tháp sinh vật",
"C. Tháp năng lượng + tháp sinh vật lượng + tháp số lượng",
"D. Tháp sinh vật + tháp dinh dưỡng + tháp số lượng",
"E. Tháp số lượng + tháp dinh dưỡng + tháp sinh vật lượng"
] |
Science
|
52-0060
|
Đối với hệ sinh thái, phản hồi tích cực có những đặc điểm nào sau đây:
|
[
"A. Ít xảy ra, có hiệu ứng làm giảm nhịp điệu thay đổi trong thành phần",
"B. Ít xảy ra, phản hồi tích cực làm mất cân bằng",
"C. Là cơ chế để có thể đạt được và duy trì sự cân bằng",
"D. Không có sự thay đổi thành phần của hệ thống",
"E. Có hiệu ứng làm giảm nhịp điệu thay đổi trong thành phần hệ thống"
] |
Science
|
52-0061
|
Môi trường vô sinh bao gồm các yếu tố nào:
|
[
"A. Các chất vô cơ + nước + nhiệt độ",
"B. Các chất vô cơ + nước + các chất hữu cơ",
"C. Các chất vô cơ + các chất hữu cơ + nhiệt độ",
"D. Các chất vô cơ + các chất hữu cơ + chế độ khí hậu",
"E. Các chất vô cơ + các chất hữu cơ + độ ẩm và nhiệt độ"
] |
Health
|
52-0062
|
Đối với vi khuẩn, để tổng hợp chất hữu cơ, cần phải có những điều kiện nào sau đây:
|
[
"A. Phải có ánh sáng mặt trời và CO_{2}",
"B. Phải có sự tham gia của nước và CO_{2}",
"C. Không cần ánh sáng mặt trời, nhưng cần phải có oxi",
"D. Phải có sự tham gia của nước và O_{2}",
"E. Phải có ánh sáng mặt trời và sự tham gia của O_{2}"
] |
Health
|
52-0063
|
Than đá, dầu mỏ, khí đốt là các dạng năng lượng được hình thành do quá trình nào sau đây:
|
[
"A. Quá trình phân huỷ chất hữu cơ",
"B. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ",
"C. Quá trình khử",
"D. Quá trình oxi hoá",
"E. Quá trình khử và oxi hoá"
] |
Business_and_Industrial
|
52-0064
|
Tỷ số CO_{2}/O_{2} trong khí quyển được ổn định là nhờ quá trình nào sau đây:
|
[
"A. Quá trình khử và oxi hoá",
"B. Quá trình tổng hợp và phân huỷ chất hữu cơ",
"C. Quá trình phân huỷ chất hữu cơ",
"D. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ",
"E. Quá trình oxi hoá"
] |
Science
|
52-0065
|
Dòng năng lượng trong hệ sinh thái luôn tuân theo qui luật nhiệt động học nào sau đây:
|
[
"A. Năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng khác",
"B. Năng lượng mất đi dưới dạng nhiệt",
"C. Năng lượng mất đi dưới dạng nhiệt hay dưới dạng thế năng khác",
"D. Năng lượng mất đi dưới dạng thế năng",
"E. Năng lượng tồn trữ dưới dạng nhiệt năng"
] |
Science
|
52-0066
|
Theo quan điểm của sinh thái học, năng suất sinh học được hiểu là:
|
[
"A. Sản lượng chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật",
"B. Khả năng hình thành mới các sinh khối liên tục do sự sinh sản và tăng trưởng của sinh vật",
"C. Sự tăng trưởng chất hữu cơ của sinh vật",
"D. Khả năng hình thành chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật",
"E. Sản lượng sinh vật hình thành trong một khoảng thời gian xác định"
] |
Science
|
52-0067
|
Sản lượng sinh vật sơ cấp được tạo thành từ quá trình nào sau đây:
|
[
"A. Quang hợp",
"B. Hoá tổng hợp",
"C. Quang hợp và hoá tổng hợp của thực vật và một số loài nấm",
"D. Tổng hợp các chất hữu cơ",
"E. Quang hợp của sinh vật"
] |
Science
|
52-0068
|
Theo quan điểm sinh thái học, chu trình sinh-địa-hoá được định nghĩa là:
|
[
"A. Vòng tuần hoàn của vật chất trong vũ trụ",
"B. Vòng tuần hoàn của các nguyên tố hoá học",
"C. Vòng tuần hoàn của các nguyên tố hoá học từ môi trường ngoài đi vào cơ thể các sinh vật rồi lại đi ra ngoài môi trường",
"D. Vòng chuyển động khép kín của vật chất",
"E. Vòng chuyển hoá của các nguyên tố hoá trong trong vũ trụ"
] |
Science
|
52-0069
|
Về mặt động lực diễn thế được chia ra thành: (tìm một ý kiến đúng)
|
[
"A. Diễn thế tự dưỡng",
"B. Tự diễn thế và ngoại diễn thế",
"C. Diễn thế nguyên sinh",
"D. Diễn thế thứ sinh",
"E. Diễn thế dị dưỡng"
] |
Arts_and_Entertainment
|
52-0072
|
Xu hướng giải quyết vấn đề lương thực thực phẩm hiện nay là
|
[
"A. Tăng cường phân bón hóa học",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tăng diện tích đất canh tác",
"E. Cấy ghép gen"
] |
Food_and_Drink
|
52-0073
|
Xu hướng giải quyết vấn đề lương thực thực phẩm hiện nay là
|
[
"A. Tăng cường phân bón hóa học",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tạo giống mới năng suất cao",
"E. Cấy ghép gen"
] |
Food_and_Drink
|
52-0074
|
Nội dung của cách mạng xanh
|
[
"A. Tăng cường phân bón hóa học",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Sử dụng tổ hợp các biện pháp kỹ thuật",
"E. Cấy ghép gen"
] |
People_and_Society
|
52-0075
|
Nội dung của cách mạng xanh
|
[
"A. Tăng cường phân bón hóa học",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tăng khai thác biển",
"E. Cấy ghép gen"
] |
People_and_Society
|
52-0076
|
Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là:
|
[
"A. Phân bón hóa học",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tăng đất canh tác",
"E. Cấy ghép gen"
] |
Food_and_Drink
|
52-0077
|
Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là:
|
[
"A. Hệ thống thủy lợi",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tăng đất canh tác",
"E. Cấy ghép gen"
] |
Food_and_Drink
|
52-0078
|
Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là
|
[
"A. Lai ghép cây",
"B. Cơ giới hóa trong nông nghiệp",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tăng đất canh tác",
"E. Cấy ghép gen"
] |
Food_and_Drink
|
52-0079
|
Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là:
|
[
"A. Cấy ghép gen",
"B. Lai ghép cây",
"C. Tăng sản lượng lương thực",
"D. Tăng đất canh tác",
"E. Các chất phụ gia hóa học trong thực phẩm"
] |
Food_and_Drink
|
52-0080
|
Hiện nay hóa chất bảo vệ thực vật được sử dụng phổ biến là:
|
[
"A. Hợp chất vô cơ",
"B. Clo Hữu cơ",
"C. Lân hữu cơ",
"D. Carbamat",
"E. Pyrethroid"
] |
Science
|
52-0081
|
Đối tượng nào sau đây có thể bị nhiễm độc HCBVTV:
|
[
"A. Trẻ em",
"B. Phụ nữ",
"C. Người già",
"D. Người nông dân phun thuốc",
"E. Tất cả mọi người"
] |
Health
|
52-0082
|
Hóa chất bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể qua :
|
[
"A. Da",
"B. Hô hấp",
"C. Tiêu hóa",
"D. Niêm mạc mắt",
"E. Tất cả các đường"
] |
Health
|
52-0083
|
Trong tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật, nhóm quan trọng nhất đối với tiếp xúc HCBVTV mạn tính và ngộ độc là:
|
[
"A. Công nhân nông trường",
"B. Nông dân canh tác mùa vụ",
"C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế",
"D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm",
"E. Người buôn bán hóa chất"
] |
Health
|
52-0084
|
Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
|
[
"A. Dùng kẻ thù tự nhiên",
"B. Phun hóa chất",
"C. Dùng bẫy",
"D. Dùng đèn",
"E. Tạo giống cây mới"
] |
Health
|
52-0085
|
Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
|
[
"A. Phun hóa chất",
"B. Biện pháp kỹ thuật làm mất khả năng sinh sản",
"C. Dùng bẫy",
"D. Dùng đèn",
"E. Tạo giống cây mới"
] |
Health
|
52-0086
|
Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
|
[
"A. Dùng bẫy",
"B. Phun hóa chất",
"C. Kiểm soát bằng hóc môn",
"D. Dùng đèn",
"E. Tạo giống cây mới"
] |
Health
|
52-0087
|
Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
|
[
"A. Dùng đèn",
"B. Phun hóa chất",
"C. Dùng bẫy",
"D. Tác động giới tính",
"E. Tạo giống cây mới"
] |
Health
|
52-0088
|
Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
|
[
"A. Tạo giống cây mới",
"B. Phun hóa chất",
"C. Dùng bẫy",
"D. Dùng đèn",
"E. Nâng cao sự kháng cự của nông sản"
] |
Health
|
52-0089
|
Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
|
[
"A. Dùng các biện pháp tổng hợp",
"B. Phun hóa chất",
"C. Dùng bẫy",
"D. Dùng đèn",
"E. Tạo giống cây mới"
] |
Health
|
52-0090
|
Tăng sử dụng HCBVTV có nguy cơ:
|
[
"A. Làm chết sâu bệnh",
"B. Ô nhiễm không khí",
"C. Ô nhiễm môi trường",
"D. Sâu bệnh phát triển thêm",
"E. Cây trồng bị nhiễm HCBVTV"
] |
Health
|
52-0091
|
Tăng sử dụng HCBVTV có nguy cơ:
|
[
"A. Làm chết sâu bệnh",
"B. Ô nhiễm thực phẩm",
"C. Sâu bệnh đề kháng thuốc",
"D. Sâu bệnh phát triển thêm",
"E. Cây trồng bị nhiễm HCBVTV"
] |
Health
|
52-0092
|
Tăng sử dụng HCBVTV có nguy cơ:
|
[
"A. Làm chết sâu bệnh",
"B. Ô nhiễm không khí",
"C. Diệt các sinh vật có lợi",
"D. Sâu bệnh phát triển thêm",
"E. Cây trồng bị nhiễm HCBVTV"
] |
Health
|
52-0093
|
Những HCBVTV đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:
|
[
"A. Monitor",
"B. Wofatox",
"C. DDT",
"D. 666",
"E. Các câu trên đều đúng"
] |
Health
|
52-0094
|
Những người có nguy cơ nhiễm độc mạn tính HCBVTV do tiếp xúc lâu dài là:
|
[
"A. Công nhân nông trường",
"B. Nông dân canh tác mùa vụ",
"C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế",
"D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm",
"E. Người bán hóa chất"
] |
Health
|
52-0095
|
Dạng năng lượng thiên nhiên đầu tiên được loài người sử dụng là:
|
[
"A. Năng lượng mặt trời",
"B. Năng lượng gió",
"C. Năng lượng sinh khối",
"D. Năng lượng thuỷ triều",
"E. Năng lượng địa nhiệt"
] |
Science
|
52-0096
|
Nguồn năng lượng được sử dụng nhiều nhất ở các nước đang phát triển là:
|
[
"A. Năng lượng thuỷ điện",
"B. Năng lượng sinh khối",
"C. Năng lượng từ than",
"D. Năng lượng từ dầu",
"E. Năng lượng mặt trời"
] |
Food_and_Drink
|
52-0097
|
Nguồn năng lượng được sử dụng nhiều nhất ở các nước phát triển là:
|
[
"A. Năng lượng thuỷ điện",
"B. Năng lượng sinh khối thực vật",
"C. Năng lượng từ than",
"D. Năng lượng từ dầu",
"E. Năng lượng khí đốt"
] |
Food_and_Drink
|
52-0098
|
Nguồn năng lượng nào sau đây sinh khí gây hiệu ứng nhà kính:
|
[
"A. Năng lượng gió",
"B. Năng lượng thuỷ điện",
"C. Năng lượng địa nhiệt",
"D. Năng lượng hạt nhân",
"E. Năng lượng sinh khối"
] |
Home_and_Garden
|
52-0099
|
Nguồn năng lượng nào sau đây được tái sinh từ nguồn gốc mặt trời (tìm một ý kiến sai):
|
[
"A. Năng lượng sinh khối thực vật",
"B. Năng lượng gió",
"C. Năng lượng thuỷ triều",
"D. Năng lượng địa nhiệt",
"E. Năng lượng sóng biển"
] |
Science
|
52-0100
|
Trong mỏ than, chất khí nào gây nguy hiểm nhất:
|
[
"A. Khí CO",
"B. Khí CO_{2}",
"C. Khí SO_{2}",
"D. Khí CH_{4}",
"E. Khí NOx"
] |
Business_and_Industrial
|
52-0101
|
Trong quá trình khai thác than yếu tố nào sau đây gây ô nhiễm môi trường đáng quan tâm nhất:
|
[
"A. Khí SO_{2}",
"B. Khí CH_{4}",
"C. Bụi",
"D. Khí lưu huỳnh",
"E. Chất thải rắn"
] |
Business_and_Industrial
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.