id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
53-0029
|
Trường hợp phù không làm giảm lượng nước tiểu:
|
[
"A. Suy tim",
"B. Viêm bạch mạch",
"C. Suy thận",
"D. Hội chứng thận hư"
] |
Health
|
53-0030
|
Phù kèm với dấu hiệu tuần hoàn bàng hệ ở hạ sườn và thượng vị thường do nguyên nhân:
|
[
"A. Chèn ép tĩnh mạch chủ trên",
"B. Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới",
"C. Suy tim",
"D. Xơ gan"
] |
Health
|
53-0031
|
Phù kèm với tuần hoàn bàng hệ ở ngực thường do nguyên nhân:
|
[
"A. Suy tim",
"B. Hội chứng trung thất",
"C. Tắc tĩnh mạch trên gan",
"D. Hẹp động mạch chủ"
] |
Health
|
53-0032
|
Nguyên nhân thường gặp nhất của phù toàn thân:
|
[
"A. Bệnh tim",
"B. Bệnh gan",
"C. Bệnh thận",
"D. Suy dinh dưỡng"
] |
Health
|
53-0033
|
Đặc điểm của phù nội tiết:
|
[
"A. Thường gặp ở người lớn tuổi",
"B. Mức độ phù thường nhẹ",
"C. Ở phụ nữ mãn kinh",
"D. Liên quan đến thời tiết"
] |
Food_and_Drink
|
53-0034
|
Phù trong bệnh Bêri - Bêri:
|
[
"A. Thường phù ở mặt",
"B. Thường kèm tràn dịch màng phổi",
"C. Liên quan với chế độ ăn nhạt",
"D. Thường kèm giảm, mất phản xạ gân gối"
] |
Health
|
53-0035
|
Nguyên nhân thường gặp của phù một chi dưới:
|
[
"A. Xơ gan",
"B. Suy thận",
"C. Viêm tắc tĩnh mạch",
"D. Bệnh Bêri - Bêri"
] |
Health
|
53-0036
|
Chế độ ăn nhạt thường tốt cho điều trị phù do nguyên nhân:
|
[
"A. Viêm cầu thận cấp",
"B. Hội chứng trung thất",
"C. Bệnh giun chỉ",
"D. Bệnh Bêri - Bêr"
] |
Health
|
53-0037
|
Phù trong xơ gan thường xuất hiện đầu tiên ở:
|
[
"A. Bụng",
"B. Chân",
"C. Mặt",
"D. Tay"
] |
Health
|
53-0038
|
Vị trí thường gặp của phù trong bệnh Bêri - Bêri:
|
[
"A. Tay",
"B. Mặt",
"C. Bụng",
"D. Chân"
] |
Health
|
53-0039
|
Cơ chế chính của phù viêm:
|
[
"A. Tăng áp lực thủy tĩnh",
"B. Giảm áp lực keo",
"C. Tăng tính thấm thành mạch",
"D. Cả 3 câu trên đều đúng"
] |
Health
|
53-0040
|
Phù do viêm tắc tĩnh mạch sâu chi dưới có đặc điểm:
|
[
"A. Thường phù toàn thân",
"B. Thường phù 2 chi dưới",
"C. Thường kèm tuần hoàn bàng hệ vùng hạ sườn và thượng vị",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Health
|
53-0041
|
Cường Aldosterone thứ phát có thể gặp trong các trường hợp phù do:
|
[
"A. Xơ gan",
"B. Suy dinh dưỡng",
"C. Bệnh Bêri - Bêri",
"D. Viêm tắc tĩnh mạch"
] |
Health
|
53-0042
|
Phù do giảm áp lực keo máu có thể gặp do nguyên nhân:
|
[
"A. Suy dinh dưỡng",
"B. Xơ gan",
"C. Hội chứng thận hư",
"D. Cả 3 câu đều đúng"
] |
Health
|
53-0043
|
Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân nào có thể gây phù qua cơ chế tăng tính thấm thành mạch:
|
[
"A. Bệnh Bêri – Bêri",
"B. Hội chứng thận hư",
"C. Suy thận",
"D. Dị ứng"
] |
Health
|
53-0044
|
Trường hợp nào phù thường kèm theo báng nhất:
|
[
"A. Suy thận cấp",
"B. Có thai",
"C. Suy tim",
"D. Xơ gan"
] |
Food_and_Drink
|
53-0045
|
Phù do nguyên nhân do giun chỉ thường có đặc điểm:
|
[
"A. Liên quan đến tư thế người bệnh",
"B. Liên quan đến chế độ ăn nhạt",
"C. Có yếu tố di truyền",
"D. Có yếu tố dịch tễ"
] |
Health
|
53-0046
|
Phù do suy dinh dưỡng thường có đặc điểm:
|
[
"A. Phù nhiều về chiều, sau khi hoạt động nặng",
"B. Phù ở ngọn chi",
"C. Phù xuất hiện đột ngột buổi sáng, ở mặt",
"D. Phù liên quan đến chế độ ăn nhạt"
] |
Health
|
53-0047
|
Sốc được xác định khi
|
[
"A. Huyết áp động mạch trung bình (mean arterial pressure) \\leq 60 mmHg",
"B. Huyết áp tâm thu \\leq 80 mmHg",
"C. Lượng nước tiểu \\leq 20 ml.giờ",
"D. B và C đúng"
] |
Health
|
53-0048
|
Sốc do giảm thể tích:
|
[
"A. Xuất huyết nội tạng: Sang chấn, chảy máu dạ dày, vỡ các tạng",
"B. Giảm thể tích nội mạch làm giảm lượng máu về tim phải",
"C. Bỏng, nôn mửa, tắc ruột, tiêu chảy, mất nước",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
53-0049
|
Sốc tim thường gặp:
|
[
"A. Bệnh cơ tim (nhồi máu cơ tim, bệnh cơ tim giãn, suy cơ tim trong choáng nhiễm trùng)",
"B. Cơ học (Hở van 2 lá, khiếm khuyết vách liên thất, phình thất, nghẽn luồng máu thất trái trong hẹp van động mạch chủ, phì đại cơ tim)",
"C. Rối loạn nhịp",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Health
|
53-0050
|
Sốc do tắc nghẽn mạch máu ngoài tim:
|
[
"A. Tràn dịch màng ngoài tim cấp, làm tăng áp lực màng ngoài tim gây hạn chế làm đầy thất trái tâm trương, giảm tiền gánh, phân xuất tim (stroke volume) và cung lượng tim",
"B. Áp lực khí màng phổi có thể làm ảnh hưởng làm đầy tim bằng giảm lượng máu về tim; Tăng áp phổi nặng (tiên phát hoặc Eisenmenger)",
"C. Nhồi máu phổi cũng là một dạng sốc tắc nghẽn nhưng cơ chế có khác, khi 50-60% hệ thống mạch phổi bị tắc nghẽn do huyết khối, suy thất phải cấp sẽ xãy ra và làm đầy thất trái bị thương tổn",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0051
|
Sốc do rối loạn phân bố máu:
|
[
"A. Sốc nhiễm trùng: do nhiễm trùng các bệnh tiêu hóa, tiết niệu, da, phổi, sản khoa thường gặp vi khuẩn gram (-) như E. Coli, Pseudomonas, Proteus , Klebsiella.., các loại vi khuẩn này tạo nội độc tố và một số chất trung gian độc tính (endotoxine,TNF, IL-1..)",
"B. Độc tố (thuốc quá liều)",
"C. Sốc phản vệ do dị ứng thuốc. Sốc thần kinh",
"D. Tất cả các câu trên"
] |
Health
|
53-0052
|
Sốc do bệnh lý nội tiết:
|
[
"A. Nhiễm toan cetone",
"B. Tăng thẩm thấu",
"C. Suy vỏ thượng thận cấp; suy tuyến yên",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0053
|
Tổn thương tim trong sốc liên quan:
|
[
"A. Hậu quả của nhồi máu cơ tim hay thiếu máu cơ tim rối loạn chức năng cơ tim",
"B. Gia tăng áp lực tâm trương của thất là do suy tim, làm giảm áp lực tưới máu vành; Gia tăng nhu cầu oxy của cơ tim",
"C. Thời gian đổ đầy máu tâm trương, nguy cơ giảm lưu lượng vành",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0054
|
Giảm đáp ứng cơ tim đối với cathecholamine và chức năng tâm trương có thể góp phần rối loạn chức năng cơ tim chủ yếu gặp trong
|
[
"A. Sốc nhiễm trùng",
"B. Sốc tim",
"C. Sốc nội tiết; sốc giảm thể tích",
"D. Tất cả đáp án trên"
] |
Health
|
53-0055
|
Tổn thương não trong sốc liên quan:
|
[
"A. Giảm tưới máu não",
"B. Thiếu oxy não; rối loạn toan kiềm và các chất điện giải",
"C. Hệ thống tự điều hoà của não hoạt động mất bù",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0056
|
Tổn thương phổi trong số liên quan:
|
[
"A. Giảm độ co hồi, rối loạn trao đổi khí và các shunt tại những vùng kém thông khí; xơ hoá và đông đặc",
"B. Hoạt động cơ hô hấp gia tăng trong thiếu khí dẫn đến tình trạng yếu cơ hô hấp",
"C. Ngưng tập bạch cầu trung tính và fibrin trong vi mạch phổi, viêm vào tổ chức kẻ và phế nang và dịch tiết vào trong khoang phế nang",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0057
|
Tổn thương thận trong sốc liên quan:
|
[
"A. Tưới máu thận bị giảm",
"B. Giảm lượng máu đến vỏ thận gây viêm hoại tử ống thận cấp và suy thận cấp",
"C. Các thuốc độc cho thận, chất cản quang, hiện tượng thoái biến cơ có thể gây suy thận",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0058
|
“Sốc gan“ có đặc điểm:
|
[
"A. Gia tăng enzyme gan ghi nhận trong thiếu khí nặng",
"B. Choáng; tắc mật trong gan",
"C. Có thể thoáng qua và hồi phục nhanh nếu tái tưới máu tốt;",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0059
|
Rối loạn đông máu thường gặp trong:
|
[
"A. Sốc nhiễm trùng; sốc chấn thương",
"B. Giảm tiểu cầu do tan máu phối hợp với giảm thể tích",
"C. Miễn dịch và biến chứng bởi bệnh nguyên và do thuốc",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0060
|
Sốc tim thường biểu hiện:
|
[
"A. Tiếng tim nghe yếu, nhịp tim nhanh, rối loạn nhịp",
"B. Gan to, dấu suy tim phải, suy tim toàn bộ",
"C. Huyết áp trung bình dưới 60 mmHg hoặc huyết áp tối đa hạ dưới 80 mmHg, Hiệu áp kẹp",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Health
|
53-0061
|
Dấu hiệu sớm của sốc nhiễm trùng về phương diện huyết động là:
|
[
"A. Thời gian vi huyết quản trên 5 giây",
"B. Thời gian làm đầy tĩnh mạch trên 5 giây",
"C. Áp lực tĩnh mạch trung tâm dưới 7 cm H 20",
"D. A và B đều đúng"
] |
Health
|
53-0062
|
Biểu hiện da trong sốc là:
|
[
"A. Da xanh, tái, lạnh tím các đầu chi",
"B. Vã mồ hôi nhờn",
"C. Nổi vân tím ở đùi (trường hợp sốc khởi đầu), bụng, toàn thân (ở giai đoạn muộn)",
"D. Cả 3 đáp án A, B và C"
] |
Beauty_and_Fitness
|
53-0063
|
Biểu hiện hô hấp trong sốc là:
|
[
"A. Thở nhanh nông",
"B. Rối loạn nhịp thở",
"C. Phổi đầy ran ẩm, tràn dịch màng phổi bên phải hoặc 2 bên",
"D. Cả 3 đáp án A, B và C"
] |
Health
|
53-0064
|
Biểu hiện thần kinh muộn nhất trong số là:
|
[
"A. Sốc nhiễm trùng",
"B. Sốc tim",
"C. Sốc nội tiết",
"D. Sốc phản vệ"
] |
Health
|
53-0065
|
Bệnh nhân nên nằm theo tư thế Trendelenburg có mục đích:
|
[
"A. Tăng dòng máu tĩnh mạch trở về",
"B. Tăng chỉ số tim. (Cardiac index)",
"C. Tăng huyết áp",
"D. A và B đều đúng"
] |
Health
|
53-0066
|
Phương tiện theo dõi trong sốc gồm:
|
[
"A. Monitoring theo dõi điện tim, huyết áp",
"B. Độ bảo hoà oxy (pulse oximetry)",
"C. 2 đường truyền tĩnh mạch",
"D. Cả 3 đáp án A, B và C"
] |
Computers_and_Electronics
|
53-0067
|
Trong sốc huyết áp trung bình nên đạt tối thiểu:
|
[
"A. Trên 60 mmHg",
"B. Trên 79 mmHg",
"C. Trên 80 mmHg",
"D. Trên 90 mmHg"
] |
Health
|
53-0068
|
Một số thông số cần đạt tối thiểu trong sốc như sau:
|
[
"A. Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 14 - 18 mmHg, Hb trên 10 g/dl",
"B. Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 16 - 18 mmHg, Hb trên 12 g/dl",
"C. Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 14 - 18 mmHg, Hb trên 14 g/dl",
"D. Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 16 - 18 mmHg, Hb trên 16 g/dl"
] |
Computers_and_Electronics
|
53-0069
|
Dịch truyền có thể dùng trong sốc:
|
[
"A. NaCl 9^{\\circ}.00, Ringer's lactate, Dextran, Rheomacrodex, Gelafulvin",
"B. NaCl 9^{\\circ}.00, Ringer's lactate, Dextran, Rheomacrodex, Lipofulvin",
"C. NaCl 9^{\\circ}.00, Ringer's lactate, Dextran, Gelafulvin, Lipofulvin",
"D. NaCl 9^{\\circ}.00, Ringer's lactate, Dextran, Rheomacrodex, Gelafulvin, Lipofulvin"
] |
Adult
|
53-0070
|
Natribicarbonate 140.00 thường được chỉ định khi:
|
[
"A. PH máu dưới 7,0",
"B. PH máu dưới 7,1",
"C. PH máu dưới 7,15",
"D. PH máu dưới 7,2"
] |
Science
|
53-0071
|
Khả năng thích nghi người cao tuổi khi thiếu máu với Hct trung bình từ:
|
[
"A. 25 - 30%",
"B. 30 - 35%",
"C. 35 - 40%",
"D. 40 - 45%"
] |
Health
|
53-0072
|
Dopamine (Intropin) có tác dụng giãn mạch, tăng lưu lượng thận và tạng, cung lượng tim và nhịp tim ít thay đổi khi dùng liều:
|
[
"A. 2 - 3\\mu g/kg/phút",
"B. 3 - 4\\mu g/kg/phút",
"C. 4 - 5\\mu g/kg/phút",
"D. 5 - 6\\mu g/kg/phút"
] |
Health
|
53-0073
|
Dopamine làm tăng co bóp cơ tim và cung lượng tim qua đường hoạt hóa thụ thể beta 1 tim khi liều từ:
|
[
"A. 4- 8 \\mu g/kg/phút",
"B. 8-10 \\mu g/kg/phút",
"C. 10 - 12 \\mu g/kg/phút",
"D. 12 - 14 \\mu g/kg/phút"
] |
Health
|
53-0074
|
Dopamine có tác dụng tăng huyết áp, co mạch ngoại biên và có thể làm cho bệnh nhân có cung lượng tim bị giảm và suy tim xấu hơn khi dùng liều trên:
|
[
"A. 10 \\mu g/kg/phút",
"B. 8 \\mu g/kg/phút",
"C. 6 \\mu g/kg/phút",
"D. 4 \\mu g/kg/phút"
] |
Health
|
53-0075
|
Dopamine nên bắt đầu liều sau rồi tăng dần:
|
[
"A. 3 \\mu g/kg/phút",
"B. 4 \\mu g/kg/phút",
"C. 5 \\mu g/kg/phút",
"D. 6 \\mu g/kg/phút"
] |
Health
|
53-0076
|
Giảm liều Dopamine khi nhịp tim bắt đầu từ:
|
[
"A. 90 lần.phút",
"B. 100 lần.phút",
"C. 120 lần.phút",
"D. 130 lần.phút"
] |
Health
|
53-0077
|
Dung dịch hòa chung với Dopamine:
|
[
"A. Muối đẳng trương",
"B. Nhược trương",
"C. Glucose 5%",
"D. A hoặc B hoặc C"
] |
Health
|
53-0078
|
Tác dụng phụ dopamine:
|
[
"A. Ngoại tâm thu, rối loạn nhịp (cơn nhịp chậm, cơn nhịp nhanh)",
"B. Buồn nôn, nôn, đau thắt ngực, khó thở, đau đầu, hạ huyết áp",
"C. Co mạch ngoại biên, tăng huyết áp, nổi da gà, QRS dãn rộng, suy thận",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0079
|
Dobutamine (Dobutrex) có tác dụng:
|
[
"A. Tăng co bóp cơ tim chủ yếu; Tăng cung lượng tim",
"B. Dãn mạch ngoại biên do phản xạ và giảm tiền gánh",
"C. Huyết áp tương đối hằng định và nhịp tim thì tăng ít",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0080
|
Liều lượng dùng Dobutamine nên bắt đầu liều:
|
[
"A. 3 \\mu g/kg/phút",
"B. 4 \\mu g/kg/phút",
"C. 5 \\mu g/kg/phút",
"D. 6 \\mu g/kg/phút"
] |
Health
|
53-0081
|
Dobutamine không dùng liên tục hoặc liều trên:
|
[
"A. 7 \\mu g.kg.phút",
"B. 8 \\mu g.kg.phút",
"C. 9 \\mu g.kg.phút",
"D. 10 \\mu g.kg.phút"
] |
Health
|
53-0082
|
Tác dụng phụ dobutamine là:
|
[
"A. Buồn nôn, nhức đầu, đau thắt ngực, hồi hộp",
"B. Rối loạn nhịp tim",
"C. Tăng huyết áp tâm thu, khó thở",
"D. Tất cả các đáp án trên"
] |
Health
|
53-0083
|
Dobutamine có thể phối hợp với một số thuốc khác như:
|
[
"A. Digitalis, nitrate",
"B. Lợi tiểu, lidocain",
"C. Ức chế bêta",
"D. B và C đúng"
] |
Health
|
53-0084
|
Sử dụng kháng sinh trong sốc nhiễm trùng đường tiêu hoá:
|
[
"A. Nhóm Aminoside + Cepalosporine thế hệ III hoặc Quinolone",
"B. Cephalosporine thế hệ III + Imidazole",
"C. Clindamycie + Aminoside",
"D. Cephalosporine + aminoside"
] |
Health
|
53-0085
|
Sử dụng kháng sinh trong sốc nhiễm trùng đường tiết niệu:
|
[
"A. Nhóm Aminoside + Cepalosporine thế hệ III hoặc Quinolone",
"B. Cephalosporine thế hệ III + Imidazole",
"C. Clindamycie + Aminoside",
"D. Vancomycin hoặc Oxacillin hoặc Nafcillin"
] |
Health
|
53-0086
|
Trong sốc cần truyền các dịch có trọng lượng phân tử cao khi nồng độ albumin dưới:
|
[
"A. 2g/dl",
"B. 3g/dl",
"C. 4g/dl",
"D. 5g/dl"
] |
Health
|
53-0087
|
Sốc phản vệ thuốc cần điều trị tức thời là:
|
[
"A. Epineprine",
"B. Glucocorticoid Solu Cortef (1 g) hoặc SoluMedrol (100 mg)",
"C. Kháng Histamine-1: Diphenylhydramine (Benadryl, generic)",
"D. Kích thích beta dạng khí dung (albuterol, metaproterenol) hơn là aminophylline"
] |
Health
|
53-0088
|
Suy vỏ thượng thận cấp điều trị:
|
[
"A. Hydrocortisone",
"B. Muối đẳng trương",
"C. Glucose 5%",
"D. Cả 3 đáp án A, B và C"
] |
Health
|
53-0089
|
Trong các động mạch sau đây động mạch nào là nhạy cảm nhất với nhức:
|
[
"A. Động mạch chẩm",
"B. Động mạch trán",
"C. Động mạch thái dương nông",
"D. Động mạch hàm trên"
] |
Health
|
53-0090
|
Tổ chức nào sau đây không nhạy cảm với nhức?
|
[
"A. Màng xương",
"B. Màng não",
"C. Các mạch máu lớn ở não",
"D. Nhu mô não"
] |
Health
|
53-0091
|
Cảm giác trong hố sau do dây thần kinh nào chi phối ngoại trừ:
|
[
"A. V",
"B. IX",
"C. X",
"D. XI"
] |
Health
|
53-0092
|
Nhức đầu cơ chế động mạch do các nguyên nhân sau ngoại trừ
|
[
"A. Tăng huyết áp",
"B. Hạ glucose máu",
"C. Bán đầu thống",
"D. Choán chỗ nội sọ"
] |
Health
|
53-0093
|
Nhức đầu cơ chế tĩnh mạch do các nguyên nhân sau ngoại trừ:
|
[
"A. U não",
"B. Suy hô hấp nặng",
"C. Suy tim nặng",
"D. Sốt cao"
] |
Health
|
53-0094
|
Nhức đầu cơ chế cơ do các nguyên nhân sau ngoại trừ:
|
[
"A. Viêm màng não",
"B. Tư thế xấu lâu ngày",
"C. Chấn thương sọ não",
"D. Ngộ độc rượu"
] |
Health
|
53-0095
|
Trong các dấu hiệu sau đây thì dấu hiệu nào là đáng báo động nhất khi nhức đầu:
|
[
"A. Nhức nửa đầu",
"B. Nhức vùng chẩm",
"C. Nhức nhói từng lúc",
"D. Nhức nửa đêm về sáng"
] |
Health
|
53-0096
|
Kiểu nhức nào sau đây là do bán đầu thống:
|
[
"A. Như điện giật",
"B. Như tia chớp",
"C. Đau nhói",
"D. Như đội mũ chặt"
] |
Health
|
53-0097
|
Cơn nhức đầu kéo dài trong 1-2 giờ không hàng ngày do bệnh nào sau đây:
|
[
"A. Bán đầu thống",
"B. Đau dây V",
"C. U não",
"D. Bệnh Horton"
] |
Health
|
53-0098
|
Cơn nhức đầu kéo dài 1-2 giờ hàng ngày khả năng là do:
|
[
"A. U não",
"B. Bán đầu thống",
"C. Bệnh Horton",
"D. Tâm lý"
] |
Health
|
53-0099
|
Rối loạn thị giác thường kèm với bệnh nào gây đau đầu sau đây:
|
[
"A. U não",
"B. Tăng huyết áp",
"C. Bệnh Horton",
"D. Đau dây V"
] |
Health
|
53-0100
|
Nhức đầu kéo dài từ 1-3 tháng thường chú ý nhất đến nguyên nhân nào sau đây:
|
[
"A. Tăng huyết áp",
"B. Do tâm lý",
"C. Đau dây V",
"D. Choán chỗ nội sọ"
] |
Health
|
53-0101
|
Dấu hiệu cục bộ của bệnh Horton gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:
|
[
"A. Cứng động mạch thái dương",
"B. Nhức khi sờ động mạch thái dương",
"C. Tăng thân nhiệt vùng thái dương",
"D. Đỏ dọc theo động mạch thái dương"
] |
Health
|
53-0102
|
Chẩn đoán bệnh Horton dựa vào dấu chứng nào sau đây là có giá trị nhất:
|
[
"A. Tốc độ lắng máu giờ thứ nhất trên 80 mm",
"B. Mạch thái dương không đập và nhức khi sờ",
"C. Nhức khớp hàm, các gốc chi",
"D. Sinh thiết thấy viêm động mạch thái dương từng đoạn và từng ổ"
] |
Health
|
53-0103
|
Các triệu chứng xảy ra ít giờ trước cơn bán đầu thống chung ngoại trừ:
|
[
"A. Rối loạn khí chất",
"B. Rối loạn tiêu hoá",
"C. Mệt mỏi",
"D. Cảm giác “đầu trống rỗng”"
] |
Health
|
53-0108
|
Tỷ lệ chuyển đổi cơn bán đầu thống loại này sang loại khác là bao nhiêu phần trăm:
|
[
"A. 10",
"B. 20",
"C. 30",
"D. 40"
] |
Finance
|
53-0109
|
Thứ tự thường gặp trong nhức các nhánh dây V từ cao đến thấp như sau:
|
[
"A. Nhánh V1 V2 V3",
"B. Nhánh V2 V1 V3",
"C. Nhánh V2 V3 V1",
"D. Nhánh V3 V2 V1"
] |
Health
|
53-0110
|
Nhức đầu có nguồn gốc tâm thần chiếm mấy phần trăm trong các loại nhức đầu sau đây:
|
[
"A. 20",
"B. 30",
"C. 40",
"D. 50"
] |
Health
|
53-0111
|
Trong nhức đầu nguồn gốc tâm thần có đặc tính sau ngoại trừ:
|
[
"A. Kim châm",
"B. Cảm giác thân thể kỳ lạ",
"C. Như súc vật gặm nhắm não",
"D. Đầu như vỡ tung"
] |
Health
|
53-0112
|
Các bệnh nguyên chính gây nhức đầu nguồn gốc tâm thần ngoại trừ:
|
[
"A. Các trạng thái lo âu",
"B. Trạng thái ám ảnh",
"C. Loạn thần chức năng",
"D. Hội chứng Atlas"
] |
Health
|
53-0113
|
Hội chứng Coster gồm các triệu chứng sau ngoại trừ:
|
[
"A. Nhai cùng cục",
"B. Trật khớp thái dương hàm khi nhai",
"C. Nhức vùng thái dương hàm",
"D. Không đưa hàm dưới sang hai bên được"
] |
Health
|
53-0114
|
Thời gian điều trị bệnh Horton bằng corticoid tối đa là bao nhiêu tháng:
|
[
"A. 12",
"B. 24",
"C. 36",
"D. 48"
] |
Health
|
53-0115
|
Thuốc nào sau đây chống chỉ định trong bán đầu thống sống nền:
|
[
"A. Efferalgan",
"B. Migwel",
"C. Aspegic",
"D. Sumatriptan"
] |
Health
|
53-0116
|
Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất trong điều trị bán đầu thống chung và bán đầu thống có aura:
|
[
"A. Efferalgan-Codein",
"B. Migwel",
"C. Aspegic",
"D. Sumatriptan"
] |
Health
|
53-0117
|
Thuốc nào sau đây khi điều trị dự phòng bán đầu thống sẽ gây xơ sau phúc mạc:
|
[
"A. Norcertone",
"B. Désernil",
"C. Avlocardyl",
"D. Flunarizine"
] |
Health
|
53-0118
|
Thuốc nào sau đây vừa dự phòng bán đầu thống vừa điều trị chóng mặt:
|
[
"A. Norcertone",
"B. Désernil",
"C. Avlocardyl",
"D. Flunarizine"
] |
Health
|
53-0119
|
Thuốc điều trị đau dây thần kinh V vô căn thường được dùng là thuốc nào:
|
[
"A. Tégrétol",
"B. Dihydan",
"C. Rivotril",
"D. Lamotrigine"
] |
Health
|
53-0120
|
Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm:
|
[
"A. Đau vùng mỏm tim lan lên vai",
"B. Đau sau xương ức cảm giác nóng",
"C. Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức",
"D. Đau sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi"
] |
Health
|
53-0121
|
Phình tách động mạch chủ khác với nhồi máu cơ tim:
|
[
"A. ECG bình thường",
"B. Có men tăng",
"C. Huyết áp bình thường",
"D. Đau ngực ít hơn"
] |
Health
|
53-0122
|
Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim dựa vào:
|
[
"A. Tăng men GOT",
"B. Tăng men CK",
"C. Tăng men LDH",
"D. Chênh lên ST trên ECG"
] |
Health
|
53-0123
|
Đau thắt ngực do suy mạch vành có đặc điểm:
|
[
"A. Giảm đi khi làm gắng sức",
"B. Đau ở vùng mỏm tim",
"C. Đau ngực kiểu nóng bỏng",
"D. Cảm giác nặng tức vùng sau xương ức"
] |
Health
|
53-0124
|
Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp:
|
[
"A. Giảm bớt khi nằm ngửa",
"B. Giảm bớt khi nằm nghiêng",
"C. Giảm khi ho khó thở sâu",
"D. Giảm khi ngồi cúi ra trước"
] |
Health
|
53-0125
|
Đau ngực do rối loạn thần kinh thực vật có đặc điểm:
|
[
"A. Đau ngực sau xương ức",
"B. Đau như dao đâm",
"C. Đau ngực khi gắng sức",
"D. Đau ngực vùng mỏm tim"
] |
Health
|
53-0126
|
Đau ngực tăng lên khi ấn tại chỗ có nguyên nhân là:
|
[
"A. Viêm màng ngoài tim co thắt",
"B. Cơn đau thắt ngực không ổn định",
"C. Đau dây thần kinh liên sườn",
"D. Nhồi máu cơ tim"
] |
Health
|
53-0127
|
Đau ngực do viêm màng ngoài tim bớt với thuốc nào sau đây:
|
[
"A. Paracetamol",
"B. Atropin",
"C. Kháng viêm",
"D. Nitrat"
] |
Health
|
53-0128
|
Phương tiện nào sau đây tốt để phân biệt nhồi máu cơ tim với phình tách động mạch chủ ngay từ sớm?
|
[
"A. X quang ngực không chuẩn bị",
"B. ECG",
"C. Chụp nhấp nháy cơ tim Thallium 201",
"D. Tâm thanh đồ"
] |
Health
|
53-0129
|
Đau ngực trong nhồi máu cơ tim có đặc điểm:
|
[
"A. Đau vùng mỏm tim khu trú",
"B. Đau cảm giác nóng sau xương ức",
"C. Cảm giác đau dữ dội lan tỏa khắp ngực",
"D. Đau nóng sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi"
] |
Health
|
53-0130
|
Hở van động mạch chủ đau ngực có cơ chế sau:
|
[
"A. Suy mạch vành thực thể",
"B. Giảm áp lực cuối tâm trương thất trái",
"C. Giảm huyết áp tâm trương",
"D. Dày lá van chủ"
] |
Health
|
53-0131
|
Yếu tố nào sau đây giúp cho nghi ngờ đau ngực là do sa van hai lá:
|
[
"A. Đau tức nặng sau xương ức",
"B. Thổi tâm thu ở mỏm kèm rung tâm trương",
"C. Thổi tâm thu ở mỏm kèm tiếng clic tâm thu",
"D. Thổi tâm trương ở mỏm"
] |
Health
|
53-0132
|
Đau thắt ngực do viêm màng ngoài tim khác với bệnh mạch vành:
|
[
"A. Đau tăng khi ngồi cúi ra trước",
"B. Giảm khi hít vào",
"C. Đỡ khi dùng thuốc dãn vành",
"D. Có tư thế chống đau"
] |
Health
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.