id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
21-0103
|
Thời gian thanh toán các hóa đơn của khách hàng tại một công ty có phân phối chuẩn với trung bình là 18 ngày và độ lệch chuẩn là 4 ngày. Tính tỉ lệ hóa đơn có thời gian thanh toán sau 30 ngày.
|
[
"A. 0,135%",
"B. 13,5%",
"C. 1,35%",
"D. 0,62%"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0104
|
Tuổi thọ một loại sản phẩm có phân phối chuẩn với trung bình là 500 giờ và độ lệch chuẩn bằng 40. Nhà sản Xuất muốn tỉ lệ sản phẩm cần phải bảo hành là 5%. Vậy nhà sản Xuất phải ấn định thời gian bảo hành là bao nhiêu?
|
[
"A. 434,2 giờ",
"B. 450,5 giờ",
"C. 390,2 giờ",
"D. 410,3 giờ"
] |
Shopping
|
21-0105
|
Tuổi thọ một loại sản phẩm có phân phối chuẩn với trung bình là 500 giờ và độ lệch chuẩn bằng 40. Nhà sản Xuất muốn tỉ lệ sản phẩm cần phải bảo hành là 5%. Vậy nhà sản Xuất phải ấn định thời gian bảo hành là bao nhiêu?
|
[
"A. 10,56%",
"B. 39,44%",
"C. 50%",
"D. 12,5%"
] |
Shopping
|
21-0106
|
Một hộp chứa 3 đồng Xu đồng chất: 2 đồng Xu chuẩn có một mặt hình và một mặt chữ và một đồng Xu lỗi có cả 2 mặt hình. Người ta lấy ngẫu nhiên từ hộp ra một đồng Xu và gieo nó 3 lần độc lập. Tính Xác suất để cả 3 lần gieo đều Xuất hiện mặt hình.
|
[
"A. \\frac{5}{12}",
"B. \\frac{3}{8}",
"C. \\frac{2}{3}",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
21-0107
|
Ban quản lí của một nhà hàng lớn nhận định rằng 70% khách hàng mới sẽ quay trở lại dùng bữa. Trong tuần này, có 80 thực khách đến dùng bữa lần đầu. Hãy tính Xác suất để ít nhất có 60 khách hàng sẽ trở lại.
|
[
"A. 0,063",
"B. 0,197",
"C. 0,048",
"D. 0,302"
] |
Food_and_Drink
|
21-0108
|
Thời gian thanh toán các hóa đơn của khách hàng tại một công ty có phân phối chuẩn với trung bình là 18 ngày và độ lệch chuẩn là 4 ngày. Tính tỉ lệ hóa đơn có thời gian thanh toán trước 8 ngày.
|
[
"A. 0,62%",
"B. 13,5%",
"C. 0,98%",
"D. 6,2%"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0109
|
Một hộp chứa 3 đồng Xu đồng chất: 2 đồng Xu chuẩn có một mặt hình và một mặt chữ và một đồng Xu lỗi có cả 2 mặt hình. Người ta lấy ngẫu nhiên từ hộp ra một đồng Xu và gieo nó 3 lần độc lập. Biết rằng cả 3 lần giao đều Xuất hiện mặt hình, tính Xác suất để đồng Xu được lấy ra là đồng Xu chuẩn.
|
[
"A. \\frac{1}{5}",
"B. \\frac{5}{12}",
"C. \\frac{2}{3}",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
21-0110
|
Thời gian thanh toán các hóa đơn của khách hàng tại một công ty có phân phối chuẩn với trung bình là 18 ngày và độ lệch chuẩn là 4 ngày. Tính tỉ lệ hóa đơn có thời gian thanh toán từ 12 đến 18 ngày.
|
[
"A. 43,32%",
"B. 50,29%",
"C. 36,45%",
"D. 22,35%"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0111
|
X là đại lượng ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suát sau: (t là hằng số)
X 0 1 2 4
P 0.1t 0.5t 0.7t 0.9t
Có hai phát biểu:
A: “không thể tính được E(X) vì không thể Xác định được t.”
B: “ Có thể tính được t và t>3.”
|
[
"A. A đúng, B đúng",
"B. A đúng, B sai",
"C. A sai, B sai",
"D. A sai, B đúng"
] |
Science
|
21-0112
|
Bằng kinh nghiệm người quản lí cho biết số máy cần sự điều chỉnh trong một tuần ở một công ty là đại lượng ngẫu nhiên X có bảng phân bố Xác suất sau
X 0 1 2 3
P 0.1 0.2 0.3 0.4
Có ba phát biểu:
A: “E(X)=2”
B: “Var(X)=1”
C: “Độ lệch chuẩn của X là 1 hoặc -1.”
Vậy:
|
[
"A. A đúng, B đúng, C đúng",
"B. A đúng, B đúng, C sai",
"C. A đúng, B sai, C sai",
"D. A sai, B sai, C đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0113
|
Có 3 lô sản phẩm, tỉ lệ phế phẩm của từng lô tương ứng là : 6%; 2%; 1%. Chọn ngẫu nhiên một lô rồi từ lô đã chọn lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm. Tìm Xác suất để lấy được một phế phẩm.
|
[
"A. 0.03",
"B. 0.02",
"C. 0.01",
"D. 0.04"
] |
Science
|
21-0114
|
Người quản lí của một nhà hàng lớn quan sát các khách đến dự tiệc buffet thấy có 50% khách là thanh niên, 30% khách là trung niên, 20% khách là người lớn tuổi. Cho biết 40% khách thanh niên không dùng rượu vang, 20% khách trung niên không dùng rượu vang, 80% khách lớn tuổi không dùng rượu vang. Hỏi tỉ lệ khách đến dự buffet không dùng rượu vang ở nhà hàng này là bao nhiêu?
|
[
"A. 42%",
"B. 50%",
"C. 80%",
"D. Đáp án khác"
] |
Food_and_Drink
|
21-0115
|
Một lớp có 50 sinh viên, trong đó có 20 sinh viên giỏi Kinh tế vi mô; 30 sinh viên học giỏi Anh văn; 10 sinh viên học giỏi cả 2 môn Kinh tế vi mô và Anh văn. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên của lớp. Tìm Xác suất để chọn được sinh viên giỏi ít nhất một môn trong hai môn Kinh tế vi mô và Anh văn.
|
[
"A. 0.8",
"B. 0.9",
"C. 0.7",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0116
|
Một công ty tuyển 3 nhân viên cho 3 vị trí lễ tân, bảo vệ, lái Xe. Biết có 50 người dự tuyển trong đó có 20 người là nữ. Tính Xác suất để trong 3 người được tuyển có lễ tân là nữ.
|
[
"A. 0.1",
"B. 0.2",
"C. 0.3",
"D. 0.4"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0117
|
Một hộp có 4 sản phẩm tốt được trộn lẫn lộn với 2 sản phẩm Xấu. Lấy ngẫu nhiên lần lượt từ hộp ra 2 sản phẩm (không hoàn lại). Biết sản phẩm lấy ra ở lần hai là sản phẩm tốt. Tìm Xác suất để sản phẩm lấy ra ở lần thứ nhất cũng là sản phẩm tốt.
|
[
"A. \\frac{4}{5}",
"B. \\frac{3}{5}",
"C. \\frac{1}{3}",
"D. Đáp án khác"
] |
Food_and_Drink
|
21-0118
|
Một máy sản Xuất được 200 sản phẩm trong một ngày. Xác suất để máy sản Xuất ra phế phẩm là 0.05. Tìm số phế phẩm tin chắc nhất của máy đó trong một ngày.
|
[
"A. 9",
"B. 11",
"C. 13",
"D. Đáp án khác"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0119
|
Một người viết 3 lá thư bỏ vào 3 phong bì có đề sẵn địa chỉ. Tính Xác suất có ít nhất 1 lá thư bỏ vào đúng địa chỉ.
|
[
"A. \\frac{2}{3}",
"B. \\frac{3}{4}",
"C. \\frac{1}{3}",
"D. Đáp án khác"
] |
Books_and_Literature
|
21-0120
|
Một phòng thi có 60 thí sinh, trong đó có 40 nữ và 20 nam. Tỷ lệ thí sinh nữ thi rớt là 15% và tỷ lệ thí sinh nam thi rớt là 20%. Gặp ngẫu nhiên một thí sinh trong phòng thi. Tìm Xác suất để gặp thí sinh rớt.
|
[
"A. \\frac{1}{2}",
"B. \\frac{1}{6}",
"C. \\frac{1}{3}",
"D. \\frac{1}{10}"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0121
|
Doanh thu hàng ngày của một cửa hàng là một đại lượng ngẫu nhiên phân phối chuẩn với doanh thu trung bình là 5.2 triệu đồng và độ lệch chuẩn là 0.2 triệu đồng. Một ngày được coi là bán đắt hàng nếu có doanh thu trên 5.5 triệu đồng. Tính Xác suất để chọn một ngày ngẫu nhiên thì ngày đó bán đắt hàng.
|
[
"A. 0.0668",
"B. 0.4332",
"C. 0.5",
"D. 0.1336"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0122
|
Cho ba biến ngẫu nhiên X, Y, Z độc lập lần lượt có phân phối nhị thức B(3;0.1), B(4;0.1), B(3;0.1). Tuấn và Dũng, mỗi bạn có một nhận Xét như sau:
Tuấn: “X+Y có phân phối nhị thức B(7;0.1).”
Dũng: “X+Y+Z có phân phối nhị thức B(10;0.1).”
Vậy:
|
[
"A. Tuấn nói đúng, Dũng nói sai",
"B. Tuấn nói sai, Dũng nói đúng",
"C. Cả hai bạn đều sai",
"D. Cả hai bạn đều đúng"
] |
Science
|
21-0123
|
Xếp ngẫu nhiên 10 người (trong đó có A và B) thành một hàng ngang. Tính Xác suất để A và B đứng cạnh nhau.
|
[
"A. 0.2",
"B. 0.1",
"C. 0.02",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0124
|
Cho một khu đất hình tròn và một vườn hoa hình tam giác đều nội tiếp trong hình tròn đó. Bạn Vũ đã bổng một quả bóng rơi vào khu đất. Xác suất để quả bóng rơi vào trong vườn hoa Xấp Xỉ bằng:
|
[
"A. 0.5",
"B. 0.41",
"C. 0.33",
"D. 0.67"
] |
Home_and_Garden
|
21-0125
|
Một công ty cần tuyển 4 nhân viên giao hàng. Biết rằng có 29 người dự tuyển trong đó có 1 nam và 8 nữ. An là một trong 12 nam dự tuyển. Biết rằng trong 4 người dự tuyển có ít nhất 1 nam. Tính Xác suất để An được tuyển.
|
[
"A. 0.98560",
"B. 0.20293",
"C. 0.02083",
"D. 0.01444"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0126
|
Ở một Xí nghiệp may mặc, sau khi may quần áo, người ta đóng thành từng kiện, mỗi kiện 3 bộ (3 quần, 3 áo). Khi đóng kiện thường có hiện tượng Xếp nhầm số. Xác suất Xếp quần đúng số là 0.8. Xác suất Xếp áo đúng số là 0.7. Xác suất Xếp áo đúng số là 0.7. Mỗi kiện gọi là được chấp nhận nếu số quần Xếp đúng số và số áo Xếp đúng số là bằng nhau. Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu kiện để Xác suất có ít nhấ một kiện được chấp nhận không dưới 80%?
|
[
"A. 4",
"B. 5",
"C. 6",
"D. Đáp án khác"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
21-0127
|
Rút ngẫu nhiên từ một cỗ bài tú lơ khơ 52 lá ra 5 lá. Tìm Xác suất sao cho trong 5 lá rút ra có 3 lá đỏ và 2 lá đen.
|
[
"A. 0.3251",
"B. 0.3043",
"C. 0.3352",
"D. 0.3343"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
21-0128
|
Bạn Nhiên đem một chồng 20 quyển sách đi bán, trong đó có 10 quyển giá 10.000đ/quyển, 4 quyển giá 7.000đ/quyển, 6 quyền giá 4.000đ/quyển. Bạn Yến do vội vàng, sau khi chọn ngẫu nhiên 2 quyển sách đã đưa Nhiên 15.000đ rồi chạy đi mất. Tính Xác suất để Nhiên bị lỗ.
|
[
"A. 0.447",
"B. 0.553",
"C. 1",
"D. 0.347"
] |
Books_and_Literature
|
21-0129
|
Giả sử tuổi thọ (đơn vị tính: năm) của một loại điện thoại di động là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối mũ tuổi thọ trung bình là 12 năm. Tính Xác suất để thiết bị điện tử này hoạt động được hơn 5 năm.
|
[
"A. 0.6065",
"B. 0.4167",
"C. 0.3935",
"D. Đáp án khác"
] |
Internet_and_Telecom
|
21-0130
|
Biến cố nào trong các biến cố sau đây có Xác suất lớn nhất?
Biến cố A: “ Có ít nhất 1 lần Xuất hiện mặt 6 khi tung một con Xúc Xắc 6 lần”
Biến cố B: “ Có ít nhất 2 lần Xuất hiện mặt 6 khi tung một con Xúc Xắc 12 lần”
Biến cố C: “ Có ít nhất 3 lần Xuất hiện mặt 6 khi tung một con Xúc Xắc 18 lần”
|
[
"A. Biến cố A",
"B. Biển cố B",
"C. Biến cố C",
"D. Cả ba biến cố đều có Xác suất bằng nhau"
] |
Games
|
21-0131
|
Xác suất một người bị phản ứng từ việc tiêm huyết thanh là 0.001. Tìm Xác suất sao cho trong 2000 người có đúng 3 người bị phản ứng.
|
[
"A. 0.18",
"B. 0.20",
"C. 0.15",
"D. 0.67"
] |
Health
|
21-0132
|
Trọng lượng của một con bò là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với giá trị trung bình 250kg và độ lệch chuẩn là 40kg. Tìm Xác suất để một con bò chọn ngẫu nhiên có trọng lượng nặng hơn 300kg.
|
[
"A. 0.1056",
"B. 0.6056",
"C. 0.3944",
"D. 0.8944"
] |
Pets_and_Animals
|
21-0133
|
An gọi điện cho bạn gái nhưng lại quên mất 2 số cuối của số điện thoại cần gọi mà chỉ nhớ là 2 số đó khác nhau. Tính Xác suất để An quay ngẫu nhiên một lần trúng số cần gọi.
|
[
"A. \\frac{1}{45}",
"B. \\frac{1}{15}",
"C. \\frac{1}{3}",
"D. Đáp án khác"
] |
Internet_and_Telecom
|
21-0134
|
Bắn 5 viên đạn độc lập với nhau vào cùng một bia, Xác suất trúng đích các lần bắn như nhau và bằng 0.2. Muốn bắn hỏng bia phải có ít nhất 3 viên đạn bắn trúng đích. Tìm Xác suất để bia bị hỏng.
|
[
"A. 0.0579",
"B. 0.0512",
"C. 0.0064",
"D. 0.0003"
] |
Games
|
21-0135
|
Một lô sản phẩm rất lớn được phân loại theo cách sau: Chon ngẫu nhiên 20 sản phẩm làm mẫu đại diện. Nếu mẫu không có sản phẩm nào là phế phẩm thì lô sản phầm được Xếp loại I. Giả sử tỉ lệ phế phẩm của lô hàng là 3%. Hãy tính Xác suất để lô hàng được Xếp loại I.
|
[
"A. 0.544",
"B. 0.003",
"C. 0.970",
"D. 0.030"
] |
Science
|
21-0136
|
Có 2 lô hàng:
Lô I: Có 90 chính phẩm và 10 phế phẩm.
Lô II: Có 80 chính phẩm và 20 phế phẩm.
Lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Tính Xác suất để lấy được đúng một chính phẩm.
|
[
"A. 0.26",
"B. 0.98",
"C. 0.72",
"D. 0.28"
] |
Shopping
|
21-0137
|
Một cuốn tài liệu môn Lý thuyết Xác suất thống kê toán có 280 trang. Hai bạn An và Chi lần lượt mỗi người chọn ngẫu nhiên một trang. Tìm Xác suất để cả hai bạn đầu chọn được trang có số thứ tự là số có 3 chữ số.
|
[
"A. 0.418",
"B. 0.413",
"C. 0.646",
"D. 0.643"
] |
Science
|
21-0138
|
Lớp bóng chuyền 12K35 có 8 bạn nam và 6 bạn nữ. Thầy thể dục chia ngẫu nhiên các bạn trong tổ thành 2 đội, mỡi đội 7 người. Tìm Xác suất để số nữ của 2 đội bằng nhau.
|
[
"A. 0.408",
"B. 0.205",
"C. 0.550",
"D. 0.333"
] |
Sports
|
21-0139
|
Ba sinh viên củng làm bài thi môn Anh văn. Xác suất làm được bài của Nhiên, Chi, Yên, lần lượt là 0.8; 0.7; 0.6. Biết có hai sinh viên làm được bài, tính Xác suất của biến cố “ An không làm được bài”.
|
[
"A. \\frac{1}{5}",
"B. \\frac{21}{113}",
"C. \\frac{113}{250}",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0140
|
Xếp ngẫu nhiên 8 người vào 10 toa Xe lửa ( nhiều người có thể ngồi chung 1 toa). Tính Xác suất để A và B ở cùng một toA.
|
[
"A. 0.01",
"B. 0.001",
"C. 0.1",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0141
|
Xếp ngẫu nhiên 10 người (trong đó có A và B) thành một hàng ngang. Tính Xác suất để A và B đứng cách nhau 3 người.
|
[
"A. \\frac{2}{15}",
"B. \\frac{1}{15}",
"C. \\frac{1}{5}",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0142
|
Xếp 10 cuốn sách vào 3 ngăn. Hỏi có bao nhiêu cách Xếp?
|
[
"A. 720",
"B. 590",
"C. 120",
"D. Đáp án khác"
] |
Books_and_Literature
|
21-0143
|
Một lớp có 50 sinh viên, trong đó có 20 nữ và 30 nam. Trong kì thi môn Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lê-n_{i}n phần 1 có 10 sinh viên thi rớt (trong đó có 6 nam và 4 nữ). Gọi tên ngẫu nhiên một sinh viên trong danh sách lớp. Tìm Xác suất để gọi trúng sinh viên thi rớt biết rằng sinh viên đó là nữ.
|
[
"A. 0.3",
"B. 0.5",
"C. 0.1",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0144
|
Một cửa hàng có 30 máy vi tính, trong đó có 20 máy do công ty ABC sản Xuất và 10 máy do công ty XYZ sản Xuất. Một khách hàng đến cửa hàng mua 2 máy vi tính. Giả sử khả năng được mua của mỗi máy là như nhau. Tính Xác suất để khách hàng này mua 1 máy của công ty ABC và 1 máy của công ty XYZ.
|
[
"A. \\frac{200}{435}",
"B. \\frac{300}{435}",
"C. \\frac{100}{435}",
"D. \\frac{400}{435}"
] |
Computers_and_Electronics
|
21-0145
|
Xét một lô sản phẩm trong đó số sản phẩm do nhà máy I sản Xuất chiếm 20%, nhà máy II sản Xuất chiếm 30%, nhà máy III sản Xuất chiếm 50%. Xác suất phế phẩm của nhà máy I là 0.001; nhà máy II là 0.005; nhà máy III là 0.006. Tìm Xác suất để lấy ngẫu nhiên được đúng 1 phế phẩm.
|
[
"A. 0.2",
"B. 0.3",
"C. 0.5",
"D. Đáp án khác"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0146
|
Một lớp có 100 sinh viên, trong đó có 40 sinh viên giỏi ngoại ngữ, 30 sinh viên giỏi tin học, 20 sinh viên giỏi cả ngoại ngữ lẫn tin họC. Sinh viên nào giỏi ít nhất một trong hai môn sẽ được thêm điểm trong kết quả học tập của học kì. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong lớp. Tìm Xác suất để sinh viên đó được tăng điểm.
|
[
"A. 0.5",
"B. 0.4",
"C. 0.3",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0147
|
Trên đoạn thẳng OA ta gieo ngẫu nhiên hai điểm B và C có toạ độ tương ứng OB=X, OC=y (y không nhỏ hơn X). Tìm Xác suất sao cho độ dài của đoạn BC bé hơn độ dài của đoạn OB.
|
[
"A. 0.4",
"B. 0.5",
"C. 0.6",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0148
|
Giả sử có 4 hộp như nhau đựng cùng một chi tiết máy, trong đó có một hộp 3 chi tiết Xấu, 5 chi tiết tốt do máy I sản Xuất; còn ba hộp còn lại mỗi hộp đựng 4 chi tiết Xấu, 6 chi tiết tốt do máy II sản Xuất. Lấy ngẫu nhiên một hộp rồi từ hộp đó lấy ra một chi tiết máy. Tìm Xác suất để chi tiết máy lấy ra là tốt.
|
[
"A. \\frac{3}{4}",
"B. \\frac{97}{160}",
"C. \\frac{26}{97}",
"D. Đáp án khác"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
21-0149
|
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh (3 nam, 3 nữ) vào một bàn dài 6 chỗ. Có bao nhiêu cách sao cho ngồi 2 đầu bàn là 2 học sinh nam?
|
[
"A. 720",
"B. 32",
"C. 72",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0150
|
Biết biến số ngẫu nhiên liên tục X có phân phối mũ với \lambda=3, hãy tìm Xác suất sau: P(X\geq2).
|
[
"A. 0.248",
"B. 0.482",
"C. 0.824",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0151
|
Biến ngẫu nhiên rời rạc X nhận ba giá trị có thể có là X_{1}, X_{2}, X_{3}. Biết X_{1}=4, X_{2}=0.6 với Xác suất tương ứng p1=0.5, p2=0.3 và có kì vọng E(X)=8. Tìm X_{3}.
|
[
"A. 29.1",
"B. 19.4",
"C. 2.7",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0152
|
Phân Xưởng chế biến hạt điều của công ty n_{i}DOFOOD thường phân loại sản phẩm bằng cách đếm số lượng hạt điều có trong bao 1 kg hạt điều thành phẩm. Kinh nghiệm cho thấy số lượng hạt điều có trong các bao hạt điều thành phẩm loại A tuân theo luật phân phối chuẩn với mức trung bình là 340 hạt và độ lệch chuẩn là 20 hạt. Chọn ngẫu nhiên một bao hạt điều loại A và đếm số lượng. Tìm Xác suất để số hạt có trong bao thấp hơn 310 hạt.
|
[
"A. 0,0668",
"B. 0.4332",
"C. 0.9332",
"D. 0.5668"
] |
Food_and_Drink
|
21-0153
|
Giả sử biến X tuân theo quy luật phân phối chuẩn N(0,1). Tìm giá trị b, biết:
P(X \geq b) = 0,1977
|
[
"A. 0.85",
"B. -0.85",
"C. 0.52",
"D. -0.52"
] |
Science
|
21-0154
|
Đội văn nghệ của khoa Quản Trị Kinh Doanh có 12 sinh viên là K35 và 8 sinh viên là K34. Gặp ngẫu nhiên 2 sinh viên trong đội. Tìm Xác suất để cả 2 sinh viên là K35.
|
[
"A. \\frac{34}{95}",
"B. \\frac{1}{2}",
"C. \\frac{7}{38}",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0155
|
Một lô hàng có 50 sản phẩm trong đó có 8 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ lô hàng này. Tính Xác suất để có đúng 2 phế phẩm trong 5 sản phẩm được lấy ra.
|
[
"A. \\frac{164}{1081}",
"B. \\frac{28}{1081}",
"C. \\frac{41}{7567}",
"D. \\frac{28}{7567}"
] |
Food_and_Drink
|
21-0156
|
Một bộ bài có 52 lá. Rút ngẫu nhiên 1 lá bài. Tìm Xác suất để rút được quân đầm (quân Q), biết rằng lá bài rút ra là lá bài màu đỏ.
|
[
"A. \\frac{1}{52}",
"B. \\frac{1}{26}",
"C. \\frac{1}{13}",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
21-0157
|
Lớp 12K35 có 42 sinh viên, trong đó có Trực và Thái. Hỏi có bao nhiêu cách chọn bốn người đi du học ở bốn nước khác nhau, trong đó có Trực và Thái?
|
[
"A. 18720",
"B. 27072",
"C. 1128",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0158
|
Có 1000 vé số trong đó có 20 vé trúng thưởng. Một người mua 30 vé, tìm Xác suất để người đó trúng 5 vé.
|
[
"A. 0.012",
"B. 0.020",
"C. 0.025",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
21-0159
|
Một học sinh đi kiểm tra môn Tư tưởng Hồ Chí Minh chỉ thuộc được 25 câu trong tổng số 30 câu hỏi. Mỗi đề có 3 câu. Tìm Xác suất để học sinh đó trả lời được cả 3 câu. (Học sinh đó chỉ trả lời được những câu đã thuộc)
|
[
"A. 0.5665",
"B. 0.8333",
"C. 0.0004",
"D. 0.2504"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0160
|
Xác suất để khi đo một đại lượng vật lí phạm sai số vượt quá tiêu chuẩn là 0.4. Thực hiện 3 lần đo độc lập. Tìm Xác suất sao cho có đúng một lần đo phạm sai số vượt quá tiêu chuẩn cho phép.
|
[
"A. 0.144",
"B. 0.432",
"C. 0.240",
"D. 0.720"
] |
Science
|
21-0161
|
Để được nhập kho, sản phẩm của nhà máy phải trải qua 3 vòng kiểm tra chất lượng độc lập với nhau. Xác suất phát hiện ra phế phẩm ở các vòng lần lượt theo thứ tự là 0.8; 0.9; 0.99. Tính Xác suất phế phẩm được nhập kho.
|
[
"A. 0.0002",
"B. 0.7128",
"C. 0.2872",
"D. 0.9998"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0162
|
Xếp ngẫu nhiên 8 người vào 10 toa Xe lửa (nhiều người có thể ngồi chung 1 toa). Tính Xác suất để A và B ở cùng toa đầu.
|
[
"A. 0.1",
"B. 0.01",
"C. 0.001",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0163
|
Xếp ngẫu nhiên 10 người (trong đó có A và B) thành một hàng ngang. Tính Xác suất để A và B đứng cách nhau 9 người.
|
[
"A. \\frac{1}{15}",
"B. \\frac{1}{45}",
"C. \\frac{1}{5}",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0164
|
Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi lô 1 sản phẩm. Tính Xác suất để cả 3 đều tốt.
|
[
"A. 0.496",
"B. 0.398",
"C. 0.102",
"D. Đáp án khác"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
21-0165
|
Nếu X~B(n,p) thì:
|
[
"A. Var(X) = np",
"B. Var(X) = npq",
"C. Var(X) = 2np",
"D. Var(X) = 2np/q"
] |
Science
|
21-0166
|
Một công ty sử dụng hai hình thức quảng cáo là quảng cáo trên đài phát thanh và quảng cáo trên tivi. Giả sử có 25% khách hàng biết được thông tin quảng cáo qua tivi và 34% khách hàng biết được thông tin quảng cáo qua đài phát thanh và 10% khách hàng biết được thông tin quảng cáo qua cả hai hình thức quảng cáo. Tìm Xác suất để chọn ngẫu nhiên một khách hàng thì người đó biết được thông tin quảng cáo của công ty.
|
[
"A. 0,49",
"B. 0.59",
"C. 0.69",
"D. Đáp án khác"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0167
|
Có 5 lá phiếu ghi số từ 1 đến 5, Xếp ngẫu nhiên chúng cạnh nhau. Có mấy cách Xếp để số chẵn luôn ở cạnh nhau?
|
[
"A. 120",
"B. 48",
"C. 24",
"D. 12"
] |
Games
|
21-0168
|
Trong một đợt tuyển nhân viên mới của công ty NGẦU có 35% nữ và 65% nam tham gia dự tuyển. Trong số ứng viên nữ có 22% trúng tuyển, trong số ứng viên nam có 18% trúng tuyển. Rút ngẫu nhiên một hồ sơ trong số hồ sơ của thí sinh về dự thi. Tìm Xác suất để hồ sơ đó của ứng viên trúng tuyển.
|
[
"A. 0.194",
"B. 0.220",
"C. 0.355",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0169
|
Có 3 giống lúa X, Y, Z, sản lượng của chúng (đơn vị tấn/ha) là 3 đại lượng ngẫu nhiên X~N(8;0.8), Y~N(10;0.6) và Z~N(10;0.5). Cần chọn một trong 3 giống để trồng, theo bạn, cần chọn giống nào?
|
[
"A. Giống lúa X",
"B. Giống lúa Y",
"C. Giống lúa Z",
"D. Cả 3 giống đều như nhau"
] |
Food_and_Drink
|
21-0170
|
Trọng lượng của một loại sản phẩm là đại lượng ngẫu nhiên X~N(5;0.01) (đơn vị kg). Tính tỉ lệ những sản phẩm có trọng lượng từ 4.9kg đến 5.2kg.
|
[
"A. 81.85%",
"B. 80.24%",
"C. 60.99%",
"D. 90.54%"
] |
Science
|
21-0171
|
Có 2 kiện sản phẩm:
Kiện 1 có 14 sản phẩm, trong đó có 10 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm.
Kiện 2 có 18 sản phẩm, trong đó có 12 sản phẩm tốt và 6 phế phẩm.
Từ mỗi kiện lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm, sau đó lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ 2 sản phẩm đã lấy rA. Tính Xác suất để sản phẩm lấy ra sau cùng là sản phẩm tốt.
|
[
"A. \\frac{10}{21}",
"B. \\frac{29}{42}",
"C. \\frac{1}{2}",
"D. Đáp án khác"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0172
|
Cho không gian mẫu S; A và B là các biến cố. Khi đó:
|
[
"A. P(A+B)=P(A)+P(B)",
"B. P(A+B)=P(AB)",
"C. P(A+B)=P(A)P(B)",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Science
|
21-0173
|
Một tam giác vuông cân nội tiếp một hình tròn. Lấy ngẫu nhiên một điểm M thuộc hình tròn. Tính Xác suất để điểm M rơi vào tam giác nội tiếp nói trên.
|
[
"A. 0.64",
"B. 0.32",
"C. 0.95",
"D. 0.50"
] |
Science
|
21-0174
|
Đường kính của một loại trục máy do một nhà máy sản Xuất là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với đường kính trung bình (theo thiết kế) là 20mm, độ lệch chuẩn 0.04mm. Trục máy được coi l đạt tiêu chuẩn kĩ thuật nếu đường kính của nó sai lệch so với đường kính thiết kế không quá 0.072mm. Tìm tỉ lệ trục máy đạt tiêu chuẩn kĩ thật của nhà máy.
|
[
"A. 87%",
"B. 90%",
"C. 93%",
"D. 96%"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0175
|
Trong một cuộc liên hoan của một lớp học, tất cả mọi người đều bắt tay nhau, và người ta đếm được tất cả 1225 cái bắt tay. Hãy tìm số người của lớp đó.
|
[
"A. 612",
"B. 40",
"C. 60",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
21-0176
|
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh (3 nam, 3 nữ) vào một bàn dài 6 chỗ. Có bao nhiêu cách sao cho nam nữ ngồi Xen kẽ?
|
[
"A. 720",
"B. 180",
"C. 60",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0177
|
Một phân Xưởng có 5 máy hoạt động độc lập. Xác suất để trong một ngày mỗi máy bị hỏng đều bằng 0.1. Tìm Xác suất để trong một ngày có không quá 2 máy hỏng.
|
[
"A. 0.59049",
"B. 0.99144",
"C. 0.32805",
"D. 0.07290"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0178
|
Một máy sản Xuất được 200 sản phẩm trong một ngày. Xác suất để máy sản Xuất ra phế phẩm là 0.05. Tìm số phế phẩm trung bình của máy đó trong một ngày.
|
[
"A. 9.05",
"B. 10",
"C. 10.05",
"D. 11"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0179
|
Xếp ngẫu nhiên 10 người (trong đó có A và B) thành một hàng ngang. Tính Xác suất để A và B đứng cách nhau 7 người.
|
[
"A. \\frac{2}{15}",
"B. \\frac{2}{5}",
"C. \\frac{2}{45}",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0180
|
Ta viết các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 lên các tấm phiếu, sau đó sắp thứ tự ngẫu nhiên thành một hàng. Tính Xác suất để được một số chẵn.
|
[
"A. \\frac{1}{2}",
"B. \\frac{5}{9}",
"C. \\frac{2}{5}",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0181
|
Theo thống kê trung bình một năm (365 ngày) có 60 ngày có mưa thật to, 40 ngày có gió thật lớn và 20 ngày có bão (vừa mưa thật to vừa gió thật lớn). tính Xác suất để một ngày chọn ngẫu nhiên trong năm là có thời tiết bất thường.
|
[
"A. 0.219",
"B. 0.274",
"C. 0.329",
"D. 0.384"
] |
News
|
21-0182
|
Một hộp có 80 tách pha trà,trong đó có 3 cái mẻ miệng, 4 cái gẫy quai và trong những cái này có 2 cái vừa mẻ miệng vừa gãy quai. Lấy ngẫu nhiên 1 cái tách trong hộp.
Tính Xác suất để cái đó có khuyết tật.
|
[
"A. 0.0625",
"B. 0.625",
"C. 0.00625",
"D. Đáp án khác"
] |
Food_and_Drink
|
21-0183
|
Xếp ngẫu nhiên 5 người lên 1 đoàn tàu có 7 toa, tính Xác suất để 5 người lên cùng toa.
|
[
"A. \\frac{1}{2401}",
"B. \\frac{1}{35}",
"C. \\frac{1}{16807}",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
21-0184
|
Xác suất để một con gà đẻ mỗi ngày là 0,6. Trong chuồng có 10 con. Tính Xác suất để một ngày có 10 con đẻ.
|
[
"A. 0.5",
"B. 0.4",
"C. 0.6",
"D. Đáp án khác"
] |
Pets_and_Animals
|
21-0185
|
Năm sinh viên ngồi vào một cái bàn dài có 5 chỗ ngồi. Tính Xác suất để Tuyền và Phương ngồi cạnh nhau.
|
[
"A. 0.2",
"B. 0.3",
"C. 0.4",
"D. 0.5"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0186
|
Có 2 kiện sản phẩm:
Kiện 1 có 14 sản phẩm, trong đó có 10 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm.
Kiện 2 có 10 sản phẩm, trong đó có 8 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.
Từ kiện 2 lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm bỏ vào kiện 1. Sau đó lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm ở kiện 1 (lấy 1 từ 15 sản phẩm). Biết rằng lấy được sản phẩm tốt. Hãy tính Xác suất để sản phẩm này là sản phẩm của kiện 2 ban đầu.
|
[
"A. \\frac{25}{27}",
"B. \\frac{2}{27}",
"C. \\frac{18}{25}",
"D. \\frac{7}{25}"
] |
Law_and_Government
|
21-0187
|
Mỗi đề thi gồm 3 câu hỏi lấy trong 25 câu hỏi cho trướC. Hỏi có thể lập nên bao nhiêu đề thi khác nhau? (Biết rằng không có 2 đề nào có các câu hỏi giống nhau hoàn toàn)
|
[
"A. 8472",
"B. 13800",
"C. 75",
"D. Đáp án khác"
] |
Jobs_and_Education
|
21-0188
|
Biển đăng kí Xe gắn máy gồm 2 phần: phần chữ gồm hai chữ cái (trong bảng chữ cái tiếng anh) và phần số gồm 4 chữ số chẳng hạn AE 1612 và không được sử dụng chữ số 0. Hỏi có thể đăng kí được bao nhiêu Xe?
|
[
"A. 531441",
"B. 4435236",
"C. 6760000",
"D. Đáp án khác"
] |
Autos_and_Vehicles
|
21-0189
|
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh (3 nam, 3 nữ) vào một bàn dài 6 chỗ có bao nhiêu cách?
|
[
"A. 46656",
"B. 36",
"C. 720",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
21-0190
|
Một phân Xưởng có 5 máy hoạt động độc lập. Xác suất để trong một ngày mỗi máy bị hỏng đều bằng 0.1. Tìm Xác suất để trong một ngày có 2 máy hỏng.
|
[
"A. 0.9000",
"B. 0.0292",
"C. 0.0900",
"D. 0.0729"
] |
Business_and_Industrial
|
21-0191
|
1 máy tính hiện ra trên màn hình n chữ số ngẫu nhiên từ 0 đến 9 ( các chữ số có thể lặp lại). Tìm n nhỏ nhất để biến cố "chữ số 9 Xuất hiện ít nhất 1 lần" có Xác suất lớn hơn 50%.
|
[
"A. 6",
"B. 7",
"C. 8",
"D. Đáp án khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
21-0192
|
Một lô hàng có tỉ lệ phế phẩm là 5%. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó ra 5 sản phẩm để kiểm tra (lấy có hoàn lại). Tìm Xác suất để có 2 phế phẩm trong 5 sản phẩm lấy ra kiểm tra
|
[
"A. 0.0214",
"B. 0.0500",
"C. 0.9500",
"D. 0.9786"
] |
Shopping
|
21-0193
|
Trong đợt học Giáo dục quốc phòng, hai bạn Nhiên và Thái cùng bắn vào một mục tiêu một cách độc lập. Xác suất bắn trúng của Nhiên là 0.75, của Thái là 0.85. Tìm Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng đích.
|
[
"A. 0.9625",
"B. 0.7585",
"C. 0.6375",
"D. Đáp án khác"
] |
Games
|
03-0019
|
Chương III của Luật Bảo vệ môi trường có nội dung nào sau đây?
|
[
"A. Khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường",
"B. Khắc phục ô nhiễm môi trường, khắc phục sự cố môi trường",
"C. Khắc phục suy thoái môi trường, khắc phục sự cố môi trường",
"D. Khắc phục suy thoái môi trường, khắc phục ô nhiễm môi trường"
] |
Law_and_Government
|
03-0020
|
Việc thực hiện tốt Luật Bảo vệ môi trường ở nước ta là góp phần?
|
[
"A. Bảo vệ sức khỏe con người",
"B. Phát triển bền vững",
"C. Bảo vệ môi trường sống cho con người",
"D. Cả A, B và C"
] |
Law_and_Government
|
03-0021
|
Giao phối gần có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây?
|
[
"A. Khả năng sinh sản ở đời sau giảm",
"B. Sức chống chịu ở đời sau tăng",
"C. Tạo ra ưu thế lai cao",
"D. Tất cả các phương án còn lại"
] |
Computers_and_Electronics
|
03-0022
|
Phương pháp nào dưới đây không dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống?
|
[
"A. Tất cả các phương án còn lại",
"B. Giao phối cận huyết",
"C. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ",
"D. Lai giống"
] |
Science
|
03-0023
|
Phép lai nào dưới đây không có khả năng tạo ra ưu thế lai?
|
[
"A. AabbDD x AABBdd",
"B. AAbbDD x aaBBdd",
"C. AabbDD x AabbDD",
"D. AABBDD x aabbdd"
] |
Science
|
03-0024
|
Lai kinh tế được áp dụng ở đối tượng nào dưới đây?
|
[
"A. Vi khuẩn",
"B. Nấm",
"C. Cây trồng",
"D. Vật nuôi"
] |
Finance
|
03-0025
|
Trong thực tế chọn giống, người ta thường áp dụng mấy phương pháp chọn lọc cơ bản?
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 5"
] |
Science
|
03-0026
|
Thao tác nào dưới đây có trong kĩ thuật chọn lọc cá thể?
|
[
"A. Trộn lẫn tất cả các hạt của những cây có chất lượng tốt để gieo chung",
"B. Lấy hạt của mỗi cây có chất lượng tốt cho gieo riêng rẽ thành từng dòng",
"C. Lấy hạt phấn của những cây có chất lượng tốt đem thụ phấn với cây ban đầu",
"D. Tất cả các phương án còn lại"
] |
Jobs_and_Education
|
03-0027
|
Phương pháp tạo giống đa bội thể thường được áp dụng ở đối tượng nào?
|
[
"A. Cây trồng",
"B. Vật nuôi",
"C. Nấm",
"D. Vi khuẩn"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.