id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
51-0184
Bệnh nhân nhập viện vì SUY GAN do uống 1 vỉ PARACETAMOL kèm với RƯỢU là:
[ "A. Phản ứng có hại của thuốc", "B. Biến cố có hại của thuốc", "C. Ngộ độc thuốc", "D. Sai sót trong dùng thuốc" ]
Health
51-0185
Bệnh nhân có tiền sử VIÊM DẠ DÀY đang dùng thuốc bổ sung SẮT, sau đó bệnh nhân đi cầu ra PHÂN ĐEN, vậy đây là:
[ "A. Phản ứng có hại của thuốc", "B. Biến cố có hại của thuốc", "C. Tai biến do thuốc", "D. Sai sót trong dùng thuốc" ]
Health
51-0186
Một thuốc A nghiên cứu sản xuất dùng điều trị TĂNG HUYẾT ÁP, nhưng tác dụng hạ huyết áp thì ÍT nhưng tác dụng GÂY CƯƠNG DƯƠNG THÌ NHIỀU nên sau đó thuốc được chỉ định làm thuốc điều trị rối loạn cương dương, vậy TÁC DỤNG ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN CƯƠNG DƯƠNG là:
[ "A. Phản ứng có hại của thuốc", "B. Biến cố có hại của thuốc", "C. Tác dụng phụ của thuốc", "D. Tai biến do thuốc" ]
Health
51-0187
Ta có thể PHÒNG NGỪA ADR được trong TRƯỜNG HỢP:
[ "A. Phản ứng có hại của thuốc", "B. Biến cố có hại của thuốc", "C. Tai biến do thuốc", "D. Sai sót trong dùng thuốc" ]
Law_and_Government
51-0188
Người ta LẬP DANH MỤC các thuốc “ Sound alike và Look alike” nhằm mục đích PHÒNG TRÁNH:
[ "A. Phản ứng có hại của thuốc", "B. Biến cố có hại của thuốc", "C. Tai biến do thuốc", "D. Sai sót trong dùng thuốc" ]
Arts_and_Entertainment
51-0189
Tần suất ADR được gọi là “ÍT GẶP”:
[ "A. \\frac{1}{100} – \\frac{1}{1000}", "B. > 1/100\\frac{1}{100}", "C. < \\frac{1}{1000}", "D. \\frac{1}{1000} – \\frac{1}{10000}" ]
Law_and_Government
51-0190
Các BẬC trong phân loại ADR theo THỜI GIAN KHỞI PHÁT, NGOẠI TRỪ:
[ "A. Chậm", "B. Tử vong", "C. Bán cấp", "D. Cấp tính" ]
Law_and_Government
51-0191
Phân loại ADR theo “THỜI GIAN KHỞI PHÁT” thì mức độ CHẬM có THỜI GIAN KHỞI PHÁT là:
[ "A. 0 – 60 phút", "B. 1 – 24 giờ", "C. > 12 giờ", "D. > 1 ngày" ]
Computers_and_Electronics
51-0192
PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI nào sau đây được xếp vào nhóm CHẬM:
[ "A. Hội chứng Cushing do Corticoid", "B. Hạ đường huyết do Insulin", "C. Hội chứng Thalidomide", "D. Phản ứng dị ứng do Penicillin" ]
Law_and_Government
51-0193
PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI nào sau đây được xếp vào nhóm GIA TĂNG:
[ "A. Hội chứng Cushing do Corticoid", "B. Suy tủy do Cloramphenicol", "C. Xuất huyết do Warfarin", "D. Co giật khi ngưng dùng đột ngột Phenobarbital" ]
Law_and_Government
51-0194
PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI xảy ra sau một thời gian điều trị LÂU DÀI; thuộc loại:
[ "A. Mạn tính", "B. Chậm", "C. Gia tăng", "D. Lạ thường" ]
Health
51-0195
Khi nói đến YẾU TỐ làm GIA TĂNG nguy cơ phát sinh ADR là GIỚI TÍNH thì:
[ "A. Nữ và tộc đều có nguy cơ ADR giống nhau", "B. Nữ có nguy cơ bị ADR gấp 1,5 – 1,7 lần tộc giới", "C. Tộc có nguy cơ bị ADR gấp 1,5 – 1,7 lần nữ giới", "D. Người Nam Cao tuổi có nguy cơ bị ADR lớn hơn người nữ cao tuổi" ]
Law_and_Government
51-0196
Diethylstilbestrol có thể gây ra PHẢN ỨNG CÓ HẠI ĐẶC TRƯNG nào sau đây:
[ "A. Tụt đường huyết nghiêm trọng", "B. Ung thư âm đạo ở bé gái do người mẹ đã dùng thuốc này trước đó", "C. Dị tật thai nhi", "D. Gây dị ứng thuốc nghiêm trọng" ]
Health
51-0197
CHẤT nào sau đây GÂY ĐỘC với các hợp chất đại phân tử của tế bào GAN?
[ "A. Sản phẩm Acid mercapturic", "B. Sản phẩm sulfate hóa của Paracetamol", "C. Sản phẩm glucoronate hóa của Paracetamol", "D. Sản phẩm N-acetyl-p-benzoquinoneimine (NAPQI)" ]
Health
51-0198
Các ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ ĐÚNG với toán đồ Rumack Matthew, NGOẠI TRỪ:
[ "A. Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4h", "B. Uống Paracetamol với liều duy nhất", "C. Đánh giá ngộ độc Paracetamol loại phóng thích kéo dài", "D. Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150 – 200mcg/ml huyết tương" ]
Science
51-0199
Các ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ ĐÚNG với toán đồ Rumack Matthew, NGOẠI TRỪ:
[ "A. Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4h", "B. Uống Paracetamol với liều duy nhất", "C. Áp dụng ngay khi mới ngộ độc", "D. Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150 – 200mcg/ml huyết tương" ]
Science
51-0200
Khi NGỘ ĐỘC Paracetamol, sử dụng N – acetylcystein để GIẢI ĐỘC do:
[ "A. N – acetylcystein tăng ức chế enzym gan và tự phân hủy NAPQI", "B. N – acetylcystein tăng cảm ứng enzym gan và tự phân hủy NAPQI", "C. N – acetylcystein chuyển thành glutathion và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu", "D. N – acetylcystein tự phân hủy NAPQI và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu" ]
Health
21-0019
Cho X là biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối Xác suất như sau: X 0 1 2 3 4 5 P 0,15 0,3 0,25 0,2 0,08 0,02 Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là
[ "A. 1,82", "B. 1,6", "C. 1,75", "D. 1,92" ]
Science
21-0020
Cho X là biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối Xác suất như sau: X 0 1 2 P 0,3 0,4 0,3. Xác suất P(0 < X \leq2) là:
[ "A. 0,7", "B. 0,4", "C. 0,3", "D. 0,1" ]
Science
21-0021
Một lô hàng có 500 sản phẩm trong đó có 5% phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại lần lượt ra 50 sản phẩm để kiểm trA. Ký hiệu X là biến ngẫu nhiên chỉ số phế phẩm trong 50 sản phẩm đã kiểm tra. Khi đó:
[ "A. X có phân phối siêu bội", "B. X có phân phối Poisson", "C. X không có phân phối đặc biệt", "D. X có phân phối nhị thức" ]
Science
21-0022
Cho hai biến cố A, B. Khẳng định nào dưới đây là đúng
[ "A. Nếu P(A) = P(B) thì P(A|B) = P(B|A)", "B. P(AB) \\geq P(A|B)", "C. P(A|B) + P(A|\\overline{ B}) = 1", "D. Nếu P(A|B) = P(B|A) thì P(A) = P(B)" ]
Science
21-0023
Cho (X, Y) là biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc. Công thức nào sau đây dùng để tìm hiệp phương sai của biến ngẫu nhiên hai chiều (X, Y)
[ "A. E(XY) − E(X)E(Y)", "B. V(XY) − V(X)V(Y)", "C. E({X}^2) − {E(X)}^2", "D. E(X + Y) − E(X) − E(Y)" ]
Science
21-0024
Một Xí nghiệp có hai ca làm việc: sáng, chiều. Ca sáng, ca chiều tương ứng sản Xuất được 55% và 45% tổng sản phẩm của Xí nghiệp. Tỉ lệ phế phẩm của ca sáng là 3%, của ca chiều là 2%. Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm của Xí nghiệp sau hai ca ra kiểm tra. Xác suất để lấy được phế phẩm là:
[ "A. 0,015", "B. 0,0255", "C. 0,2531", "D. 0,1025" ]
Business_and_Industrial
21-0025
Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chi bình phương với bậc tự do n = 20. Khẳng định nào sau đây là đúng:
[ "A. E(X^{2}) = 450", "B. E(X) = V(X) = 20", "C. V(X) = 20", "D. E(X) = 20" ]
Science
21-0026
Cho H_{0}: \mu = 200 và H1: \mu \neq 200; trung bình mẫu là 200,5 và s = 1,6078. Với \alpha = 0,05 và n = 20 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0027
Cho H_{0}: \mu = 300 và H1: \mu \neq 300; trung bình mẫu là 290,8 và s = 2,0382. Với \alpha = 0,05 và n = 19 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0028
Cho H_{0}: \mu = 250 và H1: \mu \neq 250; trung bình mẫu là 260,5 và s = 1,1352. Với \alpha = 0,05 và n = 25 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0029
Cho H_{0}: \mu = 2,03 và H1: \mu \neq 2,03; trung bình mẫu là 2,23 và s = 0,805. Với \alpha = 0,01 và n = 500 thì
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0030
Cho H_{0}: \mu = 3,25 và H1: \mu \neq 3,25; trung bình mẫu là 3,2625 và s = 0,525. Với \alpha = 2% và n = 600 thì
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0031
Cho H_{0}: \mu = 2,135 và H1: \mu \neq 2,135; trung bình mẫu là 2,083 và s = 1,2313. Với \alpha = 1% và n = 200 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0032
H_{0}: \mu = 27 và H1: \mu > 27; trung bình mẫu là 30; s = 7. Với \alpha = 1% và n = 25 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0033
H_{0}: \mu = 28 và H1: \mu > 28; trung bình mẫu là 33; s = 5. Với \alpha = 0,025 và n = 25 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0034
Cho H_{0}: \sigma^{2} = 0,7 và H1: \sigma^{2} > 0,7; s = 1,4. Với \alpha = 0,05 và n = 15 thì:
[ "A. Chấp nhận H_{0}", "B. Bác bỏ H_{0}", "C. Chưa đủ thông tin để kết luận", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Science
21-0035
Như ta đã biết, mỗi gia đình chỉ nên có nhiều nhất là 2 con. Tuy nhiên vẫn có một số rất ít gia đình có từ 3 con trở lên. Theo cuộc tổng điều tra dân số ngày 1/4/2009 thì số con trung bình trên một phụ nữ là 2.03. Sau khi Xem kết quả cuộc tổng điều tra, ba bạn An, Sang, Nhiên đang học Xác suất thống kê thì quay sang thảo luận với nhau. An nói: "Gọi X là số con của một gia đình ở Việt Nam. Mình tính ra Mod(X) = 2.03." Sang nói: "Gọi X là số con của một gia đình ở Việt Nam. Mình tính ra Mod(X) = 4.12." Nhiên nói: :"Gọi X là số con của một gia đình ở Việt Nam. Mình tính ra Mod(X) = -2.03." Theo bạn, bạn nào phát biểu đúng?
[ "A. An phát biểu đúng", "B. Sang phát biểu đúng", "C. Nhiên phát biểu đúng", "D. Cả ba bạn đều phát biểu sai" ]
People_and_Society
21-0036
Một công ty tiến hành phỏng vấn 400 hộ gia đình về nhu cầu tiêu dùng một loại hàng ở một thành phố thì thấy có 280 hộ gia đình có nhu cầu về mặt hàng này. Biết tổng số hộ gia đình của thành phố này là 800.000. Với độ tin cậy 95%, ước lượng hộ gia đình có nhu cầu về mặt hàng này của toàn thành phố nằm trong khoảng:
[ "A. (522352; 567648)", "B. (542352; 597648)", "C. (524072; 595928)", "D. (532982; 602658)" ]
Food_and_Drink
21-0037
Quan sát điểm thi môn Xác suất thống kê của 10 sinh viên được chọn ngẫu nhiên từ một lớp, ta thu được các số liệu sau: 5 6 7 5 9 5 6 7 4 8 Ước lượng không chệch của phương sai điểm thi môn Xác suất thống kê của sinh viên lớp này là:
[ "A. 2,16", "B. 2,4", "C. 2,5835", "D. 2,44852" ]
Jobs_and_Education
21-0038
Quan sát điểm thi môn Xác suất thống kê của 10 sinh viên, ta thu được các số liệu sau: 5 6 7 5 9 5 6 7 4 8 Phương sai điểm thi của 10 sinh viên này là:
[ "A. 2,16", "B. 2,4", "C. 2,5835", "D. 2,44852" ]
Jobs_and_Education
21-0039
Nếu máy móc hoạt động bình thường thì trọng lượng sản phẩm là đại lượng ngẫu nhiên X phân phối theo quy luật chuẩn với Var(X) = 12. Nghi ngờ máy hoạt động không bình thường, người ta cân thử 13 sản phẩm và tính được s^{2} = 14,6. Với mức ý nghĩa \alpha = 0,05, hãy kết luận điều nghi ngờ trên có đúng hay không.
[ "A. Chấp nhận H_{0}, nghi ngờ trên là đúng", "B. Chấp nhận H_{0}, nghi ngờ trên là không đúng", "C. Bác bỏ H_{0}, nghi ngờ trên là đúng", "D. Bác bỏ H_{0}, nghi ngờ trên là không đúng" ]
Science
21-0040
Trọng lượng của các bao gạo do một máy đóng bao sản Xuất là đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luật chuẩn với trọng lượng trung bình quy định là 50kg. Để Xem máy đóng bao làm việc có bình thường không (theo nghĩa máy sản Xuất ra những bao gạo có trong lượng trunh bình đúng như quy định không), người ta cân thử 25 bao và tính được trung bình mẫu là 49,52kg và s = 0,5. Với mức ý nghĩa \alpha = 0,01, hãy cho kết luận về tình hình làm việc của máy đóng bao đó.
[ "A. Máy làm việc không bình thường", "B. Máy làm việc bình thường", "C. Chưa đủ cơ sở kết luận máy có làm việc bình thường hay không", "D. Mức ý nghĩa quá thấp nên kết luận hoàn toàn không có ý nghĩa" ]
Science
21-0041
Một công ty tiến hành phỏng vấn 400 hộ gia đình về nhu cầu tiêu dùng một loại hàng ở một thành phố thì thấy có 300 hộ gia đình có nhu cầu về mặt hàng này. Nếu muốn độ chính Xác khi ước lượng tỷ lệ những hộ gia đình có nhu cầu về mặt hàng này là 4% và độ tin cậy 98% thì số hộ gia đình cần phải phỏng vấn tối thiểu là:
[ "A. 335", "B. 475", "C. 635", "D. 775" ]
Business_and_Industrial
21-0043
Khảo sát về thời gian tự học trong tuần của một số sinh viên hệ Tại chức ở một trường Đại học trong thời gian gần đây người ta thu được bảng số liệu sau: X_{i} 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 n_{i} 100 70 50 40 35 28 25 20 16 10 6 Trong đó: X_{i}: giờ tự học trong tuần (giờ/tuần) n_{i}: số sinh viên có giờ tự học tương ứng với X_{i} Những sinh viên có giờ tự học không quá 3 giờ/tuần là những sinh viên “lười học”. Hãy ước lượng tỷ lệ sinh viên “lười học” của hệ tại chức trường này với độ tin cậy 95%?
[ "A. (60,33%; 69,67%)", "B. (62,46%; 68,67%)", "C. (61,63%; 70,05%)", "D. (59,35%; 68,67%)" ]
Jobs_and_Education
21-0044
Tiến hành quan sát độ bền X (kg/mm2) của một loại thép, ta có: X_{i} 95-115 115-135 135-155 155-175 175-195 195-215 215-235 n_{i} 15 19 23 31 29 21 6 Bằng cách thay đổi thành phần nguyên liệu khi luyện thép, người ta làm cho độ bền trung bình của thép là 170 kg/mm2. Cho kết luận về cải tiến này với mức ý nghĩa 1%. Yêu cầu tính giá trị của tiêu chuẩn kiểm định và đưa ra kết luận.
[ "A. t = 2,64. Cải tiến làm tăng độ bền của thép", "B. t = 2,47. Cải tiến làm tăng độ bền của thép", "C. t = 2,86. Cải tiến không làm tăng độ bền của thép", "D. t = 2,32. Cải tiến làm tăng độ bền của thép" ]
Science
21-0045
Theo dõi số lượng bán được về mặt hàng A trong một số ngày ở siêu thị, ta có số liệu cho ở bảng sau: Lượng hàng bán được (X_{i} – kg/ngày) 200-210 210-220 220-230 230-240 240-250 250-260 260-280 Số ngày (n_{i}) 5 12 23 28 26 16 9 Giá bán 1 kg hàng A là 5000 đồng. Những ngày bán được dưới 220 kg là những ngày “ế”. Hãy ước lượng tỷ lệ những ngày “ế” với độ tin cậy 96%.
[ "A. (8,71%; 21,89%)", "B. (9,71%; 22,89%)", "C. (7,71%; 20,89%)", "D. (6,71%; 20,89%" ]
Shopping
21-0046
Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có: X_{i} (cm) 250-300 300-350 350-400 400-450 450-500 500-550 550-600 n_{i} 5 20 25 30 30 23 14 Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính Xác 0,2m thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
[ "A. 95%", "B. 99,7%", "C. 98,3%", "D. 96,2%" ]
Science
21-0047
Để nghiên cứu nhu cầu tiêu dùng của một loại hàng ở một thành phố, người ta tiến hành điều tra nhu cầu tiêu dùng về mặt hàng này ở 100 gia đình thì thấy có 60 gia đình có nhu cầu về loại hàng đó. Hãy ước lượng tỉ lệ gia đình có nhu cầu về mặt hàng đó của toàn thành phố với độ tin cậy 95%.
[ "A. (50,4%; 69,6%)", "B. (59%; 61%)", "C. (58,5%; 61,5%)", "D. (55%; 65%)" ]
Food_and_Drink
21-0048
Sai lầm loại I Xảy ra khi:
[ "A. Bác bỏ H_{0} khi thực tế là H_{0} đúng", "B. Bác bỏ H_{1} khi thực tế là H_{1} đúng", "C. Chấp nhận H_{0} khi thực tế là H_{0} sai", "D. Cả 3 đều không chính Xác" ]
Computers_and_Electronics
21-0049
Sai lầm loại II Xảy ra khi:
[ "A. Bác bỏ H_{0} khi thực tế là H_{0} đúng", "B. Chấp nhận H_{1} khi thực tế là H_{1} sai", "C. Chấp nhận H_{0} khi thực tế là H_{0} sai", "D. Cả 3 đều không chính Xác" ]
Computers_and_Electronics
21-0050
Xác suất mắc phải sai lầm loại I là:
[ "A. \\alpha", "B. 1 – \\alpha", "C. \\beta", "D. 1 – \\beta" ]
Science
21-0051
Xác suất mắc phải sai lầm loại II là:
[ "A. \\alpha", "B. 1 – \\alpha", "C. \\beta", "D. 1 – \\beta" ]
Health
21-0052
Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có: X_{i} (cm) 250-300 300-350 350-400 400-450 450-500 500-550 550-600 n_{i} 5 20 25 30 30 23 14 Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình của các cây chậm lớn với độ tin cậy 98%.
[ "A. (302,17; 334;26)", "B. (301,62; 328,19)", "C. (304,83; 325,17)", "D. (307,78; 327,56)" ]
Science
21-0053
Điều tra năng suất lúa trên diện tích 100 ha trồng lúa của một vùng, người ta tính được trung bình mẫu là 46 tạ/ha; s = 3,3. Hãy ước lượng năng suất lúa trung bình của toàn vùng với độ tin cậy 95%.
[ "A. (45,35; 46,65)", "B. (45,68; 46,32)", "C. (44,79; 47,21)", "D. (45,48; 46,52)" ]
Food_and_Drink
21-0054
Một công ty muốn ước lượng số trang tài liệu được chuyển bằng fax trong một ngày. Kết quả thu thập từ 15 ngày cho thấy trung bình một ngày có 267 trang tài liệu được chuyển bằng fax, và theo kinh nghiệm từ các văn phòng tương tự thì độ lệch chuẩn là 32 trang. Giả sử rằng số trang tài liệu chuyển bằng fax trong một ngày có phân phối chuẩn. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số trang tài liệu trung bình chuyển bằng fax trong một ngày ở văn phòng này.
[ "A. (250,8055; 283,1945)", "B. (244,3052; 289,6948)", "C. (239,3012; 294,6988)", "D. (260,3029; 273,6971)" ]
Business_and_Industrial
21-0055
Khảo sát hàm lượng Vitamin C của một loại cam (%) với kích thước mẫu là n = 100, người ta tính được trung bình mẫu là 9,45% và s = 2,98496. Gọi \mu là hàm lượng Vitamin C trung bình trong một trái cam loại này. Hãy kiểm định giả thiết H_{0}: \mu = 12% và H_{1:} \mu \neq 12% với mức ý nghĩa 5%.
[ "A. Chấp nhận H_{0}, hàm lượng Vitamin C trung bình trong một trái cam loại này thấp hơn 12%", "B. Bác bỏ H_{0}, hàm lượng Vitamin C trung bình trong một trái cam loại này thấp hơn 12%", "C. Chấp nhận H_{0}, hàm lượng Vitamin C trung bình trong một trái cam loại này bằng 12%", "D. Bác bỏ H_{0}, hàm lượng Vitamin C trung bình trong một trái cam loại này bằng hơn 12%" ]
Science
21-0056
Một công ty đang Xem Xét kế hoạch tiết giảm chi phí sản Xuất thông qua việc Xây dựng một dây chuyền sản Xuất mới nhằm rút ngắn thời gian sản Xuất sản phẩm. Ở dây chuyền sản Xuất mới, 40 sản phẩm được sản Xuất với thời gian trung bình 46,5 phút/sản phẩm, độ lệch chuẩn là 8 phút. Với dây chuyền sản Xuất cũ, 38 sản phẩm được sản Xuất với thời gian trung bình 51,2 phút/sản phẩm, độ lệch chuẩn là 9,5 phút. Hãy ước lượng khoảng với độ tin cậy 95% cho sự chênh lệch về thời gian sản Xuất giữa dây chuyền sản Xuất mới so với dây chuyền sản Xuất cũ.
[ "A. (-8,6077; -0,7923) – dây chuyền sản Xuất mới rút ngắn thời gian sản Xuất", "B. (0,7923; 8,6077) – dây chuyền sản Xuất mới kéo dài thời gian sản Xuất", "C. (4,0239; 10,3928) – dây chuyền sản Xuất mới kéo dài thời gian sản Xuất", "D. (-10,3928; -4,0239) – dây chuyền sản Xuất mới rút ngắn thời gian sản Xuất" ]
Business_and_Industrial
21-0057
Một nghiên cứu được thực hiện để Xác định mức độ hài lòng của khách hàng sau khi công ty điện thoại thay đổi, cải tiến một số dịch vụ khách hàng. Trước khi thay đổi, mức độ hài lòng của khách hàng tính trung bình là 77, theo thang điểm từ 0 đến 100. 350 khách hàng được chọn ngẫu nhiên để gửi bảng điều tra xin ý kiến sau khi các thay đổi được thực hiện, mức độ hài lòng trung bình tính được là 84, với độ lệch chuẩn là 28. Có thể kết luận khách hàng đã được làm hài lòng ở mức độ cao hơn được không?
[ "A. Kiểm định 1 phía, khách hàng hài lòng hơn", "B. Kiểm định 2 phía, khách hàng hài lòng hơn", "C. Kiểm định 1 phía, khách hàng không hài lòng hơn", "D. Kiểm định 2 phía, khách hàng không hài lòng hơn" ]
Business_and_Industrial
21-0058
Một loại đèn chiếu được nhà sản Xuất cho biết có tuổi thọ trung bình thấp nhất là 65 giờ. Kết quả kiểm tra từ mẫu ngẫu nhiên 21 đèn cho thấy tuổi thọ trung bình là 62,5 giờ, với độ lệch chuẩn là 3. Với \alpha = 0,01, có thể kết luận gì về lời tuyên bố của nhà sản Xuất?
[ "A. Kiểm định 1 phía, tuổi thọ trung bình của loại đèn này thấp hơn 65 giờ", "B. Kiểm định 2 phía, tuổi thọ trung bình của loại đèn này thấp hơn 65 giờ", "C. Kiểm định 1 phía, tuổi thọ trung bình của loại đèn này thấp nhất là 65 giờ", "D. Kiểm định 2 phía, tuổi thọ trung bình của loại đèn này thấp nhất là 65 giờ" ]
Home_and_Garden
21-0059
Một hãng sản Xuất vỏ Xe quảng cáo rằng sản phẩm loại X của hãng có thể sử dụng không dưới 100 ngàn km, độ lệch chuẩn bằng 12 ngàn km. Một công ty vận tải mua 64 vỏ Xe loại X, sau một thời gian sử dụng kết quả cho thấy độ bền trung bình là 98,5 ngàn km. Dựa vào thông tin này, hãy kết luận về lời quảng cáo của công ty với mức ý nghĩa 5%.
[ "A. Kiểm định 1 phía, tuổi thọ trung bình của vỏ Xe loại X không thấp hơn 100 ngàn km", "B. Kiểm định 2 phía, tuổi thọ trung bình của vỏ Xe loại X không thấp hơn 100 ngàn km", "C. Kiểm định 1 phía, tuổi thọ trung bình của vỏ Xe loại X thấp hơn 100 ngàn km", "D. Kiểm định 2 phía, tuổi thọ trung bình của vỏ Xe loại X thấp hơn 100 ngàn km" ]
Autos_and_Vehicles
21-0060
Bộ phận giám sát chất lượng quan tâm đến đường kính một loại chi tiết sản phẩm. Quá trình sản Xuất còn được Xem là tốt và chi tiết sản phẩm sản Xuất ra được chấp nhận nếu phương sai của đường kính tối đa không quá 1. Nếu phương sai vượt quá 1 thì phải Xem Xét lại máy móc và sửa chữa. Với mẫu ngẫu nhiên 31 chi tiết, phương sai đường kính tính được là 1,62. Ở mức ý nghĩa 0,05, ta có thể kết luận như thế nào về quá trình sản xuất?
[ "A. Kiểm định 1 phía, cần phải sửa chữa máy móc", "B. Kiểm định 2 phía, cần phải sửa chữa máy móc", "C. Kiểm định 1 phía, không cần phải sửa chữa máy móc", "D. Kiểm định 2 phía, không cần phải sửa chữa máy móc" ]
Business_and_Industrial
21-0061
Giả sử sản phẩm của một công ty sản Xuất vỏ Xe ô tô đã chiếm được 42% thị trường. Hiện tại, trước sự cạnh tranh của đối thủ và những điều kiện thay đổi của môi trường kinh doanh, ban lãnh đạo muốn kiểm tra lại Xem thị phần công ty có còn là 42% hay không. Chọn ngẫu nhiên 550 ô tô trên đường, kết quả cho thấy có 219 Xe sử dụng vỏ Xe của công ty. Có thể kết luận gì ở mức ý nghĩa \alpha = 0,1?
[ "A. Kiểm định 1 phía, công ty chiếm ít nhất 42% thị trường", "B. Kiểm định 2 phía, công ty chiếm ít nhất 42% thị trường", "C. Kiểm định 1 phía, công ty chiếm dưới 42% thị trường", "D. Kiểm định 2 phía, công ty chiếm dưới 42% thị trường" ]
Autos_and_Vehicles
21-0062
Số người đến một trung tâm thương mại trong những khoảng thời gian 5 phút là đại lượng ngẫu nhiên X phân phối theo quy luật Poisson. Trong mùa mưa, người ta Xác định được E(X) = 4. Sang mùa khô, theo dõi 36 khoảng thời gian (mỗi khoảng 5 phút), người ta thấy có 174 người đến trung tâm này. Với mức ý nghĩa \alpha = 0,05, hãy Xét Xem khí hậu có ảnh hưởng đến số người tới trung tâm thương mại đó hay không.
[ "A. Kiểm định 1 phía, khí hậu ảnh hưởng đến số người tới trung tâm thương mại", "B. Kiểm định 2 phía, khí hậu ảnh hưởng đến số người tới trung tâm thương mại", "C. Kiểm định 1 phía, khí hậu không ảnh hưởng đến số người tới trung tâm thương mại", "D. Kiểm định 2 phía, khí hậu không ảnh hưởng đến số người tới trung tâm thương mại" ]
Science
21-0063
Chọn câu đúng:
[ "A. Nếu p-value < \\alpha thì bác bỏ H_{0}, thừa nhận H_{1}", "B. Nếu p-value < \\alpha thì chưa có cơ sở để bác bỏ H_{0}", "C. Nếu p-value > \\alpha thì bác bỏ H_{0}, thừa nhận H_{1}", "D. Cả 3 đáp án đều sai" ]
Computers_and_Electronics
21-0064
Tỉ lệ phế phẩm của một nhà máy là 5%. Sau khi tiến hành một cải tiến kĩ thuật, người ta kiểm tra 400 sản phẩm thì thấy có 16 phế phẩm. Với mức ý nghĩa \alpha = 0,01, hãy kết luận Xem việc cải tiến kĩ thuật có làm giảm tỉ lệ phế phẩm không.
[ "A. Kiểm định 1 phía, việc cải tiến kĩ thuật làm giảm tỉ lệ phế phẩm", "B. Kiểm định 2 phía, việc cải tiến kĩ thuật làm giảm tỉ lệ phế phẩm", "C. Kiểm định 1 phía, việc cải tiến kĩ thuật không làm giảm tỉ lệ phế phẩm", "D. Kiểm định 2 phía, việc cải tiến kĩ thuật không làm giảm tỉ lệ phế phẩm" ]
Business_and_Industrial
21-0065
Cho đại lượng ngẫu nhiên X có bảng phân phối Xác suất như sau: X 0 1 2 P 0.2 0.2 0.6 Tìm Med(X).
[ "A. 0", "B. 1", "C. 2", "D. Đáp án khác" ]
Science
21-0066
Một chi nhánh điện lực thực hiện một nghiên cứu để ước lượng sản lượng điện sử dụng trung bình của các hộ gia đình trong một tháng. Một mẫu gồm 15 hộ gia đình được chọn ngẫu nhiên, kết quả cho thấy sản lượng điện tiêu thụ của mỗi hộ là 395 kwh và s^{2} =120. Giả thiết sản lượng điện tiêu thụ của các hộ gia đình là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Hãy ước lượng sản lượng điện tiêu thụ trung bình của một hộ gia đình ở chi nhánh đó với độ tin cậy 95%.
[ "A. (389; 401)", "B. (370; 420)", "C. (366; 424)", "D. (392; 398)" ]
People_and_Society
21-0067
Một công ty kinh doanh gas thực hiện một nghiên cứu để ước lượng tỉ lệ các hộ gia đình có sử dụng gas làm chất đốt. Kết quả điều tra mẫu ngẫu nhiên 50 hộ gia đình cho thấy có 35 hộ sử dụng gas làm chất đốt. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỉ lệ hộ gia đình có sử dụng gas là chất đốt.
[ "A. (57,3%; 82,7%)", "B. (60,5%; 79,5%)", "C. (55,5%; 84,5%)", "D. (59,3%; 80,7%)" ]
Home_and_Garden
21-0068
Một công ty muốn nghiên cứu sự biến thiên về tuổi thọ của một loại sản phẩm. Chọn ngẫu nhiên 15 sản phẩm ta tính được s2 = 15,274. Hãy ước lượng phương sai của tuổi thọ sản phẩm với độ tin cậy 95% (giả thiết tuổi thọ sản phẩm có phân phối chuẩn).
[ "A. (8,1867; 37,9815)", "B. (2,8612; 6,1629)", "C. (8,7715; 40,6945)", "D. (7,6409; 35,4494)" ]
Business_and_Industrial
21-0069
Một trại chăn nuôi tiến hành nghiên cứu hiệu quả của 2 loại thức ăn mới A và B. Sau một thời gian nuôi thử nghiệm người ta chọn 50 con gà nuôi bằng thức ăn A và thấy trọng lượng trung bình mỗi con là 1,9kg; độ lệch chuẩn là 1,25kg và chọn 40 con gà nuôi bằng thức ăn B, trọng lượng trung bình mỗi con là 1,2 kg; độ lệch chuẩn là 1,02kg. Hãy ước lượng sự khác biệt về trọng lượng trung bình của 1 con gà đối với 2 loại thức ăn A và B với độ tin cậy 95%.
[ "A. (0,231 – 1,169) kg", "B. (0,321 – 1,619) kg", "C. (0,496 – 1,324) kg", "D. (0,649 – 1,432) kg" ]
Pets_and_Animals
21-0070
Một công ty đang Xem Xét việc ứng dụng một phương pháp sản Xuất mới nhằm giảm tỷ lệ phế phẩm. Ở phương pháp mới này người ta chọn ngẫu nhiên ra 500 sản phẩm thì thấy có 10 phế phẩm. Ở phương pháp cũ người ta chọn ngẫu nhiên 400 sảm phẩm thì thấy có 7 phế phẩm. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng sự khác biệt về tỷ lệ phế phẩm ở 2 phương pháp sản Xuất.
[ "A. (-1,53%; 2,03%)", "B. (1,53%; 2,03%)", "C. (-2,03%; -1,53%)", "D. (0%; 2,03%)" ]
Business_and_Industrial
21-0071
Một công ty muốn ước lượng giới hạn dưới cho lượng nhiên liệu tiêu thụ trung bình hàng ngày. Mẫu ngẫu nhiên được chọn gồm 40 ngày cho thấy lượng nhiên liệu tiêu thụ trung bình hàng ngày là 250 lít, độ lệch chuẩn s = 125 lít. Với độ tin cậy 95%, hãy cho biết kết quả.
[ "A. Giới hạn dưới là 217,49 lít", "B. Giới hạn dưới là 271,49 lít", "C. Giới hạn dưới là 217,94 lít", "D. Giới hạn dưới là 271,94 lít" ]
Business_and_Industrial
21-0072
Một nhà máy tự động quy định phương sai của đường kính trục máy {\sigma_{0}}^{2} = 36. Người ta tiến hành 25 quan sát về đường kính của trục máy và tính được s^{2} = 35,266. Quá trình sản Xuất bình thường nếu phương sai đường kính trục quay đúng với quy định. Với mức ý nghĩa \alpha = 5% ta có thể kết luận như thế nào về quá trình sản Xuất?
[ "A. Kiểm định 1 phía, quá trình sản Xuất bình thường", "B. Kiểm định 2 phía, quá trình sản Xuất không bình thường", "C. Kiểm định 1 phía, quá trình sản Xuất không bình thường", "D. Kiểm định 2 phía, quá trình sản Xuất bình thường" ]
Business_and_Industrial
21-0073
Một trại chăn nuôi chọn 1 giống gà để tiến hành nghiên cứu hiệu quả của 2 loại thức ăn mới A và B. Sau một thời gian nuôi thử nghiệm người ta chọn 50 con gà nuôi bằng thức ăn A và thấy trọng lượng trung bình mỗi con là 1,9kg; độ lệch chuẩn là 1,25kg và chọn 40 con gà nuôi bằng thức ăn B, trọng lượng trung bình mỗi con là 1,2 kg; độ lệch chuẩn là 1,02kg. Giả sử ta muốn kiểm định giả thuyết H_{0}, cho rằng trọng lượng trung bình của 1 con gà sau 1 thời gian nuôi trong 2 trường hợp trên là như nhau với mức ý nghĩa \alpha = 0,05
[ "A. Kiểm định 1 phía, trọng lượng trung bình của gà nuôi bằng 2 loại thức ăn khác nhau là như nhau", "B. Kiểm định 2 phía, trọng lượng trung bình của gà nuôi bằng 2 loại thức ăn khác nhau là như nhau", "C. Kiểm định 1 phía, trọng lượng trung bình của gà nuôi bằng 2 loại thức ăn khác nhau là không như nhau", "D. Kiểm định 2 phía, trọng lượng trung bình của gà nuôi bằng 2 loại thức ăn khác nhau là không như nhau" ]
Pets_and_Animals
21-0074
Ban lãnh đạo 1 công ty cho rằng doanh số tăng lế sau khi thực hiện các biện pháp khuyến mãi. Chọn ngẫu nhiên 13 tuần trước khi thực hiện khuyến mãi và 14 tuần sau khi thực hiện khuyến mãi. Doanh số trung bình và độ lệch chuẩn tính được lần lượt là 1234, 1864 và 324, 289 (triệu đồng). Hãy kiểm định ý kiến trên với mức ý nghĩa \alpha = 5%.
[ "A. Kiểm định 1 phía, doanh số trung bình sau khi áp dụng các biện pháp khuyến mãi đã tăng lên", "B. Kiểm định 2 phía, doanh số trung bình sau khi áp dụng các biện pháp khuyến mãi đã tăng lên", "C. Kiểm định 1 phía, doanh số trung bình sau khi áp dụng các biện pháp khuyến mãi đã không tăng lên", "D. Kiểm định 2 phía, doanh số trung bình sau khi áp dụng các biện pháp khuyến mãi đã không tăng lên" ]
Business_and_Industrial
21-0075
Ở 1 tỉnh miền núi, người ta tiến hành điều tra chọn mẫu để Xác định tỷ lệ trẻ em tiểu học bỏ học, với yêu cầu phạm vi sai số \varepsilon \leq 2%, độ tin cậy 95%. Ở cuộc điều tra năm trước đã Xác định tỷ lệ trẻ em bỏ học của tỉnh là 8%. Xác định kích thước mẫu cần điều tra
[ "A. 707", "B. 2401", "C. 1403", "D. 1829" ]
Jobs_and_Education
21-0076
Ở 1 tỉnh miền núi, người ta tiến hành điều tra chọn mẫu để Xác định tỷ lệ trẻ em tiểu học bỏ học, với yêu cầu phạm vi sai số \varepsilon \leq 2%, độ tin cậy 95%. Xác định kích thước mẫu cần điều tra
[ "A. 707", "B. 2401", "C. 1403", "D. 1829" ]
Jobs_and_Education
21-0077
Để Xác định thu nhập trung bình trong năm của 1 công nhân ngành may, người ta tiến hành điều tra chọn mẫu với yêu cầu là: phạm vi sai số \varepsilon \leq 40 ngàn đồng; độ tin cậy 95%; độ lệch chuẩn về thu nhập ước tính được là 220 ngàn đồng. Xác định kích thước mẫu cần điều tra?
[ "A. 116", "B. 203", "C. 130", "D. 178" ]
Business_and_Industrial
21-0078
Để kiểm tra độ chính Xác của 2 chiếc máy tiện người ta chọn ngẫu nhiên từ máy 1 (X) ra 15 sản phẩm và từ máy 2 (y) ra 13 sản phẩm, phương sai về đường kính sản phẩm tính được lần lượt là 17 và 26. Với mức ý nghĩa \alpha = 5% có thể kết luận 2 máy có độ chính Xác như nhau được không?
[ "A. Kiểm định 1 phía, 2 máy có độ chính Xác như nhau", "B. Kiểm định 2 phía, 2 máy có độ chính Xác như nhau", "C. Kiểm định 1 phía, 2 máy có độ chính Xác khác nhau", "D. Kiểm định 2 phía, 2 máy có độ chính Xác khác nhau" ]
Science
21-0079
Để so sánh tỷ lệ trẻ em béo phì ở thành phố và nông thôn, người ta tiến hành chọn ngẫu nhiên 200 em ở thành thị thấy có 20 em béo phì và chọn 220 em ở nông thôn thấy có 5 em béo phì. Hãy kiểm định giả thuyết H0, cho rằng tỉ lệ béo phì của trẻ em ở thành thị và nông thôn là như nhau với mức ý nghĩa \alpha = 1%.
[ "A. Kiểm định 1 phía, tỉ lệ trẻ em béo phì ở thành thị và nông thôn là như nhau", "B. Kiểm định 2 phía, tỉ lệ trẻ em béo phì ở thành thị và nông thôn là như nhau", "C. Kiểm định 1 phía, tỉ lệ trẻ em béo phì ở thành thị và nông thôn là khác nhau", "D. Kiểm định 2 phía, tỉ lệ trẻ em béo phì ở thành thị và nông thôn là khác nhau" ]
Health
21-0080
Có tài liệu về năng suất lao động của một mẫu ngẫu nhiên gồm 50 công nhân trong 1 Xí nghiệp như sau (kg) Năng suất lao động Số công nhân (người) < 34 3 34 – 38 6 38 – 42 9 42 – 46 12 46 – 50 8 50 – 54 7 \geq 54 5 Tính năng suất lao động trung bình của công nhân trong Xí nghiệp.
[ "A. 44,56kg", "B. 47,11kg", "C. 40,32kg", "D. 38,49kg" ]
Business_and_Industrial
21-0081
Cho tài liệu về tiền lương tháng của 12 công nhân ở 1 tổ sản Xuất như sau: 1600, 1800, 2600, 2500, 2000, 1800, 1700, 1500, 1800, 2000, 1900, 2500 (ngàn đồng). Tính tiền lương trung bình.
[ "A. 1975", "B. 1800", "C. 1850", "D. 1950" ]
Business_and_Industrial
21-0082
Cho tài liệu về tiền lương tháng của 12 công nhân ở 1 tổ sản Xuất như sau: 1600, 1800, 2600, 2500, 2000, 1800, 1700, 1500, 1800, 2000, 1900, 2500 (ngàn đồng). Tìm số trung vị.
[ "A. 1975", "B. 1800", "C. 1850", "D. 1950" ]
Business_and_Industrial
21-0083
Cho tài liệu về tiền lương tháng của 12 công nhân ở 1 tổ sản Xuất như sau: 1600, 1800, 2600, 2500, 2000, 1800, 1700, 1500, 1800, 2000, 1900, 2500 (ngàn đồng). Tìm mốt.
[ "A. 1975", "B. 1800", "C. 1850", "D. 1950" ]
Business_and_Industrial
21-0084
Cho tài liệu về tiền lương tháng của 12 công nhân ở 1 tổ sản Xuất như sau: 1600, 1800, 2600, 2500, 2000, 1800, 1700, 1500, 1800, 2000, 1900, 2500 (ngàn đồng). Tìm phương sai.
[ "A. 123541,67", "B. 123514,76", "C. 123145,67", "D. 132145,76" ]
Business_and_Industrial
21-0085
Cho tài liệu về tiền lương tháng của 12 công nhân ở 1 tổ sản Xuất như sau: 1600, 1800, 2600, 2500, 2000, 1800, 1700, 1500, 1800, 2000, 1900, 2500 (ngàn đồng). Tìm độ lệch chuẩn.
[ "A. 351,48", "B. 315,48", "C. 381,45", "D. 318,54" ]
Business_and_Industrial
21-0086
Có 2 tổ công nhân cùng sản Xuất 1 loại sản phẩm trong 8 giờ. Tổ 1 có 15 công nhân, tổ 2 có 18 công nhân. Thời gian hao phí tung bình để mỗi công nhân hoàn thành 1 sản phẩm của tổ 1 và tổ 2 lần lượt là 15 phút, 12 phút. Tính thời gian hao phí trung bình để hoàn thành 1 sản phẩm của công nhân cả 2 tổ?
[ "A. 13,2 phút", "B. 12,3 phút", "C. 13,5 phút", "D. 14 phút" ]
Food_and_Drink
21-0087
Số kW giờ điện sử dụng trong 1 tháng của hộ loại A là X ~ N(90;100). Một tổ dân phố gồm 50 hộ loại A. Giá điện là 2000đ/kWh, tiền phí dịch vụ là 10.000đ/tháng/hộ. Dự đoán số tiền điện phải trả trong 1 tháng của tổ với độ tin cậy 95%.
[ "A. (7.540.000; 11.460.000)", "B. (7.530.000; 11.450.000)", "C. (70,4; 109,6)", "D. (150.800; 229.200)" ]
Real_Estate
21-0088
Biết đại lượng ngẫu nhiên X chỉ nhận các giá trị là 0 hoặc 1. Tính Xác suất của biến cố: "E(X) = 2"
[ "A. 0,35", "B. 0,67", "C. 0,98", "D. Đáp án khác" ]
Science
21-0089
Trong 1000 bộ cờ vua được sản Xuất ra ở nhà máy Nhienchess thường có khoảng 80 bộ không đạt chất lượng. Để kiểm định chất lượng lô cờ vừa mới được sản Xuất ra, phòng quản lý chất lượng của công ty tiến hành chọn ngẫu nhiên 25 bộ cờ để kiểm tra. Tính kỳ vọng và độ lệch chuẩn của số bộ cờ không đạt chất lượng có thể thu được.
[ "A. Kì vọng là 2, độ lệch chuẩn là 1.84", "B. Kì vọng là 12.5, độ lệch chuẩn là 31.62", "C. Kì vọng là 7.25, độ lệch chuẩn là 1.84", "D. Đáp án khác" ]
Games
21-0090
Giả sử biến X tuân theo luật phân phối chuẩn N(0, 1). Tìm giá trị b, biết: P(b \leq X \leq1,5)= 0,6140
[ "A. 0.47", "B. 0.29", "C. 1.21", "D. Đáp án khác" ]
Science
21-0091
Chiều cao của một loại cây lấy gỗ là đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luật chuẩn với chiều cao trung bình là 20m và độ lệch chuẩn là 2.5m. Cây đạt tiêu chuẩn khai thác là cây có chiều cao tối thiểu là 15m. Có hai phát biểu sau: A: "Tỉ lệ cây đạt tiêu chuẩn khai thác là 99.84%." B: "Phương sai của đại lượng ngẫu nhiên này là 6.25m." Như vậy:
[ "A. A đúng, B đúng", "B. A đúng, B sai", "C. A sai, B đúng", "D. A sai, B sai" ]
Science
21-0092
Giả sử biến X tuân theo luật phân phối chuẩn có giá trị trung bình là 5 và độ lệch chuẩn là 2. Xét các phát biểu: A: "P(2.66 \leq X \leq6.5) = 0.6524" B: "P(X \leq5.74) = 0.6443" Như vậy:
[ "A. A đúng, B đúng", "B. A đúng, B sai", "C. A sai, B đúng", "D. A sai, B sai" ]
Science
21-0093
Một hệ thống gồm 3 bộ phận hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để mỗi bộ phận bị hỏng trong một ngày lần lượt là 0.05; 0.1; 0.15. Hệ thống ngưng hoạt động nếu có ít nhất một bộ phận bị hỏng. Tính Xác suất để hệ thống hoạt động tốt (không bị ngưng hoạt động) trong một ngày.
[ "A. 0.72675", "B. 0.72657", "C. 0.72765", "D. Đáp án khác" ]
Science
21-0094
Cho không gian mẫu S. A, B là hai biến cố bất kì.
[ "A. A và B đối lập thì A, B là hai biến cố độc lập nhau", "B. A và B Xung khắc thì A, B là hai biến cố độc lập nhau", "C. A và B đối lập thì A, B là hai biến cố Xung khắc", "D. A và B đối lập thì A, B là hai biến cố không Xung khắc" ]
Science
21-0095
Lớp 12K35 có 3 sinh viên Xuất sắc, 20 sinh viên giỏi, 12 sinh viên khá. Phòng Công tác chính trị gọi ngẫu nhiên 3 sinh viên đi nhận giấy chứng nhận Sinh hoạt công dân về cho lớp. Tính Xác suất của biến cố "Cả ba sinh viên đều có học lực như nhau" (làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn).
[ "A. 0.210", "B. 0.209", "C. 0.208", "D. 0.211" ]
Jobs_and_Education
21-0096
Ba sinh viên cùng làm bài thi môn Anh văn. Xác suất làm được bài của An, Sang, Thái lần lượt là 0.8; 0.7; 0.6. Tính Xác suất của biến cố "Có hai sinh viên làm được bài".
[ "A. 0.336", "B. 0.112", "C. 0.672", "D. Đáp án khác" ]
Jobs_and_Education
21-0097
Có 12 bạn sinh viên lớp 11K35 và 8 bạn sinh viên lớp 12K35 là thành viên đội Cộng Tác Viên khoa Quản Trị Kinh Doanh. Gặp ngẫu nhiên 2 trong số các bạn đó. Tìm Xác suất để 2 bạn là sinh viên hai lớp khác nhau.
[ "A. 0.3", "B. 0.5", "C. 0.7", "D. 0.9" ]
Jobs_and_Education
21-0098
Tham số m của phương trình {X}^2 – (m – 1)X + {m}^2 – 1 = 0 được lấy ngẫu nhiên trong đoạn [–2;2]. Tìm Xác suất để phương trình trên có nghiệm thực
[ "A. \\frac{2}{3}", "B. \\frac{1}{2}", "C. \\frac{3}{4}", "D. \\frac{4}{5}" ]
Science
21-0099
Một hộp có 5 sản phẩm hoàn toàn không rõ chất lượng. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại một sản phẩm từ hộp thì được sản phẩm tốt. Sau đó chọn ngẫu nhiên từ hộp một sản phẩm nữA. Tìm Xác suất để sản phẩm lấy ra từ hộp lần thứ hai là sản phẩm tốt.
[ "A. \\frac{1}{2}", "B. \\frac{2}{3}", "C. \\frac{3}{5}", "D. \\frac{1}{5}" ]
Food_and_Drink
21-0100
Có 4 chú chuột: Jerry, Mickey, Roddy, Remy quyết định đeo nhạc cho mèo Tom. Vì không chú nào chịu mạo hiểm nên chúng nhất trí chọn ra một kẻ phải hi sinh bằng cách rút thăm. Chúng tạo ra 4 lá thăm, trong đó có 3 lá thăm có đánh dấu "X" và một lá thăm trắng. Mỗi chú chuột rút 1 lá thăm. Chú chuột nào rút phải lá thăm trắng sẽ phải đi đeo nhạc cho mèo, những chú còn lại sẽ ở nhà. Tính Xác suất để cả Jerry lẫn Mickey đều được ở nhà.
[ "A. 0.5", "B. \\frac{9}{16}", "C. \\frac{2}{3}", "D. \\frac{3}{4}" ]
Pets_and_Animals
21-0101
Kiểm tra 4 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ một kiện hàng. Gọi B_{i} (I = 1, 2, 3, 4) là biến cố có i sản phẩm tốt.
[ "A. B_{1}, B_{2}, B_{3} là các biến cố Xung khắc nhau", "B. B_{1}, B_{2}, B_{3} là các biến cố không Xung khắc nhau", "C. B_{1}, B_{2}, B_{3}, B_{4} là một hệ biến cố đầy đủ và Xung khắc từng đôi", "D. Cả A và C đều đúng" ]
Science
21-0102
Cho X ~ B(8;0,4). Tính P(X \geq 2).
[ "A. 0,677625", "B. 0,866724", "C. 0,766728", "D. 0,893624" ]
Science