id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
51-0084
|
XÉT NGHIỆM NHẠY và ĐẶC HIỆU NHẤT trong NHỒI MÁU CƠ TIM là:
|
[
"A. CK - MB",
"B. GOT",
"C. Myoglobin",
"D. Troponin I"
] |
Food_and_Drink
|
51-0085
|
Troponin 1 TĂNG:
|
[
"A. Sớm nhất khi có nhồi máu cơ tim",
"B. Kéo dài nhất trong nhồi máu cơ tim",
"C. Đỉnh đạt sớm nhất trong nhồi máu cơ tim",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0086
|
CK có NHIỀU NHẤT ở TIM là:
|
[
"A. CK - MB",
"B. CK - BB",
"C. CK - MM",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Sports
|
51-0087
|
CK có NHIỀU NHẤT ở CƠ VÂN là:
|
[
"A. CK - MB",
"B. CK - BB",
"C. CK - MM",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Sports
|
51-0088
|
CHẤT nào sau đây CÓ trong NƯỚC TIỂU ở người BÌNH THƯỜNG?
|
[
"A. Acid uric",
"B. Ceton",
"C. Protein",
"D. Urobilinogen"
] |
Food_and_Drink
|
51-0089
|
Các XÉT NGHIỆM trong NƯỚC TIỂU cho biết liên quan đến BỆNH THẬN và ĐƯỜNG TIẾT NIỆU:
|
[
"A. Urobilinogen, bilirubin",
"B. Bạch cầu, nitrite, pH, glucose, protein, hồng cầu",
"C. Glucose, ketone",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0090
|
XÉT NGHIỆM Urobilinogen và Bilirubin trong NƯỚC TIỂU dùng để CHUẨN ĐOÁN:
|
[
"A. Bệnh lý tiểu đường",
"B. Bệnh lý gan",
"C. Bệnh lý thận",
"D. Nhịn đói kéo dài"
] |
Health
|
51-0091
|
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU xác định XÁO TRỘN CHUYỂN HÓA của nhóm
CARBOHYDRAT:
|
[
"A. Bilirubin",
"B. Nitrit",
"C. Glucose, keton",
"D. PH"
] |
Science
|
51-0092
|
KETONE có thể phát hiện trong NƯỚC TIỂU trong trường hợp sau:
|
[
"A. Trong bệnh lý tiểu đường",
"B. Hôn mê có đường huyết cao và nhịn đói kéo dài",
"C. Bệnh lý gan",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0093
|
Một người có diện tích da 1,73 m2, nồng độ Creatinin niệu 15mmol/l, 6L/24h, Creatinin máu là 90 umol/L. Hệ số thanh thải của Creatinin là:
|
[
"A. 120 ml/giây",
"B. 2 ml/giây",
"C. 0,83 ml/giây",
"D. 0,08 ml/giây"
] |
Health
|
51-0094
|
TỔN THƯƠNG tế bào GAN trong viêm gan do VIRUS hay do ĐỘC TỐ được thể hiện qua:
|
[
"A. Sự tăng nồng độ bilirubin và transaminase huyết thanh",
"B. Sự tăng ure huyết và tăng creatinkinase huyết thanh",
"C. Sự tăng ure huyết và tăng transaminase huyết thanh",
"D. Sự tăng creatinkinase và bilirubin huyết thanh"
] |
Health
|
51-0095
|
Các XÉT NGHIỆM dùng để đánh giá trong SUY GAN MẤT KHẢ NĂNG TỔNG HỢP:
|
[
"A. Các chất điện giải Na, K, Ca, Cl",
"B. Albumin",
"C. Creatinine",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
51-0096
|
ENZYM nào sau đây CÓ GIÁ TRỊ trong theo dõi ngộ độc PHOSPHO HỮU CƠ:
|
[
"A. GOT",
"B. CHE",
"C. AST",
"D. CK"
] |
Health
|
51-0097
|
Thành phần CHOLESTEROL trong MÁU gồm 3 chất CHÍNH sau:
|
[
"A. Triglycerid, cholesterol, HDL cholesterol",
"B. HDL cholesterol, LDL cholesterol, VLDL cholesterol",
"C. Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Food_and_Drink
|
51-0098
|
PHÙ trong HỘI CHỨNG THẬN HƯ là do:
|
[
"A. Tĩnh mạch bị tổn thương",
"B. Tăng áp lực thẩm thấu",
"C. Giảm độ lọc cầu thận",
"D. Giảm protein huyết tương"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0099
|
Lactate dehydrogenase (LDH) có ĐẶC ĐIỂM trong NHỒI MÁU CƠ TIM:
|
[
"A. Tăng kéo dài khoảng 10 ngày",
"B. Không tăng, chỉ tăng trong bệnh lý gan",
"C. Không có giá trị vì có nhiều đồng phân",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Food_and_Drink
|
51-0100
|
Lactate dehydrogenase (LDH) THAY ĐỔI trong:
|
[
"A. Bệnh lý thận",
"B. Bệnh lý hô hấp",
"C. Bệnh lý gan",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Science
|
51-0101
|
Đối với những DẤU HIỆU SINH HỌC trong bệnh NHỒI MÁU CƠ TIM, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
|
[
"A. 3 enzym CK, GOT, LDH đều tăng và CK tăng rõ sớm nhất",
"B. CK có thể tăng cả trong nhồi máu cơ tim và nhồi máu phổi",
"C. Enzym Myoglobin tăng đặc hiệu và có giá trị hơn CK - MB",
"D. Troponin T và 1 rất có giá trị và đặc hiệu vì có cửa sổ chuẩn đoán rộng"
] |
Health
|
51-0102
|
Đối với những DẤU HIỆU SINH HỌC trong bệnh NHỒI MÁU CƠ TIM, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
|
[
"A. GOT tăng nhiều, quan trọng hơn GPT",
"B. CK có thể tăng cả trong nhồi máu cơ tim và nhồi máu phổi",
"C. 3 enzym CK, GOT, LDH đều tăng và CK tăng rõ sớm nhất",
"D. Troponin T và 1 rất có giá trị và đặc hiệu vì có cửa sổ chuẩn đoán rộng"
] |
Health
|
51-0103
|
Xét nghiệm CK (Creatininphosphokinate):
|
[
"A. Chuyên biệt trong nhồi máu cơ tim hơn các xét nghiệm men khác",
"B. Không chỉ thay đổi trong bệnh lý cơ tim mà còn thay đổi trong bệnh lý mô cơ",
"C. Tăng cao trong viêm gan siêu vi",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0104
|
Các xét nghiệm CÓ GIÁ TRỊ trong NHỒI MÁU CƠ TIM, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. CK - MB (3 - 8 giờ)",
"B. Myoglobin (2 giờ)",
"C. GOT (6 - 12 giờ)",
"D. LDH (8 - 12 giờ)"
] |
Food_and_Drink
|
51-0105
|
Một BN vào CẤP CỨU với tình trạng SỐC và đau bụng dữ dội, đau lan từ ngực xuống, bệnh nhân có tiền căn THIỂU NĂNG MẠCH VÀNH. XÉT NGHIỆM ENZYM nào nên làm ngay?
|
[
"A. CK+CK-MB và LAP",
"B. Amylase và LAP",
"C. GGT và LAP",
"D. CK+CK-MB và GGT"
] |
Health
|
51-0106
|
CHỈ SỐ QUAN TRỌNG giúp theo dõi tình trạng MẤT MÁU CẤP:
|
[
"A. Hct",
"B. VS",
"C. Hb",
"D. RDW"
] |
Health
|
51-0107
|
Chữ VIẾT TẮT của TỐC ĐỘ LẮNG MÁU:
|
[
"A. TS",
"B. TQ",
"C. TC",
"D. VS"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0108
|
VS TĂNG trong đánh giá TÌNH TRẠNG:
|
[
"A. Viêm nhiễm",
"B. Thiếu máu",
"C. Nhiễm giun",
"D. Cô đặc máu"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0109
|
Khi LẤY MÁU XÉT NGHIỆM TẾ BÀO MÁU thường TUÂN THỦ theo các NGUYÊN TẮC sau đây, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thường lấy máu tĩnh mạch hoặc mao mạch",
"B. Lấy máu vào một giờ nhất định",
"C. Lấy máu xa giờ ăn của bệnh nhân và bệnh nhân không vận động mạnh trước khi lấy máu",
"D. Lấy máu xong không được phép pha loãng trước khi làm xét nghiệm máu"
] |
Food_and_Drink
|
51-0110
|
CHỨC NĂNG sản xuất ra KHÁNG THỂ có ở:
|
[
"A. Lympho B",
"B. Lympho T",
"C. Đại thực bào",
"D. Bạch cầu ái kiềm"
] |
Food_and_Drink
|
51-0111
|
Căn cứ vào HÌNH DẠNG - CẤU TRÚC, người ta chia BẠCH CẦU thành:
|
[
"A. Bạch cầu hạt trung tính, bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid",
"B. Bạch cầu hạt trung tính, bạch cầu ưa base, bạch cầu ưa acid, bạch cầu mono, bạch cầu lympho",
"C. Bạch cầu mono, bạch cầu lympho",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0112
|
HỒNG CẦU LƯỚI TĂNG trong các BỆNH LÝ sau, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Sau chảy máu",
"B. Tán huyết",
"C. Bệnh bạch cầu",
"D. Nhiễm trùng"
] |
Health
|
51-0113
|
Sự vận chuyển OXY từ PHỔI đến các MÔ qua:
|
[
"A. Bạch cầu trong máu",
"B. Hemoglobine có trong hồng cầu",
"C. Các chuỗi phản ứng hóa học từ phổi đến mô",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Travel_and_Transportation
|
51-0114
|
XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁU gợi ý đến tình trạng bệnh nhân THIẾU MÁU:
|
[
"A. Bạch cầu tăng",
"B. Hồng cầu giảm",
"C. Tiểu cầu giảm",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0115
|
Để PHÂN LOẠI THIẾU MÁU, ta cần làm các XÉT NGHIỆM sau:
|
[
"A. Đo nồng độ Hemoglobine",
"B. Đếm số lượng hồng cầu",
"C. Đo Hematoctite",
"D. Thể tích trung bình hồng cầu MCV"
] |
Food_and_Drink
|
51-0116
|
Trong bệnh lý THIẾU MÁU, hồng cầu NHỎ nhiều, THÔNG THƯỜNG:
|
[
"A. MCV < 80 fL",
"B. MCV bình thường 80 - 100 fL",
"C. MCV > 100 fL",
"D. MCV không diễn đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ"
] |
Health
|
51-0117
|
Trong bệnh lý THIẾU MÁU, hồng cầu TO nhiều, THÔNG THƯỜNG:
|
[
"A. MCV < 80 fL",
"B. MCV bình thường 80 - 100 fL",
"C. MCV > 100 fL",
"D. MCV không diễn đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ"
] |
Health
|
51-0118
|
NỒNG ĐỘ huyết sắc tố TRUNG BÌNH của HỒNG CẦU:
|
[
"A. Là tỷ lệ (huyết sắc tố / Hematoctite)",
"B. Dùng đánh giá tình trạng thiếu máu và thiếu sắt",
"C. Có ký hiệu viết tắt là MCHC",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Food_and_Drink
|
51-0119
|
CHỈ SỐ nào cho biết THỂ TÍCH TRUNG BÌNH của HỒNG CẦU?
|
[
"A. MCHC",
"B. MCH",
"C. MCV",
"D. RDW"
] |
Food_and_Drink
|
51-0120
|
Chữ VIẾT TẮT của NỒNG ĐỘ HUYẾT SẮC TỐ TRUNG BÌNH của HỒNG CẦU là:
|
[
"A. MCHC",
"B. MCH",
"C. MCV",
"D. RDW"
] |
Science
|
51-0121
|
Thiếu máu NHƯỢC SẮC, hồng cầu NHỎ có các ĐẶC ĐIỂM sau đây, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Huyết sắc tố giảm rất nhiều so với hồng cầu",
"B. MCHC, MCH, MCV đều giảm",
"C. Hồng cầu nhỏ và lệch hình, không đều",
"D. Thường gặp do thiếu acid folic, vitamin B12"
] |
Pets_and_Animals
|
51-0122
|
Bệnh lý thiếu máu HỒNG CẦU NHỎ là do THIẾU SẮT có các ĐẶC ĐIỂM:
|
[
"A. MCV giảm và RDW tăng",
"B. MCV tăng và RDW giảm",
"C. MCV giảm và RDW giảm",
"D. MCV tăng và RDW tăng"
] |
Health
|
51-0123
|
Bệnh lý thiếu máu HỒNG CẦU NHỎ là do THALASSEMIA có các ĐẶC ĐIỂM:
|
[
"A. MCV giảm và RDW tăng",
"B. MCV tăng và RDW giảm",
"C. MCV giảm và RDW giảm",
"D. MCV tăng và RDW tăng"
] |
Health
|
51-0124
|
Độ phân bố KÍCH THƯỚC hoặc HÌNH DẠNG của HỒNG CẦU có KÝ HIỆU VIẾT TẮT là:
|
[
"A. RBC",
"B. PLT",
"C. WBC",
"D. RDW"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0125
|
Thiếu máu ĐẲNG SẮC, hồng cầu BÌNH THƯỜNG có các ĐẶC ĐIỂM sau đây, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Huyết sắc tố giảm so với hồng cầu",
"B. MCHC, MCH bình thường",
"C. Không có thay đổi thể tích hồng cầu",
"D. Có ở bệnh lý xuất huyết cấp"
] |
Pets_and_Animals
|
51-0126
|
Người bị CẮT BỎ DẠ DÀY có thể bị:
|
[
"A. Thiếu máu hồng cầu to đẳng sắc",
"B. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc",
"C. Thiếu máu hồng cầu bình thường đẳng sắc",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0127
|
Đây là những NGUYÊN LIỆU cần để tạo HỒNG CẦU, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Vitamin B1",
"B. Acid folic",
"C. Vitamin B12",
"D. Sắt"
] |
Food_and_Drink
|
51-0128
|
CÔNG THỨC MÁU gợi ý đến tình trạng bệnh nhân NHIỄM KÝ SINH TRÙNG:
|
[
"A. Bạch cầu đa nhân trung tính tăng",
"B. Bạch cầu mono tăng",
"C. Bạch cầu lympho tăng",
"D. Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng"
] |
Health
|
51-0129
|
BẠCH CẦU TOÀN PHẦN có KÝ HIỆU VIẾT TẮT là:
|
[
"A. RBC",
"B. PLT",
"C. WBC",
"D. RDW"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0130
|
TIỂU CẦU TOÀN PHẦN có KÝ HIỆU VIẾT TẮT là:
|
[
"A. RBC",
"B. PLT",
"C. WBC",
"D. RDW"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0131
|
Khi bệnh nhân bị SỐT XUẤT HUYẾT, xét nghiệm ĐẶC HIỆU trong trường hợp này là:
|
[
"A. Tiểu cầu tăng",
"B. Hồng cầu giảm",
"C. Tiểu cầu giảm",
"D. Hemoglobine giảm"
] |
Health
|
51-0132
|
SỐ LƯỢNG TIỂU CẦU của 1 công thức máu BÌNH THƯỜNG là:
|
[
"A. 50 - 200 × 109/ L",
"B. 600 - 800 × 109/ L",
"C. 150 - 400 × 109 / L",
"D. 400 - 600 × 109/ L"
] |
Food_and_Drink
|
51-0133
|
THUỐC gây GIẢM TIỂU CẦU là:
|
[
"A. Ambroxol",
"B. Aspirin",
"C. Loratadin",
"D. Vitamin B3"
] |
Health
|
51-0134
|
THUỐC gây GIẢM TIỂU CẦU là:
|
[
"A. Ambroxol",
"B. Clopidogrel",
"C. Loratadin",
"D. Vitamin B3"
] |
Health
|
51-0135
|
Chọn phát biểu ĐÚNG về TƯƠNG KỴ và TƯƠNG TÁC THUỐC:
|
[
"A. Chỉ khác nhau về mặt từ ngữ mà thôi",
"B. Tương kỵ xảy ra bên ngoài cơ thể, còn tương tác thì xảy ra bên trong cơ thể",
"C. Tương tác thuốc luôn luôn dẫn đến những bất lợi trong điều trị",
"D. Tương tác thuốc chỉ xảy ra về mặt dược động học mà không xảy ra về mặt dược lực học"
] |
Food_and_Drink
|
51-0136
|
Sự kết hợp thuốc Tetracyclin và Cimetidin làm GIẢM đáng kể nồng độ Tetracyclin trong máu, CƠ CHẾ của sự TƯƠNG TÁC trên là:
|
[
"A. Do Cimetidin làm giảm pH dạ dày – ruột",
"B. Do sự tạo phức chelat giữa Cimetidin và Tetracyclin",
"C. Do Cimetidin làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày",
"D. Do Cimetidin ức chế bài tiết acid dịch vị"
] |
Health
|
51-0137
|
Al^{3}+ và Ca^{2+} làm GIẢM HẤP THU thuốc nào sau đây?
|
[
"A. Clophenidramin",
"B. Erythromycin",
"C. Cloramphenicol",
"D. Tetracyclin"
] |
Science
|
51-0138
|
SỮA làm GIẢM HẤP THU thuốc nào sau đây?
|
[
"A. Clophenidramin",
"B. Erythromycin",
"C. Cloramphenicol",
"D. Tetracyclin"
] |
Health
|
51-0139
|
METOCLOPRAMID làm THAY ĐỔI sự hấp thu thuốc khác qua CƠ CHẾ:
|
[
"A. Làm giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và làm giảm nhu động ruột",
"B. Làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày và làm tăng nhu động ruột",
"C. Làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày và làm giảm nhu động ruột",
"D. Làm giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và làm tăng nhu động ruột"
] |
Health
|
51-0140
|
CẶP TƯƠNG TÁC xảy ra do làm TĂNG tốc độ làm rỗng DẠ DÀY:
|
[
"A. Quinidin - Digoxin",
"B. Metoclopramid - Cyclosporin",
"C. Muối nhôm - Quinin",
"D. Metoclopramid - Digoxin"
] |
Beauty_and_Fitness
|
51-0141
|
CẶP TƯƠNG TÁC xảy ra do làm GIẢM tốc độ làm rỗng DẠ DÀY:
|
[
"A. Quinidin - Digoxin",
"B. Metoclopramid - Cyclosporin",
"C. Muối nhôm - Quinin",
"D. Metoclopramid - Digoxin"
] |
Beauty_and_Fitness
|
51-0142
|
CẶP TƯƠNG TÁC xảy ra ở RUỘT:
|
[
"A. Quinidin - Digoxin",
"B. Acid valproic - Diazepam",
"C. Phenylbutazone - Warfarin",
"D. Metoclopramid - Digoxin"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0143
|
Sự TƯƠNG TÁC THUỐC do làm thay đổi sự PHÂN BỐ THUỐC, có những ĐẶC ĐIỂM sau:
|
[
"A. Làm tăng nồng độ trong huyết tương (dưới dạng tự do) của thuốc có ái lực mạnh",
"B. Làm tăng nồng độ trong huyết tương (dưới dạng phức hợp) của thuốc có ái lực yếu",
"C. Một thuốc có ái lực mạnh hơn sẽ đẩy thuốc kia ra khỏi nơi gắn protein",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Food_and_Drink
|
51-0144
|
Các phát biểu ĐÚNG về DIGOXIN, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Uống chung Digoxin với kháng sinh có thể làm giảm hấp thu Digoxin",
"B. Là thuốc có ngưỡng trị liệu hẹp",
"C. Có thể mất 40% hoạt tính bởi vi khuẩn đường ruột",
"D. Erythromycin có thể làm tăng nồng độ Digoxin nếu dùng chung"
] |
People_and_Society
|
51-0145
|
CẶP TƯƠNG TÁC xảy ra ở MÔ:
|
[
"A. Quinidin - Digoxin",
"B. Acid valproic - Diazepam",
"C. Phenylbutazone - Warfarin",
"D. Metoclopramid - Digoxin"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0146
|
TƯƠNG TÁC giữa Phenylbutazone và Warfarin do CƠ CHẾ nào sau đây:
|
[
"A. Warfarin đẩy Phenylbutazone ra khỏi nơi gắn protein",
"B. Phenylbutazone ức chế men gan gây tăng nồng độ Warfarin",
"C. Phenylbutazone cảm ứng men gan gây tăng nồng độ Warfarin",
"D. Phenylbutazone đẩy Warfarin ra khỏi nơi gắn protein"
] |
Health
|
51-0147
|
Các phát biểu về SỰ TƯƠNG TÁC THUỐC do làm thay đổi sự CHUYỂN HÓA của thuốc sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Rifampicin làm giảm tác dụng của Cyclosporin do sự cảm ứng enzym gan",
"B. Enzym quan trọng trong quá trình chuyển hóa ở giai đoạn I là cytochrome P450",
"C. Thuốc ức chế enzym gan có thể làm giảm nồng độ trong máu của một thuốc khác dùng chung do làm giảm sự chuyển hóa thuốc",
"D. Dịch ép bưởi chùm có thể làm tăng tác dụng một số thuốc do tác động ức chế men gan"
] |
Health
|
51-0148
|
Nước BƯỞI CHÙM làm tăng nồng độ FELODIPIN lên:
|
[
"A. 15%",
"B. 35%",
"C. 300%",
"D. 400%"
] |
Food_and_Drink
|
51-0149
|
Nước BƯỞI CHÙM làm tăng nồng độ AMLODIPIN lên:
|
[
"A. 15%",
"B. 35%",
"C. 300%",
"D. 400%"
] |
Health
|
51-0150
|
RIFAMPICIN có thể:
|
[
"A. Làm tăng nhu động dạ dày",
"B. Làm tăng tác dụng thuốc ngừa thai",
"C. Làm giảm tác dụng thuốc ngừa thai",
"D. Làm giảm nhu động dạ dày"
] |
Health
|
51-0151
|
Sự phối hợp thuốc Triacetyloleandomycin (TAO) và Dihydroergotamin có thể:
|
[
"A. Làm giảm hoạt lực kháng khuẩn của TAO",
"B. Làm giảm nồng độ của Dihydroergotamin và giảm hiệu quả điều trị",
"C. Làm mất tác dụng của cả 2 loại thuốc trên",
"D. Làm tăng nồng độ của Dihydroergotamin và gây ra chứng “ergotism” gây thiếu máu cục bộ ở chi và đưa đến hoại tử trong trường hợp nặng"
] |
Health
|
51-0152
|
THUỐC nào sau đây CÓ THỂ dùng chung với DIAZEPAM?
|
[
"A. Nizatidin",
"B. Omeprazol",
"C. Ketoconazol",
"D. Cimetidin"
] |
Health
|
51-0153
|
KIỀM hóa NƯỚC TIỂU bằng NaHCO3 có thể dùng trong xử lý ngộ độc CHẤT nào sau đây?
|
[
"A. Morphin",
"B. Aspirin",
"C. Cocain",
"D. Diclofenac"
] |
Science
|
51-0154
|
MỤC ĐÍCH của phương pháp KIỀM HÓA nước tiểu trong điều trị ngộ độc Phenobarbital?
|
[
"A. Tăng tỷ lệ dạng không ion hóa của Phenobarbital",
"B. Tăng tỷ lệ dạng ion hóa của Phenobarbital",
"C. Tăng tỷ lệ dạng phân tử của Phenobarbital",
"D. Giảm pH nước tiểu giúp tăng đào thải Phenobarbital"
] |
Health
|
51-0155
|
Probenecid làm TĂNG tác dụng của Cefotaxim và Penicillin theo CƠ CHẾ:
|
[
"A. Cạnh tranh lọc qua cầu thận",
"B. Cạnh tranh tái hấp thu thụ động ở ống thận",
"C. Cạnh tranh trong sự bài tiết chủ động ở ống thận",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Health
|
51-0156
|
QUINIDIN thường được phối hợp với DIGOXIN trong điều trị bệnh về TIM MẠCH. Tuy nhiên SỰ PHỐI HỢP này có thể gây ra TƯƠNG TÁC thuốc theo CƠ CHẾ:
|
[
"A. Quinidin cạnh tranh đào thải ở ống thận, làm tăng nồng độ Digoxin trong máu",
"B. Quinidin đối kháng với tác động của Digoxin trên nút nhĩ thất",
"C. Quinidin ức chế chuyển hóa Digoxin ở gan",
"D. Quinidin làm tăng pH nước tiểu, làm tăng hấp thu Digoxin"
] |
Health
|
51-0157
|
Đối kháng SINH LÝ là:
|
[
"A. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor đó",
"B. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor đó",
"C. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận",
"D. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận"
] |
People_and_Society
|
51-0158
|
Tương tác giữa Naloxon và Morphin là:
|
[
"A. Đối kháng dược lý cạnh tranh",
"B. Đối kháng hóa học",
"C. Đối kháng sinh lý",
"D. Đối kháng dược lý không thuận nghịch"
] |
Health
|
51-0159
|
Chọn câu phát biểu ĐÚNG:
|
[
"A. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra",
"B. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra",
"C. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra",
"D. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra"
] |
Jobs_and_Education
|
51-0160
|
Đối kháng DƯỢC LÝ là:
|
[
"A. Tương tác làm tăng tác dụng",
"B. Chất đối kháng sẽ gắn trực tiếp lên chất bị đối kháng",
"C. Xảy ra trên cùng một receptor",
"D. Xảy ra trên hai receptor khác nhau"
] |
Health
|
51-0161
|
TƯƠNG TÁC giữa Epinephrin và Histamin là:
|
[
"A. Đối kháng dược lý cạnh tranh",
"B. Đối kháng hóa học",
"C. Đối kháng sinh lý",
"D. Đối kháng dược lý không thuận nghịch"
] |
Health
|
51-0162
|
TƯƠNG TÁC giữa Pralidoxim và gốc Phospho của THUỐC TRỪ SÂU là:
|
[
"A. Đối kháng dược lý cạnh tranh",
"B. Đối kháng hóa học",
"C. Đối kháng sinh lý",
"D. Đối kháng dược lý không thuận nghịch"
] |
Health
|
51-0163
|
Trong sự PHỐI HỢP THUỐC, hiệp lực BỔ SUNG xảy ra ở CẶP phối hợp giữa:
|
[
"A. Propranolol - Indapamide",
"B. Trimethoprim - Sufamethoxazol",
"C. Sulbactam - Ampicillin",
"D. Tất cả đều sai"
] |
People_and_Society
|
51-0164
|
Trong sự PHỐI HỢP THUỐC, các PHÁT BIỂU về hiệp lực BỘI TĂNG sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Cả 2 loại thuốc phải cùng cơ chế tác động",
"B. Có thể 2 loại thuốc đều có tác dụng dược lý",
"C. Có thể chỉ 1 trong 2 loại thuốc có tác dụng dược lý",
"D. Tác động chung sinh ra luôn lớn hơn tổng tác động ban đầu của 2 loại thuốc"
] |
People_and_Society
|
51-0165
|
Thuốc làm GIẢM hấp thu các VITAMIN TAN TRONG DẦU:
|
[
"A. Omeprazol",
"B. Methotrexat",
"C. Isoniazid",
"D. Cholestyramin"
] |
Beauty_and_Fitness
|
51-0166
|
Sử dụng nhóm thuốc SULFAMID kéo dài sẽ gây mất NGHIÊM TRỌNG:
|
[
"A. Vitamin B1",
"B. Vitamin B6",
"C. Vitamin B12",
"D. Vitamin B9"
] |
Health
|
51-0167
|
Sử dụng thuốc ISONIAZID (INH) kéo dài sẽ gây mất NGHIÊM TRỌNG:
|
[
"A. Vitamin B1",
"B. Vitamin B6",
"C. Vitamin B12",
"D. Vitamin B9"
] |
Health
|
51-0168
|
Những thuốc NÊN uống VÀO LÚC NO, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Enzym tiêu hóa",
"B. Thuốc trị đái tháo đường ức chế \\alpha – glucosidase",
"C. Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu",
"D. Thuốc có tác dụng băng vết loét dạ dày"
] |
Health
|
51-0169
|
Những thuốc NÊN uống VÀO LÚC NO, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thuốc kích thích bài tiết dịch vị",
"B. Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói",
"C. Thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày",
"D. Các thuốc không nên giữ lâu trong dạ dày"
] |
Health
|
51-0170
|
Levodopa và Anti – histamin H1 là:
|
[
"A. Các thuốc kích thích bài tiết dịch vị",
"B. Các thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói",
"C. Các thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày",
"D. Các thuốc không nên giữ lâu trong dạ dày"
] |
Health
|
51-0171
|
NSAIDs, Quinin, muối Kali là:
|
[
"A. Các thuốc có tác dụng băng rịt vết loét dạ dày",
"B. Các thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói",
"C. Các thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày",
"D. Các enzym tiêu hóa"
] |
Health
|
51-0172
|
AMOXICILLIN uống SAU KHI ĂN sẽ:
|
[
"A. Không thay đổi hấp thu Amoxicillin",
"B. Làm tăng hấp thu Amoxicillin",
"C. Làm chậm hấp thu Amoxicillin",
"D. Làm giảm hấp thu Amoxicillin"
] |
Health
|
51-0173
|
HYDRALAZIN uống SAU KHI ĂN sẽ:
|
[
"A. Không thay đổi hấp thu Hydralazin",
"B. Làm tăng hấp thu Hydralazin",
"C. Làm chậm hấp thu Hydralazin",
"D. Làm giảm hấp thu Hydralazin"
] |
Food_and_Drink
|
51-0174
|
Các LOẠI THUỐC nên sử dụng vào BUỔI SÁNG, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thuốc kháng acid",
"B. Thuốc kích thích thần kinh trung ương",
"C. Thuốc lợi tiểu",
"D. Corticoid"
] |
Food_and_Drink
|
51-0175
|
Các LOẠI THUỐC nên sử dụng vào BUỔI TỐI, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thuốc hạ huyết áp",
"B. Thuốc an thần, gây ngủ",
"C. Thuốc kháng acid",
"D. Thuốc kháng Histamin H2"
] |
Food_and_Drink
|
51-0176
|
Một bệnh nhân được hướng dẫn KHÔNG NÊN UỐNG RƯỢU trong khi điều trị bằng thuốc, tuy nhiên bệnh nhân này đã không tuân thủ và ĐÃ UỐNG RƯỢU. Sau khi uống rượu vài phút, bệnh nhân bị ĐỎ MẶT, ĐAU ĐẦU, NÔN MỬA. Bệnh nhân đang sử dụng THUỐC nào sau đây:
|
[
"A. Cefalexin",
"B. Diphenhydramin",
"C. Cefoperazon",
"D. Dextromethorphan"
] |
Health
|
51-0177
|
Dùng PARACETAMOL chung với RƯỢU có nguy cơ gây NGỘ ĐỘC GAN CHỦ YẾU theo CƠ CHẾ TƯƠNG TÁC là:
|
[
"A. Rượu gây hội chứng Disulfiram – like",
"B. Rượu gây ức chế men gan làm gan không thể giải độc hết NAPQI do Paracetamol chuyển hóa qua gan tạo thành",
"C. Rượu làm giảm lượng glutathione của gan nên không đủ để giải độc NAPQI do Paracetamol chuyển hóa qua gan tạo thành",
"D. Rượu gây cảm ứng men gan làm gan chuyển hóa quá nhanh Paracetamol thành NAPQI gây ngộ độc gan"
] |
Health
|
51-0178
|
Khi dùng THEOPHYLLIN mà thường xuyên HÚT THUỐC LÁ sẽ có NGUY CƠ:
|
[
"A. Gây ngộ độc Theophyllin do thuốc lá làm giảm lượng glutathone của gan",
"B. Giảm nồng độ Theophyllin do thuốc lá gây cảm ứng men gan",
"C. Giảm hấp thu Theophyllin do thuốc lá làm tăng nhu động dạ dày",
"D. Giảm hấp thu Theophyllin do thuốc lá làm tăng nhu động ruột"
] |
Food_and_Drink
|
51-0179
|
Định nghĩa về PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA THUỐC, ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
|
[
"A. Xuất hiện khi bị quá liều",
"B. Là phản ứng độc hại",
"C. Có nguy cơ cao khi bệnh nhân kết hợp nhiều thuốc",
"D. Chỉ liên quan đến thuốc"
] |
Health
|
51-0180
|
Định nghĩa về PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA THUỐC, ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
|
[
"A. Là phản ứng độc hại",
"B. Có thể dự đoán trước",
"C. Có nguy cơ cao khi bệnh nhân kết hợp nhiều thuốc",
"D. Chỉ liên quan đến thuốc"
] |
Health
|
51-0181
|
Được gọi là tác dụng không mong muốn (ADR) chỉ khi các PHẢN ỨNG xảy ra nếu dùng thuốc với LIỀU:
|
[
"A. Độc",
"B. Bất thường",
"C. Bình thường",
"D. Cao"
] |
Health
|
51-0182
|
Đây là những NGUY CƠ gây ra ADR, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Đường dùng thuốc sai gây ra ADR",
"B. Thanh niên là đối tượng dễ xảy ra ADR hơn trẻ sơ sinh",
"C. Các bệnh lý kèm theo trên một người bệnh",
"D. Sự phối hợp các chất trong cùng công thức chưa hợp lý"
] |
Law_and_Government
|
51-0183
|
PHẢN ỨNG CÓ HẠI của thuốc có thể XẢY RA:
|
[
"A. Ngay khi dùng thuốc",
"B. Vài ngày sau khi dùng thuốc",
"C. Khi ngưng thuốc",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.