id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
11-0141
|
fact(int n){ int i, p=1; for (i=0; i<n; i++) p*=i; return p;}.
Hàm trên để tính:
|
[
"A. Tích mảng p gồm n số nguyên kiểu int",
"B. Tính n!",
"C. Hàm bị lỗi vì không khai báo kiểu trả về",
"D. Kết quả trả về là 0"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0142
|
fact(int n){ int i, p=1; for (i=2; i<=n; i++) p*=i; return p;}.
Hàm trên để tính:
|
[
"A. Tích mảng p gồm n số nguyên kiểu int",
"B. Tính n!",
"C. Hàm bị lỗi vì không khai báo kiểu trả về",
"D. Hàm bị lỗi vì lệnh i=2"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0143
|
prod(int a[], int n){ int i, p=1; for (i=0 ; i<n; i++) p*=a[i]; return p;}.
Hàm trên để tính:
|
[
"A. Tính tích mảng p gồm n số nguyên kiểu int",
"B. Tính tích mảng a gồm n số nguyên kiểu int",
"C. Hàm bị lỗi vì không khai báo kiểu trả về",
"D. Hàm bị lỗi vì không khai báo kích thước mảng a"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0144
|
Biến toàn cục:
|
[
"A. Khai báo bên ngoài hàm main( )",
"B. Khai báo trong tất cả các hàm, ngoại trừ hàm main( )",
"C. Khai báo bên trong hàm main( )",
"D. Khai báo ngoài tất cả các hàm kể cả hàm main( )"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0145
|
Phạm vi sử dụng của biến toàn cục
|
[
"A. Bên trong hàm main( )",
"B. Bên ngoài hàm main( )",
"C. Bên trong các hàm ngoại trừ hàm main( )",
"D. Bên trong các hàm kể cả hàm main( )"
] |
Science
|
11-0146
|
Phạm vi sử dụng của biến cục bộ
|
[
"A. Bên trong hàm main( )",
"B. Bên ngoài hàm main( )",
"C. Bên trong các hàm ngoại trừ hàm main( )",
"D. Bên trong hàm có khai báo nó"
] |
Science
|
11-0147
|
Nếu tham số của hàm là con trỏ thì trong lệnh gọi hàm:
|
[
"A. Truyền hằng",
"B. Tuyền bằng địa chỉ của biến",
"C. Truyền bằng địa chỉ của biến hoặc con trỏ",
"D. Truyền biến"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0148
|
Biến cục bộ tĩnh
|
[
"A. Được khai báo bên trong thân hàm",
"B. Được khai báo với từ khoá static",
"C. Vẫn tồn tại ngay cả khi hàm kết thúc",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
11-0149
|
Biến con trỏ có thể chứa
|
[
"A. Giá trị của một biến",
"B. Giá trị của một vùng nhớ",
"C. Giá trị một biến hoặc một vùng nhớ",
"D. Địa chỉ của một biến"
] |
Pets_and_Animals
|
11-0150
|
Cho khai báo: int n, *pn=&n;
|
[
"A. N là biến kiểu int",
"B. *pn là biến con trỏ và n là biến kiểu int",
"C. Pn là biến con trỏ",
"D. N là biến kiểu int và pn là biến con trỏ"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0151
|
Toán tử truy cập giá trị mà con trỏ chỉ đến là
|
[
"A. >",
"B. .",
"C. &",
"D. *"
] |
Science
|
11-0152
|
Có khai báo sau char *str==HELLO=; Phép toán str++ sẽ
|
[
"A. Tăng str lên 1 byte",
"B. Tăng str lên 1 char",
"C. Str trỏ tới ký tự 8E9",
"D. Cả 3 đáp án trên đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0153
|
Có khai báo sau int num[]={5,10,15,20,25}; int *ptr = &num[0]; Phép toán ptr++ sẽ
|
[
"A. Tăng ptr lên 1 int",
"B. Tăng ptr lên 2 byte",
"C. Ptr trỏ tới num[1]",
"D. Cả 3 đáp án trên đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0154
|
Cho đoạn chương trình sau: int num[ ]={1,3,5,7,9}; int*ptr1=&num[1]; int*ptr2=&num[3]; int n=ptr2-ptr1; Kết quả của n là
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 5",
"D. 2"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0155
|
Chọn phát biểu đúng ?
|
[
"A. Cách đặt tên hàm giống cách đặt tên biến",
"B. Số tham số hình thức bằng số tham số thực",
"C. Các tham số trong nguyên mẫu của hàm đặt cách nhau bởi dấu phẩy",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0156
|
Cho biết giá trị của hàm thi(6)? int thi(int i){return(!i%3);
|
[
"A. 0",
"B. 1",
"C. 2",
"D. Hàm bị lỗi"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0157
|
Cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi chạy dòng lệnh thi(5); int thi(int n){ for(int i=1; i<n; ) printf("%d ",i++); return 0;}
|
[
"A. 0 1 2 3 4",
"B. 1 2 3 4",
"C. 4 3 2 1",
"D. Lệnh gọi hàm không đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0158
|
Cho hàm sau: int thi(int n){if (n==0) return 1; return thi(n-1)*n;} Cho biết kết quả hiện lên màn hình khi thực hiện dòng lệnh printf("%o", thi(4));
|
[
"A. 10",
"B. 24",
"C. 30",
"D. 12"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0159
|
Cho biết giá trị của hàm thi(4)? int thi(int n){if(n==0) return 0; return thi(n-1)+n;}
|
[
"A. 0",
"B. 10",
"C. 6",
"D. 15"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0160
|
Cho hàm sau: int thi(int x, int *y){ x*=2; *y+=1; return x+*y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int i=1; j=1; printf("%d %d %d ",i,j,thi(i,&j));
|
[
"A. 1 1 4",
"B. 2 2 4",
"C. 1 2 4",
"D. 2 1 4"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0161
|
Cho hàm sau void thi(unsigned int n){ if(n<2) printf("%d",n); else{thi(n/2); printf("%d",n%2);}} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện lệnh thi(10);?
|
[
"A. 0101",
"B. 101",
"C. 1010",
"D. Hàm bị lỗi"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0162
|
Cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi gọi hàm thi(8); void thi(int i){ if(i<5) printf("%d ",i); else{thi(i-1); printf("%d ",i);}}
|
[
"A. 4 5 6 7 8",
"B. 8 7 6 5 4",
"C. 4 5 6 7",
"D. 7 6 5 4"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0163
|
Hãy điền vào .... để hàm sau tính n!!=2*4*6*...*n với n chẵn hoặc n!!=1*3*5*...*n với n lẻ? int thi(unsigned int n){ if(n<=2) return n; return ....*n;}
|
[
"A. Thi(n-2)",
"B. Thi(n-1)",
"C. Thi(n+2)",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0164
|
Hãy điền vào .... để hàm sau kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không? int nguyento(unsigned int n) {int i; for( i=2;i<=sqrt(n); i++) if ( .... ) return 0; return 1;}
|
[
"A. !(n%i)",
"B. N%i==1",
"C. N%i",
"D. N==0"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0165
|
Cho khai báo sau: int a=5,*b=&a; Để truy cập đến giá trị của a có thể dùng:
|
[
"A. &b",
"B. *b",
"C. B",
"D. Lỗi khai báo"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0166
|
Cho đoạn lệnh sau: char a,*b; char thi(char a, char*b){return a;} Chọn lệnh đúng ?
|
[
"A. Thi(a,*b)",
"B. B=thi(65,&a)",
"C. Thi('A',&a)",
"D. B=thi('A',b)"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0167
|
Số nguyên dương n là số hoàn hảo nếu n bằng tổng các ước số thực sự của n. Ví dụ 6=1+2+3. Hãy điền vào .... để hàm sau kiểm tra n có phải là số hoàn hảo hay không? int thi(unsigned int n){int s=0, i; for(i=1; i<n; i++) if(!(n%i)) .... ;return n==s;}
|
[
"A. S+=i++",
"B. S=s+i",
"C. S++",
"D. S+=i"
] |
Science
|
11-0168
|
Cho hàm sau: int *thi(int i){ return &i;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int i=010,*a=thi(i+012); printf("%o",*a);
|
[
"A. 20",
"B. 18",
"C. 22",
"D. Đoạn lệnh trên bị lỗi"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0169
|
Cho hàm sau: int thi(int n){int s=0; do{if(n%2==0) s++; n/=2;}while(n); return s;} Hãy cho biết giá trị của hàm thi(36)?
|
[
"A. 2",
"B. 0",
"C. 4",
"D. 3"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0170
|
Cho hàm sau int thi(int x, int *y){ x=*y; *y=2*x; return x+*y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int x=1, y=2; printf("%d, %d, %d",thi(y,&x),x,y);
|
[
"A. 3, 1, 2",
"B. 3, 2, 2",
"C. 6, 1, 4",
"D. 6, 1, 2"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0171
|
Cho hàm sau: int thi(int x, int *y){ x=3; *y=4; return x+*y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int x=1, y=2; thi(y,&x); printf("%d, %d",x,y);
|
[
"A. 4, 3",
"B. 1, 4",
"C. 3, 4",
"D. 4, 2"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0172
|
Cho hàm sau int thi(int x, int y){ return x+y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện lệnh sau: printf("%o",thi(0xA, 012));
|
[
"A. 024",
"B. 24",
"C. 20",
"D. Lệnh sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0173
|
Cho biết khai báo nguyên mẫu hàm nào là không thích hợp
|
[
"A. Void funct(char x, char y)",
"B. Double funct(char x)",
"C. Int funct( )",
"D. Char x( )"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0174
|
Kiểu trả về của hàm sau đây là gì ? funct( char c, double x, float y);
|
[
"A. Char",
"B. Double",
"C. Int",
"D. Float"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0175
|
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì ? #include <stdio.h> void hoandoi(int *a, int *B. {int t=*a; *a=*b; *b=t;} main( ){int a=10, b=20; hoandoi(a, b); printf("%d %d", a, b);}
|
[
"A. 10 20",
"B. 20 10",
"C. Chương trình bị lỗi",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0176
|
Kết quả của chương trình sau là gì ? #include <stdio.h> void hoandoi(int a, intB. {int t=a; t=a; a=b; b=t;} main( ){int a=100, b=200; hoandoi(&a, &b); printf("%d %d", a, b);{
|
[
"A. 100 200",
"B. 200 100",
"C. Chương trình bị lỗi",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0177
|
Ưu điểm của việc dùng hàm ?
|
[
"A. Tránh dư thừa, dễ quản lý chương trình",
"B. Giúp chương trình thực hiện nhanh hơn",
"C. Tận dụng kỹ năng lập trình của nhiều người",
"D. Tiết kiệm bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0178
|
Phát biểu nào sau đây là sai đối với lời gọi hàm?
|
[
"A. Tham số thực và tham số hình thức có thể trùng tên",
"B. Số tham số thực phải bằng số tham số hình thức",
"C. Tham số thực và tham số hình thức phải trùng tên",
"D. Tham số thực có thể là biến"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0179
|
Đối với hàm trả về giá trị kiểu float, giá trị hàm được dùng :
|
[
"A. Trong biểu thức",
"B. Như câu lệnh",
"C. Trong hàm main( )",
"D. Trong biểu thức hoặc như câu lệnh"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0180
|
Đối với hàm trả về kiểu void, lệnh gọi hàm được dùng :
|
[
"A. Trong biểu thức",
"B. Như câu lệnh",
"C. Trong hàm main( )",
"D. Trong biểu thức hoặc như câu lệnh"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0181
|
Chọn phát biểu sai trong ngôn ngữ C:
|
[
"A. Có thể định nghĩa hàm ở trước hàm main( )",
"B. Không được định nghĩa hàm trong hàm",
"C. Có thể định nghĩa hàm trong hàm",
"D. Các hàm được gọi bởi hàm main( )"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0182
|
Hàm nào sau đây là đúng cú pháp
|
[
"A. Int sum(int a,B. {return a+b;}",
"B. Void sum(int a, intB. {return a+b;}",
"C. Int sum(a,B. {int a,b,c; c=a+b; return c;}",
"D. Int sum(int a, intB. {return a+b;}"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0183
|
Khai báo nguyên mẫu hàm để hoán đổi 2 biến kiểu float
|
[
"A. Int hoandoi(float *a, float b)",
"B. Void hoandoi(float a, float b)",
"C. Void hoandoi(float *a, float *b)",
"D. Float hoandoi(float a, float b)"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0184
|
Với khai báo float a, b; float*pa,*pb; Dãy lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp
|
[
"A. B=5; a=b/2; pa=&a",
"B. A=10; b=a; *pb=a",
"C. A=b=5; pa=b",
"D. A=b=5; *pa=10"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0185
|
Hàm dưới đây tính gì? int tinh(unsignedA.{ int n =0; while (a!=0) { a=a/10; n++); return n;}
|
[
"A. Tổng các chữ số của số nguyên dương a",
"B. Đếm số chữ số của số nguyên dương a",
"C. Tích các chữ số của số nguyên dương a",
"D. Đếm số chữ số của tự nhiên a"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0186
|
Hàm nào dưới đây để tính n?
|
[
"A. Long GT(int n) {long q=1; for( int i=2;i<=n; i++) q=q*i; return q;}",
"B. Long GT(int n) {if (n==0) return 1; else return n*GT(n-1);}",
"C. Void GT(int n, long*q) {long s=1; for( int i=2;i<=n; i++) s=s*i;*q=s;}",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
11-0187
|
Xét khai báo hàm như sau: long S(int n){ if (n==0) return 0; else return n*n + S(n-1);} Cho biết giá trị S(3)
|
[
"A. 9",
"B. 14",
"C. 23",
"D. Số khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0188
|
Cho hàm sau: void myFunc (int n){ if (n <5) myFunc(++n); printf("%d, ", n);} Cho biết kết quả của lệnh gọi hàm: myFunc(0);
|
[
"A. 5, 5, 4, 3, 2, 1,",
"B. 5, 4, 3, 2, 1,",
"C. 1, 2, 3, 4, 5,",
"D. 1, 2, 3, 4, 5, 5,"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0189
|
Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau: #include <stdio.h> int a,b; void myFunc( ){int a=2; b=4; printf(" %d %d", a, b);} main( ){ a=3; b=6; printf(" %d %d", a, b); myFunc( ); printf(" %d %d", a, b);}
|
[
"A. 3 6 2 4 3 6",
"B. 3 6 2 4 2 6",
"C. 3 6 2 4 3 4",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0190
|
Xét khai báo sau int a[100],*pa; pa=a;
|
[
"A. Pa là giá trị của mảng a",
"B. Pa chứa địa chỉ của a[0]",
"C. Pa là giá trị đầu tiên của mảng a",
"D. Khai báo không hợp lệ"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0191
|
Cho khai báo: int n=5,*pi=&n; biểu thức (*pi +1)*2 có giá trị:
|
[
"A. 5",
"B. 6",
"C. 12",
"D. 10"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0192
|
Cho khai báo: int a,*p; Hãy chỉ ra biểu thức không hợp lệ
|
[
"A. *p=a",
"B. *p= =a",
"C. *p+1= =a",
"D. *p +1 =a"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0193
|
Cho đoạn mã sau char*s, t[25]; //1 t=" Khoa cong nghe thong tin"; //2 gets(s); //3. Hãy chọn đáp án đúng
|
[
"A. Lỗi dòng 2",
"B. Lỗi dòng 3",
"C. Lỗi dòng 2 và 3",
"D. Không lỗi dòng nào"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0194
|
Hàm sau làm gì ? void thihocky(int*a, int &n){int i; for(i=0; i<n-1; ++i) a[i]=a[i+1];--n;}
|
[
"A. Xóa mảng a",
"B. Loại phần tử đầu tiên ra khỏi mảng a",
"C. Giảm số phần tử của mảng a",
"D. Loại phần tử cuối cùng ra khỏi mảng a"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0195
|
Giả sử có mảng một chiều a gồm n phần tử là số nguyên. Hàm sau làm gì ? void tinhco(int*a, int &n, int x, int k){int i; for(i=n; i>k; i--) a[i]=a[i-1]; a[k]=x; n++;}
|
[
"A. Chèn phần tử k vào vị trí x của mảng a",
"B. Chèn phần tử x vào vị trí k của mảng a",
"C. Chèn phần tử x vào đầu mảng a",
"D. Xóa phần tử x tại vị trí k của mảng a"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0196
|
Kết quả của chương trình sau là gì ? #include<stdio.h>main(){int x,*p; x=3; x=6; p=&x;*p=9; printf("%d %d", x,*p);}
|
[
"A. 3 6",
"B. 6 9",
"C. 9 9",
"D. 9 6"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0197
|
Cho hàm thực hiện trên mảng a gồm n phần tử: int find (int x, int a[ ], int n){int i=0; while( i<n && a[i] !=x) i++ ; return i ;} Hàm này để:
|
[
"A. Kiểm tra giá trị x có trong mảng a hay không",
"B. Tính tổng các phần tử của mảng a",
"C. Tìm vị trí i đầu tiên của giá trị x trong mảng a",
"D. Tìm vị trí i đầu tiên của giá trị x trong mảng a; nếu không có thì trả về n"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0198
|
Cho hàm thực hiện trên mảng a gồm n phần tử: int find (int x, int*a, int n){int i=0; while( i>=0 && a[i] !=x) i--; return i;} Hàm này để:
|
[
"A. Kiểm tra giá trị x có trong mảng a hay không",
"B. Tìm vị trí i cuối cùng của giá trị x trong mảng a",
"C. Tìm vị trí i cuối cùng của giá trị x trong mảng a; nếu không có thì trả về -1",
"D. Tính tổng các phần tử của mảng a"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0199
|
Cho khai báo hàm: f( ); khai báo tương đương là:
|
[
"A. Int f(int)",
"B. Void f(void)",
"C. Int f(void)",
"D. Void f(int)"
] |
Computers_and_Electronics
|
11-0200
|
Cho khai báo hàm: f(int); khai báo tương đương là:
|
[
"A. Void f(int)",
"B. Void f(void)",
"C. Int f(int)",
"D. Int f(void)"
] |
Computers_and_Electronics
|
08-0021
|
Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
|
[
"A. 4,23",
"B. 3,73",
"C. 4,46",
"D. 5,19"
] |
Food_and_Drink
|
08-0022
|
Cho 12,6 gam $MgCO_{3}$ tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí $CO_{2}$. Giá trị của V là
|
[
"A. 4,48",
"B. 2,24",
"C. 1,12",
"D. 3,36"
] |
Science
|
08-0023
|
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là
|
[
"A. 45,36",
"B. 50,40",
"C. 22,68",
"D. 25,20"
] |
Business_and_Industrial
|
08-0024
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi",
"B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên",
"C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng",
"D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo"
] |
Computers_and_Electronics
|
08-0025
|
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
|
[
"A. Saccarozơ",
"B. Glixerol",
"C. Glucozơ",
"D. Fructozơ"
] |
Science
|
08-0026
|
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí $H_{2}$. Giá trị của m là
|
[
"A. 4,86",
"B. 5,67",
"C. 3,24",
"D. 3,78"
] |
Science
|
08-0027
|
Este X có công thức phân tử $C_{4}H_{8}O_{2}$. Thủy phân X trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ. Công thức của Y là
|
[
"A. $CH_{3}OH$",
"B. $C_{2}H_{5}OH$",
"C. $CH_{3}COOH$",
"D. HCOOH"
] |
Science
|
08-0028
|
$Cho Fe(OH) _{3}$ phản ứng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
|
[
"A. $Fe_{2}(SO_{4})_{3}$",
"B. FeS",
"C. FeSO_{4}$",
"D. FeSO_{3}$"
] |
Science
|
08-0029
|
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,02 mol hỗn hợp X gồm $H_{2}$ và các hiđrocacbon mạch hở ($CH_{4}$, $C_{2}H_{4}$, $C_{2}H_{6}$, $C_{3}H_{6}$, $C_{4}H_{8}$, $C_{4}H_{10}$). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch $Br_{2}$ dư thì có tối đa a mol $Br_{2}$ phản ứng, khối lượng bình tăng 15,54 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol $O_{2}$, thu được $CO_{2}$ và $H_{2}O$. Giá trị của a là
|
[
"A. 0,38",
"B. 0,45",
"C. 0,37",
"D. 0,41"
] |
Science
|
08-0030
|
Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH\xrightarrow{+X}Z\xrightarrow{+Y}NaOH\xrightarrow{+X}E\xrightarrow{+Y}$CaCO_{3}$
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác $CaCO_{3}$; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
|
[
"A. $NaHCO_{3}$, $Ca(OH) _{2}$",
"B. $CO_{2}$, $CaCl_{2}$",
"C. $Ca(HCO_{3}) _{2}$, $Ca(OH) _{2}$",
"D. $NaHCO_{3}$, $CaCl_{2}$"
] |
Science
|
08-0031
|
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol $O_{2}$, thu được CO2 và $H_{2}O$. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
|
[
"A. 38,72%",
"B. 37,25%",
"C. 37,99%",
"D. 39,43%"
] |
Science
|
08-0032
|
Hỗn hợp E gồm hai amin X ($C_{n}H_{m}N$), Y ($C_{n}H_{m+1}N_{2}$, với n \geq 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol $N_{2}$, 0,22 mol $CO_{2}$ và 0,30 mol $H_{2}O$. Phần trăm khối lượng của X trong E là
|
[
"A. 43,38%",
"B. 57,84%",
"C. 18,14%",
"D. 14,46%"
] |
Science
|
08-0033
|
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch $CuSO_{4}$ 0,5% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
|
[
"A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam",
"B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự",
"C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit",
"D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự"
] |
Science
|
08-0034
|
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa $Cu(NO_{3})$ _{2} và $AgNO_{3}$ (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 61,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc nóng, thu được 0,55 mol $SO_{2}$ (sản phẩm khử duy nhất của H_{2}SO_{4}). Giá trị của a là
|
[
"A. 0,30",
"B. 0,20",
"C. 0,25",
"D. 0,35"
] |
Science
|
08-0035
|
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được $H_{2}O$ và 2,0 mol $CO_{2}$. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,95 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,4 mol $H_{2}$. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, $Na_{2}CO_{3}$ và 0,4 mol $CO_{2}$. Khối lượng của Y trong m gam T là
|
[
"A. 7,30 gam",
"B. 3,65 gam",
"C. 2,95 gam",
"D. 5,90 gam"
] |
Science
|
08-0036
|
Hòa tan hoàn toàn 26,52 gam $Al_{2}O_{3}$ bằng một lượng vừa đủ dung dịch $HNO_{3}$, thu được 247 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 20ˆ{o} thì có m gam tinh thể $Al(NO_{3}) _{3}.9H_{2}O$ tách ra. Biết ở 20ˆ{o}, cứ 100 gam $H_{2}O$ hòa tan được tối đa 75,44 gam $Al(NO_{3}) _{3}$. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 90",
"B. 14",
"C. 19",
"D. 33"
] |
Science
|
08-0037
|
Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.
(đ) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là
|
[
"A. 2",
"B. 4",
"C. 5",
"D. 3"
] |
Food_and_Drink
|
08-0038
|
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH \xrightarrow Y + 2Z
F + 2NaOH \xrightarrow Z + T + $H_{2}O$
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử $C_{4}H_{6}O_{4}$, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic.
(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
|
[
"A. 5",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
08-0039
|
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, $Fe_{3}O_{4}$. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,325 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,08 mol $H_{2}$ và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,12 mol $SO_{2}$ (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch $Ba(OH) _{2}$ dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khi đến khối lượng không đổi, thu được 172,81 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm $FeCl_{3}$ trong Y là
|
[
"A. 3,25%",
"B. 5,20%",
"C. 3,90%",
"D. 6,50%"
] |
Science
|
08-0040
|
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép là $Ca(H_{2}PO_{4})_{2}$.
(c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(d) Sục khí $CO_{2}$ vào dung dịch $Ca(HCO_{3})_{2}$, thu được kết tủa.
Số phát biểu đúng là
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 1"
] |
Science
|
08-0041
|
Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
|
[
"A. Polibuta-1,3-dien",
"B. Poliacrilonitrin",
"C. Polietilen",
"D. Poli(vinyl clorua)"
] |
Science
|
08-0042
|
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc, nóng sinh ra khí %SO_{2}$?
|
[
"A. $Fe(OH) _{3}$",
"B. $FeCl_{3}$",
"C. $Fe_{2}O_{3}$",
"D. FeO"
] |
Science
|
08-0043
|
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
|
[
"A. $H_{2}SO_{4}$",
"B. KOH",
"C. NaCl",
"D. $C_{2}H_{5}OH$"
] |
Science
|
08-0044
|
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch $CuSO_{4}$?
|
[
"A. Mg",
"B. Fe",
"C. Zn",
"D. Ag"
] |
Science
|
08-0045
|
Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
|
[
"A. Tinh bột",
"B. Fructozơ",
"C. Xenlulozơ",
"D. Saccarozơ"
] |
Science
|
08-0046
|
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
|
[
"A. Au",
"B. Ag",
"C. Cr",
"D. Al"
] |
Adult
|
08-0047
|
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch $H _{2} SO _{4}$ loãng sinh ra khí $H _{2}$ và muối nào sau đây?
|
[
"A. $FeSO _{4}$",
"B. FeS",
"C. $FeS _{2}$",
"D. $Fe _{2} (SO _{4}) _{3}$"
] |
Science
|
08-0048
|
Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra $AlCl _{3}$?
|
[
"A. HCl",
"B. NaCl",
"C. NaOH",
"D. $NaNO _{3}$"
] |
Science
|
08-0049
|
Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
|
[
"A. $CaCl_{2}$",
"B. $Na_{2} CO_{3}$",
"C. NaCl",
"D. $Na_{2}SO_{4}$"
] |
Science
|
08-0050
|
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Science
|
08-0051
|
Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
|
[
"A. OHC-CHO",
"B. CH3-CHO",
"C. HCHO",
"D. CH2=CH-CHO"
] |
Science
|
08-0052
|
Chất nào sau đây là chất béo?
|
[
"A. Triolein",
"B. Metyl axetat",
"C. Xenlulozơ",
"D. Glixerol"
] |
Food_and_Drink
|
08-0053
|
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
|
[
"A. Ni",
"B. Zn",
"C. Fe",
"D. Cu"
] |
Science
|
08-0054
|
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
|
[
"A. Ag",
"B. Cu",
"C. Ca",
"D. Na"
] |
Science
|
08-0055
|
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
|
[
"A. $AlCl_{3}$",
"B. Al",
"C. $Al_{2}O_{3}$",
"D. $Al(OH) _{3}$"
] |
Science
|
08-0056
|
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
|
[
"A. Ag",
"B. Na",
"C. Cu",
"D. Au"
] |
Science
|
08-0057
|
Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là
|
[
"A. 4",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 2"
] |
Science
|
08-0058
|
Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là
|
[
"A. $CH_{4}$",
"B. $CO_{2}$",
"C. $C_{2}H_{4}$",
"D. $C_{2}H_{2}$"
] |
Science
|
08-0059
|
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
|
[
"A. $CH_{3}COOCH_{3}$",
"B. $CH_{3}COOC_{2}H_{5}$",
"C. $HCOOC_{2}H_{5}$",
"D. $CH_{3}COOC_{3}H_{7}$"
] |
Science
|
08-0060
|
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
|
[
"A. Trimetylamin",
"B. Etylamin",
"C. Metylamin",
"D. Đimetylamin"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.