id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
11-0141
fact(int n){ int i, p=1; for (i=0; i<n; i++) p*=i; return p;}. Hàm trên để tính:
[ "A. Tích mảng p gồm n số nguyên kiểu int", "B. Tính n!", "C. Hàm bị lỗi vì không khai báo kiểu trả về", "D. Kết quả trả về là 0" ]
Computers_and_Electronics
11-0142
fact(int n){ int i, p=1; for (i=2; i<=n; i++) p*=i; return p;}. Hàm trên để tính:
[ "A. Tích mảng p gồm n số nguyên kiểu int", "B. Tính n!", "C. Hàm bị lỗi vì không khai báo kiểu trả về", "D. Hàm bị lỗi vì lệnh i=2" ]
Computers_and_Electronics
11-0143
prod(int a[], int n){ int i, p=1; for (i=0 ; i<n; i++) p*=a[i]; return p;}. Hàm trên để tính:
[ "A. Tính tích mảng p gồm n số nguyên kiểu int", "B. Tính tích mảng a gồm n số nguyên kiểu int", "C. Hàm bị lỗi vì không khai báo kiểu trả về", "D. Hàm bị lỗi vì không khai báo kích thước mảng a" ]
Computers_and_Electronics
11-0144
Biến toàn cục:
[ "A. Khai báo bên ngoài hàm main( )", "B. Khai báo trong tất cả các hàm, ngoại trừ hàm main( )", "C. Khai báo bên trong hàm main( )", "D. Khai báo ngoài tất cả các hàm kể cả hàm main( )" ]
Computers_and_Electronics
11-0145
Phạm vi sử dụng của biến toàn cục
[ "A. Bên trong hàm main( )", "B. Bên ngoài hàm main( )", "C. Bên trong các hàm ngoại trừ hàm main( )", "D. Bên trong các hàm kể cả hàm main( )" ]
Science
11-0146
Phạm vi sử dụng của biến cục bộ
[ "A. Bên trong hàm main( )", "B. Bên ngoài hàm main( )", "C. Bên trong các hàm ngoại trừ hàm main( )", "D. Bên trong hàm có khai báo nó" ]
Science
11-0147
Nếu tham số của hàm là con trỏ thì trong lệnh gọi hàm:
[ "A. Truyền hằng", "B. Tuyền bằng địa chỉ của biến", "C. Truyền bằng địa chỉ của biến hoặc con trỏ", "D. Truyền biến" ]
Computers_and_Electronics
11-0148
Biến cục bộ tĩnh
[ "A. Được khai báo bên trong thân hàm", "B. Được khai báo với từ khoá static", "C. Vẫn tồn tại ngay cả khi hàm kết thúc", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
11-0149
Biến con trỏ có thể chứa
[ "A. Giá trị của một biến", "B. Giá trị của một vùng nhớ", "C. Giá trị một biến hoặc một vùng nhớ", "D. Địa chỉ của một biến" ]
Pets_and_Animals
11-0150
Cho khai báo: int n, *pn=&n;
[ "A. N là biến kiểu int", "B. *pn là biến con trỏ và n là biến kiểu int", "C. Pn là biến con trỏ", "D. N là biến kiểu int và pn là biến con trỏ" ]
Computers_and_Electronics
11-0151
Toán tử truy cập giá trị mà con trỏ chỉ đến là
[ "A. >", "B. .", "C. &", "D. *" ]
Science
11-0152
Có khai báo sau char *str==HELLO=; Phép toán str++ sẽ
[ "A. Tăng str lên 1 byte", "B. Tăng str lên 1 char", "C. Str trỏ tới ký tự 8E9", "D. Cả 3 đáp án trên đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
11-0153
Có khai báo sau int num[]={5,10,15,20,25}; int *ptr = &num[0]; Phép toán ptr++ sẽ
[ "A. Tăng ptr lên 1 int", "B. Tăng ptr lên 2 byte", "C. Ptr trỏ tới num[1]", "D. Cả 3 đáp án trên đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
11-0154
Cho đoạn chương trình sau: int num[ ]={1,3,5,7,9}; int*ptr1=&num[1]; int*ptr2=&num[3]; int n=ptr2-ptr1; Kết quả của n là
[ "A. 3", "B. 4", "C. 5", "D. 2" ]
Computers_and_Electronics
11-0155
Chọn phát biểu đúng ?
[ "A. Cách đặt tên hàm giống cách đặt tên biến", "B. Số tham số hình thức bằng số tham số thực", "C. Các tham số trong nguyên mẫu của hàm đặt cách nhau bởi dấu phẩy", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
11-0156
Cho biết giá trị của hàm thi(6)? int thi(int i){return(!i%3);
[ "A. 0", "B. 1", "C. 2", "D. Hàm bị lỗi" ]
Computers_and_Electronics
11-0157
Cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi chạy dòng lệnh thi(5); int thi(int n){ for(int i=1; i<n; ) printf("%d ",i++); return 0;}
[ "A. 0 1 2 3 4", "B. 1 2 3 4", "C. 4 3 2 1", "D. Lệnh gọi hàm không đúng" ]
Computers_and_Electronics
11-0158
Cho hàm sau: int thi(int n){if (n==0) return 1; return thi(n-1)*n;} Cho biết kết quả hiện lên màn hình khi thực hiện dòng lệnh printf("%o", thi(4));
[ "A. 10", "B. 24", "C. 30", "D. 12" ]
Computers_and_Electronics
11-0159
Cho biết giá trị của hàm thi(4)? int thi(int n){if(n==0) return 0; return thi(n-1)+n;}
[ "A. 0", "B. 10", "C. 6", "D. 15" ]
Computers_and_Electronics
11-0160
Cho hàm sau: int thi(int x, int *y){ x*=2; *y+=1; return x+*y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int i=1; j=1; printf("%d %d %d ",i,j,thi(i,&j));
[ "A. 1 1 4", "B. 2 2 4", "C. 1 2 4", "D. 2 1 4" ]
Computers_and_Electronics
11-0161
Cho hàm sau void thi(unsigned int n){ if(n<2) printf("%d",n); else{thi(n/2); printf("%d",n%2);}} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện lệnh thi(10);?
[ "A. 0101", "B. 101", "C. 1010", "D. Hàm bị lỗi" ]
Computers_and_Electronics
11-0162
Cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi gọi hàm thi(8); void thi(int i){ if(i<5) printf("%d ",i); else{thi(i-1); printf("%d ",i);}}
[ "A. 4 5 6 7 8", "B. 8 7 6 5 4", "C. 4 5 6 7", "D. 7 6 5 4" ]
Computers_and_Electronics
11-0163
Hãy điền vào .... để hàm sau tính n!!=2*4*6*...*n với n chẵn hoặc n!!=1*3*5*...*n với n lẻ? int thi(unsigned int n){ if(n<=2) return n; return ....*n;}
[ "A. Thi(n-2)", "B. Thi(n-1)", "C. Thi(n+2)", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
11-0164
Hãy điền vào .... để hàm sau kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không? int nguyento(unsigned int n) {int i; for( i=2;i<=sqrt(n); i++) if ( .... ) return 0; return 1;}
[ "A. !(n%i)", "B. N%i==1", "C. N%i", "D. N==0" ]
Computers_and_Electronics
11-0165
Cho khai báo sau: int a=5,*b=&a; Để truy cập đến giá trị của a có thể dùng:
[ "A. &b", "B. *b", "C. B", "D. Lỗi khai báo" ]
Computers_and_Electronics
11-0166
Cho đoạn lệnh sau: char a,*b; char thi(char a, char*b){return a;} Chọn lệnh đúng ?
[ "A. Thi(a,*b)", "B. B=thi(65,&a)", "C. Thi('A',&a)", "D. B=thi('A',b)" ]
Computers_and_Electronics
11-0167
Số nguyên dương n là số hoàn hảo nếu n bằng tổng các ước số thực sự của n. Ví dụ 6=1+2+3. Hãy điền vào .... để hàm sau kiểm tra n có phải là số hoàn hảo hay không? int thi(unsigned int n){int s=0, i; for(i=1; i<n; i++) if(!(n%i)) .... ;return n==s;}
[ "A. S+=i++", "B. S=s+i", "C. S++", "D. S+=i" ]
Science
11-0168
Cho hàm sau: int *thi(int i){ return &i;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int i=010,*a=thi(i+012); printf("%o",*a);
[ "A. 20", "B. 18", "C. 22", "D. Đoạn lệnh trên bị lỗi" ]
Computers_and_Electronics
11-0169
Cho hàm sau: int thi(int n){int s=0; do{if(n%2==0) s++; n/=2;}while(n); return s;} Hãy cho biết giá trị của hàm thi(36)?
[ "A. 2", "B. 0", "C. 4", "D. 3" ]
Computers_and_Electronics
11-0170
Cho hàm sau int thi(int x, int *y){ x=*y; *y=2*x; return x+*y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int x=1, y=2; printf("%d, %d, %d",thi(y,&x),x,y);
[ "A. 3, 1, 2", "B. 3, 2, 2", "C. 6, 1, 4", "D. 6, 1, 2" ]
Computers_and_Electronics
11-0171
Cho hàm sau: int thi(int x, int *y){ x=3; *y=4; return x+*y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: int x=1, y=2; thi(y,&x); printf("%d, %d",x,y);
[ "A. 4, 3", "B. 1, 4", "C. 3, 4", "D. 4, 2" ]
Computers_and_Electronics
11-0172
Cho hàm sau int thi(int x, int y){ return x+y;} Hãy cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi thực hiện lệnh sau: printf("%o",thi(0xA, 012));
[ "A. 024", "B. 24", "C. 20", "D. Lệnh sai" ]
Computers_and_Electronics
11-0173
Cho biết khai báo nguyên mẫu hàm nào là không thích hợp
[ "A. Void funct(char x, char y)", "B. Double funct(char x)", "C. Int funct( )", "D. Char x( )" ]
Computers_and_Electronics
11-0174
Kiểu trả về của hàm sau đây là gì ? funct( char c, double x, float y);
[ "A. Char", "B. Double", "C. Int", "D. Float" ]
Computers_and_Electronics
11-0175
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì ? #include <stdio.h> void hoandoi(int *a, int *B. {int t=*a; *a=*b; *b=t;} main( ){int a=10, b=20; hoandoi(a, b); printf("%d %d", a, b);}
[ "A. 10 20", "B. 20 10", "C. Chương trình bị lỗi", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
11-0176
Kết quả của chương trình sau là gì ? #include <stdio.h> void hoandoi(int a, intB. {int t=a; t=a; a=b; b=t;} main( ){int a=100, b=200; hoandoi(&a, &b); printf("%d %d", a, b);{
[ "A. 100 200", "B. 200 100", "C. Chương trình bị lỗi", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
11-0177
Ưu điểm của việc dùng hàm ?
[ "A. Tránh dư thừa, dễ quản lý chương trình", "B. Giúp chương trình thực hiện nhanh hơn", "C. Tận dụng kỹ năng lập trình của nhiều người", "D. Tiết kiệm bộ nhớ" ]
Computers_and_Electronics
11-0178
Phát biểu nào sau đây là sai đối với lời gọi hàm?
[ "A. Tham số thực và tham số hình thức có thể trùng tên", "B. Số tham số thực phải bằng số tham số hình thức", "C. Tham số thực và tham số hình thức phải trùng tên", "D. Tham số thực có thể là biến" ]
Computers_and_Electronics
11-0179
Đối với hàm trả về giá trị kiểu float, giá trị hàm được dùng :
[ "A. Trong biểu thức", "B. Như câu lệnh", "C. Trong hàm main( )", "D. Trong biểu thức hoặc như câu lệnh" ]
Computers_and_Electronics
11-0180
Đối với hàm trả về kiểu void, lệnh gọi hàm được dùng :
[ "A. Trong biểu thức", "B. Như câu lệnh", "C. Trong hàm main( )", "D. Trong biểu thức hoặc như câu lệnh" ]
Computers_and_Electronics
11-0181
Chọn phát biểu sai trong ngôn ngữ C:
[ "A. Có thể định nghĩa hàm ở trước hàm main( )", "B. Không được định nghĩa hàm trong hàm", "C. Có thể định nghĩa hàm trong hàm", "D. Các hàm được gọi bởi hàm main( )" ]
Computers_and_Electronics
11-0182
Hàm nào sau đây là đúng cú pháp
[ "A. Int sum(int a,B. {return a+b;}", "B. Void sum(int a, intB. {return a+b;}", "C. Int sum(a,B. {int a,b,c; c=a+b; return c;}", "D. Int sum(int a, intB. {return a+b;}" ]
Computers_and_Electronics
11-0183
Khai báo nguyên mẫu hàm để hoán đổi 2 biến kiểu float
[ "A. Int hoandoi(float *a, float b)", "B. Void hoandoi(float a, float b)", "C. Void hoandoi(float *a, float *b)", "D. Float hoandoi(float a, float b)" ]
Computers_and_Electronics
11-0184
Với khai báo float a, b; float*pa,*pb; Dãy lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp
[ "A. B=5; a=b/2; pa=&a", "B. A=10; b=a; *pb=a", "C. A=b=5; pa=b", "D. A=b=5; *pa=10" ]
Computers_and_Electronics
11-0185
Hàm dưới đây tính gì? int tinh(unsignedA.{ int n =0; while (a!=0) { a=a/10; n++); return n;}
[ "A. Tổng các chữ số của số nguyên dương a", "B. Đếm số chữ số của số nguyên dương a", "C. Tích các chữ số của số nguyên dương a", "D. Đếm số chữ số của tự nhiên a" ]
Computers_and_Electronics
11-0186
Hàm nào dưới đây để tính n?
[ "A. Long GT(int n) {long q=1; for( int i=2;i<=n; i++) q=q*i; return q;}", "B. Long GT(int n) {if (n==0) return 1; else return n*GT(n-1);}", "C. Void GT(int n, long*q) {long s=1; for( int i=2;i<=n; i++) s=s*i;*q=s;}", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
11-0187
Xét khai báo hàm như sau: long S(int n){ if (n==0) return 0; else return n*n + S(n-1);} Cho biết giá trị S(3)
[ "A. 9", "B. 14", "C. 23", "D. Số khác" ]
Computers_and_Electronics
11-0188
Cho hàm sau: void myFunc (int n){ if (n <5) myFunc(++n); printf("%d, ", n);} Cho biết kết quả của lệnh gọi hàm: myFunc(0);
[ "A. 5, 5, 4, 3, 2, 1,", "B. 5, 4, 3, 2, 1,", "C. 1, 2, 3, 4, 5,", "D. 1, 2, 3, 4, 5, 5," ]
Computers_and_Electronics
11-0189
Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau: #include <stdio.h> int a,b; void myFunc( ){int a=2; b=4; printf(" %d %d", a, b);} main( ){ a=3; b=6; printf(" %d %d", a, b); myFunc( ); printf(" %d %d", a, b);}
[ "A. 3 6 2 4 3 6", "B. 3 6 2 4 2 6", "C. 3 6 2 4 3 4", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
11-0190
Xét khai báo sau int a[100],*pa; pa=a;
[ "A. Pa là giá trị của mảng a", "B. Pa chứa địa chỉ của a[0]", "C. Pa là giá trị đầu tiên của mảng a", "D. Khai báo không hợp lệ" ]
Computers_and_Electronics
11-0191
Cho khai báo: int n=5,*pi=&n; biểu thức (*pi +1)*2 có giá trị:
[ "A. 5", "B. 6", "C. 12", "D. 10" ]
Computers_and_Electronics
11-0192
Cho khai báo: int a,*p; Hãy chỉ ra biểu thức không hợp lệ
[ "A. *p=a", "B. *p= =a", "C. *p+1= =a", "D. *p +1 =a" ]
Computers_and_Electronics
11-0193
Cho đoạn mã sau char*s, t[25]; //1 t=" Khoa cong nghe thong tin"; //2 gets(s); //3. Hãy chọn đáp án đúng
[ "A. Lỗi dòng 2", "B. Lỗi dòng 3", "C. Lỗi dòng 2 và 3", "D. Không lỗi dòng nào" ]
Computers_and_Electronics
11-0194
Hàm sau làm gì ? void thihocky(int*a, int &n){int i; for(i=0; i<n-1; ++i) a[i]=a[i+1];--n;}
[ "A. Xóa mảng a", "B. Loại phần tử đầu tiên ra khỏi mảng a", "C. Giảm số phần tử của mảng a", "D. Loại phần tử cuối cùng ra khỏi mảng a" ]
Computers_and_Electronics
11-0195
Giả sử có mảng một chiều a gồm n phần tử là số nguyên. Hàm sau làm gì ? void tinhco(int*a, int &n, int x, int k){int i; for(i=n; i>k; i--) a[i]=a[i-1]; a[k]=x; n++;}
[ "A. Chèn phần tử k vào vị trí x của mảng a", "B. Chèn phần tử x vào vị trí k của mảng a", "C. Chèn phần tử x vào đầu mảng a", "D. Xóa phần tử x tại vị trí k của mảng a" ]
Computers_and_Electronics
11-0196
Kết quả của chương trình sau là gì ? #include<stdio.h>main(){int x,*p; x=3; x=6; p=&x;*p=9; printf("%d %d", x,*p);}
[ "A. 3 6", "B. 6 9", "C. 9 9", "D. 9 6" ]
Computers_and_Electronics
11-0197
Cho hàm thực hiện trên mảng a gồm n phần tử: int find (int x, int a[ ], int n){int i=0; while( i<n && a[i] !=x) i++ ; return i ;} Hàm này để:
[ "A. Kiểm tra giá trị x có trong mảng a hay không", "B. Tính tổng các phần tử của mảng a", "C. Tìm vị trí i đầu tiên của giá trị x trong mảng a", "D. Tìm vị trí i đầu tiên của giá trị x trong mảng a; nếu không có thì trả về n" ]
Computers_and_Electronics
11-0198
Cho hàm thực hiện trên mảng a gồm n phần tử: int find (int x, int*a, int n){int i=0; while( i>=0 && a[i] !=x) i--; return i;} Hàm này để:
[ "A. Kiểm tra giá trị x có trong mảng a hay không", "B. Tìm vị trí i cuối cùng của giá trị x trong mảng a", "C. Tìm vị trí i cuối cùng của giá trị x trong mảng a; nếu không có thì trả về -1", "D. Tính tổng các phần tử của mảng a" ]
Computers_and_Electronics
11-0199
Cho khai báo hàm: f( ); khai báo tương đương là:
[ "A. Int f(int)", "B. Void f(void)", "C. Int f(void)", "D. Void f(int)" ]
Computers_and_Electronics
11-0200
Cho khai báo hàm: f(int); khai báo tương đương là:
[ "A. Void f(int)", "B. Void f(void)", "C. Int f(int)", "D. Int f(void)" ]
Computers_and_Electronics
08-0021
Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
[ "A. 4,23", "B. 3,73", "C. 4,46", "D. 5,19" ]
Food_and_Drink
08-0022
Cho 12,6 gam $MgCO_{3}$ tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí $CO_{2}$. Giá trị của V là
[ "A. 4,48", "B. 2,24", "C. 1,12", "D. 3,36" ]
Science
08-0023
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là
[ "A. 45,36", "B. 50,40", "C. 22,68", "D. 25,20" ]
Business_and_Industrial
08-0024
Phát biểu nào sau đây đúng?
[ "A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi", "B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên", "C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng", "D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo" ]
Computers_and_Electronics
08-0025
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
[ "A. Saccarozơ", "B. Glixerol", "C. Glucozơ", "D. Fructozơ" ]
Science
08-0026
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí $H_{2}$. Giá trị của m là
[ "A. 4,86", "B. 5,67", "C. 3,24", "D. 3,78" ]
Science
08-0027
Este X có công thức phân tử $C_{4}H_{8}O_{2}$. Thủy phân X trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ. Công thức của Y là
[ "A. $CH_{3}OH$", "B. $C_{2}H_{5}OH$", "C. $CH_{3}COOH$", "D. HCOOH" ]
Science
08-0028
$Cho Fe(OH) _{3}$ phản ứng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
[ "A. $Fe_{2}(SO_{4})_{3}$", "B. FeS", "C. FeSO_{4}$", "D. FeSO_{3}$" ]
Science
08-0029
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,02 mol hỗn hợp X gồm $H_{2}$ và các hiđrocacbon mạch hở ($CH_{4}$, $C_{2}H_{4}$, $C_{2}H_{6}$, $C_{3}H_{6}$, $C_{4}H_{8}$, $C_{4}H_{10}$). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch $Br_{2}$ dư thì có tối đa a mol $Br_{2}$ phản ứng, khối lượng bình tăng 15,54 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol $O_{2}$, thu được $CO_{2}$ và $H_{2}O$. Giá trị của a là
[ "A. 0,38", "B. 0,45", "C. 0,37", "D. 0,41" ]
Science
08-0030
Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH\xrightarrow{+X}Z\xrightarrow{+Y}NaOH\xrightarrow{+X}E\xrightarrow{+Y}$CaCO_{3}$ Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác $CaCO_{3}$; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
[ "A. $NaHCO_{3}$, $Ca(OH) _{2}$", "B. $CO_{2}$, $CaCl_{2}$", "C. $Ca(HCO_{3}) _{2}$, $Ca(OH) _{2}$", "D. $NaHCO_{3}$, $CaCl_{2}$" ]
Science
08-0031
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol $O_{2}$, thu được CO2 và $H_{2}O$. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
[ "A. 38,72%", "B. 37,25%", "C. 37,99%", "D. 39,43%" ]
Science
08-0032
Hỗn hợp E gồm hai amin X ($C_{n}H_{m}N$), Y ($C_{n}H_{m+1}N_{2}$, với n \geq 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol $N_{2}$, 0,22 mol $CO_{2}$ và 0,30 mol $H_{2}O$. Phần trăm khối lượng của X trong E là
[ "A. 43,38%", "B. 57,84%", "C. 18,14%", "D. 14,46%" ]
Science
08-0033
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch $CuSO_{4}$ 0,5% vào ống nghiệm sạch Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều Phát biểu nào sau đây sai?
[ "A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam", "B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự", "C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit", "D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự" ]
Science
08-0034
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa $Cu(NO_{3})$ _{2} và $AgNO_{3}$ (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 61,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc nóng, thu được 0,55 mol $SO_{2}$ (sản phẩm khử duy nhất của H_{2}SO_{4}). Giá trị của a là
[ "A. 0,30", "B. 0,20", "C. 0,25", "D. 0,35" ]
Science
08-0035
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được $H_{2}O$ và 2,0 mol $CO_{2}$. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,95 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,4 mol $H_{2}$. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, $Na_{2}CO_{3}$ và 0,4 mol $CO_{2}$. Khối lượng của Y trong m gam T là
[ "A. 7,30 gam", "B. 3,65 gam", "C. 2,95 gam", "D. 5,90 gam" ]
Science
08-0036
Hòa tan hoàn toàn 26,52 gam $Al_{2}O_{3}$ bằng một lượng vừa đủ dung dịch $HNO_{3}$, thu được 247 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 20ˆ{o} thì có m gam tinh thể $Al(NO_{3}) _{3}.9H_{2}O$ tách ra. Biết ở 20ˆ{o}, cứ 100 gam $H_{2}O$ hòa tan được tối đa 75,44 gam $Al(NO_{3}) _{3}$. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
[ "A. 90", "B. 14", "C. 19", "D. 33" ]
Science
08-0037
Cho các phát biểu sau: (a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật. (b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no). (c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân. (d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein. (đ) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm. Số phát biểu đúng là
[ "A. 2", "B. 4", "C. 5", "D. 3" ]
Food_and_Drink
08-0038
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: E + 2NaOH \xrightarrow Y + 2Z F + 2NaOH \xrightarrow Z + T + $H_{2}O$ Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử $C_{4}H_{6}O_{4}$, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau: (a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở. (b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic. (c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức. (d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic. (đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là
[ "A. 5", "B. 3", "C. 4", "D. 2" ]
Science
08-0039
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, $Fe_{3}O_{4}$. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,325 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,08 mol $H_{2}$ và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,12 mol $SO_{2}$ (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch $Ba(OH) _{2}$ dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khi đến khối lượng không đổi, thu được 172,81 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm $FeCl_{3}$ trong Y là
[ "A. 3,25%", "B. 5,20%", "C. 3,90%", "D. 6,50%" ]
Science
08-0040
Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot. (b) Thành phần chính của supephotphat kép là $Ca(H_{2}PO_{4})_{2}$. (c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học. (d) Sục khí $CO_{2}$ vào dung dịch $Ca(HCO_{3})_{2}$, thu được kết tủa. Số phát biểu đúng là
[ "A. 3", "B. 4", "C. 2", "D. 1" ]
Science
08-0041
Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
[ "A. Polibuta-1,3-dien", "B. Poliacrilonitrin", "C. Polietilen", "D. Poli(vinyl clorua)" ]
Science
08-0042
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc, nóng sinh ra khí %SO_{2}$?
[ "A. $Fe(OH) _{3}$", "B. $FeCl_{3}$", "C. $Fe_{2}O_{3}$", "D. FeO" ]
Science
08-0043
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
[ "A. $H_{2}SO_{4}$", "B. KOH", "C. NaCl", "D. $C_{2}H_{5}OH$" ]
Science
08-0044
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch $CuSO_{4}$?
[ "A. Mg", "B. Fe", "C. Zn", "D. Ag" ]
Science
08-0045
Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
[ "A. Tinh bột", "B. Fructozơ", "C. Xenlulozơ", "D. Saccarozơ" ]
Science
08-0046
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
[ "A. Au", "B. Ag", "C. Cr", "D. Al" ]
Adult
08-0047
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch $H _{2} SO _{4}$ loãng sinh ra khí $H _{2}$ và muối nào sau đây?
[ "A. $FeSO _{4}$", "B. FeS", "C. $FeS _{2}$", "D. $Fe _{2} (SO _{4}) _{3}$" ]
Science
08-0048
Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra $AlCl _{3}$?
[ "A. HCl", "B. NaCl", "C. NaOH", "D. $NaNO _{3}$" ]
Science
08-0049
Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
[ "A. $CaCl_{2}$", "B. $Na_{2} CO_{3}$", "C. NaCl", "D. $Na_{2}SO_{4}$" ]
Science
08-0050
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
[ "A. 1", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Science
08-0051
Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
[ "A. OHC-CHO", "B. CH3-CHO", "C. HCHO", "D. CH2=CH-CHO" ]
Science
08-0052
Chất nào sau đây là chất béo?
[ "A. Triolein", "B. Metyl axetat", "C. Xenlulozơ", "D. Glixerol" ]
Food_and_Drink
08-0053
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
[ "A. Ni", "B. Zn", "C. Fe", "D. Cu" ]
Science
08-0054
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
[ "A. Ag", "B. Cu", "C. Ca", "D. Na" ]
Science
08-0055
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
[ "A. $AlCl_{3}$", "B. Al", "C. $Al_{2}O_{3}$", "D. $Al(OH) _{3}$" ]
Science
08-0056
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
[ "A. Ag", "B. Na", "C. Cu", "D. Au" ]
Science
08-0057
Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là
[ "A. 4", "B. 3", "C. 1", "D. 2" ]
Science
08-0058
Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là
[ "A. $CH_{4}$", "B. $CO_{2}$", "C. $C_{2}H_{4}$", "D. $C_{2}H_{2}$" ]
Science
08-0059
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
[ "A. $CH_{3}COOCH_{3}$", "B. $CH_{3}COOC_{2}H_{5}$", "C. $HCOOC_{2}H_{5}$", "D. $CH_{3}COOC_{3}H_{7}$" ]
Science
08-0060
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
[ "A. Trimetylamin", "B. Etylamin", "C. Metylamin", "D. Đimetylamin" ]
Science