id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
08-0161
|
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
|
[
"A. C_{6}H_{12}O_{6}",
"B. (C_{6}H_{10}O_{5})_{n}",
"C. C_{12}H_{22}O_{11}",
"D. C_{6}H_{4}O_{2}"
] |
Food_and_Drink
|
08-0162
|
Nung nóng Fe(OH)_{3} đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
|
[
"A. Fe_{3}O_{4}",
"B. Fe",
"C. FeO",
"D. Fe_{2}O_{3}"
] |
Science
|
08-0163
|
Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
|
[
"A. Poli(vinyl clorua)",
"B. Polipropilen",
"C. Polietilen",
"D. Polistiren"
] |
Business_and_Industrial
|
08-0164
|
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
|
[
"A. Photpho",
"B. Kali",
"C. Cacbon",
"D. Nitơ"
] |
Food_and_Drink
|
08-0165
|
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO_{3} trong NH_{3} thu được kết tủa màu
|
[
"A. Vàng nhạt",
"B. Trắng",
"C. Đen",
"D. Xanh"
] |
Science
|
08-0166
|
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
|
[
"A. Cr",
"B. Ag",
"C. W",
"D. Fe"
] |
Food_and_Drink
|
08-0167
|
Chất nào sau đây là muối axit?
|
[
"A. KCl",
"B. CaCO_{3}",
"C. NaHS",
"D. NaNO_{3}"
] |
Science
|
08-0168
|
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
|
[
"A. MgCl_{2}",
"B. BaCl_{2}",
"C. Al(NO_{3})_{3}",
"D. Al(OH) _{3}"
] |
Science
|
08-0169
|
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO_{3}?
|
[
"A. K_{2}SO_{4}",
"B. KNO_{3}",
"C. HCl",
"D. KCl"
] |
Science
|
08-0170
|
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
|
[
"A. Na2Cr2O7",
"B. Cr2O_{3}",
"C. CrO",
"D. NaCrO4"
] |
Science
|
08-0171
|
Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là
|
[
"A. Anđehit fomic",
"B. Axit axetic",
"C. Anđehit axetic",
"D. Etanol"
] |
Science
|
08-0172
|
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
|
[
"A. H_{2}",
"B. O_{3}",
"C. N_{2}",
"D. CO"
] |
Health
|
08-0173
|
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C_{3}H_{6}O_{2} là
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 5",
"D. 4"
] |
Science
|
08-0174
|
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe_{2}O_{3} nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
|
[
"A. 10",
"B. 30",
"C. 15",
"D. 16"
] |
Science
|
08-0175
|
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
|
[
"A. Ba(OH) _{2} và H_{3}PO_{4}",
"B. Al(NO_{3})_{3} và NH_{3}",
"C. (NH_{4}) _{2}HPO_{4} và KOH",
"D. Cu(NO_{3})_{2} và HNO_{3}"
] |
Science
|
08-0176
|
Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
|
[
"A. 300",
"B. 450",
"C. 400",
"D. 250"
] |
Science
|
08-0177
|
Cho m gam glucozơ (C_{6}H_{12}O_{6}) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO_{3} trong NH_{3}, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
|
[
"A. 1,35",
"B. 1,80",
"C. 5,40",
"D. 2,70"
] |
Science
|
08-0178
|
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br_{2} bị mất màu
|
[
"A. CaC_{2}",
"B. Na",
"C. Al_{4}C_{3}",
"D. CaO"
] |
Science
|
08-0179
|
Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
|
[
"A. 2",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 3"
] |
Science
|
08-0180
|
Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H_{2} (đktc). Khối lượng kim loại Na trong X là
|
[
"A. 0,115 gam",
"B. 0,230 gam",
"C. 0,276 gam",
"D. 0,345 gam"
] |
Science
|
08-0181
|
Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO_{2} và 1,275 mol H_{2}O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br_{2} trong dung dịch. Giá trị của m là
|
[
"A. 20,15",
"B. 20,60",
"C. 23,35",
"D. 22,15"
] |
Science
|
08-0182
|
Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO_{3}, AgNO_{3}, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO_{3})_{2} là
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 5",
"D. 6"
] |
Science
|
08-0183
|
Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M_{2}CO_{3} và MHCO_{3} vào nước, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH) _{2} dư, thu được 31,52 gam kết tủa. Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl_{2} dư, thu được 11,82 gam kết tủa. Phát biểu nào dưới đây đúng?
|
[
"A. Hai muối trong E có số mol bằng nhau",
"B. Muối M2CO_{3} không bị nhiệt phân",
"C. X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí",
"D. X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH"
] |
Science
|
08-0184
|
Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C_{2}H_{4}O_{2}.
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH_{2} và một nhóm COOH.
(d) Hợp chất H_{2}N-CH_{2}-COO-CH_{3} tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
|
[
"A. 6",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 5"
] |
Science
|
08-0185
|
Câu 65. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al_{2}(SO_{4})_{3} và Al(NO_{3})_{3}. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) _{2} (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là
|
[
"A. 5,97",
"B. 7,26",
"C. 7,68",
"D. 7,91"
] |
Science
|
08-0186
|
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH_{4}, C_{2}H_{2}, C_{2}H_{4} và C_{3}H_{6}, thu được 4,032 lít CO_{2} (đktc) và 3,78 gam H_{2}O. Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br_{2} trong dung dịch. Giá trị của a là trị của a là
|
[
"A. 0,070",
"B. 0,105",
"C. 0,030",
"D. 0,045"
] |
Science
|
08-0187
|
Câu 67. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO_{3})_{3}
(b) Sục khí CO_{2} dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na_{2}CO_{3} vào dung dịch Ca(HCO_{3})_{2} (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl_{3}
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al_{2}O_{3} (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe_{2}O_{3} và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 5"
] |
Science
|
08-0188
|
Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
a) 2M+3Cl_{2}\xrightarrow[to]2MCl_{3}
b) 2M+6HCl \xrightarrow 2MCl_{3}+3H_{2}
c) 2M+2X+2H\xrightarrow _{2}O 2Y+3H_{2}
d) Y+CO_{2}+2H_{2}O \xrightarrow Z+KHCO_{3}
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
|
[
"A. KOH, KAlO_{2}, Al(OH) _{3}",
"B. NaOH, NaCrO_{2}, Cr(OH) _{3}",
"C. NaOH, NaAlO_{2}, Al(OH) _{3}",
"D. KOH, KCrO_{2}, Cr(OH) _{3}"
] |
Science
|
08-0189
|
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H_{2} dư qua hỗn hợp bột Fe_{2}O_{3} và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO_{4}, thu được kim loại Cu.
(c) Cho AgNO_{3} tác dụng với dung dịch FeCl_{3}, thu được kim loại Ag.
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
|
[
"A. 4",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 5"
] |
Science
|
08-0190
|
Hợp chất hữu cơ X (C_{8}H_{15}O_{4}N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là
|
[
"A. 3",
"B. 6",
"C. 4",
"D. 5"
] |
Science
|
08-0191
|
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu hồng
Y Dung dịch AgNO_{3} trong NH_{3} Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
|
[
"A. Etyl fomat, axit glutamic, anilin",
"B. Axit glutamic, etyl fomat, anilin",
"C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic",
"D. Axit glutamic, anilin, etyl fomat"
] |
Science
|
08-0192
|
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
a) X+2NaOH \xrightarrow[t^o] X_{1}+X2+H_{2}O
b) X_{1}+H_{2}SO_{4} \xrightarrow X_{3}+Na_{2}SO_{4}
c) nX_{3}+nX_{4}\xrightarrow[t^o, xt] poli(etylen terephtalat)+2nH_{2}O
d) X_{3}+2X_{2} \xrightleftarrow[H_{2}SO_{4} (đặc, t^o)] X_{5}+2H_{2}O
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C_{10}H_{10}O_{4}; X_{1}, X_{2}, X_{3}, X_{4}, X_{5} là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X_{5} là
|
[
"A. 118",
"B. 194",
"C. 222",
"D. 202"
] |
Science
|
08-0193
|
Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm Al, MgCO_{3}, Fe, FeCO_{3} trong dung dịch chứa 1,22 mol NaHSO_{4} và 0,25 mol HNO_{3}, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 7,97 gam hỗn hợp khí Y gồm CO_{2}, N_{2}, NO, H_{2} (trong Y có 0,025 mol H_{2} và tỉ lệ mol NO : N_{2} = 2 : 1). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe đơn chất trong X là
|
[
"A. 30,57%",
"B. 24,45%",
"C. 18,34%",
"D. 20,48%"
] |
Science
|
08-0194
|
Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe_{3}O_{4} và FeCO_{3} (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H_{2}SO_{4} (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO_{2} và SO_{2}. Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu. Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH) _{2} dư, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
[
"A. 11,0",
"B. 11,2",
"C. 10,0",
"D. 9,6"
] |
Science
|
08-0195
|
Hỗn hợp E gồm chất X (C_{m}H_{2}_{m+4}O_{4}N_{2}, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (C_{n}H_{2}_{n+3}O_{2}N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol O_{2}, thu được N_{2}, CO_{2} và 0,84 mol H_{2}O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là
|
[
"A. 18,56",
"B. 23,76",
"C. 24,88",
"D. 22,64"
] |
Science
|
08-0196
|
Hỗn hợp X gồm Al, K, K_{2}O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H_{2}. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,04 mol H_{2}SO_{4} và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Giá trị của m là
|
[
"A. 9,592",
"B. 5,760",
"C. 5,004",
"D. 9,596"
] |
Science
|
08-0197
|
Điện phân dung dịch X gồm CuSO_{4} và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H_{2} và Cl_{2} (có tỉ khối so với H_{2} là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
|
[
"A. 3860",
"B. 5790",
"C. 4825",
"D. 2895"
] |
Science
|
08-0198
|
Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H_{2} (xúc tác Ni, t^o), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O_{2}. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là
|
[
"A. 54,18%",
"B. 50,31%",
"C. 58,84%",
"D. 32,88%"
] |
Science
|
08-0199
|
Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 234,72 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 5,37 mol O_{2}. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO_{3}, N_{2}, 2,58 mol CO_{2} và 2,8 mol H_{2}O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
|
[
"A. 2,22%",
"B. 1,48%",
"C. 2,97%",
"D. 20,18%"
] |
Science
|
08-0200
|
Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO_{2} (đktc) và 6,3 gam H_{2}O. Giá trị của m là
|
[
"A. 21,9",
"B. 30,4",
"C. 20,1",
"D. 22,8"
] |
Science
|
17-0019
|
Năng lượng tối thiểu của một vi hạt chuyển động trong hố thế sâu vô hạn một chiều có bề rộng a là 10 ev. Hãy xác định những vị trí tại đó dễ tìm thấy hạt nhất khi hạt ở trạng thái có năng lượng 90 ev:
|
[
"A. X = \\frac{a}{8}; \\frac{3a}{8}; 5a",
"B. X = \\frac{a}{4}; \\frac{3a}{4}; \\frac{5a}{4}",
"C. X = \\frac{a}{6}; \\frac{a}{2}; \\frac{5a}{6}",
"D. X = \\frac{a}{3};\\frac{2a}{3}"
] |
Science
|
17-0020
|
Một vi hạt chuyển động trong giếng thế một chiều, có năng lượng bằng 16eV ở trạng thái n = 3. Năng lượng ứng với trạng thái n = 4 bằng:
|
[
"A. 28,4 eV",
"B. 21,3 eV",
"C. 9 eV",
"D. 12 eV"
] |
Science
|
17-0021
|
Cho biết giới hạn quang điện của đồng là 0,3\mum. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu vào mặt một tấm đồng chùm sáng đơn sắc có bước sóng.
|
[
"A. 0,1 \\mum",
"B. 0,4 \\mum",
"C. 0,2 \\mum",
"D. 0,3 \\mum"
] |
Science
|
17-0022
|
Cho biết giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào mặt một tấm đồng chùm sáng đơn sắc có bước sóng
|
[
"A. 0,5 \\mum",
"B. 0,2 \\mum",
"C. 0,6 \\mum",
"D. 0,7 \\mum"
] |
Science
|
17-0023
|
Xác định giới hạn quang điện của kali biết công thoát của quang electron ra khỏi kali là 2,15eV
|
[
"A. 0,57 \\mum",
"B. 0,75 \\mum",
"C. 0,77 \\mum",
"D. 0,55 \\mum"
] |
Science
|
17-0024
|
Xác định giới hạn quang điện của kim loại Potassium, biết công thoát của quang electron ra khỏi potassium là 2eV.
|
[
"A. 0,48 \\mum",
"B. 0,75 \\mum",
"C. 0,45\\mum",
"D. 0,62 \\mum"
] |
Science
|
17-0025
|
Công thoát A của electron đối với kim loại Cs trong hiện tượng quang điện là 1,9eV. Xác định bước sóng giới hạn độ quang điện của Cs
|
[
"A. 0,52 \\mum",
"B. 0,54 \\mum",
"C. 0,65 \\mum",
"D. 0,62 \\mum"
] |
Science
|
17-0026
|
Ban đầu có N0 hạt nhân của mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kỳ bán rã T. Sau khoảng thời gian t= 3T, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ là
|
[
"A. \\frac{N_0}{4}",
"B. \\frac{N_0}{16}",
"C. \\frac{N_0}{8}",
"D. \\frac{N_0}{2}"
] |
Science
|
17-0027
|
Bản chất của tia phóng xạ \alpha là gì.
|
[
"A. Hạt nhân nguyên tử Hidro",
"B. Chùm hạt electron",
"C. Bức xạ điện từ",
"D. Hạt nhân nguyên tử Helium"
] |
Science
|
17-0028
|
Bản chất của tia phóng xạ \gamma là gì.
|
[
"A. Hạt nhân nguyên tử Hidro",
"B. Chùm hạt electron",
"C. Hạt nhân nguyên tử Helium",
"D. Bức xạ điện từ"
] |
Science
|
17-0029
|
Trong các tia phóng xạ thì tia nào có khả năng ion hóa mạnh nhất
|
[
"A. Tia \\beta-",
"B. Tia \\beta+",
"C. Tia \\alpha",
"D. Tia \\gamma"
] |
Science
|
17-0030
|
Trong các tia phóng xạ thì tia nào có khả năng xuyên thấu mạnh nhất.
|
[
"A. Tia \\beta-",
"B. Tia \\beta+",
"C. Tia \\alpha",
"D. Tia \\gamma"
] |
Health
|
17-0031
|
Một bếp điện hoạt động ở lưới điện có tần số f = 50Hz. Người ta mắc nối tiếp một cuộn dây thuần cảm với một bếp điện, kết quả là làm cho công suất của bếp giảm đi và còn lại một nửa công suất ban đầu. Tính độ tự cảm của cuộn dây nếu điện trở của bếp là R = 20Ω
|
[
"A. 0,64(H)",
"B. 0,56(H)",
"C. 0,064(H)",
"D. 0,056(H)"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0032
|
Một mạch dao động điện từ LC, gồm cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu tụ điện được tích một lượng điện tích Q nào đó, rồi cho dao động tự do. Dao động của dòng điện trong mạch là dao động tắt dần vì
|
[
"A. Bức xạ sóng điện từ",
"B. Tỏa nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn",
"C. Do dòng Fucô trong lõi của cuộn dây",
"D. Do cả ba nguyên nhân trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0033
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần hoàn",
"B. Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa",
"C. Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin",
"D. Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời gian quanh một vị trí cân bằng"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0034
|
Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo giãn 10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1 N, tính độ cứng của lò xo.
|
[
"A. 200 N/m",
"B. 10 N/m",
"C. 1 N/m",
"D. 0,1 N/m"
] |
Science
|
17-0035
|
Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với mỗi chất điểm dao động cơ điều hòa với tần số f thì
|
[
"A. Vận tốc biến thiên điều hòa với tần số f",
"B. Gia tốc biến thiên điều hòa với tần số f",
"C. Động năng biến thiên điều hòa với tần số f",
"D. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0036
|
Một vật dao động điều hòa quanh điểm y = 0 với tần số 1Hz. vào lúc t = 0, vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến vị trí y = -2m, và thả ra không vận tốc ban đầu. Tìm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian.
|
[
"A. Y = 2cos(t + \\pi) (m)",
"B. Y = 2cos (2 \\pi t) (m)",
"C. Y = 2sin(t - \\frac{\\pi}{2}) (m)",
"D. Y = 2sin(2 \\pi t - \\frac{\\pi}{2}) (m)"
] |
Science
|
17-0037
|
Hai bộ phận chính của kính thiên văn là hai thấu kính hội tụ có đặc điểm là:
|
[
"A. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự ngắn",
"B. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự dài",
"C. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự dài",
"D. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự ngắn"
] |
Science
|
17-0038
|
Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,5s thì lực hồi phục lên vật có giá trị bằng bao nhiêu:
|
[
"A. 5N",
"B. 10N",
"C. 1N",
"D. 1N"
] |
Science
|
17-0039
|
Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 600 thì góc khúc xạ r = 300. Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị là
|
[
"A. I> 28,50",
"B. I > 35,260",
"C. I > 420",
"D. I = 420"
] |
Science
|
17-0040
|
Phát biểu nào sau đây không đúng?
|
[
"A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ",
"B. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không",
"C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha",
"D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ thì không"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0041
|
Chọn câu trả lời đúng khi nói về kính thiên văn?
|
[
"A. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực phụ thuộc độ tụ của thị kính và vật kính",
"B. Độ bội giác kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực chỉ phụ thuộc vào khoảng nhìn rõ của mắt",
"C. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực chỉ phụ thuộc vào độ tụ của thị kính",
"D. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực chỉ phụ thuộc vào độ tụ của vật kính"
] |
Science
|
17-0042
|
Một nguồn O dao động với tần số f=25Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1m. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng:
|
[
"A. 25cm/s",
"B. 50cm/s",
"C. 1,50m/s",
"D. 2,5m/s"
] |
Science
|
17-0043
|
Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m^2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ.
|
[
"A. T = 1,6 s",
"B. T = 1,2 s",
"C. T = 0,80 s",
"D. T = 0,56 s"
] |
Science
|
17-0044
|
Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz.Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước .Tại hai điểm M,N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
|
[
"A. 75cm/s",
"B. 80cm/s",
"C. 70cm/s",
"D. 72cm/s"
] |
Science
|
17-0045
|
Điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là U = 110 V, tần số f1 = 50Hz. Khi đó dòng điện qua tụ là I1 = 0,2A. Để dòng điện qua tụ là I2 = 0,5 A thì cần tăng hay giảm tần số bao nhiêu lần?
|
[
"A. 5 lần",
"B. 3,5 lần",
"C. 3 lần",
"D. 2,5 lần"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0046
|
Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một điểm trên phương truyền sóng của một sóng hình sin. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị gì?
|
[
"A. Một phần hai chu kỳ",
"B. Một nửa bước sóng",
"C. Một phần hai tần số",
"D. Hai lần tần số"
] |
Science
|
17-0047
|
Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo R1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s. Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thì chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?
|
[
"A. T = 0,12s",
"B. T = 0,24s",
"C. T = 0,36s",
"D. T = 0,48s"
] |
Science
|
17-0048
|
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai dao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y. Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = sin (5t), tìm dạng chuyển động của thành phần theo x.
|
[
"A. X = 5cos(5t)",
"B. X = 5cos(5t + \\frac{\\pi}{2})",
"C. X = cos(5t)",
"D. X = sin(5t)"
] |
Science
|
17-0049
|
Một vật sáng nhỏ đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Biết khoảng cách từ vật tới thấu kính là 15cm. Độ phóng đại của ảnh là bao nhiêu?
|
[
"A. K = 1/4",
"B. K = - 4",
"C. K = 4",
"D. K = - 1/4"
] |
Science
|
17-0050
|
Phát biểu nào sau đây về máy phát điện xoay chiều một pha là sai?
|
[
"A. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận đứng yên và được gọi là stato",
"B. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận chuyển động và được gọi là roto",
"C. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có phần ứng là roto thì phải dùng bộ góp để lấy điện ra mạch ngoài",
"D. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn, phần ứng luôn là roto"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0051
|
Một mạch dao động điện từ LC, gồm cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu tụ điện được tích một lượng điện tích nào đó, rồi cho dao động tự do. Dao động của dòng điện trong mạch là dao động tắt dần vì
|
[
"A. Bức xạ sóng điện từ",
"B. Tỏa nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn",
"C. Do dòng Fucô trong lõi của cuộn dây",
"D. Do cả ba nguyên nhân trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0052
|
Kết luận nào sau đây đúng ? Cuộn dây thuần cảm
|
[
"A. Không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều",
"B. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng mạnh",
"C. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh",
"D. Độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì năng lượng tiêu hao trên cuộn dây càng lớn"
] |
Health
|
17-0053
|
Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômem quán tính đối với trục là 10^{-2} kg.m2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng của lực được 3 s thì vận tốc góc của nó là
|
[
"A. 60rad/s",
"B. 40rad/s",
"C. 30rad/s",
"D. 20rad/s"
] |
Science
|
17-0054
|
Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron có vận tốc cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của các êlectron tăng khi:
|
[
"A. Tăng cường độ ánh sáng kích thích",
"B. Giảm cường độ ánh sáng kích thích",
"C. Tăng bước sóng của ánh sáng kích thích",
"D. Giảm bước sóng của ánh sáng kích thích"
] |
Science
|
17-0055
|
b Để dòng điện qua tụ là I2 = 0,5 A thì cần tăng hay giảm tần số bao nhiêu lần?
|
[
"A. 5 lần",
"B. 3,5 lần",
"C. 3 lần",
"D. 2,5 lần"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0056
|
Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian trong một khung dây dẫn bằng cách cho khung dây:
|
[
"A. Quay đều quanh một trục bất kỳ trong một từ trường đều",
"B. Quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng điện trong một điện trường đều",
"C. Chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều",
"D. Quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0057
|
Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính phân kỳ không có tính chất nào?
|
[
"A. Nhỏ hơn vật",
"B. Cùng chiều với vật",
"C. Là ảnh ảo",
"D. Là ảnh thật"
] |
Science
|
17-0059
|
Những hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
|
[
"A. Hiện tượng phản xạ ánh sáng",
"B. Hiện tượng quang điện",
"C. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng",
"D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng"
] |
Science
|
17-0060
|
Một thấu kính hội tụ cho vật thật AB một ảnh ảo A’B’ = 4 AB. Thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phân kỳ tiêu cự có cùng giá trị tuyệt đối. Độ phóng đại dài của ảnh là:
|
[
"A. \\frac{-4}{3}",
"B. \\frac{4}{3}",
"C. \\frac{4}{7}",
"D. \\frac{-4}{7}"
] |
Science
|
17-0061
|
Gương cầu lõm có bán kính là 24cm, điểm A nằm trên trục chính và cách gương 20cm. Độ phóng đại dài của ảnh là:
|
[
"A. K= \\frac{2}{3}",
"B. K = - 1,5",
"C. K=1.5",
"D. K= \\frac{-2}{3}"
] |
Home_and_Garden
|
17-0062
|
Vật kính và thị kính của kính hiển vi có vai trò:
|
[
"A. Vật kính tạo ra một ảnh ảo rất lớn của vật cần quan sát, thị kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên",
"B. Vật kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật quan sát, thị kính dùng như một kính lúp để quan sát nói trên",
"C. Thị kính tạo ra ảnh rất lớn của vật cần quan sát, vật kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên",
"D. Thị kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật quan sát, vật kính như một kính lúp quan sát ảnh nói trên"
] |
Health
|
17-0063
|
Ba chất điểm có khối lượng 5kg, 4kg và 3kg đặt trong hệ toạ độ xOy. Vật 5kg có toạ độ (0; 0), vật 4kg có toạ độ (3; 0) vật 3kg có toạ độ (0;4). Khối tâm của hệ chất điểm có toạ độ:
|
[
"A. (1;2)",
"B. (2;1)",
"C. (0;3)",
"D. (1;1)"
] |
Science
|
17-0064
|
Vật cần chuyển động với vận tốc bao nhiêu để chiều dài của vật giảm đi một nửa so với chiều dài riêng của nó.
|
[
"A. 2,61.10^8m/s",
"B. 2,81. 10^8m /s",
"C. 3,61. 10^8m /s",
"D. 3,61. 10^6m /s"
] |
Pets_and_Animals
|
17-0065
|
Một tia sáng từ thuỷ tinh có chiết suất 1,41 sang không khí sẽ có tia phản xạ khi góc tới thoả mãn đi
|
[
"A. I = 420",
"B. I < 450",
"C. I > 450",
"D. I = 450"
] |
Science
|
17-0066
|
Một vật M dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m. Tìm vận tốc vào thời điểm t.
|
[
"A. 5sin (10t + 2) m/s",
"B. 5cos(10t + 2) m/s",
"C. -10sin(10t + 2) m/s",
"D. -50sin(10t + 2) m/s"
] |
Science
|
17-0067
|
Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tìm tần số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật.
|
[
"A. \\Omega = 2 rad/s; f = 0,32 Hz",
"B. \\Omega = 2 rad/s; f = 2 Hz",
"C. \\Omega = 0,32 rad/s; f = 2 Hz",
"D. \\Omega =2 rad/s; f = 12,6 Hz"
] |
Science
|
17-0068
|
Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 400 N/m. Gọi Ox là trục tọa độ có phương trùng với phương dao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng E_d1 và E_d2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x_1 = 3 cm và x_2 = -3 cm.
|
[
"A. E_d1 = 0,18J và E_d2 = - 0,18J",
"B. E_d1 = 0,18J và E_d2 = 0,18J",
"C. E_d1 = 0,32J và E_d2 = - 0,32J",
"D. E_d1 = 0,32J và E_d2 = 0,32J"
] |
Science
|
17-0070
|
Một lăng kính có góc chiết quang A = 60^0. Góc lệch cực tiểu là Dmin = 30^0. Góc tới i1 có giá trị
|
[
"A. 90^0",
"B. 45^0",
"C. 60^0",
"D. 30^0"
] |
Science
|
17-0071
|
Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất để thanh không trượt là:
|
[
"A. 21,80",
"B. 38,70",
"C. 51,30",
"D. 56,80"
] |
Science
|
17-0072
|
Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì
|
[
"A. Chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số",
"B. Chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số",
"C. Chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào hiệu pha của hai dao động thành phần",
"D. Chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương"
] |
Science
|
17-0073
|
Trên vành của kính lúp có ghi ký hiệu : x 2,5. Tiêu cự của kính lúp có giá trị là
|
[
"A. F = 0,4cm",
"B. F = 10cm",
"C. F = 4cm",
"D. F =2,5cm"
] |
Autos_and_Vehicles
|
17-0074
|
Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s. Phương trình nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?
|
[
"A. X = 2cos(\\pi t/5); y = sin(\\pi t/5)",
"B. X = 2cos(10t); y = 2sin(10t)",
"C. X = 2cos(\\pi t/5); y = 2cos(\\frac{\\pi t}{5} + \\frac{\\pi}{2})",
"D. X = 2cos(\\frac{\\pi t}{5}) ; y = 2cos(\\rac{\\pi t}{5})"
] |
Science
|
17-0075
|
Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 10 N/m, dao động với độ dài tối đa so với vị trí cân bằng là 2m. Tìm vận tốc cực đại của vật.
|
[
"A. 1 m/s",
"B. 4,5 m/s",
"C. 6,3 m/s",
"D. 10 m/s"
] |
Science
|
17-0077
|
Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào?
|
[
"A. 188,4m-942m",
"B. 18,85m-188m",
"C. 600m-1680m",
"D. 100m-500m"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0078
|
Một sợi dây căng ngang AB dài 2m đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang hình sin có chu kì 1/50s. Người ta đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút. Nếu muốn dây AB rung thành 2 nút thì tần số dao động là bao nhiêu:
|
[
"A. 5Hz",
"B. 50Hz",
"C. 12,5Hz",
"D. 75Hz"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0079
|
Một Ôtô khởi hành trên đường nằm ngang với vận tốc 72km/h sau khi chạy nhanh dần đều vượt quãng đường 100m. trần ôtô treo con lắc đơn dài 1m. Cho g = 10m/s2 . Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là:
|
[
"A. 0,62s",
"B. 1,62s",
"C. 1,97s",
"D. 1,02s"
] |
Autos_and_Vehicles
|
17-0080
|
Một kính hiển vi gồm hai thấu kính hội tụ đồng trục L' và L, tiêu cự 1cm và 3cm dùng làm vật kính và thị kính, đặt cách nhau 22cm. Một quan sát viên có mắt thường, điểm cực cận cách mắt 25cm. Tính độ bội giác khi quan sát viên nhìn ảnh không cần điều tiết.
|
[
"A. 140",
"B. 130",
"C. 160",
"D. 150"
] |
Science
|
17-0081
|
Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m. kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm rồi thả ra. Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật.
|
[
"A. 4,90 m/s2",
"B. 2,45 m/s2",
"C. 0,49 m/s2",
"D. 0,10 m/s2"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.