id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
17-0082
|
Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình x = 5 cos(2πt + 2)m. Tìm độ dài cực đại của M so với vị trí cân bằng.
|
[
"A. 2m",
"B. 5m",
"C. 10m",
"D. 12m"
] |
Science
|
17-0084
|
Trong một thí nghiệm I-âng đối với ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm, D = 3m. Tại vị trí cách vân trung tâm 1 khoảng 2cm có bao nhiêu cực đại của các màu trùng nhau:
|
[
"A. 4",
"B. 5",
"C. 6",
"D. 7"
] |
Science
|
17-0085
|
Một gương cầu lõm có bán kính 3m. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính tại điểm A trước gương 60cm. Hãy xác định vị trí, tính chất của ảnh?
|
[
"A. Ảnh thật cách gương 85cm",
"B. Ảnh thật cách gương 100cm",
"C. Ảnh ảo cách gương 85cm",
"D. Ảnh ảo cách gương 100cm"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0086
|
Ảnh bằng 1/3 vật. Đặt vật sáng đặt trước gương cách 10 cm, tiêu cự của gương là:
|
[
"A. F = 20 cm",
"B. F = - 30 cm",
"C. F = 30 cm",
"D. F = -20 cm"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0087
|
Khi soi gương ta thấy
|
[
"A. Ảnh ảo ở sau gương",
"B. Ảnh thật ở trước gương",
"C. Ảnh thật ở sau gương",
"D. Ảnh ảo ở trước gương"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0088
|
Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là
|
[
"A. Những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian",
"B. Những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian",
"C. Quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi",
"D. Những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất"
] |
Science
|
17-0089
|
Một gương cầu lồi có R = 12 cm. Vật sáng AB vuông góc với trục chính cho ảnh ảo bằng nửa vật. Vật và ảnh cách gương:
|
[
"A. D = 6 cm, d’ = - 3 cm",
"B. D = 3 cm, d’ = - 6 cm",
"C. D = 3 cm, d’ = - 3 cm",
"D. D = 6 cm, d’ = - 6 cm"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0090
|
Mắt một người có đặc điểm sau: OCC = 5cm, OCV = 1m. Kết luận nào sau đây là đúng?
|
[
"A. . Mắt bị lão hoá (vừa cận, vừa viễn)",
"B. . Mắt không bị tật",
"C. . Mắt viễn thị",
"D. . Mắt cận thị"
] |
Health
|
17-0091
|
Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm. Tính độ tụ của kính mà người ấy đeo sát mắt để có thể đọc được các dòng chữ cách mắt gần nhất là 25 cm.
|
[
"A. -1,6 điôp",
"B. +1,6 điôp",
"C. -1,5 điôp",
"D. +1,5 điôp"
] |
Health
|
17-0092
|
Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích 10^-4C. Cho g = 10m/s2. Treo con lắc giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế 1 chiều 80V. Chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:
|
[
"A. 0,91s",
"B. 0,96s",
"C. 0,92s",
"D. 0,58s"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
17-0093
|
Mắt của một người có khoảng cách cực cận và cực viễn OCv = 100cm, OCc = 15cm. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
|
[
"A. Mắt bị tật viễn thị, phải đeo thấu kính phân kỳ để sửa tật",
"B. Mắt bị tật viễn thị, phải đeo thấu kính hội tụ để sửa tật",
"C. Mắt bị tật cận thị, phải đeo thấu kính phân kỳ để sửa tật",
"D. Mắt bị tật cận thị, phải đeo thấu kính"
] |
Science
|
17-0094
|
Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hòa đơn giản?
|
[
"A. U = C",
"B. U = x + C",
"C. U = Ax^2 + C",
"D. U = Ax^2+ Bx + C"
] |
Science
|
17-0096
|
Phát biểu nào sau đây là đúng cho mắt cận thị?
|
[
"A. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc",
"B. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc",
"C. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm đúng võng mạc",
"D. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm ngoài võng mạc"
] |
Health
|
17-0097
|
Một vật khối lượng m = 1kg dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì 2s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,3cm/s. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,5s thì lục hồi phục lên vật có giá trị bằng bao nhiêu:
|
[
"A. 5N",
"B. 10N",
"C. 1N",
"D. 0,1N"
] |
Science
|
17-0098
|
Người ta vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng vào việc giải thích hiện tượng
|
[
"A. Xảy ra trong sợi quang học",
"B. Nhật thực và nguyệt thực",
"C. Đảo sắc của vanh phổ",
"D. Tán sắc ánh sáng"
] |
Science
|
17-0099
|
Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20 cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s^2. Tìm độ cứng k của lò xo.
|
[
"A. 9,8 N/m",
"B. 10 N/m",
"C. 49 N/m",
"D. 98 N/m"
] |
Science
|
17-0100
|
Vật sáng AB đặt cách thấu kính 30cm qua thấu kính cho ảnh ảo A’B’ cao bằng nửa vật. Hỏi tiêu cự của thấu kính nhận giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 60cm",
"B. 20cm",
"C. 30cm",
"D. 10cm"
] |
Science
|
17-0101
|
Cho một gương với tiêu cự 1,5(m). Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của gương cách gương 60(cm). Hãy xác định vị trí, tính chất của ảnh.
|
[
"A. Ảnh ảo, cách gương 1(m)",
"B. Ảnh thật, cách gương 1(m)",
"C. Ảnh thật, cách gương 0,85(m)",
"D. Ảnh ảo, cách gương 0,85(m)"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0102
|
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu sẽ có ảnh A’B’ cùng chiều cao bằng một nửa AB và cách AB 30 cm. Tiêu cự f của gương là
|
[
"A. F = 20 cm",
"B. F = -20 cm",
"C. F = -10 cm",
"D. F = -15 cm"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0103
|
Cần phải đặt vật sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm một khoảng cách bằng bao nhiêu để thu được ảnh thật có độ phóng đại gấp 5 lần vật?
|
[
"A. D = 12 cm",
"B. D = 6 cm",
"C. D = 25 cm",
"D. D = 4 cm"
] |
Science
|
17-0104
|
Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômem lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s^2. Khối lượng của đĩa là:
|
[
"A. 960kg",
"B. 240kg",
"C. 160kg",
"D. 80kg"
] |
Science
|
17-0105
|
Một thấu kính hội tụ hai mặt lồi làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,6 khi đặt trong không khí thì có tiêu cự f=15cm. Tiêu cự sẽ bằng bao nhiêu nếu thấu kính được đặt trong môi trường trong suốt có chiết suất n’=1,5?
|
[
"A. 135cm",
"B. 115cm",
"C. 100cm",
"D. 90cm"
] |
Science
|
17-0106
|
Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản?
|
[
"A. X = Acos(\\omega t + \\phi) (m)",
"B. X = Asin(\\omega t + \\phi) (m)",
"C. X = Acos(\\omega t) (m)",
"D. X = Acos(\\omega t) + Bsin(\\omega t) (m)"
] |
Science
|
17-0107
|
Mắt một người có đặc điểm sau: OCC = 5cm, OCV = 1m. Kết luận nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Mắt bị lão hoá (vừa cận, vừa viễn)",
"B. Mắt không bị tật",
"C. Mắt viễn thị",
"D. Mắt cận thị"
] |
Health
|
17-0109
|
Hệ thức nào sau đây là hệ thức bất định Heisenberg đối với năng lượng và thời gian?
|
[
"A. \\mathrm{\\Delta\\ x}.\\mathrm{\\Delta}p_x\\approx\\ h",
"B. \\mathrm{\\Delta\\ x}.\\mathrm{\\Delta}p_x\\geq\\frac{\\hbar}{2}",
"C. \\mathrm{\\Delta\\ t}.\\mathrm{\\Delta\\ W}\\approx\\hbar",
"D. A, b, c đều đúng"
] |
Science
|
17-0110
|
Trong cơ học lượng tử, hàm sóng \mathrm{\Psi}(\buildrel\ r\over\ r\rightarrow,t) là:
|
[
"A. Hàm trạng thái, mô tả sóng thực trong không gian giống như sóng nước, sóng điện từ",
"B. Hàm đặc trưng cho trạng thái của vi hạt, mô tả sóng De Brogile của vi hạt",
"C. Hàm đặc trưng cho trạng thái của vi hạt, bình phương mô đun hàm sóng tỉ lệ với mật độ xác suất tìm thấy hạt trong trạng thái đó",
"D. Hàm sóng phẳng \\psi(\\buildrel\\ r\\over\\ r\\rightarrow,t)=\\psi_0e^{-\\frac{i}{\\hbar}(Wt-\\buildrel\\ p\\over\\ p\\rightarrow\\buildrel\\ r\\over\\ r\\rightarrow)}=\\psi_0e^{-i(\\omega\\ t-\\buildrel\\ k\\over\\ k\\rightarrow\\buildrel\\ r\\over\\ r\\rightarrow)}"
] |
Science
|
17-0111
|
Điều kiện chuẩn hóa của hàm sóng là:
|
[
"A. Đơn trị, liên tục và hữu hạn",
"B. |\\mathrm{\\Psi}|^2=1",
"C. \\int_{(toan\\vthicksp\\ k/g)}{|\\mathrm{\\Psi}|^2dV}=1",
"D. Cả a, b, c"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0112
|
Xác định bước sóng Đơbrơi của vi hạt tự do có khối lượng mo= 10^{-30} kg và động năng 200 ev. (1ev= 1,6.10^{-19}J) \lambda (Ao).
|
[
"A. 0.41",
"B. 0.83",
"C. 1.1",
"D. 1.25"
] |
Science
|
17-0113
|
Một điện tử không có vận tốc ban đầu, được gia tốc bởi hiệu điện thế chuyển động với bước sóng Đơbrơi \lambda = 1Ao, Tính hiệu điện thế cần thiết (Vol).
|
[
"A. 100",
"B. 150",
"C. 300",
"D. 600"
] |
Science
|
17-0114
|
Một electron có động năng ban đầu 10 ev, được gia tốc bởi hiệu điện thế 90 V. Tìm bước sóng của electron sau khi được gia tốc (Ao). Cho e = 1,6.10^{-19}C, m_{e} = 9,1.10^{-31} Kg.
|
[
"A. 0.52",
"B. 1.23",
"C. 1.51",
"D. 2.1"
] |
Science
|
17-0115
|
Bước sóng Đơbrơi của một proton không tương đối tính \lambda = 0.113 pm. Tìm tốc độ của nó ? (10^{6} m/s)
|
[
"A. 1.5",
"B. 2.0",
"C. 2.5",
"D. 3.5"
] |
Science
|
17-0116
|
Một electron không vận tốc ban đầu gia tốc bởi hiệu điện thế V để có vận tốc v = 10^{8} m/s. Tìm hiệu điện thế V đó ? (Kv)
|
[
"A. 10",
"B. 21",
"C. 31",
"D. 45"
] |
Science
|
17-0117
|
Một vi hạt tự do có động năng T = 100 ev, khối lượng nghỉ m0= 10^{-30}kg. Xác định bước sóng De Broglie của vi hạt:
|
[
"A. \\lambda = 1 A0",
"B. \\lambda = 0,8 A0",
"C. \\lambda = 1,17.10^{-10}m",
"D. \\lambda = 1,2.10^{-6}m"
] |
Science
|
17-0118
|
Một vi hạt tự do có khối lượng nghỉ m_{0}= 10^{-30}chuyển động với vận tốc v = 10^{6}m/s. Hãy xác định tần số của sóng De Broglie của vi hạt (đơn vị 1/s):
|
[
"A. V \\approx 0,755.10^{15}",
"B. V \\approx 0,755.10^{-15}",
"C. V \\approx 8.10^{14}",
"D. v = 6,62.10^{-10}"
] |
Science
|
17-0119
|
Xác định bước sóng De Brogile của một vi hạt tự do có khối lượng m = 10^{-27}kg và động năng 200eV.
|
[
"A. 0,41\\buildrel\\ A\\over\\ A\\ o",
"B. 0,87\\buildrel\\ A\\over\\ A\\ o",
"C. 2,62 pm",
"D. 1, 31pm"
] |
Science
|
17-0120
|
Hãy xác định bước sóng de Broglie của proton được gia tốc (không vận tốc đầu) qua một hiệu điện thế bằng 1 kV. Cho biết: h = 6,625.10^{-34} J.s; mp = 1,6726.10^{-19}kg; e = 1,6.10 ^{-19}C
|
[
"A. 6,12.10^{-13}m",
"B. 9,05.10 ^{-13}m",
"C. 1,22.10 ^{-12}m",
"D. 1,52.10 ^{-12}m"
] |
Science
|
17-0121
|
Tính bước sóng de Broglie của electron có động năng 120eV. Biết m_{e} = 9,1.10^{-31} kg, h = 6,625.10^{-34}Js
|
[
"A. 3,3.10 ^{-16}m",
"B. 4,32.10 ^{-10}m",
"C. 1,1.10 ¬^{-10}m",
"D. 2,26.10 ^{-10}m"
] |
Science
|
17-0122
|
Hệ thức bất định Heisenberg đối với tọa độ và động lượng theo trục Ox của hạt vi mô có dạng nào dưới đây:
|
[
"A. \\mathrm{\\Delta\\ x}.\\mathrm{\\Delta}p_x\\approx\\ h",
"B. \\Delta x\\mathrm{.}\\Delta px\\mathrm{\\ }\\geq\\mathrm{\\ h\\biggr}",
"C. a, b đều đúng",
"D. a, b đều sai"
] |
Science
|
17-0123
|
Hệ thức bất định Heisenberg đối với năng lượng và thời gian của hạt vi mô có dạng nào dưới đây:
|
[
"A. \\Delta E.\\Delta t\\ \\geq\\ h\\biggr",
"B. \\Delta E\\mathrm{.}\\Delta t\\mathrm{\\ }\\geq\\mathrm{\\ ћ",
"C. a, b đều đúng",
"D. a, b đều sai"
] |
Science
|
17-0124
|
Dùng hệ thức bất định để xác định độ rộng của mức năng lượng electron trong nguyên tử Hyđro ở trạng thái biến thiên với thời gian sống là 10^{-8}s (10^{-26}J)
|
[
"A. 1",
"B. 1.5",
"C. 2",
"D. 2.5"
] |
Science
|
17-0125
|
Electron chuyển động trong phạm vi 10 ^{-10} m, nghĩa là độ bất định về vị trí \mathrm{\Delta\ x}=10^{-10}m. Sử dụng hệ thức bất định Heisenberg \mathrm{\Delta E\mathrm{.}\Delta t\mathrm{\ }\geq\mathrm{\ ћ, đánh giá độ bất định về vận tốc của electron. Cho m_{e} = 9,1.10^{ – 31 }kg , ћ = 1,05.10^ {– 34}Js.
|
[
"A. 2.5 .10^{6 }m/s",
"B. 4. 10^{6 } m/s",
"C. 1,15. 10^{6 } m/s",
"D. 7. 10^{6 } m/s"
] |
Science
|
17-0126
|
Một electron chuyển động trong hố thế sâu vô hạn 1 chiều có bề rộng a = 10^{-10} m. Tìm tốc độ tối thiểu của nó (10^{6 }m/s). Cho E_{n} = \frac{n^{2} h^{2}}{8ma^{2}}.
|
[
"A. 1.22",
"B. 2.4",
"C. 2.66",
"D. 3.66"
] |
Science
|
17-0127
|
Một electron chuyển động trong hố thế sâu vô hạn 1 chiều có bề rộng a = 10^{-10} m. Cho E_{n} = \frac{n^{2} h^{2}}{8ma^{2}}. Cần cung cấp cho nó năng lượng bằng bao nhiêu ( 10^{-17} J) để nó chuyển từ trạng thái cơ bản 1 sang trạng thái mô tả bởi \psi_n(x)=\sqrt{\frac{2}{a}}sin{(}\frac{n\pi\ x}{a}), với n= 2:
|
[
"A. 1.1",
"B. 1.81",
"C. 2.73",
"D. 3.1"
] |
Science
|
17-0128
|
Một electron chuyển động trong hố thế sâu vô hạn 1 chiều có bề rộng a = 10^{-10} m. Hãy xác định xác suất tìm hạt electron trong khoảng từ \frac{a}{4} đến \frac{a}{2} ở trạng thái \psi_2 hoặc từ \frac{a}{2} đến a.
|
[
"A. 0.25",
"B. 0.5",
"C. 0.75",
"D. 1"
] |
Science
|
17-0129
|
Photon có bước sóng l = 0,5mm thì có khối lượng bao nhiêu?
|
[
"A. 0 kg",
"B. 4,4.10^{ – 36} kg",
"C. 2,2.10 ^{– 36} kg",
"D. 9,1.10 ^{– 31} kg"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0130
|
Photon có bước sóng l = 0,4mm thì có khối lượng bao nhiêu?
|
[
"A. 0 kg",
"B. 4,4.10 ^{– 36}kg",
"C. 5,5.10 ^{– 36}kg",
"D. 9,1.10 ^{– 31}kg"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0131
|
Bước sóng ánh sáng vàng của natri trong không khí là 589nm. Tính tần số của ánh sáng đó.
|
[
"A. 1,96.10^{ 15} Hz",
"B. 5,09.10^{14} Hz",
"C. 1,96.10 ^{– 15} Hz",
"D. 5,09.10 ^{– 14} Hz"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0132
|
Một vi hạt có năng lượng 250keV . Xác định giá trị năng lượng đó theo đơn vị Jun.
|
[
"A. 1,5625.10^{ – 12} J",
"B. 1,5625.10^{ – 15} J",
"C. 4.10^{ – 14} J",
"D. 4.10^ {– 17} J"
] |
Science
|
17-0133
|
Hạt vi mô có độ bất định về động lượng bằng 2% động lượng của nó. Tính tỉ số giữa bước sóng de Broglie \lambda và độ bất định về tọa độ \Delta x của hạt đó.
|
[
"A. 0,01",
"B. 0,02",
"C. 0,04",
"D. 0,1"
] |
Science
|
17-0134
|
Hạt electron không vận tốc đầu được gia tốc qua hiệu điện thế U nhỏ. Tính U biết rằng sau khi gia tốc, hạt electron chuyển động ứng với bước sóng de Broglie là \lambda.
|
[
"A. U = \\frac{h^2}{2m_ee\\lambda}",
"B. U=\\frac{h^2}{2m_ee\\lambda^2}",
"C. U=\\frac{h^2}{m_ee\\lambda^2}",
"D. U=\\frac{2h^2}{m_ee\\lambda^2}"
] |
Science
|
17-0135
|
Một hạt chuyển động được mô tả bởi hàm sóng \psi ở mỗi vị trí và mỗi thời điểm nhất định \left|\psi\right|^2 tỉ lệ thuận với:
|
[
"A. a/ Xác suất tìm thấy hạt trong một đơn vị thể tích",
"B. b/ Năng lượng của hạt",
"C. c/ Vận tốc của hạt",
"D. d/ Động năng của hạt"
] |
Science
|
17-0136
|
Một vi hạt có khối lượng m, động lượng p và động năng E, chuyển động với vận tốc rất nhỏ so với vận tốc ánh sáng thì động lượng p và động năng E có mối quan hệ:
|
[
"A. p=2mE",
"B. p^2 = 2mE",
"C. E = 2mp",
"D. E2 = 2mp"
] |
Science
|
17-0137
|
Một vi hạt có khối lượng m, động lượng p và động năng E, chuyển động với vận tốc rất nhỏ so với vận tốc ánh sáng thì có bước sóng De Brogile l được tính bởi biểu thức:
|
[
"A. \\lambda=\\frac{\\hbar}{p}",
"B. \\lambda=\\frac{p}{h}",
"C. \\lambda=\\frac{h}{\\sqrt{2mE}}",
"D. \\lambda=\\frac{h}{\\sqrt{2mp}}"
] |
Science
|
17-0138
|
Một electron không có vận tốc ban đầu được gia tốc bởi hiệu điện thế U = 100 v. Tìm bước sóng của electron sau khi được gia tốc.(Chú ý electron ở các bài tập này được coi là hạt không tương đối):
|
[
"A. λ = 1,23 A^0",
"B. λ = 0,5 A^0",
"C. λ = 1,23 µm",
"D. λ= 1,23 nm"
] |
Science
|
17-0139
|
Một vi hạt có khối lượng m, chuyển động trên trục x trong trường thế có dạng hố thế cao vô hạn, bề rộng =A. Khi hạt có năng lượng E = \frac{2\pi^2\hbar^2}{ma^2} thì khả năng tìm thấy hạt lớn nhất tại tọa độ x bằng:
|
[
"A. \\frac{a}{4}và \\frac{3a}{4}",
"B. \\frac{a}{2}",
"C. \\frac{a}{4}",
"D. \\frac{3a}{4}"
] |
Science
|
17-0140
|
Tìm phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:
|
[
"A. Động lượng của photon tỷ lệ thuận với bước sóng của bức xạ điện từ tương ứng",
"B. Động lượng của photon tỷ lệ nghịch với tần số của bức xạ điện từ tương ứng",
"C. Trong mọi môi trường các photon truyền đi với cùng vận tốc c = 3.10^8m/s",
"D. a và b đều đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
17-0141
|
Electron chuyển động trong giếng thế sâu vô hạn một chiều có bề rộng a = 2.10-10m. Hãy tìm tốc độ tối thiểu của electron:
|
[
"A. Vmin= 1,83.10^6m/s",
"B. Vmin= 3,66.10^8m/s",
"C. Vmin= 2,5.10^6m/s",
"D. Vmin=3,6.10^7m/s"
] |
Science
|
17-0142
|
Tính hiệu điện thế cần thiết để gia tốc electron từ không vận tốc ban đầu đến khi chuyển động như sóng Đờ Brơi với \lambda = 0,5A^0:
|
[
"A. 100 v",
"B. 50 v",
"C. 602 v",
"D. 200 v"
] |
Science
|
17-0143
|
Electron chuyển động trong hố thế sâu vô hạn một chiều bề rộng a .Tìm biểu thức tính mật độ xác suất tìm electron:
|
[
"A. \\omega_n (x)= \\frac{2}{a}sin(\\frac{n\\pix}{a})",
"B. \\omega_n (x)=\\sqrt{\\frac{2}{a}}.sin^2(\\frac{nx}{a})",
"C. \\omega_n (x)= \\frac{2}{a}.sin^2(\\frac{n\\pix}{a})",
"D. \\omega_n (x) = \\frac{2}{a}.sin^2(\\frac{n\\pi}{a})"
] |
Science
|
17-0144
|
Một vi hạt chuyển động trong hố thế một chiều sâu vô hạn, bề rộng a thì hàm sóng ở trạng thái có năng lượng En là \psi_n(x)=\sqrt{\frac{2}{a}}sin{(}\frac{n\pi\ x}{a}). Tính xác suất tìm thấy hạt trong phạm vi x = 0 đến x = \frac{a}{2} trong trạng thái cơ bản.
|
[
"A. 25%",
"B. 50%",
"C. 75%",
"D. 100%"
] |
Science
|
17-0145
|
Toán tử \widehat{x} là toán tử phép biến đổi tọa độ điện tử theo trục x và toán tử \widehat{p_n} là toán tử hình chiếu động lượng của điện tử đó lên phương x. Phép giao hoán hai toán tử \widehat{x}.\widehat{p_n} =\widehat{p_x}.\widehat{x} là:
|
[
"A. Giao hoán",
"B. Không giao hoán",
"C. Đặc trưng cho chuyển động electron",
"D. Đặc trưng cho chuyển động quỹ đạo"
] |
Science
|
17-0146
|
Hạt vi mô chuyển động trên trục Ox, có độ bất định về động lượng bằng 2% động lượng của nó. Tính tỉ số giữa bước sóng de Broglie \lambda và độ bất định về tọa độ \delta x của hạt đó. Cho biết \mathrm{\Delta\ x}.\mathrm{\Delta}p_x\approx\ h.
|
[
"A. 2",
"B. 0,02",
"C. 50",
"D. 20"
] |
Science
|
17-0148
|
Phát biểu nào sau đây là SAI?
|
[
"A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau",
"B. Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi",
"C. Điện tích của electron là điện tích nguyên tố",
"D. Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0149
|
Quả cầu kim loại A tích điện dương +8C, quả cầu B tích điện âm –2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. +5C, +5C",
"B. +2C, + 4C",
"C. –3C, +9C",
"D. +8C, –2C"
] |
Science
|
17-0150
|
Hai vật tích điện +16C và –5C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. +5C, +6C",
"B. +4C, + 4C",
"C. –3C, +14C",
"D. –9C, +20C"
] |
Science
|
17-0151
|
Hai điện tích điểm cùng dấu q_1 và q_2 (q_1 = 4q_2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng A. Lực tổng hợp do q_1 và q_2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?
|
[
"A. Luôn hướng về A",
"B. Luôn hướng về B",
"C. Luôn bằng không",
"D. Hướng về A nếu Q trái dấu với q_1"
] |
Science
|
17-0152
|
Hai điện tích điểm trái dấu q_1 và q_2 (q_1 = –4q_2), đặt tại A và B cách nhau một khoảng 4a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng A. Lực tổng hợp do q_1 và q_2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?
|
[
"A. Luôn hướng về A",
"B. Luôn hướng về B",
"C. Luôn bằng không",
"D. Hướng về A, nếu Q trái dấu với q_1"
] |
Science
|
17-0153
|
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?
|
[
"A. Tăng gấp đôi",
"B. Giảm một nửa",
"C. Không đổi",
"D. Tăng gấp 4 lần"
] |
Science
|
17-0154
|
Điện tích Q = - 5.10^{ – 8} C đặt trong không khí. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 15 kV/m",
"B. 5 kV/m",
"C. 15 V/m",
"D. 5 V/m"
] |
Science
|
17-0155
|
Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau, tích điện cùng dấu, đặt tại A và B. Mỗi quả cầu gây ra tại trung điểm M của AB một điện trường có cường độ là E_1 = 300V/m và E_2 = 200V/m. Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ thì cường độ điện trường tại M là:
|
[
"A. 500 V/m",
"B. 250V/m",
"C. 100V/m",
"D. 0 V/m"
] |
Science
|
17-0156
|
Có 2 điện tích điểm q_1, q_2 bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình 1.1. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:
|
[
"A. có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x – q_1",
"B. có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q2 – y",
"C. có chiều về phía q_1 , nếu Q đặt trên đoạn q1 – q_2",
"D. có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của đoạn q_1 – q_2"
] |
Science
|
17-0157
|
Có 2 điện tích điểm q_1, q_2 bằng nhau, cùng dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình 1.2. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:
|
[
"A. có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x – q_1",
"B. có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q_2 - y",
"C. có chiều về phía q_1 , nếu Q đặt trên đoạn q1 – q_2",
"D. có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của đoạn q_1 – q_2"
] |
Science
|
17-0158
|
Có 2 điện tích điểm q_1, q_2 bằng nhau, cùng dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình 1.3. Đặt thêm điện tích điểm Q > 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:
|
[
"A. có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x – q_1",
"B. có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q2 – y",
"C. có chiều về phía q_1 , nếu Q đặt trên đoạn q_1 – q_2 và gần q_1",
"D. có chiều về phía q_1 , nếu Q đặt trên đoạn q_1 – q_2 và gần q_2"
] |
Science
|
17-0159
|
Hai quả cầu kim loại giống nhau, có thể chuyển động tự do trên mặt phẳng ngang. Ban đầu chúng đứng cách nhau một khoảng A. Tích điện 2.10– 6 C cho quả cầu thứ nhất và –4.10^{– 6}C cho quả cầu thứ hai thì chúng sẽ:
|
[
"A. đẩy nhau ra xa hơn",
"B. chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và dính liền nhau",
"C. chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và sau đó đẩy xa nhau ra",
"D. chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và mất hết điện tích"
] |
Science
|
17-0160
|
Phát biểu nào sau đây là SAI?
|
[
"A. Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực",
"B. Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm e lần so với trong chân không",
"C. Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m)",
"D. Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0161
|
Một điện tích điểm q < 0 được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mang điện tích dương (hình 1.4), sau đó được thả tự do. Kết luận nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Điện tích q dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại",
"B. Điện tích q dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên, đến tâm O và tiếp tục đi thẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi chiều chuyển động",
"C. Điện tích q đứng yên tại M",
"D. Điện tích q dịch chuyển từ M ra xa tâm O"
] |
Science
|
17-0162
|
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ điện trường tại điểm M do điện tích điểm Q gây ra?
|
[
"A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ Q đến M",
"B. Phụ thuộc vào giá trị của điện tích thử q đặt vào M",
"C. Hướng ra xa Q nếu Q > 0",
"D. A, B, C đều đúng"
] |
Science
|
17-0163
|
Hai điện tích điểm q_1 và q_2 cùng độ lớn và trái dấu. Cường độ điện trường do hai điện tích đó gây ra sẽ triệt tiêu (E = 0) tại điểm M nào dưới đây?
|
[
"A. Nằm trên đoạn (A – q1_)",
"B. Trung điểm của đoạn (q_1 – q_2)",
"C. Nằm trên đoạn (q_2 – B)",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Science
|
17-0164
|
Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường E là:
|
[
"A. vôn trên mét (V/m)",
"B. vôn mét (Vm)",
"C. coulomb trên mét vuông (C/m2)",
"D. coulomb (C)"
] |
Science
|
17-0165
|
Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C
|
[
"A. E_A > E_B > E_C",
"B. E_A < E_B < E_C",
"C. E_A = E_B = E_C",
"D. E_A + E_C = 2E_B"
] |
Science
|
17-0166
|
Hai điện tích điểm Q_1 = 8mC, Q_2 = - 6mC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết M_A = 8cm, M_B = 6cm.
|
[
"A. 18,75.10^6 V/m",
"B. 7,2.10^6 V/m",
"C. 5,85.10^6 V/m",
"D. 6,48.10^6 V/m"
] |
Science
|
17-0167
|
Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài l = - 6.10^– 9 C/m. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h = 20cm là:
|
[
"A. 270 V/m",
"B. 1350 V/m",
"C. 540 V/m",
"D. 135 V/m"
] |
Science
|
17-0168
|
Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt s = 17,7.10 ^– 10 C/m^2. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a = 10cm có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 100 V/m",
"B. 10 V/m",
"C. 1000 V/m",
"D. 200 V/m"
] |
Science
|
17-0169
|
Đặt 2 điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 30cm. Hỏi phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?
|
[
"A. 7,5cm",
"B. 10cm",
"C. 20cm",
"D. 22,5cm"
] |
Science
|
17-0170
|
Hai điện tích điểm q_1 = 3mC và q_2 = 12mC đặt cách nhau một khoảng 30cm trong không khí thì tương tác nhau một lực bao nhiêu niutơn?
|
[
"A. 0,36N",
"B. 3,6N",
"C. 0,036N",
"D. 36N"
] |
Science
|
17-0171
|
Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, tích điện q_1 = 2mC; q_2 = –4mC, đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F_1 = 16N. Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng:
|
[
"A. không tương tác với nhau nữa",
"B. hút nhau một lực F_2 = 2N",
"C. đẩy nhau một lực F_2 = 2N",
"D. tương tác với nhau một lực F_2 \\neq 2N"
] |
Science
|
17-0172
|
Trong chân không 2 điện tích điểm cách nhau 10cm thì hút nhau một lực 10^{– 6} N. Nếu đem chúng đến vị trí mới cách nhau 2cm thì lực tương tác giữa chúng sẽ là:
|
[
"A. 2,5.10^{ – 5} N",
"B. 5.10^{ – 6} N",
"C. 8.10^{ – 6} N",
"D. 4.10 ^{– 8}N"
] |
Science
|
17-0173
|
Đặt 2 điện tích điểm q và –4q tại A và B cách nhau 12cm trong không khí. Hỏi phải đặt một điện tích thử Q tại vị trí nào trên đường thẳng AB để nó đứng yên?
|
[
"A. Tại M sao cho MA = 12cm; MB = 24cm",
"B. Tại M sao cho MA = 24cm; MB = 12cm",
"C. Tại M sao cho MA = 4cm; MB = 8cm",
"D. Tại M sao cho MA = 8cm; MB = 4cm"
] |
Science
|
17-0174
|
Trên 2 đỉnh của tam giác ABC ( AB = 4 cm, AC = 3 cm, BC = 5 cm) người ta đặt 2 điện tích q_B = 5.10 ^{– 8} C và q_C = -10.10^{ – 8}C. Hỏi vectơ cường độ điện trường tại A sẽ hợp với cạnh AC một góc bằng bao nhiêu?
|
[
"A. 17,5^0",
"B. 82,5^0",
"C. 41,6^0",
"D. 15,7^0"
] |
Science
|
17-0175
|
Một điện tích điểm dương q, khối lượng m, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vectơ cường độ điện trường \overrightarrow{E} hướng dọc theo chiều dương của trục Ox (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của q có tính chất nào sau đây?
|
[
"A. Thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc a=\\frac{qE}{m}",
"B. Thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox với gia tốc a=\\frac{qE}{m}",
"C. Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox",
"D. Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox"
] |
Science
|
17-0176
|
Một điện trường có vectơ cường độ điện \overrightarrow{E} được biểu diễn bởi công thức: \overrightarrow{E}= E_x. \overrightarrow{i} + E_y. \overrightarrow{j} + E_z. \overrightarrow{k} trong đó E_x, E_y, E_z là các hằng số và \overrightarrow{i},\overrightarrow{j},\overrightarrow{k} là các vectơ đơn vị của hệ tọa độ Descartes. Điện trường này là:
|
[
"A. điện trường xoáy",
"B. điện trường tĩnh, đều",
"C. điện trường tĩnh, không đều",
"D. điện trường biến thiên"
] |
Science
|
17-0177
|
Hai điện tích điểm Q1, Q2 lần lượt gây ra tại M các vectơ cường độ điện trường \overrightarrow{E_1}\ và \overrightarrow{E_2}. Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại M?
|
[
"A. \\overrightarrow{E}=\\overrightarrow{E_1}\\ \\ + \\overrightarrow{E_2}nếu Q1, Q2 cùng dấu",
"B. \\overrightarrow{E}=\\overrightarrow{E_1}\\ - \\overrightarrow{E_2}nếu Q1, Q2 trái dấu",
"C. Luôn tính bởi công thức: \\overrightarrow{E}=\\overrightarrow{E_1}\\ \\ + \\overrightarrow{E_2}",
"D. E = E1 + E2"
] |
Science
|
17-0178
|
Gọi \overrightarrow{e_1} là vectơ đơn vị hướng từ điện tích điểm Q đến điểm M; r là khoảng cách từ Q đến M; \varepsilon_0 là hằng số điện, ; \varepsilon là hệ số điện môi của môi trường và q là điện tích thử. Biểu thức nào sau đây xác định vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M?
|
[
"A. \\overrightarrow{E}= \\frac{Q}{4 \\pi \\varepsilo \\varepsilon_0 r^2} . \\overrightarrow{e_r}",
"B. \\overrightarrow{E}= \\frac{q}{4 \\pi \\varepsilo \\varepsilon_0 r^2} . \\overrightarrow{e_r}",
"C. \\overrightarrow{E}= \\frac{Qq}{4 \\pi \\varepsilo \\varepsilon_0 r^2} . \\overrightarrow{e_r}",
"D. \\overrightarrow{E}= \\frac{Q}{4 \\pi \\varepsilo \\varepsilon_0 r^3} . \\overrightarrow{e_r}"
] |
Science
|
17-0179
|
Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt \sigma. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a được tính bởi biểu thức nào sau đây?
|
[
"A. E=\\frac{\\sigma}{\\varepsilon_0}",
"B. E=\\frac{2\\sigma}{\\varepsilon_0}",
"C. E=\\frac{\\sigma}{2\\varepsilon_0}",
"D. E=\\frac{\\sigma}{2a\\varepsilon_0}"
] |
Science
|
17-0180
|
Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn R, được tính theo biểu thức nào sau đây?
|
[
"A. E=\\frac{k|Q|}{R^2}",
"B. E=\\frac{k|Q|}{\\sqrt2.R^2}",
"C. E=\\frac{k|Q|}{2\\sqrt2.R^2}",
"D. E = 0"
] |
Science
|
17-0181
|
Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại tâm vòng dây được tính theo biểu thức nào sau đây?
|
[
"A. E=\\frac{k|Q|}{R^2}",
"B. E=\\frac{k|Q|}{\\sqrt2.R^2}",
"C. E=\\frac{k|Q|}{2\\sqrt2.R^2}",
"D. E = 0"
] |
Science
|
17-0182
|
Trong chân không tại, 6 đỉnh của lục giác đều cạnh a, người ta đặt 6 điện tích điểm cùng độ lớn q, gồm 3 điện tích âm và 3 điện tích dương đặt xen kẽ. Cường độ điện trường tại tâm O của lục giác đó bằng:
|
[
"A. E=\\frac{kq}{a^2}",
"B. E=\\frac{6kq}{a^2}",
"C. E=\\frac{3kq}{a^2}",
"D. E = 0"
] |
Science
|
17-0183
|
Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài \lambda. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h được tính bởi biểu thức nào sau đây? (k = 9.10^9 Nm^2/C^2)
|
[
"A. E=\\frac{k|\\lambda|}{h}",
"B. E=\\frac{2k|\\lambda|}{h}",
"C. E=\\frac{k|\\lambda|}{h^2}",
"D. E=\\frac{k|\\lambda|}{2h}"
] |
Science
|
17-0184
|
Cho ba điện tích điểm q_1 = q_2 = q_3 = q = 6\mu C đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a = 10cm (trong chân không). Tính lực tác dụng lên điện tích q_1.
|
[
"A. F=\\frac{2kq^2}{a^2}=64,8N",
"B. F=\\frac{kq^2\\sqrt3}{a^2}=56,1N",
"C. F=\\frac{kq^2\\sqrt3}{2a^2}=28,1N",
"D. F=\\frac{kq^2}{a^2}=32,4N"
] |
Science
|
17-0185
|
Hai điện tích điểm Q_1 = 8mC, Q_2 = - 6mC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 20cm, MB = 10cm.
|
[
"A. 3,6.10^6 V/m",
"B. 7,2.10^6 V/m",
"C. 5,85.10^6 V/m",
"D. 8,55.10^6 V/m"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.