id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
17-0186
|
Hai điện tích điểm Q1 = 8mC, Q2 = - 6mC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 10cm, MB = 20cm.
|
[
"A. 3,6.10^6 V/m",
"B. 7,2.10^6 V/m",
"C. 5,85.10^6 V/m",
"D. 8,55.10^6 V/m"
] |
Science
|
17-0187
|
Hai điện tích điểm Q_1 = 8mC, Q_2 = - 6mC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 5cm, MB = 5cm.
|
[
"A. 50,4.10^6 V/m",
"B. 7,2.10^6 V/m",
"C. 5,85.10^6 V/m",
"D. 0 V/m"
] |
Science
|
17-0188
|
Phát biểu nào sau đây là SAI?
|
[
"A. Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gởi qua mặt (S) gọi là điện thông \\Phi_E",
"B. Điện thông \\Phi_E là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không",
"C. Điện thông \\Phi_E gởi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không",
"D. Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông \\Phi_E là vôn mét (Vm)"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0189
|
Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện trường \Phi_E là:
|
[
"A. Vôn trên mét (V/m)",
"B. Vôn mét (Vm)",
"C. Coulomb trên mét vuông (C/m2)",
"D. Coulomb (C)"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0190
|
Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện cảm \Phi_D là:
|
[
"A. Vôn trên mét (V/m)",
"B. Vôn mét (Vm)",
"C. Coulomb trên mét vuông (C/m2)",
"D. Coulomb (C)"
] |
Science
|
17-0191
|
Hai điện tích Q_1 = 8mC và Q_2 = -5mC đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường \Phi_E do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 3.10^{ – 6} (Vm)",
"B. 3,4.10^5 (Vm)",
"C. 0 (Vm)",
"D. 9.10^5 (Vm)"
] |
Science
|
17-0192
|
Hai điện tích Q_1 = 8mC và Q_2 = -5mC đặt trong không khí và nằm trong mặt kín (S). Thông lượng điện trường do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 3.10^{ – 6} (Vm)",
"B. 3,4.10^5 (Vm)",
"C. 0 (Vm)",
"D. 9.10^5 (Vm)"
] |
Science
|
17-0193
|
Hai điện tích Q_1 = 8mC và Q_2 = -5mC đặt trong không khí và nằm trong mặt kín (S). Thông lượng điện cảm do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 3 (mC)",
"B. 3,4.10^5 (Vm)",
"C. 0 (C)",
"D. 8 (mC)"
] |
Science
|
17-0194
|
Đường sức của điện trường là đường
|
[
"A. Vuông góc với véctơ cường độ điện trường \\overrightarrow {E} tại điểm đó",
"B. Mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của véctơ cường độ điện trường \\overrightarrow {E} tại điểm đó",
"C. Mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường \\overrightarrow {E} tại điểm đó",
"D. Do các hạt tộc châm sắt từ vẽ nên"
] |
Arts_and_Entertainment
|
17-0195
|
Nếu điện thông gởi qua mặt kín (S) mà bằng 0 thì
|
[
"A. Bên trong (S) không có điện tích",
"B. Tổng điện tích bên trong (S) bằng 0",
"C. Đường sức điện trường đi vào (S) nhưng không đi ra khỏi nó",
"D. Bên trong (S) không có điện trường"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0196
|
Một mặt cầu (S) bao kín một điện tích q. Nếu giá trị của q tăng lên 3 lần thì điện thông gởi qua (S):
|
[
"A. Tăng 3 lần",
"B. Không thay đổi",
"C. Giảm 3 lần",
"D. Tăng 9 lần"
] |
Science
|
17-0197
|
Trong trường tĩnh điện, phát biểu nào sau đây là SAI?
|
[
"A. Vectơ cường độ điện trường luôn hướng theo chiều giảm thế",
"B. Vectơ cường độ điện trường nằm trên tiếp tuyến của đường sức điện trường",
"C. Mặt đẳng thế vuông góc với đường sức điện trường",
"D. Công của lực điện trường có biểu thức tính: A_{12} = q(V_2 – V_1) = q\\Delta V"
] |
Computers_and_Electronics
|
17-0198
|
Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm",
"B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng",
"C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn",
"D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều"
] |
Science
|
07-0021
|
Dạng đột biến cấu trúc NST sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?
|
[
"A. Lặp đoạn",
"B. Chuyển đoạn",
"C. Đảo đoạn",
"D. Mất Đoạn"
] |
Health
|
07-0022
|
Cơ quan nào sau đây của cây bàng hấp thụ ion khoáng từ đất?
|
[
"A. Rễ",
"B. Lá",
"C. Thân",
"D. Hoa"
] |
Science
|
07-0023
|
Phát biểu nào sau đây về dòng năng lượng trong hệ sinh thái là sai?
|
[
"A. Bậc Dinh dưỡng phía sau tích luỹ khoảng 90% năng lượng nhận từ bậc dinh dưỡng liền kề thấp hơn",
"B. Trong Chu trình dinh dưỡng, năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao",
"C. Hiệu Suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%) chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái",
"D. Năng Lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường"
] |
Science
|
07-0024
|
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 12,5%?
|
[
"A. AaBb × AaBb",
"B. Aabb × aaBb",
"C. AABb × AaBb",
"D. AaBb × Aabb"
] |
Science
|
07-0025
|
Người ta làm thí nghiệm trên giống thỏ Himalaya như sau: Cạo một phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó một cục nước đá; sau một thời gian, tại vị trí này, lông mọc lên lại có màu đen. Phát biểu nào sau đây đúng khi giải thích về hiện tượng này?
|
[
"A. Nhiệt Độ thấp làm bất hoạt các enzim cần thiết để sao chép các gens quy định màu lông",
"B. Nhiệt Độ thấp làm cho alen quy định lông trắng bị biến đổi thành alen quy định lông đen",
"C. Nhiệt Độ thấp gây ra đột biến làm tăng hoạt động của gen quy định lông đen",
"D. Nhiệt Độ thấp làm thay đổi biểu hiện của gen quy định màu lông thỏ"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0026
|
Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên
|
[
"A. Luôn Làm tăng độ đa dạng di truyền của quần thể",
"B. Làm Thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định",
"C. Có Thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể",
"D. Chỉ Làm thay đổi tần số alen trội của quần thể có kích thước nhỏ"
] |
Science
|
07-0027
|
Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gen: aaBb và DdEe tạo ra F1. Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hoá các hợp tử F1 thì tạo ra kiểu gen nào sau đây?
|
[
"A. AaBbDdEe",
"B. AAbbDDEE",
"C. AaBbDDEe",
"D. AaBBddEE"
] |
Science
|
07-0028
|
Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai?
|
[
"A. Đột Biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá",
"B. Đột Biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin",
"C. Đột Biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến",
"D. Mức Độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen"
] |
Science
|
07-0029
|
Phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hoá ở động vật?
|
[
"A. Ruột Khoang có ống tiêu hoá và chỉ có tiêu hoá ngoại bào",
"B. Tiêu Hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng",
"C. Ở Động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá",
"D. Động Vật có xương sống và nhiều loài động vật không xương sống có ống tiêu hoá"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0030
|
Ở thực vật, xét hai cặp gen: A, a và B, b quy định hai tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Loài (I): Giao phấn giữa hai cây dị hợp hai cặp gen (P) tạo ra F1. Ở F1, các cây chứa hai tính trạng trội có kiểu gen dị hợp luôn chiếm tỷ lệ 50%.
II.Loài (II): Giao phấn giữa hai cây dị hợp hai cặp gen (P) có kiểu gen khác nhau thì có thể tạo ra F1 có 10 loại kiểu gen.
III.Loài (III): Giao phấn giữa hai cây dị hợp hai cặp gen (P) tạo ra F1. Ở F1, các cây chứa một tính trạng trội có tỉ lệ tối đa là 50%.
IV.Loài (IV): Giao phấn giữa hai cây dị hợp hai cặp gen (P) tạo ra F1. Cho các cây chứa hai tính trạng trội ở F1 giao phấn ngẫu nhiên tạo ra F2 có loại kiểu gen chứa hai alen lặn chiếm tối đa là 50%.
|
[
"A. 3",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0031
|
Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB/ab Dd đang giảm phân, trong đó cặp NST chứa hai cặp gen A, a và B, b không phân li ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; cặp D, d và các cặp NST khác phân li bình thường. Biết các gen không xảy ra hoán vị. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Kết thúc quá trình giảm phân tạo ra 4 giao tử đột biến.
II.Giao tử được tạo ra có thể có kiểu gen AB hoặc abDD.
III.Các giao tử được tạo ra có bộ NST là (n + 1) và (n - 1).
IV.Số loại giao tử tối đa được tạo ra là 2.
|
[
"A. 3. (1,3,4)",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0032
|
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về ổ sinh thái của các loài?
I.Ổ sinh thái của một loài biểu hiện cách sinh sống còn nơi ở chỉ nơi cư trú.
II.Chim ăn sâu và chim ăn hạt sống trên cùng một cây thì có cùng nơi ở nhưng ổ sinh thái khác nhau.
III.Cạnh tranh là một trong những nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành các ổ sinh thái.
IV.Nhờ có sự phân hoá ổ sinh thái nên giảm bớt sự cạnh tranh về thức ăn và nơi ở.
|
[
"A. 4",
"B. 1",
"C. 2",
"D. 3"
] |
Science
|
07-0033
|
Trong một quần thể chuột, alen A trên NST thường quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám. Ở thế hệ (P), số con lông xám bằng số con lông đen dị hợp và chiếm 20%; các con cái có tỉ lệ kiểu gen: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aA. Trong mỗi thế hệ ngẫu phối, tỉ lệ phôi bị chết ở các kiểu gen AA; Aa; aa lần lượt là 25%; 50%; 0%. Biết tỉ lệ giới tính là 1 : 1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Tần số alen A tăng dần từ P tới F2.
II.Ở F1, số chuột lông đen chiếm 29/33.
III.Tỉ lệ phôi bị chết khi F1(33,4%) sinh sản lớn hơn tỉ lệ phôi bị chết khi P (34%) sinh sản.
IV.Ở F2, các cá thể có kiểu gen aa chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.
|
[
"A. 2",
"B. 4",
"C. 3.(1,2,4)",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0034
|
Ở một loài động vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và cả hai gen đều biểu hiện ở cả hai giới. Cho biết ở loài này có cặp NST giới tính là XX và XY. Nếu không xét tính đực và tính cái thì quần thể có tối đa sáu loại kiểu hình về hai tính trạng này; số loại kiểu gen ở giới đực gấp hai lần số loại kiểu gen ở giới cái. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Trong Quần thể, số loại giao tử cái nhiều hơn số loại giao tử đực",
"B. Trong Quần thể có tối đa 378 kiểu phép lai về hai gen trên",
"C. Hai Gen này nằm trên hai cặp NST thường khác nhau",
"D. Một Cá thể giảm phân tạo ra tối đa 8 loại giao tử về hai gen trên"
] |
Science
|
07-0035
|
Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi ADN ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (15N). Sau đó họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp năm thế hệ ở môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (14N). Biết số lần nhân lên của vi khuẩn E.coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách ADN sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình dưới đây. Cho biết X là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 15N; Y là vị trí của ADN chứa cả mạch 14N và mạch 15N; Z là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 14N.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Thí nghiệm trên đã kiểm chứng quá trình nhân đôi ADN theo nguyên tắc bán bảo toàn.
II.Nếu một vi khuẩn E. coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên thì luôn có hai mạch ADN chứa 15N ở mỗi thế hệ.
III.Ở thế hệ thứ 4 , tỉ lệ ADN ở vị trí Y không thay đổi so với thế hệ thứ 3.
IV.Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ ADN ở vị trí Y so với ADN ở vị trí Z là 1/15.
|
[
"A. 3",
"B. 1",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0036
|
Hình dưới đây minh hoạ tốc độ sinh trưởng giả định của ba loài cây ngập mặn thân gỗ lâu năm kí hiệu là loài (I), (II) và (III) tương ứng với các điều kiện độ mặn khác nhau. Số liệu trong bảng dưới đây cho biết độ mặn cao nhất tại ba bãi lầy ven biển A, B và C của địa phương H. Giả sử các điều kiện sinh thái khác của ba bãi lầy này là tương đồng nhau, không ảnh hưởng đến sức sống của các loài cây này và sự sai khác về độ mặn giữa các vị trí trong mỗi bãi lầy là không đáng kể. Các cây con của ba loài này khi trồng không thể sống được ở các dải độ mặn có tốc độ sinh trưởng bằng 0.
Địa phương H có kế hoạch trồng các loài cây (I), (II) và (III) để phục hồi rừng ngập mặn ở ba bãi lầy A, B và
C. Dựa Vào thông tin trong hình và bảng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng giúp địa phương H lựa chọn các loài cây này cho phù hợp?
I.Loài (I) có khả năng chịu độ mặn cao nhất trong ba loài.
II.Tốc độ sinh trưởng của loài (II) tỉ lệ nghịch với độ mặn của cả ba bãi lầy.
III.Bãi lầy B và C trồng xen được hai loài (I) và (II), bãi lầy A trồng xen được cả ba loài.
IV.Loài (III) có tốc độ sinh trưởng lớn hơn loài (I) và loài (II) ở độ mặn từ 22,5‰ đến 35‰.
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 4",
"D. 3"
] |
Science
|
07-0037
|
Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai giữa hai cây dị hợp hai cặp gen (P) tạo ra F1 có tỉ lệ kiểu hình chứa hai tính trạng trội là 50%; tỉ lệ kiểu gen chứa một alen trội là 16%. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.F1 có tỉ lệ kiểu gen chứa ba alen trội là 8%.
II.F1 có tỉ lệ kiểu hình chứa ít nhất một tính trạng lặn là 50%.
III.F1 có tỉ lệ kiểu gen đồng hợp là 34%.
IV.Quá trình giảm phân của một trong hai cây ở P đã xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa hai trong bốn crômatit của cặp NST kép tương đồng chứa hai gen trên.
|
[
"A. 3",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0038
|
Ở sinh vật nhân sơ, mạch khuôn của đoạn gen B có trình tự các nuclêôtit trong vùng mã hoá như sau: Gen B: 3’...TAX ATG AXX AGT TXA AGT AAT TTX TAG XAT ATT...5’.
Do đột biến điểm làm xuất hiện ba alen mới có trình tự các nuclêôtit tương ứng là:
Alen B1: 3’...TAX ATG AXX AGX TXA AGT AAT TTX TAG XAT ATT...5’.
Alen B2: 3’...TAX ATG AXX AGT TXA AGT AAT TAX TAG XAT ATT...5’.
Alen B3: 3’...TAX ATG AXX AGT TXA AGT AXT TAX TAG XAT ATT...5’.
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. MARN Được tạo ra từ alen B2 dịch mã cần môi trường cung cấp 2 axit amin foocmin mêtiônin",
"B. Các Đoạn pôlipeptit được tạo ra từ các alen đột biến có số axit amin bằng nhau",
"C. Alen B1 được tạo ra từ gen ban đầu do đột biến thay thế một cặp T - A thành cặp A - T",
"D. Sơ Đồ xuất hiện các alen đột biến từ gen B là B3 ← B → B2 → B1"
] |
Science
|
07-0039
|
Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ sinh hoá sau:
Các alen lặn a và b không tạo được enzim A và B tương ứng do đó quy định kiểu hình màu trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Trong quần thể, kiểu hình hoa đỏ do nhiều loại kiểu gen quy định nhất, kiểu hình hoa trắng do ít loại kiểu gen quy định nhất.
II.Phép lai giữa một cây hoa vàng với một cây hoa tím tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu hình.
III.Dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai tự thụ phấn, có thể xác định chính xác kiểu gen của một cây bất kì.
IV.Nếu cặp phép lai thuận - nghịch chỉ được tính là một kiểu phép lai thì có tối đa 20 kiểu phép lai khác nhau tạo ra đời con không có sự phân li kiểu hình.
|
[
"A. 3",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0043
|
Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?
|
[
"A. Châu chấu",
"B. Cá chép",
"C. Giun tròn",
"D. Chim bồ câu"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0044
|
Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
|
[
"A. 5'AUA3'",
"B. 5'AUG3'",
"C. 5'UAA3'",
"D. 5'AAG3'"
] |
Science
|
07-0045
|
Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?
|
[
"A. Dầu mỏ",
"B. Nước sạch",
"C. Đất",
"D. Rừng"
] |
Science
|
07-0047
|
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ
|
[
"A. 25%",
"B. 12,5%",
"C. 50%",
"D. 75%"
] |
Science
|
07-0048
|
Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là
|
[
"A. 0,09",
"B. 0,49",
"C. 0,42",
"D. 0,60"
] |
Science
|
07-0049
|
Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?
|
[
"A. ADN pôlimeraza",
"B. Ligaza",
"C. Restrictaza",
"D. ARN pôlimeraza"
] |
Science
|
07-0050
|
Do thiếu thức ăn và nơi ở, các cá thể trong quần thể của một loài thú đánh lẫn nhau để bảo vệ
nơi sống. Đây là ví dụ về mối quan hệ
|
[
"A. Hỗ trợ cùng loài",
"B. Hỗ trợ khác loài",
"C. Cạnh tranh cùng loài",
"D. Ức chế - cảm nhiễm"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0051
|
Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?
|
[
"A. Bó His",
"B. Tĩnh mạch",
"C. Động mạch",
"D. Mao mạch"
] |
Health
|
07-0052
|
Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?
|
[
"A. Tế bào mạch rây của rễ",
"B. Tế bào biểu bì của rễ",
"C. Tế bào nội bì của rễ",
"D. Tế bào mạch gỗ của rễ"
] |
Food_and_Drink
|
07-0053
|
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của
quần thể?
|
[
"A. Chọn lọc tự nhiên",
"B. Các yếu tố ngẫu nhiên",
"C. Di - nhập gen",
"D. Giao phối không ngẫu nhiên"
] |
Science
|
07-0054
|
Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
|
[
"A. Sắt",
"B. Phôtpho",
"C. Hiđrô",
"D. Nitơ"
] |
Science
|
07-0055
|
Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Nấm thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng",
"B. Nhóm sinh vật sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật",
"C. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải",
"D. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ"
] |
Computers_and_Electronics
|
07-0056
|
Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí",
"B. Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang",
"C. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi",
"D. Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0057
|
Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?
|
[
"A. Thể một",
"B. Thể tam bội",
"C. Thể tứ bội",
"D. Thể ba"
] |
Science
|
07-0058
|
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại
G của phân tử này là
|
[
"A. 10%",
"B. 25%",
"C. 20%",
"D. 40%"
] |
Science
|
07-0059
|
Khi nói về nhóm tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường",
"B. Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể",
"C. Nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn",
"D. Những quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản lớn hơn 50% luôn có xu hướng tăng trưởng kích thước theo thời gian"
] |
Science
|
07-0060
|
Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4
bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình
1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín
và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều
kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau
đây đúng về kết quả thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng. II. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.
III. Nồng độ CO2 ở bình 2 giảm IV. Nồng nộ CO2 ở bình 3 không thay đổi
|
[
"A. 3",
"B. 2",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0061
|
Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại
giao tử, trong đó loại giao tử chiếm 20%. Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách AB
giữa 2 gen đang xét là
|
[
"A. AB/cb và 40cM",
"B. AB/aB và 40 cM",
"C. AB/ab và 20cM",
"D. Ab/aB và 20 cM"
] |
Science
|
07-0062
|
Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài",
"B. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên",
"C. Đột biến là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ",
"D. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể"
] |
People_and_Society
|
07-0063
|
Khi nói về nhân tố sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nhân tố sinh thái là tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.
II. Tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sinh vật đều gọi là nhân tố hữu sinh.
III. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.
IV. Trong các nhân tố hữu sinh, nhân tố con người ảnh hưởng lớn đến đời sống của nhiều sinh vật.
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0064
|
Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
|
[
"A. 4",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0065
|
Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?
I. Khiêng vật nặng. II. Hồi hộp, lo âu.
III. Cơ thể bị mất nhiều máu. IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.
|
[
"A. 2",
"B. 4",
"C. 1",
"D. 3"
] |
Health
|
07-0066
|
Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
II. Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt.
III. Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới.
IV. Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi
cấy tế bào
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0067
|
Khi nói về chu trình cacbon trong sinh quyển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Một trong những nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là do sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch.
II. Thực vật chỉ hấp thụ CO2 mà không có khả năng thải CO2 ra môi trường
III. Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.
IV. Thực vật không phải là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng chuyển hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ
|
[
"A. 1",
"B. 4",
"C. 3",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0068
|
Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm
tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian,
sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá
trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái.
II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này.
III. Độ đa dạng sinh học giảm dần trong quá trình biến đổi này.
IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài
trong quần xã
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 1",
"D. 2"
] |
People_and_Society
|
07-0069
|
Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aA. Theo lí thuyết, có
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alenA.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định.
|
[
"A. 2",
"B. 4",
"C. 3",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0070
|
Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chuA. Cho cây thân cao, quả ngọt
(P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt. Biết rằng 1
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen 1",
"B. Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%",
"C. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%",
"D. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen"
] |
Science
|
07-0071
|
Một loài động vật, xét 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường; mỗi gen quy
định một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột
biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I. Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con gồm toàn cá thể dị hợp tử về 1 cặp gen.
II. Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 4 loại kiểu gen
III. Cho cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen lai với cá thể dị hợp tử về 1 cặp gen, thu được đời con có số cá
thể đồng hợp tử về 2 cặp gen chiếm 25%.
IV. Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau
|
[
"A. 1",
"B. 3",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0072
|
Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn , có bao nhiêu phát biểu sau hoạt động của E. coli
đây đúng?
I. Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt.
II. Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.
III. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z,
Y, A cũng không được phiên mã.
IV. Khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế do gen điều hòa R quy định vẫn được tổng hợp
|
[
"A. 1",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 3"
] |
Science
|
07-0073
|
Một loài động vật, tính trạng màu mắt do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả sau:
- Phép lai 1: (P) Cá thể đực mắt đỏ lai với cá thể cái mắt nâu (P), thu được F1 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cá thể mắt đỏ : 2 cá thể mắt nâu : 1 cá thể mắt vàng.
- Phép lai 2: (P) Cá thể đực mắt vàng lai với cá thể cái mắt vàng (P), thu được F1 có kiểu u hình phân li theo 1 tỉ lệ 3 cá thể mắt vàng : 1 cá thể mắt trắng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này, kiểu hình mắt nâu được quy định bởi nhiều loại kiểu gen nhất
II. Ở loài này, cho cá thể đực mắt nâu giao phối với các cá thể cái có kiểu hình khác, có tối đa 6 phép lai đều cho đời con gồm toàn cá thể mắt nâu
III. F1 của phép lai 1 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1. 1
IV. Cho cá thể đực mắt đỏ ở P của phép lai 1 giao phối với cá thể cái mắt vàng ở P của phép lai 2, thu được đời con có 75% số cá thể mắt đỏ.
|
[
"A. 3",
"B. 2",
"C. 4",
"D. 1"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0074
|
Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e phân li độc
lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn. Cho biết không xảy ra đột biến
nhiễm sắc thể, các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sản của thể đột
biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu A, B, D, E là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 80 loại kiểu gen.
II. Nếu A, B, D, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 8 loại kiểu gen.
III. Nếu A, B, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 4 loại kiểu gen.
IV. Nếu a, b, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 65 loại kiểu gen.
|
[
"A. 3",
"B. 2",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0075
|
Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập cùng tham gia vào quá trình chuyển hóa chất
K màu trắng trong tế bào cánh hoa: alen A quy định enzim A chuyển hóa chất K thành sắc tố đỏ; alen B
quy định enzim B chuyển hóa chất K thành sắc tố xanh. Khi trong tế bào có cả sắc tố đỏ và sắc tố xanh
thì cánh hoa có màu vàng. Các alen đột biến lặn a và b quy định các prôtêin không có hoạt tính enzim.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn hoặc cho cây này giao phấn với cây hoa trắng thì 2 phép
lai này cho đời con có số loại kiểu hình khác nhau.
II. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa xanh, có thể thu được đời con có tối đa 4 loại kiểu gen.
III. Cho hai cây hoa đỏ có kiểu gen khác nhau giao phấn với nhau, có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình.
IV. Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con có 50% số cây hoa đỏ.
|
[
"A. 1",
"B. 3",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0076
|
Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Thế hệ xuất
phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,2 AABb : 0,2 AaBb : 0,2 Aabb : 0,4 aabB. Cho
rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa kháC. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I. F2 có tối đa 9 loại kiểu gen
II. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ.
III. Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, có 4/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen
IV. Ở F3, số cây có kiểu gen dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 3/32.
|
[
"A. 4",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0077
|
Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động
của một nhiễm sắc thể. Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M không làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN
được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T.
II. Nếu đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T xảy ra
thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N.
III. Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột
biến gen, tạo nên các gen mới.
IV. Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì có thể không làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của
gen này
|
[
"A. 1",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0078
|
Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy
định; tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định. Cho hai cây (P) thuần chủng giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, Thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép : 6,75% cây hoa đỏ, cánh đơn : 25,5% cây hoa trắng, cánh kép : 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu gen của cây P có thể là AA(Bd/Bd) x aa(bD/bD)
II. F2 có số cây hoa đỏ, cánh kép dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 12%
III. F2 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép.
IV. F2 có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chủng chiếm 8,25%.
|
[
"A. 4",
"B. 1",
"C. 2",
"D. 3"
] |
Science
|
07-0079
|
Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gen A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến kháC. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này có tối đa 42 loại kiểu gen.
II. Ở loài này, các cây mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng có tối đa 20 loại kiểu gen.
III. Ở loài này, các thể ba có tối đa 33 loại kiểu gen.
IV. Ở loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có tối đa 18 loại kiểu gen.
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0081
|
Một loài động vật, xét 3 gen cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể thường theo thứ tự là gen 1 - gen 2 - gen 3. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cho các cá thể đực mang kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng lai với các cá thể cái mang kiểu hình lặn về 2 trong 3 tính trạng thì trong loài có tối đa 90 phép lai.
II. Loài này có tối đa 6 loại kiểu gen đồng hợp tử về cả 3 cặp gen.
III. Cho cá thể đực mang kiểu hình trội về 3 tính trạng, dị hợp tử về 2 cặp gen lai với cá thể cái mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng, có thể thu được đời con có 1 loại kiểu hình.
IV. Cho cá thể đực mang kiểu hình trội về 1 trong 3 tính trạng lai với cá thể cái mang kiểu hình trội về 1 trong 3 tính trạng, có thể thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1.
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0082
|
Một loài thực vật, xét 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể; mỗi gen quy định một tính
trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn. Cho hai cây đều có kiểu hình trội về cả 3
tính trạng (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có 1% số cây mang kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng. Cho 1
biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái
với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở F1, tỉ lệ cây đồng hợp tử về cả 3 cặp gen bằng tỉ lệ cây dị hợp tử về cả 3 cặp gen
II. Ở F1, có 10 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 3 tính trạng.
III. Nếu hai cây ở P có kiểu gen giống nhau thì đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.
IV. Ở F1, có 13,5% số cây mang kiểu hình trội về 1 trong 3 tính trạng. 1
|
[
"A. 1",
"B. 3",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0083
|
Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
|
[
"A. Môlipđen",
"B. Cacbon",
"C. Sắt",
"D. Bo"
] |
Food_and_Drink
|
07-0084
|
Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn. Đây là ví dụ
về mối quan hệ
|
[
"A. Cạnh tranh cùng loài",
"B. Hỗ trợ khác loài",
"C. Cạnh tranh khác loài",
"D. Hỗ trợ cùng loài"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0085
|
Trùng roi (Trichomonas) tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của Trichomonas mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ
|
[
"A. Hội sinh",
"B. Hợp tác",
"C. Kí sinh",
"D. Cộng sinh"
] |
Science
|
07-0086
|
Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?
|
[
"A. Chim bồ câu",
"B. Giun đất",
"C. Cá chép",
"D. Châu chấu"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0087
|
Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alenA. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con
gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?
|
[
"A. Aa x aa",
"B. Aa x aa",
"C. Aa x Aa",
"D. AA x aa"
] |
Science
|
07-0088
|
Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
|
[
"A. 5'UGA3'",
"B. 5'AGG3'",
"C. 5'AXX3'",
"D. 5'AGX3'"
] |
Computers_and_Electronics
|
07-0089
|
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh loài người?
|
[
"A. Đại Trung sinh",
"B. Đại Cổ sinh",
"C. Đại Tân sinh",
"D. Đại Nguyên sinh"
] |
Science
|
07-0090
|
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
|
[
"A. Châu chấu",
"B. Cá chép",
"C. Rắn hổ mang",
"D. Chim bồ câu"
] |
Science
|
07-0091
|
Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là
|
[
"A. 0,48",
"B. 0,16",
"C. 0,40",
"D. 0,60"
] |
Science
|
07-0092
|
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
|
[
"A. Tế bào mạch rây",
"B. Tế bào mô giậu",
"C. Tế bào khí khổng",
"D. Tế bào mạch gỗ"
] |
Science
|
07-0093
|
Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
|
[
"A. DdEe",
"B. DDee",
"C. DDEE",
"D. Ddee"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0094
|
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen dù có lợi
cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể?
|
[
"A. Đột biến",
"B. Giao phối không ngẫu nhiên",
"C. Chọn lọc tự nhiên",
"D. Các yếu tố ngẫu nhiên"
] |
Beauty_and_Fitness
|
07-0095
|
Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?
I. Nồng độ CO2 ở bìn 1 giảm mạnh nhất
II. Nhiệt độ ở bình 1 cao hơn so với bình 2
III. Nồng độ CO2 ở bình 1 và bình 4 đều tăng
IV. Nồng độ CO2 ở bình 3 không thay đổi
|
[
"A. 2",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 3"
] |
Science
|
07-0097
|
Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên",
"B. Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên",
"C. Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên",
"D. Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên"
] |
Science
|
07-0098
|
Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt",
"B. Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm",
"C. Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưA",
"D. Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật"
] |
Science
|
07-0099
|
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là
|
[
"A. 60%",
"B. 30%",
"C. 20%",
"D. 15%"
] |
Science
|
07-0100
|
Khi nói về vai trò của đột biến đối với quá trình tiến hoá, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Đột biến đa bội có thể dẫn đến hình thành loài mới",
"B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá",
"C. Đột biến cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá",
"D. Đột biến gen trong tự nhiên làm thay đổi nhanh chóng tần số alen của quần thể"
] |
Science
|
07-0101
|
Dùng cônsixin xử lí hợp tử có kiểu gen AaBb, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì
có thể tạo ra được thể tứ bội có kiểu gen
|
[
"A. AAAaBBbb",
"B. AAaaBbbb",
"C. AAaaBBbb",
"D. AaaaBBbb"
] |
Science
|
07-0102
|
Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng",
"B. Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl",
"C. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non",
"D. Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0103
|
Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái.
II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này.
III. Độ đa dạng sinh học giảm dần trong quá trình biến đổi này.
IV. quá trình biến đổi này Một trong những nguyên nhân gây ra là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
|
[
"A. 4",
"B. 2",
"C. 1",
"D. 3"
] |
People_and_Society
|
07-0104
|
Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim.
II. Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch.
III. Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải.
IV. Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ.
|
[
"A. 4",
"B. 1",
"C. 3",
"D. 2"
] |
Health
|
07-0105
|
Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Quang phân li nước diễn ra trong xoang của tilacôit.
II. Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.
III. Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nướC.
IV. Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
|
[
"A. 1",
"B. 3",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
07-0106
|
Khi nói về chu trình nitơ trong sinh quyển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NO3- và NH4+
II. Trong tự nhiên, N2 có thể chuyển hóa thành NH4+ nhờ hoạt động của vi khuẩn cố định nito
III. Trong đất, NO3- có thể chuyển hóa thành N2 do hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóA.
IV. Nếu không có hoạt động của các sinh vật tiêu thụ thì chu trình nitơ trong tự nhiên không xảy rA.
|
[
"A. 3",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0107
|
Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó.
II. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng.
III. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt.
IV. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,... của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
|
[
"A. 4",
"B. 1",
"C. 3",
"D. 2"
] |
Science
|
07-0108
|
Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chuA. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 21% số cây thân thấp, quả ngọt. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%",
"B. F1 có tối đa 5 loại kiểu gen đồng hợp từ về cả 2 cặp gen",
"C. Ở F1, có 3 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình thân thấp, quả ngọt",
"D. Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, có 2/27 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen"
] |
Science
|
07-0109
|
Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể.
II. Đột biến chuyển đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
III. Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn.
IV. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0110
|
Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aA. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 60% số cá thể mang alenA.
II. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì có thể làm tăng đa dạng di truyền của quần thể.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alenA.
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 1"
] |
Science
|
07-0111
|
Một loài động vật, tính trạng màu mắt do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Thực hiện 2 phép lai giữa các cá thể thuộc loài này, thu được kết quả sau:
- Phép lai 1: Cá thể đực mắt đỏ lai với cá thể cái mắt nâu (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cá thể mắt vàng : 1 cá thể mắt trắng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này, kiểu hình mắt đỏ được quy định bởi nhiều loại kiểu gen nhất.
II. Ở loài này, cho cá thể đực mắt nâu giao phối với các cá thể cái có kiểu hình khác, có tối đa 6 phép lai đều thu được đời con gồm toàn cá thể mắt nâu
III. F1 của phép lai 1 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
IV. Cho cá thể đực mắt đỏ ở P của phép lai 1 giao phối với cá thể cái mắt vàng ở P của phép lai 2, có thể thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
|
[
"A. 1",
"B. 4",
"C. 3",
"D. 2"
] |
Pets_and_Animals
|
07-0112
|
Một loài thực vật, xét 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể; mỗi gen quy định một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn. Cho hai cây đều có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có 1% số cây mang kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng. Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở F1, tỉ lệ cây đồng hợp tử về cả 3 cặp gen lớn hơn tỉ lệ cây dị hợp tử về cả 3 cặp gen.
II. Ở F1, có 13 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng.
III. Nếu hai cây ở P có kiểu gen khác nhau thì đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
IV. Với F1, có 13,5% số cây mang kiểu hình trội về 1 trong 3 tính trạng.
|
[
"A. 1",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 3"
] |
Science
|
07-0113
|
Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của một nhiễm sắc thể. Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T.
II. Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N.
III. Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới.
IV. Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì có thể không làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này.
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.