id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
05-0120
|
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm P (-3;-2) và đường tròn (C):(x-3)^2 + (y-4)^2 = 36 . Từ điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn\left(C\right)với M, N là các tiếp điểm. Phương trình đường thẳng MN đi qua điểm nào sau đây?
|
[
"A. D\\left(-3;{-2}\\right)",
"B. A\\left(1;{-1}\\right)",
"C. C\\left(2;{-1}\\right)",
"D. B\\left(0;{-2}\\right)"
] |
Science
|
04-0021
|
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO_{4}, sau một thời gian khối lượng dung dịch giảm 1,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám trên thanh Fe). Khối lượng Cu đã tạo thành là
|
[
"A. 5,6 gam",
"B. 6,4 gam",
"C. 11,2 gam",
"D. 12,8 gam"
] |
Science
|
04-0022
|
Phát biểu nào sau đây là sai?
|
[
"A. Natri cacbonat là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh",
"B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước",
"C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al_{2}O_{3} bền bảo vệ",
"D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần"
] |
Computers_and_Electronics
|
04-0023
|
Amino axit X no, mạch hở, có công thức C_nH_mO_2N. Biểu thức liên hệ giữa m và n là
|
[
"A. m=2n",
"B. m=2n+3",
"C. m=2n+1",
"D. m=2n+2"
] |
Science
|
04-0024
|
Câu 64. Cho dung dịch Ba(HCO_{3})_{2} lần lượt tác dụng với dung dịch sau: NaOH, NaHSO_{4}, HCl, KHCO_{3}, K_{2}CO_{3}, H_{2}SO_{4}. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là
|
[
"A. 5 và 4",
"B. 5 và 2",
"C. 6 và 5",
"D. 4 và 4"
] |
Science
|
04-0025
|
Lập dụng cụ như hình vẽ thì có thể dùng để thu được sản phẩm của thí nghiệm nào trong số ba thí nghiệm sau:
(1) Điều chế CH_{3}COOC_{2}H_{5} từ ancol etylic và axit axetic.
(2) Điều chế CH_{3}COOH từ CH_{3}COONa và H_{2}SO_{4}.
(3) Điều chế but-2-en từ butan-2-ol.
|
[
"A. Chỉ có (2)",
"B. Chỉ có (1)",
"C. (1) và (2)",
"D. (1) và (3)"
] |
Science
|
04-0026
|
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phản ứng hóa học sau:
X+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow C_6H_5ONa+Y+CH_3CHO+H_2O (1)
Y+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow T+Na_2CO_3 (2)
CH_3CHO+AgNO_3+NH_3+H_2O\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow Z+... (3)
Z+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow E+... (4)
E+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow T+Na_2CO_3 (5)
Cho biết khí cân bằng tỉ lệ mol giữa Y và NaOH trong (2) là 1 : 2. Công thức phân tử của X là
|
[
"A. C_{11}H_{12}O_{4}",
"B. C_{12}H_{10}O_{6}",
"C. C_{12}H_{20}O_{6}",
"D. C_{11}H_{10}¬O_{4}"
] |
Science
|
04-0027
|
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X (CH_{4}, C_{2}H_{4}, C_{3}H_{4}, C_{4}H_{4}) có tỉ khối hơi so với H_{2} bằng 17. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)_{2} dư thì khối lượng bình Ca(OH)_{2} sau phản ứng tăng lên
|
[
"A. 11 gam",
"B. 14,6 gam",
"C. 8,8 gam",
"D. 3,6 gam"
] |
Science
|
04-0028
|
Cho các polime sau: (1) poli(metyl matacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli (etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Số polime có thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
|
[
"A. 3",
"B. 5",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
04-0029
|
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I_{2} Có màu xanh tím
Y Cu(OH)_{2} trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO_{3} trong NH_{3} dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
T Nước Br_{2} Kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
|
[
"A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ",
"B. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ",
"C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin",
"D. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin"
] |
Science
|
04-0030
|
Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H_{2}. Trong các chất sau: Na_{2}SO_{4}, Na_{2}CO_{3}, Al, Al_{2}O_{3}, AlCl_{3}, Mg, NaOH, NaHCO_{3}; số chất tác dụng được với dung dịch X là
|
[
"A. 7",
"B. 6",
"C. 4",
"D. 5"
] |
Science
|
04-0031
|
Amino axit thiên nhiên X trong phân tử có một nhóm –NH_{2} và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
|
[
"A. H_{2}N-[CH_{2}]2-COOH",
"B. H_{2}N-CH_{2}-COOH",
"C. H_{2}N-[CH_{2}]3-COOH",
"D. H_{2}N-CH(CH_{3})-COOH"
] |
Science
|
04-0032
|
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
|
[
"A. 250 gam",
"B. 300 gam",
"C. 270 gam",
"D. 360 gam"
] |
Science
|
04-0033
|
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na_{2}O, NaOH và Na_{2}CO_{3} trong dung dịch axit H_{2}SO_{4} 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H_{2} bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là
|
[
"A. 23,8",
"B. 50,6",
"C. 50,4",
"D. 37,2"
] |
Science
|
04-0034
|
Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixerol triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H_{2} (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO_{2} và 26,1 gam H_{2}O. Giá trị của m là
|
[
"A. 54,3",
"B. 58,2",
"C. 57,9",
"D. 52,5"
] |
Science
|
04-0035
|
Cho X, Y, Z là ba peptit đều mạch hở và MX > MY > MZ. Đốt cháy hoàn toàn a mol mỗi peptit X, Y hoặc Z đều thu được số mol CO_{2} nhiều hơn số mol H_{2}O là a mol. Mặt khác, nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E (chứa X, Y và 0,16 mol Z, số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng khối lượng 101,04 gam. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 10%",
"B. 95%",
"C. 54%",
"D. 12%"
] |
Science
|
04-0036
|
Cho 80,0 gam muối CuSO_{4}.5H_{2}O vào dung dịch chứa NaCl thu được dung dịch X. Tiến hành điện phản ứng dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 9,65A tới khi khối lượng dung dịch giảm 22,8 gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy thanh Mg ra, làm khô thấy khối lượng thanh không đổi so với trước phản ứng. Thời gian điện phân là
|
[
"A. 4600 giây",
"B. 4800 giây",
"C. 4400 giây",
"D. 4200 giây"
] |
Science
|
04-0037
|
X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng khí O_{2} vừa đủ, thu được 2,24 lít CO_{2} (đktc) và 16,2 gam H_{2}O. Đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO_{3}.NH_{3} đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam hỗn hợp M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 33",
"B. 25",
"C. 38",
"D. 30"
] |
Science
|
04-0038
|
Có 3,94 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O_{4} (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng). Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO_{3} thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,02 mol một khí duy nhất NO. Cô cạn dung dịch Z, lấy chất rắn khan nung nóng chân không đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí và hơi T. Khối lượng của T gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 15,35",
"B. 14,15",
"C. 15,78",
"D. 14,58"
] |
Science
|
04-0039
|
Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe_{3}O_{4} bằng dung dịch chứa 0,1 mol H_{2}SO_{4} và 0,5 mol HNO_{3}, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO_{2} (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa. Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)_{2} dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
|
[
"A. 20,63",
"B. 41,25",
"C. 20,21",
"D. 31,87"
] |
Science
|
04-0040
|
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch chứa FeCl_{3} 0,8M và CuCl_{2} 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 11,84 gam chất rắn Y gồm 2 kim loại. Cho dung dịch AgNO_{3} dư vào X, thu được 87,58 gam kết tủa. Giá trị của m là
|
[
"A. 13,52",
"B. 11,52",
"C. 13,92",
"D. 11,68"
] |
Science
|
04-0041
|
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
|
[
"A. Số proton",
"B. Số neutron và số proton",
"C. Số neutron",
"D. Số khối"
] |
Science
|
04-0042
|
Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây?
|
[
"A. Calcium hydroxide",
"B. Magnesium hydroxide",
"C. Strontium hydroxide",
"D. Barium hydroxide"
] |
Science
|
04-0043
|
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
|
[
"A. HClO_{4}",
"B. H_{3}PO_{4}",
"C. H_{2}SiO_{3}",
"D. H_{2}SO_{4"
] |
Science
|
04-0044
|
Mô hình cấu tạo ở hình 1.1 thuộc về nguyên tử nguyên tố nào?
|
[
"A. Oxygen (Z = 8)",
"B. Carbon (Z = 6)",
"C. Sodium (Z = 11)",
"D. Lithium (Z = 3)"
] |
Science
|
04-0045
|
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này
được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.
|
[
"A. B",
"B. N",
"C. O",
"D. Mg"
] |
Business_and_Industrial
|
04-0046
|
X là nguyên tố nhóm IIIA, công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
|
[
"A. XO",
"B. XO_{2}",
"C. X_{2}O",
"D. X_{2}O_{3}"
] |
Science
|
04-0047
|
Nguyên tố nào có 5 electron lớp vỏ ngoài cùng?
|
[
"A. Phosphorus",
"B. Sodium",
"C. Carbon",
"D. Neon"
] |
Science
|
04-0048
|
Quan sát hình ảnh ô nguyên tố của sulfur, số electron lớp ngoài cùng của Sulfur là
|
[
"A. 4e",
"B. 6e",
"C. 16e",
"D. 3e"
] |
Science
|
04-0049
|
Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Science
|
04-0050
|
Lớp M có số electron tối đa bằng
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 9",
"D. 18"
] |
Science
|
04-0051
|
Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
|
[
"A. S",
"B. K",
"C. P",
"D. Al"
] |
Science
|
04-0052
|
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
|
[
"A. 3 và 3",
"B. 4 và 3",
"C. 3 và 4",
"D. 4 và 4"
] |
Science
|
04-0053
|
Orbital s có dạng
|
[
"A. Hình cầu",
"B. Hình bầu dục",
"C. Hình tròn",
"D. Hình số 8 nổi"
] |
Science
|
04-0054
|
Các nguyên tố của một chu kỳ được sắp xếp như thế nào trong bảng tuần hoàn hiện đại,
từ trái sang phải?
|
[
"A. Theo thứ tự khối lượng nguyên tử giảm dần",
"B. Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử",
"C. Theo thứ tự khối lượng nguyên tử tăng dần",
"D. Theo sự tăng dần bán kính nguyên tử"
] |
Computers_and_Electronics
|
04-0055
|
Cho phổ khối của nguyên tố X được biểu diễn tại hình 1.2. Nguyên tử khối trung bình
của X là
|
[
"A. 90,00",
"B. 91,32",
"C. 91,40",
"D. 94,23"
] |
Science
|
04-0056
|
Nguyên tố Aluminium có Z = 13, vị trí của Aluminium trong bảng tuần hoàn là
|
[
"A. Chu kì 2, nhóm VIB",
"B. Chu kì 3, nhóm IIIA",
"C. Chu kì 2, nhóm IIA",
"D. Chu kì 3, nhóm IIB"
] |
Science
|
04-0057
|
Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 52 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Nguyên tố X là
|
[
"A. _{53}I",
"B. _{35}Br",
"C. _{9}F",
"D. _{17}C"
] |
Science
|
04-0058
|
Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
|
[
"A. 1s^2 2s^2 2p^3",
"B. 1s^2 2s^2 2p^5",
"C. 1s^2 2s^2 2p^4",
"D. 1s^2 2s^3 2p^4"
] |
Science
|
04-0059
|
Nguyên tố nào sau đây là kim loại?
|
[
"A. Carbon",
"B. Neon",
"C. Phosphorus",
"D. Sodium"
] |
Science
|
04-0060
|
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10_{-27} kg. Khối lượng của magnesium theo amu là (Cho biết 1amu = 1,661.10_{-27}kg).
|
[
"A. 66,133.10_{-51}",
"B. 24,000",
"C. 23,978",
"D. 23,985.10_{-3}"
] |
Science
|
04-0061
|
Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
|
[
"A. +15",
"B. +17",
"C. +16",
"D. +18"
] |
Science
|
04-0062
|
Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
|
[
"A. Tăng dần",
"B. Giảm dần",
"C. Không thay đổi",
"D. Biến đổi không theo quy luật"
] |
Science
|
04-0063
|
Từ hai đồng vị chlorine ( 35 17 Cl và 37 17 Cl ) và đồng vị 11H , số loại phân tử HCl có thể được
tạo thành là
|
[
"A. 4",
"B. 1",
"C. 2",
"D. 3"
] |
Science
|
04-0064
|
Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
|
[
"A. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần",
"B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần",
"C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần",
"D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần"
] |
Science
|
04-0065
|
Lớp L có số phân lớp electron bằng
|
[
"A. 2",
"B. 1",
"C. 4",
"D. 3"
] |
Science
|
04-0066
|
Các nguyên tố trong cùng chu kỳ
|
[
"A. Có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của chúng",
"B. Có cùng số lớp electron",
"C. Có cùng số điện tích hạt nhân",
"D. Có tính chất hóa học tương tự nhau"
] |
Health
|
04-0067
|
Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
|
[
"A. 40 18 X , 40 19 Y , 40 20 Z",
"B. 19 9 X , 19 10Y , 20 10 Z",
"C. 28 14 X , 29 14 Y , 30 14 Z",
"D. 14 6 X , 14 7 Y , 14 8 Z"
] |
Science
|
04-0068
|
Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là
|
[
"A. X_{2}O_{3}, X(OH)3, tính lưỡng tinh",
"B. XO_{3}, H_{2}XO_{4}, tính acid",
"C. XO_{2}, H_{2}XO_{3}, tính acid",
"D. XO, X(OH) _{2}, tính base"
] |
Science
|
04-0069
|
Vỏ nguyên tử của Nitrogen có 7 electron. Số proton trong nguyên tử Nitrogen là
|
[
"A. 7",
"B. 8",
"C. 14",
"D. 10"
] |
Science
|
04-0070
|
Cho các nguyên tố: Nitrogen, silicon, oxygen, phosphorus; tính phi kim của các nguyên
tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
|
[
"A. Si < N < P < O",
"B. P < N < Si < O",
"C. Si < P < N < O",
"D. O < N < P < Si"
] |
Science
|
04-0071
|
Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của iron là 55,85 ở 20_{o}C. Khối lượng riêng của iron là 7,78 g/cm3. Cho V_{hc} = \frac{4\ pir_{3}}{3}. Bán kính nguyên tử gần đúng của iron là :
|
[
"A. 1,44.10_{-8} cm",
"B. 1,29.10_{-8} cm",
"C. 1,97.10_{-8} cm",
"D. 1,92.10_{-8} cm"
] |
Science
|
04-0072
|
Nguyên tố Y là nguyên tố thuộc chu kì 3, có công thức oxide cao nhất là YO_{3}. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, hợp chất MY làm bề mặt lòng đỏ trứng có thể chuyển sang màu xanh lá cây khi được nấu chín trong một thời gian dài ở những quả trứng cũ, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M làlượng. Kim loại M là:
|
[
"A. Zn",
"B. Mg",
"C. Cu",
"D. Fe"
] |
Food_and_Drink
|
04-0073
|
X được xem là nguyên tố của sự sống, là chất vi lượng không thể thiếu trong cơ thể người, là khoáng chất có hàm lượng cao thứ hai trong cơ thể con người. Tổng số hạt cơ bản trong ion X_{-3} là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Tên của nguyên tố X là (cho biết số hiệu nguyên tử của N = 7, P = 15, Sb = 51, As = 33).
|
[
"A. Antimony",
"B. Arsenic",
"C. Phosphorus",
"D. Nitrogen"
] |
Science
|
04-0074
|
Tổng số proton, electron, neutron trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
|
[
"A. 20 và 26",
"B. 40 và 52",
"C. 17 và 19",
"D. 43 và 49"
] |
Science
|
04-0075
|
Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là
|
[
"A. 27",
"B. 25",
"C. 29",
"D. 24"
] |
Autos_and_Vehicles
|
04-0076
|
Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo
quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều
trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất
là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s. Nguyên tử X và Y có số
electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là
|
[
"A. Khí hiếm và kim loại",
"B. Kim loại và khí hiếm",
"C. Kim loại và kim loại",
"D. Phi kim và kim loại"
] |
Science
|
04-0077
|
Cấu hình electron của fluorine là 1s^2 2s^2 2p^5, của chlorine là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5.
Cho các phát biểu sau:
(a) F và Cl nằm ở cùng một nhóm.
(b) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
(c) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng khác nhau.
(d) F và Cl nằm ở cùng một chu kỳ.
(e) Số thứ tự của Cl lớn hơn F.
(g) Cl là nguyên tố nhóm B; F là nguyên tố nhóm A
Số phát biểu đúng là
|
[
"A. 2",
"B. 5",
"C. 4",
"D. 3"
] |
Science
|
04-0078
|
Cấu hình electron của ion X_{2+} là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học, nguyên tố X thuộc
|
[
"A. Chu kì 4, nhóm VIIIA",
"B. Chu kì 4, nhóm IIA",
"C. Chu kì 3, nhóm VIB",
"D. Chu kì 4, nhóm VIIIB"
] |
Science
|
04-0079
|
Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: _{11}Na, _{12}Mg, _{13}Al, _{19}K và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Nhận xét nào sau đây đúng:
|
[
"A. Y là K, T là Na",
"B. X là Na, Z là Al",
"C. Z là Al, T là Mg",
"D. X là Na, Y là K"
] |
Science
|
04-0080
|
Trong sản xuất thịt chế biến sẵn, người ta thường bổ sung một hợp chất có chứa hợp chất X_{2}Y để ức chế sự sinh sôi phát triển của vi khuẩn trong thịt, tránh các trường hợp ngộ độc thực phẩm do thịt bị ôi thiu. Phân tử X_{2}Y có tổng số proton là 23. Biết X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì. Tên nguyên tố X, Y lần lượt là:
|
[
"A. Nitrogen; Carbon",
"B. Silicon; Phosphorus",
"C. Phosphorus; Oxygen",
"D. Nitrogen; Oxygen"
] |
Food_and_Drink
|
04-0081
|
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s^2 3p^3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
|
[
"A. Chu kì 6, nhóm IIIA",
"B. Chu kì 3, nhóm VIA",
"C. Chu kì 3, nhóm IIIA",
"D. Chu kì 3, nhóm VA"
] |
Science
|
04-0082
|
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất
|
[
"A. Nhận electron",
"B. Có số oxi hóa không đổi",
"C. Có số oxi hóa tăng",
"D. Cho electron"
] |
Science
|
04-0083
|
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết
|
[
"A. Ion",
"B. Cho – nhận",
"C. Cộng hóa trị không cực",
"D. Cộng hóa trị có cực"
] |
Science
|
04-0084
|
Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các hạt cơ bản (p,n,e) là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của nguyên tử của nguyên tố A là
|
[
"A. K38 19",
"B. K39 19",
"C. K38 20",
"D. K39 20"
] |
Science
|
04-0085
|
Trong phân tử NH_{4}NO_{3} thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ lần lượt là
|
[
"A. +3 và +5",
"B. – 3 và +5",
"C. +5 và -3",
"D. –3 và -5"
] |
Science
|
04-0086
|
Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) 4HCl (đặc) + MnO_{2} \xrightarrow MnCl_{2} + Cl_{2} + 2H_{2}O
(b) 2HCl + Zn \xrightarrow ZnCl_{2} + H_{2}
(c) 16HCl (đặc) + 2KMnO_{4} \xrightarrow 2KCl + 2MnCl_{2} + 5Cl_{2} + 8H_{2}O
(d) 2HCl + Fe \xrightarrow FeCl_{2} + H_{2}
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó HCl đóng vai trò chất oxi hóa là
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Science
|
04-0087
|
Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là
|
[
"A. Số oxi hóa",
"B. Điện tích ion",
"C. Cộng hóa trị",
"D. Điện hóa trị"
] |
Science
|
04-0088
|
Cho 3 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit khí hidro (đktc). Hai kim loại đó là
|
[
"A. Be và Mg",
"B. Mg và Ca",
"C. Sr và Ca",
"D. Sr và Ba"
] |
Science
|
04-0089
|
Tổng số hạt cơ bản trong X^3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là 17. Số electron của X là
|
[
"A. 21",
"B. 24",
"C. 27",
"D. 26"
] |
Science
|
04-0090
|
Cho các nguyên tố _{9}F, _{16}S, _{17}Cl, _{14}Si. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
|
[
"A. Si > S > Cl > F",
"B. F > Cl > Si > S",
"C. Si >S >F >Cl",
"D. F > Cl > S > Si"
] |
Science
|
04-0091
|
Các ion 9F- ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+ có
|
[
"A. Số electron giống nhau",
"B. Bán kính giống nhau",
"C. Số khối giống nhau",
"D. Số proton giống nhau"
] |
Science
|
04-0092
|
Kiểu liên kết tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung được gọi là
|
[
"A. Liên kết hidro",
"B. Liên kết kim loại",
"C. Liên kết ion",
"D. Liên kết cộng hóa trị"
] |
Science
|
04-0093
|
Trong một nhóm A ( trừ nhóm VIIIA ) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
|
[
"A. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần",
"B. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần",
"C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần",
"D. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần"
] |
Science
|
04-0094
|
Oxi có 3 đồng vị 16O, 17 O, 18 O số kiểu phân tử O_{2} có thể tạo thành là:
|
[
"A. 3",
"B. 6",
"C. 4",
"D. 5"
] |
Science
|
04-0095
|
Trong phản ứng S + 2H_{2}SO_{4} → 3SO_{2} + 2H_{2}O. Vai trò của S trong phản ứng trên là
|
[
"A. Vừa là chất khử và vừa là chất oxi hóa",
"B. Môi trường",
"C. Chất khử",
"D. Chất oxi hóa"
] |
Science
|
04-0096
|
Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14 N(99,63%) và 15 N(0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
|
[
"A. 14,4",
"B. 14,7",
"C. 14,0",
"D. 13,7"
] |
Science
|
04-0097
|
Các nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn là những nguyên tố nào sau đây?
|
[
"A. Các nguyên tố s và p",
"B. Các nguyên tố d và f",
"C. Các nguyên tố d và p",
"D. Các nguyên tố p và f"
] |
Science
|
04-0098
|
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi
|
[
"A. CaCO_{3} \\xrightarrow CaO + CO_{2}",
"B. Fe + 2HCl \\xrightarrow FeCl_{2} + H_{2}",
"C. KCl + AgNO_{3} \\xrightarrow AgCl + KNO_{3}",
"D. Na2O + H_{2}O \\xrightarrow 2 NaOH"
] |
People_and_Society
|
04-0099
|
Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s^22p^3. Công thức của hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
|
[
"A. RH _{4}, RO_{2}",
"B. RH _{5} , R _{2}O_{3}",
"C. RH _{3}, R _{2}O_{5}",
"D. RH_{2}, RO_{3}"
] |
Science
|
04-0100
|
Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
|
[
"A. 18",
"B. 14",
"C. 10",
"D. 6"
] |
Science
|
04-0101
|
Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
|
[
"A. Các electron lớp ngoài cùng",
"B. Các electron lớp L",
"C. Các electron lớp K",
"D. Các electron lớp M"
] |
Science
|
04-0102
|
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
|
[
"A. 1s^1",
"B. [Ne]3s^2 3p4",
"C. [Ne]3s^2 3p^1",
"D. [Ne]3s^2 3p^5"
] |
Science
|
04-0103
|
Câu 23: Hợp chất nào sau đâytrong phân tử có chứa liên kết ion là
|
[
"A. HCl",
"B. H_{2}O",
"C. NH _{3}",
"D. NaCl"
] |
Science
|
04-0104
|
Phát biểu nào dưới đây sai:
|
[
"A. Phân tử CO_{2} phân cực",
"B. Liên kết giữa C và O trong phân tử CO_{2} là liên kết cộng hóa trị có cực",
"C. Phân tử CO_{2} có cấu tạo thẳng",
"D. Trong phân tử CO_{2}, cộng hóa trị của C là 4"
] |
Online_Communities
|
04-0105
|
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử
của nguyên tố X là
|
[
"A. 11",
"B. 12",
"C. 13",
"D. 14"
] |
Science
|
04-0106
|
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là
|
[
"A. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2",
"B. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1",
"C. 1s^2 2s^2 2p^4 3s^2 3p^3",
"D. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^1 3p^2"
] |
Science
|
04-0107
|
Nguyên tố X là phi kim có hoá trị cao nhất với oxi là a; hoá trị trong hợp chất khí với hiđro là b. Quan hệ giữa a và b là:
|
[
"A. A \\leq b",
"B. A = b",
"C. A – b = 8",
"D. A + b = 8"
] |
Science
|
04-0108
|
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng . R là
|
[
"A. Lưu huỳnh",
"B. Cacbon",
"C. Silic",
"D. Photpho"
] |
Science
|
04-0109
|
Tỉ lệ số phân tử HNO_{3} đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng:
FeO + HNO_{3} \xrightarrow Fe(NO_{3})_{3} + NO + H_{2}O là
|
[
"A. 1:2",
"B. 1:3",
"C. 1:9",
"D. 1:10"
] |
Science
|
04-0110
|
Điện hóa trị của Na, Mg, Al trong NaCl, MgO, Al_{2}O_{3} lần lượt là
|
[
"A. 1+; 2+; 3+",
"B. 1-; 2-; 3-",
"C. 1+; 2+; 3-",
"D. 1-; 2+; 3+"
] |
Science
|
04-0111
|
Nguyên tử khí hiếm (trừ He) có số e lớp ngoài cùng là:
|
[
"A. 6",
"B. 8",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
04-0112
|
Hạt mang điện trong nguyên tử là:
|
[
"A. Proton và electron",
"B. Electron, proton và nơtron",
"C. Electron và nơtron",
"D. Proton và nơtron"
] |
Computers_and_Electronics
|
04-0113
|
Cho 0,685 gam hỗn hợp Zn và Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch H_{2}SO_{4} loãng, thu được m gam muối và 0,448 lít khí H_{2} (đktc). Giá trị của m là
|
[
"A. 2,605 gam",
"B. 2,506 gam",
"C. 2,216 gam",
"D. 1,885 gam"
] |
Science
|
04-0114
|
Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn vào dung dịch H_{2}SO_{4} đặc, nóng dư thu được 0,14 mol SO_{2}; 0,64 gam S và dung dịch muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
|
[
"A. 50,39%",
"B. 49,61%",
"C. 54,46%",
"D. 50,15%"
] |
Science
|
04-0115
|
Cho 13,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lit khí H_{2} (đktc). Khối lượng Fe trong hỗn hợp X là
|
[
"A. 2,7 gam",
"B. 5,6 gam",
"C. 11,2 gam",
"D. 5,4 gam"
] |
Science
|
04-0116
|
Cho V lít hỗn hợp khí Cl_{2} và O_{2} (đktc) tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm 2,7 gam nhôm và 3,6 gam magie. Kết thúc thí nghiệm thu được 22,1 gam hỗn hợp sản phẩm. Giá trị của V là
|
[
"A. 6,72 lít",
"B. 3,36lít",
"C. 4,48 lít",
"D. 5,6 lít"
] |
Science
|
04-0117
|
Khi cho 0,6g một kim loại X nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,336 lít khí H_{2} (đktc). X là
|
[
"A. Ba",
"B. Mg",
"C. Sr",
"D. Ca"
] |
Science
|
04-0118
|
Đốt cháy a gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit của kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Giá trị của a là
|
[
"A. 31,3gam",
"B. 21,7gam",
"C. 28,1gam",
"D. 24,9gam"
] |
Science
|
04-0119
|
Hòa tan hết 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axít đã phản ứng là
|
[
"A. 0,8 mol",
"B. 0,4 mol",
"C. 0,04 mol",
"D. 0,08 mol"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.