id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
05-0120
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm P (-3;-2) và đường tròn (C):(x-3)^2 + (y-4)^2 = 36 . Từ điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn\left(C\right)với M, N là các tiếp điểm. Phương trình đường thẳng MN đi qua điểm nào sau đây?
[ "A. D\\left(-3;{-2}\\right)", "B. A\\left(1;{-1}\\right)", "C. C\\left(2;{-1}\\right)", "D. B\\left(0;{-2}\\right)" ]
Science
04-0021
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO_{4}, sau một thời gian khối lượng dung dịch giảm 1,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám trên thanh Fe). Khối lượng Cu đã tạo thành là
[ "A. 5,6 gam", "B. 6,4 gam", "C. 11,2 gam", "D. 12,8 gam" ]
Science
04-0022
Phát biểu nào sau đây là sai?
[ "A. Natri cacbonat là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh", "B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước", "C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al_{2}O_{3} bền bảo vệ", "D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần" ]
Computers_and_Electronics
04-0023
Amino axit X no, mạch hở, có công thức C_nH_mO_2N. Biểu thức liên hệ giữa m và n là
[ "A. m=2n", "B. m=2n+3", "C. m=2n+1", "D. m=2n+2" ]
Science
04-0024
Câu 64. Cho dung dịch Ba(HCO_{3})_{2} lần lượt tác dụng với dung dịch sau: NaOH, NaHSO_{4}, HCl, KHCO_{3}, K_{2}CO_{3}, H_{2}SO_{4}. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là
[ "A. 5 và 4", "B. 5 và 2", "C. 6 và 5", "D. 4 và 4" ]
Science
04-0025
Lập dụng cụ như hình vẽ thì có thể dùng để thu được sản phẩm của thí nghiệm nào trong số ba thí nghiệm sau: (1) Điều chế CH_{3}COOC_{2}H_{5} từ ancol etylic và axit axetic. (2) Điều chế CH_{3}COOH từ CH_{3}COONa và H_{2}SO_{4}. (3) Điều chế but-2-en từ butan-2-ol.
[ "A. Chỉ có (2)", "B. Chỉ có (1)", "C. (1) và (2)", "D. (1) và (3)" ]
Science
04-0026
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phản ứng hóa học sau: X+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow C_6H_5ONa+Y+CH_3CHO+H_2O (1) Y+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow T+Na_2CO_3 (2) CH_3CHO+AgNO_3+NH_3+H_2O\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow Z+... (3) Z+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow E+... (4) E+NaOH\buildrel\emsp\emsp\frac\rightarrow T+Na_2CO_3 (5) Cho biết khí cân bằng tỉ lệ mol giữa Y và NaOH trong (2) là 1 : 2. Công thức phân tử của X là
[ "A. C_{11}H_{12}O_{4}", "B. C_{12}H_{10}O_{6}", "C. C_{12}H_{20}O_{6}", "D. C_{11}H_{10}¬O_{4}" ]
Science
04-0027
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X (CH_{4}, C_{2}H_{4}, C_{3}H_{4}, C_{4}H_{4}) có tỉ khối hơi so với H_{2} bằng 17. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)_{2} dư thì khối lượng bình Ca(OH)_{2} sau phản ứng tăng lên
[ "A. 11 gam", "B. 14,6 gam", "C. 8,8 gam", "D. 3,6 gam" ]
Science
04-0028
Cho các polime sau: (1) poli(metyl matacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli (etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Số polime có thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
[ "A. 3", "B. 5", "C. 2", "D. 4" ]
Science
04-0029
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I_{2} Có màu xanh tím Y Cu(OH)_{2} trong môi trường kiềm Có màu tím Z Dung dịch AgNO_{3} trong NH_{3} dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng T Nước Br_{2} Kết tủa trắng Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
[ "A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ", "B. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ", "C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin", "D. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin" ]
Science
04-0030
Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H_{2}. Trong các chất sau: Na_{2}SO_{4}, Na_{2}CO_{3}, Al, Al_{2}O_{3}, AlCl_{3}, Mg, NaOH, NaHCO_{3}; số chất tác dụng được với dung dịch X là
[ "A. 7", "B. 6", "C. 4", "D. 5" ]
Science
04-0031
Amino axit thiên nhiên X trong phân tử có một nhóm –NH_{2} và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
[ "A. H_{2}N-[CH_{2}]2-COOH", "B. H_{2}N-CH_{2}-COOH", "C. H_{2}N-[CH_{2}]3-COOH", "D. H_{2}N-CH(CH_{3})-COOH" ]
Science
04-0032
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
[ "A. 250 gam", "B. 300 gam", "C. 270 gam", "D. 360 gam" ]
Science
04-0033
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na_{2}O, NaOH và Na_{2}CO_{3} trong dung dịch axit H_{2}SO_{4} 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H_{2} bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là
[ "A. 23,8", "B. 50,6", "C. 50,4", "D. 37,2" ]
Science
04-0034
Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixerol triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H_{2} (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO_{2} và 26,1 gam H_{2}O. Giá trị của m là
[ "A. 54,3", "B. 58,2", "C. 57,9", "D. 52,5" ]
Science
04-0035
Cho X, Y, Z là ba peptit đều mạch hở và MX > MY > MZ. Đốt cháy hoàn toàn a mol mỗi peptit X, Y hoặc Z đều thu được số mol CO_{2} nhiều hơn số mol H_{2}O là a mol. Mặt khác, nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E (chứa X, Y và 0,16 mol Z, số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng khối lượng 101,04 gam. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
[ "A. 10%", "B. 95%", "C. 54%", "D. 12%" ]
Science
04-0036
Cho 80,0 gam muối CuSO_{4}.5H_{2}O vào dung dịch chứa NaCl thu được dung dịch X. Tiến hành điện phản ứng dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 9,65A tới khi khối lượng dung dịch giảm 22,8 gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy thanh Mg ra, làm khô thấy khối lượng thanh không đổi so với trước phản ứng. Thời gian điện phân là
[ "A. 4600 giây", "B. 4800 giây", "C. 4400 giây", "D. 4200 giây" ]
Science
04-0037
X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng khí O_{2} vừa đủ, thu được 2,24 lít CO_{2} (đktc) và 16,2 gam H_{2}O. Đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO_{3}.NH_{3} đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam hỗn hợp M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
[ "A. 33", "B. 25", "C. 38", "D. 30" ]
Science
04-0038
Có 3,94 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O_{4} (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng). Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO_{3} thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,02 mol một khí duy nhất NO. Cô cạn dung dịch Z, lấy chất rắn khan nung nóng chân không đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí và hơi T. Khối lượng của T gần nhất với giá trị nào sau đây?
[ "A. 15,35", "B. 14,15", "C. 15,78", "D. 14,58" ]
Science
04-0039
Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe_{3}O_{4} bằng dung dịch chứa 0,1 mol H_{2}SO_{4} và 0,5 mol HNO_{3}, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO_{2} (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa. Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)_{2} dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
[ "A. 20,63", "B. 41,25", "C. 20,21", "D. 31,87" ]
Science
04-0040
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch chứa FeCl_{3} 0,8M và CuCl_{2} 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 11,84 gam chất rắn Y gồm 2 kim loại. Cho dung dịch AgNO_{3} dư vào X, thu được 87,58 gam kết tủa. Giá trị của m là
[ "A. 13,52", "B. 11,52", "C. 13,92", "D. 11,68" ]
Science
04-0041
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
[ "A. Số proton", "B. Số neutron và số proton", "C. Số neutron", "D. Số khối" ]
Science
04-0042
Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây?
[ "A. Calcium hydroxide", "B. Magnesium hydroxide", "C. Strontium hydroxide", "D. Barium hydroxide" ]
Science
04-0043
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
[ "A. HClO_{4}", "B. H_{3}PO_{4}", "C. H_{2}SiO_{3}", "D. H_{2}SO_{4" ]
Science
04-0044
Mô hình cấu tạo ở hình 1.1 thuộc về nguyên tử nguyên tố nào?
[ "A. Oxygen (Z = 8)", "B. Carbon (Z = 6)", "C. Sodium (Z = 11)", "D. Lithium (Z = 3)" ]
Science
04-0045
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.
[ "A. B", "B. N", "C. O", "D. Mg" ]
Business_and_Industrial
04-0046
X là nguyên tố nhóm IIIA, công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
[ "A. XO", "B. XO_{2}", "C. X_{2}O", "D. X_{2}O_{3}" ]
Science
04-0047
Nguyên tố nào có 5 electron lớp vỏ ngoài cùng?
[ "A. Phosphorus", "B. Sodium", "C. Carbon", "D. Neon" ]
Science
04-0048
Quan sát hình ảnh ô nguyên tố của sulfur, số electron lớp ngoài cùng của Sulfur là
[ "A. 4e", "B. 6e", "C. 16e", "D. 3e" ]
Science
04-0049
Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
[ "A. 1", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Science
04-0050
Lớp M có số electron tối đa bằng
[ "A. 3", "B. 4", "C. 9", "D. 18" ]
Science
04-0051
Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
[ "A. S", "B. K", "C. P", "D. Al" ]
Science
04-0052
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
[ "A. 3 và 3", "B. 4 và 3", "C. 3 và 4", "D. 4 và 4" ]
Science
04-0053
Orbital s có dạng
[ "A. Hình cầu", "B. Hình bầu dục", "C. Hình tròn", "D. Hình số 8 nổi" ]
Science
04-0054
Các nguyên tố của một chu kỳ được sắp xếp như thế nào trong bảng tuần hoàn hiện đại, từ trái sang phải?
[ "A. Theo thứ tự khối lượng nguyên tử giảm dần", "B. Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử", "C. Theo thứ tự khối lượng nguyên tử tăng dần", "D. Theo sự tăng dần bán kính nguyên tử" ]
Computers_and_Electronics
04-0055
Cho phổ khối của nguyên tố X được biểu diễn tại hình 1.2. Nguyên tử khối trung bình của X là
[ "A. 90,00", "B. 91,32", "C. 91,40", "D. 94,23" ]
Science
04-0056
Nguyên tố Aluminium có Z = 13, vị trí của Aluminium trong bảng tuần hoàn là
[ "A. Chu kì 2, nhóm VIB", "B. Chu kì 3, nhóm IIIA", "C. Chu kì 2, nhóm IIA", "D. Chu kì 3, nhóm IIB" ]
Science
04-0057
Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 52 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Nguyên tố X là
[ "A. _{53}I", "B. _{35}Br", "C. _{9}F", "D. _{17}C" ]
Science
04-0058
Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
[ "A. 1s^2 2s^2 2p^3", "B. 1s^2 2s^2 2p^5", "C. 1s^2 2s^2 2p^4", "D. 1s^2 2s^3 2p^4" ]
Science
04-0059
Nguyên tố nào sau đây là kim loại?
[ "A. Carbon", "B. Neon", "C. Phosphorus", "D. Sodium" ]
Science
04-0060
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10_{-27} kg. Khối lượng của magnesium theo amu là (Cho biết 1amu = 1,661.10_{-27}kg).
[ "A. 66,133.10_{-51}", "B. 24,000", "C. 23,978", "D. 23,985.10_{-3}" ]
Science
04-0061
Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
[ "A. +15", "B. +17", "C. +16", "D. +18" ]
Science
04-0062
Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
[ "A. Tăng dần", "B. Giảm dần", "C. Không thay đổi", "D. Biến đổi không theo quy luật" ]
Science
04-0063
Từ hai đồng vị chlorine ( 35 17 Cl và 37 17 Cl ) và đồng vị 11H , số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là
[ "A. 4", "B. 1", "C. 2", "D. 3" ]
Science
04-0064
Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
[ "A. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần", "B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần", "C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần", "D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần" ]
Science
04-0065
Lớp L có số phân lớp electron bằng
[ "A. 2", "B. 1", "C. 4", "D. 3" ]
Science
04-0066
Các nguyên tố trong cùng chu kỳ
[ "A. Có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của chúng", "B. Có cùng số lớp electron", "C. Có cùng số điện tích hạt nhân", "D. Có tính chất hóa học tương tự nhau" ]
Health
04-0067
Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
[ "A. 40 18 X , 40 19 Y , 40 20 Z", "B. 19 9 X , 19 10Y , 20 10 Z", "C. 28 14 X , 29 14 Y , 30 14 Z", "D. 14 6 X , 14 7 Y , 14 8 Z" ]
Science
04-0068
Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là
[ "A. X_{2}O_{3}, X(OH)3, tính lưỡng tinh", "B. XO_{3}, H_{2}XO_{4}, tính acid", "C. XO_{2}, H_{2}XO_{3}, tính acid", "D. XO, X(OH) _{2}, tính base" ]
Science
04-0069
Vỏ nguyên tử của Nitrogen có 7 electron. Số proton trong nguyên tử Nitrogen là
[ "A. 7", "B. 8", "C. 14", "D. 10" ]
Science
04-0070
Cho các nguyên tố: Nitrogen, silicon, oxygen, phosphorus; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
[ "A. Si < N < P < O", "B. P < N < Si < O", "C. Si < P < N < O", "D. O < N < P < Si" ]
Science
04-0071
Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của iron là 55,85 ở 20_{o}C. Khối lượng riêng của iron là 7,78 g/cm3. Cho V_{hc} = \frac{4\ pir_{3}}{3}. Bán kính nguyên tử gần đúng của iron là :
[ "A. 1,44.10_{-8} cm", "B. 1,29.10_{-8} cm", "C. 1,97.10_{-8} cm", "D. 1,92.10_{-8} cm" ]
Science
04-0072
Nguyên tố Y là nguyên tố thuộc chu kì 3, có công thức oxide cao nhất là YO_{3}. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, hợp chất MY làm bề mặt lòng đỏ trứng có thể chuyển sang màu xanh lá cây khi được nấu chín trong một thời gian dài ở những quả trứng cũ, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M làlượng. Kim loại M là:
[ "A. Zn", "B. Mg", "C. Cu", "D. Fe" ]
Food_and_Drink
04-0073
X được xem là nguyên tố của sự sống, là chất vi lượng không thể thiếu trong cơ thể người, là khoáng chất có hàm lượng cao thứ hai trong cơ thể con người. Tổng số hạt cơ bản trong ion X_{-3} là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Tên của nguyên tố X là (cho biết số hiệu nguyên tử của N = 7, P = 15, Sb = 51, As = 33).
[ "A. Antimony", "B. Arsenic", "C. Phosphorus", "D. Nitrogen" ]
Science
04-0074
Tổng số proton, electron, neutron trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
[ "A. 20 và 26", "B. 40 và 52", "C. 17 và 19", "D. 43 và 49" ]
Science
04-0075
Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là
[ "A. 27", "B. 25", "C. 29", "D. 24" ]
Autos_and_Vehicles
04-0076
Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là
[ "A. Khí hiếm và kim loại", "B. Kim loại và khí hiếm", "C. Kim loại và kim loại", "D. Phi kim và kim loại" ]
Science
04-0077
Cấu hình electron của fluorine là 1s^2 2s^2 2p^5, của chlorine là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5. Cho các phát biểu sau: (a) F và Cl nằm ở cùng một nhóm. (b) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. (c) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng khác nhau. (d) F và Cl nằm ở cùng một chu kỳ. (e) Số thứ tự của Cl lớn hơn F. (g) Cl là nguyên tố nhóm B; F là nguyên tố nhóm A Số phát biểu đúng là
[ "A. 2", "B. 5", "C. 4", "D. 3" ]
Science
04-0078
Cấu hình electron của ion X_{2+} là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
[ "A. Chu kì 4, nhóm VIIIA", "B. Chu kì 4, nhóm IIA", "C. Chu kì 3, nhóm VIB", "D. Chu kì 4, nhóm VIIIB" ]
Science
04-0079
Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: _{11}Na, _{12}Mg, _{13}Al, _{19}K và các tính chất được ghi trong bảng sau: Nhận xét nào sau đây đúng:
[ "A. Y là K, T là Na", "B. X là Na, Z là Al", "C. Z là Al, T là Mg", "D. X là Na, Y là K" ]
Science
04-0080
Trong sản xuất thịt chế biến sẵn, người ta thường bổ sung một hợp chất có chứa hợp chất X_{2}Y để ức chế sự sinh sôi phát triển của vi khuẩn trong thịt, tránh các trường hợp ngộ độc thực phẩm do thịt bị ôi thiu. Phân tử X_{2}Y có tổng số proton là 23. Biết X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì. Tên nguyên tố X, Y lần lượt là:
[ "A. Nitrogen; Carbon", "B. Silicon; Phosphorus", "C. Phosphorus; Oxygen", "D. Nitrogen; Oxygen" ]
Food_and_Drink
04-0081
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s^2 3p^3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
[ "A. Chu kì 6, nhóm IIIA", "B. Chu kì 3, nhóm VIA", "C. Chu kì 3, nhóm IIIA", "D. Chu kì 3, nhóm VA" ]
Science
04-0082
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất
[ "A. Nhận electron", "B. Có số oxi hóa không đổi", "C. Có số oxi hóa tăng", "D. Cho electron" ]
Science
04-0083
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết
[ "A. Ion", "B. Cho – nhận", "C. Cộng hóa trị không cực", "D. Cộng hóa trị có cực" ]
Science
04-0084
Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các hạt cơ bản (p,n,e) là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của nguyên tử của nguyên tố A là
[ "A. K38 19", "B. K39 19", "C. K38 20", "D. K39 20" ]
Science
04-0085
Trong phân tử NH_{4}NO_{3} thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ lần lượt là
[ "A. +3 và +5", "B. – 3 và +5", "C. +5 và -3", "D. –3 và -5" ]
Science
04-0086
Cho các phương trình phản ứng sau: (a) 4HCl (đặc) + MnO_{2} \xrightarrow MnCl_{2} + Cl_{2} + 2H_{2}O (b) 2HCl + Zn \xrightarrow ZnCl_{2} + H_{2} (c) 16HCl (đặc) + 2KMnO_{4} \xrightarrow 2KCl + 2MnCl_{2} + 5Cl_{2} + 8H_{2}O (d) 2HCl + Fe \xrightarrow FeCl_{2} + H_{2} Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó HCl đóng vai trò chất oxi hóa là
[ "A. 1", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Science
04-0087
Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là
[ "A. Số oxi hóa", "B. Điện tích ion", "C. Cộng hóa trị", "D. Điện hóa trị" ]
Science
04-0088
Cho 3 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit khí hidro (đktc). Hai kim loại đó là
[ "A. Be và Mg", "B. Mg và Ca", "C. Sr và Ca", "D. Sr và Ba" ]
Science
04-0089
Tổng số hạt cơ bản trong X^3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là 17. Số electron của X là
[ "A. 21", "B. 24", "C. 27", "D. 26" ]
Science
04-0090
Cho các nguyên tố _{9}F, _{16}S, _{17}Cl, _{14}Si. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
[ "A. Si > S > Cl > F", "B. F > Cl > Si > S", "C. Si >S >F >Cl", "D. F > Cl > S > Si" ]
Science
04-0091
Các ion 9F- ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+ có
[ "A. Số electron giống nhau", "B. Bán kính giống nhau", "C. Số khối giống nhau", "D. Số proton giống nhau" ]
Science
04-0092
Kiểu liên kết tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung được gọi là
[ "A. Liên kết hidro", "B. Liên kết kim loại", "C. Liên kết ion", "D. Liên kết cộng hóa trị" ]
Science
04-0093
Trong một nhóm A ( trừ nhóm VIIIA ) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
[ "A. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần", "B. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần", "C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần", "D. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần" ]
Science
04-0094
Oxi có 3 đồng vị 16O, 17 O, 18 O số kiểu phân tử O_{2} có thể tạo thành là:
[ "A. 3", "B. 6", "C. 4", "D. 5" ]
Science
04-0095
Trong phản ứng S + 2H_{2}SO_{4} → 3SO_{2} + 2H_{2}O. Vai trò của S trong phản ứng trên là
[ "A. Vừa là chất khử và vừa là chất oxi hóa", "B. Môi trường", "C. Chất khử", "D. Chất oxi hóa" ]
Science
04-0096
Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14 N(99,63%) và 15 N(0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
[ "A. 14,4", "B. 14,7", "C. 14,0", "D. 13,7" ]
Science
04-0097
Các nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn là những nguyên tố nào sau đây?
[ "A. Các nguyên tố s và p", "B. Các nguyên tố d và f", "C. Các nguyên tố d và p", "D. Các nguyên tố p và f" ]
Science
04-0098
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi
[ "A. CaCO_{3} \\xrightarrow CaO + CO_{2}", "B. Fe + 2HCl \\xrightarrow FeCl_{2} + H_{2}", "C. KCl + AgNO_{3} \\xrightarrow AgCl + KNO_{3}", "D. Na2O + H_{2}O \\xrightarrow 2 NaOH" ]
People_and_Society
04-0099
Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s^22p^3. Công thức của hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
[ "A. RH _{4}, RO_{2}", "B. RH _{5} , R _{2}O_{3}", "C. RH _{3}, R _{2}O_{5}", "D. RH_{2}, RO_{3}" ]
Science
04-0100
Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
[ "A. 18", "B. 14", "C. 10", "D. 6" ]
Science
04-0101
Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
[ "A. Các electron lớp ngoài cùng", "B. Các electron lớp L", "C. Các electron lớp K", "D. Các electron lớp M" ]
Science
04-0102
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
[ "A. 1s^1", "B. [Ne]3s^2 3p4", "C. [Ne]3s^2 3p^1", "D. [Ne]3s^2 3p^5" ]
Science
04-0103
Câu 23: Hợp chất nào sau đâytrong phân tử có chứa liên kết ion là
[ "A. HCl", "B. H_{2}O", "C. NH _{3}", "D. NaCl" ]
Science
04-0104
Phát biểu nào dưới đây sai:
[ "A. Phân tử CO_{2} phân cực", "B. Liên kết giữa C và O trong phân tử CO_{2} là liên kết cộng hóa trị có cực", "C. Phân tử CO_{2} có cấu tạo thẳng", "D. Trong phân tử CO_{2}, cộng hóa trị của C là 4" ]
Online_Communities
04-0105
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
[ "A. 11", "B. 12", "C. 13", "D. 14" ]
Science
04-0106
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là
[ "A. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2", "B. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1", "C. 1s^2 2s^2 2p^4 3s^2 3p^3", "D. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^1 3p^2" ]
Science
04-0107
Nguyên tố X là phi kim có hoá trị cao nhất với oxi là a; hoá trị trong hợp chất khí với hiđro là b. Quan hệ giữa a và b là:
[ "A. A \\leq b", "B. A = b", "C. A – b = 8", "D. A + b = 8" ]
Science
04-0108
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng . R là
[ "A. Lưu huỳnh", "B. Cacbon", "C. Silic", "D. Photpho" ]
Science
04-0109
Tỉ lệ số phân tử HNO_{3} đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng: FeO + HNO_{3} \xrightarrow Fe(NO_{3})_{3} + NO + H_{2}O là
[ "A. 1:2", "B. 1:3", "C. 1:9", "D. 1:10" ]
Science
04-0110
Điện hóa trị của Na, Mg, Al trong NaCl, MgO, Al_{2}O_{3} lần lượt là
[ "A. 1+; 2+; 3+", "B. 1-; 2-; 3-", "C. 1+; 2+; 3-", "D. 1-; 2+; 3+" ]
Science
04-0111
Nguyên tử khí hiếm (trừ He) có số e lớp ngoài cùng là:
[ "A. 6", "B. 8", "C. 2", "D. 4" ]
Science
04-0112
Hạt mang điện trong nguyên tử là:
[ "A. Proton và electron", "B. Electron, proton và nơtron", "C. Electron và nơtron", "D. Proton và nơtron" ]
Computers_and_Electronics
04-0113
Cho 0,685 gam hỗn hợp Zn và Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch H_{2}SO_{4} loãng, thu được m gam muối và 0,448 lít khí H_{2} (đktc). Giá trị của m là
[ "A. 2,605 gam", "B. 2,506 gam", "C. 2,216 gam", "D. 1,885 gam" ]
Science
04-0114
Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn vào dung dịch H_{2}SO_{4} đặc, nóng dư thu được 0,14 mol SO_{2}; 0,64 gam S và dung dịch muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
[ "A. 50,39%", "B. 49,61%", "C. 54,46%", "D. 50,15%" ]
Science
04-0115
Cho 13,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lit khí H_{2} (đktc). Khối lượng Fe trong hỗn hợp X là
[ "A. 2,7 gam", "B. 5,6 gam", "C. 11,2 gam", "D. 5,4 gam" ]
Science
04-0116
Cho V lít hỗn hợp khí Cl_{2} và O_{2} (đktc) tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm 2,7 gam nhôm và 3,6 gam magie. Kết thúc thí nghiệm thu được 22,1 gam hỗn hợp sản phẩm. Giá trị của V là
[ "A. 6,72 lít", "B. 3,36lít", "C. 4,48 lít", "D. 5,6 lít" ]
Science
04-0117
Khi cho 0,6g một kim loại X nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,336 lít khí H_{2} (đktc). X là
[ "A. Ba", "B. Mg", "C. Sr", "D. Ca" ]
Science
04-0118
Đốt cháy a gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit của kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Giá trị của a là
[ "A. 31,3gam", "B. 21,7gam", "C. 28,1gam", "D. 24,9gam" ]
Science
04-0119
Hòa tan hết 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axít đã phản ứng là
[ "A. 0,8 mol", "B. 0,4 mol", "C. 0,04 mol", "D. 0,08 mol" ]
Science