id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
16-0039
Ở 200C áp suất hơi nước bão hòa là 17,5 mmHg. Tìm áp suất hơi bão hòa của dung dịch chứa 0,2 mol đường hòa tan trong 450 gam nước
[ "A. 175 mmHg", "B. 35 mmHg", "C. 17,5 mmHg", "D. 17,36 mmHg" ]
Science
16-0040
Phản ứng được thực hiện trong bình cầu thông với khí quyển bên ngoài
[ "A. Đẳng khối", "B. Đẳng áp", "C. Đẳng nhiệt", "D. Đẳng tích" ]
Science
16-0041
Phản ứng phân huỷ Clo phân tử thành Clo nguyên tử có K_C = 4. 10^-4. Nồng độ nguyên tử Clo khi cân bằng là 0,04 mol/l. Phần trăm Clo đã bị phân huỷ là:
[ "A. 5%", "B. 0,5%", "C. 4,76%", "D. 9,52%" ]
Science
16-0042
Quá trình biến đổi được thực hiện trong điều kiện T = const là quá trình:
[ "A. Đẳng tích", "B. Đẳng áp", "C. Đẳng nhiệt", "D. Đẳng khối" ]
Computers_and_Electronics
16-0043
Tại nhiệt độ xác định phản ứng 2A(k) D B(k) có hệ số cân bằng là 0,25. Cho nồng độ ban đầu của A là 4M. Vậy nồng độ các chất lúc cân bằng là:
[ "A. [A] = [B] = 2M", "B. [A] = 2,67M; [B] = 0,67M", "C. [A] = 2M; [B] = 1M", "D. [A] = 3,2M; [B] = 0,8M" ]
Science
16-0044
Tính năng lượng liên kết của CH_3OH:
[ "A. RH = EH-H+ EC-C + EO-O", "B. RH = EC-H+ EC-O + EO-H", "C. RH = 3EC-H+ EC-O + EO-H", "D. RH = EC-H+ EC-O + 2EO-H" ]
Computers_and_Electronics
16-0045
Tính DH của phản ứng: C_2H_4(K) + H_2(K) → C_2H_6(K) ở 298^0K biết nhiệt sinh của các chất như sau: C_2H_4(K): + 52,30(kJ/mol); C_2H_6(K): -84,68 (kJ/mol)
[ "A. + 52,30(kJ/mol)", "B. -136,98 (kJ/mol)", "C. -32,38 (kJ/mol)", "D. Không xác định" ]
Science
16-0046
Tính pH của dd NH_3 0,1M, biết Kb của NH_3 = 1,8.10^-5 và bỏ qua sự phân li của nước
[ "A. 2,87", "B. 8,26", "C. 12,24", "D. 11,13" ]
Science
16-0047
Tính lượng nhiệt cần cung cấp cho 2 mol nước khi nhiệt độ tăng từ 10^0C đến 20^0C trong điều kiện áp suất không đổi. Biết Cp = 95,3 J/mol.K.
[ "A. 95,3J", "B. 1906J", "C. 190,6J", "D. 953J" ]
Science
16-0048
Tính khối lượng nguyên chất NaOH cần lấy để pha thành 0,1 lít dd NaOH 0,100N. (Biết: Na:23; O:16; H:1)
[ "A. 0,4g", "B. 4,0g", "C. 0,04g", "D. 40g" ]
Science
16-0049
Viết sơ đồ các pin (nguyên tố Gavani) tương ứng với phản ứng và nêu rõ anot, catot, dấu điện cực. 2Ag+ + Cu0 D 2Ag0 + Cu^{2+}
[ "A. Anot (-) Cu(r) l Cu^{2+}(dd) || Ag+(dd) l Ag(r) (+) catot", "B. Catot (-) Cu^{2+}(r) l Cu(dd) || Ag(dd) l Ag^+(r) (+) Anot", "C. Catot (+) Cu(r) l Cu^{2+}(dd) || Ag+(dd) l Ag(r) (-) Anot", "D. Catot (-) Cu(r) l Cu^{2+}(dd) || Ag+(dd) l Ag(r) (+) Anot" ]
Science
16-0050
Xét phản ứng diễn ra trong bình kín V = 1lit N2O4(k) D 2NO2. Ban đầu có 0,02mol N2O4 lúc cân bằng có 0,015mol N2O4. Vậy
[ "A. KP = 6,67.10-3", "B. KN = 6,67.10-3", "C. KC = 6,67.10-3", "D. KP = 6,67.10-2" ]
Science
16-0051
\Delta H^0_{298} ghi trong các phản ứng sau: MgO(r) + CO_2(k) = MgCO_3(r) \Delta H^0_{298} = a(kJ) 2H_2(k) + O_2(k) = 2H_2O(l) \Delta H^0_{298} = b(kJ) H2(k) + \frac{1}{2}O_2(k) = H_2O(l) \Delta H^0_{298} = c(kJ) Nhiệt tạo thành:
[ "A. a", "B. c", "C. b", "D. Cả a, b và c" ]
Science
16-0052
Cho các phản ứng: (1) N_2 (k) + O_2 (k) à 2NO (k), DHo > 0 (2) N_2 (k) + 3H_2 (k) à 2NH_3 (k), DHo < 0 (3) CaCO_3 (r) à CaO (r) + CO_2 (k), DHo > 0 Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
[ "A. Phản ứng 1 và 3", "B. Phản ứng 2", "C. Phản ứng 1", "D. Phản ứng 3" ]
Science
16-0053
Cho 3 dung dịch nước (dd) BaCl_2, Na_2CO_3, NaCl và nước nguyên chất. BaCO_3 tan nhiều hơn cả trong:A. dd BaCl_2B. H_2OC. dd Na_2CO_3D. dd NaCl 1) Không chỉ có những hợp chất ion khi hòa tan trong nước mới bị điện ly. 2) Độ điện ly a phụ thuộc nồng độ. 3) Độ điện ly a tăng khi nồng độ của chất điện ly giảm. 4) Độ điện ly a không thể lớn hơn 1.
[ "A. 1,3,4", "B. 2,4", "C. 1,2,3,4", "D. 1,2,3" ]
Science
16-0054
Cho các số liệu nhiệt động (nhiệt sinh) của một số phản ứng sau ở 298oK. Hãy tính nhiệt tạo thành của NH3. Biết: 2NH_3 + 3N_2O -> \Delta 4N_2 + 3H_2O \Delta H1= -1011KJ/mol N_2O + 3H_2 -> \Delta N2H4 + H2O \Delta H2= -317KJ/mol 2NH_3 + 0,5O_2 ->\Delta N_2H_4 + H_2O \Delta H_3= -143KJ/mol H_2 + 0,5O_2 -> \Delta H_2O \Delta H_4= -286KJ/mol
[ "A. 50,8kJ/mol", "B. -45,6 kJ/mol", "C. 81,88kJ/mol", "D. 116kJ/mol" ]
Science
16-0055
Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện chuẩn. Vậy nhiệt sinh chuẩn của PCl_5 là: 2P + 3Cl_2 = 2PCl_3 \Delta H = x(kJ) PCl_3 + Cl_2 = PCl_5 \Delta H = y(kJ).
[ "A. x + y", "B. 2y + x", "C. \\frac{1}{2} x + y", "D. 2x +" ]
Science
16-0056
Cho biết entropi tiêu chuẩn từng chất, tính biến thiên entropi tiêu chuẩn của phản ứng sau: CaCO_3 (r) = CaO (r) + CO_2 (k) S^0_{298} 22,16 9,5 51,06 (cal.K^-1.mol^-1)
[ "A. 38,4 Kcal", "B. 38,4 cal.K^-1.mol^-1", "C. -38,4 cal.K^-1.mol^-1", "D. 38,4 cal" ]
Science
16-0057
Chọn phương án đúng: Căn cứ trên dấu của 2 phản ứng sau: PbO_2 (r) + Pb (r) = 2PbO (r) \Delta G^0_{298}< 0 SnO_2 (r) + Sn (r) = 2SnO (r) \Delta G^0_{298}> 0 Trạng thái oxy hóa dương bền hơn đối với các kim loại chì và thiếc là:
[ "A. Chì (+2), thiếc (+4)", "B. Chì (+4), thiếc (+2)", "C. Chì (+2), thiếc (+2)", "D. Chì (+4), thiếc (+4)" ]
Science
16-0058
Chọn phương án đúng: Từ các giá trị \Delta H ở cùng điều kiện của các phản ứng: (1) As_2O_3(r) + O_2(k) \rightarrow As_2O_5(r) \Delta H = -260,68kJ (2) 3As_2O_3(r) + 2O_3(k) \rightarrow 3As_2O_5(r) \Delta H = -1067,97 kJ Hãy tính giá trị DH ở cùng điều kiện đó của phản ứng sau: \frac{3}{2}O_2(k) = O_3(k)
[ "A. DH = -285,93 kJ", "B. DH = 285,93 kJ", "C. DH = 142,965 kJ", "D. DH = -142,965 kJ" ]
Science
16-0059
Chọn phát biểu đúng: 1) Không chỉ có những hợp chất ion khi hòa tan trong nước mới bị điện ly. 2) Độ điện ly a phụ thuộc nồng độ. 3) Độ điện ly a tăng khi nồng độ của chất điện ly giảm 4) Độ điện ly a không thể lớn hơn 1
[ "A. 1,2,3", "B. 1,3,4", "C. 2,4", "D. 1,2,3,4" ]
Science
16-0060
Chọn phương án đúng: Tính hiệu ứng nhiệt \Delta H0 của phản ứng: B \rightarrow A, biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: C \rightarrow A \Delta H_1 D \rightarrow C \Delta H_2 D \rightarrow B \Delta H_3
[ "A. \\Delta H_0 = \\Delta H_1 + \\Delta H_2 - \\Delta H_3", "B. \\Delta H_0 = \\Delta H_1 - \\Delta H_2 + \\Delta H_3", "C. \\Delta H_0 =\\Delta H_1 + \\Delta H_2 + \\Delta H_3", "D. \\Delta H_0 = \\Delta H_3 + \\Delta H_2 - \\Delta H_1" ]
Science
16-0061
Chọn câu đúng: Xét hệ cân bằng CO (k) + Cl_2 (k) \rightarrow COCl_2 (k) , \Delta H < 0 Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:
[ "A. Giảm áp suất", "B. Giảm thể tích phản ứng bằng cách nén hệ", "C. Tăng nồng độ COCl_2", "D. Tăng nhiệt độ" ]
Science
16-0062
Chọn phương án đúng: Trộn các dung dịch: (1) 100ml dung dịch AgNO_3 10^–3M với 100ml dung dịch HCl 10^–3M (2) 100ml dung dịch AgNO_3 10^–4M với 100ml dung dịch NaCl 10^–4M (3) 100ml dung dịch AgNO_3 10^–4M với 100ml dung dịch HCl 10^–5 M Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa AgCl? Cho biết T_{AgCl }= 10^–9,6.
[ "A. Các trường hợp (1), (2)", "B. Chỉ có trường hợp (2)", "C. Chỉ có trường hợp (1)", "D. Cả 3 trường hợp" ]
Science
16-0063
Lập công thức tính hiệu ứng nhiệt (\Delta H_0 ) của phản ứng 2A \rightarrow B , thông qua hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: A \rightarrow C \Delta H_1 A \rightarrow D \Delta H_2 D + C\rightarrow E \Delta H_3 E \rightarrow B \Delta H_4
[ "A. \\Delta H_0 = \\Delta H_1 + \\Delta H_2 + \\Delta H_3 + \\Delta H_4", "B. \\Delta H_0 = \\Delta H_3+ \\Delta H_2 - \\Delta H_1 + \\Delta H_4", "C. \\Delta H_0 = \\Delta H_1 + \\Delta H_2 - \\Delta H_3 + \\Delta H_4", "D. \\Delta H_0 = \\Delta H_1 - \\Delta H_2 + \\Delta H_3 + \\Delta H_4" ]
Science
16-0064
Phản ứng N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k) đang ở trạng thái cân bằng và có ΔH < 0. Muốn phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận thì: 1/Tăng áp suất của hệ 2/Thêm NH3 vào 3/Hạ nhiệt độ của hệ
[ "A. 1,2,3", "B. 1,2", "C. 2,3", "D. 1,3" ]
Science
16-0065
Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CH3OH(l), biết: C(r) + O2(k) D CO2 (k) , DH = -94 kcal/mol H_2(k) + ½ O_2(k) \rightarrow \Delta H_2O (l) , \Delta H = -68,5 kcal/mol CH_3OH (l) + 1,5O_2(k) \rightarrow \DeltaCO_2(k) + 2H_2O(l) \Delta H = -171 kcal/mol
[ "A. 60 kcal/mol", "B. -402 kcal/mol", "C. -60 kcal/mol", "D. 402 kcal/mol" ]
Science
16-0066
Chọn biện pháp đúng. Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng: 2 A(k) + B(k) \rightarrow 4D (k) Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng: 1) Tăng nhiệt độ 2) Thêm chất D
[ "A. 4, 5, 6", "B. 3, 5, 6", "C. 2, 3, 4", "D. 1, 3, 5" ]
Science
16-0067
Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử K và M:
[ "A. Lớp K: 8e, n =2; lớp M: 32e, n = 4", "B. Lớp K: 2e, n =1; lớp M: 32e, n = 4", "C. Lớp K: 2e, n =2; lớp M: 18e, n = 3", "D. Lớp K: 2e, n =1; lớp M: 18e, n = 3" ]
Science
16-0068
Chọn phương án sai:
[ "A. Tương tác định hướng xuất hiện giữa các phân tử đồng cực không có bản chất điện", "B. Liên kết hydro nội phân tử sẽ làm giảm nhiệt độ sôi của chất lỏng", "C. Liên kết Van der Waals là liên kết giữa các phân tử", "D. Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là các loại liên kết mạnh" ]
Computers_and_Electronics
16-0069
Chọn phương án sai: Số lượng tử từ mℓ:
[ "A. Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian", "B. Cho biết số lượng AO trong một lớp lượng tử", "C. Có giá trị bao gồm – ℓ , … , 0 , … , +ℓ", "D. Số giá trị của mℓ phụ thuộc vào giá trị của ℓ" ]
Science
16-0070
Chọn phương án đúng: Trạng thái của electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có Z = 29 được đặc trưng bằng các số lượng tử (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự mℓ từ +ℓ đến –ℓ):
[ "A. N = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +\\frac{1}{2} và -\\frac{1}{2}", "B. N = 3, ℓ = 2, mℓ = –2, ms = +\\frac{1}{2}", "C. N = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +\\frac{1}{2}", "D. N = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = –\\frac{1}{2}" ]
Science
16-0071
Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:
[ "A. MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO ban đầu", "B. Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử", "C. Việc phân bố của các electron trong phân tử tuân theo các quy tắc như trong nguyên tử đa electron (trừ quy tắc Kleshkovski)", "D. Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết" ]
Computers_and_Electronics
16-0072
Chọn phương án đúng:
[ "A. Kim cương không dẫn điện vì vùng cấm có năng lượng lớn hơn 3eV", "B. Tinh thể NaCl dẫn điện vì nó có chứa các ion", "C. Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một phi kim loại", "D. Chất bán dẫn là chất có miền dẫn và miền hóa trị che phủ nhau" ]
Computers_and_Electronics
16-0073
Chọn phương án đúng: Nguyên tố có cấu hình electron 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^24p^64d^{10}5s^25p^64f^{12}6s^2 thuộc:
[ "A. Chu kì 6, phân nhóm IIIB, phi kim loại", "B. Chu kì 6, phân nhóm IIB, kim loại", "C. Chu kì 6, phân nhóm IIA, kim loại", "D. Chu kì 6, phân nhóm IIIB, kim loại" ]
Science
16-0074
Chọn phương án đúng: Trong hợp chất H_2O_2, số oxy hóa và hoá trị của Oxy lần lượt là:
[ "A. -2 ; 2", "B. -1 ; 1", "C. -1 ; 2", "D. -2 ; 1" ]
Science
16-0075
Chọn phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có:
[ "A. Bằng số orbitan hóa trị", "B. Bằng số orbitan hóa trị chứa electron", "C. Bằng số electron hóa trị", "D. Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa" ]
Science
16-0076
Chọn phương án đúng: Electron cuối của nguyên tử A có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự mℓ từ +ℓ đến –ℓ): n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = +½. Xác định số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn và công thức electron nguyên tử của A ở trạng thái cơ bản:
[ "A. Z = 21, A: 1s^22s^22p^63s^23p^63d^3", "B. Z = 25, A: 1s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^5", "C. Z = 24, A: 1s^22s^22p^63s^23p^64s^13d^5", "D. Z = 22, A: 1s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^2" ]
Science
16-0077
Chọn phương án đúng: Dãy nguyên tử _6O, _7F, _{14}Si, _{16}S có bán kính R tăng dần theo dãy:
[ "A. R_S < R_{Si} < R_F < R_O", "B. R_F < R_O < R_S < R_{si}", "C. R_O < R_F < R_{Si} < R_S", "D. R_{Si} < R_S < R_O < R_F" ]
Science
16-0078
Chọn phương án đúng: Bốn orbital lai hóa sp^3 có đặc điểm:
[ "A. Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau", "B. Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau", "C. Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và phân bố đối xứng trong không gian", "D. Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau với góc lai hóa là 109^o28" ]
Science
16-0079
Chọn phương án đúng:Chu kỳ 3 và chu kỳ 7 có tối đa bao nhiêu nguyên tố
[ "A. CK3: 8; CK7: 32", "B. CK3: 8; CK7: 18", "C. CK3: 18; CK7: 98", "D. CK3: 18; CK7: 32" ]
Science
16-0080
Chọn phương án đúng: Ocbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là:
[ "A. Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian", "B. Quỹ đạo chuyển động của e là hình cầu", "C. Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi", "D. Electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy" ]
Science
16-0081
Chọn phương án đúng: Orbital 5f có các số lượng tử n, ℓ và số electron tối đa lần lượt là:
[ "A. n = 5; ℓ = 1; 7", "B. N = 5; ℓ = 2; 10", "C. n = 5; ℓ = 4; 18", "D. N = 5; ℓ = 3; 14" ]
Science
16-0082
Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tử 20Ca, 26Fe, 33As, 50Sn, 53I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là:
[ "A. Ca^{2+}, Fe^{2+}, As^{3-}, I^−", "B. Ca^{2+}, As^{3-}, I^−", "C. Ca^{2+}, Fe{3+}, As{3-}, Sn{4+}, I^−", "D. Ca^{2+}, As^{3-}, Sn^{4+}, I^−" ]
Science
16-0083
Chọn phương án đúng: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm 4 có cấu hình electron là:
[ "A. [Ar]4s^23d^{10}4p2", "B. [Ar]4s^24p^2", "C. [Ar]4s^23d^2", "D. [Ar]3s^23p^64s^23d^2" ]
Science
16-0084
Chọn phương án đúng: Nhiệt độ nóng chảy của dãy các hợp chất AH4 của các nguyên tố p phân nhóm IVA khi đi từ trên xuống:
[ "A. Tăng lên do khối lượng phân tử tăng lên", "B. Của CH_4 lớn nhất do tạo liên kết hydro liên phân tử", "C. Xấp xỉ nhau do độ phân cực của phân tử bằng nhau", "D. Tăng lên do năng lượng liên kết A – H giảm xuống" ]
Science
16-0085
Hợp chất nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị: (1) HCl; (2) NaH; (3) BH_3; (4) CH_3Cl
[ "A. 1, 2, 4", "B. 1, 2, 3", "C. 1, 3, 4", "D. 2, 3, 4" ]
Science
16-0086
Chọn phương án đúng: Trong cùng chu kỳ, bán kính ion của các nguyên tố phân nhóm VIA lớn hơn bán kính ion đẳng electron của các nguyên tố phân nhóm VIIA, do các nguyên tố phân nhóm VIA có:
[ "A. Độ âm điện nhỏ hơn", "B. Ái lực electron nhỏ hơn", "C. Điện tích hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn", "D. Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn" ]
Science
16-0087
Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử:
[ "A. Hai electron trong cùng một ô lượng tử được biểu thị bằng hàm sóng (hàm orbital nguyên tử) khác nhau vì có số lượng tử từ spin khác nhau", "B. Trong một nguyên tử có thể có nhiều electron có năng lượng bằng nhau", "C. Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho năng lượng của nguyên tử là nhỏ nhất", "D. Trong nguyên tử nhiều electron, năng lượng của ocbitan không chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính n, mà còn phụ thuộc vào số lượng tử phụ ℓ" ]
Science
16-0088
Chọn phương án đúng: Ái lực electron của nguyên tố:
[ "A. Là năng lượng phát ra (–) hay thu vào (+) khi kết hợp một electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích", "B. Tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải", "C. Có trị số bằng năng lượng ion hóa thứ nhất ( I1) của nguyên tố đó", "D. Là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa" ]
Science
16-0089
Chọn phương án đúng: Ocbital nguyên tử là:
[ "A. Hàm sóng mô tả chuyển động spin của electron trong nguyên tử được xác định bởi 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ và ms", "B. Hàm sóng mô tả chuyển động không gian của electron trong nguyên tử được xác định bởi 3 số lượng tử n, ℓ, mℓ", "C. Vùng không gian bất kỳ chứa 90% xác suất có mặt của electron", "D. Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử" ]
Health
16-0090
Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tố: _{15}P, _{22}Ti, _{24}Cr, _{25}Mn, _{47}Ag. Ở trạng thái cơ bản nguyên tố có nhiều và ít electron độc thân nhất lần lượt là:
[ "A. Mn, Ag", "B. Cr, Ag", "C. P, Mn", "D. Cr, Ti" ]
Science
16-0091
Chọn phương án đúng: Phân tử SO_3 có:
[ "A. Cấu hình tháp tam giác, có cực", "B. Cấu hình tháp tam giác, có liên kết pi định chỗ", "C. Cấu hình tam giác phẳng, không cực", "D. Cấu hình tam giác phẳng, có liên kết pi di động" ]
Computers_and_Electronics
16-0092
Chọn trường hợp đúng: Dựa vào các tính chất của liên kết cộng hóa trị theo phương pháp VB, hãy dự đoán phân tử không thể tồn tại trong số các phân tử sau: SF_6, BrF_7, IF_7, ClF_3, NCl_5, I_7F
[ "A. SF_6, BrF_7", "B. NCl_5, I_7F", "C. ClF_3, NCl_5", "D. BrF_7, IF_7" ]
Science
16-0093
Chọn phương án đúng: Trong dãy hợp chất với hydro của các nguyên tố nhóm VIA: H_2O, H_2S, H_2Se, H_2Te, nhiệt độ sôi các chất biến thiên như sau:
[ "A. Tăng dần từ H_2O đến H_2Te", "B. Chúng có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau", "C. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau", "D. Nhiệt độ sôi của H_2O > H_2S < H_2Se < H_2Te" ]
Science
16-0094
Chọn câu chính xác nhất: Trong ion NH_4^+ có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:
[ "A. Ba liên kết ghép chung electron có cực và một liên kết cho nhận có cực", "B. Ba liên kết cho nhận và 1 liên kết ghép chung electron", "C. Ba liên kết ghép chung electron không cực và một liên kết cho nhận có cực", "D. Bốn liên kết ghép chung electron có cực" ]
Science
16-0095
Chọn trường hợp đúng: Số orbital tối đa có thể có tương ứng với ký hiệu sau: 2p_x, 3d_{x^2-y^2} , 4d, n=2, n=5.
[ "A. 3, 1, 5, 4, 16", "B. 1, 1, 5, 4, 25", "C. 3, 5, 1, 11, 9", "D. 2, 3, 4, 2, 5" ]
Science
16-0096
Chọn phương án đúng: Sắp các ion sau: _3Li^+, _{11}Na^+, _{17}Cl^-, _{19}K^+, _{35}Br^-, _{53}I^- theo chiều tăng dần bán kính.
[ "A. Li^+ < Na^+ < Cl^- < K^+ < Br^- < I^-", "B. Na^+ < K^+ < Cl^- < Br^- < I^- < Li^+", "C. K^+ < Cl^- < Br- < I^- < Na^+ < Li+", "D. Li^+ < Na^+ < K^+ < Cl^- < Br^- < I^-" ]
Science
16-0097
Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH_3COONa có những loại liên kết nào:
[ "A. Liên kết ion", "B. Liên kết cộng hóa trị", "C. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị", "D. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals" ]
Science
16-0098
Ion X_4^+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p^6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)
[ "A. N = 4, ℓ = 1, mℓ = –1, ms = –½", "B. N = 3, ℓ = 2, mℓ = –1, ms = +½", "C. N = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = +½", "D. N = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = –½" ]
Science
16-0099
Dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 của bảng HTTH, biết nguyên tố 87Fr là kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7.
[ "A. 105", "B. 137", "C. 119", "D. 147" ]
Science
16-0100
X(3s^23p^1) và Y(2s^22p^4). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng:
[ "A. X_2Y_3", "B. XY_2", "C. XY_3", "D. X_3Y" ]
Science
16-0101
Chọn phát biểu sai:
[ "A. Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại", "B. Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện", "C. Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ", "D. Liên kết π có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p" ]
Online_Communities
16-0102
Cho _9F, _{17}Cl, _{35}Br, _{53}I. Sắp xếp theo thứ tự độ dài liên kết tăng dần trong số các phân tử sau: ICℓ, IBr, BrCℓ, FCℓ.
[ "A. BrCℓ < ICℓ < IBr < FCℓ", "B. IBr < ICℓ < FCℓ < BrCℓ", "C. FCℓ < BrCℓ < ICℓ < Ibr", "D. ICℓ < IBr < BrCℓ < FCℓ" ]
Science
16-0103
So sánh góc liên kết trong các hợp chất cộng hóa trị sau: 1) NH_3; 2) NF_3 ;3) NI_3; 4) CO_2
[ "A. 4 < 1 < 3 < 2", "B. 3 < 1 < 2 < 4", "C. 2 < 3 < 1 < 4", "D. Không so sánh được" ]
Science
16-0104
Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tố _{11}Na, _{12}Mg, _{13}Al_{15}P,_{ 16}S thuộc chu kỳ 3, năng lượng ion hóa thứ nhất I1 của các nguyên tố trên tuân theo trật tự nào sau đây:
[ "A. Na < Al < Mg < S < P", "B. Na < Mg < Al < P < S", "C. Na < Al < Mg < P < S", "D. S < P < Al < Mg < Na" ]
Science
16-0105
Chọn phương án sai: Dấu của hàm sóng được biểu diễn trên hình dạng của các AO như sau:
[ "A. AO p có dấu ở hai vùng không gian ngược nhau", "B. AO s chỉ mang dấu (+)", "C. AO s có thể mang dấu (+) hay dấu (-)", "D. Trong AO d, các vùng không gian đối nhau thì cùng dấu, các vùng không gian cạnh nhau thì ngược dấu" ]
Computers_and_Electronics
16-0106
Chọn phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được:
[ "A. Bằng số electron hóa trị", "B. Bằng số orbitan hóa trị", "C. Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa", "D. Bằng số orbitan hóa trị chứa electron" ]
Science
16-0107
Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s^22p^6.
[ "A. X là chất rắn ở điều kiện thường", "B. Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2", "C. X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA", "D. X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển" ]
Science
16-0108
Chọn phương án đúng: Trong liên kết Van der Waals của hợp chất CH_4 thì tương tác nào là đáng kể:
[ "A. Không có cơ sở để xác định", "B. Tương tác định hướng", "C. Tương tác khuếch tán", "D. Tương tác cảm ứng" ]
Science
16-0109
Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử đa electron:
[ "A. Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho tổng năng lượng của chúng là nhỏ nhất", "B. Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa", "C. Năng lượng của electron chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính", "D. Các electron trong cùng một nguyên tử không thể có 4 số lượng tử giống nhau" ]
Science
16-0110
Chọn phương án đúng: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái qua phải): CH3─CH═CH─C≡C─CHO
[ "A. Sp^3, sp^2, sp^2, sp, sp, sp^2", "B. Sp^3, sp^2, sp, sp^2, sp^3,sp^2", "C. Sp^3, sp^2, sp^2, sp, sp, sp", "D. Sp, sp^2, sp^3, sp, sp, sp^2" ]
Science
16-0111
Chọn phương án đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực bằng không: 1) trans-ClHC=CHCl; 2) CH_3Cl; 3) CS_2; 4) NO_2
[ "A. 1, 4", "B. 1, 3", "C. 3, 4", "D. 2, 3" ]
Science
16-0112
Chọn nguyên tử trung tâm Z thích hợp trong số các nguyên tử sau 6C, 7N, 16S để các phân tử hoặc ion sau đây tồn tại thực và có dạng tương ứng: 1) [OZO] thẳng hàng. 2) [ZO_3]^- tam giác phẳng. 3) [ZO_3]^{2-} tháp tam giác.
[ "A. 1) S ; 2) N ; 3) C", "B. 1) C ; 2) N ; 3) S", "C. 1) N ; 2) S ; 3) C", "D. 1) N ; 2) C ; 3) S" ]
Science
16-0113
Chọn phương án đúng: Cho: _1H, _4Be,_6C, _7N, _8O, _{16}S, _{17}Cl. Trong các tiểu phân sau, tiểu phân nào có cấu trúc dạng đường thẳng: CO_2, BeCl_2, H_2S, NH_2^-, COS (với C là nguyên tử trung tâm), NO_2
[ "A. CO_2, H_2S, NO_2", "B. BeCl_2, H_2S, NH_2^-", "C. NH_2^-, COS, NO_2", "D. CO_2, BeCl_2, COS" ]
Science
16-0114
Chọn phương án đúng: Ion M^{3+} và ion X^{2-} có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p^6 và 4p^6.
[ "A. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VA, là phi kim", "B. M thuộc chu kỳ 2, phân nhóm VIIIA, là khí hiếm; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim", "C. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim", "D. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIB, là kim loại" ]
Science
16-0115
Cho _5B, _9F. Chọn phương án đúng: Phân tử BF_3 có đặc điểm cấu tạo:
[ "A. Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1; không có liên kết p", "B. Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ", "C. Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; có liên kết p định chỗ", "D. Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ" ]
Computers_and_Electronics
16-0116
Chọn phương án đúng: Các electron có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất là:
[ "A. Các electron f", "B. Các electron p", "C. Các electron s", "D. Các electron d" ]
Science
16-0117
Chọn trường hợp đúng: Xác định cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 31 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.
[ "A. 4s^14p^2", "B. 3d^{10}4s^14p^2", "C. 4s^24p^1", "D. 3d^{10}4s^24p^1" ]
Science
16-0118
Tìm vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn có 4 lớp electron và có tổng spin theo qui tắc Hund là +3.
[ "A. Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, ô 25", "B. Chu kỳ 4, phân nhóm VB, ô 23", "C. Chu kỳ 4, phân nhóm VIB, ô 24", "D. Chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, ô 13" ]
Science
16-0119
Chọn trường hợp đúng: So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất I_1 của _{11}Na(1); _{12}Mg(2); _{13}Al(3); _{15}P(4) và _{16}S(5):
[ "A. (1) < (3) < (4) < (5) < (2)", "B. (5) < (4) < (3) < (2) < (1)", "C. (1) < (3) < (2) < (5) < (4)", "D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)" ]
Science
16-0120
Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO+ và NO- tăng dần theo thứ tự:
[ "A. NO < NO- < NO+", "B. NO+ < NO < NO-", "C. NO- < NO < NO+", "D. NO < NO+ < NO-" ]
Science
16-0121
Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion:
[ "A. Dẫn điện ở trạng thái tinh thể", "B. Phân ly thành ion khi tan trong nước", "C. Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy", "D. Nhiệt độ nóng chảy cao" ]
Science
16-0122
Chọn phương án đúng: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái qua phải): CH3─CH═CH─C≡CH.
[ "A. Sp^3, sp^2, sp, sp^2, sp^3", "B. Sp, sp^2, sp^3, sp, sp", "C. Sp^3, sp^2, sp^2, sp, sp", "D. Sp^3, sp^2, sp, sp^2, sp^3" ]
Science
16-0123
Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:
[ "A. Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết", "B. Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết", "C. Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết", "D. Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết" ]
Science
16-0124
Chọn phương án đúng: Trong dãy các chất sau: HF, HCl, HBr, HI, chất bị ion hóa nhiều nhất khi cho vào nước là:
[ "A. H – F", "B. H – Br", "C. H– Cl", "D. H – I" ]
Science
16-0125
Chọn phát biểu sai:
[ "A. Kim cương không dẫn điện vì miền cấm có năng lượng lớn hơn 3eV", "B. Chất dẫn điện là chất có miền dẫn và miền hóa trị che phủ nhau hoặc tiếp xúc nhau", "C. Dung dịch NaCl dẫn điện vì nó có chứa các ion", "D. Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một phi kim loại" ]
Online_Communities
16-0126
Dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 của bảng HTTH, biết nguyên tố _{87}Fr là kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7. Cho hai nguyên tử với các phân lớp e ngoài cùng là: X(3s^23p^1) và Y(2s^22p^4). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng:
[ "A. XY_2", "B. X_2Y_3", "C. XY_3", "D. X_3Y" ]
Science
16-0127
Sắp xếp các hợp chất VCl_3, VCl_2, VCl_4 và VCl_5 theo sự tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết.
[ "A. VCl_4 < VCl_2 < VCl_3 < VCl_5", "B. VCl_3 < VCl_4 < VCl_2 < VCl_5", "C. VCl_2 < VCl_3 < VCl_4 < VCl_5", "D. VCl_5 < VCl_4 < VCl_3 < VCl_2" ]
Science
16-0128
Chọn câu đúng. Cho: _3Li, _{12}Mg, _{13}Al, _{26}Fe, _{27}Co, _{29}Cu. So sánh tác dụng phân cực của các cặp ion:
[ "A. Cu^+ <Li^+; Mg^{2+}>Fe^{2+}; Al^{3+} >Co^{3+}", "B. Cu^+ >Li^+; Mg^{2+}> Fe^{2+}; Al^{3+}<Co^{3+}", "C. Cu^+ >Li^+; Mg^{2+}< Fe^{2+}; Al^{3+}<Co^{3+}", "D. Cu^+ <Li^+; Mg^{2+}>Fe^{2+};A^{3+}<Co^{3+}" ]
Science
16-0129
Chọn trường hợp đúng: Nguyên tố A có 4 lượng tử của electron cuối cùng là n = 3 ; ℓ = 2 ; mℓ = -1 ; ms = +1/2. (Quy ước các ocbitan được sắp xếp mℓ theo thứ tự từ -ℓ đến +ℓ). Nguyên tố A có:
[ "A. Z = 23 và là phi kim", "B. Z = 20 và là phi kim", "C. Z = 21 và là kim loại", "D. Z = 22 và là kim loại" ]
Science
16-0130
Chọn phương án đúng: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bán kính của các ion sau: O^{2-}, Al^{3}, F^-, Mg^{2+}, Na^+ (biết rằng _8O, _{13}Al, _9F, _{12}Mg, _{11}Na)
[ "A. Al^{3+} < Mg^{2+} < Na^+ < F^- < O^{2-}", "B. Al^{3+} < Na^+ < F^- < O^{2-} < Mg^{2+}", "C. Na^+ < Al^{3+} < Mg^{2+}< O^{2-} < F^-", "D. O^{2-}< F^- < Na^+ < Mg^{2+} < Al^{3+}" ]
Science
16-0131
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
[ "A. Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện", "B. Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử", "C. Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng", "D. Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ" ]
Computers_and_Electronics
16-0132
Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na_2SO_4 có những loại liên kết nào:
[ "A. Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals", "B. Liên kết ion", "C. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro", "D. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị" ]
Science
16-0133
Chọn phương án đúng: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản là:
[ "A. Có tính định hướng mạnh", "B. Chỉ có tính ion", "C. Là loại liên kết tồn tại trong tất cả chất rắn", "D. Tính không bão hòa và không định hướng" ]
Science
16-0134
Chọn trường hợp đúng: So sánh nhiệt độ nóng chảy của H_2O và HF:
[ "A. Của H_2O thấp hơn vì khối lượng phân tử của H_2O(18) nhỏ hơn của HF(20)", "B. Chỉ có thể so sánh khi có số liệu thực nghiệm vì F và O nằm ở hai phân nhóm khác nhau", "C. Của H_2O thấp hơn vì moment lưỡng cực của H_2O (1.84D) nhỏ hơn của HF (1.91D)", "D. Của H_2O cao hơn vì mỗi mol H_2O tạo được nhiều liên kết hydro hơn so với mỗi mol HF" ]
Science
16-0135
Chọn phương án đúng: Ion M^{3+} và ion X^{2-} có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p6 và 4p6. Hãy xác định vị trí của các nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần hoàn và có tính kim loại hay phi kim.
[ "A. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim", "B. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim", "C. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VA, là phi kim", "D. M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VA, là phi kim" ]
Science
16-0136
Chọn phương án đúng: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị: (1) NH_4Cl ;(2) H_2S ;(3) NF_3 ;(4) CCl_4
[ "A. 1,3,4", "B. 1,2,3", "C. 1,2,4", "D. 2,3,4" ]
Science
16-0137
Chọn phương án đúng: Chuỗi nào sau đây gọi là hydrogenoid:
[ "A. H ; He^+ ; Li^{2+} ; Be^{3+}", "B. H ; F ; Cl ; Br ; I", "C. H ; Li ; Na ; K ; Rb ; Cs", "D. H^+ ; Li^+ ; Na^+ ; K^+ ; Rb^+ ; Cs^+" ]
Science
16-0138
Chọn so sánh đúng về góc liên kết:
[ "A. CH_4 > NH_3 > H_2O > NF_3", "B. C_2H_6 > C_2H_4 > C_2H_2 (góc CĈH)", "C. NF_3 > NCl_3 > NBr_3 > NI_3", "D. CO_2 > SO_2 > NO_2" ]
Internet_and_Telecom