id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
14-0074
Cho A=\left \{ 1,2,3,4,5 \right \}. Trên A xác định quan hệ R như sau: \forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b=2k + 1\left ( k=1,2,... \right ). Quan hệ R được biểu diễn là:
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 1,4 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 2,5 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 1,4 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 2,5 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left (1,4 \\right ),\\left ( 4,1 \\right ),\\left ( 2,5 \\right ),\\left ( 5,2 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left (1,4 \\right ),\\left ( 4,1 \\right ),\\left ( 2,5 \\right ),\\left ( 5,2 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3\\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0075
Cho tập A =\left \{1,2,3,4,5 \right \}. Cho A_{1}=\left \{ 1 \right \}, A_{2}=\left \{ 2,3 \right \}, A_{3}=\left \{ 4,5 \right \}. Quan hệ tương đương R trên A sinh ra phân hoạch A_{1}, A_{2}, A_{3} là:
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 1,4\\right ),\\left ( 1,5 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left (2,1 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0076
Cho tập A =\left \{ 1,2,3,4,5,6 \right \}. Cho A_{1}=\left \{ 1,2 \right \}, A_{2}=\left \{ 3,4 \right \}, A_{3}=\left \{ 5,6 \right \}. Quan hệ tương đương R trên A sinh ra phân hoạch A_{1}, A_{2}, A_{3} là:
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ),\\left ( 6,6 \\right ),\\left ( 5,6 \\right ),\\left ( 6,5 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left (3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 6,6 \\right ),\\left (1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3 \\right ),\\left ( 5,6 \\right ),\\left ( 6,5 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 5,6 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 6,6 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 5,6\\right ),\\left ( 6,5 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0077
Cho tập A=\left \{1,2,3,4,5 \right \}và quan hệ tương đương R trên A như sau: R=\left \{ \left ( 1,1 \right ),\left ( 2,2 \right ),\left (3,3 \right ),\left ( 4,4 \right ),\left ( 5,5 \right ),\left ( 2,4 \right ),\left (4,2 \right ) \right \}. Xác định phân hoạch do R sinh ra:
[ "A. A_{1}=\\left \\{1,3,5 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{2,4 \\right \\}", "B. A_{1}=\\left \\{ 1 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{2,4 \\right \\}, A_{3}=\\left \\{3,5 \\right \\}", "C. A_{1}=\\left \\{ 1 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{2,4 \\right \\}, A_{3}=\\left \\{ 3 \\right \\}, A_{4}= \\left \\{ 5 \\right \\}", "D. A_{1}=\\left \\{1,2 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{3,4 \\right \\}, A_{3}=\\left \\{ 5 \\right \\}" ]
Science
14-0078
Cho A =\left \{ 1,2,3,4,5 \right \}. Quan hệ R được xác định: \forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b=2k \left ( k=1,2,... \right ). Xác định phân hoạch do R sinh ra:
[ "A. A_{1}=\\left \\{ 1,3 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{2,4 \\right \\}, A_{3}=\\left \\{ 5 \\right \\}", "B. A_{1}=\\left \\{ 1 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{ 2,4 \\right \\}, A_{3}=\\left \\{ 3 \\right \\}, A_{4}=\\left \\{5 \\right \\}", "C. A_{1}=\\left \\{ 1\\right \\}, A_{2}=\\left \\{ 2 \\right \\}, A_{3}=\\left \\{ 3\\right \\}, A_{4}=\\left \\{ 4 \\right \\},A_{5}=\\left \\{ 5 \\right \\}", "D. A_{1}=\\left \\{ 1,3,5 \\right \\}, A_{2}=\\left \\{2,4 \\right \\}" ]
Science
14-0079
Cho tập A =\left \{ 1,2,3,4,5 \right \}, hãy tìm ma trận biểu diễn quan hệ R trên A sau đây: R=\left \{ \left ( 1,1 \right ),\left ( 2,2 \right ),\left ( 3,3 \right ),\left ( 4,4 \right ),\left ( 5,5 \right ),\left ( 1,2 \right ),\left ( 2,3 \right ),\left ( 3,2 \right ),\left ( 2,1 \right ) \right \}
[ "A. \\left \\lfloor \\begin{matrix} 1 & 1 & 0& 0 & 0\\\\ 1 & 1& 1 & 0 & 0\\\\ 0& 1& 1 &0 & 0\\\\ 0 & 0& 0 & 1 & 0\\\\ 0 & 0 & 0 & 0 & 1 \\end{matrix} \\right \\rfloor", "B. \\left \\lfloor \\begin{matrix} 1 & 0 & 0& 0 & 0\\\\ 0 & 1& 1 & 0 & 0\\\\ 0& 1& 1 &0 & 0\\\\ 0 & 0& 0 & 1 & 0\\\\ 0 & 0 & 0 & 0 & 1 \\end{matrix} \\right \\rfloor", "C. \\left \\lfloor \\begin{matrix} 1 & 1 & 0& 0 & 0\\\\ 1 & 1& 0& 0 & 0\\\\ 0& 0& 1 &1 & 0\\\\ 0 & 0& 1 & 1 & 0\\\\ 0 & 0 & 0 & 0 & 1 \\end{matrix} \\right \\rfloor", "D. \\left \\lfloor \\begin{matrix} 1 & 0 & 0& 0 & 0\\\\ 0 & 1& 1& 0 & 0\\\\ 0& 1& 1 &1 & 0\\\\ 0 & 0& 1 & 1 & 0\\\\ 0 & 0 & 0 & 0 & 1 \\end{matrix} \\right \\rfloor" ]
Science
14-0080
Hãy liệt kê quan hệ R trên tập hợp \left \{1,2,3,4,5 \right \} biết ma trận biểu diễn như sau: \left \lfloor \begin{matrix} 1 & 0 & 0& 0 &0 \\ 0& 1& 1 & 0& 0\\ 0& 1 & 1& 1 & 0\\ 0& 0 & 1 &1 &1 \\ 0 & 0& 0 & 1& 1 \end{matrix} \right \rfloor
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 2,4 \\right ),\\left ( 4,2 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,5 \\right ),\\left ( 5,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,4 \\right ),\\left ( 4,2 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}" ]
Computers_and_Electronics
14-0081
Một sinh viên phải trả lời 20 câu hỏi cho một kỳ thi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời. Biết rằng sinh viên bắt buộc phải lựa chọn phương án nào đó cho 10 câu hỏi đầu tiên, còn 10 câu hỏi sau câu trả lời có thể bỏ trống. Hỏi sinh viên này có bao nhiêu sự lựa chọn?
[ "A. 430", "B. 410+510", "C. 2010", "D. 304 + 1" ]
Jobs_and_Education
14-0082
Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài bằng 6 và chứa 4 số 0 liên tiếP
[ "A. 4", "B. 8", "C. 10", "D. 12" ]
Science
14-0083
Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài là 10 bắt đầu bởi 00.
[ "A. 112", "B. 128", "C. 64", "D. 256" ]
Hobbies_and_Leisure
14-0084
Số các xâu nhị phân có độ dài nhỏ hơn hoặc bằng 8 là:
[ "A. 1024", "B. 512", "C. 510", "D. 1022" ]
Science
14-0085
Số các xâu nhị phân có độ dài là 8 là:
[ "A. 1024", "B. 256", "C. 16", "D. 8" ]
Science
14-0086
Trong 100 người có ít nhất mấy người cùng tháng sinh?
[ "A. 10", "B. 9", "C. 8", "D. 7" ]
People_and_Society
14-0087
Cần phải có tối thiểu bao nhiêu sinh viên ghi tên vào lớp Toán rời rạc để chắc chắn sẽ có ít nhất 6 sinh viên đạt cùng một điểm thi nếu thang điểm gồm 5 bậc?
[ "A. 30", "B. 25", "C. 26", "D. 27" ]
Jobs_and_Education
14-0088
Cần phải tung một con xúc xắc bao nhiêu lần để có một mặt xuất hiện ít nhất 3 lần?
[ "A. 12", "B. 13", "C. 18", "D. 19" ]
Pets_and_Animals
14-0089
Cần tuyển chọn tối thiểu ra bao nhiêu người để chắc chắn có ít nhất 2 người có cùng ngày sinh trong năm 2016?
[ "A. 365", "B. 366", "C. 367", "D. 368" ]
People_and_Society
14-0090
Trong lớp CNTT có 45 sinh viên học tiếng Anh; 25 sinh viên học tiếng Pháp và 5 sinh viên không học môn nào. Cho biết sĩ số của lớp là 60. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học cả tiếng Anh, Pháp.
[ "A. 5", "B. 10", "C. 15", "D. 20" ]
Jobs_and_Education
14-0091
Cho tập A = \left \{ a,b,c,\left \{ 3,4,5 \right \},\left \( a,b \right \),\O \right \}. Lực lượng của A bằng:
[ "A. 8", "B. 5", "C. 6", "D. 9" ]
Science
14-0092
Cho quan hệ R = \left \{ \left (a,b \right )\mid a\equiv b\left ( mod4 \right ) \right \} trên tập \left \{ -8, -7, …,7, 8 \right \}. Hãy xác định [1]R ?
[ "A. \\left \\{ -8, -4, 1, 4, 8 \\right \\}", "B. \\left \\{ -7, -3, 1, 5 \\right \\}", "C. \\left \\{ -5, -1, 3, 7 \\right \\}", "D. \\left \\{ 1 \\right \\}" ]
Science
14-0093
Cho tập A = \left \{ -12, -11,…11, 12 \right \} và quan hệ tương đương trên A: R = \left \{ \left (a,b \right )\mid a\equiv b\left ( mod4 \right ) \right \}. Hỏi R sẽ tạo ra một phân hoạch gồm bao nhiêu tập con trên A?
[ "A. 0", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Science
14-0094
Cho tập A=\left \{ 1,2,3,4 \right \}. Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào thỏa mãn cả phản xạ, đối xứng, bắc cầu?
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ), \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0095
Cho tập S và một phân hoạch của S gồm 2 tập A và B. Câu nào dưới đây là sai:
[ "A. A\\cap B = \\O", "B. A\\cup B = S", "C. A \\times B = S", "D. A – B = A" ]
Science
14-0096
Cho tập A = \left \{ -12, -11,…11, 12 \right \} và quan hệ tương đương trên A: R = \left \{ \left (a,b \right )\mid a\equiv b\left ( mod3 \right ) \right \}. Hỏi R sẽ tạo ra một phân hoạch gồm bao nhiêu tập con trên A?
[ "A. 0", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Science
14-0097
Cho quan hệ R = \left \{ \left ( 1,1 \right ),\left ( 1,2 \right ),\left ( 2,2 \right ),\left ( 2,3 \right ),\left ( 3,1 \right ),\left ( 3,3 \right ), \right \} trên tập \left \{1,2,3 \right \}. Hỏi phát biểu nào sau đây là đúng?
[ "A. R là quan hệ tương đương", "B. R là quan hệ thứ tự", "C. R có tính bắc cầu", "D. R không có tính bắc cầu" ]
Science
14-0098
Cho một tập S = \left \{ 0,1,2 \right \}, câu nào dưới đây là đúng:
[ "A. Có 2 cách phân hoạch tập S", "B. Có 3 cách phân hoạch tập S", "C. Có 4 cách phân hoạch tập S", "D. Có 5 cách phân hoạch tập S" ]
Science
14-0099
Cho tập A= \left \{ a,b,c,d \right \}, hỏi quan hệ nào trong số các quan hệ trên A dưới đây có tính phản đối xứng?
[ "A. R = \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( a,b \\right ),\\left ( b,c \\right ),\\left ( b,d \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( c,b\\right ),\\left ( d,a \\right ),\\left ( d,b \\right ) \\right \\}", "B. R = \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( a,c \\right ),\\left ( a,d \\right ),\\left ( c,b \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( d,b\\right ),\\left ( d,c \\right ) \\right \\}", "C. R = \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( a,b \\right ),\\left ( a,c \\right ),\\left ( b,b \\right ),\\left ( b,c \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( c,a \\right ),\\left ( d,d \\right ),\\left ( d,b \\right ) \\right \\}", "D. R = \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( a,c \\right ),\\left ( b,b \\right ),\\left ( b,d\\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( c,a\\right ),\\left ( d,d \\right ),\\left ( d,c \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0100
Cho quan hệ R =\left \{ \left (a,b \right )\mid a\equiv b\left ( mod5 \right ) \right \} trên tập \left \{ -12, -11, …,11, 12 \right \}. Hãy xác định \left [2 \right ]_{R} ?
[ "A. \\left \\{ -9, -3, 2, 7, 12 \\right \\}", "B. \\left \\{ -12, -7, -2, 2, 7, 12 \\right \\}", "C. \\left \\{ -8, -3, 2, 7, 12 \\right \\}", "D. \\left \\{ 2 \\right \\}" ]
Science
14-0101
Nhận xét nào sau đây là SAI:
[ "A. Một quan hệ có tính phản xạ khi và chỉ khi ma trận biểu diễn nó có tất cả các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 1", "B. Một quan hệ có tính đối xứng khi và chỉ khi ma trận biểu diễn nó là một ma trận đối xứng qua đường chéo chính", "C. Một quan hệ có tính phản xạ khi và chỉ khi đồ thị biểu diễn nó tại mỗi đỉnh đều có khuyên", "D. Một quan hệ có tính bắc cầu khi và chỉ khi đồ thị biểu diễn nó có cung đi từ đỉnh a đến đỉnh b thì cũng có cung đi từ đỉnh b đến đỉnh c" ]
Arts_and_Entertainment
14-0102
Cho biết quan hệ nào là quan hệ tương đương trên tập {a, b, c, d}:
[ "A. \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( b,b \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( d,d \\right ),\\left ( a,b \\right ),\\left ( a,c \\right ),\\left ( a,d \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( b,b \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( d,d \\right ),\\left ( a,b \\right ),\\left ( b,a \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( a,c \\right ),\\left ( c,a \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( c,d \\right ),\\left ( d,c \\right ),\\left ( d,d \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( a,a \\right ),\\left ( b,b \\right ),\\left ( c,c \\right ),\\left ( d,d \\right ),\\left ( c,d \\right ),\\left ( d,c \\right ),\\left ( d,a \\right ),\\left ( b,d \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0103
Cho A = \left \{ 11, 12, 13, 14, 15 \right \}. Quan hệ R được xác định: \forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b=2k \left ( k=1,2,... \right ). Quan hệ R được biểu diễn là:
[ "A. \\left \\{ \\left ( 11,11 \\right ),\\left ( 12,12 \\right ),\\left ( 13,13 \\right ),\\left ( 14,14 \\right ),\\left ( 11,13 \\right ),\\left ( 13,11 \\right ),\\left ( 11,15 \\right ),\\left ( 15,11 \\right ),\\left ( 12,14 \\right ),\\left ( 14,12 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 11,11 \\right ),\\left ( 12,12 \\right ),\\left ( 13,13 \\right ),\\left ( 14,14 \\right ),\\left ( 15,15 \\right ),\\left ( 11,13 \\right ),\\left ( 11,15 \\right ),\\left ( 13,15 \\right ),\\left ( 12,14 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 11,13 \\right ),\\left ( 13,11 \\right ),\\left ( 11,15 \\right ),\\left ( 15,11 \\right ),\\left ( 13,15 \\right ),\\left ( 15,13 \\right ),\\left ( 12,14 \\right ),\\left ( 14,12 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 11,11 \\right ),\\left ( 12,12 \\right ),\\left ( 13,13 \\right ),\\left ( 14,14 \\right ),\\left ( 15,15 \\right ),\\left ( 11,13 \\right ),\\left ( 13,11 \\right ),\\left ( 11,15 \\right ),\\left ( 15,11 \\right ),\\left ( 13,15 \\right ),\\left ( 15,13 \\right ),\\left ( 12,14 \\right ),\\left ( 14,12 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0104
Cho A = \left \{ 11, 12, 13, 14, 15 \right \}. Trên A xác định quan hệ R như sau: \forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b=2k+1 \left ( k=1,2,... \right ). Quan hệ R được biểu diễn là:
[ "A. \\left \\{ \\left ( 11,12 \\right ),\\left ( 11,14 \\right ),\\left ( 12,13 \\right ),\\left ( 12,15 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 11,11 \\right ),\\left ( 12,12 \\right ),\\left ( 13,13 \\right ),\\left ( 14,14 \\right ),\\left ( 15,15 \\right ),\\left ( 11,12 \\right ),\\left ( 11,14 \\right ),\\left ( 12,13 \\right ),\\left ( 12,15 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 11,12 \\right ),\\left ( 12,11 \\right ),\\left ( 11,14 \\right ),\\left ( 14,11 \\right ),\\left ( 12,15 \\right ),\\left ( 15,12 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 11,12 \\right ),\\left ( 12,11 \\right ),\\left ( 11,14 \\right ),\\left ( 14,11 \\right ),\\left ( 12,15 \\right ),\\left ( 15,12 \\right ),\\left ( 13,14 \\right ),\\left ( 14,13 \\right ),\\left ( 12,13 \\right ),\\left ( 13,12 \\right ),\\left ( 14,15 \\right ),\\left ( 15,14 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0105
Cho tập A = \left \{ 1, 2, 3, 4, 5, 6 \right \} và quan hệ tương đương R trên A như sau: R = \left \{ \left ( 1,1 \right ),\left ( 2,2 \right ),\left ( 3,3 \right ),\left ( 4,4 \right ),\left ( 5,5 \right ),\left ( 6,6 \right ),\left ( 1,2 \right ),\left ( 2,1 \right ),\left ( 4,5 \right ),\left ( 5,4 \right )\right \}. Xác định phân hoạch do R sinh ra:
[ "A. A1 = \\left \\{ 1,2,3 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 4,5,6 \\right \\}", "B. A1 = \\left \\{ 1,2 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 3 \\right \\}, A3 = \\left \\{ 4,5 \\right \\}, A4 = \\left \\{ 6 \\right \\}", "C. A1 = \\left \\{ 1 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 2,4 \\right \\}, A3 = \\left \\{ 3 \\right \\}, A4 = \\left \\{ 5,6 \\right \\}", "D. A1 =\\left \\{ 1,2 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 3,4 \\right \\}, A3 = \\left \\{ 5,6 \\right \\}" ]
Science
14-0106
Cho A = \left \{ 1, 2, 3, 4, 5, 6 \right \} . Quan hệ R được xác định: \forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b=2k \left ( k=1,2,... \right ). Xác định phân hoạch do R sinh ra:
[ "A. A1 = \\left \\{ 1,3 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 2,4 \\right \\}, A3 = \\left \\{ 5 \\right \\}", "B. A1 = \\left \\{ 1 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 2,4 \\right \\}, A3 = \\left \\{ 3 \\right \\}, A4 = \\left \\{ 5 \\right \\}", "C. A1 = \\left \\{ 1 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 2 \\right \\}, A3 = \\left \\{ 3 \\right \\}, A4 = \\left \\{ 5 \\right \\},A5 = \\left \\{ 5 \\right \\}", "D. A1 = \\left \\{ 1,3,5 \\right \\}, A2 = \\left \\{ 2,4 \\right \\}" ]
Science
14-0107
Hãy liệt kê quan hệ R trên tập hợp \left \{ 1, 2, 3, 4, 5 \right \} biết ma trận biểu diễn như sau: \left [ \begin{matrix} 1 & 0& 0 & 0 &0 \\ 0 & 1& 1& 0 & 0\\ 0 & 1 &1 &0 & 1\\ 0 & 0& 0& 1& 1\\ 0& 0& 1 & 1& 1 \end{matrix} \right ]
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 2,4\\right ),\\left ( 4,2 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,4\\right ),\\left ( 4,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,5 \\right ),\\left ( 5,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,4 \\right ),\\left ( 4,2 \\right ),\\left ( 3,4\\right ),\\left ( 4,3 \\right ),\\left ( 4,5 \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0108
Cho quan hệ R =\left \{ \left ( a,b \right ) \mid a \: b \left ( mod \: n \right )\right \} trên tập số nguyên dương. Hỏi R KHÔNG có tính chất nào?
[ "A. Phản xạ", "B. Đối xứng", "C. Bắc cầu", "D. Phản đối xứng" ]
Science
14-0109
Cho tập A =\left \{ 1,2,3,4,5 \right \}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tương đương?
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 1,5 \\right ),\\left ( 5,1 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,2\\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 3,4 \\right ),\\left ( 4,3 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0110
Giả sử P và Q là 2 mệnh đề. Tuyển của 2 mệnh đề \left ( P\vee Q \right ) là một mệnh đề… ?
[ "A. Chỉ đúng khi cả P và Q cùng đúng", "B. Chỉ sai khi cả P và Q cùng sai", "C. Chỉ đúng khi P đúng Q sai", "D. Chỉ sai khi P đúng Q sai" ]
Science
14-0111
Hãy cho biết khẳng định nào sau đây không phải là 1 mệnh đề?
[ "A. 2 + 3 < 4", "B. 3 là 1 số chẵn", "C. Cho x là một số nguyên dương", "D. 1 - 2 < 0" ]
Science
14-0112
Giả sử P và Q là 2 mệnh đề. Hội của 2 mệnh đề \left ( P\wedge Q \right ) là một mệnh đề…?
[ "A. Nhận chân trị đúng khi cả P và Q cùng đúng. Chỉ sai khi 1 trong 2 mệnh đề P, Q nhận chân trị sai", "B. Nhận chân trị đúng khi ít nhất 1 trong 2 mệnh đề P và Q đúng. Chỉ sai cả 2 mệnh đề P, Q nhận chân trị sai", "C. Chỉ nhận chân trị đúng khi P đúng Q sai hoặc Q đúng P sai", "D. Nhận chân trị sai khi 1 trong 2 mệnh đề hoặc cả 2 mệnh đề P và Q sai. Chỉ đúng khi và chỉ khi cả 2 mệnh đề P, Q nhận chân trị đúng" ]
Science
14-0113
Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, chọn đáp án đúng cho định nghĩa mệnh đề P \rightarrow Q?
[ "A. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi một trong hai hoặc cả 2 mệnh đề cùng đúng, nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại", "B. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q có cùng chân trị Nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại", "C. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P sai hoặc cả P và Q cùng đúng. Nhận chân trị sai khi và chỉ khi P đúng Q sai", "D. Là 1 mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q cùng đúng, sai khi P và Q cùng sai" ]
Science
14-0114
Biểu thức hằng đúng là?
[ "A. Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng", "B. Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề", "C. Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề", "D. Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai" ]
Science
14-0115
Biểu thức hằng sai là?
[ "A. Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng", "B. Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề", "C. Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề", "D. Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai" ]
Computers_and_Electronics
14-0116
Hai biểu thức mệnh đề E, F \left ( có cùng bộ biến mệnh đề \right ) được gọi là tương đương logic nếu…?
[ "A. Nếu E có chân trị đúng thì F có chân trị sai và ngược lại", "B. E và F cùng có chân trị đúng", "C. E và F cùng có chân trị sai", "D. E và F có cùng chân trị trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề" ]
Science
14-0117
Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị?
[ "A. p\\wedge \\left ( p\\vee q \\right ) \\Leftrightarrow p; p\\vee \\left ( p\\wedge q \\right )\\Leftrightarrow p", "B. p\\vee 1\\Leftrightarrow 1;p\\wedge 0\\Leftrightarrow 0", "C. p\\vee 0\\Leftrightarrow p;p\\wedge 1\\Leftrightarrow p", "D. p\\vee p\\Leftrightarrow p;p\\wedge p\\Leftrightarrow p" ]
Law_and_Government
14-0118
Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng?
[ "A. p\\wedge \\left ( p\\vee q \\right ) \\Leftrightarrow p; p\\vee \\left ( p\\wedge q \\right )\\Leftrightarrow p", "B. p\\vee 1\\Leftrightarrow 1;p\\wedge 0\\Leftrightarrow 0", "C. p\\vee 0\\Leftrightarrow p;p\\wedge 1\\Leftrightarrow p", "D. p\\vee p\\Leftrightarrow p;p\\wedge p\\Leftrightarrow p" ]
Law_and_Government
14-0119
Trong các luật sau, luật nào là luật về phần tử trung hoà?
[ "A. p\\wedge \\left ( p\\vee q \\right ) \\Leftrightarrow p; p\\vee \\left ( p\\wedge q \\right )\\Leftrightarrow p", "B. p\\vee 1\\Leftrightarrow 1;p\\wedge 0\\Leftrightarrow 0", "C. p\\vee 0\\Leftrightarrow p;p\\wedge 1\\Leftrightarrow p", "D. p\\vee p\\Leftrightarrow p;p\\wedge p\\Leftrightarrow p" ]
Law_and_Government
14-0120
Luật P\rightarrow Q tương đương với luật nào sau đây?
[ "A. \\bar{P}\\wedge Q", "B. \\bar{P}\\vee Q", "C. P\\vee \\bar{Q}", "D. P\\wedge \\bar{Q}" ]
Law_and_Government
14-0121
Luật nào trong các luật sau là luật đối ngẫu (De Morgan).
[ "A. p\\wedge \\left ( q\\vee r \\right )\\Leftrightarrow \\left ( p\\wedge q \\right )\\vee \\left ( p\\wedge r \\right );p\\vee \\left ( q\\wedge r \\right )\\Leftrightarrow \\left ( p\\vee q \\right )\\wedge \\left ( p\\vee r \\right )", "B. p\\wedge \\left ( q\\vee r \\right )\\Leftrightarrow \\left ( p\\wedge q \\right )\\wedge r;p\\vee \\left ( q\\wedge r \\right )\\Leftrightarrow \\left ( p\\vee q \\right )\\vee r", "C. p\\wedge \\left ( q\\vee r \\right )\\Leftrightarrow \\left ( p\\vee q \\right )\\vee \\left ( p\\vee r \\right );p\\vee \\left ( q\\wedge r \\right )\\Leftrightarrow \\left ( p\\wedge q \\right )\\wedge \\left ( p\\wedge r \\right )", "D. \\overline{p\\wedge q} \\Leftrightarrow \\bar{p}\\vee \\bar{q};\\overline{p\\vee q} \\Leftrightarrow \\bar{p}\\wedge \\bar{q}" ]
Law_and_Government
14-0122
Cho A = \left \{ 2,3,6. \right \} Hãy cho biết tập A có tối đa bao nhiêu tập con?
[ "A. 3", "B. 4", "C. 5", "D. 8" ]
Science
14-0123
Cho A = \left \{ 1,3,3,3,5,5,5,5,5 \right \} và B = \left \{ 1,3,5 \right \}. Đáp án nào dưới đây mô tả chính xác nhất mối quan hệ giữa A và B:
[ "A. Khác nhau", "B. A là con B", "C. Bằng nhau", "D. B là con A" ]
Science
14-0124
Cho tập A = \left \{ 2,3,4,5 \right \}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A?
[ "A. \\left \\{ 4,3,5,2 \\right \\}", "B. \\left \\{ a \\mid a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6 \\right \\}", "C. \\left \\{b \\mid b là số thực sao cho 1 < b2 < 36 \\right \\}", "D. \\left \\{ 2, 2, 3, 4, 4, 4, 5 \\right \\}" ]
Science
14-0125
Cho biết quan hệ “lớn hơn hoặc bằng” trên tập Z có những tính chất nào?
[ "A. Phạn xạ - đối xứng", "B. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu", "C. Phản xạ - đối xứng – phản đối xứng", "D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu" ]
People_and_Society
14-0126
Hãy cho biết quan hệ “cùng quê” của 2 sinh viên có bao nhiêu tính chất?
[ "A. Đối xứng", "B. Đối xứng – bắc cầu", "C. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu", "D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu" ]
Jobs_and_Education
14-0127
Hãy cho biết khẳng định nào dưới đây không phải là một mệnh đề?
[ "A. 2 + 2 < 3", "B. 3 \\times 2 = 6", "C. X + 1 = 2", "D. 3 - 1 > 2" ]
Science
14-0128
Biểu thức logic không chứa thành phần nào dưới đây:
[ "A. Các mệnh đề", "B. Các vị từ", "C. Các biến mệnh đề", "D. Các phép toán logic" ]
Computers_and_Electronics
14-0129
Đoạn dưới đây chứng minh “3n + 2 là lẻ thì n là lẻ”: Vì 3n + 2 lẻ là đúng ta có 2 là số chẵn nên 3n là số lẻ, mà 3 là số lẻ nên n là số lẻ. Vậy ta đã có thể kết luận n là lẻ. Đoạn trên sử dụng phương pháp chứng minh nào:
[ "A. Gián tiếp", "B. Trực tiếp", "C. Phân chia trường hợp", "D. Phản chứng" ]
Science
14-0130
Cho A và B là hai tập hợp. Phép hợp của A và B được ký hiệu A + B, là:
[ "A. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B", "B. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B", "C. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A", "D. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B" ]
Science
14-0131
Cho A và B là hai tập hợp. Phép giao của A và B được ký hiệu A + B, là:
[ "A. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A", "B. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B", "C. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B", "D. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B" ]
Science
14-0132
Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu của A và B được ký hiệu A-B, là:
[ "A. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B", "B. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B", "C. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B", "D. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A" ]
Science
14-0133
Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu đối xứng của A và B được ký hiệu A - B, là:
[ "A. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, đồng thời thuộc cả A và B", "B. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B", "C. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B", "D. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, đồng thời thuộc cả A hoặc B" ]
Science
14-0134
Cho A, B là 2 tập hợp. A là tập con của B được ký hiệu A \times B, khi:
[ "A. Tồn tại phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B", "B. Tồn tại phần tử thuộc A thì cũng thuộc B", "C. Mọi phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B", "D. Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B" ]
Science
14-0135
Cho A là tập hữu hạn, B là tập vũ trụ. Phần bù của A trong B là:
[ "A. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B", "B. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B", "C. Tập bao gồm những phần tử thuộc tập A và tập B", "D. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A nhưng lại thuộc B" ]
Science
14-0136
Cho A = \left \{ 2,3,5 \right \}, B = \left \{ 3,2,5 \right \}. Hãy cho biết A và B có quan hệ như thế nào với nhau:
[ "A. Khác nhau", "B. B là con của A", "C. Bằng nhau", "D. A là con của B" ]
Science
14-0137
Quan hệ tương đương là một quan hệ 2 ngôi và có các tính chất:
[ "A. Phản xạ, phản đối xứng, đối xứng", "B. Phản xạ, đối xứng, bắc cầu", "C. Phản xạ, phản đối xứng, bắc cầu", "D. Phản xạ, đối xứng, phản đối xứng, bắc cầu" ]
People_and_Society
14-0138
Quan hệ thứ tự là một quan hệ 2 ngôi và có các tính chất:
[ "A. Phản xạ, phản đối xứng, đối xứng", "B. Phản xạ, đối xứng, bắc cầu", "C. Phản xạ, phản đối xứng, bắc cầu", "D. Phản xạ, đối xứng, phản đối xứng, bắc cầu" ]
People_and_Society
14-0139
Đáp án nào dưới đây là khái niệm mệnh đề?
[ "A. Mệnh đề là một khẳng định luôn đúng", "B. Mệnh đề là một khẳng định vừa đúng vừa sai", "C. Mệnh đề là một khẳng định hoặc đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai", "D. Mệnh đề là một khẳng định luôn sai" ]
People_and_Society
14-0140
Biểu thức logic A được gọi là hằng đúng nếu:
[ "A. A nhận giá trị True khi tồn tại giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A", "B. A nhận giá trị True với giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A", "C. A nhận giá trị True với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A", "D. A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A" ]
Computers_and_Electronics
14-0141
Biểu thức logic A được gọi là hằng sai nếu:
[ "A. A nhận giá trị với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A", "B. A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A", "C. A nhận giá trị True với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A", "D. A nhận giá trị False khi tồn tại hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A" ]
Computers_and_Electronics
14-0142
Có thể đưa một bài toán chứng minh về loại mệnh đề nào?
[ "A. Hội", "B. Tuyển", "C. Kéo theo", "D. Tương đương" ]
Science
14-0143
Phương pháp chứng minh đi từ giả thiết đến kết luận thông qua các luật suy diễn, các định lý, các nguyên lý hay các kết quả đã có từ trước được gọi là phương pháp chứng minh:
[ "A. Gián tiếp", "B. Trực tiếp", "C. Tầm thường", "D. Theo giả thiế" ]
Law_and_Government
14-0144
Hai biểu thức boole gọi là tương đương nhau nếu chúng:
[ "A. Có cùng giá trị chân lý trong mọi trường hợp giá trị của các biến Boole", "B. Có cùng số biến và có cùng giá trị chân lý", "C. Cùng biểu diễn một hàm boole, số biến bằng nhau", "D. Có số biến bằng nhau và biểu diễn 2 hàm boole giống hoặc khác nhau" ]
Computers_and_Electronics
14-0145
Cho A = \left \{a,b,c,0,1 \right \}; B =\left \{ 0,a,1,a,2,3 \right \}. Hãy cho biết A + B là tập nào?
[ "A. \\left \\{ 0,1 \\right \\}", "B. \\left \\{ a,0,1 \\right \\}", "C. \\left \\{ a,0,1,2,3 \\right \\}", "D. \\left \\{ 0,1,2 \\right \\}" ]
Science
14-0146
Cho A = B. \left \{ 2,0,3,1,3 \right \}; B =B. \left \{ 4,2,3 \right \}. Hãy cho biết A + B là tập nào?
[ "A. \\left \\{ 2,3 \\right \\}", "B. \\left \\{ 2,0,3,1\\right \\}", "C. \\left \\{ 2,0,1,4,3 \\right \\}", "D. \\left \\{ 2,0,3,4 \\right \\}" ]
Science
14-0147
Cho A = \left \{ 0,1 \right \}, B = \left \{ a,b,c \right \}. Tập A \times B là:
[ "A. \\left \\{ \\left ( a,b \\right ),\\left ( b,0 \\right ),\\left ( a,1 \\right ),\\left ( b,1 \\right ),\\left (c,0 \\right ),\\left ( 1,c \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 0,a \\right ),\\left ( 0,b \\right ),\\left ( 1,a \\right ),\\left ( 1,b \\right ),\\left (0,c \\right ),\\left ( 1,c \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,a \\right ),\\left ( 0,1 \\right ),\\left ( 0,b \\right ),\\left ( 0,c \\right ),\\left (1,b \\right ),\\left ( 1,c \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 0,a \\right ),\\left ( 0,b \\right ),\\left ( 0,c \\right ),\\left ( a,1 \\right ),\\left (b,1 \\right ),\\left ( c,1 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0148
Cho A = \left \{ 1,2,4 \right \}, B = \left \{ 2,4,5,7 \right \}. Tập \left ( A+B \right ) + A là:
[ "A. \\left \\{ 1,2,4,5,7 \\right \\}", "B. \\left \\{ 1,5,7 \\right \\}", "C. \\left \\{ 2,4 \\right \\}", "D. \\left \\{ 1,2,4 \\right \\}" ]
Science
14-0149
Cho A =\left \{ c,d,g \right \}, B = \left \{ a,c,g,k \right \}. Tập \left ( A+B \right ) + \left ( A+B \right ) là
[ "A. \\left \\{ c,d,g \\right \\}", "B. \\left \\{ c,d,g,a,k \\right \\}", "C. \\left \\{ a,d,k \\right \\}", "D. \\left \\{ c,g \\right \\}" ]
Science
14-0150
Cho A = \left \{ 1,2,3,4 \right \}, B = \left \{ 2,4,6,8 \right \} C = \left \{ 1,3,5,7 \right \}. Tập \left ( \left ( A+B \right ) + C\right )+\left ( \left ( A+C \right )+B \right ) là:
[ "A. \\left \\{ 1, 2, 3, 4, 5, 7 \\right \\}", "B. \\left \\{ 2, 4\\right \\}", "C. \\left \\{ 1, 2, 3, 4, 6,8 \\right \\}", "D. \\left \\{ 1, 2, 3, 4, 5, 6,7,8 \\right \\}" ]
Science
14-0151
Cho A = \left \{ 1,2,3,4 \right \}, B = \left \{ 2,4,6,8 \right \}, C = \left \{ 1,3,5,7 \right \}. Tập \left ( \left ( A+C \right ) +B \right ) +\left ( \left ( B+C \right )\setminus A \right ) là:
[ "A. \\left \\{ 2,4 \\right \\}", "B. \\left \\{ 1,3,5,7 \\right \\}", "C. \\left \\{ 2,4,5,6,7,8 \\right \\}", "D. \\left \\{ 1,2,3,4,5,6,7,8 \\right \\}" ]
Science
14-0152
Cho A = \left \{ 1,2,3,5 \right \}, B =\left \{ 2,4,6,8 \right \}, C = \left \{ 1,6,7 \right \}. Tập \left ( A\setminus B \right )+C là:
[ "A. \\left \\{ 2,4,6 \\right \\}", "B. \\left \\{ 3,5,7 \\right \\}", "C. \\left \\{ 1\\right \\}", "D. \\left \\{ 1,2,3 \\right \\}" ]
Science
14-0153
Cho A = \left \{ a,b,c,e \right \} ; B = \left \{ c,d,f,g \right \}. Tập A - B là:
[ "A. \\left \\{ a,b,e \\right \\}", "B. \\left \\{ d,f,g \\right \\}", "C. \\left \\{ a,b,e,d,g,f \\right \\}", "D. \\left \\{ a,b,c,d,e,g,f \\right \\}" ]
Science
14-0154
Cho A = \left \{ a,b,c,e \right \}; B = \left \{ c,d,f,g \right \}. Tập\left ( A\setminus B \right )+A là
[ "A. \\left \\{ a,b,g \\right \\}", "B. \\left \\{ b,c,e \\right \\}", "C. \\left \\{ a,b,c,d \\right \\}", "D. \\left \\{ a,b,c,e \\right \\}" ]
Science
14-0155
Cho tập A = \left \{1,2,a \right \}. Tập lũy thừa của A là:
[ "A. \\left \\{ \\left \\{ 1,2,a \\right \\} \\right \\}", "B. \\left \\{+ ,\\left \\{ 1 \\right \\},\\left \\{ 2 \\right \\} ,\\left \\{ a \\right \\}\\right \\}", "C. \\left \\{+ ,\\left \\{ 1 \\right \\},\\left \\{ 2 \\right \\} ,\\left \\{ a \\right \\},\\left \\{ 1,2 \\right \\},\\left \\{ 1,a \\right \\},\\left \\{ 2,a \\right \\},\\left \\{ 1,2,a \\right \\}\\right \\}", "D. \\left \\{\\left \\{ 1 \\right \\},\\left \\{ 2 \\right \\} ,\\left \\{ a \\right \\},\\left \\{ 1,2 \\right \\},\\left \\{ 1,a \\right \\},\\left \\{ 2,a \\right \\},\\left \\{ 1,2,a \\right \\}\\right \\}" ]
Science
14-0156
Cho biết quan hệ nào dưới đây là quan hệ tương đương:
[ "A. Quan hệ lớn hơn trên tập Z", "B. Quan hệ đồng dư theo modulo 3 trên tập Z", "C. Quan hệ chia hết trên tập Z", "D. Quan hệ nhỏ hơn trên tập Z" ]
People_and_Society
14-0157
Cho tập A= \left \{ 1, 2, 3, 4 \right \}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tương đương?
[ "A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ) \\right \\}", "B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ) \\right \\}", "C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,2 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ) \\right \\}", "D. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 2,1 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ) \\right \\}" ]
Science
14-0158
Trong một phiên tòa có 3 bị can, lời khai của 3 bị can đều đúng sự thật và lời khai cụ thể như sau: - Anh An: Chị Bình có tội và anh Công vô tội - Chị Bình: Nếu anh An có tội thì anh Công có tội - Anh Công: Tôi vô tội nhưng một trong 2 người kia có tội. Áp dụng logic mệnh đề cho biết ai là người có tội trong phiên tòa này:
[ "A. Anh An", "B. Chị Bình", "C. Anh Công", "D. Không ai có tội" ]
Law_and_Government
14-0159
Cho các mệnh đề được phát biểu như sau: - Quang là người khôn khéo - Quang không gặp may mắn - Quang gặp may mắn nhưng không không khéo - Nếu Quang là người khôn khéo thì không gặp may mắn - Quang là người khôn khéo khi và chi khi Quang gặp may mắn - Hoặc Quang là người khôn khéo, hoặc gặp may mắn nhưng không đồng thời cả hai. Hãy cho biết có tối đa bao nhiêu mệnh đề đồng thời đúng trong số các mệnh đề trên?
[ "A. 2", "B. 3", "C. 4", "D. 5" ]
People_and_Society
14-0160
Để chứng minh “tích của 2 số hữu tỷ là một số hữu tỷ”, ta sử dụng phương pháp nào?
[ "A. Chứng minh gián tiếp", "B. Chứng minh trực tiếp", "C. Chứng minh phản chứng", "D. Chứng minh phân chia trường hợp" ]
Science
14-0161
Cho biết số phần tử của A_{1}+ A_{2} + A_{3} nếu mỗi tập có 100 phần tử và các tập hợp là đôi một rời nhau?
[ "A. 200", "B. 300", "C. 100", "D. 0" ]
Science
14-0162
Cho biết số phần tử của A_{1} + A_{2} + A_{3} nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập?
[ "A. 250", "B. 160", "C. 200", "D. 300" ]
Science
14-0163
Giả sử trong một nhóm 6 người mỗi cặp hai người hoặc là bạn, hoặc là thù của nhau. Khi đó:
[ "A. Trong nhóm không tồn tại ba người là bạn của nhau hoặc là kẻ thù của nhau", "B. Trong nhóm có ba người là bạn của nhau hoặc là kẻ thù của nhau", "C. Có ba người là thù của nhau", "D. Có ba người là bạn của nhau" ]
People_and_Society
14-0164
Hoán vị nào dưới đây là hoán vị kế tiếp của hoán vị 2 1 3 4 5 6 7 8 9.
[ "A. 2 3 1 4 5 6 7 8 9", "B. 2 1 4 3 5 6 7 8 9", "C. 2 1 3 4 5 6 7 9 8", "D. 3 1 2 4 5 6 7 8 9" ]
Games
14-0165
Thuật toán được định nghĩa:
[ "A. Là một dãy các bước mỗi bước mô tả các thao tác được thực hiên để giải quyết bài toán", "B. Là một dãy vô hạn các bước mỗi bước mô tả các thao tác được thực hiên để giải quyết bài toán ban đầu", "C. Là một dãy hữu hạn các bước, mỗi bước mô tả chính sách các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề", "D. Là một dãy tuần tự các bước được thực hiên để giải quyết bài toán" ]
Science
14-0166
Khi xây dựng một thuật toán cần chú ý đến các đặc trưng sau đây:
[ "A. Nhập, xuất, tính xác định, tính hữu hạn, tính hiệu quả, tính đúng đắn", "B. Nhập, xuất, tính xác định, tính hiệu quả, tính tổng quát, tính đúng đắn", "C. Nhập, xuất, tính xác định, tính hữu hạn, tính hiệu quả, tính tổng quát, tính đúng đắn", "D. Xuất, tính xác định, tính hữu hạn, tính hiệu quả, tính tổng quát, tính đúng đắn" ]
Science
14-0167
Các phương pháp thường dùng để biểu diễn thuật toán trước khi viết chương trình là:
[ "A. Dùng ngôn ngữ tự nhiên, dùng ngôn ngữ lập trình, viết chương trình", "B. Dùng sơ đồ khối, dùng ngôn ngữ lập trình, viết chương trình", "C. Dùng ngôn ngữ tự nhiên, dùng ngôn ngữ lập trình, dùng mã nhị phân", "D. Dùng ngôn ngữ tự nhiên, dùng sơ đồ khối, dùng giả mã" ]
Science
14-0168
Liệt kê là phương pháp:
[ "A. Đưa ra một công thức cho lời giải bài toán", "B. Chỉ ra nghiệm tốt nhất theo một nghĩa nào đó của bài toán", "C. Đưa ra danh sách tất cả các cấu hình tổ hợp có thể có", "D. Chỉ ra một nghiệm hoặc chứng minh bài toán không có nghiệm" ]
Computers_and_Electronics
14-0169
Một thuật toán liệt kê phải đảm bảo:
[ "A. Không duyệt các cấu hình không thuộc tập các cấu hình", "B. Không bỏ xót và không lặp lại bất kì một cấu hình nào", "C. Không bỏ xót một cấu hình nào", "D. Không duyệt lại các cấu hình đã duyệt" ]
Science
14-0170
Nội dung chính của thuật toán quay lui là:
[ "A. Xây dựng toàn bộ các thành phần của cấu hình bằng cách thử tất cả các khả năng", "B. Xây dựng dần các thành phần của cấu hình bằng cách thử tất cả các khả năng", "C. Xây dựng mỗi thành phần của cấu hình bằng cách thử tất cả các khả năng", "D. Xây dựng bất kì thành phần nào của cấu hình bằng cách thử tất cả các khả năng" ]
Science
14-0171
Thuật toán được qọi là đệ quy nếu:
[ "A. Giải quyết bài toán bằng cách chia nhỏ bài toán ban đầu tới các bài toán cơ sở", "B. Giải quyết bài toán bằng cách chia đôi bài toán ban đầu thành các bài toán con", "C. Giải quyết bài toán bằng cách rút gọn liên tiếp bài toán ban đầu tới bài toán cũng như vậy nhưng có dữ liệu đầu vào nhỏ hơn", "D. Giải quyết bài toán bằng cách rút gọn liên tiếp bài toán ban đầu tới bài toán cũng như vậy nhưng có dữ liệu đầu vào bằng một nửa" ]
Science
14-0172
Cấu trúc của chương trình con đệ quy gồm
[ "A. Phần dễ giải quyết và phần khó giải quyết", "B. Phần cơ sở và phần đệ quy", "C. Phần cơ sở và phần quy nạp", "D. Phần hữu hạn và phần quy nạp" ]
Arts_and_Entertainment
14-0173
Nội dung của nguyên lý Dirichlet được phát biểu:
[ "A. Nếu A và B là hai tập hợp thì: N\\left ( A\\times B \\right ) = N\\left ( A \\right ).N\\left ( B \\right )", "B. Nếu có N đồ vật được đặt vào K hộp thì sẽ tồn tại một hộp chứa ít nhất \\left [ \\frac{N}{K} \\right ] hộp", "C. Nếu A và B là hai tập hợp rời nhau thì: N\\left ( A\\cup B \\right )=N\\left ( A \\right )+N\\left ( B \\right )", "D. Nếu A và B là hai tập hợp thì: N\\left ( A\\cup B \\right )=N\\left ( A \\right )+N\\left ( B \\right ) - N\\left ( A\\cap B \\right )" ]
Science