id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
12-0057
|
Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 157.0125",
"B. 159.0125",
"C. 159.0625",
"D. 157.0625"
] |
Science
|
12-0058
|
Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 13557",
"B. 15775",
"C. 15459",
"D. 13267"
] |
Science
|
12-0059
|
Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 15577",
"B. 15875",
"C. 18459",
"D. 17505"
] |
Science
|
12-0060
|
Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 13557",
"B. 13407",
"C. 15459",
"D. 13267"
] |
Science
|
12-0061
|
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 13537",
"B. 15725",
"C. 15605",
"D. 13287"
] |
Science
|
12-0062
|
Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 100001011(2)",
"B. 101001011(2)",
"C. 100101011(2)",
"D. 100101011(2)"
] |
Science
|
12-0063
|
Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 10001011(2)",
"B. 11100111(2)",
"C. 11110111(2)",
"D. 11010111(2)"
] |
Science
|
12-0064
|
Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 100001011(2)",
"B. 100011101(2)",
"C. 100101011(2)",
"D. 100101001(2)"
] |
Science
|
12-0065
|
Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 100001001(2)",
"B. 100011011(2)",
"C. 100101011(2)",
"D. 100010101(2)"
] |
Science
|
12-0066
|
Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1505(8)",
"B. 1603(8)",
"C. 1607(8)",
"D. 1705(8)"
] |
Science
|
12-0067
|
Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1533(8)",
"B. 1633(8)",
"C. 1637(8)",
"D. 1733(8)"
] |
Science
|
12-0068
|
Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1545(8)",
"B. 1403(8)",
"C. 1437(8)",
"D. 1565(8)"
] |
Science
|
12-0069
|
Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1471(8)",
"B. 1461(8)",
"C. 1451(8)",
"D. 1421(8)"
] |
Science
|
12-0070
|
Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1541(8)",
"B. 1551(8)",
"C. 1561(8)",
"D. 1571(8)"
] |
Science
|
12-0071
|
Số 841(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1505(8)",
"B. 1511(8)",
"C. 1531(8)",
"D. 1551(8)"
] |
Science
|
12-0072
|
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 11000000(2)",
"B. 10100000(2)",
"C. 10010000(2)",
"D. 10001000(2)"
] |
Science
|
12-0073
|
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 11000000(2)",
"B. 10111000(2)",
"C. 10011000(2)",
"D. 10001000(2)"
] |
Science
|
12-0074
|
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10011000(2)",
"B. 10101000(2)",
"C. 10111110(2)",
"D. 10111010(2)"
] |
Science
|
12-0075
|
Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10011000(2)",
"B. 11100000(2)",
"C. 11010000(2)",
"D. 11001000(2)"
] |
Science
|
12-0076
|
Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10011000(2)",
"B. 11000010(2)",
"C. 10010000(2)",
"D. 10001000(2)"
] |
Science
|
12-0077
|
Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10010010(2)",
"B. 10100000(2)",
"C. 10110110(2)",
"D. 10001000(2)"
] |
Science
|
12-0078
|
Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 1000010(2)",
"B. 1010000(2)",
"C. 1010110(2)",
"D. 1001000(2)"
] |
Science
|
12-0079
|
Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10000110(2)",
"B. 10011010(2)",
"C. 10101010(2)",
"D. 10010010(2)"
] |
Science
|
12-0080
|
Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10000111(2)",
"B. 10100111(2)",
"C. 10001111(2)",
"D. 10010111(2)"
] |
Science
|
12-0081
|
Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10000100(2)",
"B. 10100100(2)",
"C. 10101100(2)",
"D. 10001100(2)"
] |
Science
|
12-0082
|
Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
|
[
"A. 10000110(2)",
"B. 10000010(2)",
"C. 10100110(2)",
"D. 10010010(2)"
] |
Science
|
12-0083
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^9",
"B. 0.1101000111101 x 2^9",
"C. – 0.1101000111101 x 2^7",
"D. 0.1101000111101 x 2^7"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0084
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^9",
"B. – 0.1101000111101 x 2^8",
"C. – 0.1101000111101 x 2^7",
"D. – 0.1101000111101 x 2^6"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0085
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^6",
"B. – 0.1101000111101 x 2&8",
"C. 0.1101000111101 x 2^8",
"D. 0.1101000111101 x 2^7"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0086
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100010110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^7",
"B. 0.1101000101101 x 2^8",
"C. – 0.1101000111101 x 2^7",
"D. 0.1101000101101 x 2^8"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0087
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001011110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^11",
"B. – 0.1101000110101 x 2^10",
"C. 0.1101000111101 x 2^9",
"D. 0.1101000111101 x 2^8"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0088
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001010110100011010100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^11",
"B. – 0.1101000110101 x 2^10",
"C. 0.1101000111101 x 2^9",
"D. 0.1101000111101 x 2^8"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0089
|
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001110110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
|
[
"A. – 0.1101000111101 x 2^12",
"B. – 0.1101000110101 x 2^13",
"C. 0.1101000111101 x 2^14",
"D. 0.1101000110101 x 2^15"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0090
|
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?
|
[
"A. 128",
"B. 256",
"C. 512",
"D. 1024"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0091
|
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?
|
[
"A. 128",
"B. 256",
"C. 512",
"D. 1024"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0092
|
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
|
[
"A. 6 bit",
"B. 7 bit",
"C. 8 bit",
"D. 9 bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0093
|
Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?
|
[
"A. Kí tự điều khiển",
"B. Kí tự đồ họa",
"C. Kí tự chữ cái",
"D. Kí tự chữ số"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0094
|
Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?
|
[
"A. 3 bit",
"B. 4 bit",
"C. 6 bit",
"D. 8 bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0095
|
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?
|
[
"A. 4 bit",
"B. 5 bit",
"C. 6 bit",
"D. 8 bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0096
|
Mã NBCD là gì?
|
[
"A. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân",
"B. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa",
"C. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân",
"D. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0097
|
Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?
|
[
"A. 25H",
"B. 30H",
"C. 36H",
"D. 40H"
] |
Jobs_and_Education
|
12-0098
|
Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?
|
[
"A. 25H",
"B. 36H",
"C. 39H",
"D. 40H"
] |
Jobs_and_Education
|
12-0099
|
Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?
|
[
"A. 35H",
"B. 37H",
"C. 39H",
"D. 41H"
] |
Jobs_and_Education
|
12-0100
|
Bus hệ thống của máy tính bao gồm:
|
[
"A. Bus dữ liệu",
"B. Bus dữ liệu và Bus địa chỉ",
"C. Bus dữ liệu và Bus điều khiển",
"D. Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0101
|
Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?
|
[
"A. Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính",
"B. Liên kết các thành phần trong máy tính",
"C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi",
"D. Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0102
|
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?
|
[
"A. Bus trong bộ vi xử lý",
"B. Bus bộ vi xử lý",
"C. Bus ngoại vi",
"D. Bus hệ thống"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0103
|
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?
|
[
"A. Bus trong bộ vi xử lý",
"B. Bus bộ vi xử lý",
"C. Bus ngoại vi",
"D. Bus hệ thống"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0104
|
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?
|
[
"A. Bus trong bộ vi xử lý",
"B. Bus bộ vi xử lý",
"C. Bus ngoại vi",
"D. Bus hệ thống"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0105
|
Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì?
|
[
"A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý",
"B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra",
"C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý",
"D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0106
|
Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?
|
[
"A. Dữ liệu được truyền đồng thời",
"B. Dữ liệu được truyền không đồng thời",
"C. Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động",
"D. Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0107
|
Một trong các đặc điểm của Bus đồng bộ là:
|
[
"A. Chu kỳ Bus thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu",
"B. Dữ liệu được truyền liên tục trong mọi chu kỳ Bus",
"C. Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus",
"D. Tần số tín hiệu đồng hồ chung thay đổi tùy theo điều kiện của hệ thống"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0108
|
Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì?
|
[
"A. Dữ liệu được truyền không đồng thời",
"B. Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động",
"C. Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động",
"D. Dữ liệu được truyền đồng thời"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0109
|
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của Bus đồng bộ?
|
[
"A. Chu kỳ Bus không thay đổi với mọi cặp thiết bị trao đổi dữ liệu",
"B. Hệ thống được định thời một cách gián đoạn",
"C. Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus",
"D. Việc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị cần có tín hiệu handshake"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0110
|
Tại sao trong thực tế Bus đồng bộ được sử dụng rộng rãi hơn Bus không đồng bộ?
|
[
"A. Tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU",
"B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn",
"C. Dễ tận dụng các tiến bộ của công nghệ",
"D. Cho phép thay đổi chu kỳ Bus một cách mềm dẻo"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0111
|
Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ?
|
[
"A. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn",
"B. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất nhỏ",
"C. Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus",
"D. Yêu cầu dễ dàng trong việc điều khiển hoạt động của máy tính"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0112
|
Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ?
|
[
"A. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn",
"B. Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu",
"C. Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus",
"D. Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0113
|
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?
|
[
"A. Bus trong bộ vi xử lý",
"B. Bus bộ vi xử lý",
"C. Bus ngoại vi",
"D. Bus hệ thống"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0114
|
Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì?
|
[
"A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý",
"B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache",
"C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý",
"D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0115
|
Chức năng của Bus bộ vi xử lý trong máy tính là gì?
|
[
"A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý",
"B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache",
"C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý",
"D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các vi mạch hỗ trợ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0116
|
Chức năng của Bus trong bộ vi xử lý của máy tính là gì?
|
[
"A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý",
"B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache",
"C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý",
"D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0117
|
So với Bus không đồng bộ, Bus đồng bộ có đặc điểm là:
|
[
"A. Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn",
"B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn",
"C. Thiết kế hệ thống Bus khó khăn hơn",
"D. Dễ tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo Bus"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0118
|
So với Bus đồng bộ, Bus không đồng bộ có đặc điểm là:
|
[
"A. Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn",
"B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn",
"C. Thiết kế hệ thống Bus dễ dàng hơn",
"D. Khó tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo hệ thống Bus"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0119
|
Trong trường hợp sử dụng Bus đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?
|
[
"A. 3",
"B. 3,2",
"C. 4",
"D. 4,2"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0120
|
Trong trường hợp sử dụng Bus không đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?
|
[
"A. 3",
"B. 3,2",
"C. 4",
"D. 4,2"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0121
|
Độ rộng của Bus được xác định bởi:
|
[
"A. Số đường dây dữ liệu của Bus",
"B. Số thành phần được kết nối tới Bus",
"C. Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian",
"D. Số Bit dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0122
|
Tần số Bus đặc trưng cho:
|
[
"A. Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính",
"B. Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus",
"C. Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính",
"D. Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0123
|
Dải thông Bus được xác định bởi:
|
[
"A. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp",
"B. Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp",
"C. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian",
"D. Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0124
|
Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ liệu trên Bus?
|
[
"A. Dải thông của Bus",
"B. Tần số của Bus",
"C. Độ rộng của Bus",
"D. Cả ba tham số trên"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0125
|
Tham số nào cho biết số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian?
|
[
"A. Dải thông của Bus",
"B. Tần số của Bus",
"C. Độ rộng của Bus",
"D. Cả ba tham số trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0126
|
Tham số nào của Bus cho biết đường dây của nó?
|
[
"A. Dải thông của Bus",
"B. Tần số của Bus",
"C. Độ rộng của Bus",
"D. Cả ba tham số trên"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0127
|
Trong các Bus sau, Bus nào là Bus một chiều?
|
[
"A. Bus dữ liệu bên trong bộ vi xử lý",
"B. Bus dữ liệu giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ",
"C. Bus địa chỉ",
"D. Bus điều khiển"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0128
|
Bus dữ liệu trong máy tính là:
|
[
"A. Bus một chiều",
"B. Bus hai chiều với từng đường dây",
"C. Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus",
"D. Bus có độ rộng thay đổi"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0129
|
Bus địa chỉ trong máy tính là:
|
[
"A. Bus một chiều",
"B. Bus hai chiều với từng đường dây",
"C. Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus",
"D. Bus có độ rộng thay đổi"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0130
|
Bus điều khiển trong máy tính là:
|
[
"A. Bus một chiều",
"B. Bus hai chiều với từng đường dây",
"C. Bus một chiều với từng đường dây, là hai chiều với toàn bộ Bus",
"D. Bus có độ rộng thay đổi"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0131
|
Trong các Bus sau, Bus nào là Bus hai chiều đối với mỗi đường tín hiệu?
|
[
"A. Bus dữ liệu",
"B. Bus địa chỉ cho bộ nhớ",
"C. Bus địa chỉ cho ngoại vi",
"D. Bus điều khiển"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0132
|
Bus ISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus bằng 16 bit, thời gian truyền một khối 16 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
|
[
"A. 4 MB/s",
"B. 8 MB/s",
"C. 16 MB/s",
"D. 32 MB/s"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0133
|
Bus PCI có tần số là 33MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
|
[
"A. 8 MB/s",
"B. 16 MB/s",
"C. 33 MB/s",
"D. 66 MB/s"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0134
|
Trọng tài Bus có chức năng gì?
|
[
"A. Giải quyết vấn đề tranh chấp làm chủ Bus",
"B. Giải quyết vấn đề cấp phát bộ vi xử lý cho các thao tác",
"C. Giải quyết điều khiển bộ vi xử lý thực hiện các thao tác trao đổi với các thiết bị ngoại vi nối tới Bus",
"D. Giải quyết vấn đề cấp phát bộ nhớ cho các thao tác của các thiết bị ngoại vi nối tới Bus"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0135
|
Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung:
|
[
"A. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm",
"B. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiện",
"C. Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus",
"D. Đơn vị trọng tài Bus nằm ở vị trí trung tâm của máy tính"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0136
|
Đặc điểm của trọng tài Bus không tập trung với multibus:
|
[
"A. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiện",
"B. Việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt",
"C. Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus",
"D. Đơn vị trọng tài Bus không nằm ở vị trí trung tâm của máy tính"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0137
|
Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung một mức:
|
[
"A. Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhất",
"B. Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus",
"C. Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây cho phép sử dụng Bus",
"D. Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêng"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0138
|
Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung nhiều mức:
|
[
"A. Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhất",
"B. Các thiết bị ngoại vi được nối tới các đường dây yêu cầu Bus khác nhau",
"C. Các thiết bị ngoại vi được nối tới tất cả các đường dây yêu cầu Bus",
"D. Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêng"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0139
|
Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm?
|
[
"A. Trọng tài Bus không tập trung",
"B. Trọng tài Bus tập trung",
"C. Cả hai kiểu trên",
"D. Không có kiểu nào trong hai kiểu trên"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0140
|
Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt
|
[
"A. Trọng tài Bus không tập trung",
"B. Trọng tài Bus tập trung",
"C. Trọng tài Bus tập trung một mức",
"D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0141
|
Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus?
|
[
"A. Trọng tài Bus không tập trung",
"B. Trọng tài Bus tập trung",
"C. Trọng tài Bus tập trung một mức",
"D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0142
|
Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi được nối với các đường dây yêu cầu Bus khác nhau?
|
[
"A. Trọng tài Bus không tập trung",
"B. Trọng tài Bus tập trung",
"C. Trọng tài Bus tập trung một mức",
"D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0143
|
Thành phần nào có thể đóng vai trò chủ Bus (Bus Master)?
|
[
"A. Chỉ CPU có thể đóng vai trò chủ Bus",
"B. Chỉ các chip vào ra IO có thể đóng vai trò chủ Bus",
"C. CPU hoặc các chip vào ra IO đều có thể đóng vai trò chủ Bus",
"D. Chỉ một chip vào ra IO duy nhất được chỉ định đóng vai trò chủ Bus"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0144
|
Bus dữ liệu của bộ vi xử lý Intel 8088 có bao nhiêu đường?
|
[
"A. 8 đường",
"B. 16 đường",
"C. 20 đường",
"D. 24 đường"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0145
|
Các đường dây IOR, IOW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus bộ vi xử lý",
"B. Bus địa chỉ",
"C. Bus dữ liệu",
"D. Bus điều khiển"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0146
|
Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus địa chỉ",
"B. Bus dữ liệu",
"C. Bus điều khiển",
"D. Bus bộ vi xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0147
|
Các đường dây IOCHCHK, IOCHRDY trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus địa chỉ",
"B. Bus dữ liệu",
"C. Bus điều khiển",
"D. Bus bộ vi xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0148
|
Các đường dây A0-A19 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus địa chỉ",
"B. Bus dữ liệu",
"C. Bus điều khiển",
"D. Bus bộ vi xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0149
|
Các đường dây DACK0-DACK3 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus địa chỉ",
"B. Bus dữ liệu",
"C. Bus điều khiển",
"D. Bus bộ vi xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0150
|
Tín hiệu ALE trong Bus IBM PC có chức năng gì?
|
[
"A. Chốt dữ liệu",
"B. Chốt địa chỉ",
"C. Chốt tín hiệu điều khiển",
"D. Chốt tín hiệu yêu cầu ngắt"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0151
|
Tín hiệu AEN trong Bus IBM PC thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus địa chỉ",
"B. Bus dữ liệu",
"C. Bus điều khiển",
"D. Bus bộ vi xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0152
|
Các đường IRQ trong các Bus máy tính IBM PC có chức năng gì?
|
[
"A. Các yêu cầu sử dụng Bus",
"B. Các yêu cầu DMA",
"C. Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ",
"D. Các yêu cầu ngắt"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0153
|
Các đường DRQ trong các Bus máy tính IBM PC có chức năng gì?
|
[
"A. Các yêu cầu sử dụng Bus",
"B. Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ trực tiếp DMA",
"C. Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ",
"D. Các yêu cầu ngắt"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0154
|
Bus EISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
|
[
"A. 4 MB/s",
"B. 8 MB/s",
"C. 16 MB/s",
"D. 32 MB/s"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0155
|
Bus MCA có tần số là 10MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
|
[
"A. 5 MB/s",
"B. 10 MB/s",
"C. 20 MB/s",
"D. 40 MB/s"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0156
|
Bus USB là gì?
|
[
"A. Bus tuần tự tiên tiến",
"B. Bus tuần tự mở rộng",
"C. Bus tuần tự đa năng",
"D. Bus tuần tự kết hợp"
] |
Computers_and_Electronics
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.