id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_21_4 | vua lê hiến tông | 1,167 |
10_21_4 | thế kỷ xvii | 1,164 |
10_21_4 | cuộc khủng hoảng chính trị | 1,166 |
10_21_4 | triều mạc | 1,156 |
10_21_4 | đàng trong | 1,162 |
10_21_4 | triều lê hiến tông | 1,155 |
10_21_4 | dòng họ lê | 1,169 |
10_21_4 | quốc công thái phó | 1,158 |
10_21_4 | chiến tranh nam bắc triều | 1,159 |
10_21_4 | chiến tranh trinhnguyễn | 1,160 |
10_21_4 | mạc đăng dung | 1,157 |
10_21_4 | triều lê sơ | 1,154 |
10_21_4 | nhà nước phong kiến | 1,165 |
10_21_5 | phù lê | 1,177 |
10_21_5 | nhà lê | 1,175 |
10_21_5 | nguyễn kim | 1,176 |
10_21_5 | đại việt | 1,180 |
10_21_5 | thanh hóa | 1,183 |
10_21_5 | nhà mạc | 1,174 |
10_21_5 | minh vua | 1,181 |
10_21_5 | nam triều | 1,178 |
10_21_5 | bắc triều | 1,179 |
10_21_5 | việt nam | 1,184 |
10_21_5 | kháng chiến chống mạc | 1,185 |
10_21_5 | vương bắc | 1,192 |
10_21_5 | nguyễn 107 | 1,187 |
10_21_5 | nhà nước mạc | 1,188 |
10_21_5 | quân phù lê | 1,191 |
10_21_5 | nhà nước lê | 1,189 |
10_21_5 | vua minh | 1,193 |
10_21_5 | lạng sơn | 1,182 |
10_21_5 | quân minh | 1,190 |
10_21_5 | chiến tranh nam bắc triều | 1,186 |
10_21_6 | chúa nguyễn | 1,203 |
10_21_6 | nam bộ | 1,202 |
10_21_6 | phủ chúa | 1,194 |
10_21_6 | nam bộ ngày nay | 1,208 |
10_21_6 | vùng đất đàng trong | 1,207 |
10_21_6 | chính dinh | 1,206 |
10_21_6 | đinh | 1,205 |
10_21_6 | chính quyền | 1,204 |
10_21_6 | bộ máy nhà nước | 1,211 |
10_21_6 | địa điểm lịch sử | 1,213 |
10_21_6 | vùng đất | 1,198 |
10_21_6 | biên giới | 1,199 |
10_21_6 | trung quốc | 1,197 |
10_21_6 | nhà thanh | 1,196 |
10_21_6 | lê trịnh | 1,195 |
10_21_6 | nam quảng bình | 1,201 |
10_21_6 | vùng đất từ nam quảng bình đến nam bộ | 1,212 |
10_21_6 | thời kỳ xv | 1,210 |
10_21_6 | cuộc nội chiến | 1,209 |
10_21_6 | sứ thần | 1,200 |
10_21_7 | mạc | 1,225 |
10_21_7 | triều trinh nguyễn | 1,226 |
10_21_7 | khai sáng | 1,227 |
10_21_7 | xã hội đàng trong | 1,230 |
10_21_7 | triều nguyễn | 1,224 |
10_21_7 | khủng hoảng | 1,233 |
10_21_7 | dinh | 1,232 |
10_21_7 | quan lại | 1,231 |
10_21_7 | phúc khoát quyết | 1,228 |
10_21_7 | vương triều | 1,229 |
10_21_7 | triều đình lê trinh | 1,222 |
10_21_7 | quân đội đàng trong | 1,219 |
10_21_7 | chúa nguyễn phúc khoái | 1,214 |
10_21_7 | phương tây | 1,221 |
10_21_7 | súng đại bác | 1,220 |
10_21_7 | nhà nước lê trinh | 1,223 |
10_21_7 | triều đình trung ương | 1,217 |
10_21_7 | đàng trong | 1,215 |
10_21_7 | đàng ngoài | 1,216 |
10_21_7 | phủ huyện tổng xã | 1,218 |
10_22_1 | chúa nguyễn | 1,240 |
10_22_1 | tình hình kinh tế | 1,236 |
10_22_1 | nông nghiệp | 1,237 |
10_22_1 | thế kỷ xvi | 1,234 |
10_22_1 | nông dân | 1,238 |
10_22_1 | thế kỷ xvii | 1,235 |
10_22_1 | thị trường | 1,243 |
10_22_1 | thóc gạo | 1,242 |
10_22_1 | đất canh tác | 1,239 |
10_22_1 | giai cấp địa chủ phong kiến | 1,244 |
10_22_1 | lúa tẻ | 1,245 |
10_22_1 | giai đoạn | 1,252 |
10_22_1 | đậu | 1,249 |
10_22_1 | dâu bông | 1,250 |
10_22_1 | mía | 1,251 |
10_22_1 | khoai sắn | 1,247 |
10_22_1 | tình trạng tập trung ruộng đất | 1,253 |
10_22_1 | nam bộ | 1,241 |
10_22_1 | lúa nếp | 1,246 |
10_22_1 | ngô | 1,248 |
10_22_2 | pánh | 1,268 |
10_22_2 | rèn sắt | 1,260 |
10_22_2 | đồ trang sức | 1,259 |
10_22_2 | giấy | 1,258 |
10_22_2 | khắc in bản gỗ | 1,262 |
10_22_2 | dệt vải | 1,256 |
10_22_2 | làng nghề | 1,255 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.