id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_22_2 | thủ công nghiệp | 1,254 |
10_22_2 | đúc đồng | 1,261 |
10_22_2 | lụa | 1,257 |
10_22_2 | làm đường trắng | 1,263 |
10_22_2 | làm đồng hồ | 1,264 |
10_22_2 | chợ làng | 1,273 |
10_22_2 | buôn bán | 1,272 |
10_22_2 | người hoa | 1,270 |
10_22_2 | thị trường | 1,271 |
10_22_2 | đô thị | 1,267 |
10_22_2 | ruộng | 1,266 |
10_22_2 | làm tranh sơn mài | 1,265 |
10_22_2 | khai mỏ | 1,269 |
10_22_3 | trinh nguyễn | 1,282 |
10_22_3 | đường | 1,292 |
10_22_3 | bắc ninh | 1,274 |
10_22_3 | chợ | 1,275 |
10_22_3 | nhà buôn | 1,276 |
10_22_3 | thóc lúa | 1,277 |
10_22_3 | đàng trong | 1,279 |
10_22_3 | gia định | 1,280 |
10_22_3 | miền trung | 1,281 |
10_22_3 | thuyền buôn | 1,278 |
10_22_3 | châu âu | 1,284 |
10_22_3 | lụa | 1,291 |
10_22_3 | thuốc súng | 1,290 |
10_22_3 | vũ khí | 1,289 |
10_22_3 | hội an | 1,293 |
10_22_3 | hà lan | 1,287 |
10_22_3 | nhật bản | 1,286 |
10_22_3 | trung hoa | 1,285 |
10_22_3 | anh pháp | 1,288 |
10_22_3 | ngoại thương | 1,283 |
10_22_4 | thăng long | 1,301 |
10_22_4 | đô thị | 1,300 |
10_22_4 | chợ | 1,299 |
10_22_4 | tơ xấu | 1,298 |
10_22_4 | miền bắc | 1,302 |
10_22_4 | quan lại | 1,296 |
10_22_4 | chúa | 1,295 |
10_22_4 | ng thương | 1,294 |
10_22_4 | lái buôn | 1,297 |
10_22_4 | miền nam | 1,303 |
10_22_4 | quảng nam | 1,305 |
10_22_4 | hội an | 1,308 |
10_22_4 | hưng yên | 1,304 |
10_22_4 | đàng trong | 1,306 |
10_22_4 | phố hiến | 1,307 |
10_22_4 | thành phố cảng | 1,309 |
10_22_4 | thời kỳ xvxvi | 1,313 |
10_22_4 | thời kỳ xviii | 1,310 |
10_22_4 | thời kỳ xvi | 1,311 |
10_22_4 | thời kỳ xvii | 1,312 |
10_22_5 | sự thay đổi trong hệ thống kinh tế địa phương | 1,332 |
10_22_5 | sự phát triển của các ngành công nghiệp | 1,331 |
10_22_5 | sự ra đời của thương mại quốc tế | 1,330 |
10_22_5 | sự phát triển kinh tế và xã hội | 1,326 |
10_22_5 | trung tâm thương mại | 1,329 |
10_22_5 | sự hình thành các đô thị mới | 1,327 |
10_22_5 | đô thị | 1,325 |
10_22_5 | phổn vinh | 1,320 |
10_22_5 | các ngành công nghiệp mới | 1,328 |
10_22_5 | thủ công nghiệp | 1,323 |
10_22_5 | thương nghiệp | 1,322 |
10_22_5 | giáo sĩ bo ri | 1,314 |
10_22_5 | phú xuân huế | 1,318 |
10_22_5 | hương | 1,317 |
10_22_5 | thanh hà | 1,316 |
10_22_5 | chúa nguyễn | 1,319 |
10_22_5 | thương mại quốc tế | 1,324 |
10_22_5 | sự tăng trưởng dân số và kinh tế | 1,333 |
10_22_5 | thăng long | 1,321 |
10_22_5 | quảng nam | 1,315 |
10_23_1 | triều đình nguyễn | 1,352 |
10_23_1 | đàng trong | 1,339 |
10_23_1 | đàng ngoài | 1,338 |
10_23_1 | nguyễn lữ | 1,337 |
10_23_1 | lê trinh | 1,341 |
10_23_1 | nguyễn nhạc | 1,335 |
10_23_1 | phong trào tây sơn | 1,334 |
10_23_1 | chính quyền lê | 1,353 |
10_23_1 | tây sơn | 1,340 |
10_23_1 | nguyễn hữu | 1,336 |
10_23_1 | cuộc khởi nghĩa | 1,351 |
10_23_1 | bình định | 1,343 |
10_23_1 | giáo sĩ phương tây | 1,350 |
10_23_1 | nông dân | 1,349 |
10_23_1 | chế độ phong kiến | 1,348 |
10_23_1 | trịnh lê | 1,342 |
10_23_1 | giai đoạn xvii | 1,346 |
10_23_1 | việt nam | 1,345 |
10_23_1 | quảng nam | 1,344 |
10_23_1 | giai đoạn xviii | 1,347 |
10_23_2 | vua tây sơn | 1,359 |
10_23_2 | quân chúa nguyễn | 1,371 |
10_23_2 | trung quốc | 1,364 |
10_23_2 | quân tây sơn | 1,368 |
10_23_2 | đàng ngoài | 1,365 |
10_23_2 | thăng long | 1,366 |
10_23_2 | quân thanh | 1,369 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.