id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_1_1 | động vật cấp cao | 15 |
10_1_1 | vượn | 13 |
10_1_1 | lá | 19 |
10_1_1 | vượn cổ | 2 |
10_1_1 | thanh hóa | 8 |
10_1_1 | gia va in đô nê xi a bắc kinh trung quốc | 7 |
10_1_1 | người tối cổ | 6 |
10_1_1 | việt nam | 5 |
10_1_1 | tây á | 4 |
10_1_1 | đông phi | 3 |
10_1_1 | khảo cổ học | 10 |
10_1_1 | công cụ bằng đá | 9 |
10_1_1 | động vật cấp thấp | 14 |
10_1_2 | tự do | 36 |
10_1_2 | thức ăn | 39 |
10_1_2 | lao động chế tạo | 38 |
10_1_2 | tư thế | 34 |
10_1_2 | vũ khí | 30 |
10_1_2 | người tối cổ | 21 |
10_1_2 | cơ thể | 33 |
10_1_2 | lao động | 32 |
10_1_2 | công cụ bàn tay | 37 |
10_1_2 | tiếng nói | 35 |
10_1_2 | kiếm | 26 |
10_1_2 | thời kỳ đầu tiên của lịch sử loài người | 40 |
10_1_2 | công cụ | 25 |
10_1_2 | não | 24 |
10_1_2 | vượn cổ | 22 |
10_1_2 | đá | 27 |
10_1_2 | hộp sọ | 23 |
10_1_2 | cuội | 28 |
10_1_2 | thú | 31 |
10_1_2 | lửa | 29 |
10_1_3 | da đen | 51 |
10_1_3 | màu da | 49 |
10_1_3 | quan hệ hợp đoàn | 42 |
10_1_3 | người tối cổ | 41 |
10_1_3 | người nguyên thu | 43 |
10_1_3 | vượn cổ | 44 |
10_1_3 | người hiện đại | 45 |
10_1_3 | cấu tạo cơ thể | 46 |
10_1_3 | trán | 48 |
10_1_3 | da vàng | 50 |
10_1_3 | rĩa | 54 |
10_1_3 | mảnh đá | 55 |
10_1_3 | khí hậu tự nhiên | 56 |
10_1_3 | quan hệ ruột thịt | 57 |
10_1_3 | gia đình | 58 |
10_1_3 | lều | 59 |
10_1_3 | da trắng | 52 |
10_1_3 | chế tạo công cụ | 53 |
10_1_3 | hang động | 60 |
10_1_3 | bàn tay | 47 |
10_1_4 | kỹ thuật thời đá cũ | 74 |
10_1_4 | công cụ hài | 76 |
10_1_4 | người tỉnh khôn | 80 |
10_1_4 | thức ăn động vật | 63 |
10_1_4 | heo | 72 |
10_1_4 | thời đá cũ | 73 |
10_1_4 | đồ nội thất | 77 |
10_1_4 | lưới đánh cá | 78 |
10_1_4 | đồ gốm | 79 |
10_1_4 | công cụ đá | 75 |
10_1_4 | đồ nội thất | 67 |
10_1_4 | đồ gốm | 64 |
10_1_4 | lúa | 68 |
10_1_4 | đan lưới | 66 |
10_1_4 | đồ đá | 65 |
10_1_4 | chó | 70 |
10_1_4 | săn bắn | 62 |
10_1_4 | lợn | 71 |
10_1_4 | cung tên | 61 |
10_1_4 | cừu | 69 |
10_1_5 | tốc độ | 96 |
10_1_5 | vỏ ốc | 93 |
10_1_5 | dây xâu | 94 |
10_1_5 | khảo cổ học | 95 |
10_1_5 | vòng tay | 91 |
10_1_5 | thức ăn | 97 |
10_1_5 | sáng tạo | 98 |
10_1_5 | khai sáng | 100 |
10_1_5 | chân hoa tai | 92 |
10_1_5 | thời đá mới | 81 |
10_1_5 | tôn giáo | 99 |
10_1_5 | đá màu | 90 |
10_1_5 | người nguyên thủy | 82 |
10_1_5 | lao động | 83 |
10_1_5 | đời sống | 84 |
10_1_5 | sáo bằng xương | 88 |
10_1_5 | vòng cổ | 86 |
10_1_5 | chuỗi hạt xương | 87 |
10_1_5 | trống bịt da | 89 |
10_1_5 | cuộc cách mạng | 85 |
10_20_1 | tôn miếu | 1,066 |
10_20_1 | đại việt sử ký toàn thư | 1,064 |
10_20_1 | thái tổ | 1,068 |
10_20_1 | chiến trường | 1,065 |
10_20_1 | trần dynasty | 1,062 |
10_20_1 | việt nam | 1,069 |
10_20_1 | thời kỳ xiv | 1,071 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.