id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_24_2 | nho giáo | 1,465 |
10_24_2 | nhà nước lê trinh | 1,458 |
10_24_2 | các bộ môn khoa học tự nhiên | 1,463 |
10_24_2 | văn học thế kỷ xvixvii | 1,464 |
10_24_2 | tôn giáo và tín ngưỡng dân gian việt nam | 1,454 |
10_24_2 | nguyễn bình | 1,469 |
10_24_2 | nhà thơ nôm | 1,467 |
10_24_2 | văn học đàng trong | 1,466 |
10_24_2 | văn học chữ nôm | 1,468 |
10_24_2 | kinh sử | 1,462 |
10_24_3 | đình làng | 1,481 |
10_24_3 | văn học dân gian | 1,483 |
10_24_3 | đàng ngoài | 1,484 |
10_24_3 | làn điệu dân ca | 1,488 |
10_24_3 | nghệ nhân | 1,482 |
10_24_3 | giặm | 1,490 |
10_24_3 | phường tuổng | 1,486 |
10_24_3 | nghệ thuật kiến trúc | 1,480 |
10_24_3 | quan họ | 1,489 |
10_24_3 | phường chèo | 1,487 |
10_24_3 | đàng trong | 1,485 |
10_24_3 | việt nam | 1,472 |
10_24_3 | phật bà quan âm | 1,477 |
10_24_3 | la hán | 1,479 |
10_24_3 | gian | 1,471 |
10_24_3 | thơ ca chữ nôm | 1,473 |
10_24_3 | chữ nôm | 1,474 |
10_24_3 | văn học việt nam | 1,475 |
10_24_3 | chùa thiên mụ | 1,476 |
10_24_3 | chùa bút táp | 1,478 |
10_24_4 | số công trình nghiên cứu khoa học về sử học | 1,491 |
10_24_4 | bộ lịch sử của nhà nước | 1,492 |
10_24_4 | bộ lịch sử của tư nhân | 1,493 |
10_24_4 | tập bản đỏ thiền nam tứ chí lộ đồ thư về quân sự | 1,496 |
10_24_4 | lê hữu trác | 1,501 |
10_24_4 | tập hồ trướng khu cơ của đào duy từ về triết học | 1,497 |
10_24_4 | lê quý đôn | 1,499 |
10_24_4 | hải thượng lãn ông | 1,500 |
10_24_4 | bộ sử thi bằng chữ nôm thiền nam ngữ lục khuyết danh về địa lí | 1,495 |
10_24_4 | ô cháu cận lực đại việt thông sử phủ biên tạp lục đại việt sử kí tiển biên | 1,494 |
10_24_4 | nguyễn văn tú | 1,506 |
10_24_4 | truyền đạo | 1,509 |
10_24_4 | xây thành lũy sử cũ | 1,505 |
10_24_4 | hà lan | 1,507 |
10_24_4 | con đường ngoại thương | 1,508 |
10_24_4 | đóng thuyền chiến | 1,504 |
10_24_4 | văn học việt nam | 1,510 |
10_24_4 | nguyễn binh khiêm | 1,498 |
10_24_4 | đúc súng đại bác | 1,503 |
10_24_4 | nông học văn hóa việt nam | 1,502 |
10_25_1 | huế | 1,517 |
10_25_1 | nam thành | 1,523 |
10_25_1 | nguyễn ánh | 1,511 |
10_25_1 | gia long | 1,512 |
10_25_1 | nhà nguyễn | 1,513 |
10_25_1 | việt nam | 1,514 |
10_25_1 | tây sơn | 1,515 |
10_25_1 | phú xuân | 1,516 |
10_25_1 | bắc bộ | 1,519 |
10_25_1 | lê | 1,518 |
10_25_1 | trấn | 1,528 |
10_25_1 | đại nam | 1,526 |
10_25_1 | việt nam | 1,525 |
10_25_1 | trung bộ | 1,521 |
10_25_1 | bắc thành | 1,522 |
10_25_1 | trung thành | 1,524 |
10_25_1 | đinh | 1,529 |
10_25_1 | hoàng đế | 1,530 |
10_25_1 | vua | 1,527 |
10_25_1 | nam bộ | 1,520 |
10_25_2 | bắc thành | 1,532 |
10_25_2 | thừa thiên | 1,550 |
10_25_2 | gia định | 1,549 |
10_25_2 | năm 1832 | 1,546 |
10_25_2 | tổng xã | 1,542 |
10_25_2 | đơn vị hành chính việt nam | 1,544 |
10_25_2 | hình 49 | 1,543 |
10_25_2 | việt nam | 1,547 |
10_25_2 | vua minh mạng | 1,531 |
10_25_2 | minh mạng | 1,548 |
10_25_2 | năm 1831 | 1,545 |
10_25_2 | tổng đốc tuần phủ | 1,537 |
10_25_2 | gia định thành | 1,533 |
10_25_2 | thành | 1,534 |
10_25_2 | 30 tỉnh | 1,535 |
10_25_2 | các huyện | 1,540 |
10_25_2 | triều đình | 1,538 |
10_25_2 | các phủ | 1,539 |
10_25_2 | phủ thừa thiên | 1,536 |
10_25_2 | châu | 1,541 |
10_25_3 | tĩnh hĩnh | 1,563 |
10_25_3 | quân điển | 1,561 |
10_25_3 | binh lính nhà nước | 1,569 |
10_25_3 | người nông dân | 1,568 |
10_25_3 | lũ lụt | 1,567 |
10_25_3 | thống nhất nền kinh tế | 1,566 |
10_25_3 | chính sách ngoại giao | 1,565 |
10_25_3 | kinh tế | 1,564 |
10_25_3 | quan lại quý tộc | 1,570 |
10_25_3 | nông nghiệp | 1,562 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.