id_doc
stringclasses
561 values
keyword
stringlengths
1
88
new_final_id
int64
1
11.1k
10_11_6
cải cách tôn giáo
310
10_11_6
xton béc
311
10_11_6
ma đơ bua
315
10_11_6
nông dân
313
10_11_6
nhà thờ la mã
314
10_11_6
quan hệ sẵn xuất tư bản chủ nghĩa
307
10_11_6
linh mục
312
10_11_6
tây âu
306
10_11_6
xã hội bình đẳng
304
10_11_6
trung đại
308
10_11_6
chế độ phong kiến
303
10_11_6
tăng lữ đức
317
10_11_6
tô mát mùy nê xe
299
10_11_6
xã hội
318
10_11_6
giới quý tộc phong kiến
316
10_11_6
phong trào nông dân
300
10_11_6
đức
301
10_11_6
giáo hội
302
10_12_1
lưỡng hà
338
10_12_1
nông nghiệp
337
10_12_1
cày bừa
336
10_12_1
thời kì xã hội nguyên thủy
319
10_12_1
ruộng
335
10_12_1
phương đông
333
10_12_1
văn minh
332
10_12_1
cổ đại
331
10_12_1
sông
334
10_12_1
người
330
10_12_1
vùng ven sông nin
328
10_12_1
lửa
321
10_12_1
lao động
324
10_12_1
công cụ
323
10_12_1
dân tộc
322
10_12_1
tình thần lao động sáng tạo
325
10_12_1
công cụ lao động
320
10_12_1
vùng lưỡng hà
329
10_12_1
đời sống
326
10_12_1
nông dân
327
10_12_2
tầng lớp bóc lột
356
10_12_2
công xã
350
10_12_2
sắt
351
10_12_2
nô lệ
352
10_12_2
giấy
348
10_12_2
chủ nô
354
10_12_2
tầng lớp thống trị
355
10_12_2
sông ấn
340
10_12_2
vua
349
10_12_2
tầng lớp
353
10_12_2
vải
347
10_12_2
gốm
346
10_12_2
phổ tây cổ đại
358
10_12_2
sông nin lưỡng hà
339
10_12_2
sông hằng ấn độ hoàng hà trung quốc
341
10_12_2
thị quốc
357
10_12_2
xã hội cổ đại phương đông
343
10_12_2
nông nghiệp
344
10_12_2
đồng
345
10_12_2
sông hồng
342
10_12_3
địa tô
368
10_12_3
thời kỳ lịch sử
373
10_12_3
lãnh địa
369
10_12_3
đế quốc
370
10_12_3
sự kiện lịch sử
372
10_12_3
cộng sản
377
10_12_3
xã hội phong kiến
374
10_12_3
khai sáng
375
10_12_3
phát xít
376
10_12_3
kháng chiến
378
10_12_3
thời trung đại
371
10_12_3
chế độ phong kiến
359
10_12_3
tây âu
364
10_12_3
giai cấp tư sản
366
10_12_3
chủ nghĩa tư bản
365
10_12_3
nông dân
367
10_12_3
đại vương
363
10_12_3
hoàng đế
362
10_12_3
phương đông
361
10_12_3
trung đại
360
10_13_1
trận đánh
391
10_13_1
sống
392
10_13_1
tồn tại
393
10_13_1
thời nguyên thủy
394
10_13_1
đồng nai
383
10_13_1
nước ta
396
10_13_1
ngày nay
397
10_13_1
giai đoạn
398
10_13_1
công cụ đá
390
10_13_1
cây
395
10_13_1
thời kỳ
388
10_13_1
việt nam
379
10_13_1
hoa quả
386
10_13_1
thú rừng
385
10_13_1
bình phước
384
10_13_1
gia đình
387
10_13_1
thanh hóa
382
10_13_1
lạng sơn
381
10_13_1
khảo cổ học
389
10_13_1
người tối cổ
380
10_13_2
người võ nhai
399
10_13_2
yên bái
406