id_doc
stringclasses
561 values
keyword
stringlengths
1
88
new_final_id
int64
1
11.1k
10_13_2
lai châu
405
10_13_2
sơn la
404
10_13_2
bắc giang
417
10_13_2
khôn
402
10_13_2
việt nam
401
10_13_2
sơn vi
400
10_13_2
bắc giang
407
10_13_2
võ nhai thái nguyên
403
10_13_2
thanh hóa
408
10_13_2
yên bái
416
10_13_2
nghệ an
409
10_13_2
quảng trị
410
10_13_2
hòa bình
411
10_13_2
việt nam
413
10_13_2
khôn
418
10_13_2
sơn la
414
10_13_2
lai châu
415
10_13_2
bắc sơn
412
10_13_3
nghệ an
438
10_13_3
vải
430
10_13_3
sông cả
437
10_13_3
châu thổ
436
10_13_3
thanh hóa
435
10_13_3
sông mã
434
10_13_3
gia cầm
433
10_13_3
gia súc
432
10_13_3
chăn nuôi
431
10_13_3
xe
429
10_13_3
công nghệ
424
10_13_3
kỹ thuật chế tác đá
425
10_13_3
thuật luyện kim
423
10_13_3
đất nước
422
10_13_3
cuốc đá
421
10_13_3
nông nghiệp
420
10_13_3
cách mạng đá mới
419
10_13_3
công xã thị tộc mẫu hệ
428
10_13_3
phùng nguyên
427
10_13_3
đồng thau
426
10_13_4
đồ sắt
445
10_13_4
lúa
444
10_13_4
đá quý
448
10_13_4
phùng nguyên
442
10_13_4
sa huỳnh
439
10_13_4
đồng nai
440
10_13_4
thuật luyện kim
457
10_13_4
gốm
446
10_13_4
việt nam
441
10_13_4
hòa bình bắc sơn câu nỏi
443
10_13_4
cư dân văn hóa
458
10_13_4
xã hội nguyên thủy
456
10_13_4
bình phước
451
10_13_4
sông đồng nai
449
10_13_4
thành phố hồ chí minh
450
10_13_4
vải
447
10_13_4
thời đại nguyên thủy
455
10_13_4
kim khí
454
10_13_4
long an
453
10_13_4
bình dương
452
10_14_1
thời kỳ pa
478
10_14_1
thời kỳ đông sơn
475
10_14_1
thời nguyên thủy
474
10_14_1
thời kỳ cham
477
10_14_1
trâu bò
473
10_14_1
lúa nước
471
10_14_1
470
10_14_1
trâu
469
10_14_1
cày
472
10_14_1
sông cả
468
10_14_1
thời kỳ văn lang âu lạc
476
10_14_1
âu lạc
461
10_14_1
phù nam
464
10_14_1
pa
463
10_14_1
cham
462
10_14_1
đông sơn
465
10_14_1
văn lang
460
10_14_1
sông mã
467
10_14_1
sông hồng
466
10_14_1
việt nam
459
10_14_2
kinh đô
493
10_14_2
lạc tướng
490
10_14_2
nhà nước
487
10_14_2
thủy lợi
485
10_14_2
lạc hầu
489
10_14_2
ngoại xâm
486
10_14_2
xóm làng
491
10_14_2
bồ chính già làng
492
10_14_2
cổ loa
494
10_14_2
hà nội
495
10_14_2
nông nghiệp
482
10_14_2
vua hùng
498
10_14_2
văn lang
497
10_14_2
đất nước
479
10_14_2
vua thục an dương vương
488
10_14_2
đất
484
10_14_2
vua
480
10_14_2
công xã
481
10_14_2
thủ công nghiệp
483
10_14_2
đông anh
496
10_14_3
cư dân việt cổ
511
10_14_3
núi
508