id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_14_3 | nhà nước âu lạc | 499 |
10_14_3 | hán | 518 |
10_14_3 | sa huỳnh | 517 |
10_14_3 | quốc gia cổ cham pa | 516 |
10_14_3 | làng nước | 515 |
10_14_3 | anh hùng người | 514 |
10_14_3 | sùng bái tự nhiên | 512 |
10_14_3 | mặt trời | 510 |
10_14_3 | thóc gạo | 503 |
10_14_3 | gạo tẻ | 505 |
10_14_3 | gạo nếp | 504 |
10_14_3 | việt cổ | 502 |
10_14_3 | triệu đà | 501 |
10_14_3 | nhà nước văn lang | 500 |
10_14_3 | tự nhiên | 509 |
10_14_3 | sông | 507 |
10_14_3 | khoai sắn | 506 |
10_14_3 | tổ tiên | 513 |
10_14_4 | tn dra pu | 534 |
10_14_4 | khu liên | 519 |
10_14_4 | việt giây a | 535 |
10_14_4 | bình định | 537 |
10_14_4 | guồng nước | 529 |
10_14_4 | tể tướng | 531 |
10_14_4 | mĩ sơn | 530 |
10_14_4 | quảng nam | 533 |
10_14_4 | quốc gia | 532 |
10_14_4 | chà bàn | 536 |
10_14_4 | bò | 528 |
10_14_4 | lâm ấp | 521 |
10_14_4 | sông thuận | 525 |
10_14_4 | sông dinh | 524 |
10_14_4 | chăm pa | 522 |
10_14_4 | sông gianh | 523 |
10_14_4 | tượng lâm | 520 |
10_14_4 | trâu | 527 |
10_14_4 | sông thuận | 538 |
10_14_4 | việt cổ | 526 |
10_14_5 | bình dương | 551 |
10_14_5 | kiên giang | 549 |
10_14_5 | trầu cau | 557 |
10_14_5 | hỏa táng | 558 |
10_14_5 | ấn độ | 555 |
10_14_5 | đông nam á | 554 |
10_14_5 | đồng nai | 553 |
10_14_5 | tây ninh | 552 |
10_14_5 | đồng tháp | 550 |
10_14_5 | chăm pa | 539 |
10_14_5 | sông đồng nai | 546 |
10_14_5 | ấn độ giáo | 556 |
10_14_5 | hindu giáo | 540 |
10_14_5 | ốc eo | 545 |
10_14_5 | phù nam | 544 |
10_14_5 | việt nam | 543 |
10_14_5 | chăm | 542 |
10_14_5 | phật giáo | 541 |
10_14_5 | cửu long | 547 |
10_14_5 | an giang | 548 |
10_14_6 | thủ công | 571 |
10_14_6 | đánh cá | 572 |
10_14_6 | buôn bán | 573 |
10_14_6 | ngoại thương | 574 |
10_14_6 | nông nghiệp | 570 |
10_14_6 | quý tộc | 576 |
10_14_6 | bình dân | 577 |
10_14_6 | nô lệ | 578 |
10_14_6 | nhà sàn | 575 |
10_14_6 | thế kỷ 12 | 568 |
10_14_6 | phù nam cư dân | 560 |
10_14_6 | lâm ayp | 564 |
10_14_6 | văn lang âu lạc | 563 |
10_14_6 | thế kỷ 11 | 567 |
10_14_6 | việt nam | 566 |
10_14_6 | thế kỷ 20 | 569 |
10_14_6 | chăm pa | 565 |
10_14_6 | hồi giáo | 562 |
10_14_6 | phật giáo | 561 |
10_14_6 | phù nam | 559 |
10_15_1 | triệu | 580 |
10_15_1 | đường | 581 |
10_15_1 | triều đại phong kiến phương bắc | 582 |
10_15_1 | trung quốc | 586 |
10_15_1 | hán | 583 |
10_15_1 | giao chỉ | 585 |
10_15_1 | nước ta | 579 |
10_15_1 | chế độ cai trị | 587 |
10_15_1 | quốc gia nam việt | 584 |
10_15_1 | cử quan | 589 |
10_15_1 | chính quyền đô hộ | 588 |
10_15_1 | muối | 592 |
10_15_1 | đất | 595 |
10_15_1 | cây cấy | 596 |
10_15_1 | sắt | 593 |
10_15_1 | chính quyền hán | 597 |
10_15_1 | đôn điền | 591 |
10_15_1 | chính sách bóc lột | 590 |
10_15_1 | chính quyền đô hộ triệu | 598 |
10_15_1 | nhân dân ta | 594 |
10_15_2 | thời kỳ giao châu | 618 |
10_15_2 | thủ công nghiệp thương mại | 611 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.