id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_5_7 | gia đình quý tộc phong kiến | 3,510 |
10_5_7 | lâm đại ngọc | 3,509 |
10_5_7 | văn học trung quốc | 3,517 |
10_5_7 | tôn giáo phật giáo | 3,516 |
10_5_7 | trung quốc | 3,514 |
10_5_7 | phong kiến | 3,515 |
10_5_7 | tào tuyết cần | 3,508 |
10_5_7 | g quán | 3,499 |
10_5_7 | thì nại am | 3,503 |
10_5_7 | lý bạch | 3,500 |
10_5_7 | đỗ phủ bạch cư dị | 3,501 |
10_5_7 | hồng lâu mộng | 3,507 |
10_5_7 | tư mã thiên bộ | 3,498 |
10_5_7 | ngô thừa ân | 3,504 |
10_5_7 | sư huyền trang | 3,505 |
10_5_7 | ấn độ | 3,506 |
10_5_7 | la quán trung | 3,502 |
10_5_8 | thiên văn học | 3,535 |
10_5_8 | in 1a bàn | 3,532 |
10_5_8 | địa đông nghi từ | 3,528 |
10_5_8 | phẫu thuật | 3,529 |
10_5_8 | giấy kỹ thuật | 3,531 |
10_5_8 | bản thảo cương mực | 3,530 |
10_5_8 | thuốc xứng | 3,533 |
10_5_8 | cung điện cổ kính | 3,534 |
10_5_8 | y dược | 3,536 |
10_5_8 | toán học | 3,537 |
10_5_8 | tần hán | 3,519 |
10_5_8 | lý trân | 3,522 |
10_5_8 | cửu chương toán thuật | 3,525 |
10_5_8 | phật | 3,524 |
10_5_8 | hoa đà | 3,523 |
10_5_8 | nông lịch | 3,526 |
10_5_8 | thôi hán | 3,521 |
10_5_8 | nam bắc triều | 3,520 |
10_5_8 | trung quốc | 3,518 |
10_5_8 | trương hành | 3,527 |
10_5_9 | tuyên bố | 3,557 |
10_5_9 | phát minh | 3,546 |
10_5_9 | quốc gia | 3,549 |
10_5_9 | hiệp ước | 3,556 |
10_5_9 | chiến trường | 3,555 |
10_5_9 | vùng lãnh thổ | 3,554 |
10_5_9 | thành phố | 3,553 |
10_5_9 | nhà khoa học | 3,552 |
10_5_9 | vua | 3,550 |
10_5_9 | văn hóa | 3,548 |
10_5_9 | chế độ phong kiến | 3,541 |
10_5_9 | phong kiến | 3,539 |
10_5_9 | đường | 3,540 |
10_5_9 | thời kỳ | 3,547 |
10_5_9 | ngọc thạch | 3,543 |
10_5_9 | cụng điện | 3,544 |
10_5_9 | khẩm đá quý | 3,545 |
10_5_9 | tượng phật | 3,542 |
10_5_9 | trung quốc | 3,538 |
10_5_9 | tướng lĩnh | 3,551 |
10_6_1 | ấn độ thời kỳ | 3,574 |
10_6_1 | ấn độ tư tưởng | 3,576 |
10_6_1 | ấn độ phong trào | 3,575 |
10_6_1 | hằng gans | 3,568 |
10_6_1 | ấn độ văn hóa | 3,569 |
10_6_1 | ấn độ lãnh thổ | 3,571 |
10_6_1 | ấn độ quốc gia | 3,570 |
10_6_1 | việt nam lãnh thổ | 3,573 |
10_6_1 | châu á | 3,572 |
10_6_1 | ấn độ diện tích | 3,577 |
10_6_1 | ấn độ sông | 3,567 |
10_6_1 | việt nam | 3,560 |
10_6_1 | đê canh | 3,564 |
10_6_1 | tây tạng | 3,563 |
10_6_1 | anh | 3,561 |
10_6_1 | đông gát | 3,562 |
10_6_1 | nam á | 3,559 |
10_6_1 | ấn độ | 3,558 |
10_6_1 | nam | 3,566 |
10_6_1 | đông bắc | 3,565 |
10_6_2 | khối thời gian trước công nguyên | 3,589 |
10_6_2 | ấn độ | 3,588 |
10_6_2 | địa điểm lịch sử | 3,597 |
10_6_2 | địa điểm | 3,591 |
10_6_2 | thời kỳ lịch sử | 3,592 |
10_6_2 | chiến trường | 3,596 |
10_6_2 | quốc gia | 3,594 |
10_6_2 | vùng lãnh thổ | 3,595 |
10_6_2 | người hí lạp | 3,593 |
10_6_2 | vua | 3,590 |
10_6_2 | vùng sông hằng | 3,578 |
10_6_2 | nước ma ga da | 3,586 |
10_6_2 | ấn độ | 3,579 |
10_6_2 | ma ga da | 3,580 |
10_6_2 | sông hằng | 3,587 |
10_6_2 | phật tổ | 3,582 |
10_6_2 | bimr bi sara | 3,583 |
10_6_2 | thời kỳ cổ đại | 3,585 |
10_6_2 | hí lạp | 3,581 |
10_6_2 | vua a sô ca | 3,584 |
10_6_3 | ấn độ dương | 3,611 |
10_6_3 | trung á | 3,612 |
10_6_3 | cao nguyên đê can | 3,613 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.