id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_7_4 | lãnh thổ ấn độ | 3,710 |
10_7_4 | vương triều mông cổ hồi giáo | 3,717 |
10_7_4 | lãnh thổ mông cổ hồi giáo | 3,716 |
10_7_4 | lãnh thổ mông cổ | 3,709 |
10_7_4 | gia han vua | 3,714 |
10_7_4 | sa gia han vua | 3,715 |
10_7_4 | sa gia han 16271658 | 3,708 |
10_7_4 | gia han 16051627 | 3,707 |
10_7_4 | lãnh thổ bồ đào nha | 3,703 |
10_7_4 | sa gia han | 3,700 |
10_7_4 | lãnh thổ ấn độ | 3,701 |
10_7_4 | vương triều mông cổ | 3,698 |
10_7_4 | gia han | 3,699 |
10_7_4 | vua a rêng dêp | 3,704 |
10_7_4 | vương triều mông cổ hồi giáo | 3,705 |
10_7_4 | lãnh thổ anh | 3,706 |
10_7_4 | sông y a mu na | 3,702 |
10_8_1 | thảo nguyên | 3,729 |
10_8_1 | gia súc | 3,730 |
10_8_1 | thiên nhiên | 3,731 |
10_8_1 | gió mùa | 3,732 |
10_8_1 | nền kinh tế | 3,737 |
10_8_1 | vùng đất | 3,734 |
10_8_1 | sự hình thành | 3,735 |
10_8_1 | phát triển | 3,736 |
10_8_1 | biển | 3,728 |
10_8_1 | cây lúa nước | 3,733 |
10_8_1 | mưa | 3,726 |
10_8_1 | đông nam á | 3,718 |
10_8_1 | châu á | 3,725 |
10_8_1 | công nguyên | 3,724 |
10_8_1 | đồ sắt | 3,723 |
10_8_1 | lúa nước | 3,722 |
10_8_1 | nông nghiệp | 3,721 |
10_8_1 | vương quốc | 3,720 |
10_8_1 | phong kiến | 3,719 |
10_8_1 | núi rừng nhiệt đới | 3,727 |
10_8_2 | vương quốc chăm pa | 3,748 |
10_8_2 | phù nam | 3,753 |
10_8_2 | sông mê công | 3,750 |
10_8_2 | ấn độ dương | 3,751 |
10_8_2 | chăm pa | 3,752 |
10_8_2 | vương quốc phù nam | 3,749 |
10_8_2 | sông mê nam | 3,754 |
10_8_2 | đảo | 3,755 |
10_8_2 | quốc gia phong kiến | 3,756 |
10_8_2 | đông nam á | 3,757 |
10_8_2 | mã lai | 3,746 |
10_8_2 | công nguyên | 3,739 |
10_8_2 | sắt | 3,742 |
10_8_2 | việt nam | 3,745 |
10_8_2 | đồng | 3,744 |
10_8_2 | đông nam á | 3,738 |
10_8_2 | ấn độ | 3,747 |
10_8_2 | cây ăn củ ăn quả | 3,741 |
10_8_2 | lúa | 3,740 |
10_8_2 | đồ gốm | 3,743 |
10_8_3 | lược | 3,768 |
10_8_3 | nam á | 3,770 |
10_8_3 | đông dương | 3,771 |
10_8_3 | chamrpa | 3,772 |
10_8_3 | khai sáng | 3,777 |
10_8_3 | hế kỉ | 3,774 |
10_8_3 | sông kra oa | 3,775 |
10_8_3 | a rập | 3,776 |
10_8_3 | đỗ | 3,769 |
10_8_3 | cam pu | 3,773 |
10_8_3 | 20 | 3,767 |
10_8_3 | y nay | 3,765 |
10_8_3 | pnrebi | 3,758 |
10_8_3 | lánvươg quốccế | 3,759 |
10_8_3 | wosoz | 3,760 |
10_8_3 | hình | 3,766 |
10_8_3 | đến | 3,762 |
10_8_3 | bi | 3,763 |
10_8_3 | ngđđquốcgang | 3,764 |
10_8_3 | tamquốcgaphong | 3,761 |
10_8_4 | mông | 3,790 |
10_8_4 | cá sản phẩm thủ công | 3,793 |
10_8_4 | thuốc nhuộm | 3,796 |
10_8_4 | sơn đồ sứ | 3,795 |
10_8_4 | kim khí | 3,797 |
10_8_4 | thái | 3,789 |
10_8_4 | lúa gạo | 3,792 |
10_8_4 | đông nam á | 3,791 |
10_8_4 | sông mê nam | 3,788 |
10_8_4 | vải | 3,794 |
10_8_4 | đông nam á | 3,786 |
10_8_4 | vương quốc mfar ma | 3,778 |
10_8_4 | lan xang | 3,785 |
10_8_4 | suko | 3,784 |
10_8_4 | mông cổ | 3,783 |
10_8_4 | pa gan | 3,782 |
10_8_4 | thái lan | 3,781 |
10_8_4 | vương quốc lan xang laô | 3,780 |
10_8_4 | vương quốc suko | 3,779 |
10_8_4 | sông mê công | 3,787 |
10_8_5 | sự phát triển thịnh đạt | 3,817 |
10_8_5 | lào | 3,809 |
10_8_5 | sự phát triển lịch sử | 3,816 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.