id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_18_1 | con đê | 812 |
10_18_1 | việt nam | 799 |
10_18_1 | khai hoang | 818 |
10_18_1 | xã hội | 817 |
10_18_1 | quan hệ sản xuất phong kiến | 816 |
10_18_1 | vương hầu | 815 |
10_18_1 | lĩnh nhĩ | 814 |
10_18_1 | trần | 801 |
10_18_1 | đế quốc đại việt | 803 |
10_18_1 | thủ công nghiệp | 805 |
10_18_1 | thương nghiệp | 806 |
10_18_1 | giao lưu thương mại | 807 |
10_18_1 | sông | 808 |
10_18_1 | châu thổ | 809 |
10_18_1 | vùng ven biển | 810 |
10_18_1 | lụt | 811 |
10_18_1 | nông nghiệp | 804 |
10_18_1 | lý | 802 |
10_18_2 | trâu | 829 |
10_18_2 | đậu | 834 |
10_18_2 | cây ăn quả | 835 |
10_18_2 | nông nghiệp | 828 |
10_18_2 | thủ công nghiệp | 838 |
10_18_2 | lúa | 831 |
10_18_2 | gia cẩm | 830 |
10_18_2 | bông dâu | 836 |
10_18_2 | rau | 837 |
10_18_2 | khoai | 833 |
10_18_2 | sắn | 832 |
10_18_2 | nhà nước lê sơ | 822 |
10_18_2 | làng xóm | 826 |
10_18_2 | thái hậu linh nhân | 824 |
10_18_2 | vua lý nhân tông | 823 |
10_18_2 | đế quốc lê sơ | 827 |
10_18_2 | nhà nước trần | 821 |
10_18_2 | nhà nước lý | 820 |
10_18_2 | thời lê sơ | 819 |
10_18_2 | đại việt sử ký toàn thư | 825 |
10_18_3 | chiến đổ gốm trắng | 840 |
10_18_3 | người thợ gốm | 841 |
10_18_3 | cung điện chùa chiến | 842 |
10_18_3 | chuông đồng tượng phật | 839 |
10_18_3 | làng nghề thủ công bát tràng | 843 |
10_18_3 | thuyền chiến | 846 |
10_18_3 | khai thác tài nguyên mỏ vàng bạc đồng | 848 |
10_18_3 | lụa mịn ngũ sắc | 849 |
10_18_3 | súng thần cơ | 845 |
10_18_3 | mâm đá hoa dát vàng bạc | 850 |
10_18_3 | đĩa hình hoa sen | 851 |
10_18_3 | làng nghề thủ công chu đậu hải dương | 857 |
10_18_3 | câu hưng yên | 854 |
10_18_3 | cung điện chùa phật tích | 855 |
10_18_3 | thời kỳ nguyên nhà trần | 856 |
10_18_3 | làng nghề thủ công thổ hà bắc giang | 853 |
10_18_3 | thời kỳ lê sơ | 858 |
10_18_3 | cung điện | 847 |
10_18_3 | khăn lụa thêu kim tuyến | 852 |
10_18_3 | hồ nguyên trừng | 844 |
10_18_4 | cần hải | 869 |
10_18_4 | trung quốc | 878 |
10_18_4 | bình định | 874 |
10_18_4 | thị nại | 873 |
10_18_4 | việt trung | 875 |
10_18_4 | lê | 877 |
10_18_4 | lý | 876 |
10_18_4 | nông nghiệp | 859 |
10_18_4 | nghệ an | 870 |
10_18_4 | hội thống | 871 |
10_18_4 | hà tĩnh | 872 |
10_18_4 | huyện | 863 |
10_18_4 | thanh hóa | 868 |
10_18_4 | làng | 862 |
10_18_4 | miền trung | 864 |
10_18_4 | lạch trường | 867 |
10_18_4 | thủ công nghiệp | 860 |
10_18_4 | quảng ninh | 865 |
10_18_4 | trang vân đồn | 866 |
10_18_4 | chợ | 861 |
10_18_5 | sự phát triển nông nghiệp | 889 |
10_18_5 | vua hồ | 884 |
10_18_5 | cuộc cải cách | 888 |
10_18_5 | nhà hồ | 887 |
10_18_5 | nhà trần | 886 |
10_18_5 | nông dân | 880 |
10_18_5 | tể tướng hồ quý ly | 885 |
10_18_5 | ruộng đất tư hữu | 882 |
10_18_5 | giai cấp địa chủ | 881 |
10_18_5 | sự phát triển thủ công nghiệp | 890 |
10_18_5 | sự phát triển thương nghiệp | 891 |
10_18_5 | chế độ phong kiến | 879 |
10_18_5 | nô tì | 894 |
10_18_5 | cuộc đấu tranh nông dân | 896 |
10_18_5 | sự phân hóa xã hội | 892 |
10_18_5 | vua trần | 883 |
10_18_5 | nhà lý | 898 |
10_18_5 | giai cấp lao động | 893 |
10_18_5 | vua quan quý tộc | 895 |
10_18_5 | thế kỷ xiv | 897 |
10_19_1 | chế độ đô hộ | 910 |
10_19_1 | chiến tranh chống quân xâm lược tống thời tiền lê | 913 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.