translation dict |
|---|
{
"tay": "Ừ, pện le vằn pjục Na pây lố nớ <SEP> Nặm noo̱ng pạo nà lộm",
"viet": "Ừ, thế thì ngày mai Na đi nhé <SEP> nước lũ cuốn lúa đổ"
} |
{
"tay": "Nhoòng slư Nôm, cần tơi cón tặt đảy lai tuyện Nôm <SEP> Mu bấu quà, ma bấu khốp",
"viet": "Nhờ chữ Nôm, người thời trước đã sáng tác được nhiều truyện Nôm <SEP> lợn không cào, chó không cắn"
} |
{
"tay": "Bặng cạ: Nam Kim - Thị Đan, Lương Quân – Bjóc Lả, Lương Nhân, Khảm Hải <SEP> tông cạy khảu lục lan",
"viet": "Ví dụ như: Nam Kim - Thị Đan, Lương Quân – Bjóc Lả, Lương Nhân, Khảm Hải <SEP> trông cậy vào con cháu"
} |
{
"tay": "Thâng ca này, đảy chắc cạ xa đảy 60 lai tuyện Nôm Tày <SEP> Luốt",
"viet": "Đến bây giờ, được biết rằng sưu tầm được hơn 60 truyện Nôm Tày <SEP> bị sẩy"
} |
{
"tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ tiếng Tày – Thải, <SEP> Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu",
"viet": "Tiếng Tày có gốc gác từ tiếng Tày – Thái, <SEP> Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm"
} |
{
"tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối <SEP> slút tơi",
"viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng <SEP> hết đời"
} |
{
"tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo; <SEP> Tối",
"viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh; <SEP> đổi"
} |
{
"tay": "pằng dạu, xăn cha, phong lưu le cằm cốc Hản <SEP> Tò mạy",
"viet": "bằng hữu, san sẻ, phong lưu là từ gốc Hán <SEP> Tìm kiếm cây"
} |
{
"tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai <SEP> Bắc nà cằn loong",
"viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng <SEP> mảnh ruộng bên suối"
} |
{
"tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy <SEP> Tò pày",
"viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được <SEP> thuở trước, đã từng"
} |
{
"tay": "Hâng bấu pây tàng lổc nhả cà <SEP> Chang ngườm mì ngù, Xặc lai te̱ bấu khốp",
"viet": "Lâu không đi đường rậm cỏ gianh <SEP> trong hang có rắn, may mà nó không cắn"
} |
{
"tay": "Cò ngầư vằn nẩy chắng dò kha <SEP> Máy bay le cúa pây khoái nhất sle pây thâng bại tỉ xa xôi",
"viet": "Ngày hôm nay lờ đờ, chân mới dò dẫm <SEP> Máy bay là phương tiện nhanh nhất để đi đến những nơi xa xôi"
} |
{
"tay": "Bấu phúng chủa rườn cung phúng ma <SEP> Khả cáy Hằm hằm",
"viet": "Không trông nom chủ nhà cũng không trông nom chó <SEP> lăm lăm thịt gà"
} |
{
"tay": "Lục xa mòn lăng dế? <SEP> hết tốc",
"viet": "Con tìm thế nào rồi? <SEP> đánh rơi"
} |
{
"tay": "Lục xa tua mèo eng vằn ngoà chắng náo dự mà ní <SEP> Mừ khát men xung",
"viet": "Con tìm con mèo con hôm qua mới về đến đây <SEP> đứt tay bị nhiễm trùng"
} |
{
"tay": "Mé hăn te dú hâư mo? <SEP> Đâu",
"viet": "Mẹ có thấy nó ở đâu không? <SEP> củ nâu"
} |
{
"tay": "Lục xa tềng các xằng? <SEP> Đáp",
"viet": "Con tìm trên gác chưa? <SEP> thanh kiếm"
} |
{
"tay": "Nâư nẩy á nhằng hăn dú noọc chàn dả mà <SEP> Tàng Năn",
"viet": "Sáng nay vẫn thấy ở ngoài sân đấy thôi mà <SEP> đường thẳng"
} |
{
"tay": "Te chin ím dá lao tố nòn ti hâư chầy lá <SEP> Nưa pù",
"viet": "Nó ăn no rồi có lẽ ngủ ở chỗ nào đó rồi thôi à <SEP> trên núi"
} |
{
"tay": "Méo! <SEP> Chang cừn",
"viet": "Méo! <SEP> nửa đêm"
} |
{
"tay": "Ò, dú nẩy chầy, te nòn dú tẩư tắng nẩy nẹ <SEP> Lượp lượp",
"viet": "Ồ, ở đây thôi, nó ngủ ở dưới này nè <SEP> nườm nượp"
} |
{
"tay": "Pá pây hâư chế? <SEP> Tum",
"viet": "Bác đi đâu thế? <SEP> nhú"
} |
{
"tay": "Pá pây Bản Chang <SEP> hôn dùng",
"viet": "Bác đi Bản Chang <SEP> vui vẻ"
} |
{
"tay": "Bản Chang dú tẳm tầư dế, pá? <SEP> Pjá Cằm xam",
"viet": "Bản Chang ở chỗ nào thế, bác? <SEP> trả lời câu hỏi"
} |
{
"tay": "Bản Chang dú xạ Cao Sơn <SEP> Thào hẩư chăn nâng",
"viet": "Bản Chang ở xã Cao Sơn <SEP> chửi cho một trận"
} |
{
"tay": "Pá pây Bản Chang, xạ Cao Sơn hết lăng chế? <SEP> Tẳng ngộc",
"viet": "Bác đi Bản Chang, xã Cao Sơn làm gì thế? <SEP> sừng sững"
} |
{
"tay": "Hái dà, lục đếch slam lăng lai dè <SEP> ứn",
"viet": "Ái chà, trẻ con biết gì mà nói nhiều thế <SEP> khác"
} |
{
"tay": "Tàng bấu pây tẻo lổc nhả cà, pi noọng bấu pây mà pền lác <SEP> Nà Chằm",
"viet": "Đường không đi thì thành rậm cỏ gianh, anh em không đi lại thì thành xa lạ <SEP> ruộng lầy"
} |
{
"tay": "Pả ón pền khẩy, pá pây dương le chư dá <SEP> Tại bẳng pè khửn hát",
"viet": "Ông Ón bị ốm, bác đi thăm là đúng rồi <SEP> kéo bè lên ghềnh"
} |
{
"tay": "Tọ hâu cạ: slíp pi noọng tàng quây bấu táy hua đuây tò tó <SEP> Bơn",
"viet": "Nhưng người ta nói: mười đời anh em xa cách không đánh đầu với nhau <SEP> ngước"
} |
{
"tay": "Ao Cản rườn tẩư tố pền khẩy, dú rườn đảy slam vằn dá, pỉ noọng chang bản pây dương ái lẹo dá, tọ rườn lầu xằng mì cần pây thâng nau ớ <SEP> Tải đếch pây háng",
"viet": "Ông Cản nhà dưới cũng bị ốm rồi, ở nhà được ba ngày rồi, bà con trong bản đã muốn đi thăm rồi, nhưng nhà họ vẫn chưa có ai đi đến đâu cả <SEP> dẫn con đi chợ"
} |
{
"tay": "Hừ, lac mạy tển, lac cần rì <SEP> Mốc nòn tha slép",
"viet": "Hừ, rễ cây tản ra, người đi <SEP> buồn ngủ cay mắt"
} |
{
"tay": "Cần chang bản, chang xạ láo lúng tố pền pi noọng lẹo <SEP> Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "Người trong bản, trong xã tất cả cũng thành anh em rồi <SEP> nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Ti hâư lai mạy tứn pền đông, ti hâư mì lai rườn pền bản, tua cần dú đuổi căn pền pi noọng khen kha, tam tó <SEP> Nua chăm Lộn lạo",
"viet": "Chỗ nào nhiều cây mọc thành rừng, chỗ nào có nhiều nhà thành bản, con người ở cùng nhau thành anh em chân tay, hỏi han <SEP> nếp tẻ lẫn lộn"
} |
{
"tay": "Sloong tua tồng nưa ti hang <SEP> Đảy slon slư đây",
"viet": "Đôi bạn trên đảo hoang <SEP> Được học hành đến nơi đến chốn"
} |
{
"tay": "Tẳm tơi cón, bại tua làng nưa đin cỏi oóc <SEP> phuối thất",
"viet": "Từ thuở xa xưa, các giống vật trên trái đất lần lượt xuất hiện <SEP> nói ngược, nói lái"
} |
{
"tay": "Cần đế chắc dủng bại tua làng hưa pang cúa chẩu dá <SEP> Uốn",
"viet": "Loài người đã biết dùng các giống để giúp ích cho mình <SEP> bệnh gan bàn chân bị nhiễm trùng"
} |
{
"tay": "Vài, mo hưa cần thây phưa <SEP> Khỏa bạn",
"viet": "Trâu bò giúp người cày bừa, <SEP> văn thơ"
} |
{
"tay": "Ma hưa cần chướng rườn vạ pây thấu <SEP> Bắp khủa Mên mẩy",
"viet": "chó giúp người giữ nhà và đi săn, <SEP> ngô rang có mùi khét"
} |
{
"tay": "Cáy, pet hẩư cần lai xáy vạ nựa <SEP> Lài thổ cẩm",
"viet": "gà vịt cung cấp cho người nhiều trứng và thịt <SEP> hoa văn thổ cẩm"
} |
{
"tay": "Mì phiệc lạ le Cáy vạ Pet tọ đảy tốc fạc nưa ti hang chang nặm đi, hâng lai cần vạ bại tua làng táng <SEP> Đướn",
"viet": "Có một điều lạ là Gà và Vịt lại được sinh ra trên một hòn đảo hoang vắng giữa biển, xa hẳn loài người và các giống vật khác <SEP> cười mỉa"
} |
{
"tay": "Ti hang quẹng <SEP> Nghét nghét",
"viet": "Đảo hoang vắng lặng, <SEP> nghi ngút"
} |
{
"tay": "Mạy nhả nọi, khô nhoòng phân <SEP> Bặng cạ pi noọng khen kha",
"viet": "cây cỏ thưa thớt vàng úa vì mưa <SEP> như anh em ruột thịt"
} |
{
"tay": "Pửa ngám tốc fạc, Cáy dá rèo chin xa nưa đin bốc, tọ Pet le chin xa tằng nưa đin bốc vạ tằng tẩư nặm <SEP> Dang",
"viet": "Lúc mới sinh, Gà đã phải kiếm ăn trên cạn, còn Vịt thì kiếm ăn cả trên cạn lẫn dưới nước <SEP> nhựa"
} |
{
"tay": "Mì nưng vằn, Phạ roọng tằng sloong tua thâng cạ cạ: <SEP> Dạy khỏi chắc ái hết fiệc",
"viet": "Một hôm, Trời gọi cả hai đến bảo rằng: <SEP> Dạy tôi biết yêu lao động"
} |
{
"tay": "Dú nẩy bấu nhằng mì mòn lăng sle dú them nau <SEP> Fầy",
"viet": "Ở đây không còn gì để sống nữa đâu <SEP> cây giâu gia"
} |
{
"tay": "Phuối xong Phạ cọt pây, tố bấu slắng hết rừ sle khẩu táng ta nặm <SEP> Tua đếch ngòi Ban búm",
"viet": "Nói xong Trời biến mất, cũng không dặn làm cách nào để vào bờ <SEP> đứa trẻ trông đẫy đà"
} |
{
"tay": "Pác pi giú chang t’ời gần rà <SEP> tại thả chài khẩu phjắc đảng",
"viet": "Trăm năm trong cõi người ta <SEP> vì chờ anh nên cơm canh nguội"
} |
{
"tay": "Trải quá vày dằn hát piến wằng <SEP> Moòng",
"viet": "Trải qua một cuộc bể dâu, <SEP> ồn"
} |
{
"tay": "Nải ngậy lẻ nải hăn thẳm hại <SEP> Slút tơi",
"viet": "Những điều trông thấy mà đau đớn lòng <SEP> hết đời"
} |
{
"tay": "Lạ răng nầy vận tải t’ỉ chang <SEP> Khẩu nua van hom phứt",
"viet": "Lạ gì bỉ sắc tư phong, <SEP> Mùi xôi nếp thơm phức"
} |
{
"tay": "Bân vạ quén ngảm dàm nhan sắc <SEP> hù hù",
"viet": "Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen <SEP> bùng bùng"
} |
{
"tay": "Nả ngàu đén vảc xéc hom xưa <SEP> bấu mì khẻo, kẹo ngước",
"viet": "Cảo thơm lần giở trước đèn, <SEP> không có răng phải nhai bằng lợi"
} |
{
"tay": "Truyện phong tình truyền sle chang sử <SEP> Choán",
"viet": "Phong tình có lục còn truyền sử xanh <SEP> chui rúc"
} |
{
"tay": "Pi Gia Tĩnh vửa dú Triều Minh <SEP> Đén Đăm cum",
"viet": "Rằng: năm Gia Tĩnh triều Minh, <SEP> đèn tối tù mù"
} |
{
"tay": "Nước yên slí sloong kinh mắn tứng <SEP> bít",
"viet": "Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng <SEP> cấu"
} |
{
"tay": "Mì rườn viên ngoại nứng họ Vương <SEP> Quan gạ: “Nhình ngậy slưởng vền rừ",
"viet": "Có nhà viên ngoại họ Vương, <SEP> Quan rằng: Chị nói hay sao"
} |
{
"tay": "Lủc dải nưng t’ảp bá tốc thang <SEP> Tàng Cáp",
"viet": "Một trai con thứ rốt lòng, <SEP> nhiều con đường gặp nhau"
} |
{
"tay": "Tên sư là Vương quan táp nỏi <SEP> Dao nấy",
"viet": "Vương Quan là chữ, nối dòng nho gia <SEP> đợt này"
} |
{
"tay": "Côc nhình kẻm đáo viỏi sloong gần <SEP> Ben da",
"viet": "Đầu lòng hai ả tố nga, <SEP> gói thuốc"
} |
{
"tay": "Thúy Kiều vị, Thúy Vân là noọng <SEP> Bút bú au pây tắm phải",
"viet": "Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân <SEP> Ống chắn sợi mang đi dệt vải"
} |
{
"tay": "Nả mần bặng nàng hai slíp hả <SEP> Rặc rẹ tứn Đăn",
"viet": "Vân xem trang trọng khác vời, <SEP> nách nổi hạch"
} |
{
"tay": "Hênh bặng ngọc, nhúm khua bặng bioóc <SEP> Ngấư mác mị",
"viet": "Hoa cười, ngọc thốt, đoan trang <SEP> cái quả mít"
} |
{
"tay": "Thúy Kiều gẳng sặc là đây quả <SEP> pjai chàn",
"viet": "Kiều càng sắc sảo mặn mà <SEP> cuối sàn"
} |
{
"tay": "Au tài sắc pỉ wạ nhằng hơn <SEP> tha sliếng",
"viet": "So bề tài sắc vẫn là phần hơn <SEP> mắt tinh"
} |
{
"tay": "Cần Tày dú đuổi căn pền bản <SEP> huông cúa",
"viet": "Người Tày ở với nhau thành bản <SEP> giữ của"
} |
{
"tay": "Bản mì lai rườn <SEP> Nả Na",
"viet": "Bản có nhiều nhà <SEP> không biết xấu hổ"
} |
{
"tay": "Mì bản hạng pác lai rườn <SEP> Chắp au slửa khóa khảu t’ây",
"viet": "Có bản đến hàng trăm nhà <SEP> Sửa soạn quần áo vào túi"
} |
{
"tay": "Phấn lai, bại rườn dú chang bản pền pi noọng, mái cạ bấu chung họ tố ngòi căn bặng pỉ noọng khen kha <SEP> Nả đăm",
"viet": "Phần nhiều, các nhà ở trong bản là anh em, mặc dù không cùng họ cũng coi nhau như anh em ruột thịt <SEP> tức giận"
} |
{
"tay": "Tẳm tơi pưa, cần Tày chung bản chung mường, rườn hâư mì fiệc lăng, cần chang bản mà pjọm <SEP> Tông nà quảng lin lin",
"viet": "Từ xưa, người Tày chung bản chung mường, nhà nào có việc gì, người trong bản đến giúp <SEP> cánh đồng rộng mênh mông"
} |
{
"tay": "Rườn hâư mì phi thang, bản con xày chắc <SEP> Đúc Chột",
"viet": "Nhà nào có ma chay, làng xóm cùng biết <SEP> trật khớp"
} |
{
"tay": "Rườn pang booc khẩu slan, rườn pang béc phừn <SEP> Nựa Khao",
"viet": "Nhà giúp bóc gạo, nhà giúp vác củi <SEP> da trắng"
} |
{
"tay": "Cần choi công, cần choi cúa <SEP> Cộn",
"viet": "Người giúp công, người giúp của <SEP> bới, lục lọi"
} |
{
"tay": "Rườn hâư mì lẩu chà, mọi rườn mọi mà chồm, tò xày sli lượn chồm khươi chồm lùa <SEP> Dăm nà tẳm ngoang á, khẩu bấu quá ngài chiêng",
"viet": "Nhà nào có cưới xin, mọi nhà mọi đến xem, cùng nhau múa hát xem chàng rể xem nàng dâu <SEP> tận khi ve rừng kêu mới cấy, bữa tết không còn gạo"
} |
{
"tay": "Hạy cạ rườn hâư mì cần pền khẩy, pi noọng chang bản mà đo, năng xảng căn quá cừn tó rủng <SEP> Slao báo Cham khân nả căn",
"viet": "Hễ mà nhà nào có người ốm, anh em trong bản đến thăm, ngồi cạnh nhau suốt đêm đến sáng <SEP> con trai, con gái yêu nhau giữ khăn của nhau để làm tin"
} |
{
"tay": "Ăn rườn chạn chăn quảng, tằng bản mà pjọm nả vận bấu têm <SEP> Lai cần nắt leo Fansipan",
"viet": "Cái nhà gian rất rộng, cả bản đến giúp mặt sân vẫn không đầy <SEP> Nhiều người thích chinh phục đỉnh Fansipan"
} |
{
"tay": "Hết then, hết lượn, nhang phi, xỉnh lẩu fiệc lăng tố dú chang rườn chạn lẹo <SEP> Đẳn",
"viet": "Làm then, làm lượn, nhang ma, uống rượu việc gì cũng ở trong gian nhà rồi <SEP> gãi"
} |
{
"tay": "Pú dú rườn nỏ? <SEP> Slửa Mấư",
"viet": "Ông ở nhà không? <SEP> áo mới"
} |
{
"tay": "Ừ, lan lo? <SEP> hù",
"viet": "Ừ, cháu à? <SEP> hợp lại"
} |
{
"tay": "Lan dú hâư mà? <SEP> Bâư mạy Lấn",
"viet": "Cháu từ đâu đến? <SEP> lá cây rụng"
} |
{
"tay": "Mì fiệc lăng đây chế? <SEP> Hán Níp khóa",
"viet": "Có việc gì tốt thế? <SEP> ngỗng gắp quần"
} |
{
"tay": "Lan chắng náo dú huyện mà <SEP> Pjom bái lai",
"viet": "Cháu vừa mới từ huyện đến <SEP> Cảm ơn nhiều"
} |
{
"tay": "Lan ái xa rườn cốc bản <SEP> Rạc",
"viet": "Cháu muốn tìm nhà gốc bản <SEP> bjải"
} |
{
"tay": "Bản lầu cần hâư hết cốc no? <SEP> kha khóa",
"viet": "Bản mình ai làm gốc nhỉ? <SEP> ống quần"
} |
{
"tay": "Lan dú huyện mà, lao tố mì fiệc cẩn <SEP> cáng mạy huổm khảm sluôn",
"viet": "Cháu từ huyện đến, chắc là có việc cần <SEP> cành cây trùm sang vườn"
} |
{
"tay": "Pú slam pền bấu chư, pện lan mì chỉa cúa huyện vạ cú xạ bấu no? <SEP> mèo pắt đảy nu nhằng Xang",
"viet": "Bác không rõ, có phải cháu có giấy của huyện và của xã không nhỉ? <SEP> mèo bắt được chuột còn vờn"
} |
{
"tay": "Tói bấu đảy, Lan mì chỉa cúa huyện mà thâng xạ, xạ tẻo mì chỉa mà bản <SEP> Slậy",
"viet": "Đúng vậy Cháu có giấy của huyện mà đến xã, xã rồi có giấy đến bản <SEP> chàng"
} |
{
"tay": "Nẩy, pú ngòi nè <SEP> thoóc bẳng nặm",
"viet": "Đây, bác xem này <SEP> đổ ống nước"
} |
{
"tay": "Ăn nẩy le chỉa cúa xạ hẩư lan mà bản lầu chùa pỉ noọng tổ chức đội chướng chực bản mường slâư sloóng <SEP> Phượng vàng",
"viet": "Cái này là giấy của xã cho cháu mà đến bản mình để tập hợp bà con tổ chức đội gìn giữ bản mường sạch đẹp <SEP> phượng hoàng"
} |
{
"tay": "Ỏ, pện le đảy á <SEP> Đông căm mì lai nộc quý, pải bảo vệ, bấu đảy săn bẳn",
"viet": "Ồ, thế thì được rồi <SEP> Rừng thiêng có nhiều chim quý, phải bảo vệ, không được săn bắn"
} |
{
"tay": "Trưởng bản le chài Thàng <SEP> Thây ké",
"viet": "Trưởng bản là ông Thàng <SEP> cày vỡ"
} |
{
"tay": "Lồng nẩy, quá pạng dại, pây dắp them le thâng á <SEP> Teo",
"viet": "Đi xuống đây, qua bên trái, đi thêm một chút là đến đấy <SEP> lại, trở lại"
} |
{
"tay": "Lan pjom bái pú nớ! <SEP> Hết nọi điện vạ nặm le fiệc hết đây đây chướng chực ti dú",
"viet": "Cháu cảm ơn bác nhé! <SEP> Tiết kiệm điện và nước là hành động tốt bảo vệ môi trường sống"
} |
{
"tay": "Bản lầu nẩy roọng hết bản Nà Nưa nỏ? <SEP> Fựt fựt",
"viet": "Bản mình đây gọi là bản Nà Nưa phải không nhỉ? <SEP> bừng bừng"
} |
{
"tay": "Chư á <SEP> Mừ hết fiệc tẳng mường bản",
"viet": "Đúng rồi <SEP> Bàn tay lao động xây dựng quê hương"
} |
{
"tay": "Chài Hùng dú huyện mà mì fiệc lăng đây dế? <SEP> Sloong cân nảy Mì căn",
"viet": "Ông Hùng từ huyện đến có việc gì tốt thế? <SEP> hai người này có tình ý với nhau"
} |
{
"tay": "Noọng dú huyện mà cảng tuyện đuổi chài chùa pi noọng hết coọc mu, lang vài oóc quây rườn sle bản con slâư sloóng <SEP> Chắc hết Chắc chin",
"viet": "Cháu từ huyện đến nói chuyện với ông để tập hợp bà con làm việc đưa lợn ra chuồng, nhốt trâu ở xa nhà để làng xóm sạch đẹp <SEP> biết làm, biết ăn"
} |
{
"tay": "Pện nẩy le đây lai á <SEP> Hỏi khửn pha",
"viet": "Thế này thì tốt lắm rồi <SEP> treo lên vách"
} |
{
"tay": "Tọ fiệc nẩy ái hết đảy khoái, boong lầu lèo cảng tuyện đuổi pú Khải, cần ké cốc bản <SEP> éo",
"viet": "Nhưng việc này muốn làm được nhanh, chúng ta phải bàn chuyện với ông Khải, người già gốc bản <SEP> cái rọ"
} |
{
"tay": "Dú kha bản le pện: cần ké cốc bản tứn hua chùa cón fiệc lăng tố ngai; <SEP> Lục chậu",
"viet": "Ở trong bản thì thế này: người già gốc bản đứng đầu tập hợp trước, việc gì cũng dễ; <SEP> người phục vụ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.