translation dict |
|---|
{
"tay": "Noọng đảy hăn tồn dú tỉ cáy thai ra dá lớ <SEP> Buốt bâư hết lẹo",
"viet": "Em đã thấy sự tồn tại ở đó gà chết toi rồi <SEP> Mọc lá hết rồi"
} |
{
"tay": "Tàng khửn bản Khau Chang bấu kỉ lai quây tọ mì lai lính <SEP> Chài tỉ đang slí dủng nghé cưa mừ sle xẻ mạy hết cúa dủng",
"viet": "Đường lên bản Khau Chang không bao xa nhưng có nhiều dốc <SEP> Anh ấy đang dùng một chiếc cưa tay để xẻ gỗ làm đồ dùng"
} |
{
"tay": "Cần tầư pây xe đạp, khửn lính rèo chung xe le dá, lồng lính tố rèo chung xe <SEP> Sluôn phjắc kheo ứt hưa mì phjắc slâu hẩư ăn hằng ngày",
"viet": "Người dưới xuôi đi xe đạp, lên dốc rồi dắt xe thì thôi, xuống dốc cũng rồi dắt xe <SEP> Vườn rau xanh mướt cung cấp rau sạch cho bữa ăn hàng ngày"
} |
{
"tay": "Tàng lính dạu mì lai tập éo, tò lồng bấu chung xe mì pày tằng cần tằng xe lằn lồng tẩư loỏng lậc <SEP> Chài ơi, điện thoại cúa noọng hết pịn",
"viet": "Đường dốc có nhiều khúc quanh, đi xuống không dắt xe có khi cả người cả xe lăn xuống dưới lòng vực sâu <SEP> Anh ơi, điện thoại của em hết pin"
} |
{
"tay": "Dú búng pù pài, khuổi tả mì búng tửn búng lậc <SEP> Lặc lảy",
"viet": "Ở vùng núi non, suối chỗ thì có chỗ nông chỗ sâu <SEP> ồn ào"
} |
{
"tay": "Nặm ta thì bốc thì noòng <SEP> Lục",
"viet": "Nước sông thì khi cạn khi có nước <SEP> con"
} |
{
"tay": "Pây tàng nặm rèo ngòi luồng ta mà pây <SEP> Po vạ pi chài tố dá mừa",
"viet": "Đi đường thủy thì nhìn luồng sông mà đi <SEP> Bố và anh trai cũng đã về"
} |
{
"tay": "Pù pài, khau khuổi tố tồng cạ slim cần boong hây: Bát phjêng, bát tắm slung, mì hồi tặng từ, mì hối noòng phao tồng tát <SEP> bí bắp",
"viet": "Núi non, đồi suối cũng giống như là tấm lòng người chúng tôi: Bát bằng, bát hơi thấp hơi cao, có lúc thuận lợi, có lúc khó khăn giống như vậy <SEP> bóc ngô"
} |
{
"tay": "Vằn nâư Lâm đuổi pú oóc sluôn hết fiệc Sloong pú lục vun tôm, hết nhả hẩư từng khóm mía, từng cốc cuổi Mía tứn ngang hua cần Lâm Co mía thẳng vạ luong Bại co cuổi lục củng tứn khửn măng mụp Nhoòng đảy chướng chực luôn chắng mía vạ cuổi cúa rườn Lâm chăn đây <SEP> Slúc Đây",
"viet": "Trời vừa sáng Lâm theo ông ra vườn làm việc Hai ông cháu vun đất, làm cỏ cho từng khóm mía, từng gốc chuối Mía mọc ngang đầu người Lâm Cây mía\nthẳng và vàng óng Những cây chuối con cũng mọc lên mập mạpĐược chăm sóc luôn nên mía và chuối của nhà Lâm rất tốt <SEP> chín kĩ"
} |
{
"tay": "Lâm đuổi pú oóc sluôn hết fiệc <SEP> Chài nẳng thả ỉ nâng",
"viet": "Lâm theo ông ra vườn làm việc <SEP> Anh ngồi đợi một chút"
} |
{
"tay": "Sloong pú lục vun tôm, hết nhả hẩư từng khóm mía, từng cốc cuổi <SEP> Mạ la Moòng lèng",
"viet": "Hai ông cháu vun đất, làm cỏ cho từng khóm mía, từng gốc chuối <SEP> thanh la kêu to"
} |
{
"tay": "Mía tứn ngang hua cần Lâm <SEP> Vằn nẩy fạ rung, khỏi dú rườn đọc sli, đọc then, mà vui slim, mà sướng lòng",
"viet": "Mía mọc ngang đầu người Lâm <SEP> Hôm nay trời sáng, tôi ở nhà đọc sli, đọc then, mà vui lòng, mà sướng lòng"
} |
{
"tay": "Co mía thẳng vạ luong <SEP> Thìn",
"viet": "Cây mía thẳng và vàng óng <SEP> thìn"
} |
{
"tay": "Bại co cuổi lục củng tứn khửn măng mụp <SEP> Chư á, cúa chài hết hả slíp xiên",
"viet": "Những cây chuối con cũng mọc lên mập mạp <SEP> Dạ, của anh hết 50 nghìn"
} |
{
"tay": "Nhoòng đảy chướng chực luôn chắng mía vạ cuổi cúa rườn Lâm chăn đây <SEP> Po tầu",
"viet": "Được chăm sóc luôn nên mía và chuối của nhà Lâm rất tốt <SEP> ông tướng"
} |
{
"tay": "Dú ti slam tàng pjảc <SEP> Mì phjắc pục, phjắc cát",
"viet": "Ở chỗ ngã ba đường <SEP> Có rau muống, rau cải, rau dền"
} |
{
"tay": "Chắc pây nèm tàng hâư? <SEP> tệnh khảu tây",
"viet": "Sẽ đi theo đường nào? <SEP> nhét vào túi"
} |
{
"tay": "Quá pạng dại chập phi <SEP> Pác ác",
"viet": "Qua bên trái gặp núi đá <SEP> đanh đá, già mồm"
} |
{
"tay": "Coi lặp pjạ hẩư cồm <SEP> Vằn nẩy khỏi hăn đang nái",
"viet": "Sẽ gặp lại dao cho sắc <SEP> Hôm nay tôi cảm thấy mệt mỏi"
} |
{
"tay": "Phát cừa nam khay tàng mừa nả <SEP> Tẻm Fầy",
"viet": "Phát cừa nam mở đường về phía trước <SEP> châm lửa"
} |
{
"tay": "kỉ lai hãng <SEP> Thư̱ nà Xáo",
"viet": "bao nhiêu lâu <SEP> cày dối"
} |
{
"tay": "pi <SEP> Coóc",
"viet": "năm <SEP> góc"
} |
{
"tay": "pi <SEP> rèo slí sláy chắng tắm đảy phải thổ cẩm",
"viet": "tuổi <SEP> phải tỉ mỉ mới dệt được vải thổ cẩm"
} |
{
"tay": "khuốp <SEP> cẳng",
"viet": "năm <SEP> vượn"
} |
{
"tay": "khuốp <SEP> Nòn",
"viet": "tuổi <SEP> nằm"
} |
{
"tay": "vằn <SEP> sliểu sloong cần",
"viet": "ngày <SEP> thiếu hai người"
} |
{
"tay": "tơi pựa <SEP> Sliểu nỉ",
"viet": "thuở xưa <SEP> mắc nợ"
} |
{
"tay": "pài <SEP> quén mừ",
"viet": "chiều, buổi chiều <SEP> thạo tay"
} |
{
"tay": "Cừn vằn <SEP> Lày",
"viet": "ngày đêm <SEP> tổ kiến đen"
} |
{
"tay": "Slam bươn pốc, sốc bươn nẳng, khuốp pi nì lồng lang hin khua <SEP> Cặp",
"viet": "ba tháng lẫy, sáu tháng ngồi, tròn một tuổi, biết chạy chơi ngoài sân <SEP> bắt"
} |
{
"tay": "Pí Liên mà hết fiệc nưa nẩy đảy kỉ lai pi dá? <SEP> Thoi dài",
"viet": "Chị Liên đến làm việc trên này được bao nhiêu năm rồi? <SEP> bãi cát"
} |
{
"tay": "Pí mà nẩy đảy slíp pi dá, noọng ạ <SEP> Kiều gạ: “đúng là gần xẩu’ nẩy",
"viet": "Chị đến đây được mười năm rồi, em à <SEP> Nàng rằng: Này thực tinh thành chẳng xa"
} |
{
"tay": "Hỏi dò, hâng lai dá no? <SEP> tẩu phục",
"viet": "Hay dà, lâu nhiều thế nhỉ? <SEP> dưới chiếu"
} |
{
"tay": "Ăn pi pí mừa que liểu mí? <SEP> Bấu nhẹ sloong mừ sloong vi cuổi",
"viet": "Mỗi năm chị về quê chơi không? <SEP> Không bằng hai tay hai nải chuối"
} |
{
"tay": "pi tầư thâng nèn pí tố mừa <SEP> Pát",
"viet": "Năm nào đến Tết chị cũng về <SEP> Bát"
} |
{
"tay": "Tàng dú nẩy mừa Nam Định pây ngai chầy <SEP> Slặc",
"viet": "Đường ở đây về Nam Định đi dễ thôi <SEP> xốc"
} |
{
"tay": "Pửa cón pây tàng rèo tắng ô tô, sloong vằn chắng thâng, <SEP> Đang chèo",
"viet": "Hồi trước đi đường phải bắt ô tô, hai ngày mới đến, <SEP> người dong dỏng cao"
} |
{
"tay": "tọ ca này vằn nâng le thâng rườn dá <SEP> ngọt sliểm",
"viet": "nhưng bây giờ một ngày là đến nhà rồi <SEP> đầu mũi nhọn"
} |
{
"tay": "Lan Hằng ca này hết lăng nẹ? <SEP> Chăn đây á chài",
"viet": "Lan Hằng bây giờ làm gì thế? <SEP> Ý hay đấy anh"
} |
{
"tay": "Hằng nhằng đang slí slon Đại học dú Thái Nguyên ní <SEP> Hát",
"viet": "Hằng vẫn đang học Đại học ở Thái Nguyên này <SEP> hét"
} |
{
"tay": "Slon đảy slam pi dá, <SEP> Mác chẻ khưa",
"viet": "Học được ba năm rồi, <SEP> cà tím"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng them le thi tốt nghiệp á <SEP> Cần tồn pi nẩy bjoóc tào khai bắt",
"viet": "còn một năm nữa là thi tốt nghiệp à <SEP> nghe người ta đồn rằng năm nay hoa đào đắt giá"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc dú ti hâư ló <SEP> Ti hâư lai mạy tứn pền đông, ti hâư mì lai rườn pền bản, tua cần dú đuổi căn pền pi noọng khen kha, tam tó",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm việc ở chỗ nào đó <SEP> Chỗ nào nhiều cây mọc thành rừng, chỗ nào có nhiều nhà thành bản, con người ở cùng nhau thành anh em chân tay, hỏi han"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co mảy mác <SEP> Dắc dáu fiểc rườn",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng được nhiều cây ăn quả <SEP> tần tảo việc nhà"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng <SEP> Phi quý",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng <SEP> ma quỷ"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị <SEP> Slắn",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít <SEP> run"
} |
{
"tay": "Ca này nhoòng phát pù lai, đông khau pền pá ót, bại co táng tứn bấu nhằng kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo chay chướng <SEP> bỉ bay chang sluôn",
"viet": "Bây giờ vì phát rừng nhiều, rừng núi thành rừng thưa thớt, các cây tự mọc lên không còn bao nhiêu nữa, người ta muốn ăn quả phải trồng chăm sóc <SEP> Bướm bay trong vườn"
} |
{
"tay": "Đông khau mì cúa liệng cần, cần lầu rèo chướng chực đông khau <SEP> Ròi hái t’ềnh t’ầu gầy rọ chát",
"viet": "Rừng núi có cái nuôi người, chúng ta phải chăm sóc rừng núi <SEP> Dấu giày từng bước in rêu rành rành"
} |
{
"tay": "Chạu <SEP> Mạc pjạ",
"viet": "sáng sớm <SEP> con dao"
} |
{
"tay": "Pài <SEP> Xẻ pe cọn lếc",
"viet": "buổi chiều <SEP> kéo bễ rèn sắt"
} |
{
"tay": "vằn ngoà <SEP> Cần CảI",
"viet": "hôm qua <SEP> người lớn"
} |
{
"tay": "vằn nhin <SEP> Doòng ỏi Bang",
"viet": "hôm kia <SEP> khóm mía thưa"
} |
{
"tay": "vằn pjuc <SEP> Cồn thương xáu thúa Hàm căn",
"viet": "ngày mai <SEP> trộn đường với đỗ hợp nhau"
} |
{
"tay": "pi cón <SEP> Chìn nắc quá, sloong cần khiêng mới đảy",
"viet": "năm trước <SEP> Chì nặng quá, hai người khiêng mới được"
} |
{
"tay": "pi nả <SEP> Mjề Mả",
"viet": "năm tới <SEP> vợ chồng"
} |
{
"tay": "pi lằng <SEP> cò hán",
"viet": "năm sau <SEP> cổ ngỗng"
} |
{
"tay": "tẩng vằn <SEP> Pền",
"viet": "ban ngày <SEP> ra quả"
} |
{
"tay": "Đây khuốp <SEP> đếch bấu đảy ke pjạ",
"viet": "tròn 1 tuổi <SEP> trẻ con không được nghịch dao"
} |
{
"tay": "Slam khuốp <SEP> Thảo",
"viet": "ba tuổi <SEP> phá"
} |
{
"tay": "lúc mẳn <SEP> hết Dòi doọc",
"viet": "lúc nãy; vừa nãy <SEP> làm quần quật"
} |
{
"tay": "Cặm <SEP> Chin Bặp",
"viet": "buổi tối, đêm <SEP> uống nước"
} |
{
"tay": "cặm ngoà <SEP> Chạng giạng kha, nòn chang chường",
"viet": "đêm qua <SEP> Giạng chân, nằm trên giường"
} |
{
"tay": "pài chại <SEP> Mo me",
"viet": "chiều tà <SEP> khẩn khứa"
} |
{
"tay": "pjuc lừ <SEP> pjói cáy",
"viet": "mai sau <SEP> thả gà"
} |
{
"tay": "Na ơi! Pửa tầư noọng pây Hà Nội? <SEP> Fộng fạng",
"viet": "Na ơi! Khi nào em đi Hà Nội? <SEP> xả láng"
} |
{
"tay": "Vằn lừ cỏi pây, đảy mo? <SEP> Chúc chí",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi, được không? <SEP> cù"
} |
{
"tay": "Vằn pjục pây đuổi pí khửn Bản Chang liêu pi noọng cón <SEP> E",
"viet": "Thứ bảy đi với chị lên Bản Chang thăm bà con trước <SEP> đùn, phóng uế"
} |
{
"tay": "Nâư lừ coi pây tó đảy, tọ noọng lao pây lả bấu lập slon <SEP> Chiều lượn chang fạ slung",
"viet": "Sáng thứ bảy sẽ đi cũng được, nhưng em lại sợ đi muộn không kịp học <SEP> Chao lượn trên trời cao"
} |
{
"tay": "Pện nâư lừ kỉ giờ chắng khẩu lớp? <SEP> Slẻ lưởng",
"viet": "Thế sáng thứ bảy mấy giờ mới vào lớp? <SEP> gọng ô"
} |
{
"tay": "Thâng pài chắng slon chầy <SEP> Tha toòng bặng tha Cậu",
"viet": "Đến chiều mới học cơ <SEP> mắt sáng như mắt cú mèo"
} |
{
"tay": "Dí, pện le chi chai cón, nâư lừ coi pây tố lập chầy nè <SEP> Xo",
"viet": "Ồ, thế thì từ từ đã, sáng thứ bảy sẽ đi cũng kịp mà <SEP> xin"
} |
{
"tay": "Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc Phạ nào ún Tọ rèo thâng bươn slam cần ké chắng tả đảy slửa mèn <SEP> Bấu ngòi Lăm diều hâu ham ngù, bấu ngòi pu han niếng",
"viet": "Ở vùng cao, tháng tám trời xanh mờ mờ, sáng sớm hơi rét, se lạnh Tháng chín, sáng sớm phải mặc áo mền, đêm không đắp chăn thì không ngủ được Năm qua tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất Các gốc chuối lá chết khô rồi Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố mẹ, thật vậy à Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu ra hoa Trời hơi ấm Rồi đến tháng ba người già mới bỏ được áo mền <SEP> không nhìn diều tha rắn, không nhìn cua tha cà cuống"
} |
{
"tay": "Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt <SEP> P’o pú pây t’o, au theo cả cái bjoóc ve hẩư phòng thân",
"viet": "Ở vùng cao, tháng tám trời xanh mờ mờ, sáng sớm hơi rét, se lạnh <SEP> Ông cụ đi đánh giặc, mang theo cả cái giỏ hoa râm bụt để phòng thân"
} |
{
"tay": "Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc <SEP> Khẩu lam",
"viet": "Tháng chín, sáng sớm phải mặc áo mền, đêm không đắp chăn thì không ngủ được <SEP> cơm lam"
} |
{
"tay": "Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí <SEP> Chin nặm quặc quặc",
"viet": "Năm qua tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất <SEP> uống nước liên tục"
} |
{
"tay": "Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo <SEP> Ngai",
"viet": "Các gốc chuối lá chết khô rồi <SEP> mầm"
} |
{
"tay": "Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây <SEP> Au Hẩư noọng",
"viet": "Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng <SEP> lấy cho em"
} |
{
"tay": "Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố <SEP> Da ké Cò kè",
"viet": "Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm <SEP> bà già khó tính"
} |
{
"tay": "Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á <SEP> Boóc khẩu lam phéc Nhính nhác",
"viet": "Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố mẹ, thật vậy à <SEP> ống cơm lam nứt toác"
} |
{
"tay": "Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc <SEP> Ti nẩy dá dạy khỏi lai thứ",
"viet": "Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu ra hoa <SEP> Nơi đây đã dạy tôi nhiều điều"
} |
{
"tay": "Phạ nào ún <SEP> ca bên tắm lăm bên slung",
"viet": "Trời hơi ấm <SEP> quạ bay thấp, diều bay cao"
} |
{
"tay": "Tọ rèo thâng bươn slam cần ké chắng tả đảy slửa mèn <SEP> Nà CảI",
"viet": "Rồi đến tháng ba người già mới bỏ được áo mền <SEP> thửa ruộng rộng"
} |
{
"tay": "Cọi dằng <SEP> hăn cần tàm quá",
"viet": "thong thả <SEP> nghe người ta nói qua rồi"
} |
{
"tay": "Chi chai <SEP> Nặm Pặt",
"viet": "từ từ <SEP> nước cuốn"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> Dấu doạt",
"viet": "sẽ, hãy <SEP> ẩm ướt"
} |
{
"tay": "để <SEP> Dử á né Tiếng Tày phuối ngải dầy Lan zú wạ pá kỉ wằn lẻ chắc phuối Tày lố",
"viet": "đã từ lâu <SEP> Đúng đấy Tiếng Tày gọi là phuối ngải dầy Cháu ở đây lâu rồi thì chắc là biết tên gọi bằng tiếng Tày đó"
} |
{
"tay": "đế đề <SEP> Khoái táng",
"viet": "đã từ lâu <SEP> nhanh chóng"
} |
{
"tay": "dá <SEP> Vằn nẩy pền vằn đây",
"viet": "rồi <SEP> Hôm nay là một ngày đẹp trời"
} |
{
"tay": "ngắm <SEP> Rườn cần nhằng lùng pả áo a",
"viet": "vừa <SEP> Nhà người còn thung thăng bác chú"
} |
{
"tay": "Ngắm pây <SEP> Nậu bjoóc",
"viet": "vừa đi <SEP> nụ hoa"
} |
{
"tay": "chắng <SEP> Đỏi",
"viet": "vừa, vừa mới <SEP> chín rũ"
} |
{
"tay": "Di chin di cảng tuyện <SEP> roọng lục mà",
"viet": "vừa ăn vừa nói chuyện <SEP> gọi con về"
} |
{
"tay": "Ngắm nòn đền đắc <SEP> Sléc",
"viet": "Vừa nằm đã ngủ <SEP> Sách vở"
} |
{
"tay": "Tứn quản chắng slổn đằng mạ, hết xạ chắng lụ loạ slon slư <SEP> Thuổn tố đang cáp făn",
"viet": "Xuất quân mới đóng cương ngựa, làm ông xã mới mò mẫm học chữ = Nước đến chân mới nhảy <SEP> Tất cả đều đang cống hiến"
} |
{
"tay": "Vằn lừ coi pây, Na no? <SEP> tông rườn",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi, Na nhé? <SEP> rầm nhà sàn"
} |
{
"tay": "Vằn lừ coi pây tố đảy, pài vằn lừ chắng slon chầy; <SEP> Tào",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi cũng được, chiều thứ bảy mới học cơ; <SEP> vo"
} |
{
"tay": "tọ mà rườn hâng dá, ái pây khoái ỉ nấng sle nhằng chắp xặp ti dú <SEP> Náng hang pè tò tó",
"viet": "nhưng về nhà xa rồi, muốn đi nhanh một chút để còn sắp xếp chỗ ở <SEP> đính đuôi bè với nhau"
} |
{
"tay": "Pện noọng Hiền pây dá lo? <SEP> Đét ón",
"viet": "Thế em Hiền đi rồi à? <SEP> nắng dịu"
} |
{
"tay": "Hiền đế pây tẳm vằn ngoà dá <SEP> Buốc quang",
"viet": "Hiền đi từ hôm qua rồi <SEP> đầm nai tắm"
} |
{
"tay": "Mì bảt Hiền đang slí slon ôn dú trường dá lố <SEP> Tạp",
"viet": "Có lẽ Hiền vẫn đang học ôn ở trường đó rồi đó <SEP> đạp"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.