translation dict |
|---|
{
"tay": "Rìm ta mì lai nặm <SEP> Slam coóc",
"viet": "Rìa sông có nhiều nước <SEP> tam giác"
} |
{
"tay": "Rìn nặm khảu mỏ hẩư têm <SEP> Pja mjàng",
"viet": "Rót nước vào nồi cho đầy <SEP> cá mương"
} |
{
"tay": "Rịu rịu toi me pây háng <SEP> Thai khuy",
"viet": "Nằng nặc đòi mẹ đi chợ <SEP> chết lụi"
} |
{
"tay": "Ro thổi lồm khảu tu <SEP> Dặng xảng tàng",
"viet": "Thổi gió vào cửa <SEP> đứng bên đường"
} |
{
"tay": "Rọ vài pây dú t’ầư? <SEP> củ pác khan",
"viet": "Lối trâu đi ở đâu? <SEP> cất tiếng đáp"
} |
{
"tay": "Rọ lai, bấu pải phuối lặp <SEP> Them a",
"viet": "Rõ lắm, không phải nói lặp <SEP> rồi đấy"
} |
{
"tay": "Rọa au cúa cái cúa cần <SEP> Xao xao",
"viet": "Vơ lấy của cải của người <SEP> xôn xao"
} |
{
"tay": "Roạc hin nẩy to quá <SEP> Thá bưa pày nâng pác phút",
"viet": "Khe đá này to quá <SEP> Để bột nghỉ khoảng 10 phút"
} |
{
"tay": "Roạn nộc mừa rằng <SEP> Đông",
"viet": "Rủ chim về tổ <SEP> phương đông"
} |
{
"tay": "Roang khẩu sle khói ẩm <SEP> Xày",
"viet": "Hong thóc cho khỏi ẩm <SEP> đủ"
} |
{
"tay": "Rao mạy khửn pài <SEP> Đa nả lài thổ cẩm",
"viet": "Lao cây lên mái <SEP> địu mặt hoa văn thổ cẩm"
} |
{
"tay": "Roọc vài au pây hảng <SEP> Boong te tài kha căn",
"viet": "Mõ trâu mang đi chợ <SEP> chúng nó nịnh hót nhau"
} |
{
"tay": "Ròi kha vài chang nà <SEP> Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây",
"viet": "Vết chân trâu trong ruộng <SEP> Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng"
} |
{
"tay": "Rọi au nựa mu pền xâu <SEP> Lài va",
"viet": "Xâu thịt lợn thành xâu <SEP> đốm hoa"
} |
{
"tay": "Ròm cái fầy sle khỏi tắt <SEP> Đin ràn",
"viet": "Ủ cái lửa cho khỏi tắt <SEP> đất rung"
} |
{
"tay": "Rỏm phjắc chin đây lai <SEP> Cài",
"viet": "Rau muối xổi ăn ngon lắm <SEP> rặm"
} |
{
"tay": "Ròn fừn pền tón <SEP> Hảng cắp bấu chúng thoong",
"viet": "Đốn củi thành đoạn <SEP> đánh bẫy không gặp may"
} |
{
"tay": "Ron lai, bấu ái tinh <SEP> Pjạ cồm Fằn khỉ vài",
"viet": "Kêu ca nhiều, không muốn nghe <SEP> dao sắc chém cứt trâu"
} |
{
"tay": "Roòng ti nòn hẩư ón <SEP> Chin khẩu pậu khéc",
"viet": "Lót chỗ nằm cho êm <SEP> ăn cơm cùng khách để làm bạn"
} |
{
"tay": "Roọng riệc cần pây hết fiệc <SEP> tỏn tàng",
"viet": "Kêu gọi người đi làm việc <SEP> đón đường"
} |
{
"tay": "Rọt mỏ hẩư slâư <SEP> thói cằm phuối cón",
"viet": "Vét nồi cho sạch <SEP> rút lời nói trước"
} |
{
"tay": "Rộc xu lai, bấu phuối đảy <SEP> Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau, yêu nhau",
"viet": "Chối tai quá, không nói được <SEP> Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau, yêu nhau"
} |
{
"tay": "Rổi! chếp lai, chếp lai! <SEP> phuối vân cằm cáu",
"viet": "Ôi! đau lắm, đau lắm! <SEP> nói lặp lại lời nói cũ"
} |
{
"tay": "Rồm đang phát, pải chin da <SEP> Bẳm pja chin đây lai",
"viet": "Xông thuốc, phải uống thuốc <SEP> Mắm cá ăn ngon lắm"
} |
{
"tay": "Rộp sập, au pây t’án <SEP> Pjẳn pjoóc",
"viet": "Sập, mang đi chôn <SEP> xoay xở"
} |
{
"tay": "Rơi bjoóc tàn hết lẹo <SEP> Chỉa của xạ mà te Dăm sle bấu hẩu cầu chắc",
"viet": "Hoa tàn hết rồi <SEP> có giấy của xã về, nó giấu đi không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Rù pha nẩy to quá <SEP> Vằn lừ cỏi pây, đảy mo?",
"viet": "Lỗ vách này to quá <SEP> Thứ bảy sẽ đi, được không?"
} |
{
"tay": "Rụ biết Bấu Rụ pền slon <SEP> Rườn Cà",
"viet": "Không biết thì phải học <SEP> nhà lợp cỏ gianh"
} |
{
"tay": "Rụ hay Rụ đây, Rụ rại <SEP> Xát",
"viet": "Hay tốt, hay xấu <SEP> bôi"
} |
{
"tay": "Rua rườn, pải lợp lại <SEP> Chắng kha khéc dú",
"viet": "Dột nhà, phải lợp lại <SEP> giữ chân khách lại"
} |
{
"tay": "Rum xăm au pây tổm <SEP> thảo pác thây",
"viet": "Túm rau sam mang đi nấu <SEP> đúc lưỡi cày"
} |
{
"tay": "Run chồi mạy, bấu au pây bẻ <SEP> Cuổn mây",
"viet": "Chồi cây, không được đi bẻ <SEP> cuộn chỉ"
} |
{
"tay": "Rung đây, phạ bấu mì mẩy <SEP> Slon tập",
"viet": "Sáng đẹp, trời không có mây <SEP> học tập, học hỏi"
} |
{
"tay": "Ruộc nòng nọc, dú chang ao <SEP> Chài mà pưa tầư noo̱ng bấu Thiên",
"viet": "Nòng nọc, ở trong ao <SEP> anh về bao giờ em không biết"
} |
{
"tay": "Ruôm pổn căn, hết fiệc đây <SEP> Chang ti hết fiệc, tiểng máy nhằng roọng",
"viet": "Chung vốn với nhau, làm việc tốt <SEP> Trong xưởng, tiếng ồn vẫn không ngớt"
} |
{
"tay": "Ruồng khẩu slúc vàng <SEP> Pác Hồ là tấm gương Đan thân vì nước, vì dân",
"viet": "Bông lúa chín vàng <SEP> Bác Hồ là tấm gương độc thân vì nước, vì dân"
} |
{
"tay": "Ruyên đây, au pền fua mjề <SEP> Huông đin sle̱ hẩư lục",
"viet": "Duyên tốt, lấy làm vợ chồng <SEP> giành giữ đất cho con"
} |
{
"tay": "Rừ sao? Hết Rừ mới đây? <SEP> Tây cái",
"viet": "Sao? Làm sao mới tốt? <SEP> cái đẫy, cái túi"
} |
{
"tay": "Rưm au pây lót chõ <SEP> Hết rừ",
"viet": "Miếng lót mang đi lót chõ <SEP> làm sao"
} |
{
"tay": "Rược hàng rào, pải lợp lại <SEP> Pết cáy têm Lang cai",
"viet": "Hàng rào, phải lợp lại <SEP> vịt gà đầy sân"
} |
{
"tay": "Rươi cái phjoóc hẩư mỏng <SEP> Vẹn",
"viet": "Chẻ cái lạt cho mỏng <SEP> lùa, đuổi dồn"
} |
{
"tay": "Rườn lang, cúa cải lai <SEP> Dú đây khi hết fiệc pền cẩn diếu hết",
"viet": "Nhà cửa, của cải nhiều <SEP> An toàn lao động là quan trọng nhất"
} |
{
"tay": "Rường fầy, chắng đây <SEP> Bắt cất",
"viet": "Hồng lửa, mới đẹp <SEP> chưng cất"
} |
{
"tay": "Rương lỏng, bấu chắc <SEP> Hà lạm",
"viet": "Lỏng, không chắc <SEP> lấn chiếm"
} |
{
"tay": "Rựp đăm, pải mừa rườn <SEP> rẹc piếng phải",
"viet": "Chập tối, phải về nhà <SEP> rọc mảnh vải"
} |
{
"tay": "Rựt tứn pây, bấu ngòi lại <SEP> Béc cái fừn pậu bá",
"viet": "Bỗng đứng dậy, không nhìn lại <SEP> vác cây củi phò vai"
} |
{
"tay": "Pác Hồ là Cần đây nhất chang lịch sử nước Việt Nam <SEP> Nhay mác phết",
"viet": "Bác Hồ là người vĩ đại nhất trong lịch sử nước Việt Nam <SEP> dằm ót"
} |
{
"tay": "Đảng chao tàng hẩư dân tộc khỏi đảy độc lập, tự do <SEP> bấu đảy chin chàng ăt, đảy chin chàng í",
"viet": "Đảng mở đường cho dân tộc tôi được độc lập, tự do <SEP> không được ăn kêu “ắt”, được ăn rồi kêu “i ỉ”"
} |
{
"tay": "Bản khỏi dú cằn sông Lô, nặm luây sloong mùa <SEP> Mẹ lùa Mì đang dá",
"viet": "Làng tôi ở gần sông Lô, nước chảy hai mùa <SEP> đứa con dâu có mang rồi"
} |
{
"tay": "Noọng slon slư Tày, pải chếp hết các bài tập slấy au hẩư <SEP> Phjể",
"viet": "Em học chữ Tày, phải chép hết các bài tập thầy giáo giao cho <SEP> tảng"
} |
{
"tay": "Pưa cón, cần Tày nung slửa chàm, t’eo đây nèm t’eo nếp <SEP> Slính tua Mắt phjâu coong fầy",
"viet": "Ngày xưa, người Tày mặc áo chàm, theo đúng lề đúng nếp <SEP> tức con bọ chó đốt đống lửa"
} |
{
"tay": "Ủy ban xã đang họp pàn fiệc xây rườn văn hóa <SEP> Bắt",
"viet": "Ủy ban xã đang họp bàn việc xây nhà văn hóa <SEP> quý"
} |
{
"tay": "Cần dân pải đoàn kết, chồm p’o slấc, giữ au quê hương <SEP> Chông bá",
"viet": "Người dân phải đoàn kết, chống giặc, giữ lấy quê hương <SEP> bả vai"
} |
{
"tay": "Truyện Kiều cúa Nguyễn Du là tác phẩm văn học to lai <SEP> Thả",
"viet": "Truyện Kiều của Nguyễn Du là một tác phẩm văn học vĩ đại <SEP> đợi"
} |
{
"tay": "Chài báo nẩy hết fiệc chang bản, p’o mì lai cần yêu quý <SEP> Mốc mắn",
"viet": "Chàng trai này làm việc trong làng, nên có nhiều người yêu quý <SEP> chắc dạ"
} |
{
"tay": "Fạ Roọng chang pù, báo hiệu vằn phôn sắp tốc <SEP> cheng đin nà",
"viet": "Sấm vang trên núi, báo hiệu ngày mưa sắp rơi <SEP> tranh giành ruộng đất"
} |
{
"tay": "Cần lười biếng, hết lăng bấu xong, pện mì lai lý do <SEP> Hết pí pí",
"viet": "Người lười biếng, làm gì cũng không xong, nhưng có nhiều lý do <SEP> làm ráo riết"
} |
{
"tay": "Bjoóc phjắc phiền phông nả Đán, mjạc bặng rườn thơ <SEP> Te Chổng chảng hết xáu hâu",
"viet": "Hoa phặc phiền nở trên vách đá, đẹp như một bài thơ <SEP> chịu đựng làm với người ta"
} |
{
"tay": "Dương Tự Minh là vị tướng giỏi, mì công lao vạ nước <SEP> Khỏi đang slon hết bại cúa hết nọi nọi hẩư day teo chang rườn",
"viet": "Dương Tự Minh là vị tướng giỏi, có công lao với đất nước <SEP> Tôi đang học cách sửa chữa những đồ dùng đơn giản trong nhà"
} |
{
"tay": "Hội Lồng tông là nén văn hóa đây cúa cần Tày <SEP> Pang choi",
"viet": "Hội Lồng tồng là nét văn hóa đẹp của người Tày <SEP> giúp đỡ"
} |
{
"tay": "Sloong cần pây chang đông, au fừn về đun nặm <SEP> ẹo",
"viet": "Hai người đi vào rừng, lấy củi về đun nước <SEP> xôi"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy, lẹo pây thâng tỉnh lỵ <SEP> vậy ngần khao dú cốc mác cam",
"viet": "Đi theo đường này, rồi sẽ đến tỉnh lỵ <SEP> giấu bạc trắng ở cây cam"
} |
{
"tay": "Cần đây hết fiệc đây, cần rại hết fiệc rại <SEP> Slấc",
"viet": "Người tốt làm việc tốt, người xấu làm việc xấu <SEP> giặc"
} |
{
"tay": "Khẩu nua tổm đây, chin vạ pẻng chưng <SEP> Fáp",
"viet": "Xôi nếp nấu ngon, ăn với bánh chưng <SEP> bùa, phép"
} |
{
"tay": "Pác Hồ là ngọn đèn soi tàng hẩư Cách mạng Việt Nam <SEP> slan phjóc",
"viet": "Bác Hồ là ngọn đèn soi đường cho Cách mạng Việt Nam <SEP> đan lát"
} |
{
"tay": "Cần dân miền nưa pải đoàn kết, cùng nhau xây bản mường <SEP> Mjè",
"viet": "Người dân miền núi phải đoàn kết, cùng nhau xây dựng quê hương <SEP> mủn"
} |
{
"tay": "Sluôn cúa po me mì lai co mác, mùa nào quả nấy <SEP> oóc khỉ",
"viet": "Vườn của bố mẹ có nhiều cây quả, mùa nào thức nấy <SEP> đại tiện"
} |
{
"tay": "Noọng slon đây lai, vằn nào bấu vắng một buổi <SEP> Tò tồng",
"viet": "Em học rất giỏi, ngày nào cũng không vắng một buổi <SEP> cũng như, giống như"
} |
{
"tay": "Pưa cón, cần Tày dú rườn sàn, lợp pền cọ hay là fạ <SEP> Me đang chắp xặp cúa chin",
"viet": "Ngày xưa, người Tày ở nhà sàn, lợp bằng tranh hoặc lá <SEP> Mẹ đang chuẩn bị đồ ăn"
} |
{
"tay": "Chủ tịch xã đang phuối tuyện vạ pi noọng chang buổi họp <SEP> Mì nghé mac ội nhắm nháy hâu mại",
"viet": "Chủ tịch xã đang nói chuyện với bà con trong buổi họp <SEP> có một quả ổi mà nhử người ta mãi"
} |
{
"tay": "Chang rườn, po đang đan sọt, me đang tắm phải <SEP> vải hêt khỏ",
"viet": "Trong nhà, bố đang đan sọt, mẹ đang dệt vải <SEP> kêu ca làm khổ"
} |
{
"tay": "Lịch sử dân tộc mì lai cần anh hùng, pải slon giữ <SEP> xỉnh",
"viet": "Lịch sử dân tộc có nhiều người anh hùng, phải biết giữ gìn <SEP> nhờ"
} |
{
"tay": "Tác phẩm văn học \"Tắt đèn\" phuối về tơi cần hết nà <SEP> Xẻ Nực nực",
"viet": "Tác phẩm văn học \"Tắt đèn\" nói về đời người làm ruộng <SEP> kéo giần giật"
} |
{
"tay": "Cần cán bộ đây pải gần dân, tinh fiệc cúa dân <SEP> Diềm nọi bấu Diềm lai",
"viet": "Người cán bộ tốt phải gần dân, nghe việc của dân <SEP> chê ít không chê nhiều"
} |
{
"tay": "Nặm sông Cầu luây qua tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang <SEP> Dú chính chang",
"viet": "Nước sông Cầu chảy qua tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang <SEP> ở chính giữa"
} |
{
"tay": "Bấu pải chạn hết fiệc khỏ, mì siêng năng lẹo hết đảy <SEP> Khai mác khoan rự sléc",
"viet": "Không nên lười làm việc khó, có chăm chỉ thì sẽ làm được <SEP> Bán cái khoan để mua sách vở"
} |
{
"tay": "Bjoóc sen chang đầm thom lai, mjạc bặng tua slao <SEP> Phải nháng nhặp Khỏ",
"viet": "Hoa sen trong đầm thơm lắm, đẹp như cô gái <SEP> vải thô khâu khó"
} |
{
"tay": "Sloong pi noọng pây đông hái nặm <SEP> Choòng tài",
"viet": "Hai chị em đi rừng hái măng <SEP> cái bàn lớn"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy, lẹo slí thâng thủ đô <SEP> Chứ căn nặm tha Dót",
"viet": "Đi theo đường này, rồi sẽ đến thủ đô <SEP> nhớ nhau rơi nước mắt"
} |
{
"tay": "Cần đây hết fiệc đây, cần rại hết fiệc rại, bấu lộn đảy <SEP> Slứa nặm tha hảy gần t’ởi đía!”",
"viet": "Người tốt làm việc tốt, người xấu làm việc xấu, không thể lẫn lộn <SEP> Khéo dư nước mắt khóc người đời xưa"
} |
{
"tay": "Khẩu tẻ tổm chin đây hơn khẩu nếp <SEP> Lục đang Bứa ngau vì bấu đảy pây liêu",
"viet": "Cơm tẻ nấu ăn ngon hơn cơm nếp <SEP> Con đang chán ngán vì không được đi chơi"
} |
{
"tay": "Bản khỏi mì cái Bó nặm trong lai, cần au mà chin <SEP> pjái fục",
"viet": "Làng tôi có cái giếng nước trong lắm, người ta lấy về ăn <SEP> trải chiếu"
} |
{
"tay": "Pưa cón, cần Tày hay ăn mèn mén <SEP> Tảy nai",
"viet": "Ngày xưa, người Tày hay ăn mèn mén <SEP> cố gắng, chịu khó"
} |
{
"tay": "Mọi cần pải tuân thủ pháp luật cúa nhà nước <SEP> Khoẳn",
"viet": "Mọi người phải tuân thủ pháp luật của nhà nước <SEP> bậc"
} |
{
"tay": "Chang sluôn mì lai co bjoóc đang phông <SEP> Slảo",
"viet": "Trong vườn có nhiều cây hoa đang nở <SEP> cái sào"
} |
{
"tay": "Hết fiệc pải có kế hoạch, bấu pải hết bừa <SEP> Lan nỏ? Bảc tảng nả bản Cốc Bây mà họp đuổi huyện mừa phòng cáy thai la",
"viet": "Làm việc phải có kế hoạch, không được làm bừa <SEP> Lan à? Bác thay mặt bản Cốc Bây đến họp với huyện về phòng chống gà chết toi"
} |
{
"tay": "Cần cán bộ pải là công bộc cúa dân <SEP> Toọng nọi",
"viet": "Người cán bộ phải là công bộc của dân <SEP> bụng dưới"
} |
{
"tay": "Pù Fansipan slung nhất nước ta <SEP> tắp pja pỉnh",
"viet": "Núi Fansipan cao nhất nước ta <SEP> kẹp cá nướng"
} |
{
"tay": "Chạn lai, bấu hết fiệc, lẹo bấu mì lăng chin <SEP> Mjặp ám nặm",
"viet": "Lười lắm, không làm việc, thì không có gì ăn <SEP> nhấp ngụm nước"
} |
{
"tay": "Bjoóc p’o là bjoóc đây nhất chang sluôn <SEP> đúc ủ",
"viet": "Hoa gạo là hoa đẹp nhất trong vườn <SEP> xương đau ê ẩm"
} |
{
"tay": "Sloong pi noọng pây háng mua phjắc <SEP> Noọng eng háp slí slíp cân bấu Đảy tó",
"viet": "Hai chị em đi chợ mua rau <SEP> trẻ em gánh bốn mươi cân không nổi"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy, lẹo slí thâng bưu điện <SEP> Hết pjàng Cần khua",
"viet": "Đi theo đường này, rồi sẽ đến bưu điện <SEP> làm dối người ta cười"
} |
{
"tay": "Cần đây bấu phuối bjáp, cần rại hay mjạp <SEP> kết pja",
"viet": "Người tốt không nói dối, người xấu hay dối trá <SEP> vẩy cá"
} |
{
"tay": "Khẩu nua nẩy au pây tắm pẻng <SEP> Củ",
"viet": "Gạo nếp này mang đi xay bánh <SEP> cất, cất dọn"
} |
{
"tay": "Cần Tày hay dú cằn khuổi, cằn ta <SEP> thém mác slổm",
"viet": "Người Tày hay ở gần khe, gần sông <SEP> thèm quả chua"
} |
{
"tay": "Chính sách cúa Đảng đây lai, dân được nhờ <SEP> Vương Quan dẳng nhò gò kể lể:",
"viet": "Chính sách của Đảng tốt lắm, dân được nhờ <SEP> Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi"
} |
{
"tay": "Bản khỏi là nợi khỏi slinh, khỏi mả <SEP> khai lục nhình",
"viet": "Làng tôi là nơi tôi sinh ra, lớn lên <SEP> gả con gái"
} |
{
"tay": "Slon đảy lai slư, lẹo mới đọc đảy sléc <SEP> tha vằn Lắn lồng nhọt pù",
"viet": "Học được nhiều chữ, rồi mới đọc được sách <SEP> mặt trời lặn sau núi"
} |
{
"tay": "Pưa cón, cần Tày hay ăn khẩu lam <SEP> Hò nấy Bau",
"viet": "Ngày xưa, người Tày hay ăn cơm lam <SEP> thằng này nghịch ngợm"
} |
{
"tay": "Hết fiệc pải có tổ chức, bấu pải lộn xộn <SEP> bấu mì slim ki hết fiệc",
"viet": "Làm việc phải có tổ chức, không được lộn xộn <SEP> không còn tâm trí làm việc"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.