translation dict |
|---|
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu điện xã hẩư gần <SEP> Tài tảm",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu điện xã cho gần <SEP> gan dạ, dũng cảm"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn <SEP> Xút",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà <SEP> chùi"
} |
{
"tay": "Tàng khảu bản mì cái cổng chào to, sơn màu đeng <SEP> Cà này mì lai rườn xây hơn",
"viet": "Đường vào làng có cái cổng chào to, sơn màu đỏ <SEP> Bây giờ có nhiều nhà xây hơn"
} |
{
"tay": "Mùa gặt, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai <SEP> Coóc nạc",
"viet": "Mùa gặt, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm <SEP> dải Ngân Hà"
} |
{
"tay": "Bấu đảy hái bjoóc, bẻ cáng chang công viên <SEP> Fàng nòn",
"viet": "Không được hái hoa, bẻ cành trong công viên <SEP> ngái ngủ"
} |
{
"tay": "Tối nẩy nhà khỏi mì đám, mời po me mà chin khảu <SEP> Cần nẩy le̱ A lùa ỏi",
"viet": "Tối nay nhà tôi có cỗ, mời bố mẹ đến ăn cơm <SEP> Người này là bà thím tôi"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nọi nẩy, khoái hơn tàng cải <SEP> Quan tốc thâng hua cấu dền đăm",
"viet": "Đi theo đường nhỏ này, nhanh hơn đường lớn <SEP> chàng đi tới đầu cầu thì tối"
} |
{
"tay": "Dú đây mì quán nào khai pẻng Tày chin đây bấu? <SEP> Hẩu, sle câu ngòi!",
"viet": "Ở đây có quán nào bán bánh Tày ăn ngon không? <SEP> nào, để tao xem!"
} |
{
"tay": "Pây hết cái rườn nẩy lẹo pjạc dại là thâng <SEP> chỏn",
"viet": "Đi hết cái nhà này rồi rẽ phải là đến <SEP> con sóc"
} |
{
"tay": "Khi pây xe khách, pải mua vé, bấu đảy pây chui <SEP> Niêng cáy",
"viet": "Khi đi xe khách, phải mua vé, không được đi chui <SEP> diều gà"
} |
{
"tay": "Ái mua thuốc, pải pây hiệu thuốc gần nhất chang phố <SEP> Lạn",
"viet": "Muốn mua thuốc, phải đi hiệu thuốc gần nhất trong phố <SEP> gan"
} |
{
"tay": "Pây qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, lẹo đi thẳng tiếp <SEP> Khẩu dên Bốt",
"viet": "Đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, rồi đi thẳng tiếp <SEP> cơm nguội thiu"
} |
{
"tay": "Cần lạ pây t’ầư, bấu chắc tàng, nên hỏi cần dân <SEP> Quỉ",
"viet": "Người lạ đi đâu, không biết đường, nên hỏi người dân <SEP> quý"
} |
{
"tay": "Quầy tạp hóa cúa po khỏi dú ngay đầu làng <SEP> Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Quầy tạp hóa của bố tôi ở ngay đầu làng <SEP> Trong bữa ăn, không nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Khi có cháy, pải roọng to \"Cháy! Cháy!\" hẩư mọi cần chắc <SEP> Dá đảy nhẻn Nè",
"viet": "Khi có cháy, phải gọi to \"Cháy! Cháy!\" cho mọi người biết <SEP> đừng xấu hổ nhé"
} |
{
"tay": "Tàng pây thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh <SEP> Slửa",
"viet": "Đường đi thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh <SEP> áo"
} |
{
"tay": "Pi noọng pây họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng <SEP> Bôm khẩu cẩu cần",
"viet": "Bà con đi họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng <SEP> mâm cơm chín người ăn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi đối diện cái sân bóng cúa xã <SEP> Hom căn dú",
"viet": "Nhà tôi ở đối diện cái sân bóng của xã <SEP> xúm lại ở với nhau"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy, cẩn thận xe tải pây lại đông <SEP> Te tầu phôn",
"viet": "Đi theo đường này, cẩn thận xe tải đi lại đông <SEP> đảng slắn Càu càu"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ t’eo đây nhiệt tình <SEP> Eng",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ rất nhiệt tình <SEP> nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua cái chợ, lẹo ngòi bên tảy dại là hăn <SEP> Lạn khoát",
"viet": "Đi qua cái chợ, rồi nhìn bên tay phải là thấy <SEP> nông choèn"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái khoái pây t’ềnh nợi slung <SEP> Slung Ngông ngông",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng lên nơi cao <SEP> cao lêu nghêu"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo dừng <SEP> Hò nẩy Cà khí, bấu ai ái liêu cùng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám to thì dừng lại <SEP> Thằng này hay cà khịa, không ai muốn chơi cùng"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy <SEP> Hin phja náp xáy cáy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy <SEP> đá núi đè trứng gà"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ nọi, t’eo đây khó tìm <SEP> Khao",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ nhỏ, rất khó tìm <SEP> trắng"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây khảu <SEP> ơi",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, không được đi vào <SEP> hỡi, ơi"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời cần ké chin cón <SEP> Bả mừa dương mé",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời người già ăn trước <SEP> vội về thăm bà"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc <SEP> Cần Việt Nam tảy nai hết fiệc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc <SEP> Người Việt Nam rất chăm chỉ lao động"
} |
{
"tay": "Au làng giữa hai giống khác nhau đảy roọng là lai tạo <SEP> Lục slao Cẩn cản mà dương po",
"viet": "Lấy giống giữa hai giống khác nhau được gọi là lai tạo <SEP> Cô gái thoăn thoắt về thăm bố"
} |
{
"tay": "Mùa xuân, pi noọng pắt p’o năm khẩu, chuẩn bị hẩư vụ mấư <SEP> Nắc",
"viet": "Mùa xuân, bà con bắt đầu trồng lúa, chuẩn bị cho vụ mới <SEP> ít nói"
} |
{
"tay": "Bjoóc mận phông khao tằng pù <SEP> Tăm hẩu Mjển mjụp, ấu hẩu tư",
"viet": "Hoa mận nở trắng cả núi đồi <SEP> giã cho mịn, ninh cho nhừ"
} |
{
"tay": "Mu me đang có chửa, pải chăm sóc đây hẩư đẻ lai lục <SEP> Pi noọng ái hỏi lăng, mời pây quầy hướng dẫn",
"viet": "Lợn mẹ đang có chửa, phải chăm sóc tốt để đẻ nhiều con <SEP> Bà con muốn hỏi gì, mời đến quầy hướng dẫn"
} |
{
"tay": "Tan khẩu xong, pi noọng lại chuẩn bị năm thúa đăm <SEP> me",
"viet": "Gặt lúa xong, bà con lại chuẩn bị trồng đỗ đen <SEP> cái"
} |
{
"tay": "Au vài đực pây au làng hẩư tua vài me cúa bản lân cận <SEP> Táu au chèn",
"viet": "Dẫn trâu đực đi phối giống cho con trâu cái của làng bên cạnh <SEP> đòi lấy tiền"
} |
{
"tay": "Bâư mạy rụng hết chang mùa dên, mùa xuân lại đâm chồi <SEP> Khỏi luôn nhớ về ti nẩy",
"viet": "Lá cây rụng hết trong mùa đông, mùa xuân lại đâm chồi <SEP> Tôi sẽ luôn nhớ về nơi đây"
} |
{
"tay": "Lình là loài vật thông minh, hay bắt chước t’eo cần <SEP> Mất lit",
"viet": "Khỉ là loài vật thông minh, hay bắt chước theo người <SEP> quang đãng"
} |
{
"tay": "Mùa thu hoạch, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai <SEP> Xăp pha bút",
"viet": "Mùa thu hoạch, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm <SEP> đậy nắp bút"
} |
{
"tay": "Rừng mì lai co mạy quý pện lim, sến, táu <SEP> Khẩu slan Hậm",
"viet": "Rừng có nhiều cây gỗ quý như lim, sến, táu <SEP> gạo bị hẩm"
} |
{
"tay": "Sau khi tan khẩu, pải phjác nà hẩư khấư, chuẩn bị vụ sau <SEP> Ngạp khửn cò",
"viet": "Sau khi gặt lúa, phải phơi ruộng cho khô, chuẩn bị vụ sau <SEP> đờm trong cổ"
} |
{
"tay": "Co chè Shan tuyết cổ thụ dú t’ềnh pù slung <SEP> tàng bấu pây teo rộc nhả cà",
"viet": "Cây chè Shan tuyết cổ thụ ở trên núi cao <SEP> đường không đi lại rậm cỏ gianh"
} |
{
"tay": "Mọi cần dân đều pải sống và hết fiệc t’eo Hiến pháp và pháp luật <SEP> Chăn a, lan mầư, Luật quy định mừa tua pết nẩy pện slừ, lan cạ hử A mầư vạ chủ tỉnh ngòi",
"viet": "Mọi người dân đều phải sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật <SEP> Vậy à cháu, như thế nào cháu nói cho chú với mẹ cháu nghe xem"
} |
{
"tay": "Tục lệ ăn hỏi, thách cưới cúa cần Tày vẩn đang đảy giữ gìn <SEP> Cái đuây khửn các",
"viet": "Tục lệ ăn hỏi, thách cưới của người Tày vẫn đang được giữ gìn <SEP> bắc thang lên gác"
} |
{
"tay": "Tối nẩy gia đình khỏi quây quần chin bữa khảu đoàn viên <SEP> Dạ, pện le pây háng thư nọi cúa",
"viet": "Tối nay gia đình tôi quây quần ăn bữa cơm đoàn viên <SEP> Vâng, vậy thì đi chợ mua ít đồ"
} |
{
"tay": "Nâư chạu, khỏi hay tứn sớm pây tập thể dục <SEP> Sloong nghé pẻng chuầy Đảy thư căn",
"viet": "Buổi sáng, tôi hay dậy sớm đi tập thể dục <SEP> hai chiếc bánh dầy dính vào nhau"
} |
{
"tay": "Pi noọng hàng xóm tối lửa tắt đèn mì nhau <SEP> Bảc Thành ả mừ ooc án án nịu mừ Hỏi dò: tứ nẩy thâng hang bươn slam slí đảm lẩu vớ! Pả Thành đang hang phjắc, khan mà tó: Slam đảm, rụ slí đảm le fiệc lăng dè? Bảc Thành liền khan tó: Bấu fiệc lăng á? Mọi đảm pây nọi tố hả chục xiên Slí đảm le slong pác xiên Lương hưu chắng đảy slam pác lai, pây chin lẩu dá nhằng bại vằn đai chin lăng dè? Pả Thành xẻ châư rì roảt: Bấu chắc tẳm ti hâư mà, lẩu chà lèo nai căn Pây chin đai lò, bấu táng lăng pây chin hàng chá bắt Bảc Thành tẻo tam hang: Pi cón hâu mà vạ lầu, này thâng hâu, pền nỉ pác dá, bấu pây pjá, tẩư phạ hâu khua, mầng hết rừ dè, pây bấu pây mừ đai đảy",
"viet": "Bà con hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau <SEP> Bác Thành xòe tay ra ấn ấn ngón tay Hay dà: Từ nay đến hết tháng ba uống rượu ư! Ông Thành đang gánh rau, nói lại: Ba đám hay bốn đám là việc gì vậy? Bác Thành liền đáp lại: Không việc gì à? Mỗi đám đi ít cũng phải năm chục nghìn Bốn đám là hai trăm nghìn Lương hưu mới được ba trăm mấy, đi uống rượu rồi còn mấy ngày ăn gì nhỉ? Ông Thành xoa tay xuôi xoa: Không biết mời ở đâu về, rượu trà mời nhau Đi ăn được chứ, không gì hơn là đi ăn hàng chợ Bác Thành lại hỏi lại: Năm trước chúng ta đến với nhau, bây giờ đến chúng ta, thành hai trăm rồi, không đi đâu cả, ở đâu trời đất chúng ta làm, mày làm sao vậy, đi không đi tay làm được"
} |
{
"tay": "Pưa cón, cần hay dùng dao pjạ bẳm hẩư chém nựa <SEP> Hạn",
"viet": "Thuở xưa, người ta hay dùng loại dao chuôi sắt để chém thịt <SEP> hạn"
} |
{
"tay": "Hò nẩy phuối tuyện ngộc ngạc, bấu ai ái tinh <SEP> Lum",
"viet": "Thằng này nói năng lếu láo ngốc nghếch, không ai muốn nghe <SEP> sờ"
} |
{
"tay": "Te cót au cái Báo đông mà hết da <SEP> ố",
"viet": "Nó giữ lại quả đười ươi để làm thuốc <SEP> òa"
} |
{
"tay": "Nặm lìn đang luây Chồ chồ qua cái mương nọi <SEP> Thạy thạy",
"viet": "Nước máng đang chảy tồ tồ qua cái mương nhỏ <SEP> lia lịa"
} |
{
"tay": "Cần slẩy Bá bảy hết mốc, bấu nẳm đảy lăng <SEP> Cò đây",
"viet": "Người buồn bã rối bời cõi lòng, không nghĩ được gì <SEP> tốt bụng"
} |
{
"tay": "Vài đang Bải nhả dú t’eo pạng ta <SEP> Ngòi slứa cần",
"viet": "Con trâu đang nhai lại cỏ ở bên bờ sông <SEP> coi rẻ con người"
} |
{
"tay": "Chang rườn mì lai cúa Bang bính, bấu mì lăng giá trị <SEP> Slửa cặp Rặc",
"viet": "Trong nhà có nhiều đồ mỏng manh, không có gì giá trị <SEP> áo chật nách"
} |
{
"tay": "Bắc bử quá, phuối lăng mà bấu chắc <SEP> thi đảy tạng",
"viet": "Lúng búng quá, nói gì mà không biết <SEP> thi đỗ trạng nguyên"
} |
{
"tay": "P’o pú pây t’o, au theo cả cái bjoóc ve hẩư phòng thân <SEP> Đi",
"viet": "Ông cụ đi đánh giặc, mang theo cả cái giỏ hoa râm bụt để phòng thân <SEP> chính giữa"
} |
{
"tay": "Chang đông, nộc Báo léo đang bay lượn <SEP> Đảng tải tàng hết chin",
"viet": "Trong rừng, chim thiếu niên đang bay lượn <SEP> Đảng dẫn đường làm ăn"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn pền lai Báng to <SEP> Nâng",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành nhiều hốc cây to <SEP> nhúc nhích"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà rườn, fạ sắp đăm <SEP> vài xoải khảu xảng bang",
"viet": "Con rắn chạy vội về nhà, trời sắp tối <SEP> trâu húc vào sườn"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc <SEP> xít them men oóc noọc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, không cho ai biết <SEP> suýt nữa thì ra ngoài"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc nam, chin mát gan <SEP> Mò sleng",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc nam, ăn mát gan <SEP> bò đực"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mùa sinh sản <SEP> Tắc",
"viet": "Con ngài đực run bần bật trong mùa sinh sản <SEP> rót"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, bấu chin đảy lẹo <SEP> Chá",
"viet": "Quả ổi nát bét, không ăn được nữa <SEP> giá"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa động đất <SEP> Vằn pác pi của po mẹ",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu hiệu của động đất <SEP> ngày mất của bố mẹ"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy hay phuối lăng t’ăng <SEP> Thuốp",
"viet": "Người dở hơi này hay nói lung tung <SEP> phang"
} |
{
"tay": "Cần dân dùng Bẳng hẩư phưa nà, chuẩn bị năm khẩu <SEP> Cà phê nắc chinh le cúa úông nắt cúa lai cần",
"viet": "Người dân dùng cái bừa để bừa ruộng, chuẩn bị cấy lúa <SEP> Cà phê pha phin đậm đặc là thức uống yêu thích của nhiều người"
} |
{
"tay": "Nghé bắp bót hết, bấu mì hạt nào <SEP> Đết phiết",
"viet": "Cái ngô bị lép hết, không có hạt nào <SEP> xiết rôm"
} |
{
"tay": "Nựa Bốt lẹo, pải pỏ pây <SEP> Rườn mái ngói đeng",
"viet": "Thịt bị thiu rồi, phải bỏ đi <SEP> Mái ngói đỏ rêu phong"
} |
{
"tay": "Cần búa bùa lai, phuối lăng bấu ai tin <SEP> Nhăn nòn vạ po hẩu bấu nhăn pậu po khít",
"viet": "Người hay nói tầm phào lắm, nói gì không ai tin <SEP> chịu nằm cùng người bị hủi không chịu làm bạn với người bị ghẻ"
} |
{
"tay": "P’o bấu Bử p’o lặp, lẹo p’o phuối sle <SEP> Động Ngườm Ngao mì lai nhũ đá vạ những hình thù lạ mắt",
"viet": "Bố không bí, không lắp, rồi bố sẽ nói <SEP> Động Ngườm Ngao có nhiều nhũ đá với những hình thù lạ mắt"
} |
{
"tay": "P’o pú Ca cào dú chang hang đán <SEP> toỏng hài",
"viet": "Ông cụ bắt dơi ở trong hang đá <SEP> đóng giày"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Cà khí, bấu ai ái liêu cùng <SEP> Pao cái mạy",
"viet": "Thằng này hay cà khịa, không ai muốn chơi cùng <SEP> bào cây gỗ"
} |
{
"tay": "Me Cạ cứ con, hẩư pền cần đây <SEP> Khót tặc",
"viet": "Mẹ bảo ban con, để thành người tốt <SEP> thắt nút chết"
} |
{
"tay": "Pjạ cài coọc quá, khả lăng bấu hết <SEP> Bảc mà họp lo?",
"viet": "Dao ngứa ngáy quá, giết gà cũng không được <SEP> Bác đến họp à?"
} |
{
"tay": "Cần Cải luông, pện mốc slim nọi <SEP> tuổi vài mà lang",
"viet": "Người to lớn, nhưng lòng dạ hẹp hòi <SEP> đuổi trâu về chuồng"
} |
{
"tay": "Au cái Cái mà Cái cái cấu qua ta <SEP> húm",
"viet": "Lấy cái gậy mà bắc cái cầu qua sông <SEP> trùm"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy mì lai Can trở, khỏ hết lai <SEP> Nặm noo̱ng",
"viet": "Việc này có nhiều cản trở, khó làm lắm <SEP> nước lũ"
} |
{
"tay": "Cần nẩy Cảng cỏ lai quá, phuối cả vằn <SEP> Coóc moong moòng Nằn",
"viet": "Người này nói nhiều quá, nói cả ngày <SEP> khua mõ vang rền"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy Cáo quán, pải cùng nhau mới hết đảy <SEP> Phong cảnh Đây chồm",
"viet": "Việc này gay go, phải cùng nhau mới làm được <SEP> phong cảnh đẹp mắt"
} |
{
"tay": "Pjạ Cát pja cài hẩư sắc <SEP> Fấn",
"viet": "Gạt dao, mài cài cho sắc <SEP> một số"
} |
{
"tay": "Cần Càu càu mà, khẩy sắp p’át lẹo <SEP> Bại cần đang tày cha cột mương hẩư nặm khảu nà",
"viet": "Người run cầm cập về, ốm sắp phát rồi <SEP> Mọi người đang cùng nhau đào một con mương dẫn nước vào ruộng"
} |
{
"tay": "Cần Cay tố chắc, pện bấu slon đây <SEP> Phúc",
"viet": "Người có lẽ biết, nhưng không học giỏi <SEP> buộc, trói"
} |
{
"tay": "Slửa Căm, nựa Cắm, là dấu hiệu cúa tang lễ <SEP> Cháo",
"viet": "Áo đen, môi thâm, là dấu hiệu của tang lễ <SEP> cái chảo"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Cặn lai, bấu pải phuối vạ <SEP> chẻn meng",
"viet": "Thằng này ngang bướng lắm, không nên nói với nó <SEP> cái chén bằng sứ"
} |
{
"tay": "Cần Căng mà pây dú chang đông <SEP> keng",
"viet": "Con vượn mang đi ở trong rừng <SEP> canh"
} |
{
"tay": "Pải Cắt cái slau nẩy pền tón <SEP> Khẩu Fe",
"viet": "Phải cắt cái cột này thành đoạn <SEP> thóc giống"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Chả lần lai, phuối lăng bấu tinh <SEP> thư thú",
"viet": "Thằng này đờ đẫn lắm, nói gì cũng không nghe <SEP> cầm đũa"
} |
{
"tay": "P’o bấu Chai lơ, pện te bấu tinh cằm <SEP> Cần pác phjói",
"viet": "Bố không làm ngơ, nhưng nó không nghe lời <SEP> người mau miệng"
} |
{
"tay": "Nặm Chại chườn lồng t’eo khe hin, t’iểng vang <SEP> cốc bản",
"viet": "Nước xiêu vẹo xuống theo khe đá, tiếng vang <SEP> trưởng bản"
} |
{
"tay": "P’o pú Chám au cái rườn nẩy pền cúa lầu <SEP> Coóc moong",
"viet": "Ông cụ chiếm giữ cái nhà này làm của mình <SEP> khua mõ"
} |
{
"tay": "Te đang Chàn vài chang pá, tìm nhả non <SEP> Mơl",
"viet": "Nó đang bò như trâu trong rừng, tìm cỏ non <SEP> mời"
} |
{
"tay": "Bjoóc phjắc phiền chao kiết vạ t’iểng lượn cúa noọng <SEP> Rẹc",
"viet": "Hoa phặc phiền giao kết với tiếng hát lượn của em <SEP> khía, rạch"
} |
{
"tay": "P’o slấc Pháp Cháu choi hẩư nước nhà đảy độc lập <SEP> Vàn cần tẳng rườn",
"viet": "Quân giặc Pháp được chữa chạy để nước nhà được độc lập <SEP> nhờ người ta dựng nhà"
} |
{
"tay": "Nặm chùm khảu slửa, pải au pây dẻng <SEP> Cáp bo máy",
"viet": "Nước thấm vào áo, phải mang đi phơi <SEP> mo măng"
} |
{
"tay": "Tua ngù chu lồng t’eo lính đin, mất t’ăm <SEP> Đáo ăn tiếng lăng, khỏi tứn mà",
"viet": "Con rắn trượt xuống theo dốc đất, mất tăm <SEP> Khoảng một tiếng sau, tôi thức dậy"
} |
{
"tay": "Vài Chủ pác lồng làng muốc, chin hết <SEP> Nắm",
"viet": "Con trâu nhúng miệng vào máng cám, ăn hết <SEP> không"
} |
{
"tay": "Au chẻ mà khảu, chin đây hơn <SEP> Đướn",
"viet": "Lấy cà mà chấm, ăn ngon hơn <SEP> tăm hơi"
} |
{
"tay": "P’o me chèn au pổn hẩư con cháu <SEP> Tăm toỏng",
"viet": "Cha mẹ để dành vốn cho con cháu <SEP> đâm sầm"
} |
{
"tay": "Te cheng vạ khỏi cái pát khẩu <SEP> Lam tẹ mjẹ",
"viet": "Nó tranh với tôi cái bát cơm <SEP> buộc lỏng lẻo"
} |
{
"tay": "P’o khẩy Chếp slim, nẳm tha luây <SEP> Chài báo nẩy hết fiệc chang bản, p’o mì lai cần yêu quý",
"viet": "Bố ốm đau lòng, nước mắt chảy <SEP> Chàng trai này làm việc trong làng, nên có nhiều người yêu quý"
} |
{
"tay": "Nặm Chì chỏm lồng t’eo p’o pài <SEP> Lót mây Nhông oóc",
"viet": "Nước bì bõm chảy theo mái nhà <SEP> cuộn chỉ xổ ra"
} |
{
"tay": "Tua chí nẩy pải pỉng hẩư slúc <SEP> táp khảu nả",
"viet": "Miếng thịt này phải nướng cho chín <SEP> tát vào mặt"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.