translation dict |
|---|
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu điện xã hẩư gần <SEP> Tài tảm",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu điện xã cho gần <SEP> gan dạ, dũng cảm"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn <SEP> Xút",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà <SEP> chùi"
} |
{
"tay": "Tàng khảu bản mì cái cổng chào to, sơn màu đeng <SEP> Cà này mì lai rườn xây hơn",
"viet": "Đường vào làng có cái cổng chào to, sơn màu đỏ <SEP> Bây giờ có nhiều nhà xây hơn"
} |
{
"tay": "Mùa gặt, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai <SEP> Coóc nạc",
"viet": "Mùa gặt, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm <SEP> dải Ngân Hà"
} |
{
"tay": "Bấu đảy hái bjoóc, bẻ cáng chang công viên <SEP> Fàng nòn",
"viet": "Không được hái hoa, bẻ cành trong công viên <SEP> ngái ngủ"
} |
{
"tay": "Tối nẩy nhà khỏi mì đám, mời po me mà chin khảu <SEP> Cần nẩy le̱ A lùa ỏi",
"viet": "Tối nay nhà tôi có cỗ, mời bố mẹ đến ăn cơm <SEP> Người này là bà thím tôi"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nọi nẩy, khoái hơn tàng cải <SEP> Quan tốc thâng hua cấu dền đăm",
"viet": "Đi theo đường nhỏ này, nhanh hơn đường lớn <SEP> chàng đi tới đầu cầu thì tối"
} |
{
"tay": "Dú đây mì quán nào khai pẻng Tày chin đây bấu? <SEP> Hẩu, sle câu ngòi!",
"viet": "Ở đây có quán nào bán bánh Tày ăn ngon không? <SEP> nào, để tao xem!"
} |
{
"tay": "Pây hết cái rườn nẩy lẹo pjạc dại là thâng <SEP> chỏn",
"viet": "Đi hết cái nhà này rồi rẽ phải là đến <SEP> con sóc"
} |
{
"tay": "Khi pây xe khách, pải mua vé, bấu đảy pây chui <SEP> Niêng cáy",
"viet": "Khi đi xe khách, phải mua vé, không được đi chui <SEP> diều gà"
} |
{
"tay": "Ái mua thuốc, pải pây hiệu thuốc gần nhất chang phố <SEP> Lạn",
"viet": "Muốn mua thuốc, phải đi hiệu thuốc gần nhất trong phố <SEP> gan"
} |
{
"tay": "Pây qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, lẹo đi thẳng tiếp <SEP> Khẩu dên Bốt",
"viet": "Đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, rồi đi thẳng tiếp <SEP> cơm nguội thiu"
} |
{
"tay": "Cần lạ pây t’ầư, bấu chắc tàng, nên hỏi cần dân <SEP> Quỉ",
"viet": "Người lạ đi đâu, không biết đường, nên hỏi người dân <SEP> quý"
} |
{
"tay": "Quầy tạp hóa cúa po khỏi dú ngay đầu làng <SEP> Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Quầy tạp hóa của bố tôi ở ngay đầu làng <SEP> Trong bữa ăn, không nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Khi có cháy, pải roọng to \"Cháy! Cháy!\" hẩư mọi cần chắc <SEP> Dá đảy nhẻn Nè",
"viet": "Khi có cháy, phải gọi to \"Cháy! Cháy!\" cho mọi người biết <SEP> đừng xấu hổ nhé"
} |
{
"tay": "Tàng pây thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh <SEP> Slửa",
"viet": "Đường đi thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh <SEP> áo"
} |
{
"tay": "Pi noọng pây họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng <SEP> Bôm khẩu cẩu cần",
"viet": "Bà con đi họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng <SEP> mâm cơm chín người ăn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi đối diện cái sân bóng cúa xã <SEP> Hom căn dú",
"viet": "Nhà tôi ở đối diện cái sân bóng của xã <SEP> xúm lại ở với nhau"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy, cẩn thận xe tải pây lại đông <SEP> Te tầu phôn",
"viet": "Đi theo đường này, cẩn thận xe tải đi lại đông <SEP> đảng slắn Càu càu"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ t’eo đây nhiệt tình <SEP> Eng",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ rất nhiệt tình <SEP> nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua cái chợ, lẹo ngòi bên tảy dại là hăn <SEP> Lạn khoát",
"viet": "Đi qua cái chợ, rồi nhìn bên tay phải là thấy <SEP> nông choèn"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái khoái pây t’ềnh nợi slung <SEP> Slung Ngông ngông",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng lên nơi cao <SEP> cao lêu nghêu"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo dừng <SEP> Hò nẩy Cà khí, bấu ai ái liêu cùng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám to thì dừng lại <SEP> Thằng này hay cà khịa, không ai muốn chơi cùng"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy <SEP> Hin phja náp xáy cáy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy <SEP> đá núi đè trứng gà"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ nọi, t’eo đây khó tìm <SEP> Khao",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ nhỏ, rất khó tìm <SEP> trắng"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây khảu <SEP> ơi",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, không được đi vào <SEP> hỡi, ơi"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời cần ké chin cón <SEP> Bả mừa dương mé",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời người già ăn trước <SEP> vội về thăm bà"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc <SEP> Cần Việt Nam tảy nai hết fiệc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc <SEP> Người Việt Nam rất chăm chỉ lao động"
} |
{
"tay": "Au làng giữa hai giống khác nhau đảy roọng là lai tạo <SEP> Lục slao Cẩn cản mà dương po",
"viet": "Lấy giống giữa hai giống khác nhau được gọi là lai tạo <SEP> Cô gái thoăn thoắt về thăm bố"
} |
{
"tay": "Mùa xuân, pi noọng pắt p’o năm khẩu, chuẩn bị hẩư vụ mấư <SEP> Nắc",
"viet": "Mùa xuân, bà con bắt đầu trồng lúa, chuẩn bị cho vụ mới <SEP> ít nói"
} |
{
"tay": "Bjoóc mận phông khao tằng pù <SEP> Tăm hẩu Mjển mjụp, ấu hẩu tư",
"viet": "Hoa mận nở trắng cả núi đồi <SEP> giã cho mịn, ninh cho nhừ"
} |
{
"tay": "Mu me đang có chửa, pải chăm sóc đây hẩư đẻ lai lục <SEP> Pi noọng ái hỏi lăng, mời pây quầy hướng dẫn",
"viet": "Lợn mẹ đang có chửa, phải chăm sóc tốt để đẻ nhiều con <SEP> Bà con muốn hỏi gì, mời đến quầy hướng dẫn"
} |
{
"tay": "Tan khẩu xong, pi noọng lại chuẩn bị năm thúa đăm <SEP> me",
"viet": "Gặt lúa xong, bà con lại chuẩn bị trồng đỗ đen <SEP> cái"
} |
{
"tay": "Au vài đực pây au làng hẩư tua vài me cúa bản lân cận <SEP> Táu au chèn",
"viet": "Dẫn trâu đực đi phối giống cho con trâu cái của làng bên cạnh <SEP> đòi lấy tiền"
} |
{
"tay": "Bâư mạy rụng hết chang mùa dên, mùa xuân lại đâm chồi <SEP> Khỏi luôn nhớ về ti nẩy",
"viet": "Lá cây rụng hết trong mùa đông, mùa xuân lại đâm chồi <SEP> Tôi sẽ luôn nhớ về nơi đây"
} |
{
"tay": "Lình là loài vật thông minh, hay bắt chước t’eo cần <SEP> Mất lit",
"viet": "Khỉ là loài vật thông minh, hay bắt chước theo người <SEP> quang đãng"
} |
{
"tay": "Mùa thu hoạch, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai <SEP> Xăp pha bút",
"viet": "Mùa thu hoạch, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm <SEP> đậy nắp bút"
} |
{
"tay": "Rừng mì lai co mạy quý pện lim, sến, táu <SEP> Khẩu slan Hậm",
"viet": "Rừng có nhiều cây gỗ quý như lim, sến, táu <SEP> gạo bị hẩm"
} |
{
"tay": "Sau khi tan khẩu, pải phjác nà hẩư khấư, chuẩn bị vụ sau <SEP> Ngạp khửn cò",
"viet": "Sau khi gặt lúa, phải phơi ruộng cho khô, chuẩn bị vụ sau <SEP> đờm trong cổ"
} |
{
"tay": "Co chè Shan tuyết cổ thụ dú t’ềnh pù slung <SEP> tàng bấu pây teo rộc nhả cà",
"viet": "Cây chè Shan tuyết cổ thụ ở trên núi cao <SEP> đường không đi lại rậm cỏ gianh"
} |
{
"tay": "Mọi cần dân đều pải sống và hết fiệc t’eo Hiến pháp và pháp luật <SEP> Chăn a, lan mầư, Luật quy định mừa tua pết nẩy pện slừ, lan cạ hử A mầư vạ chủ tỉnh ngòi",
"viet": "Mọi người dân đều phải sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật <SEP> Vậy à cháu, như thế nào cháu nói cho chú với mẹ cháu nghe xem... |
{
"tay": "Tục lệ ăn hỏi, thách cưới cúa cần Tày vẩn đang đảy giữ gìn <SEP> Cái đuây khửn các",
"viet": "Tục lệ ăn hỏi, thách cưới của người Tày vẫn đang được giữ gìn <SEP> bắc thang lên gác"
} |
{
"tay": "Tối nẩy gia đình khỏi quây quần chin bữa khảu đoàn viên <SEP> Dạ, pện le pây háng thư nọi cúa",
"viet": "Tối nay gia đình tôi quây quần ăn bữa cơm đoàn viên <SEP> Vâng, vậy thì đi chợ mua ít đồ"
} |
{
"tay": "Nâư chạu, khỏi hay tứn sớm pây tập thể dục <SEP> Sloong nghé pẻng chuầy Đảy thư căn",
"viet": "Buổi sáng, tôi hay dậy sớm đi tập thể dục <SEP> hai chiếc bánh dầy dính vào nhau"
} |
{
"tay": "Pi noọng hàng xóm tối lửa tắt đèn mì nhau <SEP> Bảc Thành ả mừ ooc án án nịu mừ Hỏi dò: tứ nẩy thâng hang bươn slam slí đảm lẩu vớ! Pả Thành đang hang phjắc, khan mà tó: Slam đảm, rụ slí đảm le fiệc lăng dè? Bảc Thành liền khan tó: Bấu fiệc lăng á? Mọi đảm pây nọi tố hả chục xiên Slí đảm le slong pác xiên L... |
{
"tay": "Pưa cón, cần hay dùng dao pjạ bẳm hẩư chém nựa <SEP> Hạn",
"viet": "Thuở xưa, người ta hay dùng loại dao chuôi sắt để chém thịt <SEP> hạn"
} |
{
"tay": "Hò nẩy phuối tuyện ngộc ngạc, bấu ai ái tinh <SEP> Lum",
"viet": "Thằng này nói năng lếu láo ngốc nghếch, không ai muốn nghe <SEP> sờ"
} |
{
"tay": "Te cót au cái Báo đông mà hết da <SEP> ố",
"viet": "Nó giữ lại quả đười ươi để làm thuốc <SEP> òa"
} |
{
"tay": "Nặm lìn đang luây Chồ chồ qua cái mương nọi <SEP> Thạy thạy",
"viet": "Nước máng đang chảy tồ tồ qua cái mương nhỏ <SEP> lia lịa"
} |
{
"tay": "Cần slẩy Bá bảy hết mốc, bấu nẳm đảy lăng <SEP> Cò đây",
"viet": "Người buồn bã rối bời cõi lòng, không nghĩ được gì <SEP> tốt bụng"
} |
{
"tay": "Vài đang Bải nhả dú t’eo pạng ta <SEP> Ngòi slứa cần",
"viet": "Con trâu đang nhai lại cỏ ở bên bờ sông <SEP> coi rẻ con người"
} |
{
"tay": "Chang rườn mì lai cúa Bang bính, bấu mì lăng giá trị <SEP> Slửa cặp Rặc",
"viet": "Trong nhà có nhiều đồ mỏng manh, không có gì giá trị <SEP> áo chật nách"
} |
{
"tay": "Bắc bử quá, phuối lăng mà bấu chắc <SEP> thi đảy tạng",
"viet": "Lúng búng quá, nói gì mà không biết <SEP> thi đỗ trạng nguyên"
} |
{
"tay": "P’o pú pây t’o, au theo cả cái bjoóc ve hẩư phòng thân <SEP> Đi",
"viet": "Ông cụ đi đánh giặc, mang theo cả cái giỏ hoa râm bụt để phòng thân <SEP> chính giữa"
} |
{
"tay": "Chang đông, nộc Báo léo đang bay lượn <SEP> Đảng tải tàng hết chin",
"viet": "Trong rừng, chim thiếu niên đang bay lượn <SEP> Đảng dẫn đường làm ăn"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn pền lai Báng to <SEP> Nâng",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành nhiều hốc cây to <SEP> nhúc nhích"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà rườn, fạ sắp đăm <SEP> vài xoải khảu xảng bang",
"viet": "Con rắn chạy vội về nhà, trời sắp tối <SEP> trâu húc vào sườn"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc <SEP> xít them men oóc noọc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, không cho ai biết <SEP> suýt nữa thì ra ngoài"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc nam, chin mát gan <SEP> Mò sleng",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc nam, ăn mát gan <SEP> bò đực"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mùa sinh sản <SEP> Tắc",
"viet": "Con ngài đực run bần bật trong mùa sinh sản <SEP> rót"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, bấu chin đảy lẹo <SEP> Chá",
"viet": "Quả ổi nát bét, không ăn được nữa <SEP> giá"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa động đất <SEP> Vằn pác pi của po mẹ",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu hiệu của động đất <SEP> ngày mất của bố mẹ"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy hay phuối lăng t’ăng <SEP> Thuốp",
"viet": "Người dở hơi này hay nói lung tung <SEP> phang"
} |
{
"tay": "Cần dân dùng Bẳng hẩư phưa nà, chuẩn bị năm khẩu <SEP> Cà phê nắc chinh le cúa úông nắt cúa lai cần",
"viet": "Người dân dùng cái bừa để bừa ruộng, chuẩn bị cấy lúa <SEP> Cà phê pha phin đậm đặc là thức uống yêu thích của nhiều người"
} |
{
"tay": "Nghé bắp bót hết, bấu mì hạt nào <SEP> Đết phiết",
"viet": "Cái ngô bị lép hết, không có hạt nào <SEP> xiết rôm"
} |
{
"tay": "Nựa Bốt lẹo, pải pỏ pây <SEP> Rườn mái ngói đeng",
"viet": "Thịt bị thiu rồi, phải bỏ đi <SEP> Mái ngói đỏ rêu phong"
} |
{
"tay": "Cần búa bùa lai, phuối lăng bấu ai tin <SEP> Nhăn nòn vạ po hẩu bấu nhăn pậu po khít",
"viet": "Người hay nói tầm phào lắm, nói gì không ai tin <SEP> chịu nằm cùng người bị hủi không chịu làm bạn với người bị ghẻ"
} |
{
"tay": "P’o bấu Bử p’o lặp, lẹo p’o phuối sle <SEP> Động Ngườm Ngao mì lai nhũ đá vạ những hình thù lạ mắt",
"viet": "Bố không bí, không lắp, rồi bố sẽ nói <SEP> Động Ngườm Ngao có nhiều nhũ đá với những hình thù lạ mắt"
} |
{
"tay": "P’o pú Ca cào dú chang hang đán <SEP> toỏng hài",
"viet": "Ông cụ bắt dơi ở trong hang đá <SEP> đóng giày"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Cà khí, bấu ai ái liêu cùng <SEP> Pao cái mạy",
"viet": "Thằng này hay cà khịa, không ai muốn chơi cùng <SEP> bào cây gỗ"
} |
{
"tay": "Me Cạ cứ con, hẩư pền cần đây <SEP> Khót tặc",
"viet": "Mẹ bảo ban con, để thành người tốt <SEP> thắt nút chết"
} |
{
"tay": "Pjạ cài coọc quá, khả lăng bấu hết <SEP> Bảc mà họp lo?",
"viet": "Dao ngứa ngáy quá, giết gà cũng không được <SEP> Bác đến họp à?"
} |
{
"tay": "Cần Cải luông, pện mốc slim nọi <SEP> tuổi vài mà lang",
"viet": "Người to lớn, nhưng lòng dạ hẹp hòi <SEP> đuổi trâu về chuồng"
} |
{
"tay": "Au cái Cái mà Cái cái cấu qua ta <SEP> húm",
"viet": "Lấy cái gậy mà bắc cái cầu qua sông <SEP> trùm"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy mì lai Can trở, khỏ hết lai <SEP> Nặm noo̱ng",
"viet": "Việc này có nhiều cản trở, khó làm lắm <SEP> nước lũ"
} |
{
"tay": "Cần nẩy Cảng cỏ lai quá, phuối cả vằn <SEP> Coóc moong moòng Nằn",
"viet": "Người này nói nhiều quá, nói cả ngày <SEP> khua mõ vang rền"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy Cáo quán, pải cùng nhau mới hết đảy <SEP> Phong cảnh Đây chồm",
"viet": "Việc này gay go, phải cùng nhau mới làm được <SEP> phong cảnh đẹp mắt"
} |
{
"tay": "Pjạ Cát pja cài hẩư sắc <SEP> Fấn",
"viet": "Gạt dao, mài cài cho sắc <SEP> một số"
} |
{
"tay": "Cần Càu càu mà, khẩy sắp p’át lẹo <SEP> Bại cần đang tày cha cột mương hẩư nặm khảu nà",
"viet": "Người run cầm cập về, ốm sắp phát rồi <SEP> Mọi người đang cùng nhau đào một con mương dẫn nước vào ruộng"
} |
{
"tay": "Cần Cay tố chắc, pện bấu slon đây <SEP> Phúc",
"viet": "Người có lẽ biết, nhưng không học giỏi <SEP> buộc, trói"
} |
{
"tay": "Slửa Căm, nựa Cắm, là dấu hiệu cúa tang lễ <SEP> Cháo",
"viet": "Áo đen, môi thâm, là dấu hiệu của tang lễ <SEP> cái chảo"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Cặn lai, bấu pải phuối vạ <SEP> chẻn meng",
"viet": "Thằng này ngang bướng lắm, không nên nói với nó <SEP> cái chén bằng sứ"
} |
{
"tay": "Cần Căng mà pây dú chang đông <SEP> keng",
"viet": "Con vượn mang đi ở trong rừng <SEP> canh"
} |
{
"tay": "Pải Cắt cái slau nẩy pền tón <SEP> Khẩu Fe",
"viet": "Phải cắt cái cột này thành đoạn <SEP> thóc giống"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Chả lần lai, phuối lăng bấu tinh <SEP> thư thú",
"viet": "Thằng này đờ đẫn lắm, nói gì cũng không nghe <SEP> cầm đũa"
} |
{
"tay": "P’o bấu Chai lơ, pện te bấu tinh cằm <SEP> Cần pác phjói",
"viet": "Bố không làm ngơ, nhưng nó không nghe lời <SEP> người mau miệng"
} |
{
"tay": "Nặm Chại chườn lồng t’eo khe hin, t’iểng vang <SEP> cốc bản",
"viet": "Nước xiêu vẹo xuống theo khe đá, tiếng vang <SEP> trưởng bản"
} |
{
"tay": "P’o pú Chám au cái rườn nẩy pền cúa lầu <SEP> Coóc moong",
"viet": "Ông cụ chiếm giữ cái nhà này làm của mình <SEP> khua mõ"
} |
{
"tay": "Te đang Chàn vài chang pá, tìm nhả non <SEP> Mơl",
"viet": "Nó đang bò như trâu trong rừng, tìm cỏ non <SEP> mời"
} |
{
"tay": "Bjoóc phjắc phiền chao kiết vạ t’iểng lượn cúa noọng <SEP> Rẹc",
"viet": "Hoa phặc phiền giao kết với tiếng hát lượn của em <SEP> khía, rạch"
} |
{
"tay": "P’o slấc Pháp Cháu choi hẩư nước nhà đảy độc lập <SEP> Vàn cần tẳng rườn",
"viet": "Quân giặc Pháp được chữa chạy để nước nhà được độc lập <SEP> nhờ người ta dựng nhà"
} |
{
"tay": "Nặm chùm khảu slửa, pải au pây dẻng <SEP> Cáp bo máy",
"viet": "Nước thấm vào áo, phải mang đi phơi <SEP> mo măng"
} |
{
"tay": "Tua ngù chu lồng t’eo lính đin, mất t’ăm <SEP> Đáo ăn tiếng lăng, khỏi tứn mà",
"viet": "Con rắn trượt xuống theo dốc đất, mất tăm <SEP> Khoảng một tiếng sau, tôi thức dậy"
} |
{
"tay": "Vài Chủ pác lồng làng muốc, chin hết <SEP> Nắm",
"viet": "Con trâu nhúng miệng vào máng cám, ăn hết <SEP> không"
} |
{
"tay": "Au chẻ mà khảu, chin đây hơn <SEP> Đướn",
"viet": "Lấy cà mà chấm, ăn ngon hơn <SEP> tăm hơi"
} |
{
"tay": "P’o me chèn au pổn hẩư con cháu <SEP> Tăm toỏng",
"viet": "Cha mẹ để dành vốn cho con cháu <SEP> đâm sầm"
} |
{
"tay": "Te cheng vạ khỏi cái pát khẩu <SEP> Lam tẹ mjẹ",
"viet": "Nó tranh với tôi cái bát cơm <SEP> buộc lỏng lẻo"
} |
{
"tay": "P’o khẩy Chếp slim, nẳm tha luây <SEP> Chài báo nẩy hết fiệc chang bản, p’o mì lai cần yêu quý",
"viet": "Bố ốm đau lòng, nước mắt chảy <SEP> Chàng trai này làm việc trong làng, nên có nhiều người yêu quý"
} |
{
"tay": "Nặm Chì chỏm lồng t’eo p’o pài <SEP> Lót mây Nhông oóc",
"viet": "Nước bì bõm chảy theo mái nhà <SEP> cuộn chỉ xổ ra"
} |
{
"tay": "Tua chí nẩy pải pỉng hẩư slúc <SEP> táp khảu nả",
"viet": "Miếng thịt này phải nướng cho chín <SEP> tát vào mặt"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.