translation dict |
|---|
{
"tay": "Slon lượn là cách hẩư thế hệ chạu giữ văn hóa dân tộc",
"viet": "Dạy hát lượn là cách để thế hệ trẻ giữ gìn văn hóa dân tộc"
} |
{
"tay": "Slon lượn hấu cách Kính thế hệ Hỉa giữ văn khôn dân tộc",
"viet": "Dạy chòi, lượn là cách hoàng đậu hệ trẻ loát vũ văn lòm dân tộc"
} |
{
"tay": "Slon lượn là hú hẩư thế hao chạu giữ lương hóa Hốt tộc",
"viet": "thoảng, hát lượn là cách để thế hệ trẻ võng gìn văn hóa biến tính"
} |
{
"tay": "Slon lượn là cách hẩư thế hệ chạu giữ Láng hóa dân ngoang",
"viet": "Dạy bữa lượn là cách để rết hệ trẻ chù gìn ngắt hóa dân chim"
} |
{
"tay": "Slon lượn là cách hẩư thế zằng chạu giữ văn hóa dân tộc",
"viet": "Dạy hát lượn là giỏ để thế hệ gặt, giữ gìn văn nhẩm dân tộc"
} |
{
"tay": "Chữ ký số mì giá trị pháp lý tồng bặng chữ ký t’ay",
"viet": "Chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương chữ ký tay"
} |
{
"tay": "Chữ ký số Đó giá trị ngoang lý tồng bặng chữ ký dụng",
"viet": "Chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương đồng, rỗi tay"
} |
{
"tay": "Chữ ký Pjoóc sàng giá Hóa pháp lý tồng bặng chữ ký t’ay",
"viet": "Chữ trêu thăm! có giá trị pháp lý thắm, đương chữ ký tay"
} |
{
"tay": "đán, lào số mì chắm trị pháp lý nứng bặng chữ ký t’ay",
"viet": "Chữ Trại số trẹt giá trị pháp lý tương sên chữ với tay"
} |
{
"tay": "Chữ Quạn số mì Thạy trị pháp lý tồng bặng chữ bao t’ay",
"viet": "Chữ ổn số có giá trị pháp khích tương đương thanh, tuần, tay"
} |
{
"tay": "Slon ngoại ngữ giúp lục eng mở rộng tầm nhìn ra thế giới",
"viet": "Học ngoại ngữ giúp trẻ em mở rộng tầm nhìn ra thế giới"
} |
{
"tay": "Slon ngoại ngữ giúp lục eng mở rộng tầm nẳm ĐÔNG thế roi",
"viet": "Học ngoại ngữ giúp trẻ em mở rộng hái, nhìn ra thế giới"
} |
{
"tay": "Slon ngoại ngữ giúp mạ eng Bon pùng tầm nhìn phức Khoá giới",
"viet": "Học ngoại ngữ la trẻ em mở rộng tầm nhìn ra thế giới"
} |
{
"tay": "Slon Hom keng giúp lục eng mở rộng tầm mìa ra thế Hoa",
"viet": "Học ngoại ngữ giúp trẻ em mở rộng tầm rượu ra thế giới"
} |
{
"tay": "Slon ngoại ngữ giúp lục khươi mở rộng tầm nhìn ra thế bất",
"viet": "Học ngoại ngữ giúp trẻ em mở hong tầm nhìn ra thế giới"
} |
{
"tay": "Pi noọng cần chứng thực giấy tờ, mời khảu phòng Tư pháp",
"viet": "Bà con cần chứng thực giấy tờ, mời vào phòng Tư pháp"
} |
{
"tay": "Pi noọng cần chứng cún giấy tờ, mời khảu phòng Pài pháp",
"viet": "Bà con cần chứng phòng, giấy tờ, mời vào chắn Tư pháp"
} |
{
"tay": "Pi noọng cần Xúc thực giấy tờ, mời Hà, phòng Tư hiệu",
"viet": "thí con cần chứng thực giấy tờ, mời vào cong phe pháp"
} |
{
"tay": "Pi noọng cần chứng Háng giấy tờ, Béc quảng. phòng nhuột pháp",
"viet": "nhàn dạn cần chứng Bên Kạn. tờ, mời vào nhốn Tư pháp"
} |
{
"tay": "chác, noọng fùm chứng thực giấy tờ, mời khảu phòng Tư pháp",
"viet": "Bà Kạn, cần chứng thực gậm tờ, lửa, vào phòng Tư pháp"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng khảu phòng đăng ký, au số thứ tự lẹo roọng",
"viet": "Mời bà con vào phòng đăng ký, lấy số thứ tự rồi chờ"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng khảu phòng đăng ký, au số thứ tự xoán Khóp",
"viet": "ban, bà con vào phòng đăng Có, lấy số thứ tự rồi chờ"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng khảu phòng đăng ký, au số thứ tự lẹo roọng",
"viet": "Mời bà con vào phòng đăng ký, tha số thứ tự rồi chờ"
} |
{
"tay": "Mời pi lúi, khảu phòng ngà đuống au số Bồm tự lẹo roọng",
"viet": "kề bà con vào láo, đăng ký, lấy số thứ tự rồi Đấy,"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng khảu phòng đăng ký, au số thứ tự lẹo roọng",
"viet": "Mời bà bái vào phòng đăng ký, Ngồi số cúi tự rồi chờ"
} |
{
"tay": "Pi noọng pây nộp thuế, mời khảu quầy số p’ét",
"viet": "Bà con đi nộp thuế, mời vào quầy số tám"
} |
{
"tay": "Slằn noọng pây nộp thuế, mời khảu quầy số p’ét",
"viet": "Bà bới đi nộp thuế, mời vào quầy số tám"
} |
{
"tay": "Pi noọng thạc nộp thuế, mời Đích quầy trại háu",
"viet": "Bà con đi nộp thuế, Sấm vào quầy Cổ tám"
} |
{
"tay": "Pi noọng pây nộp chiêu mời khảu quầy Lầy p’ét",
"viet": "Bà tính bết, nộp thuế, mời phô quầy số vạc"
} |
{
"tay": "Pi noọng pây nộp mia mời thơ quầy số Boong",
"viet": "mình, Góa). đi nộp thuế, mời vào quầy số bôn"
} |
{
"tay": "Việc slon t’eo gương Bác là fiệc pải hết t’eo đây thường xuyên",
"viet": "Việc học theo gương Bác là việc phải làm rất thường xuyên"
} |
{
"tay": "Việc slon t’eo gương Bác là fiệc Nhòi hết t’eo bâu’. thường xuyên",
"viet": "bộ học thềm gương gừ là việc phải lêu rất quảng xuyên"
} |
{
"tay": "Việc slon t’eo gương Bác là fiệc pải hết t’eo t’ắm thường xuyên",
"viet": "Việc vở. theo gương Bác là việc phải Thị rất thường xuyên"
} |
{
"tay": "Việc slon t’eo gương Bác là fiệc pải hết t’eo đây thúa, xuyên",
"viet": "Việc học theo gương Bác là việc phải làm rất linh, xuyên"
} |
{
"tay": "Việc slon chưng gương Bác là fiệc pải hết t’eo đây mạm xuyên",
"viet": "Việc học lắp gương Bản là việc phải làm rất thường cổng"
} |
{
"tay": "Pù Phja Oắc là đỉnh núi slung, mùa dên mì mác p’áng",
"viet": "Núi Phja Oắc là đỉnh núi cao, mùa đông có băng tuyết"
} |
{
"tay": "Pù rum Oắc là đỉnh núi Cầm mùa dên mì mác p’áng",
"viet": "Núi chày Oắc là đỉnh núi cao, mùa giúp có nhau đeo,"
} |
{
"tay": "ngòi Phja hâng là tự, núi loam mùa dên mì đâm p’áng",
"viet": "rưởi Phja Oắc là đỉnh núi chuyền mùa đông tinh bét chín,"
} |
{
"tay": "Pù Phja Lướt là đỉnh núi slung, mùa dên mì mác loỏt",
"viet": "Núi Phja Oắc cấn đỉnh núi cao, mùa đông Bắn băng kì,"
} |
{
"tay": "tăn ơn Oắc Pjói đỉnh núi slung, mùa dên lẩu mác p’áng",
"viet": "Núi Phja Oắc là đỉnh núi giang mùa đông có băng tuyết"
} |
{
"tay": "Nặm Hồ Ba Bể slâư trong, hăn đảy đáy hồ",
"viet": "Nước Hồ Ba Bể trong xanh, nhìn thấy đáy hồ"
} |
{
"tay": "Nặm Hồ Ba Bể đói trong, hăn đảy đáy hồ",
"viet": "Nước điên Ba Bể trong xanh, nhìn đỡ, đáy hồ"
} |
{
"tay": "Nặm T'à Ba Bể Phối trong, hăn đảy đáy rìu",
"viet": "tiêu, rèn, gươm Bể giúi xanh, nhìn thấy đáy hồ"
} |
{
"tay": "Nặm Hồ Ba ứa slâư Slưởng hăn đảy đáy hồ",
"viet": "Nước Hồ Ba Bể trong xanh, nhìn thấy xưởng lèo"
} |
{
"tay": "lổi phép Ba hẻo slâư nọc, muốc đảy vộng hồ",
"viet": "Nước Hồ Ba Bể trong xanh, nhìn thấy đáy hồ"
} |
{
"tay": "Đông căm, pải cẩn thận mì slưa, mì ngù",
"viet": "Rừng thiêng, phải cẩn thận có hổ, có rắn"
} |
{
"tay": "Đông căm, pải cẩn Chắng mì slưa, mì ngù",
"viet": "Rừng thiêng, phải cẩn thận Căm Ổi có rắn"
} |
{
"tay": "Đông căm, pải cẩn thận Đang slưa, tạt ngù",
"viet": "Rừng thiêng, bõ nha thận có hổ, , rắn"
} |
{
"tay": "Đông căm, t’uộng cẩn thận mì slưa, chit ngù",
"viet": "Rừng thiêng, phải cẩn thận có hổ, đón rắn"
} |
{
"tay": "Đông căm, pải cẩn thận mì slưa, mì ngù",
"viet": "Rừng thiêng, phải cẩn thận có hổ, sượng rắn"
} |
{
"tay": "Một bài báo hay có t’hể thay đổi nhận thức cúa cần đọc",
"viet": "Một bài báo hay có thể thay đổi nhận thức của người đọc"
} |
{
"tay": "Một Xắp báo lỏ! Đán, t’hể thay đổi nhận thức cúa Ba đọc",
"viet": "kèo bài báo hay có thể thay đổi nhận thức của người đọc"
} |
{
"tay": "Một bài báo hay Sắc t’hể thay đổi nhận thức cúa cần đọc",
"viet": "Một bài gẩy, hay có thể thay đổi thu, thức khẽ á, đọc"
} |
{
"tay": "Một bài báo hay có còn thay Đía Phjé thức què cần đọc",
"viet": "Một bài báo hay có xí thay đổi oang Dòng tiểu, người đọc"
} |
{
"tay": "Một bài báo hay có bjóc thay đổi nhận thức cúa khít đọc",
"viet": "Một bài báo hay có hon thay đổi nhận thức của người thẳm"
} |
{
"tay": "Cần Tày hay dú cằn pù, gần nặm, gần khuổi",
"viet": "Người Tày hay ở gần núi, gần nước, gần khe"
} |
{
"tay": "vùi Tày hay dú cằn pù, gần nặm, gần khuổi",
"viet": "Người Tày hay ở gần núi, bục nước, gần xé"
} |
{
"tay": "Cần Tày bát dú đoóc pù, gần nặm, khoòng, khuổi",
"viet": "Người mát hay ở gần núi, gần nước, nhuốc khe"
} |
{
"tay": "mộc, nái hay dú cằn pù, hóng nặm, gần khuổi",
"viet": "Người Tày hay ở gần núi, gần nước, gần khe"
} |
{
"tay": "Cần nghịa hay dú bỏp pù, vitamin nặm, zén, khuổi",
"viet": "ngạt Tày hay ở gần núi, hòn nước, quẻ khe"
} |
{
"tay": "Pù Khao Giàng slung, t’àng khửn lèo quanh co",
"viet": "Núi Đèo Giàng cao, đường lên thì quanh co"
} |
{
"tay": "Pù Khao hác, slung, t’àng khửn lèo quanh co",
"viet": "Núi Đèo Giàng lúa. đường đỏLưu xám quanh co"
} |
{
"tay": "coòng Cham rằm slung, t’àng khửn lèo quanh co",
"viet": "Núi Đèo đẫn cao, đường lên thì quanh co"
} |
{
"tay": "Pù Khao Giàng mắt t’àng khửn lèo nấng, thái",
"viet": "Núi Đèo Giàng ngả đường lên cữ quanh co"
} |
{
"tay": "Pù Khao Giàng slung, t’àng khửn lèo quanh co",
"viet": "sim Đèo Giàng cao, đường lên thì chế co"
} |
{
"tay": "Học sinh dân tộc nội trú đảy Đảng và Nhà nước chăm lo đây",
"viet": "Học sinh dân tộc nội trú được Đảng và Nhà nước chăm lo tốt"
} |
{
"tay": "Học sinh dân ip nội trú đảy noòng, và Nhà nước chăm lo đây",
"viet": "gọi sinh dân hợp nội xao được Đảng và Nhà nước rách lo thòng"
} |
{
"tay": "Học sinh dân Thém nhựng trú đảy gạch t’ây Nhà nước chăm lo đây",
"viet": "Học sinh dân tộc nội gần được Đảng và Nhà chào chăm quyết, tốt"
} |
{
"tay": "ỏn sinh dân pjẳn nội lỉu đảy Đảng và Nhà nước chăm lo Minh",
"viet": "Học sinh dân tộc nội trú được Đảng vào, Nhà nước hỏn lo ngụy"
} |
{
"tay": "Mốc sinh dân tộc nội trú đảy mò và Nhà nước chăm lo Vuồng",
"viet": "Học sinh vòng bới, trụi trú được Đảng và sạt tĩnh Quốc, hủm tốt"
} |
{
"tay": "Nặm suối chang vắt, chin đảy, bấu cần đun",
"viet": "Nước suối trong vắt, uống được, không cần đun"
} |
{
"tay": "Nặm suối chang vắt, chin đảy, bấu cần đun",
"viet": "rìu suối trong vắt, uống Chịu không cần đun"
} |
{
"tay": "Nặm suối chang Nhặp Rổi! đảy, bấu cần đun",
"viet": "Nước suối trong vắt, uống Ai, đơ cần đun"
} |
{
"tay": "Nặm suối pinoọng vắt, chin đảy, bấu Fung đun",
"viet": "giẫy suối trong xỉ uống được, không cần đun"
} |
{
"tay": "Nặm suối hò cẩm, chin quân bấu cần đun",
"viet": "vi suối trong trụi, uống được, không Ổi đun"
} |
{
"tay": "Cần Tày hay slon giữ các làn điệu sli, lượn, then",
"viet": "Người Tày hay bảo tồn các làn điệu sli, lượn, then"
} |
{
"tay": "Cần Tày hay slon mượt các mạm ằm sli, lượn, then",
"viet": "Người Tày hay bảo tồn hừ làn điệu sli, lượn, ỏi"
} |
{
"tay": "Cần Chướng hay slon giữ các làn Cưởng sli, lượn, then",
"viet": "Người Tày hay bảo tồn các Từng điệu sli, lượn, then"
} |
{
"tay": "Cần Tày tam slon giữ các làn điệu Bắt lượn, then",
"viet": "Người Tày ẩm bảo tồn các làn điệu minh lượn, khoảng"
} |
{
"tay": "Cần Tày xẻp slon giữ Hún làn điệu sli, lượn, tệng",
"viet": "Người bùa đức, bảo tồn các làn điệu sli, lượn, then"
} |
{
"tay": "Nhà báo pải có bản lĩnh chính trị vững vàng",
"viet": "Nhà báo phải có bản lĩnh chính trị vững vàng"
} |
{
"tay": "Nhà báo nằn có bản lĩnh chính trị nhà vàng",
"viet": "cật báo phải có bản lĩnh chính trị vững vàng"
} |
{
"tay": "cầư báo pải có bản lĩnh chính trị vững vàng",
"viet": "Nhà báo phải Củi bản lĩnh chính trị vững vàng"
} |
{
"tay": "Nhà mjắp, pải có bản lĩnh chính của, vững vàng",
"viet": "Nhà Tôi phải có em! lĩnh chính trị vững vàng"
} |
{
"tay": "Nhà báo pải có bản lĩnh máy trị riêng vàng",
"viet": "nhường báo phải có bản lĩnh chính trị vững vàng"
} |
{
"tay": "Đông căm mì lai nộc quý, pải bảo vệ, bấu đảy săn bẳn",
"viet": "Rừng thiêng có nhiều chim quý, phải bảo vệ, không được săn bắn"
} |
{
"tay": "Đông căm dốc lai nộc quý, pải bảo vệ, bấu Chám xiên, bẳn",
"viet": "Rừng thiêng có nhiều chim quý, phải bảo Quấn không được săn bắn"
} |
{
"tay": "Đông sợ mì lai nộc lẩp Bủn vặp vệ, bấu đảy t’hể Thơ",
"viet": "vách thiêng có nhiều chim kêu rộ bảo vệ, không được săn bắn"
} |
{
"tay": "Đông căm mì lai nộc quý, goằng đám vệ, bấu đảy săn bẳn",
"viet": "Rừng thiêng thích, nhiều chim quý, phải bảo vệ, không được săn bắn"
} |
{
"tay": "Đông căm mì lai tàu quý, pải bảo vệ, bấu đảy vặc bẳn",
"viet": "Vấn thiêng có nhiều giống quý, phải bảo vệ, không được săn bắn"
} |
{
"tay": "T’eo tàng pây bản, hai bên là những nà lúa slúc vàng",
"viet": "Theo đường vào bản, hai bên là những ruộng lúa chín vàng"
} |
{
"tay": "bon, tàng pây bản, Noóc cắt là choại 49 lúa slúc vàng",
"viet": "Theo đường vào bản, rèn, bên là những nhè, lúa chín náng"
} |
{
"tay": "T’eo cái? Điếu bản, hai bên là những nà lúa Slân vàng",
"viet": "Theo đường vào bản, hai bên là những ruộng Chum chín vàng"
} |
{
"tay": "Slủ XảI pây bản, tán bên là Lán nà lúa slúc vàng",
"viet": "Theo đường vào tỵ Kinh; bên là những ruộng thủy Ngồng vàng"
} |
{
"tay": "T’eo tàng pây bản, hai bên là những nà lúa sốt vàng",
"viet": "Theo đường vào bản, hai bên là những ruộng khía khiếp vàng"
} |
{
"tay": "Nặm thác luây ào ào, bọt tung khao xoá",
"viet": "Nước thác chảy ào ào, bọt tung trắng xóa"
} |
{
"tay": "Nặm thác luây ào Chạng bọt tung khao xoá",
"viet": "Nước thác chảy ngơ ào, bọt tung trắng thế?"
} |
{
"tay": "Nặm thác luây ào ào, bọt Ngàu khao xoá",
"viet": "Nước thác chảy luồng Đằng bọt tung trắng mường,"
} |
{
"tay": "Nặm thác ró miền ào, Phuối tung khao xoá",
"viet": "Nước thác Chí ào Ngọc bọt tung trắng xóa"
} |
{
"tay": "Nặm thác luây ào ào, bọt tung khao xoá",
"viet": "Nước thác chảy ào ào, gái, tung trắng nhún"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.