translation dict |
|---|
{
"tay": "Bâư slửa tàng phố ngòi Quai",
"viet": "cái áo đường phố trông đẹp"
} |
{
"tay": "Bâư slửa tàng mây mạ Quai",
"viet": "cái áo đường chỉ ngựa đẹp"
} |
{
"tay": "Bâư slửa tàng mây ngòi lá",
"viet": "cái áo đường chỉ trông chứ"
} |
{
"tay": "Hâu ké phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "người già còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng năng tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "người ta ngồi bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối cướp te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "người ta còn cướp chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, hết Quai choóc pây au cón",
"viet": "người ta còn bàn cách nó đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ tiên choóc pây au cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, tiên đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai cần pây au cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó sướng khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc háu au cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã sủa lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây nhoòng cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn vì đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au nắt",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi thích lấy trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi đoán trước"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy họ"
} |
{
"tay": "chắng tua cần Quai lít",
"viet": "= con người thấy lanh lợi"
} |
{
"tay": "Ngòi lăng cần Quai lít",
"viet": "nhìn lưng người thấy lanh lợi"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần Quai lít",
"viet": "nhìn con cần thấy lanh lợi"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần chăn lít",
"viet": "nhìn con người thật lanh lợi"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần Quai minh",
"viet": "nhìn con người thấy minh lợi"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần Quai lít",
"viet": "nhìn con người thấy lanh sao"
} |
{
"tay": "pi đếch Quai loáng",
"viet": "tuổi trẻ kháu khỉnh"
} |
{
"tay": "Tua mầu Quai loáng",
"viet": "đứa mày kháu khỉnh"
} |
{
"tay": "Tua đếch cần loáng",
"viet": "đứa trẻ kẻ khỉnh"
} |
{
"tay": "Tua đếch Quai tỉ",
"viet": "đứa trẻ kháu đó"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "người khôn lỏi chọn việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Hết đảy Quải lăng dế",
"viet": "làm được cái quái gì đâu"
} |
{
"tay": "Chin nựa Quái",
"viet": "ăn thịt xào tái"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Quại đin hắp cằn nà",
"viet": "xúc đất đắp bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Hết Quan",
"viet": "làm quan"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi hết lai",
"viet": "quan gây phiền nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan cổm nả càm pây",
"viet": "chàng cúi mặt bước đi"
} |
{
"tay": "Quản rườn",
"viet": "quán xuyến việc nhà"
} |
{
"tay": "Lăm Quạn xa cáy nuồm",
"viet": "diều lượn bắt gà con"
} |
{
"tay": "Quang khốc",
"viet": "nai giác"
} |
{
"tay": "Quang coóc túm",
"viet": "nai có lộc nhung"
} |
{
"tay": "Hết Quàng quảy dá tả sle̱",
"viet": "làm qua quýt rồi bỏ lại"
} |
{
"tay": "Pjạ Quạng",
"viet": "dao phát cỏ"
} |
{
"tay": "Cáng mạy Quạng khảu cần",
"viet": "cành cây vướng vào người"
} |
{
"tay": "Te̱ Quáy mầư lai",
"viet": "nó trách mày lắm"
} |
{
"tay": "Noo̱ng bấu mừa, pả Quáy lố",
"viet": "em không về thì bác gái trách đấy"
} |
{
"tay": "Pác bai Quẳm",
"viet": "lưỡi cuốc bị quằn"
} |
{
"tay": "Nặm Quẳn lồng to",
"viet": "nước xoáy xuống cống"
} |
{
"tay": "Quằng lêch noò̱ng, Quằng toòng lẹng",
"viet": "quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán"
} |
{
"tay": "Pây Quằng què tin pù nẩy",
"viet": "đi xung quanh chân núi này"
} |
{
"tay": "Tứn Quân chắng slân đăng mạ, hết xạ chắng lụ lọa slon slư̱",
"viet": "xuất quân mới buộc ràm ngựa, làm ông xã mới mầy mò học chữ"
} |
{
"tay": "Slíp pi noo̱ng tàng Quây bấu táy hua đuây tò tó",
"viet": "mười anh em đường xa không bằng người gần nhà chung ngõ"
} |
{
"tay": "Nẳm mừa Quây rì",
"viet": "nghĩ về lâu dài"
} |
{
"tay": "Cần mốc slẩy Quây quảng",
"viet": "người hiểu biết sâu rộng"
} |
{
"tay": "Nghé sluôn nẩy mì tua hâư Quẩy",
"viet": "cái vườn này có đứa nào nghịch"
} |
{
"tay": "Lục đếch Quẩy đua nòn cần ké",
"viet": "trẻ con phá giấc ngủ người già"
} |
{
"tay": "Quẩy bưa pỏn lục",
"viet": "quấy bột bón trẻ"
} |
{
"tay": "Quẩy nặm vằm",
"viet": "khuấy nước đục"
} |
{
"tay": "Hò hâư Quẩy tằng bản hộn",
"viet": "thằng nào quấy rối cả bản"
} |
{
"tay": "Mừa Que chin nèn",
"viet": "về quê ăn tết"
} |
{
"tay": "Po me̱ dú cần ti, pền rườn mì sloong Que",
"viet": "vợ chồng mỗi người một nơi, thành nhà có hai quê"
} |
{
"tay": "quai Quai lèng lược fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "khôn khôn lỏi chọn việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Cần tắm lèng lược fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "người thấp lỏi chọn việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Cần Quai pác lược fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "người khôn khéo chọn việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng pền fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "người khôn lỏi nên việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược hết nẩư chắng hết",
"viet": "người khôn lỏi chọn lực nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược fiểc ngai chắng hết",
"viet": "người khôn lỏi chọn việc dễ mà làm"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược fiểc nẩư nhất hết",
"viet": "người khôn lỏi chọn việc nhẹ nhất làm"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược fiểc nẩư chắng nắc",
"viet": "người khôn lỏi chọn việc nhẹ mà nặng"
} |
{
"tay": "Hết vai Quải lăng dế",
"viet": "làm hỏng cái quái gì đâu"
} |
{
"tay": "Hết đảy ỉ lăng dế",
"viet": "làm được tí quái gì đâu"
} |
{
"tay": "Hết đảy Quải xe dế",
"viet": "làm được cái xe gì đâu"
} |
{
"tay": "Hết đảy Quải lăng tỉ",
"viet": "làm được cái quái kia đâu"
} |
{
"tay": "Hết đảy Quải lăng dế",
"viet": "làm được cái quái gì sao"
} |
{
"tay": "khẩu nựa Quái",
"viet": "bọc thịt xào tái"
} |
{
"tay": "Chin ém Quái",
"viet": "ăn kèm xào tái"
} |
{
"tay": "Chin nựa tấu",
"viet": "ăn thịt rùa tái"
} |
{
"tay": "Chin nựa Quái",
"viet": "ăn thịt xào mặn"
} |
{
"tay": "cần pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "ai đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ bắt háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đắt chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây oóc dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi khỏi rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng bấu Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ coi thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, vằn đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, mai nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái cần bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo viên không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy mí hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào chả thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu noọng oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không xách ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn tua nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy bé đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc rườn",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra quán làm việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng dở việc"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm nhỉ"
} |
{
"tay": "hết đin hắp cằn nà",
"viet": "vun đất đắp bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Quại fột hắp cằn nà",
"viet": "xúc vét đắp bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Quại đin tưởi cằn nà",
"viet": "xúc đất tưới bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Quại đin hắp ta nà",
"viet": "xúc đất đắp sông ruộng"
} |
{
"tay": "Quại đin hắp cằn thôm",
"viet": "xúc đất đắp bờ ao"
} |
{
"tay": "slảo Quan",
"viet": "lục quan"
} |
{
"tay": "Hết mì",
"viet": "làm điều"
} |
{
"tay": "slao hết nọi, khỏi hết lai",
"viet": "cô gây phiền nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan nọi nọi, khỏi hết lai",
"viet": "quan ít phiền nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan hết khỏ khỏi hết lai",
"viet": "quan gây khổ nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, chin hết lai",
"viet": "quan gây phiền thực thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi tham lai",
"viet": "quan gây phiền nhiễu tham ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi hết dón",
"viet": "quan gây phiền nhiễu thì bớt tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi hết lai",
"viet": "quan gây phiền nhiễu thì ít, bảo tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi hết lai",
"viet": "quan gây phiền nhiễu thì ít, tôi ngại gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.