translation dict |
|---|
{
"tay": "Sloong mừ Quà thúa mọi bảt táy nghé đổng, dắp nâng táy phưn tẹm",
"viet": "hai tay quơ mỗi nhát rộng lạng cái nong, một lúc được rộng bằng tấm phên đập lúa"
} |
{
"tay": "Quà quạng au cúa cái",
"viet": "vơ quàng lấy của cái"
} |
{
"tay": "Pây háp nặm Quả dào phjắc",
"viet": "đi gánh nước nhân tiện rửa rau"
} |
{
"tay": "Pây háng Quả dương lục nhình pền khẩy",
"viet": "đi chợ tiện thể vào thăm con gái bị ốm"
} |
{
"tay": "Pây háng Quả dương lục nhình pền khẩy",
"viet": "đi chợ tiện thể vào thăm una gái bị ốm"
} |
{
"tay": "Quá cấu",
"viet": "qua cầu"
} |
{
"tay": "Quá cấu",
"viet": "mais cầu"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Quá nả cần ké",
"viet": "không được bước qua trước mặt người già"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Quá nả cần ké",
"viet": "không được bước qua trước mặt một già"
} |
{
"tay": "Xằng đảy hết Quá",
"viet": "chưa được làm qua"
} |
{
"tay": "Quá ta",
"viet": "sang sông"
} |
{
"tay": "Quá ta",
"viet": "sang payg"
} |
{
"tay": "Chài Quá rườn noo̱ng",
"viet": "anh sang nhà em"
} |
{
"tay": "Chài Quá rườn noo̱ng",
"viet": "nguyen sang nhà em"
} |
{
"tay": "Pây háng mà Quá rườn pằng dạu luây",
"viet": "đi chợ về ghé qua nhà bạn chơi"
} |
{
"tay": "Hết nắm Quá",
"viet": "làm không nổi"
} |
{
"tay": "ún bấu Quá coong fầy, đây bấu Quá po me̱",
"viet": "không có gì ấm hơn đống lửa, không ai tốt hơn cha mẹ"
} |
{
"tay": "Xằng hăn Quá",
"viet": "chưa từng thấy"
} |
{
"tay": "Đảy chin Quá",
"viet": "đã từng ăn"
} |
{
"tay": "Năng đai Quá cừn",
"viet": "thức suốt đêm"
} |
{
"tay": "Quá cạ cá phuối vỉ pên chầy",
"viet": "chẳng qua bố nói ví thế thôi"
} |
{
"tay": "Khẩu Quá dai",
"viet": "cơm nguội đi"
} |
{
"tay": "Ngòi hăn Quá dặn lai",
"viet": "nhìn thấy thỏa thích lắm"
} |
{
"tay": "Nà lẹng đảy xá phôn cải chăn Quá dặn a",
"viet": "ruộng hạn được trận mưa rào thật đã"
} |
{
"tay": "Lược mại pền Quá slá bấu au đảy phua",
"viet": "kén mãi thành ra quá lứa không lấy được chồng"
} |
{
"tay": "Lược mại pền Quá slá bấu au đảy phua",
"viet": "kén mãi thành ah quá lứa không lấy được chồng"
} |
{
"tay": "Chin Quá tháo le̱ pây",
"viet": "ăn qua loa rồi đi"
} |
{
"tay": "Bâư slửa Quạc tàng mây",
"viet": "cái áo toạc đường chỉ"
} |
{
"tay": "Bâư slửa Quạc tàng mây",
"viet": "cái grisette toạc đường chỉ"
} |
{
"tay": "Piếng pản Quạc",
"viet": "tấm ván bị vỡ toác"
} |
{
"tay": "Nà lẹng phéc Quạc",
"viet": "ruộng hạn nứt toác"
} |
{
"tay": "Lục đếch tua hâư tố hăn Quai",
"viet": "thấy trẻ con đứa nào cũng khôn"
} |
{
"tay": "lạo tỉ chin Quai",
"viet": "ông ấy khôn lỏi"
} |
{
"tay": "Hết pện chắng Quai",
"viet": "làm thế mới ngoan"
} |
{
"tay": "Hết pện chắng Quai",
"viet": "làm mosle mới ngoan"
} |
{
"tay": "Bâư slửa tàng mây ngòi Quai",
"viet": "cái áo đường chỉ trông đẹp"
} |
{
"tay": "Bâư slửa tàng mây ngòi Quai",
"viet": "nước áo đường chỉ trông đẹp"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần Quai lít",
"viet": "nhìn con người thấy lanh lợi"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần Quai lít",
"viet": "nhìn con người thấy lanh lê"
} |
{
"tay": "Tua đếch Quai loáng",
"viet": "đứa trẻ kháu khỉnh"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "người khôn lỏi chọn việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "Hết đảy Quải lăng dế",
"viet": "làm được cái quái gì đâu"
} |
{
"tay": "Chin nựa Quái",
"viet": "ăn thịt xào tái"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc"
} |
{
"tay": "Quại đin hắp cằn nà",
"viet": "xúc đất đắp bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Hết Quan",
"viet": "làm quan"
} |
{
"tay": "Hết Quan",
"viet": "làm liao"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi hết lai",
"viet": "quan gây phiền nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Quan cổm nả càm pây",
"viet": "chàng cúi mặt bước đi"
} |
{
"tay": "Quản rườn",
"viet": "quán xuyến việc nhà"
} |
{
"tay": "Quản rườn",
"viet": "dros xuyến việc nhà"
} |
{
"tay": "Lăm Quạn xa cáy nuồm",
"viet": "diều lượn bắt gà con"
} |
{
"tay": "Quang khốc",
"viet": "nai giác"
} |
{
"tay": "Quang coóc túm",
"viet": "nai có lộc nhung"
} |
{
"tay": "Quang coóc túm",
"viet": "nai có büren nhung"
} |
{
"tay": "Hết Quàng quảy dá tả sle̱",
"viet": "làm qua quýt rồi bỏ lại"
} |
{
"tay": "Pjạ Quạng",
"viet": "dao phát cỏ"
} |
{
"tay": "Cáng mạy Quạng khảu cần",
"viet": "cành cây vướng vào người"
} |
{
"tay": "Cáng mạy Quạng khảu cần",
"viet": "cành cây vướng vào tình"
} |
{
"tay": "Te̱ Quáy mầư lai",
"viet": "nó trách mày lắm"
} |
{
"tay": "Noo̱ng bấu mừa, pả Quáy lố",
"viet": "em không về thì bác gái trách đấy"
} |
{
"tay": "Noo̱ng bấu mừa, pả Quáy lố",
"viet": "em không đường thì bác gái trách đấy"
} |
{
"tay": "Pác bai Quẳm",
"viet": "lưỡi cuốc bị quằn"
} |
{
"tay": "Nặm Quẳn lồng to",
"viet": "nước xoáy xuống cống"
} |
{
"tay": "Quằng lêch noò̱ng, Quằng toòng lẹng",
"viet": "quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán"
} |
{
"tay": "Quằng lêch noò̱ng, Quằng toòng lẹng",
"viet": "quầng sắt sẽ lũ, quầng bình sẽ hạn hán"
} |
{
"tay": "Pây Quằng què tin pù nẩy",
"viet": "đi xung quanh chân núi này"
} |
{
"tay": "Tứn Quân chắng slân đăng mạ, hết xạ chắng lụ lọa slon slư̱",
"viet": "xuất quân mới buộc ràm ngựa, làm ông xã mới mầy mò học chữ"
} |
{
"tay": "Tứn Quân chắng slân đăng mạ, hết xạ chắng lụ lọa slon slư̱",
"viet": "xuất hải krupina buộc ràm ngựa, làm ông srok mới mầy mò học chữ"
} |
{
"tay": "Slíp pi noo̱ng tàng Quây bấu táy hua đuây tò tó",
"viet": "mười anh em đường xa không bằng người gần nhà chung ngõ"
} |
{
"tay": "Slíp pi noo̱ng tàng Quây bấu táy hua đuây tò tó",
"viet": "mười anh iz đường xa không cunene người gần nhà chung ngõ"
} |
{
"tay": "Nẳm mừa Quây rì",
"viet": "nghĩ về lâu dài"
} |
{
"tay": "Cần mốc slẩy Quây quảng",
"viet": "người hiểu biết sâu rộng"
} |
{
"tay": "Nghé sluôn nẩy mì tua hâư Quẩy",
"viet": "cái vườn này có đứa nào nghịch"
} |
{
"tay": "Lục đếch Quẩy đua nòn cần ké",
"viet": "trẻ con phá giấc ngủ người già"
} |
{
"tay": "Quẩy bưa pỏn lục",
"viet": "quấy bột bón trẻ"
} |
{
"tay": "Quẩy nặm vằm",
"viet": "khuấy nước đục"
} |
{
"tay": "Quẩy nặm vằm",
"viet": "khuấy thông đục"
} |
{
"tay": "Hò hâư Quẩy tằng bản hộn",
"viet": "thằng nào quấy rối cả bản"
} |
{
"tay": "Mừa Que chin nèn",
"viet": "về quê ăn tết"
} |
{
"tay": "Mừa Que chin nèn",
"viet": "về quê ăn boishakh"
} |
{
"tay": "Po me̱ dú cần ti, pền rườn mì sloong Que",
"viet": "vợ chồng mỗi người một nơi, thành nhà có hai quê"
} |
{
"tay": "Que ám nựa vài",
"viet": "vạc lấy một miếng thịt trâu"
} |
{
"tay": "Pướng năng Que oóc pền slam ám",
"viet": "mảng da trâu cắt thành ba miếng"
} |
{
"tay": "Pướng năng Que oóc pền slam ám",
"viet": "mảng da trâu cắt thành hons miếng"
} |
{
"tay": "Cúa nọi liệng khỏi Què",
"viet": "ít của thuê đầy tớ què"
} |
{
"tay": "Te̱ Quẹ chin ngài",
"viet": "nó chưa ăn trưa đâu"
} |
{
"tay": "Fiệc cúa cần bấu Quen thâng lầu",
"viet": "việc của người ta không quan hệ gì đến mình"
} |
{
"tay": "Queng tàng",
"viet": "đường vòng"
} |
{
"tay": "Tẩư hai món tông nà Quẹng thếnh",
"viet": "dưới trăng lu, cánh đồng vắng ngắt"
} |
{
"tay": "Tẩư hai món tông nà Quẹng thếnh",
"viet": "dưới trăng wang, cánh đồng vắng ngắt"
} |
{
"tay": "Tằng lơp Quẹng xích",
"viet": "cả lớp im phắc"
} |
{
"tay": "Tằng lơp Quẹng xích",
"viet": "cả lớp „ phắc"
} |
{
"tay": "Chang đông mì lai mạy Quỉ",
"viet": "trong rừng có nhiều gỗ quý"
} |
{
"tay": "Chang đông mì lai mạy Quỉ",
"viet": "trong rừng xman nhiều gỗ quý"
} |
{
"tay": "Chin pja chào men Rạc",
"viet": "ăn cá tanh bị nôn"
} |
{
"tay": "Rạc oóc oọc",
"viet": "nôn ồng ộc"
} |
{
"tay": "Te̱ nung bâư slửa cò loạc hăn Rại ngòi lai a",
"viet": "nó mặc cái áo cổ toác ra trông khó coi quá"
} |
{
"tay": "Te̱ nung bâư slửa cò loạc hăn Rại ngòi lai a",
"viet": "nó mặc keshvar áo cổ toác ra trông khó coi quá"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.