id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
3,656 | Và vào giữa những năm 1960 , ông ấy đã có thể thực hiện điều này khi làm việc cho Phòng Thí Nghiệm Nghiên Cứu Stanford ở California . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,657 | Ông đã xây dựng một hệ thống | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,658 | Hệ thống này được thiết kế để tăng cường trí thông minh con người . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,659 | Như là một điềm báo trước của thế giới ngày nay về đám mây điện toán và phần mềm dịch vụ , hệ thống của ông tên là NLS dùng cho hệ thống trực tuyến . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,660 | Và đây là Doug Engelbart . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,661 | Ông đang thuyết trình Hội Thảo Máy Tính Liên Kết Mùa Thu vào năm 1968 . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,662 | Hãy xem những gì ông trình bày — ông ta ngồi trên bục giống như vậy , và trình bày hệ thống của mình . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,663 | Ông ấy đeo tai nghe gắn micro giống tôi . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,664 | Và ông ta vận hành hệ thống này . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,665 | Như các bạn thấy , ông ấy đang làm việc với những tài liệu và đồ thị , vân vân . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,666 | Và ông điều khiển tất cả mọi thứ bằng thiết kế nền tảng này , với chiếc bàn phím năm ngón và với con chuột máy tính đầu tiên , mà ông đã thiết kế riêng để vận hành với hệ thống này . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,667 | Đây cũng chính là thời điểm mà chuột máy tính ra đời . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,668 | Và đây là Doug Engelbart . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,669 | Một vấn đề với hệ thống của Doug Engelbart đó là những chiếc máy tính khi đó có giá tới vài triệu bảng . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,670 | Do đó để có một chiếc máy tính cá nhân , vài triệu bảng đắt chẳng khác gì một chiếc máy bay cá nhân ; nó hoàn toàn không thực tế . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,671 | Nhưng tới những năm 80 Khi mà máy tính cá nhân xuất hiện , lúc này hệ thống này đã có chỗ đứng trong các máy tính cá nhân . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,672 | Và công ty của tôi , OWL đã xây dựng một hệ thống tên là Hướng dẫn cho hệ máy Apple Macintosh . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,673 | Và chúng tôi đã đưa ra hệ thống siêu văn bản đầu tiên trên thế giới . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,674 | Nó bắt đầu trở thành tiên phong . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,675 | Apple cho ra đời ứng dụng tên là HyperCard , và họ đã hơi quá chú trọng đến nó . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,676 | Họ có bài báo dài 12 trang trên tờ Wall Street Journal khi nó được giới thiệu . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,677 | Và những tạp chí khác bắt đầu nói về nó . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,678 | Tạp chí Byte và Truyền thông tại ACM có những số báo đặc biệt về siêu văn bản . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,679 | Chúng tôi phát triển phiên bản PC cho hệ thống này cũng như phiên bản Macintosh . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,680 | Và phiên bản PC trở nên khá hoàn chỉnh . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,681 | Có một số ví dụ về hệ thống này trong thực tế vào cuối những năm 80 . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,682 | Bạn có thể gửi tải liệu , có thể thực hiện điều đó thông qua mạng . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,683 | Chúng tôi đã phát triển một hệ thống mà nó có một ngôn ngữ đánh dấu dựa trên html . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,684 | Chúng tôi gọi nó là hml : ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,685 | Và hệ thống này có thể xử lý một hệ thống văn bản rất rất lớn thông qua các mạng máy tính . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,686 | Tôi mang hệ thống này tới một buổi triển lãm thương mại ở Versailles gần Paris vào cuối tháng 11 năm 1990 . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,687 | Và một thanh niên tử tế tên là Tim Berners-Lee tiếp cận tôi và hỏi , " " Ông có phải Ian Ritchie ? " " và tôi trả lời , " " Đúng vậy . " " Và anh ta nói , " " Tôi cần nói chuyện với ông . " " Và anh ta kể với tôi về một hệ thống mà anh ta đã đề xuất , gọi là World Wide Web . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,688 | Và tôi nghĩ rằng đó quả là một tên gọi tự phụ , bởi vì toàn bộ hệ thống được chạy trên chiếc máy tính của anh ta . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,689 | Nhưng anh ta hoàn toàn tin tưởng rằng World Wide Web sẽ chiếm lĩnh thế giới vào một ngày nào đó . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,690 | Và anh ta cố thuyết phục tôi để viết trình duyệt cho nó , bởi hệ thống của ông ấy không có đồ họa , font chữ hay bố cục hay bất cứ thứ gì ; nó chỉ có chữ bình thường . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,691 | Các bạn biết đấy , tôi nghĩ khá là thú vị , nhưng chẳng lẽ một chàng trai từ CERN lại không làm được điều này . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,692 | Thế là chúng tôi không làm . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,693 | Trong một vài năm sau , cộng đồng siêu văn bản cũng không chấp nhận anh ta . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,694 | Năm 1992 , bài thuyết trình của ông bị từ chối tại Hội thảo Siêu văn bản . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,695 | Năm 1993 , trong một cuộc họp bàn tại hội thảo ở Seattle , một chàng trai tên là Marc Andreessen đã trình bày trình duyệt nhỏ của mình cho World Wide Web . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,696 | Và tôi thấy nó , và nghĩ , đúng là nó rồi . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,697 | Và vào năm sau , năm 1994 , chúng tôi có một hội thảo tại Edinburgh , và tôi không hề phản đối việc Tim Berners-Lee là diễn giả chủ đạo . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,698 | Điều này đã đưa tôi vào một công ty khá danh tiếng . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,699 | Có một anh chàng tên là Dick Rowe ở hãng thu âm Decca Records và đã từ chối đề nghị của The Beatles . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,700 | Có một anh chàng tên là Gary Kildall người đang lái máy bay riêng đúng lúc IBM tới để tìm một hệ điều hành cho máy tính cá nhân IBM , nhưng anh ấy không có ở đó , nên họ đã quay lại tìm Bill Gates . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,701 | Và 12 nhà xuất bản đã từ chối cuốn Harry Potter của J.K. Rowling , tôi đoán vậy . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,702 | Ở một khía cạnh khác , chính Marc Andreessen là người đã viết nên trình duyệt đầu tiên cho World Wide Web . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,703 | Và theo tạp chí Fortune , anh ấy đáng giá 700 triệu dollars . | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,704 | Nhưng liệu anh ấy có vui không ? | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,705 | ( Cười ) ( Vỗ tay ) | ian_ritchie_the_day_i_turned_down_tim_berners_lee | vi |
3,706 | Vào năm 1994 , tôi đến thăm một tù nhân ở Cam-pu-chia , và tôi đã gặp một cậu bé 12 tuổi . Cậu bé đã bị tra tấn và không được quyền có luật sư bảo vệ . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,707 | Khi nhìn vào đôi mắt của cậu bé , tôi nhận ra rằng mặc cho hàng trăm lá thư tôi đã viết cho các tù nhân chính trị , lúc ấy tôi không bao giờ sẽ viết một lá thư cho cậu bé ấy vì cậu bé mới 12 tuổi , cái tuổi mà chưa thể làm được gì quan trọng cho người khác . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,708 | Cậu bé không phải là một tù nhân chính trị . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,709 | Cậu là một cậu bé 12 tuổi đã ăn cắp một chiếc xe đạp . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,710 | Lúc ấy tôi cũng nhận ra rằng điều này không chỉ xảy ra ở Cam-pu-chia , mà còn ở 113 nước đang phát triển mà ở đó vẫn còn hiện tượng tra tấn , 93 nước trong số các nước này đều có luật được thông qua nói rằng các tù nhân đều có quyền có luật sư và có quyền không bị tra tấn . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,711 | Và những gì tôi nhận ra đã mở ra một cánh cửa cơ hội tuyệt vời cho chúng ta tiến tới xây dựng một cộng đồng cùng nhau chấm dứt tra tấn trong việc điều tra . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,712 | Chúng ta thường nghĩ về tra tấn như tra tấn chính trị hay khai thác chỉ nhằm mục đích xấu , nhưng trong thực tế 95 phần trăm các cuộc tra tấn ngày nay không dành cho các tù nhân chính trị . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,713 | Nó dành cho những người sống trong những hệ thống pháp luật thối nát và không may thay bởi tra tấn là cách điều tra rẻ tiền nhất — nó rẻ hơn là có một hệ thống pháp luật tử tế , rẻ hơn là thuê luật sư hay được người tư vấn — hầu như lúc nào cũng vậy . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,714 | Tôi tin rằng ngày nay chúng ta có thể có một cộng đồng thế giới tốt đẹp hơn , nếu chúng ta quyết định tiến tới cùng nhau xoá bỏ tra tấn trong việc điều tra , nhưng điều này đòi hỏi 3 thứ . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,715 | Thứ nhất là đào tạo , trao quyền hành , và sự kết nối toàn cầu của những người bào chữa . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,716 | Thứ hai là việc đảm bảo một cách hệ thống quyền cho người phạm tội được có người tư vấn ngay từ đầu . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,717 | Và thứ ba là cam kết tham gia đến cùng . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,718 | Và vậy là trong năm 2000 , tôi bắt đầu tự hỏi điều gì xảy ra nếu chúng ta đi cùng hợp lực ? | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,719 | Chúng ta có thể làm gì cho 93 đất nước này ? | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,720 | Và tôi đã thành lập Những Cầu nối Quốc tế đến Công lý với một sứ mệnh đặc biệt là chấm dứt tra tấn như một công cụ điều tra và đảm bảo đầy đủ những quyền lợi trong quá trình xét xử ở 93 nước bằng việc thay thế các luật sư cũ ở các cơ quan cấp dưới của sở cảnh sát và ở trong các phòng xử án . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,721 | Kinh nghiệm đầu tiên của tôi là ở Cam-pu-chia , và tôi vẫn còn nhớ lần đầu đến Cam-pu-chia năm 1994 và nơi đó vẫn có ít hơn 10 luật sư trong nước bởi Khơ-me đỏ đã giết tất cả bọn họ . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,722 | Và kể cả 20 năm sau , vẫn chỉ có đúng 10 luật sư trong nước , bởi vậy hậu quả là bạn bước vào nhà tù và không chỉ gặp những cậu bé 12 tuổi , mà bạn sẽ gặp phụ nữ , và bạn nói , " " Tại sao cô lại ở đây ? " " Người phụ nữ đáp lại , " " Tôi đã ở đây được 10 năm bởi vì chồng tôi phạm tội ác , nhưng họ không thể tìm ra hắn . " " Bởi vậy đó là nơi mà không có luật lệ nào hết . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,723 | Nhóm đầu tiên của những người bào chữa đã cùng nhau đứng lên và tôi vẫn còn nhớ , khi tôi đi huấn luyện , tôi nói , " " Được rồi , thế các bạn muốn điều tra những gì ? | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,724 | Đã có một sự im lặng dài trong lớp , cuối cùng một phụ nữ đứng lên , và cô ấy nói " " Khrew " " , nghĩa là " " giáo viên . " " Cô ấy nói , " " Tôi đã biện hộ cho hơn 100 người , và tôi không bao giờ làm một cuộc điều tra nào , bởi vì tất cả bọn họ đều thú tội . " " Và chúng tôi đã nói chuyện , như một lớp học , thực tế là thứ nhất , những lời thú tội có thể không phản ánh sự thật , nhưng thứ hai , chúng tôi không muốn khuyến khích cảnh sát tiếp tục làm thế , đặc biệt là điều đó chống lại luật pháp . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,725 | Và phải có rất nhiều cố gắng cho những người biện hộ để quyết định là họ muốn bắt đầu đứng lên và bảo vệ lẫn nhau để thực thi đúng những điều luật này . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,726 | Và tôi vẫn nhớ trường hợp đầu tiên khi mà họ đến , đủ 25 con người , cô ấy đứng lên , và họ ở phía sau , ủng hộ cô ấy , và thẩm phán giữ nguyên phán quyết , " " Không , không , không , không , ta sẽ làm theo chính xác cách mà chúng ta vẫn thường làm . " " Nhưng một ngày , một vụ hoàn hảo xảy ra , và đó là người đàn bà làm nghề bán rau , bà ấy ngồi ngoài một ngôi nhà . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,727 | Bà ấy nói bà ấy thực sự nhìn thấy một người chạy ra ngoài mà bà ấy nghĩ là đã ăn trộm một số nữ trang , nhưng cảnh sát đến , họ bắt bà ấy , và không có gì trên người bà ấy . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,728 | Lúc ấy bà ấy đang mang thai . Bà ấy có những vết đốt của điếu thuốc lá trên người . Kết cục bà ấy đã sảy thai . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,729 | Và khi người ta mang trường hợp người này tới thẩm phán , lần đầu tiên ông ta đứng lên và nói , " " Vâng , không có bằng chứng ngoại trừ lời thú tội từ tra tấn của nghi phạm. và nghi phạm sẽ được phóng thích . " " Và những người bào chữa bắt đầu gặp hết vụ này đến vụ khác , và bạn sẽ thấy , họ đã bước những bước đầu tiên để thay đổi lịch sử đất nước Cam-pu-chia . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,730 | Nhưng Cam-pu-chia không phải là đất nước duy nhất thay đổi . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,731 | Tôi đã từng nghĩ , chỉ là Cam-pu-chia thôi sao ? | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,732 | Hay còn là những đất nước ? | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,733 | Nhưng có quá nhiều nước . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,734 | Tại Burundi , tôi đi vào nhà tù và đó không phải là một cậu bé 12 tuổi nữa , mà là một cậu bé 8 tuổi lấy trộm một chiếc điện thoại di động . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,735 | Hoặc một người phụ nữ , tôi bế đứa con cô ấy , đó thực sự là một đứa trẻ dễ thương , và tôi đã nói : " " Cháu bé nhà cô thật dễ thương " " Nhưng đó không phải là một đứa bé , cô bé đã 3 tuổi rồi . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,736 | Và cô ấy nói , " " Vì con bé này mà tôi phải ở đây , " " bởi vì cô ấy đã bị buộc tội trộm cắp 2 chiếc tã lót và đồ dùng cho đứa bé gái và cô ấy vẫn ở trong tù . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,737 | Và khi tôi đến gặp quản lý trại giam , tôi nói : " " Ngài phải để họ đi . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,738 | Thẩm phán sẽ tha cho họ ra ngoài . " " Và ông ta nói , " " Được thôi , chúng ta có thể nói về chuyện này , nhưng nhìn tù nhân của tôi xem . 80 phần trăm của hai nghìn người ở đây không có luật sư . Liệu chúng tôi có thể làm gì đây ? " " Bởi vậy những luật sư bắt đầu can đảm cùng nhau đứng lên tổ chức một hệ thống nơi họ có thể tiếp nhận các vụ kiện , sự việc | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,739 | Nhưng ta nhận ra rằng cái làm nên sự khác biệt không phải là việc huấn luyện các luật sư , mà chính là sự hợp lực hành động của họ . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,740 | Ví dụ , ở Cam-pu-chia , có một người phụ nữ không đi một mình mà có tận 24 luật sư cùng cô ấy đứng lên . Và tương tự , ở Trung Quốc , họ luôn kể với tôi , " " Nó giống như một ngọn gió mát lành cho sa mạc khi chúng ta có thể cùng nhau đứng lên . " " Hoặc ở Zim-ba-bu-ê , tôi còn nhớ ông Innocent , sau khi rời nhà tù nơi mọi người đã đứng lên cùng nhau và nói " " Tôi đã ở đây trong vòng 1 năm , 8 năm , 12 năm mà không có 1 luật sư nào , " " ông ấy đến và chúng tôi đã cùng nhau huấn luyện và ông ấy nói , " " Tôi đã nghe nói rằng " " — bởi vì ông ấy nghe người ta lầm bầm | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,741 | và càu nhàu — " " Tôi đã nghe họ nói rằng chúng tôi không thể giúp tạo ra công lý bởi chúng tôi không có nguồn lực cần thiết . " " Và sau đó ông ta nói , " " Nhưng tôi muốn anh biết rằng sự thiếu hụt nguồn lực không bao giờ là một lý do bào chữa cho sự không công bằng . " " Và với điều đó , ông ta đã thành công tổ chức 68 luật sư tiếp nhận hồ sơ vụ việc một cách hệ thống . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,742 | Nhưng điều quan trọng ở đây mà chúng ta thấy là việc huấn luyện và sớm có luật sư bảo hộ . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,743 | Gần đây tôi có đi Ai Cập , và thực sự được truyền cảm hứng khi gặp một nhóm luật sư , và những gì họ kể với tôi là , " " Này , hãy nhìn đi , chúng tôi không có cảnh sát trên đường phố bây giờ . Và cảnh sát là một trong những lý do chính tại sao chúng tôi có một cuộc cách mạng . Họ đã từng tra tấn bất kì ai bất kì lúc nào . " " Và tôi nói , " " Nhưng gần đây có những 10 triệu đô-la đổ vào việc phát triển của hệ thống pháp luật ở đây . " " | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,744 | Đã có chuyện gì vậy ? " " Tôi đã tiếp xúc với một trong những cơ quan phát triển , và họ đang đào tạo những người khởi tố và các thẩm phán , mà đây thường là định kiến chống lại những người bào chữa . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,745 | Và họ đã chỉ cho tôi một cuốn sách hướng dẫn và đúng là một cuốn sách rất tốt . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,746 | Tôi nói , " " Tôi sẽ sao chép nó " " Nó chứa mọi điều trong đó . Luật sư có thể đến sở cảnh sát . Nó thực sự rất hoàn hảo . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,747 | Bên khởi tố có được đào tạo rất hoàn hảo . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,748 | Nhưng tôi nói với họ , " " Tôi chỉ có một câu hỏi , đó là , lúc mọi người đến được trụ sở uỷ viên công tố , đã có chuyện gì xảy ra với họ ? " " Và sau một thoáng ngừng , họ nói , " Họ đã bị tra tấn . " | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,749 | Bởi vậy , những mẩu nhỏ , không chỉ là chứng cứ cho các luật sư , mà là giúp tìm ra một cách thực thi một cách hệ thống quyền được có luật sư tư vấn , bởi vì trong hệ thống thì chúng là cái để bảo vệ cho những người đang bị tra tấn . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,750 | Và lúc tôi nói với các bạn , tôi cũng ý thức được rằng nó nghe như thể , " " Ồ , được thôi , nghe như chúng ta có thể làm được đấy , nhưng thực sự chúng ta có thể làm được không ? " " Bởi vì nó nghe rất to tát . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,751 | Và có rất nhiều lí do tại sao tôi tin chuyện này là có thể . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,752 | Lý do đầu tiên là những người trên mặt đất mà cố gắng tìm ra cách để tạo ra phép màu bởi sự cống hiến của họ . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,753 | Không phải chỉ là ông Innocent ở Zim-ba-bu-ê , người mà tôi đã kể cho các bạn , mà còn là những người bào chữa trên khắp thế giới đang trông đợi ở những mảnh ghép này . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,754 | Chúng ta có một chương trình gọi là Người Tạo ra Công lý , và chúng ta thừa nhận có những con người rất dũng cảm và muốn hành động , nhưng chúng ta có thể ủng hộ họ như thế nào ? | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
3,755 | Do đó , một cuộc thi online đã ra đời . Chỉ với 5 nghìn đô-la , nếu bạn có thể nghĩ ra một ý tưởng mới mẻ để đổi mới cho việc thi hành công lý . | karen_tse_how_to_stop_torture | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.