id
int64 0
6.05k
| text
stringlengths 1
1.14k
| talk_name
stringclasses 58
values | lang
stringclasses 60
values |
|---|---|---|---|
5,456
|
Và tôi biết chắc điều đó , do đó hãy kể và truyền cảm hứng cho người khác
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,457
|
trên trang web của chúng tôi .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,458
|
Giờ tôi sẽ nói về ước mong của " " chúng tôi " " thay vì của " " tôi " " : Chúng tôi mong rằng những người tham dự hôm nay sẽ mở ra một _ _ NULL _ _
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,459
|
Chúng tôi mong bạn sẽ là người dẫn đầu việc liên kết tinh thần sáng tạo và kiến thức chuyên môn của bạn với những nhà giáo dục trong vùng .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,460
|
Hãy luôn để những nhà giáo dẫn lối .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,461
|
Họ sẽ cho bạn biết làm thế nào mới là tốt nhất . Tôi mong bạn cùng chung tay .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,462
|
Có thể làm bằng cả ngàn cách khác nhau .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,463
|
Bạn có thể đến trường và trao đổi với giáo viên . Họ sẽ nói cho bạn bạn cần làm gì .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,464
|
Đây là thứ do Hot Studio ở San Francisco làm . _ _ NULL _ _
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,465
|
Website này đã hoạt động và đã có rất nhiều câu chuyện , rất nhiều ý tưởng . Tên website là : ” Từ nay có một mái trường ” , một tựa đề rất hay .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,466
|
Trang này thu thập mỗi câu chuyện mỗi dự án đã được kể ra nơi đây hay mọi nơi trên thế giới . Khi bạn mở trang web này lên , _ _ NULL _ _ bạn quyết định làm , hãy thêm dự án của bạn .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,467
|
Hot Studio đã làm được một việc rất tuyệt trong thời gian hạn chế . Mời bạn vào xem .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,468
|
Nếu bạn có bất kì câu hỏi nào , bạn có thể hỏi anh bạn này . Anh là giám đốc chương trình quốc gia . Anh sẽ trực điện thoại .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,469
|
Anh ấy sẽ trả lời tất cả câu hỏi của bạn .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,470
|
Và anh ấy sẽ truyền cảm hứng cho bạn và hướng dẫn bạn nên làm thế nào và để bạn có thể tạo nên sự thay đổi .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,471
|
Trọng tâm tôi muốn nhấn mạnh là : nó có thể rất vui , không cần quá khô khan , chẳng cần là một ý tưởng quan liêu khó duy trì .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,472
|
Bạn có thể làm với những kĩ năng bạn biết .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,473
|
Trường học cần bạn , các giáo viên cần bạn .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,474
|
Học sinh và phụ huynh cần bạn . Họ cần con người thật của bạn , cần bạn mở rộng lòng mình , mở rộng đôi tai và lòng từ bi bao la , ngồi cạnh các em ấy , lắng nghe và tán thành rồi mỗi lần lại đặt câu hỏi hàng giờ liền cho các em .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,475
|
Có vài em không biết được thế mạnh của mình , cũng không biết mình thông minh hay có nhiều ý tưởng ra sao .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,476
|
Bạn có thể dẫn dắt các em ấy . Bạn có thể soi rọi ánh sáng đó lên các em mỗi khi tiếp xúc . Chúng tôi mong bạn sẽ chung tay .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,477
|
Cảm ơn các bạn đã lắng nghe .
|
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
|
vi
|
5,478
|
( Nhạc ) ( Vỗ tay ) Cám ơn vì đã có mặt ở đây .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,479
|
Và tôi nói cám ơn sự có mặt của các bạn ở đây là vì tôi đã câm lặng trong suốt 17 năm .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,480
|
Và những lời đầu tiên tôi nói là ở Washington , DC , trong dịp lễ kỷ niệm 20 năm Ngày trái đất ( Earth day ) .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,481
|
Và gia đình và bè bạn của tôi đã tụ họp lại đó để nghe tôi diễn thuyết .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,482
|
Và tôi nói " " Cám ơn vì đã có mặt ở đây " " . Mẹ tôi , ngồi giữa khán thính giả , bà đã nhảy lên , " Hallelujah , Johnny đang nói chuyện kìa ! "
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,483
|
( Tiếng cười ) Thử tưởng tượng bạn câm lặng trong suốt 17 năm và mẹ bạn đang giờ ngồi giữa khán thính giả , bà sẽ nói như vậy .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,484
|
Cha tôi nói : " " lần thứ nhất " " — Tôi sẽ giải thích điều này .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,485
|
Nhưng tôi quay lại bởi vì tôi đã không nhận ra giọng nói của mình từ đâu vang tới .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,486
|
Tôi đã không nghe được tiếng nói của mình trong 17 năm qua , nên tôi quay lại nhìn rồi nói . " Ôi Thượng Đế , ai đang nói cái tôi đang suy nghĩ vậy ? "
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,487
|
Và sau đó tôi nhận ra đó là chính tôi , bạn biết không , và tôi cười .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,488
|
Và tôi có thể nhìn thấy cha tôi — " " Ừ , nó điên thiệt rồi . " " Tôi muốn dẫn dắt bạn đi vào hành trình này .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,489
|
Và tôi tin hành trình này là 1 ẩn dụ cho tất cả những cuộc hành trình của chúng ta .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,490
|
Và mặc dù là điều này khá là lạ lẫm , tôi muốn các bạn hãy nghĩ về hành trình của chính mình .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,491
|
Hành trình của tôi bắt đầu vào năm 1971 khi tôi chứng kiến 2 tàu chở dầu va vào nhau ở Golden Gate , và gần 2 triệu lít dầu tràn ra khắp vùng vịnh .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,492
|
Chuyện đó làm tôi lo âu rất nhiều và tôi đã quyết định là tôi sẽ ko sử dụng bất cứ loại xe cộ nào nữa .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,493
|
Đó là một vấn đề lớn ở California .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,494
|
Và cũng là 1 vấn đề lớn cho cộng đồng Point Reyes Station nhỏ bé của tôi ở Inverness , California , vì chỉ có khoảng 350 người ở đó vào mùa đông - đó là năm 1971 .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,495
|
Và khi tới đó tôi bắt đầu đi bộ , mọi người — họ biết có gì đó đang xảy ra .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,496
|
Và họ đến gặp tôi và nói : " " Này John , anh đang làm cái gì vậy ? " " Và tôi trả lời : " " À , tôi đi bộ vì môi trường " " Và họ nói : " " Không , anh đi bộ làm cho chúng tôi trông tệ hại , đúng không ?
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,497
|
Anh đi bộ làm chúng tôi thấy hổ thẹn với bản thân ? " " Và có lẽ họ nói có phần đúng , bởi vì tôi nghĩ rằng nếu tôi bắt đầu đi bộ , bạn biết đấy , họ sẽ làm theo .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,498
|
Bởi vì dầu tràn , mọi người bàn tán về sự ô nhiễm .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,499
|
Và tôi đã tranh luận với mọi người về điều đó , tôi đã tranh luận và tranh luận
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,500
|
Tôi gọi về cho cha mẹ của tôi .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,501
|
Tôi nói : " " Con sẽ không lái xe hơi nữa . " " Cha tôi nói : " " Sao mày không làm vậy khi mày 16 tuổi ấy ? " " ( Tiếng cười ) Thời đó tôi không biết gì về môi trường .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,502
|
Cha mẹ tôi trở về Philadelphia .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,503
|
Và tôi kể cho mẹ tôi nghe : " " Dù sao con cũng thấy vui , con thật sự rất vui . " " Bà nói : " " Con trai , nếu con thấy vui , con không cần phải nói ra . " " Bà mẹ nào cũng như nhau .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,504
|
Và vào ngày sinh nhật thứ 27 của tôi , tôi đã đưa ra quyết định , vì tôi tranh luận quá nhiều và nói quá nhiều , bạn thấy đấy , nên tôi quyết định là sẽ ngưng , không nói nữa chỉ trong 1 ngày — 1 ngày thôi — cho nó thảnh thơi 1 tí .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,505
|
Và tôi đã làm vậy .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,506
|
Sáng sớm thức dậy tôi đã không nói 1 lời nào .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,507
|
Và tôi phải thú thật với các bạn , đó là 1 kinh nghiệm rất sâu sắc , vì đó là lần đầu tiên , tôi bắt đầu lắng nghe — trong 1 thời gian dài .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,508
|
Và cái tôi nghe được , khá là làm cho tôi lo lắng .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,509
|
Vì những điều tôi đã từng làm , khi tôi nghĩ là tôi đang lắng nghe , là tôi chỉ nghe đủ cái mọi người cần nói thôi , và tôi nghĩ có thể là tôi biết cái họ định nói , và vì vậy tôi không lắng nghe nữa .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,510
|
Và tôi nghĩ , giống như là tôi cứ lo đua thẳng về phía trước và nghĩ về việc nên trả lời như thế nào , trong khi họ còn đang nói dang dở .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,511
|
Rồi tôi lại bắt đầu tranh luận .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,512
|
và kết thúc cuộc nói chuyện .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,513
|
Và trong cái ngày đầu tiên ấy , tôi thực sự đã lắng nghe .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,514
|
Và tôi rất buồn , vì tôi nhận ra rằng trong ngần ấy năm tôi chẳng học được cái gì cả .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,515
|
Lúc đó tôi 27 tuổi.Tôi tưởng cái gì mình cũng biết hết .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,516
|
Nhưng tôi chẳng biết gì cả .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,517
|
Và tôi quyết định tiếp tục làm như vậy. và từng ngày từng ngày trôi qua cho tới cuối cùng , tôi hứa với bản thân mình tôi sẽ giữ yên lặng trong 1 năm vì tôi bắt đầu học được nhiều và tôi cần phải học nhiều nữa .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,518
|
Và trong 1 năm ấy tôi đã giữ yên lặng , và trong ngày sinh nhật tôi sẽ đánh giá lại xem mình đã học được những gì và nhiều khi tôi sẽ nói chuyện chở lại .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,519
|
và vậy là 17 năm đã trôi qua .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,520
|
Trong suốt khoản thời gian — 17 năm đó — tôi đã đi và chơi đàn banjo và tôi vẽ và tôi viết báo và tôi cố tìm hiểu về môi trường qua sách vở .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,521
|
Và tôi quyết định rằng tôi sẽ đi học lại . Và tôi đã làm vậy .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,522
|
Tôi đi bộ tới Ashland , Oregon , nơi mà họ có cấp chứng chỉ cho 1 chương trình học về môi trường .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,523
|
Xa khoảng 800 cây số .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,524
|
Và tôi đi tới văn phòng đăng ký và ... Cái gì , cái gì , cái gì ?
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,525
|
Và tôi có 1 bài báo cắt ra .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,526
|
Ồ , vậy ra anh rất muốn được đi học ở đây phải không ?
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,527
|
Nhưng anh không .... ?
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,528
|
Chúng tôi có 1 chương trình đặc biệt cho anh .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,529
|
Và sau 2 năm đó , tôi đã tốt nghiệp với tấm bằng đầu tiên của mình — 1 tấm bằng cử nhân .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,530
|
Và cha tôi xuất hiện , ông rất hãnh diện về tôi .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,531
|
Ông nói : " " Nghe này con trai , cha mẹ rất tự hào về con , nhưng con sẽ làm gì với tấm bằng cử nhân này ?
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,532
|
Con không lái xe , không nói chuyện , rồi con cũng phải làm những điều đó thôi . " " ( Tiếng cười ) Tôi khom người xuống , cầm lấy balô và 1 lần nữa tôi bắt đầu đi tiếp .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,533
|
Tôi đi tới tận Port Townsend , Washington , ở đó tôi làm 1 cái thuyền gỗ , dùng nó băng qua Puget Sound . Idaho — Tôi đi xuyên suốt Washington , Idaho và xuống tận Missoula , Montana ,
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,534
|
Tôi đã gửi thư cho trường đại học Montana 2 năm trước rằng tôi rất muốn được học ở đó .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,535
|
Tôi nói tôi sẽ ở đó trong 2 năm tới .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,536
|
( Vỗ tay ) Và tôi đến nơi trình diện sau 2 năm . Tôi kể câu chuyện này vì họ thật sự đã giúp đỡ tôi rất nhiều .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,537
|
Có tới 2 chuyện xảy ra ở Montana .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,538
|
đầu tiên là tôi không có đồng xu nào — đây là cái dấu hiệu tôi xài rất nhiều .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,539
|
Và họ nói , " " Đừng lo về chuyện đó . " " vị giám đốc của chương trình đó nói rằng : " " ngày mai hãy quay lại đây . " " Ông cho tôi 150 đô la , rồi nói : " " hãy đăng ký 1 học phần .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,540
|
Anh đang đi về Nam Mỹ phải không ? " " Và tôi nói — Những con sông , hồ nước , vòng tuần hoàn nước , Nam Mỹ .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,541
|
Và tôi đã làm vậy .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,542
|
Ông trở lại và nói với tôi , ông nói : " " Được rồi John , bây giờ anh đã đăng ký 1 học phần , đó là cái chìa khóa để anh được xét duyệt làm sinh viên của trường anh đang chờ xét duyệt nên anh cũng có thể sử dụng thư viện .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,543
|
Và cái chúng tôi làm là chúng tôi sẽ nói với tất cả giáo sư cho phép anh được vào lớp học ,
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,544
|
và họ sẽ lưu trữ điểm của anh và tới khi tôi nghĩ ra cách kiếm ra số tiền còn lại cho anh , thì anh có thể đăng ký lớp học đó và họ sẽ cấp bằng cho anh . " " Wow , tôi nghĩ là họ không thường làm vậy ở những trường sau đại học .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,545
|
Tôi kể câu chuyện này vì họ thật sự muốn giúp đỡ cho tôi .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,546
|
Họ thấy tôi có hứng thú với môi trường , và họ thật sự muốn giúp đỡ tôi
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,547
|
trong khoảng thời gian đó , tôi có đi dạy nhiều lớp mà ko nói 1 lời nào .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,548
|
Và tôi có 13 sinh viên khi tôi lần đầu lên lớp ,
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,549
|
và tôi đã giải thích với 1 người bạn làm thông dịch ngôn ngữ ký hiệu cho tôi , là tôi tên John Francis , tôi đi bộ vòng quanh thế giới , tôi không nói chuyện và đó là lần cuối cùng người này đứng ra phiên dịch cho tôi .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,550
|
Tất cả sinh viên ngồi xung quanh tôi rồi họ như thế này này ...
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,551
|
( Tiếng cười ) Tôi thấy họ đang coi lại thời khóa biểu để xem khi nào có thể đi được .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,552
|
Họ buộc phải học lớp của tôi .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,553
|
2 tuần sau , mọi người cố gắng để được gia nhập lớp của tôi .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,554
|
Và tôi đã học được nhiều từ cái lớp đó — vì tôi đã làm mấy cái như thế này này ..
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
5,555
|
và tất cả họ quây quần xung quanh , nào , ông ta định nói gì ? Không biết nữa , tôi nghĩ ổng nói về việc đốn sạch rừng . Đúng rồi , đốn sạch rừng .
|
john_francis_walks_the_earth
|
vi
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.