id
int64
0
6.05k
text
stringlengths
1
1.14k
talk_name
stringclasses
58 values
lang
stringclasses
60 values
5,256
Khu phố tôi sống ở Brooklyn có tên là Park Slope . Nơi đó có rất nhiều nhà văn Có một tỉ lệ rất cao giữa số nhà văn và người thường .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,257
Khi ấy , tôi đã được lớn lên giữa rất nhiều nhà giáo .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,258
Mẹ tôi là giáo viên , chị tôi làm giáo viên và sau khi tốt nghiệp , rất nhiều bạn bè tôi đi dạy học .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,259
Tôi luôn lắng nghe họ kể về cuộc đời giáo viên của họ và cách họ truyền cảm hứng cho người khác . Họ là những người chăm chỉ và kiên trì truyền cảm hứng nhất mà tôi biết .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,260
Nhưng tôi cũng biết họ gặp rất nhiều khó khăn , rất nhiều nan đề phải giải quyết .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,261
Một trong số đó mà rất nhiều bạn của tôi đang dạy ở những trường thành thị gặp phải là học sinh của họ gặp khó khăn đặc biệt trong hai phần Đọc-hiểu và Viết .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,262
Hiện nay , có rất nhiều học sinh đến từ những hộ gia đình không nói tiếng anh , có những nhu cầu khác nhau , và rất nhiều em không có khả năng học tập . Và tất nhiên họ dạy ở những trường thường xuyên không được cấp đủ vốn .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,263
Thế là , họ kể tôi nghe chuyện này và nói : " " Những gì bọn tớ cần chỉ là thêm người thêm nhiều cá nhân , thêm sự quan tâm tới từng cá nhân , thêm giờ học , thêm chuyên môn của những người chuyên về tiếng Anh và có thể dạy riêng cho những học trò này . " " Rồi tôi chỉ nói lại : " " Vậy sao bạn không dạy riêng bọn chúng ? " " Và họ sẽ nói : " " Bọn tớ có đên 5 lớp và mỗi lớp có đến 30-40 học sinh .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,264
Có nghĩa là một ngày có đến hơn 150,180 , 200 học sinh .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,265
Thế thì ngay cả 1 giờ mỗi tuần cho mỗi học sinh học một kèm một còn không được ấy chứ ! " " Bạn phải nhân số tuần lên và nhân bản mấy giáo viên mới làm được điều ấy .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,266
Vây nên chúng tôi đã nói về điều này .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,267
Cùng lúc ấy , tôi đã nghĩ về những người mà tôi biết : những nhà văn , chủ bút , nhà báo , những sinh viên đã tốt nghiệp những trợ lý giáo sư v.v.
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,268
Tất cả những người có thể linh hoạt về thời gian mỗi ngày và có đam mê về từ vựng tiếng Anh — Tôi mong rằng tôi có thể giúp giảng dạy nhưng thậm chí lúc này tôi nói tiếng Anh còn chẳng tốt lắm . Tôi đang cố gắng nói tốt . Cái đồng hồ đó làm tôi cuống .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,269
Những ai tôi biết đều yêu thích viết lách hơn nói chuyện Viết về nuôi dưỡng nền dân chủ , về việc nuôi dưỡng một cuộc đời giác ngộ .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,270
Và bọn họ có thời gian và sở thích . Nhưng đồng thời , quanh tôi , chẳng có gì có thể kết nối hai cộng đồng này với nhau .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,271
Khi tôi quay về San Francisco , chúng tôi đã thuê căn nhà này .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,272
Mục đích là để làm văn phòng cho tạp chí McSweeney ' s , tạp chí theo quý McSweeney ' s ra 2 , 3 kỳ / năm và một vài tạp chí khác . Lần đầu tiên chúng tôi chuyển vào văn phòng . Lúc ở Brooklyn ,
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,273
nhà bếp của tôi chính là văn phòng .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,274
_ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,275
Và chúng tôi đã nghĩ : " " Mình sẽ đón chào những nhà văn , biên tập và mọi người trong ngành viết lách đến đây mỗi ngày . Thế sao ta không mở cửa trước cho học sinh đến đây sau khi tan học và giúp các em làm những bài tập làm văn , để có thể đồng thời hoà hợp hai cộng đồng vào cùng một lúc ? " " Nghĩa là chúng tôi tiếp tục làm công việc của mình và đến 2 rưỡi chiều học sinh ồ ạt tới , chúng tôi ngừng mọi việc , hay giao dịch , hay làm muộn hơn chút .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,276
Rồi dành khoảng thời gian buổi chiều này cho những học sinh trong khu phố .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,277
Vậy là , chúng tôi thuê nhà này , chủ nhà cũng ủng hộ . Chúng tôi làm bức tranh tường này , _ _ NULL _ _ ngành in ấn qua bao năm tháng , bạn cũng cần kha khá thời gian và đứng khá xa mới hiểu được bức họa .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,278
Vậy là chúng tôi thuê nơi này .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,279
Mọi thứ đều thuận lợi , trừ việc chủ nhà nói với bọn tôi : " " Nơi này chuyên dùng để buôn bán đó .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,280
Cậu phải bán thứ gì đó , chứ chẳng thể chỉ
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,281
dùng làm Trung tâm gia sư đâu . " " Bọn tôi đã nghĩ : " " Thật vậy ư ? " " Bọn tôi chẳng biết nên bán thứ gì , nhưng cũng nghiên cứu đủ thứ .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,282
Nơi này từng là phòng gym , cho nên vẫn được lót thảm cao su , trần nhà cách âm và bóng đèn huỳnh quang .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,283
Chúng tôi gỡ hết chúng xuống và phát hiện sàn bằng gỗ rất đẹp , xà nhà quét vôi trắng trang nhã và , khi tân trang lại nơi này , có người đã nói , “ Nhìn nơi này giống như phần thân tàu ấy . ”
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,284
Chúng tôi lại nhìn quanh và có người khác nói , “ Hay các anh bán đồ cướp biển đi ! ” ( Khán phòng cười ) Và chúng tôi làm vậy . Ý tưởng đó khiến mọi người cười , và chúng tôi nói : ’ ’ Ý kiến hay đó .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,285
Vậy bán đồ cho cướp biển đi . ” Và đây là cửa hàng cung cấp đồ cho cướp biển .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,286
Đây là một bản thảo tôi đã vẽ trên khăn .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,287
Một người thợ mộc đầy tài năng đã làm hết mấy thứ này , Và chúng tôi đã biến nó trông giống cửa hàng bán đồ cướp biển .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,288
Đây là nẹp gỗ bán bởi những bàn chân Và còn có những món cung cấp vitamin C.
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,289
Chúng tôi còn có những cái chân giả thủ công vừa với mọi người .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,290
Ở trên cùng chúng tôi trưng những miếng che mắt cướp biển , loại màu đen có thể dùng hằng ngày , còn loại có màu pastel , _ _ NULL _ _ vào những dịp đặc biệt , lễ trưởng thành , hay đại loại thế .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,291
Chúng tôi đã mở tiệm . Và đây là cái thùng lớn chúng tôi đặt những báu vật mà mấy em học sinh có thể đến lục lọi .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,292
Đây là mắt giả phòng trường hợp bạn mất một mắt .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,293
Chúng tôi đặt một vài biển báo khắp mọi nơi : “ Chuyện cười có thật với cướp biển ”
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,294
Khi bạn đang đọc biển báo , bọn tôi vòng dây ra sau và thả xuống đầu bạn 8 đống bùi nhùi .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,295
Đó chỉ là một trong các trò của chúng tôi — tôi nói là phải có gì đó thả xuống
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,296
đầu mọi người . Bọn tôi chọn mấy đống giẻ bùi nhùi . Và đây là rạp cá cảnh , nơi chỉ có mỗi bể nước muối và 3 chỗ ngồi . Và đằng sau chỗ này , bọn tôi dựng không gian này làm trung tâm gia sư .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,297
Vậy là trung tâm gia sư đặt ở đây . Và sau tấm màn là văn phòng của McSweeney ' s nơi chúng tôi cùng nhau làm tạp chí và biên tập sách và đại loại vậy .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,298
_ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,299
Chúng tôi đã dựng nên nơi này , đã mở cửa và tân trang lại nó trong bao tháng trời .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,300
Bọn tôi có bàn , ghế , máy vi tính , mọi thứ .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,301
Tôi tham gia vào một cuộc bán đấu giá trên mạng ở khách sạn Holiday Inn ở Palo Alto và dễ dàng mua được 11 cái máy tính .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,302
Nói chung là chúng tôi đều chuẩn bị tốt và bắt đầu chờ đợi .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,303
Hôm đầu tiên có 12 người bạn của tôi ở đó , những nhà văn láng giềng mà tôi đã quen biết mấy năm .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,304
Chúng tôi ngồi đợi . Vào lúc 2 : 30 , bọn tôi treo tấm bảng ngay bên đường : “ Dạy miễn phí những gì liên quan đến tiếng Anh và viết lách cho ai có nhu cầu , tất cả đều miễn phí . Chào mừng các bạn nhỏ . ” Và chúng tôi đã nghĩ : “ Ôi , bọn nhỏ sẽ tông sập cửa mất . Chúng sẽ rất thích mấy điều này . ” Nhưng không .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,305
Chúng tôi tiếp tục đợi tại bàn , nhưng chẳng thấy ai .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,306
Mọi người dần thấy thất vọng vì chúng tôi ngồi đợi mấy tuần liền nhưng chẳng ai vào cả .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,307
_ _ NULL _ _ Có lẽ là do họ không tin tưởng vì nào có trung tâm gia sư nào lại nằm sau chỗ bán đồ cướp biển ( Cười ) Mà hai thứ đó căn bản chẳng liên quan gì đến nhau .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,308
Lúc đó , tôi thuyết phục được một nhà giáo dục lão làng tên là Nineveh Caligari đang giảng dạy ở Mexico City . Cô ấy có đủ kinh nghiệm , kiến thức cần thiết trong việc giảng dạy , _ _ NULL _ _ Tôi thuyết phục cô ấy chuyển về đây
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,309
và đảm nhận chức giám đốc điều hành .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,310
Ngay lập tức , cô ấy đã hòa mình vào với các giáo viên , phụ huynh , học sinh và mọi người . Rồi tự nhiên mỗi ngày có đầy người tới .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,311
Điều chúng tôi cố gắng đem đến mỗi ngày là việc tập trung một kèm một .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,312
Mục tiêu là kèm riêng tất cả các học sinh .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,313
Người ta đã chứng minh được nếu mỗi năm mỗi học sinh _ _ NULL _ _ kết quả của học sinh sẽ được nâng cao .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,314
Đa phần các em học sinh này đều không dùng tiếng Anh ở nhà .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,315
Khi các em đến đây , đôi khi phụ huynh sẽ ngồi ở băng ghế tôi mua được ở một buổi đấu giá ở Berkeley theo dõi con em học .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,316
Điều cơ bản là tập trung học kèm một thầy một trò .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,317
Mỗi ngày bọn trẻ đều vây quanh bọn tôi .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,318
Nếu bạn đi trên đường Valencia quanh khúc này tầm 2 giờ tới 2 : 30 chiều Bạn sẽ thường xuyên bắt gặp mấy đứa nhóc vác cặp chạy đến đây . Điều này hơi kì quái do chỗ này tựa như trường học ,
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,319
nhưng đối với bọn trẻ việc đến đây còn mang chút ý nghĩa tình cảm . Đó là nét độc đáo khác biệt của nơi này .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,320
Không có gì là nhục nhã hay đáng xấu hổ cả .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,321
Bởi bọn trẻ chẳng đến ” Trung tâm cho trẻ em yếu kém cần giúp đỡ ” hay những gì tương tự thế . Mà chỉ là đến số 826 đường Valencia .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,322
Đầu tiên nó là chỗ bán đồ cướp biển hơi điên rồ .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,323
Và thứ hai , đằng sau nó là một nhà xuất bản .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,324
Các thực tập sinh làm việc ở đó trên cùng những cái bàn , vai kề vai , máy tính kề máy tính với mấy em học sinh .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,325
Và như thế nó trở thành trung tâm gia sư , nhà xuất bản , rồi trung tâm viết lách .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,326
Mọi người đến , cùng các em viết nên những quyển tiểu thuyết , bởi chúng ta có rất nhiều tài năng nhí .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,327
Do đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,328
Họ ngồi làm cạnh nhau . Tất cả đều nỗ lực sáng tạo .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,329
Bọn nhỏ thấy người lớn làm việc cũng
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,330
bắt chước học tập theo . Mấy người lớn thì ngồi làm việc của họ .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,331
Mấy em nhỏ có thể quay sang hỏi người lớn vài vấn đề . Và việc này giúp ích cho cả đôi bên .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,332
_ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _ những người không biết trước mọi thứ sẽ thế này khi ký hợp đồng là ở đây chỉ có một nhà vệ sinh . ( Khán phòng cười ) Đó thật sự là một vấn đề khi có hơn 60 học sinh mỗi ngày .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,333
Nhưng khi nhìn các em hoàn thành bài tập mỗi ngày , học một thầy một trò , được quan tâm đầy đủ , rồi , khi về nhà , các em không cần bận tâm về bài tập của mình .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,334
Các em không vừa coi TV vừa làm bài tập .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,335
Các em về nhà lúc 5 : 30 và ở bên gia đình , làm những gì các em thích , đi ra ngoài chơi .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,336
Điều đó làm nên một gia đình hạnh phúc .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,337
Nhiều gia đinh hạnh phúc hợp lại , ta có một cộng đồng hạnh phúc .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,338
Nhiều cộng đồng hạnh phúc hợp lại , ta có một thế giới hạnh phúc .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,339
Vậy để hạnh phúc , ta cần làm xong bài tập . Ở đó các em được phụ đạo một thây một trò .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,340
Ban đầu bọn tôi chỉ có 12 tình nguyện viên , rồi lên đến 50 người , rồi đến vài trăm người .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,341
Bây giờ có đến 1400 người tình nguyện gia nhập .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,342
_ _ NULL _ _
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,343
_ _ NULL _ _ thì dùng hai tiếng này ngồi cạnh tập trung chỉ dẫn một học sinh là đủ , chiếu rọi tư tưởng , truyền cảm hứng rồi khai rộng tư tưởng và để em ấy tự biểu hiện bản thân . Như thế đối với một đứa trẻ là đủ để thay đổi rồi , vì có rất nhiều em chưa từng được chỉ dẫn như thế bao giờ .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,344
Nên chúng tôi nói : “ Dù cả nửa năm bạn chỉ rảnh 2 tiếng đồng hồ vào Chủ nhật thì chẳng sao cả , bởi thế là đủ . ” Một phần nhờ đó đội ngũ chúng tôi mở rộng rất nhanh .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,345
Sau đó chúng tôi lại nghĩ : “ Liệu có nên dùng luôn nơi này làm gi đó trước khi bọn nhỏ đến lúc 2 : 30 không ? ” Vậy là bọn tôi mở thêm lớp ban ngày .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,346
Mỗi ngày có mấy bạn nhỏ đến và được hướng dẫn viết sách . Trên màn hình là thành phẩm của các em .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,347
Lớp này luôn có hứng thú điên cuồng trong việc viết lách .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,348
Bạn chỉ cần cầm máy đến quay lớp này thì nó sẽ luôn trông thế này .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,349
Đây là một trong những quyển sách do mấy em viết .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,350
Hãy để ý tựa sách : " " Quyển Sách Chưa Từng Được Đọc : Titanic ”
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,351
Và câu mở đầu của quyển sách là : “ Ngày xưa , có một quyển sách tên là Cindy kể về tàu Titanic . ” Trong lúc đó , có người lớn ngồi gõ lại câu chuyện này , nghiêm túc bàn luận về nó làm cho em nhỏ ấy vui sướng .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,352
Bọn tôi còn rất nhiều gia sư tình nguyện .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,353
Đây là bức ảnh chụp một vài gia sư tình nguyện trong một sự kiện .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,354
Các giáo viên hợp tác với bọn tôi , dù chưa quen với mấy việc này , chỉ cho bọn tôi cần phải làm những gì .
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi
5,355
Chúng tôi nghĩ : " " Chúng tôi rất linh hoạt . _ _ NULL _ _
dave_eggers_makes_his_ted_prize_wish_once_upon_a_school
vi