id
int64
0
6.05k
text
stringlengths
1
1.14k
talk_name
stringclasses
58 values
lang
stringclasses
60 values
5,856
Hơn 3 triệu người đã vượt biên , _ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _ và chỉ một phần nhỏ , như bạn thấy tị nạn sang Châu Âu .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,857
Điều tôi lo lắng nhất là việc 1 / 2 trong số người tị nạn Syria là trẻ em .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,858
Tôi đã chụp hình bé gái này ,
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,859
chỉ 2h sau khi cô bé đến nơi sau một chặng đường di cư dài từ Syria sang Jordan .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,860
Và điều đau đầu nhất là 20 % trẻ tị nạn người Syria đang tại trường học Li băng .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,861
Tuy nhiên , trẻ tị nạn Syria , tất cả kể cho tôi rằng _ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,862
Tại sao ? Bởi vì điều đó giúp chúng nghĩ đến tương lai hơn là cơn ác mộng trong quá khứ .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,863
Cho phép chúng nghĩ đến hy vọng hơn là căm thù .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,864
Tôi nhớ đến một chuyến thăm gần đây đến trại tị nạn người Syria ở Bắc Iraq , tôi đã gặp bé gái này , và nghĩ rằng : " " Con bé trông thật đẹp , " " và tôi tiến đến hỏi : " Cô chụp cháu một pô được không ? "
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,865
Nó trả lời được , nhưng lại không chịu cười . _ _ NULL _ _
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,866
_ _ NULL _ _ bởi vì nó chắc chắn đã nhận ra mình đại diện cho thế hệ trẻ em vảng vất tị nạn Syria , thế hệ bị cô lập và đầy tuyệt vọng .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,867
Tuy nhiên , nhìn vào nơi mà họ chạy trốn , sự phá hủy hoàn toàn , các tòa nhà , các ngành , trường , đường xá , nhà cửa .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,868
Nhà của Hany cũng bị phá hủy .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,869
Và cần các kiến trúc sư , kỹ sư , kỹ sư điện xây dựng lại .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,870
Cộng đồng cần giáo viên , luật sư và chính trị gia quan tâm tới việc hòa giải chứ không phải trả thù .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,871
_ _ NULL _ _ bởi người có ảnh hưởng lớn nhất , các cộng đồng lưu vong , những người tị nạn sao ?
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,872
Người tị nạn có nhiều thời gian để chuẩn bị cho sự trở về .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,873
Bạn có thể cho rằng tị nạn chỉ là tình trạng tạm thời .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,874
Không hề .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,875
Với chiến tranh cứ tiếp diễn như vậy , trung bình thời gian tị nạn của một người sẽ là 17 năm .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,876
Hany đang ở năm thứ 2 trong tù khi tôi đi thăm cậu gần đây , và chúng tôi giao tiếp với nhau hoàn toàn bằng tiếng Anh , cậu thổ lộ với tôi rằng đã học bằng đọc các tiểu thuyết của Dan Brown và nghe nhạc rap của Mỹ .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,877
Chúng tôi cũng có những giây phút vui cười dễ thương với cậu em đáng mến Ashraf .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,878
Nhưng tôi sẽ không bao giờ quên điều cậu nói _ _ NULL _ _
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,879
Cậu nói rằng : " Nếu không phải là sinh viên , cháu sẽ chẳng là gì cả . "
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,880
Hany là 1 trong 50 triệu người tha hương trong thế giới ngày nay .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,881
Chưa bao giờ , kể từ Chiến tranh thế giới thứ hai , lại có nhiều người bị di tản ép buộc như vậy .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,882
Vậy nên , trong khi chúng ta có những bước tiến lớn về sức khỏe con người , trong công nghệ , giáo dục và thiết kế , chúng ta đang thực hiện rất ít điều để giúp các nạn nhân và chúng ta làm quá ít để dừng và ngăn cản chiến tranh đưa họ đi xa khỏi mái nhà của mình .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,883
Và có nhiều và nhiều hơn nữa những nạn nhân .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,884
Mỗi ngày , trung bình , cuối ngày hôm nay , 32,000 người sẽ bị di tản cưỡng bức khỏi nhà mình - 32,000 người .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,885
_ _ NULL _ _
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,886
Chúng tôi đã quay nó ở biên giới Syria-Jordan , và đây là một ngày tiêu biểu .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,887
_ _ NULL _ _ liều mạng trong trường hợp này chỉ để có được sự an toàn ở Châu Âu .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,888
Đây là một người đàn ông Syria được cứu sống từ một trong những chiếc thuyền bị lật úp - _ _ NULL _ _ và ông kể cho chúng tôi : " " Người Syria chỉ mong tìm một nơi yên tỉnh nơi không có ai làm hại bạn , nơi không có ai làm nhục bạn , và nơi không ai giết bạn . " " Vâng , tôi nghĩ đó là tối thiểu .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,889
Còn về một nơi để chữa lành , một nơi để đi học , và thậm chí một cơ hội thì sao ?
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,890
_ _ NULL _ _ có cảm giác rằng có một tỉ lệ lớn , một số lượng lớn người tị nạn đang đến nước họ , nhưng thực tế là 86 % , đa số người tị nạn , đang sống ở các nước đang phát triển , ở những quốc gia đang đấu tranh với sự mất ổn định an ninh của chính mình với các vấn đề để giúp chính người dân họ và đói nghèo .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,891
Vậy nên các nước giàu trên thế giới này nên nhận ra rằng sự nhân đạo và sự rộng lượng của những quốc gia đang che chở cho những người tị nạn .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,892
Tất cả các quốc gia nên đảm bảo rằng không ai chạy trốn chiến tranh và khủng bố để rồi đi đến một biên giới đã bị đóng kín .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,893
( Vỗ tay ) Cảm ơn .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,894
_ _ NULL _ _ hơn là đơn giản giúp người tị nạn sống sót .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,895
Chúng ta có thể giúp họ sống khỏe mạnh .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,896
Chúng ta nên nghĩ đến trại tị nạn và các cộng đồng người hơn là các trung tâm dân cư tạm thời nơi mà mọi người mòn mỏi chờ đợi chiến tranh kết thúc .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,897
Thay vào đó , những trung tâm đầu đàn , nơi người tị nạn có thể ăn mừng chiến thắng vượt lên tổn thương và hướng về ngày họ có thể về nhà như là tác nhân thay đổi tích cực và chuyển biến xã hội .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,898
Điều này có ý nghĩa hơn rất nhiều , nhưng lại làm tôi nhớ về cuộc chiến tranh ở Somalia diễn ra ác liệt trong 22 năm .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,899
Hãy tưởng tượng sống trong trại tị nạn này .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,900
Tôi đã đến trại này .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,901
Ở Djibouti , nước láng giềng của Somalia và nơi này quá hẻo lánh đến nỗi chúng tôi phải đi đến đó bằng trực thăng .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,902
Nơi đó đầy bụi và nóng khủng khiếp .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,903
Chúng tôi đến thăm một ngôi trường và bắt đầu nói chuyện với bọn trẻ , khi thấy cô bé này qua căn phòng , có lẽ trạc tuổi với con gái tôi , tôi đã đến và bắt chuyện với con bé .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,904
Tôi hỏi nó câu hỏi mà người lớn thường hỏi trẻ nhỏ như là : " Môn học ưa thích của con là gì ? " hay " " Lớn lên con muốn làm gì ? " " Và đó là khi mặt con bé trở nên trống rỗng , nó nói rằng : " " Con không có tương lai .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,905
Những ngày đi học của con qua rồi . " " Cho rằng có một sự hiểu lầm , tôi quay sang đồng nghiệp , cô này xác nhận rằng không còn kinh phí cho lớp cấp 2 trong trại này .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,906
Và tôi ước lúc đó tôi có thể nói với con bé , " Bọn cô sẽ xây trường cho con . "
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,907
Và tôi cũng nghĩ , thật uổng phí .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,908
Con bé nên là và con bé là tương lai của Somalia .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,909
Một cậu bé tên Jacob Atem đã có một cơ hội khác biệt , nhưng là sau khi trải qua một thảm kịch kinh hoàng .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,910
Cậu đã chứng kiến - đây là ở Sudan- làng mình - cậu chỉ mới 7 tuổi - bị thiêu rụi , và cậu vừa biết rằng cha mẹ cậu và cả nhà đều bị giết vào ngày hôm đó .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,911
Chỉ duy nhất đứa em họ còn sống sót , và 2 đứa nhỏ đã đi bộ 7 tháng - đây là cậu bé như Jacob - bị rượt đuổi bởi thú hoang và các băng đảng có vũ trang , và cuối cùng , tụi nhỏ cũng đến được trại tị nạn nơi chúng được an toàn , và cậu trải qua 7 năm tiếp theo ở Kenya trong một trại tị nạn .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,912
Nhưng cuộc sống cậu thay đổi khi cậu có cơ hội định cư ở Mỹ , _ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _ và cậu có thể đến trường , và cậu muốn tôi chia sẻ với các bạn khoảnh khắc tự hào này khi cậu tốt nghiệp đại học .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,913
( Vỗ tay ) _ _ NULL _ _ và cậu đang ở đại học mới ở Florida , theo học tiến sĩ về sức khỏe cộng đồng và cậu nói với tôi đầy tự hào về cách cậu gây quỹ từ người dân Mỹ để thành lập phòng khám sức khỏe ở làng của mình , quê nhà mình .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,914
Vậy tôi muốn trở lại câu chuyện của Hany .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,915
Khi nói với cậu bé tôi có cơ hội nói chuyện với các bạn ở đây , trên sân khấu của TED , cậu bé cho phép tôi đọc một bài thơ mà cậu gởi cho tôi bằng email
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,916
Cậu viết : _ _ NULL _ _ những người bạn của mình , thời gian đọc tiểu thuyết , hoặc làm thơ , những con chim và uống trà buổi sáng .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,917
Phòng của tôi , sách của tôi , chính tôi , nhớ mọi thứ đã làm tôi cười .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,918
Oh , oh , tôi có nhiều ước mơ rằng sắp được thực hiện . " " _ _ NULL _ _ Không đầu tư cho người tị nạn là bỏ lỡ một cơ hội lớn .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,919
Nếu bỏ mặc họ , và họ có nguy cơ bị khai thác và lạm dụng , và nếu để họ không được đào tạo kỹ năng , không được giáo dục , và trì hoãn tái lập hòa bình và thịnh vượng của đất nước họ ,
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,920
tôi tin cách chúng ta đối xử với người tha hương tạo lập tương lai của thế giới này .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,921
Nạn nhân chiến tranh nắm giữ chìa khóa đi đến hòa bình lâu dài , và đó là những người tị nạn , những người có thể phá vỡ vòng xoay bạo lực .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,922
Hany là điểm mấu chốt .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,923
Chúng ta muốn giúp cậu đi học đại học và trở thành kỹ sư , nhưng quỹ của chúng ta được ưu tiên cho những điều cơ bản trong cuộc sống : lều , mền , và nệm , và đồ nấu ăn , khẩu phần ăn , và 1 ít thuốc men .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,924
Đại học là điều xa xỉ .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,925
Nhưng để cậu mòn mỏi trong cánh đồng lầy lội , và cậu sẽ là thành viên của một thế hệ đã mất .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,926
Câu chuyện của Hany là một bi kịch , nhưng không nhất thiết phải kết thúc bằng bi kịch .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,927
Xin cám ơn .
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,928
( Vỗ tay )
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
vi
5,929
Tin hay không , tôi đến đây để đưa ra giải pháp cho một vấn đề rất quan trọng với trọng tâm là khí hậu
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,930
và giải pháp mà tôi đưa ra cho thủ phạm lớn nhất trong lối ngược đãi trái đất bởi con người , và sự đi xuống của bầu sinh quyển .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,931
Thủ phạm đó chính là thương mại và công nghiệp điều đã diễn ra tại nơi tôi đã dành 52 năm sau khi tốt nghiệp Đại học công nghệ Georgia năm 1956 .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,932
Là một kỹ sư ngành công nghiệp , kiêm một doanh nhân mới vào nghề và sau đó trở nên thành đạt .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,933
Sau khi thành lập công ty Interface từ những ngày đầu tiên năm 1973 , 36 năm sau , sản xuất thảm trải sàn ở Mỹ cho cả thị trường kinh doanh và sản xuất , và biến nó từ một công ty khởi nghiệp sống sót đến sự chiếm lĩnh về độ lớn toàn cầu trong lĩnh vực này . Tôi đã đọc sách của Paul Hawken , " " The Ecology of Commerce " " ( Hệ sinh thái của thương mại ) vào hè năm 1994 ,
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,934
Trong cuốn sách , Paul đã buộc tội thương mại và công nghiệp thứ nhất , là thủ phạm chính đã gây nên sự đi xuống của sinh quyển và , thứ hai , là tổ chức duy nhất đủ lớn , và đủ phổ biến , và có thế lực , để có thể dẫn dắt loài người ra khỏi mớ hỗn độn này .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,935
Nhân tiện phải nói thêm rằng , anh ta cũng buộc tội tôi là một nhân tố bóc lột trái đất này
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,936
Và sau đó , tôi đã thách thức những nhân viên ở Interface làm sao để dẫn dắt công ty điều chúng tôi cho rằng cuối cùng sẽ vận hành công ty dầu khí của chúng tôi theo hướng khai thác từ thiên nhiên chỉ những gì có thể tái tạo bởi trái đất , không hề có một giọt dầu nào — và không làm hại bầu khí quyển .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,937
Không khai thác : không gây hại .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,938
Tôi chỉ nói rằng : " " Nếu Hawken đúng rằng doanh nghiệp và công nghiệp phải dẫn đầu vậy thì ai sẽ dẫn dắt họ ?
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,939
Trừ khi có người dẫn dắt , không thì không có ai đâu . " " Đó là điều hiển nhiên .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,940
Và nhờ có những người ở Interface , tôi đã trở thành kẻ cướp đó .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,941
( Tiếng cười ) ( Tiếng vỗ tay ) Tôi đã từng nói với phóng viên của tờ tạp chí Fortune rằng một ngày nào đó những người như tôi rồi sẽ vào tù .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,942
Và điều đó đã trở thành tít bài báo .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,943
Họ đã miêu tả tôi như một CEO " " xanh " " nhất nước Mỹ .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,944
Từ một kẻ cướp bóc thành một kẻ cướp biết hồi phục , thành CEO " " xanh " " nhất nước Mỹ trong 5 năm — thẳng thắn mà nói thì nó rất một lời bình luận khá đáng buồn về CEO nước Mỹ vào năm 1999 .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,945
Sau đó khi được hỏi trong một bộ phim tài liệu Canada , " " The Corporation " " ( Tập đoàn ) , giải thích vì sao vừa nãy tôi nói " " đi tù " " , tôi đã cho rằng cướp bóc là một tội ác .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,946
Và cướp bóc của thế hệ con cháu mai sau sẽ trở thành một tội ác .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,947
Tôi đã nhận ra nó sẽ trở thành sự thật rằng cướp bóc của thế hệ sau là một tội ác — Nó hẳn phải rõ ràng , sự thay thế cho hệ thống công nghiệp bóc lột - sản xuất - loại thải đã chiếm lĩnh văn minh chúng ta , và thủ phạm lớn nhất , cướp bóc từ con cháu , bằng việc đào bới mặt đất và biến nó thành những sản phẩm mà dễ dàng trở thành rác thải tại các bãi rác hoặc lò đốt rác — tóm lại , khai thác và biến nó thành ô nhiễm .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,948
Theo Paul và Anne Ehrlich và một phép tính độ ảnh hưởng đến môi trường nổi tiếng , ảnh hưởng một cách tiêu cực là kết quả của dân số , sự giàu có và công nghệ .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,949
Sự ảnh hưởng được tạo ra bởi con người , những gì được sử dụng trong sự làm giàu của họ , và cách nó được tạo ra .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,950
Và mặc dù thuật tính phần lớn chủ quan , bạn có thể ước lượng số người và có thể cả lượng của cải , nhưng công nghệ tàn phá theo quá nhiều cách để có thể ước tính .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,951
Vậy nên phép tính chỉ mang tính hình thức .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,952
Ấy vậy nó vẫn hiệu quả trong việc giúp chúng ta hiểu rõ vấn đề .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,953
Vậy nên chúng tôi thành lập Interface vào năm 1994 , để tạo ra một ví dụ : thay đổi cách chúng ta sản xuất thảm , sản phẩm dầu khí sang những vật liệu và thay đổi công nghệ để chúng giảm thiểu những ản hưởng môi trường , hơn là tăng cường nó .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,954
Thuật tính ảnh hưởng môi trường của Paul và Ehrlich là : I bằng P nhân A nhân T tương ứng công nghệ , độ giàu có và dân số .
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi
5,955
Tôi muốn Interface sẽ viết lại phép tính thành I bằng P nhân A chia cho T.
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
vi