id
int64 0
6.05k
| text
stringlengths 1
1.14k
| talk_name
stringclasses 58
values | lang
stringclasses 60
values |
|---|---|---|---|
5,856
|
Hơn 3 triệu người đã vượt biên , _ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _ và chỉ một phần nhỏ , như bạn thấy tị nạn sang Châu Âu .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,857
|
Điều tôi lo lắng nhất là việc 1 / 2 trong số người tị nạn Syria là trẻ em .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,858
|
Tôi đã chụp hình bé gái này ,
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,859
|
chỉ 2h sau khi cô bé đến nơi sau một chặng đường di cư dài từ Syria sang Jordan .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,860
|
Và điều đau đầu nhất là 20 % trẻ tị nạn người Syria đang tại trường học Li băng .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,861
|
Tuy nhiên , trẻ tị nạn Syria , tất cả kể cho tôi rằng _ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,862
|
Tại sao ? Bởi vì điều đó giúp chúng nghĩ đến tương lai hơn là cơn ác mộng trong quá khứ .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,863
|
Cho phép chúng nghĩ đến hy vọng hơn là căm thù .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,864
|
Tôi nhớ đến một chuyến thăm gần đây đến trại tị nạn người Syria ở Bắc Iraq , tôi đã gặp bé gái này , và nghĩ rằng : " " Con bé trông thật đẹp , " " và tôi tiến đến hỏi : " Cô chụp cháu một pô được không ? "
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,865
|
Nó trả lời được , nhưng lại không chịu cười . _ _ NULL _ _
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,866
|
_ _ NULL _ _ bởi vì nó chắc chắn đã nhận ra mình đại diện cho thế hệ trẻ em vảng vất tị nạn Syria , thế hệ bị cô lập và đầy tuyệt vọng .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,867
|
Tuy nhiên , nhìn vào nơi mà họ chạy trốn , sự phá hủy hoàn toàn , các tòa nhà , các ngành , trường , đường xá , nhà cửa .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,868
|
Nhà của Hany cũng bị phá hủy .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,869
|
Và cần các kiến trúc sư , kỹ sư , kỹ sư điện xây dựng lại .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,870
|
Cộng đồng cần giáo viên , luật sư và chính trị gia quan tâm tới việc hòa giải chứ không phải trả thù .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,871
|
_ _ NULL _ _ bởi người có ảnh hưởng lớn nhất , các cộng đồng lưu vong , những người tị nạn sao ?
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,872
|
Người tị nạn có nhiều thời gian để chuẩn bị cho sự trở về .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,873
|
Bạn có thể cho rằng tị nạn chỉ là tình trạng tạm thời .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,874
|
Không hề .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,875
|
Với chiến tranh cứ tiếp diễn như vậy , trung bình thời gian tị nạn của một người sẽ là 17 năm .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,876
|
Hany đang ở năm thứ 2 trong tù khi tôi đi thăm cậu gần đây , và chúng tôi giao tiếp với nhau hoàn toàn bằng tiếng Anh , cậu thổ lộ với tôi rằng đã học bằng đọc các tiểu thuyết của Dan Brown và nghe nhạc rap của Mỹ .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,877
|
Chúng tôi cũng có những giây phút vui cười dễ thương với cậu em đáng mến Ashraf .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,878
|
Nhưng tôi sẽ không bao giờ quên điều cậu nói _ _ NULL _ _
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,879
|
Cậu nói rằng : " Nếu không phải là sinh viên , cháu sẽ chẳng là gì cả . "
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,880
|
Hany là 1 trong 50 triệu người tha hương trong thế giới ngày nay .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,881
|
Chưa bao giờ , kể từ Chiến tranh thế giới thứ hai , lại có nhiều người bị di tản ép buộc như vậy .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,882
|
Vậy nên , trong khi chúng ta có những bước tiến lớn về sức khỏe con người , trong công nghệ , giáo dục và thiết kế , chúng ta đang thực hiện rất ít điều để giúp các nạn nhân và chúng ta làm quá ít để dừng và ngăn cản chiến tranh đưa họ đi xa khỏi mái nhà của mình .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,883
|
Và có nhiều và nhiều hơn nữa những nạn nhân .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,884
|
Mỗi ngày , trung bình , cuối ngày hôm nay , 32,000 người sẽ bị di tản cưỡng bức khỏi nhà mình - 32,000 người .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,885
|
_ _ NULL _ _
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,886
|
Chúng tôi đã quay nó ở biên giới Syria-Jordan , và đây là một ngày tiêu biểu .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,887
|
_ _ NULL _ _ liều mạng trong trường hợp này chỉ để có được sự an toàn ở Châu Âu .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,888
|
Đây là một người đàn ông Syria được cứu sống từ một trong những chiếc thuyền bị lật úp - _ _ NULL _ _ và ông kể cho chúng tôi : " " Người Syria chỉ mong tìm một nơi yên tỉnh nơi không có ai làm hại bạn , nơi không có ai làm nhục bạn , và nơi không ai giết bạn . " " Vâng , tôi nghĩ đó là tối thiểu .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,889
|
Còn về một nơi để chữa lành , một nơi để đi học , và thậm chí một cơ hội thì sao ?
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,890
|
_ _ NULL _ _ có cảm giác rằng có một tỉ lệ lớn , một số lượng lớn người tị nạn đang đến nước họ , nhưng thực tế là 86 % , đa số người tị nạn , đang sống ở các nước đang phát triển , ở những quốc gia đang đấu tranh với sự mất ổn định an ninh của chính mình với các vấn đề để giúp chính người dân họ và đói nghèo .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,891
|
Vậy nên các nước giàu trên thế giới này nên nhận ra rằng sự nhân đạo và sự rộng lượng của những quốc gia đang che chở cho những người tị nạn .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,892
|
Tất cả các quốc gia nên đảm bảo rằng không ai chạy trốn chiến tranh và khủng bố để rồi đi đến một biên giới đã bị đóng kín .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,893
|
( Vỗ tay ) Cảm ơn .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,894
|
_ _ NULL _ _ hơn là đơn giản giúp người tị nạn sống sót .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,895
|
Chúng ta có thể giúp họ sống khỏe mạnh .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,896
|
Chúng ta nên nghĩ đến trại tị nạn và các cộng đồng người hơn là các trung tâm dân cư tạm thời nơi mà mọi người mòn mỏi chờ đợi chiến tranh kết thúc .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,897
|
Thay vào đó , những trung tâm đầu đàn , nơi người tị nạn có thể ăn mừng chiến thắng vượt lên tổn thương và hướng về ngày họ có thể về nhà như là tác nhân thay đổi tích cực và chuyển biến xã hội .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,898
|
Điều này có ý nghĩa hơn rất nhiều , nhưng lại làm tôi nhớ về cuộc chiến tranh ở Somalia diễn ra ác liệt trong 22 năm .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,899
|
Hãy tưởng tượng sống trong trại tị nạn này .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,900
|
Tôi đã đến trại này .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,901
|
Ở Djibouti , nước láng giềng của Somalia và nơi này quá hẻo lánh đến nỗi chúng tôi phải đi đến đó bằng trực thăng .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,902
|
Nơi đó đầy bụi và nóng khủng khiếp .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,903
|
Chúng tôi đến thăm một ngôi trường và bắt đầu nói chuyện với bọn trẻ , khi thấy cô bé này qua căn phòng , có lẽ trạc tuổi với con gái tôi , tôi đã đến và bắt chuyện với con bé .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,904
|
Tôi hỏi nó câu hỏi mà người lớn thường hỏi trẻ nhỏ như là : " Môn học ưa thích của con là gì ? " hay " " Lớn lên con muốn làm gì ? " " Và đó là khi mặt con bé trở nên trống rỗng , nó nói rằng : " " Con không có tương lai .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,905
|
Những ngày đi học của con qua rồi . " " Cho rằng có một sự hiểu lầm , tôi quay sang đồng nghiệp , cô này xác nhận rằng không còn kinh phí cho lớp cấp 2 trong trại này .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,906
|
Và tôi ước lúc đó tôi có thể nói với con bé , " Bọn cô sẽ xây trường cho con . "
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,907
|
Và tôi cũng nghĩ , thật uổng phí .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,908
|
Con bé nên là và con bé là tương lai của Somalia .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,909
|
Một cậu bé tên Jacob Atem đã có một cơ hội khác biệt , nhưng là sau khi trải qua một thảm kịch kinh hoàng .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,910
|
Cậu đã chứng kiến - đây là ở Sudan- làng mình - cậu chỉ mới 7 tuổi - bị thiêu rụi , và cậu vừa biết rằng cha mẹ cậu và cả nhà đều bị giết vào ngày hôm đó .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,911
|
Chỉ duy nhất đứa em họ còn sống sót , và 2 đứa nhỏ đã đi bộ 7 tháng - đây là cậu bé như Jacob - bị rượt đuổi bởi thú hoang và các băng đảng có vũ trang , và cuối cùng , tụi nhỏ cũng đến được trại tị nạn nơi chúng được an toàn , và cậu trải qua 7 năm tiếp theo ở Kenya trong một trại tị nạn .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,912
|
Nhưng cuộc sống cậu thay đổi khi cậu có cơ hội định cư ở Mỹ , _ _ NULL _ _ _ _ NULL _ _ và cậu có thể đến trường , và cậu muốn tôi chia sẻ với các bạn khoảnh khắc tự hào này khi cậu tốt nghiệp đại học .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,913
|
( Vỗ tay ) _ _ NULL _ _ và cậu đang ở đại học mới ở Florida , theo học tiến sĩ về sức khỏe cộng đồng và cậu nói với tôi đầy tự hào về cách cậu gây quỹ từ người dân Mỹ để thành lập phòng khám sức khỏe ở làng của mình , quê nhà mình .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,914
|
Vậy tôi muốn trở lại câu chuyện của Hany .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,915
|
Khi nói với cậu bé tôi có cơ hội nói chuyện với các bạn ở đây , trên sân khấu của TED , cậu bé cho phép tôi đọc một bài thơ mà cậu gởi cho tôi bằng email
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,916
|
Cậu viết : _ _ NULL _ _ những người bạn của mình , thời gian đọc tiểu thuyết , hoặc làm thơ , những con chim và uống trà buổi sáng .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,917
|
Phòng của tôi , sách của tôi , chính tôi , nhớ mọi thứ đã làm tôi cười .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,918
|
Oh , oh , tôi có nhiều ước mơ rằng sắp được thực hiện . " " _ _ NULL _ _ Không đầu tư cho người tị nạn là bỏ lỡ một cơ hội lớn .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,919
|
Nếu bỏ mặc họ , và họ có nguy cơ bị khai thác và lạm dụng , và nếu để họ không được đào tạo kỹ năng , không được giáo dục , và trì hoãn tái lập hòa bình và thịnh vượng của đất nước họ ,
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,920
|
tôi tin cách chúng ta đối xử với người tha hương tạo lập tương lai của thế giới này .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,921
|
Nạn nhân chiến tranh nắm giữ chìa khóa đi đến hòa bình lâu dài , và đó là những người tị nạn , những người có thể phá vỡ vòng xoay bạo lực .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,922
|
Hany là điểm mấu chốt .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,923
|
Chúng ta muốn giúp cậu đi học đại học và trở thành kỹ sư , nhưng quỹ của chúng ta được ưu tiên cho những điều cơ bản trong cuộc sống : lều , mền , và nệm , và đồ nấu ăn , khẩu phần ăn , và 1 ít thuốc men .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,924
|
Đại học là điều xa xỉ .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,925
|
Nhưng để cậu mòn mỏi trong cánh đồng lầy lội , và cậu sẽ là thành viên của một thế hệ đã mất .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,926
|
Câu chuyện của Hany là một bi kịch , nhưng không nhất thiết phải kết thúc bằng bi kịch .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,927
|
Xin cám ơn .
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,928
|
( Vỗ tay )
|
melissa_fleming_let_s_help_refugees_thrive_not_just_survive
|
vi
|
5,929
|
Tin hay không , tôi đến đây để đưa ra giải pháp cho một vấn đề rất quan trọng với trọng tâm là khí hậu
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,930
|
và giải pháp mà tôi đưa ra cho thủ phạm lớn nhất trong lối ngược đãi trái đất bởi con người , và sự đi xuống của bầu sinh quyển .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,931
|
Thủ phạm đó chính là thương mại và công nghiệp điều đã diễn ra tại nơi tôi đã dành 52 năm sau khi tốt nghiệp Đại học công nghệ Georgia năm 1956 .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,932
|
Là một kỹ sư ngành công nghiệp , kiêm một doanh nhân mới vào nghề và sau đó trở nên thành đạt .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,933
|
Sau khi thành lập công ty Interface từ những ngày đầu tiên năm 1973 , 36 năm sau , sản xuất thảm trải sàn ở Mỹ cho cả thị trường kinh doanh và sản xuất , và biến nó từ một công ty khởi nghiệp sống sót đến sự chiếm lĩnh về độ lớn toàn cầu trong lĩnh vực này . Tôi đã đọc sách của Paul Hawken , " " The Ecology of Commerce " " ( Hệ sinh thái của thương mại ) vào hè năm 1994 ,
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,934
|
Trong cuốn sách , Paul đã buộc tội thương mại và công nghiệp thứ nhất , là thủ phạm chính đã gây nên sự đi xuống của sinh quyển và , thứ hai , là tổ chức duy nhất đủ lớn , và đủ phổ biến , và có thế lực , để có thể dẫn dắt loài người ra khỏi mớ hỗn độn này .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,935
|
Nhân tiện phải nói thêm rằng , anh ta cũng buộc tội tôi là một nhân tố bóc lột trái đất này
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,936
|
Và sau đó , tôi đã thách thức những nhân viên ở Interface làm sao để dẫn dắt công ty điều chúng tôi cho rằng cuối cùng sẽ vận hành công ty dầu khí của chúng tôi theo hướng khai thác từ thiên nhiên chỉ những gì có thể tái tạo bởi trái đất , không hề có một giọt dầu nào — và không làm hại bầu khí quyển .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,937
|
Không khai thác : không gây hại .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,938
|
Tôi chỉ nói rằng : " " Nếu Hawken đúng rằng doanh nghiệp và công nghiệp phải dẫn đầu vậy thì ai sẽ dẫn dắt họ ?
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,939
|
Trừ khi có người dẫn dắt , không thì không có ai đâu . " " Đó là điều hiển nhiên .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,940
|
Và nhờ có những người ở Interface , tôi đã trở thành kẻ cướp đó .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,941
|
( Tiếng cười ) ( Tiếng vỗ tay ) Tôi đã từng nói với phóng viên của tờ tạp chí Fortune rằng một ngày nào đó những người như tôi rồi sẽ vào tù .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,942
|
Và điều đó đã trở thành tít bài báo .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,943
|
Họ đã miêu tả tôi như một CEO " " xanh " " nhất nước Mỹ .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,944
|
Từ một kẻ cướp bóc thành một kẻ cướp biết hồi phục , thành CEO " " xanh " " nhất nước Mỹ trong 5 năm — thẳng thắn mà nói thì nó rất một lời bình luận khá đáng buồn về CEO nước Mỹ vào năm 1999 .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,945
|
Sau đó khi được hỏi trong một bộ phim tài liệu Canada , " " The Corporation " " ( Tập đoàn ) , giải thích vì sao vừa nãy tôi nói " " đi tù " " , tôi đã cho rằng cướp bóc là một tội ác .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,946
|
Và cướp bóc của thế hệ con cháu mai sau sẽ trở thành một tội ác .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,947
|
Tôi đã nhận ra nó sẽ trở thành sự thật rằng cướp bóc của thế hệ sau là một tội ác — Nó hẳn phải rõ ràng , sự thay thế cho hệ thống công nghiệp bóc lột - sản xuất - loại thải đã chiếm lĩnh văn minh chúng ta , và thủ phạm lớn nhất , cướp bóc từ con cháu , bằng việc đào bới mặt đất và biến nó thành những sản phẩm mà dễ dàng trở thành rác thải tại các bãi rác hoặc lò đốt rác — tóm lại , khai thác và biến nó thành ô nhiễm .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,948
|
Theo Paul và Anne Ehrlich và một phép tính độ ảnh hưởng đến môi trường nổi tiếng , ảnh hưởng một cách tiêu cực là kết quả của dân số , sự giàu có và công nghệ .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,949
|
Sự ảnh hưởng được tạo ra bởi con người , những gì được sử dụng trong sự làm giàu của họ , và cách nó được tạo ra .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,950
|
Và mặc dù thuật tính phần lớn chủ quan , bạn có thể ước lượng số người và có thể cả lượng của cải , nhưng công nghệ tàn phá theo quá nhiều cách để có thể ước tính .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,951
|
Vậy nên phép tính chỉ mang tính hình thức .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,952
|
Ấy vậy nó vẫn hiệu quả trong việc giúp chúng ta hiểu rõ vấn đề .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,953
|
Vậy nên chúng tôi thành lập Interface vào năm 1994 , để tạo ra một ví dụ : thay đổi cách chúng ta sản xuất thảm , sản phẩm dầu khí sang những vật liệu và thay đổi công nghệ để chúng giảm thiểu những ản hưởng môi trường , hơn là tăng cường nó .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,954
|
Thuật tính ảnh hưởng môi trường của Paul và Ehrlich là : I bằng P nhân A nhân T tương ứng công nghệ , độ giàu có và dân số .
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
5,955
|
Tôi muốn Interface sẽ viết lại phép tính thành I bằng P nhân A chia cho T.
|
ray_anderson_on_the_business_logic_of_sustainability
|
vi
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.