nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
右属于漢自辛未至己亥凣一百四十九年 | hữu thuộc vu hán tự tân mùi chí kỷ hợi phàm nhất bách tứ thập cửu niên |
徵女王紀 | trưng nữ vương kỷ |
徵王 | trưng vương |
在位三年 | tại vị tam niên |
王甚雄勇逐蘇定建國稱王然以女主不能成再造之功 | vương thậm hùng dũng trục tô định kiến quốc xưng vương nhiên dĩ nữ chủ bất năng thành tái tạo chi công |
諱側姓徵 | huý trắc tính trưng |
本姓雒峯州麋冷縣雒將之女朱鳶縣詩索之妻也 | bản tính lạc phong châu mê linh huyện lạc tướng chi nữ chu diên huyện thi sách chi thê dã |
詩索亦雒將子两家子相爲婚姻綱目集覧以雒爲姓誤矣都麋冷麋音縻 | thi sách diệc lạc tướng tử lưỡng gia tử tương vi hôn nhân cương mục tập lãm dĩ lạc vi tính ngộ hĩ đô mê linh mê âm mi |
庚子元年漢建武十六年 | canh tí nguyên niên hán kiến vũ thập lục niên |
春二月王苦太守蘇定绳以法及讐定之殺其夫乃與其妹貳舉兵攻陷州治 | xuân nhị nguyệt vương khổ thái thú tô định thằng dĩ pháp cập thù định chi sát kì phu nãi dữ kì muội nhị cử binh công hãm châu trị |
定奔還 | định bôn hoàn |
南海九真日南合浦皆應之畧定嶺南六十 | nam hải cửu chân nhật nam hợp phố giai ứng chi lược định lĩnh nam lục thập |
五城自立爲王始稱徵姓焉 | ngũ thành tự lập vi vương thuỷ xưng trưng tính yên |
辛丑二年漢建武十七年 | tân sửu nhị niên hán kiến vũ thập thất niên |
春二月晦日食 | xuân nhị nguyệt hối nhật thực |
漢以徵氏稱王舉兵攻陷城邑邊郡苦之乃命長沙合浦及我交州具車船修橋道通障溪儲粮榖拜馬援爲伏波將軍以扶樂侯刘隆爲副來侵 | hán dĩ trưng thị xưng vương cử binh công hãm thành ấp biên quận khổ chi nãi mệnh trường sa hợp phố cập ngã giao châu cụ xa thuyền tu kiều đạo thông chướng khê trữ lương cốc bái mã viện vi phục ba tướng quân dĩ phù lạc hầu lưu long vi phó lai xâm |
壬寅三年漢建武十八年 | nhâm dần tam niên hán kiến vũ thập bát niên |
春正月馬援沿海而進隨山刊道千餘里至浪泊上羅城西街之西名浪泊與王戰 | xuân chính nguyệt mã viện duyên hải nhi tiến tuỳ sơn san đạo thiên dư lí chí lãng bạc thượng la thành tây nhai chi tây danh lãng bạc dữ vương chiến |
王見虜大張自度烏合之恐不能支退保禁溪禁溪史作金溪亦以王女子慮不能勝敵遂走散 | vương kiến lỗ thế đại trương tự độ ô hợp chi chúng khủng bất năng chi thoái bảo cấm khê cấm khê sử tác kim khê chúng diệc dĩ vương nữ tử lự bất năng thắng địch toại tẩu tán |
國統復絶 | quốc thống phục tuyệt |
黎文休曰徵側徵貳以女子一呼而九真日南合浦及嶺外六十五城皆應之其立國稱王易如反掌可見我越形勢足致覇王之業也 | lê văn hưu viết trưng trắc trưng nhị dĩ nữ tử nhất hô nhi cửu chân nhật nam hợp phố cập lĩnh ngoại lục thập ngũ thành giai ứng chi kì lập quốc xưng vương dị như phản chưởng khả kiến ngã việt hình thế túc trí bá vương chi nghiệp dã |
惜乎繼趙之後以至吳氏之前千餘年之間男子徒自低頭束手爲北人臣僕曾不愧二徵之女子吁可謂自棄矣 | tích hồ kế triệu chi hậu dĩ chí ngô thị chi tiền thiên dư niên chi gian nam tử đồ tự đê đầu thúc thủ vi bắc nhân thần bộc tằng bất quý nhị trưng chi nữ tử hu khả vị tự khí hĩ |
右徵女王起庚子終任寅凣三年 | hữu trưng nữ vương khởi canh tí chung nhâm dần phàm tam niên |
属東漢紀 | thuộc đông hán kỷ |
癸卯四年漢建武春正月十九年 | quý mão tứ niên hán kiến vũ xuân chính nguyệt thập cửu niên |
徵女王及其妹貳與漢 | trưng nữ vương cập kì muội nhị dữ hán |
兵拒戰势孤遂皆陷没 | binh cự chiến thế cô toại giai hãm một |
馬援追擊其餘都陽等 | mã viện truy kích kì dư chúng đô dương đẳng |
至居封縣降之乃立銅柱爲漢極𪽐 | chí cư phong huyện hàng chi nãi lập đồng trụ vi hán cực giới |
銅柱相傳在欽州古洞上 | đồng trụ tương truyền tại khâm châu cổ lâu động thượng |
援有誓云銅柱折交州滅我越人過其下每以石培之遂成丘陵恐其折也唐馬總又建二銅柱於漢故處記著馬德以其爲伏波之裔今未詳所在左右二江合有其一援以西于縣有户三萬三千因請分爲封溪望海二縣漢帝從之 | viện hữu thệ vân đồng trụ triết giao châu diệt ngã việt nhân quá kì hạ mỗi dĩ thạch bồi chi toại thành khâu lăng khủng kì triết dã đường mã tổng hựu kiến nhị đồng trụ ư hán cố xứ ký trứ mã đức dĩ minh kì vi phục ba chi duệ kim vị tường sở tại tả hữu nhị giang hợp hữu kì nhất viện dĩ tây vu huyện hữu hộ tam vạn tam thiê... |
援又築蠒江城於封溪 | viện hựu trúc trùng giang thành ư phong khê |
其城圓如蠒故以爲名 | kì thành viên như trùng cố dĩ vi danh |
我越遂属于漢 | ngã việt toại thuộc vu hán |
後三年援還 | hậu tam niên viện hoàn |
土人哀慕徵女王立祠奉事之祠在福祿縣喝江社番禺舊地城亦有之 | thổ nhân ai mộ trưng nữ vương lập từ phụng sự chi từ tại phúc lộc huyện hát giang xã phiên ngung cựu địa thành diệc hữu chi |
史臣吳士連曰徵氏憤漢守之虐奮臂一呼而 | sử thần ngô sĩ liên viết trưng thị phẫn hán thú chi ngược phấn tí nhất hô nhi |
我越國統幾乎復合其英雄氣槩𡸈獨於生時建國稱王没後能捍灾禦患 | ngã việt quốc thống cơ hồ phục hợp kì anh hùng khí khái khởi độc ư sinh thời kiến quốc xưng vương một hậu năng hãn tai ngự hoạn |
凣遭灾傷水旱禱之無不應 | phàm tao tai thương thuỷ hạn đảo chi vô bất ứng |
徵妹亦然 | trưng muội diệc nhiên |
蓋女有士行而其雄勇之氣在天地間不以身之没而有餒也 | cái nữ hữu sĩ hạnh nhi kì hùng dũng chi khí tại thiên địa gian bất dĩ thân chi một nhi hữu nỗi dã |
大丈夫𡸈可不養其剛直正大之氣哉甲辰漢建武二十年 | đại trượng phu khởi khả bất dưỡng kì cương trực chính đại chi khí tai giáp thìn hán kiến vũ nhị thập niên |
自此以後歷漢明帝章帝和帝殤帝安帝凣五世共八十二年惟明帝時南陽人李善守日南以惠愛爲政𢙇來異俗 | tự thử dĩ hậu lịch hán minh đế chương đế hoà đế thương đế an đế phàm ngũ thế cộng bát thập nhị niên duy minh đế thời nam dương nhân lí thiện thú nhật nam dĩ huệ ái vi chính hoài lai dị tục |
遷九真太守 | thiên cửu chân thái thú |
丙子漢順帝保永和元年 | bính tí hán thuận đế bảo vĩnh hoà nguyên niên |
太守周僘以交州在九圍之外百 | thái thú chu xưởng dĩ giao châu tại cửu vi chi ngoại bách |
越之表上表請置方伯 | việt chi biểu thượng biểu thỉnh trí phương bá |
漢帝以僘爲刺史都監郡縣 | hán đế dĩ xưởng vi thứ sử đô giám quận huyện |
丁丑漢永和二年 | đinh sửu hán vĩnh hoà nhị niên |
日南象林蠻古越裳國界區憐等攻郡縣殺長吏 | nhật nam tượng lâm man cổ việt thường quốc giới khu liên đẳng công quận huyện sát trưởng lại |
交州刺史樊演發州兵及九真兵萬餘人救之兵士憚遠役 | giao châu thứ sử phàn diễn phát châu binh cập cửu chân binh vạn dư nhân cứu chi binh sĩ đạn viễn dịch |
秋七月二郡兵反攻府治其轉盛 | thu thất nguyệt nhị quận binh phản công phủ trị kì thế chuyển thịnh |
戊寅漢永和三年 | mậu dần hán vĩnh hoà tam niên |
夏五月侍御史賈昌與州郡併力討區憐等不克爲所攻圍歲餘兵毂不繼 | hạ ngũ nguyệt thị ngự sử giả xương dữ châu quận tịnh lực thảo khu liên đẳng bất khắc vị sở công vi tuế dư binh cốc bất kế |
漢帝召公卿百官及四府椽属問以方畧皆議遣將發荆楊 | hán đế triệu công khanh bách quan cập tứ phủ chuyên thuộc vấn dĩ phương lược giai nghị khiển tướng phát kinh dương |
兖豫四萬人赴之 | duyện dự tứ vạn nhân phó chi |
李固駁曰荆楊盗賊盤結不散長沙桂陽數被徵發如復擾動必更生患 | lí cố bác viết kinh dương đạo tặc bàn kết bất tán trường sa quế dương sổ bị trưng phát như phục nhiễu động tất cánh sinh hoạn |
兖豫之人遠赴萬里詔書迫促必𦤶叛亡 | duyện dự chi nhân viễn phó vạn lí chiếu thư bách xúc tất trí phản vong |
南州暑濕加以瘴癘致死亡者十必四五 | nam châu thử thấp gia dĩ chướng lệ trí tử vong giả thập tất tứ ngũ |
遠涉萬李士卒疲勞此至嶺南不復堪鬪 | viễn thiệp vạn lí sĩ tốt bì lao thử chí lĩnh nam bất phục kham đấu |
軍行日三十里而兖豫去日南九千餘里三百日乃到 | quân hành nhật tam thập lí nhi duyện dự khứ nhật nam cửu thiên dư lí tam bách nhật nãi đáo |
計人廪五升用米六十萬斛不計將吏驢馬之食 | kê nhân lẫm ngũ thăng dụng mễ lục thập vạn hộc bất kê tướng lại lư mã chi thực |
設軍所在死亡必既不足禦敵當復更發 | thiết quân sở tại tử vong tất chúng ký bất túc ngự địch đương phục cánh phát |
此爲刻割腹心以補四肢 | thử vi khắc cát phúc tâm dĩ bổ tứ chi |
九真日南相去千里發其吏民猶且弗堪况乃苦四州 | cửu chân nhật nam tương khứ thiên lí phát kì lại dân do thả phất kham huống nãi khổ tứ châu |
之卒以赴萬里之難哉前中郎將尹就討益州叛羗益州諺曰虜來尙可尹來殺我 | chi tốt dĩ phó vạn lí chi nạn tai tiền trung lang tướng doãn tựu thảo ích châu phản dữu ích châu ngạn viết lỗ lai thượng khả doãn lai sát ngã |
後就徵還以兵付判州張喬喬因其將吏旬日之間殄滅群道 | hậu tựu trưng hoàn dĩ binh phó phán châu trương kiều kiều nhân kì tướng lại tuần nhật chi gian điễn diệt quần đạo |
此發將無益之效州郡可任之驗也 | thử phát tướng vô ích chi hiệu châu quận khả nhiệm chi nghiệm dã |
宜更選有勇畧仁惠可任將帥者以爲刺史太守徙日南吏民北依交趾還募蠻夷使自相攻轉輸金帛以爲其資有能反間致降許以裂土之封 | nghi cánh tuyển hữu dũng lược nhân huệ khả nhiệm tướng suý giả dĩ vi thứ sử thái thú tỉ nhật nam lại dân bắc y giao chỉ hoàn mộ man di sử tự tương công chuyển thâu kim bạch dĩ vi kì tư hữu năng phản gián trí hàng hứa dĩ liệt thổ chi phong |
前并州刺史祝良性勇决張喬前在益州有破虜之功皆可任用 | tiền tính châu thứ sử chúc lương tính dũng quyết trương kiều tiền tại ích châu hữu phá lỗ chi công giai khả nhiệm dụng |
四府必從固議 | tứ phủ tất tòng cố nghị |
即拜良爲九真太守喬爲交州刺史 | tức bái lương vi cửu chân thái thú kiều vi giao châu thứ sử |
喬至開誠慰諭皆降服 | kiều chí khai thành uý dụ chúng giai hàng phục |
良單車到九真示以威信降者數萬人 | lương đơn xa đáo cửu chân thị dĩ uy tín hàng giả sổ vạn nhân |
甲申漢建康元年 | giáp thân hán kiến khang nguyên niên |
秋八月漢帝崩 | thu bát nguyệt hán đế băng |
冬十月日南復攻燒郡邑 | đông thập nguyệt nhật nam phục công thiêu quận ấp |
九真刺史夏方招降者而撫諭之 | cửu chân thứ sử hạ phương chiêu hàng giả nhi phủ dụ chi |
尋轉桂陽太守以劉藻代之 | tầm chuyển quế dương thái thú dĩ lưu tảo đại chi |
庚子漢桓帝志元嘉二年 | canh tí hán hoàn đế chí nguyên gia nhị niên |
冬十一月九真郡人復屯據日南轉強盛 | đông thập nhất nguyệt cửu chân quận nhân phục đồn cứ nhật nam chúng chuyển cường thịnh |
時夏方已徙桂陽太守因復拜爲刺史 | thời hạ phương dĩ tỉ quế dương thái thú nhân phục bái vi thứ sử |
方威惠素著及至日南眾聚萬餘人相率諸方降 | phương uy huệ tố trứ cập chí nhật nam chúng tụ vạn dư nhân tương suất chư phương hàng |
戊午漢灵帝宏光和元年 | mậu ngọ hán linh đế hoành quang hoà nguyên niên |
夏四月州人及烏滸蠻久爲亂牧 | hạ tứ nguyệt châu nhân cập ô hử man cửu vi loạn mục |
守周喁不能禦州人梁龍等因之起兵攻破郡縣有眾數萬人 | thú chu ngung bất năng ngự châu nhân lương long đẳng nhân chi khởi binh công phá quận huyện hữu chúng sổ vạn nhân |
辛酉漢光和四年 | tân dậu hán quang hoà tứ niên |
漢帝使蘭陵令會上人朱儁救喁 | hán đế sử lan lăng lệnh cối kê thượng ngu nhân chu tuấn cứu ngung |
道過本鄕募家兵及所調兵五千從两道入 | đạo quá bản hương mộ gia binh cập sở điều binh ngũ thiên tòng lưỡng đạo nhập |
先使人觀虚實宣揚威德以震動其心既而土郡兵逼進殺梁龍降者數萬人 | tiên sử nhân quan hư thực tuyên dương uy đức dĩ chấn động kì tâm ký nhi thổ quận binh bức tiến sát lương long hàng giả sổ vạn nhân |
甲子漢中平元年 | giáp tí hán trung bình nguyên niên |
州人屯兵執刺史周喁殺之遣人請闕數喁罪狀 | châu nhân đồn binh chấp thứ sử chu ngung sát chi khiển nhân thỉnh khuyết sổ ngung tội trạng |
漢帝聞之詔精選能吏 | hán đế văn chi chiếu tinh tuyển năng lại |
有司進東郡聊城人賈琮以爲刺史 | hữu ti tiến đông quận liêu thành nhân giả tông dĩ vi thứ sử |
琮初爲御史 | tông sơ vi ngự sử |
先是爲刺史者以 | tiên thị vi thứ sử giả dĩ |
其地有明珠翠羽犀象玳瑁異香美材之物率無清行財計盈給輙求遷代故吏民皆叛之 | kì địa hữu minh châu thuý vũ tê tượng đồi mồi dị hương mĩ tài chi vật suất vô thanh hành tài kể doanh cấp triếp cầu thiên đại cố lại dân giai phản chi |
及琮到部訊其叛狀僉曰前政賦歛深刻百姓莫不困乏京師遙遠無所告訴民不聊生故相聚以拒之非真叛也 | cập tông đáo bộ tấn kì phản trạng thiêm viết tiền chính phú liễm thâm khắc bách tính mạc bất khốn phạp kinh sư dao viễn vô sở cáo tố dân bất liêu sinh cố tương tụ dĩ cự chi phi chân phản dã |
琮乃遣人分行慰諭使各安其業招撫流亡蠲復賦歛 | tông nãi khiển nhân phân hành uý dụ sử các an kì nghiệp chiêu phủ lưu vong quyên phục phú liễm |
於是誅爲苛虐之魁首者簡良吏守諸郡縣 | ư thị tru vi hà ngược chi khôi thủ giả giản lương lại thú chư quận huyện |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.