nom
stringlengths
1
196
vi
stringlengths
1
852
稱裕皇
xưng dụ hoàng
群臣上尊號曰統天體道仁明光孝皇帝
quần thần thượng tôn hiệu viết thống thiên thể đạo nhân minh quang hiếu hoàng đế
年甫六歲不立長子恭肃王昱者踈狂也〇
niên phủ lục tuế bất lập trưởng tử cung túc vương dục giả sơ cuồng dã
命張漢超阮忠彦編定皇朝大典考撰刊書頒行
mệnh trương hán siêu nguyễn trung ngạn biên định hoàng triều đại điển khảo soạn san thư phân hành
裕宗皇帝諱暭明宗弟十子憲慈皇后所生也
dụ tông hoàng đế huý hạo minh tông đệ thập tử hiến từ hoàng hậu sở sinh dã
在位二十八年壽三十四而崩塟阜陵
tại vị nhị thập bát niên thọ tam thập tứ nhi băng táng phụ lăng
帝至性聰睿學問高明武僃文脩四夷賓服紹豊之時政事畢擧大治之後
đế chí tính thông duệ học vấn cao minh võ bị văn tu tứ di tân phục thiệu phong chi thời chính sự tất cử đại trị chi hậu
?𨒣無度陳家基業由此而衰衰壬午紹豊二年元至元二年春三月定文武雜流等官〇
hoang du vô độ trần gia cơ nghiệp do thử nhi suy nhâm ngọ thiệu phong nhị niên nguyên chí nguyên nhị niên xuân tam nguyệt định văn võ tạp lưu đẳng quan
夏四月封上皇女玉瑳一作白瑳為天寕公主嫁正肃王堪一作興肃以恭靖王晫為太尉〇
hạ tứ nguyệt phong thượng hoàng nữ ngọc tha nhất tác bạch tha vi thiên ninh công chúa giá chính túc vương kham nhất tác hưng túc dĩ cung tịnh vương trác vi thái uý
五月占城國主制阿難卒
ngũ nguyệt chiêm thành quốc chủ chế a nan tốt
??????????????〇
nữ tế trà hoà bố để tự lập khiến sứ nghệ khuyết cáo ai
秋七月尊憲慈皇后為皇太后〇以張漢超為
thu thất nguyệt tôn hiến từ hoàng hậu vi hoàng thái hậu dĩ trương hán siêu vi
左司郎中兼諒江經畧使
tả ti lang trung kiêm lượng giang kinh lược sứ
阮忠彦為行遣知樞𡧸院事
nguyễn trung ngạn vi hành khiển tri khu mật viện sự
舊制禁軍属尚書省至是置樞𡧸以領之
cựu chế cấm quân thuộc thượng thư sảnh chí thị trí khu mật dĩ lĩnh chi
忠彦選諸路丁壮充禁軍鈌額定為籍簿樞
trung ngạn tuyển chư lộ đinh tráng sung cấm quân khuyết ngạch định vi tịch bạ khu
𡧸領禁軍自忠彦始〇
mật lĩnh cấm quân tự trung ngạn thuỷ
上皇幸御史臺監察御史尹定阮汝為落職
thượng hoàng hạnh ngự sử đài giám sát ngự sử doãn định nguyễn nhữ vi lạc chức
時重修御史臺成上皇凌晨駕幸獨御史中賛黎維陪侍
thời trùng tu ngự sử đài thành thượng hoàng lăng thần giá hạnh độc ngự sử trung tán lê duy bồi thị
上皇還宫尹定阮汝為方至乃抗疏論上皇不可入臺仍劾黎維不能諫止辭甚激切
thượng hoàng hoàn cung doãn định nguyễn nhữ vi phương chí nãi kháng sớ luận thượng hoàng bất khả nhập đài những hặc lê duy bất năng gián chỉ từ thậm khích thiết
上皇靣論之曰御史臺乃宫殿之一
thượng hoàng diện luận chi viết ngự sử đài nãi cung điện chi nhất
未有宫殿而天子不可入耶且臺中舊有天子󰕖學處簿書
vị hữu cung điện nhi thiên tử bất khả nhập da thả đài trung cựu hữu thiên tử giảng học xứ bạ thư
祗候供奉筆硯在焉
chi hậu cúng phụng bút nghiên tại yên
此天子入臺故事昔唐太宗觀實録况入臺乎定等猶力争数日不已
thử thiên tử nhập đài cố sự tích đường thái tông quan thực lục huống nhập đài hồ định đẳng do lực tranh số nhật bất dĩ
帝論之再三亦不止乃落職〇
đế luận chi tái tam diệc bất chỉ nãi lạc chức
冬十月以誕日為󰆑天節
đông thập nguyệt dĩ đản nhật vi khánh thiên tiết
癸未三年元至正三年春二月上皇幸天長府〇
quý mùi tam niên nguyên chí chính tam niên xuân nhị nguyệt thượng hoàng hạnh thiên trường phủ
夏四月朔日食〇
hạ tứ nguyệt sóc nhật thực
五月六月旱
ngũ nguyệt lục nguyệt hạn
詔賜减今年人丁税之半〇
chiếu tứ giảm kim niên nhân đinh thuế chi bán
冬十一月一日欽慈皇太后崩〇
đông thập nhất nguyệt nhất nhật khâm từ hoàng thái hậu băng
是〇凶荒民多為盗王侯家奴尤甚
thị tuế hung hoăng dân đa vi đạo vương hầu gia nô vưu thậm
甲申四年元至正四年春二月茶鄕人吳陛聚眾於安阜山為盗〇
giáp thân tứ niên nguyên chí chính tứ niên xuân nhị nguyệt trà hương nhân ngô bệ tụ chúng ư yên phụ sơn vi đạo
改聖慈行遣司為尚書省官朝行遣
cải thánh từ hành khiển ti vi thượng thư sảnh quan triều hành khiển
司仍舊門下省
ti những cựu môn hạ sảnh
置宣徽院大使副使
trí tuyên huy viện đại sứ phó sứ
改登聞院檢法官為廷尉寺卿少卿
cải đăng văn viện kiểm pháp quan vi đình uý tự khanh thiếu khanh
置勤農司屯田使副總路
trí cần nông ti đồn điền sứ phó tổng lộ
置安撫使副屬州置通判
trí an phủ sứ phó thuộc châu trí thông phán
又設小路提刑漕司轉運職
hựu thiết tiểu lộ đề hình tào ti chuyên vận chức
天長府置太府少府〇
thiên trường phủ trí thái phủ thiếu phủ
復國父上宰國瑱官爵〇
phục quốc phụ thượng tể quốc chẩn quan tước
秋八月置諸路鋒團二十都遂捕盗刧〇
thu bát nguyệt trí chư lộ phong đoàn nhị thập đô toại bổ đạo kiếp
十六日塟憲宗于建昌安陵
thập lục nhật táng hiến tông vu kiến xương an lăng
史臣吳士連曰天子七月而塟
sử thần ngô sĩ liên viết thiên tử thất nguyệt nhi táng
昔周桓王七年始塟以周室有子儀黑肩之亂故也
tích chu hoàn vương thất niên thuỷ táng dĩ chu thất hữu tử nghi hắc kiên chi loạn cố dã
憲宗至是始塟四年矣未聞有故也
hiến tông chí thị thuỷ táng tứ niên hĩ vị văn hữu cố dã
盖有上皇而從其命
cái hữu thượng hoàng nhi tòng kì mệnh
歟然當時未聞以禮爭者
dư nhiên đương thời vị văn dĩ lễ tranh giả
是歲凶荒民多為僧又為世家奴
thị tuế hung hoăng dân đa vi tăng hựu vi thế gia nô
乙酉五年元至正五年春二月試太學生
ất dậu ngũ niên nguyên chí chính ngũ niên xuân nhị nguyệt thí thái học sinh
試法用暗寫古文經義試賦〇
thí pháp dụng ám tả cổ văn kinh nghĩa thi phú
夏四月五月旱
hạ tứ nguyệt ngũ nguyệt hạn
詔錄囚减雜犯罪〇
chiếu lục tù giảm tạp phạm tội
秋八月元使王士衡來問銅柱事
thu bát nguyệt nguyên sử vương sĩ hoành lai vấn đồng trụ sự
遣范師孟徃辨之
khiến phạm sư mạnh vãng biện chi
按是歲元國處處盗起且後年九月師孟受命迁陞何徃返之速此事未必有菇存之〇
án thị tuế nguyên quốc xứ xứ đạo khởi thả hậu niên cửu nguyệt sư mạnh thụ mệnh thiên thăng hà vãng phản chi tốc thử sự vị tất hữu cô tồn chi
冬十一月以張漢超為左諫議大夫〇
đông thập nhất nguyệt dĩ trương hán siêu vi tả gián nghị đại phu
差軍人捕吳陛於安阜山陛眾迯散
sai quân nhân bổ ngô bệ ư yên phụ sơn bệ chúng đào tán
丙戌六年元至正六年春二月朔日食〇
bính tuất lục niên nguyên chí chính lục niên xuân nhị nguyệt sóc nhật thực
遣范元恒使
khiến phạm nguyên hằng sứ
占城責問𮞏年朝貢缺禮〇
chiêm thành trách vấn đệ niên triều cống khuyết lễ
夏五月哀牢冦邊
hạ ngũ nguyệt ai lao khấu biên
命保威王𤩽擊破之獲人畜甚眾〇
mệnh bảo uy vương hiến kích phá chi hoạch nhân súc thậm chúng
秋九月以范師孟為掌簿書兼樞𡧸參政冬
thu cửu nguyệt dĩ phạm sư mạnh vi chưởng bạ thư kiêm khu mật tham chính
冬十月占城遣使來貢禮物甚簿
đông thập nguyệt chiêm thành khiến sứ lai cống lễ vật thậm bạc
丁亥七年元至正七年春正月朔日食〇
đinh hợi thất niên nguyên chí chính thất niên xuân chính nguyệt sóc nhật thực
夏六月保威王𤩽有罪出為望江鎮驃騎将軍尋殺之長安路萬女江
hạ lục nguyệt bảo uy vương hiến hữu tội xuất vi vọng giang trấn phiêu kị tướng quân tầm sát chi trường an lộ vạn nữ giang
國𥘉宋商舶來進小人國人身長七寸其聲似蝇不通言語又進火浣布一疋價錢每尺三百鏹留傳為貴物後制為御服制差短藏之内府
quốc sơ tống thương bách lai tiến tiểu nhân quốc nhân thân trường thất thốn kì thanh tự dăng bất thông ngôn ngữ hựu tiến hoả hoãn bố nhất thất giá tiền mỗi xích tam bách cưỡng lưu truyền vi quý vật hậu chế vi ngự phục chế sai đoản tàng chi nội phủ
保威私於宫人竊之
bảo uy tư ư cung nhân thiết chi
一日裡其衣入朝
nhất nhật lí kì y nhập triều
上皇前奏對露出袖口
thượng hoàng tiền tấu đối lộ xuất tụ khẩu
上皇見而疑之使人檢閲果失所藏
thượng hoàng kiến nhi nghi chi sử nhân kiểm duyệt quả thất sở tàng
宫人令老婢就保威家取之潜将入宫進呈
cung nhân lệnh lão tì tựu bảo uy gia thủ chi tiềm tương nhập cung tiến trình
上皇不忍戮出之外鎮
thượng hoàng bất nhẫn lục xuất chi ngoại trấn
行至萬女江令武士駕輕舟追殺之投其屍沙中而還降為保威侯〇
hành chí vạn nữ giang lệnh võ sĩ giá khinh chu truy sát chi đầu kì thi sa trung nhi hoàn giáng vi bảo uy hầu
秋八月惇慈皇太后黎氏崩〇
thu bát nguyệt đôn từ hoàng thái hậu lê thị băng
恭敏王元昫卒
cung mẫn vương nguyên hú tốt
戊子八年元至正八年春正月以御前學生杜子平為侍󰕖〇
mậu tí bát niên nguyên chí chính bát niên xuân chính nguyệt dĩ ngự tiền học sinh đỗ tử bình vi thị giảng
夏五月旱〇
hạ ngũ nguyệt hạn
秋七月大水〇
thu thất nguyệt đại thuỷ
冬十月闍蒲國商舶至雲屯海庄潜買𧓍𧓍音駢珠也朱又音朱亦作黿珠雲
đông thập nguyệt đồ bồ quốc thương bách chí vân đồn hải trang tiềm mãi tân tân âm biền châu dã châu hựu âm chu diệc tác ngoan châu vân
屯人多偷氽珠與之
đồn nhân đa thâu thộn châu dữ chi
事覺俱扺罪〇
sự giác cụ chỉ tội
元方谷珍起兵作亂
nguyên phương cốc trân khởi binh tác loạn
己丑九年元至正九年春三月北方商舶來貢鷂變鉢
kỉ sửu cửu niên nguyên chí chính cửu niên xuân tam nguyệt bắc phương thương bách lai cống diêu biến bát
宋末杭州人燒鉢爐将熟見一飛鷂過爐上遣屎爐中化成玉鉢故名之〇
tống mạt hàng châu nhân thiêu bát lư tương thục kiến nhất phi diêu quá lư thượng khiến thỉ lư trung hoá thành ngọc bát cố danh chi
夏五月大哇國來貢方物及能言赤󰢒鵡〇
hạ ngũ nguyệt đại oa quốc lai cống phương vật cập năng ngôn xích anh vũ
冬十月册平章惠肅王第四女懿慈公主為儀聖皇后〇
đông thập nguyệt sách bình chương huệ túc vương đệ tứ nữ ý từ công chúa vi nghi thánh hoàng hậu
十一月朔日食〇
thập nhất nguyệt sóc nhật thực
設雲屯鎮鎮官路官察海使及置平海軍以鎮之
thiết vân đồn trấn trấn quan lộ quan sát hải sứ cập trí bình hải quân dĩ trấn chi
先是李朝時商舶來則入自演州他員等海門
tiên thị lí triều thời thương bách lai tắc nhập tự diễn châu tha viên đẳng hải môn
至是海道遷移海門淺涸多聚雲屯故有
chí thị hải đạo thiên di hải môn thiển hạc đa tụ vân đồn cố hữu
是命
thị mệnh
庚寅十年元至正十年春正月元人有丁龎德者因其國亂挈家駕海船來奔
canh dần thập niên nguyên chí chính thập niên xuân chính nguyệt nguyên nhân hữu đinh bàng đức giả nhân kì quốc loạn khiết gia giá hải thuyền lai bôn
善緣竿為俳優𰙔舞
thiện duyên can vi bài ưu ca vũ
國人效之為險竿舞險干枝自此始〇
quốc nhân hiệu chi vi hiểm can vũ hiểm can chi tự thử thuỷ
恭簡王元晟卒〇
cung giản vương nguyên thạch tốt
元徐壽輝起兵稱帝國内大亂
nguyên từ thọ huy khởi binh xưng đế quốc nội đại loạn
辛卯十一年元至正十一年春正月太原諒山人聚為盗相攻擊
tân mão thập nhất niên nguyên chí chính thập nhất niên xuân chính nguyệt thái nguyên lạng sơn nhân tụ vi đạo tương công kích