nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
卒 | tốt |
以世子行禮 | dĩ thế tử hành lễ |
朞年而嫡嗣薨明宗甚哀 | ki niên nhi đích tự hoăng minh tông thậm ai |
嘗誨皇子曰力治産業吝嗇致富者非我子也 | thường hối hoàng tử viết lực trị sản nghiệp lận sắc trí phú giả phi ngã tử dã |
若果行此寕散財以致貧之為愈也 | nhược quả hành thử ninh tán tài dĩ trí bần chi vi dũ dã |
是難未免匱乏猶不失為貴人之行 | thị nan vị miễn quỹ phạp do bất thất vi quý nhân chi hành |
當弗豫時朝廷欲建保國醮明宗知之召右相國暊入寝内 | đương phất dự thời triều đình dục kiến bảo quốc tiếu minh tông tri chi triệu hữu tướng quốc phủ nhập tẩm nội |
帝懼即諭范應夢唱議以身代為言暊以其言聞 | đế cụ tức dụ phạm ứng mộng xướng nghị dĩ thân đại vi ngôn phủ dĩ kì ngôn văn |
明宗曰應夢以周公自居以身代其父可乎 | minh tông viết ứng mộng dĩ chu công tự cư dĩ thân đại kì phụ khả hồ |
醮不可修也 | tiếu bất khả tu dã |
𠱾憲慈太后放生雜畜以祈康復明宗曰予身不可以猪羊易也 | thời hiến từ thái hậu phóng sinh tạp súc dĩ kì khang phục minh tông viết dư thân bất khả dĩ trư dương dị dã |
疾既彌留召醫官鄒庚王定范世賞等診 | tật ký di lưu triệu y quan trâu canh vương định phạm thế thưởng đẳng chẩn |
脉 | mạch |
鄒庚曰脉煩悶 | trâu canh viết mạch phiền muộn |
明宗占小詩示之曰診脉休論煩悶多鄒公良劑要調和若言煩悶無休歇只恐重招煩悶加 | minh tông chiêm tiểu thi thị chi viết chẩn mạch hưu luận phiền muộn đa trâu công lương tễ yếu điều hoà nhược ngôn phiền muộn vô hưu yết chỉ khủng trùng chiêu phiền muộn gia |
盖鄒庚出入禁中多以奇言詭計眩惑裕皇 | cái trâu canh xuất nhập cấm trung đa dĩ kì ngôn nguỵ kế huyễn hoặc dụ hoàn |
明宗惡之因托詩以諷之焉 | minh tông ác chi nhân thác thi dĩ phúng chi yên |
及進藥則曰人生重重苦惱 | cập tiến dược tắc viết nhân sinh trùng trùng khổ não |
今日脱此苦惱則異日受他苦惱 | kim nhật thoát thử khổ não tắc dị nhật thụ tha khổ não |
遂不服藥 | toại bất phục dược |
疾篤命 | tật đốc mệnh |
侍臣阮民望取御製詩藁焚之 | thị thần nguyễn dân vọng thủ ngự chế thi cảo phàn chi |
民望遲留明宗曰可惜之物尚不可惜奚惜此為哉 | dân vọng trì lưu minh tông viết khả tích chi vật thượng bất khả tích hề tích thử vi tai |
諸皇子侍側因謂之曰須觀古人所行善則從之不善則遠之何煩父教嘗曰人君之任人非私其人也 | chư hoàng tử thị trắc nhân vị chi viết tu quan cổ nhân sở hành thiện tắc tòng chi bất thiện tắc viễn chi hà phiền phụ giáo thường viết nhân quân chi nhiệm nhân phi tư kì nhân dã |
但謂之 | đản vị chi |
賢爾以其人因吾心供吾職事吾事服吾勞故謂之賢而任之 | hiền nhĩ dĩ kì nhân nhân ngô tâm cúng ngô chức sự ngô sự phục ngô lao cố vị chi hiền nhi nhiệm chi |
吾誠賢也則所任嗞人亦賢堯舜之於稷契𧃰龍是也 | ngô thành hiền dã tắc sở nhiệm chi nhân diệc hiền nghiêu thuấn chi ư tắc khiết quỳ long thị dã |
吾不賢焉則所任之人亦不賢桀紂之於曹廉惡來是也 | ngô bất hiền yên tắc sở nhiệm chi nhân diệc bất hiền kiệt trụ chi ư tào liêm ác lai thị dã |
此乃聲應氣求各以𩔗哈桀紂𡸈私於此人哉謂之昏暗則可謂之私則不可 | thử nãi thanh ứng khí cầu các dĩ loại hợp kiệt trụ há tư ư thử nhân tai vị chi hôn ám tắc khả vị chi tư tắc bất khả |
又謂憲慈太后曰予亡後汝居聖慈宫無入山 | hựu vị hiến từ thái hậu viết dư vong hậu nhữ cư thánh từ cung vô nhập sơn |
及崩太后從其言不受佛戒 | cập băng thái hậu tòng kì ngôn bất thụ phật giới |
潘孚先曰明宗有仁厚之資承太平之業祖宗成憲無所更改 | phan phu tiên viết minh tông hữu nhân hậu chi tư thừa thái bình chi nghiệp tổ tông thành hiến vô sở canh cải |
𠱾有士人上疏謂民多遊手遊 | thời hữu sĩ nhân thượng sớ vị dân đa du thủ du |
足年老無籍賦役不供差役不及 | túc niên lão vô tịch phú dịch bất cúng sai dịch bất cập |
帝曰不如此則𡸈足成太平之業汝欲我責後成何事哉 | đế viết bất như thử tắc há túc thành thái bình chi nghiệp nhữ dục ngã trách hậu thành hà sự tai |
朝臣黎伯适范師孟欲更改制度帝曰國家自有成憲南北各異若聽白面書生求售之計則亂生矣 | triều thần lê bá quát phạm sư mạnh dục canh cải chế độ đế viết quốc gia tự hữu thành hiến nam bắc các dị nhược thính bạch diện thư sinh cầu thụ chi kế tắc loạn sinh hĩ |
所可惜者德陳克終之姦佞而殺國父上宰為聰明之累焉 | sở khả tích giả đức trần khắc chung chi gian nịnh nhi sát quốc phụ thượng tể vi thông minh chi luỵ yên |
史臣吳士連曰明宗之德之成雖其天資之羙亦由君父教誨之力者 | sử thần ngô sĩ liên viết minh tông chi đức chi thành tuy kì thiên tư chi mĩ diệc do quân phụ giáo hối chi lực giả |
帝在東宫時方幼冲嘗戲造竹短檠英宗索觀之惧不敢進 | đế tại đông cung thời phương ấu xung thường hí tạo trúc đoản kềnh anh tông sách quan chi cụ bất cảm tiến |
他日入侍 | tha nhật nhập thị |
寝殿英宗方盥頮頮音會洗面也因問及之大怒即以盥匜匜音移盥手沃水噐擲擊之 | tẩm điện anh tông phương quán hối hối âm hội tẩy diện dã nhân vấn cập chi đại nộ tức dĩ quán dị dị âm di quán thủ ốc thuỷ khí trịch kích chi |
帝以門扉自蔽匜隨中而破 | đế dĩ môn phi tự tế dị tuỳ trung nhi phá |
其得於訓節之嚴如此故 | kì đắc ư huấn tiết chi nghiêm như thử cố |
帝之德以之而成而帝之諸子皆有才藝焉 | đế chi đức dĩ chi nhi thành nhi đế chi chư tử giai hữu tài nghệ yên |
夏四月詔乂安清化等路浚舊港〇 | hạ tứ nguyệt chiếu nghệ an thanh hoá đẳng lộ tuấn cựu cảng |
封兄天澤為恭信王〇 | phong huynh thiên trạch vi cung tín vương |
秋九月八日尊憲慈太后為太皇太后〇 | thu cửu nguyệt bát nhật tôn hiến từ thái hậu vi thái hoàng thái hậu |
冬十一月十一日塟穆陵盖拘時日以是緩也〇 | đông thập nhất nguyệt thập nhất nhật táng mục lăng cái câu thời nhật dĩ thị hoãn dã |
自乙未至是歲凣二年米一升直錢一陌 | tự ất mùi chí thị tuế phàm nhị niên mễ nhất thăng trực tiền nhất mạch |
戊戌大治元年元至正十八年春正月朔改元 | mậu tuất đại trị nguyên niên nguyên chí chính thập bát niên xuân chính nguyệt sóc cải nguyên |
大赦〇 | đại xá |
追 | truỵ |
贈國父上宰國頊為大王〇 | tặng quốc phụ thượng tể quốc chẩn vi đại vương |
三月至秋七月旱蟲魚多死〇 | tam nguyệt chí thu thất nguyệt hạn trùng ngư đa tử |
秋八月詔勸諸路富家出粟賑貧民 | thu bát nguyệt chiếu khuyến chư lộ phú gia xuất túc chẩn bần dân |
所在官司量其所損以錢還之〇 | sở tại quan ti lượng kì sở tổn dĩ tiền hoàn chi |
以范師孟為入内行遣知樞𡧸院事〇 | dĩ phạm sư mạnh vi nhập nội hành khiển tri khu mật viện sự |
吳陛再率眾聚安阜山竪大旗於山上僣位揭榜曰賑救貧民 | ngô bệ tái suất chúng tụ yên phụ sơn thụ đại kì ư sơn thượng tiếm vị yết bảng viết chẩn cứu bần dân |
自天寥至至靈盡為所有〇 | tự thiên liêu chí chí linh tận vi sở hữu |
冬十一月詔諸路安撫使率鋒團隊軍人捕盗 | đông thập nhất nguyệt chiếu chư lộ an phủ sứ suất phong đoàn đội quân nhân bổ đạo |
己亥二年元至正十九年春正月明遣使來通好 | kỉ hợi nhị niên nguyên chí chính thập cửu niên xuân chính nguyệt minh khiến sứ lai thông hảo |
時明主與陳友諒相持未决勝負 | thời minh chủ dữ trần hữu lượng tương trì vị quyết thắng phụ |
帝遣黎敬夫使北覘虛 | đế khiến lê kính phu sứ bắc chiêm hư |
實〇 | thực |
夏四月昭慈皇太妃薨追尊昭慈皇太后 | hạ tứ nguyệt chiêu từ hoàng thái phi hoăng truy tôn chiêu từ hoàng thái hậu |
明宗母也〇 | minh tông mẫu dã |
秋七月以杜子平為樞𡧸院事〇 | thu thất nguyệt dĩ đỗ tử bình vi khu mật viện sự |
八月二十七日至九月三日大雨水漂民居舍禾榖渰浸〇 | bát nguyệt nhị thập thất nhật chí cửu nguyệt tam nhật đại vũ thuỷ phiêu dân cư xá hoà cốc yêm tẩm |
冬十月以范師孟為行遣左司郎中黎适兼翰林院奉㫖 | đông thập nguyệt dĩ phạm sư mạnh vi hành khiển tả ti lang trung lê quát kiêm hàn lâm viện phụng chỉ |
庚子三年元至正二十年春正月鑄大治通寶錢〇 | canh tí tam niên nguyên chí chính nhị thập niên xuân chính nguyệt chú đại trị thông bảo tiền |
加惠肅公大年平章政事復王爵是年卒 | gia huệ túc công đại niên bình chương chính sự phục vương tước thị niên tốt |
年方五十五舊制凣諸王入相並稱公惟親王則復王爵惠肅威肅公于大間封王爵入相並稱公而追復王爵非 | niên phương ngũ thập ngũ cựu chế phàm chư vương nhập tướng tịnh xưng công duy thân vương tắc phục vương tước huệ túc uy túc công vu đại khánh gian phong vương tước nhập tướng tịnh xưng công nhi truy phục vương tước phi |
例也〇 | lệ dã |
三月吳陛伏誅 | tam nguyệt ngô bệ phục tru |
時路軍捕吳陛於安阜陛迯走欲赴京自首 | thời lộ quân bổ ngô bệ ư yên phụ bệ đào tẩu dục phó kinh tự thú |
本路官獲之及其黨三十人㩜送京師皆斬之〇 | bản lộ quan hoạch chi cập kì đảng tam thập nhân giam tống kinh sư giai trảm chi |
夏五月朔日食〇 | hạ ngũ nguyệt sóc nhật thực |
六月元國亂陳友諒僣稱帝國號漢改元大義與明太祖相攻 | lục nguyệt nguyên quốc loạn trần hữu lượng tiếm xưng đế quốc hiệu hán cải nguyên đại nghĩa dữ minh thái tổ tương công |
北邊帥臣黄碩驛奏明漢戰於龍州凴祥 | bắc biên soái thần hoàng thạc dịch tấu minh hán chiến ư long châu bằng tường |
碩等因其爭國之餘收得三百餘人〇 | thạc đẳng nhân kì tranh quốc chi dư thu đắc tam bách dư nhân |
秋七月大水〇 | thu thất nguyệt đại thuỷ |
冬十月路鶴茶哇哇音鴉暹羅等國商舶至雲屯販賣進諸異物〇 | đông thập nguyệt lộ hạc trà oa oa âm nha xiêm la đẳng quốc thương bách chí vân đồn phán mại tiến chư dị vật |
十二月詔禁軍廵捕諸路盗刧〇 | thập nhị nguyệt chiếu cấm quân tuần bổ chư lộ đạo kiếp |
十二月詔王侯公主家奴題額稱衘 | thập nhị nguyệt chiếu vương hầu công chúa gia nô đề ngạch xưng hàm |
無題及無籍是 | vô đề cập vô tịch thị |
盗刧大者罪之小者没官 | đạo kiếp đại giả tội chi tiểu giả một quan |
辛丑四年元至正二十一年春正月彗星見東北 | tân sửu tứ niên nguyên chí chính nhị thập nhất niên xuân chính nguyệt tuệ tinh hiện đông bắc |
帝避正殿〇 | đế tị chính điện |
二月明太祖攻江州 | nhị nguyệt minh thái tổ công giang châu |
陳友諒退居武昌使人來乞師 | trần hữu lượng thoái cư võ xương sử nhân lai khất sư |
不許〇 | bất hứa |
三月占城草賊駕海掠迤哩海門 | tam nguyệt chiêm thành thảo tặc giá hải lược dĩ lí hải môn |
民本府軍擊破之〇 | dân bản phủ quân kích phá chi |
夏五月以范阿葱為林平府知府即迤哩〇 | hạ ngũ nguyệt dĩ phạm a song vi lâm bình phủ tri phủ tức dĩ lí |
秋七月謝來有罪伏誅 | thu thất nguyệt tạ lai hữu tội phục tru |
時帝於涼風堂書寝御書火謝來立侍左右無人來拔劍來觀帝覺命斬之 | thời đế ư lương phong đường thư tẩm ngự thư hoả tạ lai lập thị tả hữu vô nhân lai bạt kiếm lai quan đế giác mệnh trảm chi |
壬寅五年元至正二十二年春正月令王侯公主諸家献 | nhâm dần ngũ niên nguyên chí chính nhị thập nhị niên xuân chính nguyệt lệnh vương hầu công chúa chư gia hiến |
諸雜戲 | chư tạp hí |
帝閲定其優者賞之 | đế duyệt định kì ưu giả thưởng chi |
先是破唆都時獲優人李元吉善𰙔諸勢家少年婢子從習北唱 | tiên thị phá toa đô thời hoạch ưu nhân lí nguyên cát thiện ca chư thế gia thiếu niên tì tử tòng tập bắc xướng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.