nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
元吉作古傳戲有西方王母献蟠桃等傳 | nguyên cát tác cổ truyền hí hữu tây phương vương mẫu hiến bàn đào đẳng truyện |
其戲有官人朱子旦娘拘奴等號凣十二人著錦袍綉衣擊皷吹箫彈琴撫掌閙奴教切擾也以檀構註云周后死後主書琵琶後曰天香留鳳尾餘煖在檀構更出送入為戲感人令悲則悲令歡則歡 | kì hí hữu quan nhân chu tử đán nương câu nô đẳng hiệu phàm thập nhị nhân trước cẩm bào tú y kích cổ suy tiêu đạn cầm phủ chưởng náo nô giáo thiết nhiễu dã dĩ đàn cấu chú vân chu hậu tử hậu chủ thư tì bà hậu viết thiên hương lưu phụng vĩ dư noãn tại đàn cấu cánh xuất tống nhập vi hí cảm nhân lệnh bi tắc bi lệnh hoan tắc... |
我囻有傳戲始此 | ngã quốc hữu truyện hí thuỷ thử |
又招集天下富家如北江亭榜國威俄亭 | hựu chiêu tập thiên hạ phú gia như bắc giang đình bảng quốc oai nga đình |
者入宫賭博為戲一擲錢三百鏹或三擲則錢比千鏹矣 | giả nhập cung đổ bác vi hí nhất trịch tiền tam bách cưỡng hoặc tam trịch tắc tiền tỉ thiên cưỡng hĩ |
又令私奴耕蘇歷江上北 | hựu lệnh tư nô canh tô lịch giang thượng bắc |
彦有一畆種蒜薤等菜價賣名其方曰蒜圜至今尚存及造扇子價賣如之〇 | ngạn hữu nhất mẫu chủng toán giới đẳng thái giá mại danh kì phương viết toán viên chí kim thượng tồn cập tạo phiến tử giá mại như chi |
二月彗星見北方〇 | nhị nguyệt tuệ tinh hiện bắc phương |
三月占城劫掠化州〇 | tam nguyệt chiêm thành kiếp lược hoá châu |
夏四月命杜子平定補林平順化軍及繕完化州城〇 | hạ tứ nguyệt mệnh đỗ tử bình định bổ lâm bìn thuận hoá quân cập thiện hoàn hoá châu thành |
五月雷震天安殿〇 | ngũ nguyệt lôi chấn thiên an điện |
自五月至秋七月旱 | tự ngũ nguyệt chí thu thất nguyệt hạn |
錄囚 | lục tù |
大雨 | đại vũ |
詔免天下今年租税之半〇 | chiếu miễn thiên hạ kim niên tô thuế chi bán |
八月以行遣范師孟知樞𡧸院事〇 | bát nguyệt dĩ hành khiển phạm sư mạnh tri khu mật viện sự |
大饑 | đại cơ |
詔富家進粟賑貧民賜爵有差〇 | chiếu phú gia tiến túc chẩn bần dân tứ tước hữu sai |
九月帝幸天長府 | cửu nguyệt đế hạnh thiên trường phủ |
民有疾疫賜官藥及錢米有差 | dân hữu tật dịch tứ quan dược cập tiền mễ hữu sai |
藥有名紅玉霜丸能蠲除百疾貧人能聽來賜藥二丸錢二陌米二升〇 | dược hữu danh hồng ngọc sương hoàn năng quyên trừ bách tật bần nhân năng thính lai tứ dược nhị hoàn tiền nhị mạch mễ nhị thăng |
冬十月天健山崩〇 | đông thập nguyệt thiên kiện sơn băng |
十二月 | thập nhị nguyệt |
以杜子平同知門下 | dĩ đỗ tử bình đồng tri môn hạ |
癸卯六年元至正二十三年春二月詔選民丁充補諸路軍〇 | quý mão lục niê nguyên chí chính nhị thập tam niên xuân nhị nguyệt chiếu tuyển dân đinh sung bổ chư lộ quân |
三月試士人以文藝充舘閣 | tam nguyệt thí sĩ nhân dĩ văn nghệ sung quán các |
試吏員以書寫充省院属〇 | thí lại viên dĩ thư tả sung sảnh viện thuộc |
追贈少保張漢超為太傅〇 | truy tặng thiếu bảo trương hán siêu vi thái phó |
夏五月還鄒庚前職爵〇 | hạ ngũ nguyệt hoàn trâu canh tiền chức tước |
六月没籍大來社寨主吳引家 | lục nguyệt một tịch đại lai xã trại chủ ngô dẫn gia |
初引父於明宗時得蜈蚣大珠來雲屯商舶為之傾舶主欲得奇貨盡於所有買之 | sơ dẫn phụ ư minh tông thời đắc ngô công đại châu đái lai vân đồn thương bách vi chi khuynh bách chủ dục đắc kì hoá tận ư sở hữu mãi chi |
引自此致富明宗以月山公主適之 | dẫn tự thử trí phú minh tông dĩ nguyệt sơn công chúa thích chi |
引特其富通滛别女又有欺公主語 | dẫn đặc kì phú thông dâm biệt nữ hựu hữu khi công chúa ngữ |
公主以聞 | công chúa dĩ văn |
免死没其家産〇 | miễn tử một kì gia sản |
冬十月? | đông thập nguyệt unk |
池於後宫御苑 | trì ư hậu cung ngự uyển |
池忠積石為山四面各開川路通流 | trì trung tích thạch vi sơn tứ diện các khai xuyên lộ thông lưu |
池上種松竹雜樹及奇花異卉珍禽異獸 | trì thượng chủng tùng trúc tạp thụ cập kì hoa dị bôi trân cầm dị thú |
又育於其中池之西種雙桂起雙桂殿名其殿曰樂清殿其池曰樂清池 | hựu dục ư kì trung trì chi tây chủng song quế khởi song quế điện danh kì điện viết lạc thanh điện kì trì viết lạc thanh trì |
又别為小池令海東人載鹹水潴焉以玳𤦛魚鼈海物養於池中又令化州人載鱷魚放之又有清魚池放清鮒鮒音付鯽魚也魚並置客都掌之 | hựu biệt vi tiểu trì lệnh hải đông nhân tải hàm thuỷ trư yên dĩ đại mạo ngư biết hải vật dưỡng ư trì trung hựu lệnh hoá châu nhân tải ngạc ngư phóng chi hựu hữu thanh ngư trì phóng thanh phụ phụ âm phó tức ngư dã ngư tịnh trí khách đô chưởng chi |
甲辰七年元至正二十四年春二月造客廊于西殿直抵黄福門〇 | giáp thìn thất niên nguyên chí chính nhị thập tứ niên xuân nhị nguyệt tạo khách lang vu tây điện trực để hoàng phúc môn |
夏四月召永安宫正掌奉御裴寬與之 | hạ tứ nguyệt triệu vĩnh an cung chính chưởng phụng ngự bùi khoan dữ chi |
飲 | ẩm |
寬以計詐飲盡百升賞爵二資〇 | khoan dĩ kế trá ẩm tận bách thăng thưởng tước nhị tư |
五月帝迎風翫月飲酒大醉親浴于江因此致疾 | ngũ nguyệt đế nghênh phong ngoạn nguyệt ẩm tửu đại tuý thân dục vu giang nhân thử trí tật |
令藥官鄒庚等日夜輪直侍湯藥〇 | lệnh dược quan trâu canh đẳng nhật dạ luân trực thị thang dược |
秋七月疾愈〇 | thu thất nguyệt tật dũ |
八月選天下黄男定三等軍伍修戰船戰噐以防邊事〇 | bát nguyệt tuyển thiên hạ hoàng nam định tam đẳng quân ngũ tu chiến thuyền chiến khí dĩ phòng biên sự |
冬十月恭肃王元昱卒 | đông thập nguyệt cung túc vương nguyên dực tốt |
乙巳八年元至正二十五年春正月占人掠化州春遊民 | ất tị bát niên nguyên chí chính nhị thập ngũ niên xuân chính nguyệt chiêm nhân lược hoá châu xuân du dân |
先是化州俗每年春正月會士女鞦韆於陽 | tiên thị hoá châu tục mỗi niên xuân chính nguyệt hội sĩ nữ thu thiên ư bà dương |
占人於前年十二月潜伏化州源頭至是奄至擄掠人口以歸〇 | chiêm nhân ư tiền niên thập nhị nguyệt tiềm phục hoá châu nguyên đầu chí thị yểm chí lỗ lược nhân khẩu dĩ quy |
冬十一月詔諒江山僚等軍鎮守 | đông thập nhất nguyệt chiếu lạng giang sơn liêu đẳng quân trấn thủ |
邊防以北地亂明漢相爭屯南寕龍州故也〇 | biên phòng dĩ bắc địa loạn minh hán tương tranh đồn nam ninh long châu cố dã |
時清化人韶寸為諒江防禦使統諒江軍屯東平江善撫軍士軍中樂之 | thời thanh hoá nhân thiều thốn vi lạng giang phòng ngự sứ thống lạng giang quân đồn đông bình giang thiện phủ quân sĩ quân trung lạc chi |
後以弟驕點連坐落職 | hậu dĩ đệ kiêu điểm liên toạ lạc chức |
軍中為之語曰天不知寃韶公失官及治裝将歸又為語曰韶公之歸使我心悲 | quân trung vi chi ngữ viết thiên bất tri oan thiều công thất quan cập trị trang tương quy hựu vi ngữ viết thiều công chi quy sử ngã tâm bi |
朝廷聞之復其官軍中又為語曰天知其寃韶公得官未幾卒〇 | triều đình văn chi phục kì quan quân trung hựu vi ngữ viết thiên tri kì oan thiều công đắc quan vị cơ tốt |
明慈皇太妃薨 | minh từ hoàng thái phi hoăng |
妃藝宗生母也丙午九年元至正二十六年春正月命左僕射曾寬右僕射黎适閲定清化帳籍 | phi nghệ tông sinh mẫu dã bính ngọ cửu niê nguyên chí chính nhị thập lục niên xuân chính nguyệt mệnh tả bộc xạ tăng khoan hữu bộc xạ lê quát duyệt định thanh hoá trướng tịch |
适清化人少遊京師其友人使燕京适送詩云驛路 | quát thanh hoá nhân thiếu du kinh sư kì hữu nhân sử yên kinh quát tống thi vân dịch lộ |
三千君據鞍海門十二我還山中朝使者煙波客君得功名我得閑識者知适 | tam thiên quân cứ an hải môn thập nhị ngã hoàn sơn trung triều sứ giả yên ba khách quân đắc công danh ngã đắc nhàn thức giả tri thích |
?貴果登科驟過其先友人〇 | tương quý quả đăng khoa sậu quá kì tiên hữu nhân |
三月占人冦臨平府府官范阿葱擊敗之 | tam nguyệt chiêm nhân khấu lâm bình phủ phủ quan phạm a song kích bại chi |
授阿葱臨平府大知府行軍守禦使〇 | thụ a song lâm bình phủ đại tri phủ hành quân thủ ngự sứ |
夏四月詔諸路安撫使收捕道刧〇 | hạ tứ nguyệt chiếu chư lộ an phủ sứ thu bổ đạo kiếp |
六月帝禦小舟幸米所鄕少尉陳吾郎家三更乃回 | lục nguyệt đế ngự tiểu chu hạnh mễ sở hương thiếu uý trần ngô lang gia tam canh nãi hồi |
至褚家江被盗失寶壐寶劎 | chí chử gia giang bị đạo thất bảo tỉ bảo kiếm |
自知業短益縱為逸樂焉〇 | tự tri nghiệp đoản ích tung vi dật lạc yên |
是歲漢亡 | thị tuế hán vong |
丁未十年元至正二十七年冬十二月以明字陳世興為統軍行遣同知尚書左司事杜子平副之伐占城〇 | đinh mùi thập niên nguyên chí chính nhị thập thất niên đông thập nhị nguyệt dĩ minh tự trần thế hưng vi thống quân hành khiển đồng tri thượng thư tả ti sự đỗ tử bình phó chi phạt chiêm thành |
拜恭定王暊左相國加封大王〇 | bái cung định vương phũ tả tướng quốc gia phong đại vương |
戊申十一年明太祖朱元璋洪武元年春正月彗星見于昴宿之間〇 | mậu thân thập nhất niên minh thái tổ chu nguyên chương hồng vũ nguyên niên xuân chính nguyệt tuệ tinh hiện vu mão túc chi gian |
二月占城遣牧婆摩來乞復化州邊界〇 | nhị nguyệt chiêm thành khiến mục bà ma lai khất phục hoá châu biên giới |
三月造長廊自元玄閣直抵西大朝門以便百官進朝避暑雨〇 | tam nguyệt tạo trường lang tự nguyên huyền các trực để tây đại triều môn dĩ tiện bách quan tiến triều tị thử vũ |
夏四月陳世興至占洞 | hạ tứ nguyệt trần thế hưng chí chiêm động |
占人伏兵盗𭛁我軍大潰 | chiêm nhân phục binh đạo phát ngã quân đại hội |
世興為賊所擒子平引軍還〇 | thế hưng vi tặc sở cầm tử bình dẫn quân hoàn |
明太祖即位於金陵建元洪武遣易濟民來聘〇 | minh thái tổ tức vị ư kim lăng kiến nguyên hồng vũ khiến dịch tế dân lai sính |
秋八月遣禮部侍郎陶文的如明報聘〇 | thu bát nguyệt khiến lễ bộ thị lang đào văn đích như minh báo sính |
冬十月召至靈道士玄雲赴京問以修煉之法 | đông thập nguyệt triệu chí linh đạo sĩ huyền vân phó kinh vấn dĩ tu luyện chi pháp |
賜所居洞曰玄天洞 | tứ sở cư động viết huyền thiên động |
己酉十二年六月以後楊日禮大定元年 | kỉ dậu thập nhị niên lục nguyệt dĩ hậu dương nhật lễ đại định nguyên niên |
明洪武二年夏五月朔日食 | minh hồng vũ nhị niên hạ ngũ nguyệt sóc nhật thực |
二十五日帝崩于正寝廟號裕宗臨崩之日以無嗣詔迎日禮入繼統 | nhị thập ngũ nhật đế băng vu chính tẩm miếu hiệu dụ tông lâm băng chi nhật dĩ vô tự chiếu nghênh nhật lễ nhập kế thống |
史臣吳士連曰裕宗因溺嬰疾𡸈不知其無嗣耶日禮優人之子𡸈不知其非 | sử thần ngô sĩ liên viết dụ tông nhân nịch anh tật há bất tri kì vô tự da nhật lễ ưu nhân chi tử há bất tri kì phi |
昱子邪况明宗諸子皆有才藝苟念社稷之重擇其才德者立為儲嗣以繫天下之望則國本固矣 | dực tử tà huống minh tông chư tử giai hữu tài nghệ câu niệm xã tắc chi trọng trạch kì tài đức giả lập vi trừ tự dĩ hệ thiên hạ chi vọng tắc quốc bản cố hĩ |
既不能然及寝疾又不以謀之太皇為社稷計乃詔日禮繼統以絶其嗣身崩之後禍及太皇及太宰等 | kí bất năng nhiên cập tẩm tật hựu bất dĩ mưu chi thái hoàng vi xã tắc kế nãi chiếu nhật lễ kế thống dĩ tuyệt kì tự thân băng chi hậu hoạ cập thái hoàng cập thái tể đẳng |
人 | nhân |
不有藝皇及諸宗室則國家已非陳有矣 | bất hữu nghệ hoàng cập chư tông thất tắc quốc gia dĩ phi trần hữu hĩ |
帝能尊師重道而不與謀及國事故賢者不可虚拘 | đế năng tôn sư trọng đạo nhi bất dữ mưu cập quốc sự cố hiền giả bất khả hư câu |
朱安之去無人告以善道所謂不信仁贒則國空虚是也 | chu an chi khứ vô nhân cáo dĩ thiện đạo sở vị bất tín nhân hiền tắc quốc không hư thị dã |
六月十日大雨暴風〇 | lục nguyệt thập nhật đại vũ bạo phong |
十五日憲慈皇太后使人迎故恭肅大王昱庶子日禮即位改元大定元年 | thập ngũ nhật hiến từ hoàng thái hậu sử nhân nghênh cố cung túc đại vương dực thứ tử nhật lễ tức vị cải nguyên đại định nguyên niên |
日禮優人楊姜子 | nhật lễ ưu nhân dương khương tử |
其母號王母者為傳戲時傳有王母献蟠桃日禮母為之因以為號方有娠昱悅其艶色納之及生以為己子 | kì mẫu hiệu vương mẫu giả vi truyền hí thời truyền hữu vương mẫu hiến bàn đào nhật lễ mẫu vi chi nhân dĩ vi hiệu phương hữu thần dực duyệt kì diễm sắc nạp chi cập sinh dĩ vi kỷ tử |
至是太后謂群臣曰昱嫡長不得位且 | chí thị thái hậu vị quần thần viết dực đích trưởng bất đắc vị thả |
早棄世 | tảo khí thế |
日禮非其子耶遂迎立之追封昱為皇太伯〇 | nhật lễ phi kì tử da toại nghênh lập chi truy phong dực vi hoàng thái bá |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.