nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
裕宗委以政事辭不拜 | dụ tông uỷ dĩ chính sự từ bất bái |
憲慈太皇太后曰彼乃不得而臣之人我安得而使之耶 | hiến từ thái hoàng thái hậu viết bỉ nãi bất đắc nhi thần chi nhân ngã an đắc nhi sử chi gia |
帝違内臣賫衣服賜之拜謝畢輙以與人 | đế vi nội thần tê y phục tứ chi bái tạ tất triếp dĩ dữ nhân |
天下高之 | thiên hạ cao chi |
至是裕宗崩國統将絶聞群臣迎立帝乃大喜杖策上謁旋乞還鄕辭不受封 | chí thị dụ tông băng quốc thống tương tuyệt văn quần thần nghênh lập đế nãi đại hỉ trượng sách thượng yết toàn khất hoàn hương từ bất thụ phong |
拜厚禮送還 | bái hậu lễ tống hoàn |
未幾壽終于家 | vị cơ thọ chung vu gia |
命官諭祭贈謚尋有從祀之命 | mệnh quan dụ tế tặng thuỵ tầm hữu tòng tự chi mệnh |
史臣吳士連曰賢者用世常患人君不行所學人君任賢常恐賢者不從所好 | sử thần ngô sĩ liên viết hiền giả dụng thế thường hoạn nhân quân bất hành sở học nhân quân nhiệm hiền thường khủng hiền giả bất tòng sở hảo |
故君臣相遇自古為難 | cố quân thần tương ngộ tự cổ vi nan |
我越儒者見用於時不為不多然而志功名者有之志富貴者有之和光同塵者有之持禄保身者有之未有其志道德以致君澤民為念者也 | ngã việt nho giả kiến dụng ư thời bất vi bất đa nhiên nhi chí công danh giả hữu chi chí phú quý giả hữu chi hoà quang đồng trần giả hữu chi trì lộc bảo thân giả hữu chi vị hữu kì chí đạo đức dĩ trí quân trạch dân vi niệm giả dã |
如蘇憲誠之於李朱文貞之於陳殆庶幾焉 | như tô hiến thành chi ư lí chu văn trinh chi ư trần đãi thứ cơ yên |
然憲誠遇君者也所以功業見乎 | nhiên hiến thành ngộ quân giả dã sở dĩ công nghiệp kiến hồ |
當時文貞不遇者也所以正學見於後世姑以文貞言之其事君者必犯顔其出處也則以義造就 | đương thời văn trinh bất ngộ giả dã sở dĩ chính học kiến ư hậu thế cô dĩ văn trinh ngôn chi kì sự quân giả tất phạm nhan kì xuất xứ dã tắc dĩ nghĩa tạo tựu |
人才則公卿皆出其門髙尚風節則天子不得而臣 | nhân tài tắc công khanh giai xuất kì môn cao thượng phong tiết tắc thiên tử bất đắc nhi thần |
况巖巖體貌而師道嚴稜稜聲氣而佞人讋天載之下聞先生之風能無廉其頑而立其懦者乎苟不求其故知斯謚之稱情也哉 | huống nham nham thể mạo nhi sư đạo nghiêm lăng lăng thanh khí nhi nịnh nhân triệp thiên tải chi hạ văn tiên sinh chi phong năng vô liêm kì ngoan nhi lập kì nhu giả hồ câu bất cầu kì cố thục tri tư thuỵ chi xưng tình dã tai |
宜乎為我越儒宗而從祀文廟也 | nghi hồ vi ngã việt nho tông nhi tòng tự văn miếu dã |
他如陳元旦乃同姓之卿之贒者也雖含忠憤之氣而付國勢於無可奈何避相位之權而欲全家属於顛沛之後張漢超乃文學之臣之尤者也 | tha như trần nguyên đán nãi đồng tính chi khanh chi hiền giả dã tuy hàm trung phẫn chi khí nhi phó quốc thế ư vô khả nại hà tị tướng vị chi quyền nhi dục toàn gia thuộc ư điên phái chi hậu trương hán siêu nãi văn học chi thần chi vưu giả dã |
雖有骨鯁之直而交歡於不當交嫁女於不當嫁 | tuy hữu cốt ngạnh chi trực nhi giao hoan ư bất đương giao giá nữ ư bất đương giá |
於文貞 | ư văn trinh |
乎何有况其下者乎 | hồ hà hữu huống kì hạ giả hồ |
時儒臣黎括亦欲明聖道闢異端而卒不能行 | thời nho thần lê quát diệc dục minh thánh đạo tịch dị đoan nhi tốt bất năng hành |
嘗作北江沛村紹福寺碑記云佛氏之禍福動人何其得人之深且固矣 | thường tác bắc giang bái thôn thiệu phúc tự bi ký vân phật thị chi hoạ phúc động nhân hà kì đắc nhân chi thâm thả cố hĩ |
上自王公以至庶人凣施於佛事雖竭所有顧無靳嗇 | thượng tự vương công dĩ chí thứ nhân phàm thí ư phật sự tuy kiệt sở hữu cố vô cận sắc |
苟今日託付於寺塔則欣欣然如持左卷以取明日之報 | câu kim nhật thác phó ư tự tháp tắc hân hân nhiên như trì tả quyển dĩ thủ minh nhật chi báo |
故自内京城及外州府窮村僻巷不令而从不盟而信有人家處必有佛寺廢而復興而復修鍾皷樓與民居殆半其興甚易而尊崇甚大也 | cố tự nội kinh thành cập ngoại châu phủ cùng thôn tịch hạng bất lệnh nhi tòng bất minh nhi tín hữu nhân gia xứ tất hữu phật tự phế nhi phục hưng hoại nhi phục tu chung cổ lâu đài dữ dân cư đãi bán kì hưng thậm dị nhi tôn sùng thậm đại dã |
余少讀書志於 | dư thiếu độc thư chí ư |
古今粗亦明聖人之道以化斯民而卒未能信於一鄕 | cổ kim thô diệc minh thánh nhân chi đạo dĩ hoá tư dân nhi tốt vị năng tín ư nhất hương |
常遊覧山川足跡半天下求所謂學宫文廟未嘗一見 | thường du lãm sơn xuyên túc tích bán thiên hạ cầu sở vị học cung văn miếu vị thường nhất kiến |
此吾所以深有愧於佛氏之徒遠矣輙暴吾以書〇 | thử ngô sở dĩ thâm hữu quý ư phật thị chi đồ viễn hĩ triếp bạo ngô dĩ thư |
十二月以誕日為建天節 | thập nhị nguyệt dĩ đản nhật vi kiến thiên tiết |
辛亥二年明洪武四年春正月追尊親生母英姿元妃為明慈皇太妃〇 | tân hợi nhị niên minh hồng vũ tứ niên xuân chính nguyệt truy tôn thân sinh mẫu anh tư nguyên phi vi minh từ hoàng thái phi |
二月晏群臣於天安殿賞賜有差〇 | nhị nguyệt yến quần thần ư thiên an điện thưởng tứ hữu sai |
封天寕公主為諒國太長公主更名國馨拜宗室師賢為恭正王元旦為司徒元淵為撫軍将軍〇 | phong thiên ninh công chúa vi lạng quốc thái trưởng công chúa cánh danh quốc hinh bái tông thất sư hiền vi cung chính vương nguyên đán vi tư đồ nguyên uyên vi phủ quân tướng quân |
除沙洲截脚之法革財産檢點之令 | trừ sa châu tiệt cước chi pháp cách tài sản kiểm điểm chi lệnh |
先是王 | tiên thị vương |
侯公主家沿河田庄新浮沙悉為家主所有 | hầu công chúa gia duyên hà điền trang tân phù sa tất vi gia chủ sở hữu |
昭慈太后立截脚之法謂截取新沙權貴者死亡財産一属子孫 | chiêu từ thái hậu lập tiệt cước chi pháp vị tiệt thủ tân sa quyền quý giả tử vong tài sản nhất thuộc tử tôn |
裕宗始有檢點之命謂珍貴者輸官皆聚斂之臣啓之也 | dụ tông thuỷ hữu kiểm điểm chi mệnh vị trân quý giả thâu quan giai tụ liễm chi thần khải chi dã |
至是皆革去之〇 | chí thị giai cách khứ chi |
閏三月占城入㓂由大安海門直犯京師 | nhuận tam nguyệt chiêm thành nhập khấu do đại an hải môn trực phạm kinh sư |
游兵至太祖津今復古是帝移舶過東岸江避之 | du binh chí thái tổ tân kim phục cổ thị đế di bách quá đông ngạn giang tị chi |
二十七日賊亂入城焚毀宫殿虜掠女子至錦以歸 | nhị thập thất nhật tặc loạn nhập thàn phàn huỷ cung điện lỗ lược nữ tử chí cẩm dĩ quy |
占城之㓂掠也以日禮母出亡其國誘使入㓂以復日禮之讐 | chiêm thành chi khấu lược dã dĩ nhật lễ mẫu xuất vong kì quốc dụ sử nhập khấu dĩ phục nhật lễ chi cừu |
時承平日久邉城無僃㓂至無兵可禦 | thời thừa bình nhật cửu biên thành vô bị khấu chí vô binh khả ngự |
賊燒焚宫室圖籍為之掃空 | tặc thiêu phàn cung thất đồ tịch vi chi tảo không |
國家 | quốc gia |
自此多事矣 | tự thử đa sự hĩ |
史臣吳士連曰無敵國外患國常亡古今所戒也 | sử thần ngô sĩ liên viết vô địch quốc ngoại hoạn quốc thường vong cổ kim sở giới dã |
占城與我世讐陳朝𡸈不知而預僃哉特以人情安肆法度廢弛歲月从遠封守湮没故耳賊入境而邊城失守㓂至都而禁旅無衛尚何國之有為裕宗狃於宴安固不足論藝宗身歴變故而慮不及此得非徒習藝文而不事武畧者歟〇 | chiêm thành dữ ngã thế cừu trần triều há bất tri nhi dự bị tai đặc dĩ nhân tình an tứ pháp độ phế thỉ tuế nguyệt tòng viễn phong thủ yên một cố nhĩ tặc nhập cảnh nhi biên thành thất thủ khấu chí đô nhi cấm lữ vô vệ thượng hà quốc chi hữu vi dụ tông nữu ư yến an cố bất túc luận nghệ tông thân lịch biến cố nhi lự bất cập... |
夏四月立弟恭宣大王曔為皇太子 | hạ tứ nguyệt lập đệ cung tuyên đại vương kính vi hoàng thái tử |
制皇訓十 | chế hoàng huấn thập |
四章賜之 | tứ chương tứ chi |
冊皇太子正配黎氏為皇太子妃〇 | sách hoàng thái tử chính phối lê thị vi hoàng thái tử phi |
五月以外戚黎季犛為樞𡧸院大使 | ngũ nguyệt dĩ ngoại thích lê quý li vi khu mật viện đại sử |
季犛之姑姊妹二人明宗皆納為宫人一生 | quý li chi cô tỉ muội nhị nhân minh tông giai nạp vi cung nhân nhất sinh |
帝是為明慈一生睿宗是為惇慈 | đế thị vi minh từ nhất sinh duệ tông thị vi đôn từ |
故帝𥘉政尤信任焉 | cố đế sơ chính vưu tín nhiệm yên |
又以新寡妹徽寕公主嫁之 | hựu dĩ tân quả muội huy ninh công chúa giá chi |
徽寕前宗室仁榮仁榮日禮所殺妻史臣吳士連曰仁榮死國讎徽寕居夫喪甫閲六月而帝以嫁季犛是人偷之自帝始而娶者與為妻者非有人心也 | huy ninh tiền tông thất nhân vinh nhân vinh nhật lễ sở sát thê sử thần ngô sĩ liên viết nhân vinh tử quốc cừu huy ninh cư phu tang phủ duyệt lục nguyệt nhi đế dĩ giá quý li thị nhân thâu chi hoại tự đế thuỷ nhi thú giả dữ vi thê giả phi hữu nhân tâm dã |
斁夫婦之偷乱三綱之道若之何而不生亂哉 | dịch phu phụ chi thâu loạn tam cương chi đạo nhược chi hà nhi bất sinh loạn tai |
詔管造宫室務從樸素但以宗室散官供役不擾於民〇 | chiếu quản tạo cung thất vụ tòng phác tố đản dĩ tông thất tản quan cúng dịch bất nhiễu ư dân |
秋八月遣黎季犛徃乂安綏輯人民撫安邊境〇 | thu bát nguyệt khiến lê quý li vãng nghệ an tuy tập nhân dân phủ an biên cảnh |
九月加封黎季犛忠宣國上侯〇 | cửu nguyệt gia phong lê quý li trung tuyên quốc thượng hầu |
冬十月以修史潘義為禮部郎中 | đông thập nguyệt dĩ tu sử phan nghĩa vi lễ bộ lang trung |
定國朝通制及諸禮儀令有爵命者供報定為帳籍 | định quốc triều thông chế cập chư lễ nghi lệnh hữu tước mệnh giả cúng báo định vi trướng tịch |
民偽滋甚以無為有者多矣〇 | dân nguỵ tư thậm dĩ vô vi hữu giả đa hĩ |
十二月追封皇太子親生母充媛黎氏為光憲宸妃 | thập nhị nguyệt truy phong hoàng thái tử thân sinh mẫu sung viên lê thị vi quang hiến thần phi |
壬子三年明洪武五年春正月考文武官功績〇 | nhâm tí tam niên minh hồng vũ ngũ niên xuân chính nguyệt khảo văn võ quan công tích |
夏四月以杜子平為行遣參謀軍事〇 | hạ tứ nguyệt dĩ đỗ tử bình vi hành khiển tham mưu quân sự |
五月以阮然兼 | ngũ nguyệt dĩ nguyễn nhiên kiêm |
知樞𡧸院正掌胡宗鷟為翰林院學士化州人胡隆為化州知州〇 | tri khu mật viện chính chưởng hồ tông thốc vi hàn lâm viện học sĩ hoá châu nhân hồ long vi hoá châu tri châu |
秋七月賜臨平府官范阿窻爵明字〇 | thu thất nguyệt tứ lâm bình phủ quan phạm a song tước minh tự |
八月詔諸路修单數户籍也〇 | bát nguyệt chiếu chư lộ tu đơn số hộ tịch dã |
冬十月帝幸天長府修諸陵寢廟〇 | đông thập nguyệt đế hạnh thiên trường phủ tu chư lăng tẩm miếu |
十一月九日帝禪位于皇太子曔 | thập nhất nguyệt cửu nhật đế thiền vị vu hoàng thái tử kính |
曔即皇帝位 | kính tức hoàng đế vị |
大赦 | đại xá |
稱欽皇 | xưng khâm hoàng |
群臣上尊號曰繼天應運仁明欽寕皇帝〇 | quần thần thượng tôn hiệu viết kế thiên ứng vận nhân minh khâm ninh hoàng đế |
追尊生母光憲宸妃為惇慈皇太妃〇 | truy tôn sinh mẫu quang hiến thần phi vi đôn từ hoàng thái phi |
封妃黎氏為顯貞宸妃〇 | phong phi lê thị vi hiển trinh thần phi |
帝𥘉即位上皇製帝箴一百五十言賜之〇 | đế sơ tức vị thượng hoàng chế đế châm nhất bách ngũ thập ngôn tứ chi |
賜贈少傅張漢超從祀孔子廟庭 | tứ tặng thiếu phó trương hán siêu tòng tự khổng tử miếu đình |
史臣吳士連曰藝皇賜漢超從祀文廟者以其能排異端者歟 | sử thần ngô sĩ liên viết nghệ hoàng tứ hán siêu tòng tự văn miếu giả dĩ kì năng bài dị đoan giả dư |
似矣 | tự hĩ |
然跡其為人盖恃才而驕者也 | nhiên tích kì vi nhân cái thị tài nhi kiêu giả dã |
在明宗時漢超為行遣鄙其同列至誣范遇黎維以受賂辝屈坐罰語人曰謂 | tại minh tông thời hán siêu vi hành khiển bỉ kì đồng liệt chí vu phạm ngộ lê duy dĩ thụ lộ từ khuất toạ phạt ngữ nhân viết vị |
其主上見信𡸈知有勘理耶 | kì chúa thượng kiến tín há tri hữu khám lí da |
乃驕吝之實也孔子曰雖有周公之才之羙使驕且吝其餘不足觀 | nãi kiêu lận chi thực dã khổng tử viết tuy hữu chu công chi tài chi mĩ sử kiêu thả lận kì dư bất túc quan |
想漢超之賢倘若有靈必不敢預享於孔子廟庭者也 | tưởng hán siêu chi hiền thảng nhược hữu linh tất bất cảm dự hưởng ư khổng tử miếu đình giả dã |
睿宗皇帝諱曔明宗第十一子藝宗弟也母惇慈皇太妃以開祐九年丁丑六月二日誕生藝宗避乱時師徒軍噐皆帝之力故以位遜之在位四年壽四十一 | duệ tông hoàng đế huý kính minh tông đệ thập nhất tử nghệ tông đệ dã mẫu đôn từ hoàng thái phi dĩ khai hựu cửu niên đinh sửu lục nguyệt nhị nhật đản sinh nghệ tông tị loạn thời sư đồ quân khí giai đế chi lực cố dĩ vị tốn chi tại vị tứ niên thọ tứ thập nhất |
帝剛愎自用拒諫輕殃及身非不幸也敵癸丑隆元年明洪武六年春正月朔改元 | đế cương phức tự dụng cự gián khinh ương cập thân phi bất hạnh dã địch quý sửu long khánh nguyên niên minh hồng vũ lục niên xuân chính nguyệt sóc cải nguyên |
尊上皇曰光華英哲太上皇帝 | tôn thượng hoàng viết quang hoa anh triết thái thượng hoàng đế |
追尊淑慈皇后曰順慈皇太后 | truy tôn thục từ hoàng hậu viết thuận từ hoàng thái hậu |
史臣吳士連曰陳太祖后號曰順慈藝宗后亦號順慈 | sử thần ngô sĩ liên viết trần thái tổ hậu hiệu viết thuận từ nghệ tông hậu diệc hiệu thuận từ |
當時議謚者不以為非耶抑以為世代己久而然耶追遠之意何如也 | đương thời nghị thuỵ giả bất dĩ vi phi da ức dĩ vi thế đại kỷ cửu nhi nhiên da truy viễn chi ý hà như dã |
先王縁人情而制禮 | tiên vương duyên nhân tình nhi chế lễ |
議太后謚與祖妣同稱共謚𡸈人情所安哉非禮甚矣 | nghị thái hậu thuỵ dữ tổ tỉ đồng xưng cộng thuỵ há nhân tình sở an tai phi lễ thậm hĩ |
二月定文武帳籍〇 | nhị nguyệt định văn võ trướng tịch |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.